wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa Lý

Total questions: 55

Worksheet time: 14hrs 45mins

Name
Class
Date
1.

Thành phần dân cư với số lượng đứng đầu ở Hoa Kỳ có nguồn gốc

a)

châu Âu.

b)

châu Phi.

c)

châu Á.

d)

Mỹ Latinh.

2.

Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên của Hoa Kì có đặc điểm nào sau đây?

a)

Thấp và giảm.

b)

Cao và tăng.

c)

Thấp và tăng.

d)

Cao và giảm.

3.

Hiện nay, ngành hàng không - vũ trụ của Hoa Kì phân bố tập trung ở khu vực nào sau đây?

a)

Vùng núi Cooc-đi-e và ven Ngũ Hồ.

b)

Phía nam và vùng Trung tâm.

c)

Ven Thái Bình Dương và phía nam.

d)

Vùng Đông Bắc và ven Ngũ Hồ.

4.

Nhận định nào sau đây đúng với đặc điểm ngành thương mại Hoa Kì?

a)

Đối tác thương mại chính là Việt Nam, Mê-hi-cô.

b)

Thị trường nội địa có sức mua yếu và trung bình.

c)

Là cường quốc về ngoại thương và xuất khẩu nhỏ.

d)

Nội thương Hoa Kỳ có quy mô đứng đầu thế giới.

5.

Hệ thống sông nào sau đây có giá trị về thủy điện và giao thông lớn nhất Liên Bang Nga?

a)

Sông Lê-na.

b)

Sông Vôn-ga.

c)

Sông Ô-bi.

d)

Sông I-ê-nit-xây.

6.

Hồ nước ngọt sâu nhất thế giới là hồ nào dưới đây?

a)

Hồ Victoria.

b)

Hồ Superior.

c)

Hồ Baikal.

d)

Biển Caspi.

7.

Sông ngòi Nhật Bản có đặc điểm nổi bật nào dưới đây?

a)

Sông nhỏ, ngắn, dốc.

b)

Lưu vực sông rộng.

c)

Lưu lượng nước nhỏ.

d)

Chủ yếu là sông lớn.

8.

Mùa đông ít lạnh, mùa hạ nóng, thường có mưa to và bão là đặc điểm khí hậu của

a)

đảo Hô-cai-đô.

b)

phía nam Nhật Bản.

c)

đảo Hôn-su.

d)

các đảo phía bắc.

9.

Trung Quốc và Việt Nam đều có đường biên giới trên đất liền với quốc gia nào dưới đây?

a)

Thái Lan.

b)

Cam-pu-chia.

c)

Lào.

d)

Mi-an-ma.

10.

Miền Tây Trung Quốc phổ biến kiểu khí hậu nào sau đây?

a)

Cận nhiệt đới lục địa.

b)

Cận nhiệt đới gió mùa.

c)

Ôn đới lục địa.

d)

Ôn đới gió mùa.

11.

Nông nghiệp là ngành không thể thiếu ở Trung Quốc do

a)

đông dân, nhu cầu lớn.

b)

nhiều dân tộc sinh sống.

c)

nhiều đồng bằng rộng.

d)

sản phẩm để xuất khẩu.

12.

Đặc điểm phân bố dân cư Trung Quốc là

a)

dân cư phân bố không đều, tập trung chủ yếu ở miền núi.

b)

dân cư phân bố đều khắp lãnh thổ, ở mọi dạng địa hình.

c)

dân cư phân bố không đều, tập trung chủ yếu ở miền Tây.

d)

dân cư phân bố không đều, tập trung đông ở miền Đông.

13.

Nguyên nhân các trung tâm công nghiệp lớn của Trung Quốc tập trung ở vùng duyên hải và các thành phố lớn không phải do

a)

khí hậu ôn đới lục địa.

b)

địa hình bằng phẳng hơn.

c)

nguồn lao động dồi dào.

d)

cơ sở vật chất kĩ thuật tốt.

14.

Các khoáng sản nổi tiếng ở miền Đông Trung Quốc là

a)

kim cương, than đá, đồng.

b)

dầu mỏ, khí tự nhiên, chì.

c)

than đá, dầu mỏ, quặng sắt.

d)

than đá, khí tự nhiên, kẽm.

15.

Những thay đổi quan trọng trong nền kinh tế Trung Quốc là kết quả của

a)

công cuộc đại nhảy vọt.

b)

cuộc cách mạng văn hóa.

c)

công cuộc hiện đại hóa.

d)

cải cách trong ruộng đất.

16.

Các nhân tố nào sau đây có tác động quan trọng đến sự khác biệt lớn trong phân bố nông nghiệp của miền Đông và miền Tây Trung Quốc?

a)

Địa hình và khí hậu.

b)

Sông ngòi và khí hậu.

c)

Biển và khoáng sản.

d)

Địa hình và sinh vật.

17.

Ngành công nghiệp nào sau đây của Trung Quốc đứng đầu thế giới?

a)

Công nghiệp khai thác than.

b)

Công nghiệp sản xuất điện.

c)

Công nghiệp luyện kim.

d)

Công nghiệp thực phẩm.

18.

Nhận định nào sau đây đúng với dải đồng bằng ven biển của Cộng hòa Nam Phi?

a)

Diện tích nhỏ, đất phù sa màu mỡ.

b)

Nằm ở phía tây nam và đông bắc.

c)

Chạy dài dọc ven biển phía tây bắc.

d)

Chủ yếu là đất phèn, mặn và chua.

19.

Cộng hòa Nam Phi nằm trong các đới khí hậu nào sau đây?

a)

Xích đạo và nhiệt đới.

b)

Nhiệt đới và cận nhiệt.

c)

Cận nhiệt và ôn đới.

d)

Cận xích đạo và ôn đới.

20.

Vùng duyên hải đông nam ở Cộng hòa Nam Phi thích hợp phát triển các cây công nghiệp nào sau đây?

a)

Mía, chè, cọ dầu.

b)

Cao su, thuốc lá.

c)

Điều, chè, cao su.

d)

Cà phê, tiêu, chè.

21.

Tỉ lệ gia tăng dân số của Cộng hòa Nam Phi là

a)

khá cao nhưng đang giảm.

b)

giảm nhanh đang mức âm.

c)

cao nhất ở lục địa châu Phi.

d)

khá thấp nhưng đang tăng.

22.

Dân cư ở Cộng hòa Nam Phi tập trung chủ yếu ở vùng

a)

đông bắc, đông và nam.

b)

đông bắc, tây và tây bắc.

c)

đông nam, tây và đông.

d)

tây bắc, đông bắc và tây.

23.

Cây trồng quan trọng hàng đầu ở Cộng hòa Nam Phi là

a)

ngô.

b)

lúa mì.

c)

mía.

d)

đậu tương.

24.

Cơ cấu ngành kinh tế của Cộng hòa Nam Phi có sự chuyển dịch nào sau đây?

a)

Dịch vụ, công nghiệp - xây dựng tăng và nông nghiệp giảm.

b)

Dịch vụ tăng, công nghiệp - xây dựng và nông nghiệp giảm.

c)

Dịch vụ giảm, công nghiệp - xây dựng và nông nghiệp tăng.

d)

Dịch vụ, công nghiệp - xây dựng giảm và nông nghiệp tăng.

25.

Ngành công nghiệp quan trọng nhất trong hoạt động sản xuất công nghiệp ở Cộng hòa Nam Phi là

a)

khai thác khoáng sản.

b)

điện tử - tin học.

c)

công nghiệp thực phẩm.

d)

sản xuất ô-tô.

26.

Đảo nào dưới đây nằm ở phía Bắc của Nhật Bản?

a)

Hôn-su.

b)

Hô-cai-đô.

c)

Kiu-xiu.

d)

Xi-cô-cư.

27.

Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên của Hoa Kì có đặc điểm nào sau đây?

a)

Thấp và giảm.

b)

Cao và tăng.

c)

Thấp và tăng.

d)

Cao và giảm.

28.

Công nghiệp Hoa Kì tập trung phát triển các ngành đòi hỏi sử dụng nhiều

a)

tri thức khoa học.

b)

tài nguyên khoáng sản.

c)

năng lượng truyền thông.

d)

lao động phổ thông.

29.

Liên bang Nga giáp với các đại dương nào sau đây?

a)

Bắc Băng Dương và Đại Tây Dương.

b)

Bắc Băng Dương và Thái Bình Dương.

c)

Đại Tây Dương và Thái Bình Dương.

d)

Thái Bình Dương và Nam Đại Dương.

30.

Trung Quốc tiếp giáp với nhiều quốc gia ở

a)

phía tây, phía đông và phía nam.

b)

phía bắc, phía tây và phía nam.

c)

phía đông bắc, phía nam và phía đông.

d)

phía tây nam, phía đông và phía nam.

31.

Đường biên giới trên đất liền giữa Trung Quốc với các nước có

a)

địa hình bằng phẳng, rộng lớn.

b)

địa hình núi cao, hiểm trở.

c)

địa hình cao nguyên, rộng lớn.

d)

địa hình đầm lầy, hẹp ngang.

32.

Trên lục địa, địa hình Trung Quốc thấp dần từ

a)

đông sang tây.

b)

bắc xuống nam.

c)

tây sang đông.

d)

tây bắc sang nam.

33.

Ngành công nghiệp nào sau đây của Trung Quốc đứng đầu thế giới?

a)

Công nghiệp khai thác than.

b)

Công nghiệp sản xuất điện.

c)

Công nghiệp luyện kim.

d)

Công nghiệp thực phẩm.

34.

Vùng trồng lúa mì của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở đồng bằng nào?

a)

Hoa Trung và Hoa Nam.

b)

Hoa Bắc và Hoa Trung.

c)

Đông Bắc và Hoa Trung.

d)

Đông Bắc và Hoa Bắc.

35.

Nông nghiệp là ngành không thể thiếu ở Trung Quốc do

a)

đông dân, nhu cầu lớn.

b)

nhiều dân tộc sinh sống.

c)

nhiều đồng bằng rộng.

d)

sản phẩm để xuất khẩu.

36.

Đặc điểm nào sau đây đúng với sự phân bố dân cư của Trung Quốc?

a)

Không đều, tập trung chủ yếu ở miền núi.

b)

Đều khắp lãnh thổ, ở mọi dạng địa hình.

c)

Không đều, tập trung chủ yếu ở miền Tây.

d)

Không đều, tập trung đông ở miền Đông.

37.

Dựa vào bảng số liệu sau và trả lời câu hỏi:

Trị giá xuất nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của Trung Quốc trong giai đoạn 1978 – 2020

(Đơn vị : tỉ USD)

 Nhận xét nào sau đây đúng với tỉ trọng giá trị xuất, nhập khẩu của Trung Quốc trong giai đoạn 1978 – 2020?

a)

Tỉ trọng giá trị xuất khẩu giảm liên tục.

b)

Tỉ trọng giá trị nhập khẩu tăng liên tục.

c)

Tỉ trọng giá trị xuất khẩu giảm ở giai đoạn 1978 – 1990 và giai đoạn 1990 – 2000; tăng ở giai đoạn 2010 – 2020.

d)

Tỉ trọng giá trị nhập khẩu giảm ở giai đoạn 1978 – 1990 và giai đoạn 1990 – 2000; tăng ở giai đoạn 2010 – 2020.

38.

Cộng hòa Nam Phi có mật độ dân số thuộc loại

a)

cao.

b)

rất cao.

c)

thấp.

d)

rất thấp.

39.

Dân cư ở Cộng hòa Nam Phi tập trung chủ yếu ở vùng

a)

đông bắc, đông và nam.

b)

đông bắc, tây và tây bắc.

c)

đông nam, tây và đông.

d)

tây bắc, đông bắc và tây.

40.

Ở phía nam của Cộng hòa Nam Phi phát triển mạnh những cây trồng nào sau đây?

a)

Cam, dừa, chuối.

b)

Chuối, dứa, mận.

c)

Nho, cam, chanh.

d)

Chanh, mận, táo.

41.

Thuận lợi chủ yếu về tự nhiên để ngành công nghiệp ở Cộng hòa Nam Phi phát triển là

a)

khoáng sản phong phú và đa dạng.

b)

dân số đông, lao động chất lượng.

c)

thu hút vốn đầu tư lớn ngoài nước.

d)

có trình độ khoa học, kĩ thuật cao.

42.

Ngành công nghiệp quan trọng nhất trong hoạt động sản xuất công nghiệp ở Cộng hòa Nam Phi là

a)

khai thác khoáng sản.

b)

điện tử - tin học.

c)

công nghiệp thực phẩm.

d)

sản xuất ô-tô.

43.

Dân cư Trung Quốc phân bố tập trung chủ yếu ở các

a)

khu vực ven biển ở phía nam.

b)

khu vực biên giới phía bắc.

c)

sơn nguyên, bồn địa ở miền Tây.

d)

đồng bằng phù sa ở miền Đông.

44.

Cộng hòa Nam Phi tiếp giáp với đại dương nào sau đây?

a)

Nam Đại Dương.

b)

Bắc Băng Dương.

c)

Đại Tây Dương.

d)

Thái Bình Dương.

45.

Cộng hòa Nam Phi nằm ở

a)

phía bắc châu Phi.

b)

phía đông châu Phi.

c)

phía tây châu Phi.

d)

phía nam châu Phi.

46.

CƠ CẤU DÂN SỐ THEO TUỔI CỦA CỘNG HÒA NAM PHI GIAI ĐOẠN 2000– 2020.

                                                                       (Đơn vị: %)

(Nguồn: Liên hợp quốc, 2022)

a)

Nhóm tuổi dưới 15 tuổi của Cộng hòa Nam Phi năm 2000 – 2020 có xu hướng giảm liên tục.

b)

Nhóm tuổi từ 15 đến 64 tuổi của Cộng hòa Nam Phi năm 2000 – 2020 có xu hướng tăng liên tục.

c)

Nhóm tuổi từ 65 tuổi trở lên của Cộng hòa Nam Phi năm 2000 – 2020 có xu hướng tăng liên tục.

d)

Biểu đồ miền thể hiện cơ cấu dân số theo tuổi của Cộng hòa Nam Phi năm 2000 và năm 2020.

47.

Cho đoạn thông tin

        Nam phi có điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên phong phú đa dạng. vị trí hoàn toàn bán cầu Nam tiếp giáp với hai đại dương lớn Đại Tây Dương và Ấn Độ Dương, khí hậu nhiệt đới và cận nhiệt có sự phân hoá giữa các vùng miền khác nhau, giàu tài nguyên khoáng sản, sông bắt nguồn từ các vùng cao nguyên và đa dạng độc đáo tài nguyên sinh vật, tạo điều kiện thuận lợi phát triển tổng hợp kinh tế biển, công nghiệp khai khoáng và du lịch.

a)

Vị trí địa lí tạo thuận lợi cho Cộng hoà Nam Phi phát triển kinh tế biển.

b)

Khí hậu Cộng hoà Nam Phi tạo thuận lợi để phát triển các loại cây ôn đới.

c)

Hầu hết các sông ở Cộng hoà Nam Phi có giá trị về thuỷ điện, cung cấp nước, ít có giá trị về giao thông.

d)

Cộng hoà Nam Phi có tài nguyên khoáng sản phong phú, tập trung ở vùng cao nguyên trong nội địa.

48.

Cho đoạn thông tin

        Trung Quốc có GDP tăng liên tục và cao từ những năm gần đây, nền kinh tế quy mô lớn có tác động đến sự tăng trưởng toàn cầu là nhờ có các nguồn lực tự nhiên và nguồn lực kinh tế xã hội là tiền đề để phát triển kinh tế, trong quá trình phát triển kinh tế Trung Quốc mở của thu hút đầu tư nước ngoài và ứng dụng khoa học – công nghệ.

a)

Quy mô GDP của Trung Quốc liên tục tăng trong giai đoạn 1978 - 2020.

b)

Trung Quốc luôn là nước xuất siêu và quốc gia có nền thương mại đứng đầu thế giới.

c)

Trung Quốc là một trong các quốc gia rất chú trọng ứng dụng khoa học – công nghệ, chuyển đổi cơ cấu sản xuất.

d)

Trung Quốc là nước đầu tư ra nước ngoài lớn nhất thế giới (năm 2020).

49.

Cho đoạn thông tin

          Năm 1978, Trung Quốc thực hiện cải cách từ nền kinh tế kế hoạch hóa tập trung sang nền kinh tế theo định hướng thị trường và đã đạt được nhiều thành tựu. Những thành tựu về kinh tế đã đưa Trung Quốc trở thành quốc gia có vị thế quan trọng đối với nền kinh tế thế giới.

a)

Nền kinh tế Trung Quốc đạt được nhiều thành tựu do thực hiện cải cách kinh tế.

b)

Trung Quốc là nền kinh tế có quy mô lớn thứ ba thế giới, đóng góp lớn cho kinh tế toàn cầu.

c)

Nền kinh tế Trung Quốc thay đổi theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

d)

Tổng kim ngạch xuất nhập khẩu của Trung Quốc tăng nhanh, luôn nhập siêu.

50.

Cho đoạn thông tin

Cộng hòa Nam Phi nằm ở cực Nam của Châu Phi lục địa, tiếp giáp với các nước Namibia, Botswana, Zimbabwe, Mozambique, Swaziland và Lesotho. Phía tây nam giáp Đại Tây Dương và phía đông nam giáp Ấn Độ Dương. Diện tích: 1.219.912 km2. Dân số: dân số hiện tại của Nam Phi là 60.386.643 người vào ngày 24/12/2021 theo số liệu mới nhất từ Liên Hợp Quốc. Dân số Nam Phi hiện chiếm 0,76% dân số thế giới. Nam Phi đang đứng thứ 25 trên thế giới trong bảng xếp hạng dân số các nước và vùng lãnh thổ. Mật độ dân số của Nam Phi là 50 người/km2.

a)

Vị trí địa lí của Cộng hòa Nam Phi thuận lợi cho phát triển kinh tế biển.

b)

Cộng hòa Nam Phi nằm phía nam châu phi, nằm hoàn toàn trong bán cầu nam.

c)

Đại bộ phận lãnh thổ Cộng hòa Nam Phi nằm trong khu vực khí hậu cận nhiệt đới.

d)

Cộng hòa Nam Phi có tốc độ gia tăng dân số hàng năm khá thấp.

51.

Trung Quốc có diện tích là 9.6 triệu km2, số dân năm 2020 là 1.43 tỉ người (Nguồn: WB, 2022). Tính mật độ dân số của Trung Quốc năm 2020 (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của người/km2).

(a)  

52.

Nam Phi có diện tích là 1,2 triệu km2, số dân năm 2020 là 59,3 triệu người (Nguồn: WB, 2022). Tính mật độ dân số của Trung Quốc năm 2020 (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của người/km2).

(a)  

53.

Tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2024, dân số Trung Quốc ước tính là 1.41 tỉ người, trong đó số trẻ em sinh ra là 8,8 triệu người, số người tử vong là 11,6 triệu người. Nguồn: https://danso.org/trung-quoc/). Tính tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên  của Trung Quốc năm 2024 (làm tròn kết quả số thập phân đầu tiên của %).

(a)  

54.

Năm 2020 giá trị xuất khẩu và nhập khẩu hàng hoá của Cộng hòa Nam Phi lần lượt là 93,2 tỉ USD và 78,3 tỉ USD (Nguồn : WB, 2022). Tính cán cân xuất nhập khẩu của Cộng hòa Nam Phi năm 2020? (làm tròn kết quả đến số thập phân thứ nhất của tỉ USD.)

(a)  

55.

Cho bảng số liệu sau

Trị giá xuất nhập khâu hàng hoá và dịch vụ của cộng hoà Nam Phi giai đoạn 2000- 2020.                                                                                  (Đơn vị: tỉ USD)

(Nguồn: Ngân hàng thế giới, 2022)

Tính tỉ lệ xuất nhập khẩu của Cộng hòa Nam Phi năm 2020? (làm tròn kết quả đến số thập phân thứ nhất của tỉ USD.)

(a)