Font size
WorksheetsHahahahs
Total questions: 82
Worksheet time: 45mins
Câu 1: Có thể tạo một CSDL mới trong Access bằng cách nào sau đây?
A. Tạo từng bàng theo thiết kế, nhập dữ liệu và xây dựng các biểu mẫu, báo cáo, truy vấn.
B. Từ khuôn mẫu cho trước
C. Tạo tử khuôn mẫu cho trước hoặc từ CSDL trống (Blank Database)
D. Từ CSDL trồng (Blank Database)
A. Tạo từng bàng theo thiết kế, nhập dữ liệu và xây dựng các biểu mẫu, báo cáo, truy vấn.
B. Từ khuôn mẫu cho trước
C. Tạo tử khuôn mẫu cho trước hoặc từ CSDL trống (Blank Database)
D. Từ CSDL trồng (Blank Database)
Câu 2: Để tạo một CSDL mới và đặt tên tệp trong Access, ta phải:
A. Khởi động Access, vào File chọn New hoặc kịch vào biểu tượng New
B. Vào File chọn New
C. Kích vào biểu tượng New
D. Khởi động Access, vào File chọn New hoặc kích vào biểu tượng New, kích tiếp vào Blank DataBase,
rồi đặt tên file và chọn vị trí lưu tệp, rồi sau đó chọn Create
Câu 3: Hệ quản trị cơ sở dữ liệu được dùng trong Access là
A. Cơ sở dữ liệu phân tán
B. Cơ sở dữ liệu hưởng đối tượng
C. Cơ sở dữ liệu quan hệ
D. Cơ sở dữ liệu tập trung
Câu 4: Các đối tượng cơ bản trong Access là
A. Bảng, Macro, Biểu mẫu, Mẫu hoi
B. Bảng, Macro, Biểu mẫu, Báo cáo
C. Bảng, Mẫu hỏi, Biểu mẫu, Báo cáo
D. Bảng, Macro, Môđun, Báo cáo
Câu 5: Việc đầu tiên để tạo lập một CSDL quan hệ là
A. Tạo ra một hay nhiều biểu mẫu
B. Tạo ra một hay nhiều báo cáo
C. Tạo ra một hay nhiều mẫu hỏi
D. Tạo ra một hay nhiều bảng
Câu 6: Một cơ sở dữ liệu của Microsoft Office Access 365 có bao nhiêu thành phần trong một của số làm việc?
A. Một thành phần duy nhất là vùng nút lệnh
B. 4 thành phần : vùng nút lệnh, vùng điều hướng, vùng làm việc và vùng thay đổi khung nhìn
C. 6 thành phần : Tables, Queries, Forms, Reports, Macros, Pages
D. 7 thành phần : Tables, Queries, Forms, Reports, Macros, Pages, Modules.
Câu 7: Khi muốn thiết lập liên kết giữa hai bảng thì mỗi bàng phải có:
A. Khóa chính giống nhau
B. Số trường bằng nhau
C. Số bản ghi bằng nhau
D. Khoả chính và khoá ngoại.
Câu 8: Trong Access, khi tạo liên kết giữa các bảng, thỉ
A. Phải có ít nhất một trường là khóa chính
B. Cả hai trường phải là khóa chính
C. Hai trường không nhất thiết phải là khóa chính
D. Một trường là khóa chính, một trưởng không
Câu 9: Điều kiện cần để tạo được liên kết là
A. Phải có ít nhất hai bảng
B. Phải có ít nhất một bảng và một mẫu hỏi
C. Phải có ít nhất một bảng mà một biểu mẫu
D. Tổng số bảng và mẫu hỏi ít nhất là 2
Câu 10: Điều kiện để tạo mối liên kết giữa hai bàng là
A. Trường liên kết của hai băng phải cùng kiểu dữ liệu
B. Trường liên kết của hại bảng phải là chữ hoa
C. Trường liên kết của hai bảng phải là kiểu dữ liệu số
D. Trường liên kết của hai bảng phải khác nhau
Câu 11: Muốn xóa liên kết giữa hai bảng, trong cửa sổ Relationships ta thực hiện
A. Chọn hai bảng và nhấn phím Delete
B. Chọn đường liên kết giữa hai bảng đó và nhấn phím Delete
A. Chọn hai bảng và nhấn phím Delete
C. Chọn tất cả các bảng và nhấn phím Delete
D. Chọn một trong hai bảng và nhấn phím Delete
Câu 12: Khi xây dựng CSDL, liên kết được tạo giữa các bảng cho phép
A. tổng hợp dữ liệu từ nhiều bảng
B. tổng hợp dữ liệu từ một bảng
C. tổng hợp dữ liệu từ hai bàng
D. tông hợp dữ liệu từ ba bàng
Câu 13: Đâu là cách thức tạo mối liên kết giữa các bảng?
A. Mô CSDL => Tools > Relationships
B. Show Table => chọn bảng rồi nháy Add => Nháy Close để đóng cửa số Show Table
C. Trong hộp thoại Edit Relationships, nháy OK → Access tạo một đường nổi giữa hai bảng để thể hiện mối liên kết.
D. Nháy nút X để đóng cửa sổ Relationships. Nhay Yes để lưu lại liên kết.
Câu 14: Cho các thao tác sau
B1: Tạo bảng
B2: Đặt tên và lưu cấu trúc
B3: Chọn khóa chính cho bảng
B4: Tạo liên kết
Khi tạo lập CSDL quan hệ ta thực hiện lần lượt các bước sau
1342
2124
1342
1234
Câu 15: Các bước để tạo liên kết giữa các bảng là gì?
(1) Chọn Tool Relationships hoặc nhảy nút
(2) Chọn các bảng sẽ liên kết
(3) Tạo liên kết đôi một giữa các bảng
(4) Đóng hộp thoại Realationships/ Yes để lưu lại
1234
2341
3412
431
Câu 16: Khi liên kết bị sai, ta có thể sửa lại bằng cách chọn đường liên kết cần sửa, sau đó
A. Nháy đúp vào đường liên kết - chọn lại trường cần liên kết
B. Edit RelationShip
C. Tools RelationShip Change Field
D. Chọn đường liên kết giữa hai bảng đó và nhấn phím Delete
Câu 17: Điều kiện để tạo mối liên kết giữa hai bảng
A. Trường liên kết của hai bảng phải cùng kiểu dữ liệu
B. Trường liên kết của hai bảng phải là chữ hoa
C. Trường liên kết của hai bảng phải là kiểu dữ liệu số
D. Trường liên kết của hai bảng phải khác nhau về kiểu dữ liệu
Câu 18: Khi liên kết bị sai, ta có thể sửa lại bằng cách chọn đường liên kết cần sửa, sau đó ta thực hiện
A. Nháy đúp vào đường liên kết, sau đó chọn lại trường cần liên kết
B. Edit RelationShip
C. Tools RelationShip Change Field
D. Chọn đường liên kết giữa hai bảng đó và nhấn phím Delete
Câu 19: Thao tác nháy chuột chọn Create Form dùng để...
A. Tạo biểu mẫu nhiều bản ghi.
B. Tạo biểu mẫu một bản ghi.
C. Tạo biểu mẫu phân cấp.
D. Tạo biểu mẫu đồng bộ hóa.
Câu 20: Thao tác nháy chuột chọn Create/More Forms dùng để...
A. Tạo biểu mẫu nhiều bản ghi.
B. Tạo biểu mẫu một bản ghi.
C. Tạo biểu mẫu phân cấp
D. Tạo biểu mẫu đồng bộ hóa.
Câu 21: Biểu mẫu có kết buộc (bound) với bảng CSDL là gì?
A. Tại một thời điểm, nó hiển thị nhiều bản ghi cùng một lúc, mỗi bản ghi trên một hàng ngang, các trường
là các cột.
B. Tại một thời điểm, nó hiển thị một bản ghi, tức là một hàng trong bảng CSDL
C. Các mục dữ liệu hiển thị trong biểu mẫu kết buộc trực tiếp với các trường trong bảng CSDL và
làm thay đổi dữ liệu của trường khi gõ nhập
D. Biểu mẫu không dùng để nhập, chỉnh sửa dữ liệu.
Câu 22: Biểu mẫu không kết buộc (unbound) với bàng CSDL là gì?
A. Tại một thời điểm, nó hiển thị nhiều bản ghi cùng một lúc, mỗi bản ghi trên một hàng ngang, các trường
là các cột.
B. Tại một thời điểm, nó hiển thị một bản ghi, tức là một hàng trong bảng CSDL
C. Các mục dữ liệu hiển thị trong biêu mẫu kết buộc trực tiếp với các trường trong bảng CSDL và làm thay
đồi dữ liệu của trường khi gõ nhập
D. Biểu mẫu không dùng để nhập, chỉnh sửa dữ liệu
Câu 23: Để tạo biểu mẫu ta chọn đối tượng nào trên bảng chọn đối tượng?
A. Queries
B. Forms
C. Tables
D. Reports
Câu 24: Trong Access, ta có thể sử dụng biểu mẫu để
A. Tính toán cho các trường tỉnh toán
B. Sửa cấu trúc bảng
C. Xem, nhập và sửa dữ liệu
D. Lập báo cáo
Câu 25: Chỉnh sửa biểu mẫu (thay đổi hình thức biểu mẫu) chỉ thực hiện được ở chế độ
Thiết kế
Trang dữ liệu
Biểu mẫu
Wizard
Câu 26: Trong Access, muốn tạo biểu mẫu theo chế độ thiết kế mẫu tự động, ta chọn
A. Create form for using Wizard
B. Create form by using Wizard
C. Create form with using Wizard
D. Create form in using Wizard
Câu 27: Trong Access, muốn tạo biểu mẫu theo cách tự thiết kế, ta chọn
A. Create form in Design View
B. Create form by using Wizard
C. Create form with using Wizard
D. Create form by Design View
Câu 28: Form with subform(s) là chế độ
A. Thay đổi nội dung các tiêu để
B. Sử dụng phông chữ tiếng Việt
C. Thay đổi kích thước trường
D. Tạo biểu mẫu đồng bộ hóa
Câu 29: Linked forms là chế độ
A. Thay đổi nội dung các tiêu đề
B. Sử dụng phông chữ tiếng Việt
C. Tạo biểu mẫu phân cấp
D. Tạo biểu mẫu đồng bộ hóa
Câu 30: Khung nhìn mặc định của biểu mẫu là gì?
A. Form View
B. Layout View
C. Datasheet View
D. Design View
Câu 31: Khung nhìn mặc định của bảng là gì?
A. Datasheet View
B. Table View
C. Layout View
D. Design View
Câu 32: Trong khung nhìn thiết kế báo cáo, nhóm lệnh nào hỗ trợ phân nhóm, sắp xếp và thêm các loại
tổng con?
A. Group & Sort
B. Property Sheet.
C. Add Existing Fields.
D. Insert Modern Chart
Câu 33: Muốn gỡ nhập dữ liệu vào bảng để kiểm tra thiết kế, sau khi thiết kế bảng xong, ghi lưu và chuyến
bảng về:
A. khung nhìn ràng buộc
B. khung nhìn cửa sổ
C. khung nhìn bảng dữ liệu
D. khung nhìn thiết kế
Câu 34: Thao tác nào sau đây có thể thực hiện được trong chế độ biểu mẫu?
A. Thêm một bản ghi mới
B. Định dạng font chữ cho các trường dữ liệu
C. Tạo thêm các nút lệnh.
D. Thay đổi vị trí các trường dữ liệu.
Câu 35: Trong chế độ thiết kế của biểu mẫu, ta có thể
A. Sửa đổi thiết kế cũ, xem, sửa, xóa và nhập dữ liệu
B. Thiết kế mới cho biểu mẫu, sửa đổi thiết kế cũ
C. Thiết kế mới cho biểu mẫu, xem hay sửa đổi thiết kế cũ
D. Thiết kế mới cho biểu mẫu, xem, sửa, xóa và nhập dữ liệu
Câu 36: Biêu mẫu dùng để...
A. Chọn mục dữ liệu từ một danh sách thay cho gỗ nhập,
B. Xác định chỉ tiết các thuộc tính của kiều dữ liệu đã chọn.
C. Nổi dữ liệu giữa hai bản ghi tương ứng trong mỗi bàng.
D. Cập nhật và xem dữ liệu từ một hoặc nhiều bảng.
Câu 37: Truy vấn dữ liệu có nghĩa là
A. In dữ liệu
B. Cập nhật dữ liệu
C. Tìm kiếm và hiển thị dữ liệu
D. Xóa các dữ liệu không cần đến nữa
Câu 38: Trước khi tạo mẫu hỏi để giải quyết các bài toán liên quan tới nhiều bảng, thì ta phải thực hiện
thao tác nào?
A. Thực hiện gộp nhóm
B. Liên kết giữa các bảng
C. Chọn các trường muốn hiện thị ở hàng Show
D. Nhập các điều kiện vào lưới QBE
Câu 39: Khi thực hiện tạo các mẫu hỏi, tối ưu hoá câu hỏi bằng cách
A. Bỏ đi các phép kết nối
B. Thực hiện các phép toán đại số quan hệ.
C. Thực hiện các phép chiếu và chọn, tiếp sau mới thực hiện phép kết nối
D. Thực hiện biến đổi không làm tổn thất thông tin.
Câu 40: Các chế độ làm việc với mẫu hỏi là
A. Mẫu hỏi
B. Mẫu hỏi và thiết kế
C. Trang dữ liệu và thiết kế
D. Trang dữ liệu và mẫu hỏi
Câu 41: Khi xây dựng các truy vẫn trong Access, để sắp xếp các trường trong mẫu hỏi, ta nhập điều kiện
vào dòng nào trong lưới QBE
A. Criteria
B. Show
C. Sort
D. Field
Câu 42: Trong lưới QBE của cửa số mẫu hỏi (mẫu hỏi ở chế độ thiết kế) thì hàng Criteria có ý nghĩa gì?
A. Mô tả điều kiện để chọn các bản ghi đưa vào mẫu hỏi
B. Xác định các trường xuất hiện trong mẫu hỏi
C. Xác định các trường cần sắp xếp
D. Khai báo tên các trường được chọn
Câu 43: Khi hai (hoặc nhiều hơn) các điều kiện được kết nối bằng AND hoặc OR, kết quả được gọi là:
A. Edit -Delete
B. Query - Remove Table
C. Chọn bảng cần xóa rồi nhấn phím Backspace
D. Chọn bảng cần xóa rồi nhấn phím delete
Câu 45: Có bao nhiêu loại truy vấn hành động?
A. 4 loại: truy vấn tạo bảng, truy vấn cập nhật, truy vấn xóa, truy vấn nổi
B. 3 loại: truy vấn tạo bảng, truy vấn cập nhật, truy vấn xóa
C. 2 loại: truy vấn tạo bảng, truy vấn cập nhật
D. 1 loại: truy vấn tạo bảng
Câu 46: Để tạo truy vấn cập nhật, chúng ta
A. Chọn query/ make table query
B. Tạo một truy vấn chọn và đưa bằng vào tham gia truy vấn Chọn Query/ Update query
C. Another Database: Tạo bảng trong CSDL khác. Chọn các điều kiện (nếu có)
D. Chọn query/ Delete query
Câu 47: Để tạo truy vấn nổi dữ liệu, chúng ta
A. Chọn query/ make table query
B. Tạo một truy vấn chọn và đưa bảng vào tham gia truy vấn Chọn Query/ Update query
C. Tạo truy vấn chọn và đưa bảng dữ liệu vào để nối với bảng khác tham gia truy vấn. Chọn Queries/
Append query
D. Chọn query/ Delete query
Câu 48: Phần nào của báo cáo xuất hiện ở mỗi trang, hiển thị số thứ tự trang trên tổng số trang của báo
cáo và ngày tháng?
A. Detail
B. Report Header
C. Page Footer
D. Report Footer
Câu 49: Trong khung nhìn thiết kế báo cáo, nhóm lệnh nào hỗ trợ phân nhóm, sắp xếp và thêm các loại
tổng con?
A. Group & Sort
B. Property Sheet
C. Add Existing Fields
D. Insert Modern Chart.
Câu 50: Trong Access, nhóm lệnh Sort & Filter thuộc dải lệnh nào dưới đây?
A. Table
B. Database Tools
C. External Data
D. Home
Câu 51: Đê tạo báo cáo trong Access, ta chọn lệnh trong dải lệnh nào
A. Database Tools
B. File
C. Home
D. Create
Câu 52: Trong Access. số chữ số thập phân tối đa mà kiểu Currency cho phép lưu trữ là:
A. 8 chữ số thập phân
B. 6 chữ số thập phân
C. 4 chữ số thập phân
D. 2 chữ số thập phân
Câu 53: Mô tả về kiểu dữ liệu Autonumber trong Access là....
A. Số thực được Access sinh tự động
B. Số nguyên được Access sinh tự động.
C. Số được Access sinh tự động.
D. Số để tính toán.
Câu 54: Mô tả về kiểu dữ liệu Number trong Access là...
A. Kiểu số thực
B. Kiểu số nguyên
C. Kiểu số tự động
D. Số để tính toán.
Câu 55: Trong Access kiểu dữ liệu chỉ nhận 1 trong 2 giá trị là kiểu dữ liệu...
A. Date/Time
B. Yes/No
C. True/False
D. On/Off.
Câu 56: Trong Access, dữ liệu kiểu ngày tháng được khai báo hằng:
A. Date/Time
B. Day/Type
C. Day/Time
D. Date/Type
Câu 57: Dữ liệu nhập vào là một văn bản mô tả hoặc giải thích thêm một tử nào đó thì nên dùng kiểu dữ
liệu nào?
A. Long Text.
B. Number.
C. Short Text.
D. Currency.
Câu 58: Đâu là phát biểu sai, xây dựng báo cáo trong CSDL là?
A. khâu quan trọng đầu tiên bắt đầu việc kết xuất thông tin từ CSDL phục vụ người dùng
B. khâu quan trọng cuối cùng hoàn tất việc kết xuất thông tin từ CSDI. phục vụ người dùng
C. khâu quan trọng cuối cùng hoàn tất việc kết xuất thông tin của cấp quản lí cơ quan, doanh nghiệp
D. khâu quan trọng mỗi khi chạy thực thi báo cáo, thông tin được kết xuất từ dữ liệu cập nhật mới nhất
Câu 59: Báo cáo khác gì so với biểu mẫu?
. Người xem báo cáo không sửa đổi được các mục dữ liệu
B. Người xem báo cáo sửa đổi được các mục dữ liệu
C. Người xem dữ liệu không sửa đổi được nội dung báo cáo
D. Người xem dữ liệu sửa đổi được nội dung báo cáo
Câu 60: Biểu mẫu được thiết kể không nhằm mục đích.
A. Hiển thị dữ liệu trong bảng dưới dạng phù hợp để xem
B. Cung cấp một khuông dạng thuận tiện để nhập và sửa dữ liệu
C. Cung cấp các nút lệnh để người dùng có thể sử dụng, thông qua đó thực hiện một số thao tác với dữ liệu
D. để thay thế hoàn toàn các bảng và truy vẫn
Câu 61: Phát biểu nào trong các phát biểu sau là sai?
A. Chế độ biểu mẫu có giao diện thân thiện, thường được sử dụng đề cập nhật dữ liệu
B. Bảng ở chế độ hiển thị trang dữ liệu có thể được sử dụng để cập nhật dữ liệu.
C. Để làm việc trên cấu trúc của biểu mẫu thì biểu mẫu phải ở chế độ thiết kế.
D. Không thể tạo biểu mẫu bằng cách nhập dữ liệu trực tiếp (nháy đúp vào Create form by entering data)
Câu 62: Đặc điểm của phần tử hộp dữ liệu là gì?
A. Dựa trên một mẫu truy vấn riêng tạo bằng crosstab query wizard
B. Được kết buộc với các trường dữ liệu từ bảng hay truy vấn cơ sở và được cập nhật bằng dữ liệu mới nhất khi chạy báo cáo
C. Mặc định được gán theo tên cột dữ liệu
D. Có thể sửa đổi, đặt mới nếu muốn
Câu 63: Đặc điểm của phần tử nhân tên trưởng là gì?
A. Dựa trên một mẫu truy vẫn riêng tạo bằng crosstab query wizard
B. Được kết buộc với các trường dữ liệu từ bảng hay truy vẫn cơ sở và được cập nhật bằng dữ liệu mới nhất
khi chạy bảo cáo
C. Chỉ là nhân tên, không kết buộc với dữ liệu. Mặc định được gán theo tên cột dữ liệu
D. Nằm trong phần Detail của bảo cảo, có viền màu vàng
Câu 64: Dưới khung nhìn thiết kế, ta thấy biểu mẫu chia thành những phần nào sau đây?
A. Chia thành hai phần: Đầu biểu mẫu, chân biểu mẫu
B. Chia thành ba phần: Đầu biểu mẫu, chân biểu mẫu và thân biểu mẫu
C. Chia thành bốn phần: Đầu biểu mẫu, chân biểu mẫu, hộp dữ liệu và nhân tên
D. Chia thành hai phần: Hộp dữ liệu và nhân tên
Câu 65: Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Việc cập nhật dữ liệu trong biểu mẫu thực chất là cập nhật dữ liệu trên bảng dữ liệu nguồn
B. Việc nhập dữ liệu bằng cách sử dụng biểu mẫu sẽ thuận tiện hơn, nhanh hơn, ít sai sót hơn
C. Có thể sử dụng bảng ở chế độ trang dữ liệu để cập nhật dữ liệu trực tiếp
D. Khi tạo biểu mẫu để nhập dữ liệu thì bắt buộc phải xác định hành động cho biểu mẫu
Câu 66: Một trong những vai trò của người quản trị cơ sở dữ liệu (CSDL) là
A. Người có quyền truy cập và khai thác CSDL
B. Người có nhiệm vụ xây dựng các chương trình ứng dụng
C. Người có nhu cầu khai thác thông tin từ CSDL
D. Người chịu trách nhiệm quản lí các tài nguyên
Câu 67: Người quản trị CSDL là
A. xác định chiến lược lưu trữ, sao chép, phục hồi dữ liệu
B. Quyết định cấu trúc lưu trực và chiến lược truy nhập
C. Cho phép người sử dụng những quyền truy nhập cơ sở dữ liệu
D. Người có khả năng chuyên môn cao về tin học, có trách nhiệm quản lý hệ CSDL
Câu 68: Trong vai trò của con người khi làm việc với các hệ CSDL, người thiết kế và cấp phát quyển truy
cập cơ sở dữ liệu là
A. Người lập trình ứng dụng
B. Người sử dụng(khách hàng)
C. Người quản trị cơ sở dữ liệu
D. Người bảo hành các thiết bị phần cứng của máy tỉnh
Câu 69: Người nào đã tạo ra các phần mềm
ứng dụng đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin từ CSDL?
A. Người dùng
B. Người lập trình ứng dụng
C. Người quản trị cơ sở dữ liệu
D. Cả ba người trên
Câu 1: Ý kiến nào sau đây là đúng về khả năng của Access?
A. Access không cung cấp công cụ lập trình, lưu trữ, cập nhật và khai thác dữ liệu là đúng hay sai.
B. Tạo lập các CSDL và lưu trữ chúng trên các thiết bị nhớ, một CSDL bao gồm các bảng dữ liệu và mối liên kết giữa các bàng đó
C. Tạo biểu mẫu để cập nhật dữ liệu, báo cáo thống kê hay những mẩu hỏi để khai thác dữ liệu trong CSDL., giải quyết các bài toán quản lí.
D. Microsoft Access chỉ có thể được sử dụng cho các cơ sở dữ liệu nhỏ và không thể xử lý lượng dữ liệu lón.
Câu 2: Các thao tác có thể thực hiện trong chế độ thiết kế gồm
A. Thêm bớt, thay đổi vị trí, kích thước các trường dữ liệu.
B. Trực tiếp nhập liệu hoặc xem dữ liệu
C. Định dạng phông chữ cho các trường dữ liệu và các tiêu đề.
D. Thực hiện truy vấn, xem và in báo cáo.
Câu 3: Phát biểu nào sai trong các phát biểu sau khi nói về mẫu hỏi?
A. Biểu thức số học không sử dụng để mô tả các trường tỉnh toán
B. Biểu thức logic được sử dụng khi thiết lập bộ lọc cho bảng, thiết lập điều kiện lọc để tạo mẫu hỏi
C. Hằng văn bản được viết trong cặp dấu nháy kép hoặc đầu nháy đơn
D. Hàm gộp nhóm là các hàm như: SUM, AVG, MIN, MAX, COUNT
Câu 4: Khi hai bảng trong một CSDL có liên kết với nhau:
A. mỗi giá trị khóa ngoài ở bảng tham chiếu sẽ được giải thích chỉ tiết hơn ở bằng được tham chiếu
B. mỗi giá trị khóa ngoài ở bảng tham chiếu sẽ được giải thích chi tiết hơn ở khóa chính
C. nếu có giá trị khóa ngoài nào không xuất hiện trong giá trị khóa ở bảng được tham chiếu thì xảy ra hiện tượng mất tham chiếu
D. Liên kết giữa các bàng để đữ liệu được lưu trữ nhiều lần, đảm bảo an toàn không làm mất dữ liệu.
Câu 5: Phát biểu nào sau đây là sai
A. Việc cập nhật dữ liệu trong biểu mẫu thực chất là cập nhật dữ liệu trên bảng dữ liệu nguồn
B. Việc nhập dữ liệu bằng cách sử dụng biểu mẫu sẽ thuận tiện hơn, nhanh hơn, ít sai sót hơn
C. Có thể sử dụng bảng ở chế độ thiết kế (Design View) để cập nhật dữ liệu trực tiếpD. Khi tạo biểu mẫu để nhập dữ liệu thì bắt buộc phải xác định hành động cho biểu mẫu
D. Khi tạo biểu mẫu để nhập dữ liệu thì bắt buộc phải xác định hành động cho biểu mẫu
Câu 6: Chọn phát biểu đúng về ràng buộc khoá ngoài trong hệ CSDL
A. Ràng buộc khoá ngoài là yêu cầu dữ liệu của hai bàng có liên kết với nhau phải đảm bảo có tham
chiếu đầy đủ theo liên kết này
B. Nếu hai bảng có liên kết với nhau thì mọi giá trị khoá trong của bảng được tham chiếu phải xuất hiện trong giá trị khoá ngoài ở bảng tham chiếu.
C. Ràng buộc khoá ngoài là yêu cầu dữ liệu của hai bảng có liên kết với nhau phải đảm bảo không được
trùng lặp giá trị khoá và không được để trồng
D. Ràng buộc khoá ngoài là yêu cầu mỗi báng trong CSDL phải có khoá ngoài.
Câu 7: Khí tạo bảng trong cơ sở dữ liệu, điều nào sau đây là đúng về cách thiết lập cột và kiểu dữ liệu?
A. Mỗi cột trong bảng chỉ có thể chứa một kiểu dữ liệu duy nhất.
B. Có thể thay đôi kiểu dữ liệu của một cột sau khi đã nhập dữ liệu.
C. Mỗi bảng cần phải có ít nhất một cột làm khóa chính.
D. Kiểu dữ liệu "Short Text" không thể dùng để lưu trữ số điện thoại
Câu 8: Có các phát biểu về cấu trúc của bảng dữ liệu như sau, phát biểu nào sai?
A. Trường (field): bản chất là cột của bảng, thể hiện thuộc tính của chủ thể cần quản lí.
B. Bản ghi (record): bản chất là hàng của bảng, gồm dữ liệu về các thuộc tính của chủ thể cần quản lí.
C. Kiểu dữ liệu (Data Type): là kiểu của dữ liệu lưu trong một hàng của bảng.
D. Một trường có thể có nhiều kiểu dữ liệu.
Câu 9: Trong cửa số CSDL đang làm việc, để tạo cấu trúc bảng trong chế độ thiết kể, thao tác thực hiện
lệnh nào sau đây là đúng?
A. Nháy nút New, rồi nháy đúp Design View
B. Nháy nút Design, rồi nháy đúp Design View
C. Nhấp đúp <tên bảng
D. Nháy đúp vào Create Table in Design View
Câu 10: Khi thiết kế bảng dữ liệu, cần thiết lập kiểu dữ liệu cho mỗi cột trong bảng
A. phù hợp với thực tế
B. phù hợp với mục đích sử dụng
C. phù hợp với quy tắc nghiệp vụ trong thế giới thực
Câu 11: Thao tác khai báo cấu trúc bảng bao gồm
A. Khai báo kích thước của trường
B. Tạo liên kết giữa các bảng
C. Đặt tên các trường và chỉ định kiểu dữ liệu cho mỗi trường
D. Định dạng hiên thị dữ liệu
Câu 12: Mẫu hỏi thường được sử dụng để
A. Sắp xếp các bản ghi, chọn các trường để hiển thị, thực hiện tính toán
B. Tổng hợp và hiển thị thông tin từ nhiều bảng hoặc mẫu hỏi khác
C. Tạo hoặc tùy chỉnh giao diện của biểu mẫu
D. Cấp quyền hoặc hạn chế quyền truy cập vào cơ sở dữ liệu
Câu 13: Biểu mẫu được thiết kế nhằm mục đích gì?
A. Hiển thị dữ liệu trong bảng dưới dạng phù hợp để xem
B. Lưu trữ dữ liệu, thực hiện tỉnh toán, tổng hợp dữ liệu.
C. Cung cấp một khuông dạng thuận tiện để nhập và sửa dữ liệu
D. Liên kết dữ liệu giữa các bàng, tạo mối quan hệ giữa các bàng.
Câu 14: Một nhóm học sinh thực hiện cập nhật dữ liệu cho csdl các môn thể thao yêu thích của học sinh,
nhóm học sinh đưa ra một số phát biểu. Theo em phát biểu nào sau đây là sai?
A. Việc cập nhật dữ liệu trong biêu mẫu thực chất là cập nhật dữ liệu trên bảng dữ liệu nguồn
B. Việc nhập dữ liệu bằng cách sử dụng biểu mẫu sẽ thuận tiện hơn, nhanh hơn, ít sai sốt hơn
C. Có thể sử dụng bảng ở chế độ thiết kế để cập nhật dữ liệu trực tiếp
D. Khi tạo biểu mẫu để nhập dữ liệu thì bắt buộc phải xác định hành động cho biểu mẫu.
