Font size
WorksheetsKiểm tra Vokabeln
Total questions: 64
Worksheet time: 45mins
hồi hộp, bất an
(a)
mối quan hệ (danh từ)
(a)
thường xuyên (có quy luật)
(a)
phàn nàn (v)
(a)
hỏi thăm (v)
(a)
in (v)
(a)
hứng thú, say mê (v)
(a)
lệch hướng (v)
(a)
tư vấn (v)
(a)
nghỉ ngơi, thư giãn (v) là: sich a (a)
nghỉ ngơi, thư giãn (v) là: sich e (a)
trao đổi (v)
(a)
khen ngợi (v)
(a)
khen ngợi (v)
(a)
lắng nghe (v)
(a)
chỉ ra (v)
(a)
ghi nhớ (v)
(a)
đánh giá (v)
(a)
hiểu biết thông thạo (v)
(a)
đánh mất, mất (v)
(a)
cố gắng (v)
(a)
làm giảm gánh nặng (v)
(a)
tệ, kinh khủng (adj)
(a)
buồn cười (adj)
(a)
bình thường, thông thường (adj)
(a)
khổng lồ (adj)
(a)
gần như (adv)
(a)
khẩn cấp, gấp (adv)
(a)
tò mò (adj)
(a)
phải trả phí (adj)
(a)
sự thăng tiến (danh từ có giống)
(a)
Quà tặng nhỏ (danh từ có giống)
(a)
bộ não (danh từ có giống)
(a)
sự mua hàng với giá rẻ (danh từ có giống)
(a)
giới tính (danh từ có giống)
(a)
Triển lãm (danh từ có giống)
(a)
Cước phí (danh từ có giống)
(a)
người thích đi chơi đêm (danh từ có giống)
(a)
chuyến đi du ngoạn (danh từ có giống)
(a)
sự giải tán, giải phóng(danh từ có giống)
(a)
bảo hiểm (danh từ)
(a)
sự công bố (danh từ)
(a)
thuế (danh từ)
(a)
phạm vi (danh từ)
(a)
Người già (danh từ)
(a)
đại lí (danh từ)
(a)
sự khỏe khoắn(danh từ)
(a)
Bánh ngọt (danh từ)
(a)
sự trang trí (danh từ có giống)
(a)
thăng tiếng trong công việc (cụm)
(a)
phù hợp với cái gì (cụm)
(a)
đưa ra thị trường (cụm)
(a)
chăm sóc cho ai đó (cụm đi với giới từ auf)
(a)
miễn phí (adj)
typisch
umsonst
schrecklich
lustig
tò mò (adj)
typisch
umsonst
neugierig
lustig
điển hình, đặc trưng (adj)
typisch
umsonst
neugierig
regelmäßig
trao đổi (v)
beraten
begeitern
austauschen
tư vấn (v)
beraten
einsteigen
begeitern
austauschen
khen ngợi (v)
beraten
loben
begeitern
austauschen
đại lí (n)
Steuern
Berater
Agentur
Kunde
Khách hàng
Kunde
Kinder
bánh ngọt
Kunde
Kuchen
sự trang trí
Gestalltung
Ausstellung
Triển lãm
Gestalltung
Ausstellung
