wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Lịch Sử Học Kỳ 2

Total questions: 70

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Điều kiện tự nhiên nào sau đây tạo thuận lợi cho cư dân Văn Lang - Âu Lạc phát triển ngành nông nghiệp lúa nước?

a)

Tài nguyên khoáng sản phong phú

b)

Khí hậu khô hạn, lượng nhiệt lớn

c)

Hệ thống đất phù sa màu mỡ

d)

Tiếp giáp với các nền văn minh lớn

2.

Nền văn minh Chăm-pa được hình thành ở khu vực nào của Việt Nam hiện nay?

a)

Vùng duyên hải và một phần cao nguyên Trường Sơn

b)

Các tỉnh vùng đồng bằng Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ.

c)

Các tỉnh vùng duyên hải miền Trung và Tây Nguyên

d)

Vùng ven biển Nam Trung Bộ và các tỉnh Nam Bộ.

3.

Trong các thế kỉ III - V là thời kì quốc gia Phù Nam

a)

Hình thành.

b)

Phát triển.

c)

Suy yếu.

d)

Khủng hoảng.

4.

Nội dung nào sau đây là điểm khác biệt về cơ sở hình thành của nền văn minh Chăm - pa so với nền văn minh Văn Lang - Âu Lạc?

a)

Kinh tế nông nghiệp, thủ công nghiệp phát triển

b)

Xã hội có sự phân hóa thành các giai cấp, tầng lớp

c)

Chịu ảnh hưởng sâu sắc của văn minh Trung Hoa

d)

Chịu ảnh hưởng sâu sắc của nền văn minh Ấn Độ

5.

Văn minh Văn Lang - Âu Lạc được hình thành trên cơ sở của nền văn hóa nào sau đây?

a)

Sa Huỳnh

b)

Óc Eo

c)

Đông Sơn

d)

Sơn Vi

6.

Văn minh Chăm - pa được hình thành trên cơ sở của nền văn hóa nào sau đây?

a)

Sa Huỳnh

b)

Óc Eo

c)

Đông Sơn

d)

Phùng Nguyên

7.

Nội dung nào sau đây là một trong những cơ sở dẫn đến sự hình thành và phát triển của văn minh Phù Nam?

a)

Mối liên kết giữa các cộng đồng cư dân Việt cổ

b)

Chịu ảnh hưởng sâu sắc của văn minh Ấn Độ

c)

Nhu cầu đoàn kết chống xâm lược từ Trung Quốc

d)

Nền văn hóa Sa Huỳnh phá

8.

Văn minh Phù Nam có đặc điểm nào sau đây?

a)

Mối liên kết giữa các cộng đồng cư dân Việt cổ

b)

Chịu ảnh hưởng sâu sắc của văn minh Ấn Độ

c)

Nhu cầu đoàn kết chống xâm lược từ Trung Quốc

d)

Nền văn hóa Sa Huỳnh phát triển đến cực thịnh

9.

Các nền văn minh cổ đại trên đất nước Việt Nam có đặc điểm chung nào sau đây?

a)

Chịu ảnh hưởng của văn minh Ấn Độ.

b)

Chịu ảnh hưởng của văn minh Trung Hoa.

c)

Hình thành ở lưu vực các con sông.

d)

Được hình thành ở vùng đồi núi khô cằn.

10.

Năm 1010, Lý Công Uẩn quyết định dời đô từ Hoa Lư về:

a)

Cổ Loa.

b)

Tây Đô.

c)

Đại La.

d)

Phong Châu.

11.

Nội dung nào sau đây không phải là biện pháp của các triều đại phong kiến Việt Nam nhằm phát triển giáo dục, khoa cử đất nước?

a)

Mở rộng quy mô của Quốc Tử Giám

b)

Quy định chặt chẽ các thể lệ thi cử

c)

Tổ chức xướng danh và vinh quy bái tổ

d)

Thành lập quan xưởng tại kinh thành

12.

Trong quá trình tồn tại và phát triển, văn minh Đại Việt đã tiếp thu tôn giáo nào sau đây từ phương Tây?

a)

Phật giáo

b)

Hinđu giáo

c)

Thiên Chúa giáo

d)

Hồi giáo

13.

Trong thế kỉ X, văn minh Đại Việt có đặc điểm nào sau đây?

a)

Bước đầu được định hình.

b)

Phát triển mạnh mẽ và toàn diện.

c)

Có sự giao lưu với văn minh phương Tây.

d)

Có những dấu hiệu trì trệ và lạc hậu.

14.

Công trình kiến trúc nào dưới đây được coi là minh chứng cho sự phát triển rực rỡ của văn minh Đại Việt trên các lĩnh vực chính trị, kinh tế, văn hóa, giáo dục?

a)

Hoàng thành Thăng Long (Hà Nội).

b)

Thánh địa Mỹ Sơn (Quảng Nam).

c)

Thành Cổ Loa (Hà Nội).

d)

Thành nhà Hồ (Thanh Hóa).

15.

Sự ra đời của văn học chữ Nôm là một biểu hiện của:

a)

Sự sáng tạo, tiếp biến văn hoá của người Việt Nam.

b)

Ảnh hưởng của quá trình truyền bá đạo Công giáo đến Việt Nam.

c)

Sự phát triển của văn minh Đại Việt thời Lý - Trần.

d)

Ảnh hưởng của văn hoá Ấn Độ đến Việt Nam trên phương diện ngôn ngữ.

16.

Trong quá trình hình thành và phát triển, văn minh Đại Việt đã tiếp thu có chọn lọc tinh hoa văn minh từ bên ngoài, đặc biệt là văn minh:

a)

Trung Hoa

b)

Pháp

c)

Ả rập

d)

Ai Cập

17.

Trong các thế kỉ XVI - XVII, văn minh Đại Việt

a)

Bước đầu được định hình.

b)

Phát triển mạnh mẽ và toàn diện.

c)

Có sự giao lưu với văn minh phương Tây.

d)

Có những dấu hiệu trì trệ và lạc hậu.

18.

Các triều đại phong kiến ở Việt Nam đều theo thể chế chính trị nào sau đây?

a)

Quân chủ chuyên chế.

b)

Quân chủ lập hiến.

c)

Dân chủ chủ nô.

d)

Dân chủ cộng hòa.

19.

Từ đầu thế kỉ XVIII đến giữa thế kỉ XIX, văn minh Đại Việt

a)

Bước đầu được định hình.

b)

Phát triển mạnh mẽ và toàn diện.

c)

Có sự giao lưu với văn minh phương Tây.

d)

Bộc lộ những dấu hiệu trì trệ và lạc hậu.

20.

Nội dung nào sau đây không phải là biện pháp của nhà nước phong kiến Đại Việt nhằm thúc đẩy sự phát triển của sản xuất nông nghiệp?

a)

Khuyến khích nhân dân tổ chức khai hoang.

b)

Thành lập các cơ quan chuyên trách đê điều.

c)

Quy định bảo vệ sức kéo trong nông nghiệp

d)

Thành lập các quan xưởng lớn ở kinh đô

21.

ản ánh đúng ý nghĩa của nền văn minh Đại Việt?

a)

Khẳng định tinh thần quật khởi và sức lao động sáng tạo bền bỉ của nhân dân.

b)

Chứng tỏ nền văn hóa du nhập hoàn toàn chi phối nền văn hóa truyền thống.

c)

Chứng minh sự phát triển vượt bậc trên các lĩnh vực trong các thời kì lịch sử.

d)

Tạo nên sức mạnh dân tộc trong những cuộc chiến đấu bảo vệ độc lập dân tộc.

22.

Khái niệm "dân tộc Việt Nam" thuộc nghĩa khái niệm nào?

a)

Dân tộc - tộc người

b)

Dân tộc - quốc gia.

c)

Dân tộc đa số.

d)

Dân tộc thiểu số.

23.

Thành phần dân tộc theo dân số ở Việt Nam hiện nay được chia thành:

a)

Dân tộc đa số và dân tộc thiểu số.

b)

Dân tộc sinh sống vùng đất liền.

c)

Dân tộc sinh sống vùng hải đảo.

d)

Dân tộc sinh sống vùng miền núi.

24.

Căn cứ vào các tiêu chí nào để phân chia các dân tộc - tộc người ở Việt Nam?

a)

Theo dân số và địa bàn phân bố.

b)

Theo dân số và theo ngữ hệ.

c)

Theo ngữ hệ và địa bàn phân bố.

d)

Theo ngữ hệ và nhóm ngôn ngữ.

25.

Dân tộc có số dân chiếm trên 50% tổng dân số cả nước coi là:

a)

Dân tộc - tộc người.

b)

Dân tộc - quốc gia.

c)

Dân tộc đa số

d)

Dân tộc thiểu số.

26.

Những cộng đồng người có chung ngôn ngữ, văn hoá và ý thức tự giác dân tộc được gọi là:

a)

Dân tộc - tộc người.

b)

Dân tộc - quốc gia.

c)

Dân tộc đa số.

d)

Dân tộc thiểu số.

27.

54 dân tộc ở Việt Nam được phân chia thành bao nhiêu ngữ hệ?

a)

54 ngữ hệ.

b)

5 ngữ hệ.

c)

8 ngữ hệ.

d)

10 ngữ hệ.

28.

Hoạt động kinh tế chính của người Kinh và một số dân tộc thiểu số là gì?

a)

Thương nghiệp.

b)

Thủ công nghiệp.

c)

Nông nghiệp trồng lúa nước.

d)

Công nghiệp và dịch vụ.

29.

Nội dung nào dưới đây không phải là đặc điểm trong hoạt động sản xuất chủ yếu của tộc người Kinh ở Việt Nam?

a)

Trồng lúa nước phổ biến ở ruộng bậc thang.

b)

Phát triển ngành nuôi trồng thủy - hải sản.

c)

Phải thư

30.

Lễ hội nào sau đây không phải là lễ hội của người Kinh?

a)

Lễ hội liên quan đến tín ngưỡng dân gian.

b)

Lễ hội liên quan tôn giáo.

c)

Lễ hội tưởng nhớ các anh hùng dân tộc

d)

Lễ hội mùa đông.

31.

Kiểu nhà phổ biến của đồng bào các dân tộc thiểu số sống ở miền núi, trung du và cao nguyên của Việt Nam là

a)

Nhà trệt.

b)

Nhà sàn.

c)

Nhà tầng.

d)

Chung cư.

32.

Điểm khác trong trang phục của các dân tộc thiểu số so với dân tộc Kinh là gì?

a)

Được may bằng nhiều loại vải có chất liệu tự nhiên.

b)

Trang phục thường có hoa văn trang trí sặc sỡ.

c)

Trang phục chủ yếu là áo và quần/váy.

d)

Ưa thích dùng đồ trang sức.

33.

Hoạt động sản xuất thủ công nghiệp của người Kinh có điểm gì khác so với các dân tộc thiểu số?

a)

Người Kinh làm nhiều nghề thủ công khác nhau.

b)

Nghề gốm, nghề rèn, đúc, … ra đời sớm nhưng ít phổ biến.

c)

Tạo ra sản phẩm mang đặc trưng vùng miền

d)

Sản phẩm rất đa dạng, tinh xảo, nhiều sản phẩm được xuất khẩu với giá trị cao.

34.

Cách di chuyển và vận chuyển chủ yếu của các dân tộc thiểu số Việt Nam là gì?

a)

Đi lại và vận chuyển bằng xe máy

b)

Dùng dây thừng có móc đu qua các ngọn núi

c)

Đi lại và vận chuyển bằng các con vật to khoẻ như trâu, ngựa, voi,…

d)

Đi bộ và vận chuyển đồ bằng gùi

35.

Nhà ở truyền thống của người Kinh là loại nhà nào?

a)

Nhà trệt xây bằng gạch hoặc đắp bằng đất.

b)

Nhà sàn làm bằng gỗ, tre, nứa, lá.

c)

Nhà nửa sàn, nửa trệt.

d)

Nhà nhiều tầng.

36.

Lễ hội của các dân tộc thiểu số ở Việt Nam chủ yếu được tổ chức với quy mô như thế nào?

a)

Làng/bản và tộc người.

b)

Quốc gia và quốc tế.

c)

Làng/bản và quốc tế.

d)

Tộc người và quốc tế.

37.

Phong tục nào sau đây không phải là phong tục tập quán của người Kinh?

a)

Phong tục tập quán về chu kì vòng đời.

b)

Phong tục tập quán về chu kì canh tác.

c)

Phong tục tập quán về chu kì thời gian.

d)

Phong tục tập quán về Điểu táng.

38.

Hoạt động sản xuất nông nghiệp của người Kinh tồn tại, phát triển gắn liền với hoạt động gì?

a)

Đắp đê, tạo kênh, mương dẫn nước vào ruộng

b)

Đắp đê ngăn nước biển

c)

Nghiên cứu thay thế các giống lúa truyền thống.

d)

Thau chua, rửa mặn

39.

Ý nào dưới đây không phản ánh đúng điểm chung trong bữa ăn truyền thống của dân tộc Kinh và các dân tộc thiểu số?

a)

Chủ yếu ăn cơm với rau và cá.

b)

Có nhiều món ăn được chế biến từ thịt gia súc, gia cầm.

c)

Sử dụng nguồn thực phẩm từ trồng trọt

d)

Bữa ăn truyền thống mang đậm bản sắc vùng miền, dân tộc.

40.

Khối đoàn kết dân tộc Việt Nam đã được hình thành từ:

a)

Thời dựng nước Văn Lang - Âu Lạc.

b)

Khi thắng lợi 1000 năm Bắc thuộc.

c)

Khi giành được nền độc lập tự chủ.

d)

Khi giặc phương Bắc sang xâm lược.

41.

Truyền thuyết nào là minh chứng về khối đại đoàn kết dân tộc ngay từ thuở bình minh lịch sử?

a)

Nữ Oa vá trời

b)

Con Rồng cháu Tiên

c)

Thánh Gióng

d)

Sơn Tinh, Thuỷ Tinh

42.

Dưới dự lãnh đạo của Đảng cộng sản Việt Nam, khối đại đoàn kết dân tộc Việt Nam phát triển đến đỉnh cao thông qua tổ chức nào?

a)

Đảng Cộng sản Việt Nam

b)

Quốc hội do nhân dân bầu ra

c)

Mặt trận Dân tộc thống nhất Việt Nam

d)

Hội Liên hiệp quốc dân Việt Nam

43.

Những nguyên tắc nào sau đây là quan điểm của Đảng Cộng Sản Việt Nam trong việc xây dựng và phát triển khối đại đoàn kết dân tộc?

a)

Đoàn kết, bình đẳng và tương trợ cùng phát triển.

b)

Bình đẳng, hợp tác và giúp đỡ nhau cùng phát triển.

c)

Đoàn kết, giúp đỡ nhau để vượt qua mọi khó khăn.

d)

Hợp tác, tương trợ và giúp đỡ nhau trong cuộc sống.

44.

Khai thác tư liệu dưới đây, em có suy luận gì về chính sách của nhà nước phong kiến Việt Nam thế kỉ XII?

a)

Triều đình gả công chúa cho thủ lĩnh người dân tộc Tày ở Thái Nguyên.

b)

Triều đình nhà Lý phong tước, giao quyền quản lí miền biên giới cho thủ lĩnh địa phương.

c)

Triều đình nhà Lý thực hiện nhiều biện pháp để củng cố khối đại đoàn kết dân tộc với các tộc người thiểu số miền biên giới.

d)

Triều đình nhà Lý quan tâm chăm lo đến các dân tộc thiểu số miền biên giới.

45.

Một trong những cơ sở hình thành khối đại đoàn kết dân tộc Việt Nam là từ yêu cầu:

a)

Giúp đỡ, chia sẻ nhau trong trong cuộc sống.

b)

Tập hợp lực lượng đấu tranh chống ngoại xâm.

c)

Tập hợp chống thú dữ khi cuộc sống còn sơ khai.

d)

Chế tạo công cụ lao động trong sinh hoạt hàng ngày.

46.

Từ khi Đảng Cộng sản Việt Nam được thành lập, khối đại đoàn kết dân tộc ngày càng:

a)

Được củng cố, mở rộng, phát triển

b)

Trở nên rời rạc, thiếu gắn kết

c)

Ít người biết đến

d)

Trở

47.

Ngày hội Đại đoàn kết toàn dân tộc là ngày nào?

a)

23/06

b)

30/04

c)

02/09

d)

18/11

48.

Khối đại đoàn kết dân tộc có vai trò đặc biệt quan trọng lịch sử dựng nước, giữ nước vì:

a)

Quá trình dựng nước và giữ nước gắn liền với đoàn kết chinh phục thiên nhiên.

b)

Quá trình dựng nước và giữ nước gắn liền với chống giặc ngoại xâm.

c)

Đại đoàn kết tạo nên sức mạnh quyết định cho mọi thắng lợi, bảo vệ vững chắc độc lập.

d)

Đây là truyền thống tốt đẹp của dân tộc Việt Nam.

49.

Chọn cụm từ thích hợp thay thế dấu ba chấm để hoàn chỉnh nội dung sau: "Trong tư tưởng Hồ Chí Minh, đại đoàn kết dân tộc là vấn đề có ý nghĩa …, cơ bản, nhất quán và lâu dài, xuyên suốt tiến trình cách mạng".

a)

Chiến lược.

b)

To lớn.

c)

Sách lược.

d)

Quan trọng.

50.

Trong công cuộc xây dựng và bảo vệ Tổ quốc ngày nay, khối đại đoàn kết toàn dân tộc được Đảng Cộng sản Việt Nam xác định là:

a)

Đường lối chiến lược của cách mạng Việt Nam.

b)

Sách lược quan trọng cần được vận dụng linh hoạt trong từng bối cảnh cụ thể.

c)

Yếu tố góp phần vào sự thành công của cách mạng.

d)

Công việc cần phải quan tâm chú ý.

51.

Đâu là nội dung cơ bản trong chính sách dân tộc của Đảng và Nhà nước về văn hoá?

a)

Xây dựng nền văn hoá Việt Nam tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc

b)

Tập trung phát triển văn hoá của dân tộc Kinh theo hướng hiện đại, tối ưu hoá những đặc trưng cơ bản của nền văn hoá

c)

Chú trọng đầu tư phát huy văn hoá dân tộc Kinh theo hướng hiện đại, cập nhật xu thế của thế giới; còn đối với văn hoá của các dân t

52.

Việt Nam là quốc gia có nhiều dân tộc cùng sinh sống trên hầu khắp các vùng của cả nước.

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Các dân tộc thiểu số ở Việt Nam cư trú ở những địa bàn có vị trí chiến lược rất quan trọng.

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Các dân tộc thiểu số ở Việt Nam đã mở nhiều cửa ngõ giao thương với các nước láng giềng.

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Chính sách dân tộc của Đảng, Nhà nước Việt Nam là đảm bảo quyền tự trị cho các dân tộc.

a)

Đúng

b)

Sai

56.

Do sinh sống trên những địa hình khác nhau (đồng bằng, trung du và miền núi) nên phương tiện đi lại, vận chuyển của các dân tộc cũng rất đa dạng.

a)

Đúng

b)

Sai

57.

Cư dân sống ở đồng bằng và ven biển di chuyển từ nơi này đến nơi khác chủ yếu là đi bộ hoặc dùng các loại xe kéo (xe bò, xe ngựa, …) để vận chuyển hàng hóa.

a)

Đúng

b)

Sai

58.

Cư dân chỉ dùng các phương tiện xe cơ giới để đi lại vận chuyển hàng hóa giữa các vùng miền.

a)

Đúng

b)

Sai

59.

Xe bò, xe trâu kéo là phương tiện vận chuyển, đi lại phổ biến của cư dân. Ở vùng sông nước, họ dùng ghe, đò để chuyên chở người và hàng hóa.

a)

Đúng

b)

Sai

60.

Theo Nghị định số 05/2011/NĐ-CP, thành phần dân tộc của nước ta được chia thành hai nhóm là dân tộc đa số và dân tộc thiểu số.

a)

Đúng

b)

Sai

61.

Việc phân chia dân tộc đa số hay dân tộc thiểu số ở nước ta căn cứ vào tỉ lệ số dân của dân tộc đó so với tổng dân số của cả nước và căn cứ vào trình độ ph

a)

đ

b)

s

62.

Theo quy định của Chính phủ, dân tộc đa số là dân tộc có số dân chiếm hơn một nửa tổng dân số của cả nước.

a)

đúng

b)

sai

63.

Hiện nay, các dân tộc thiểu số cũng sinh sống ở những địa bàn đa dạng trên phạm vi lãnh thổ Việt Nam

a)

Đúng

b)

Sai

64.

. Hoạt động sản xuất nông nghiệp của cộng đồng dân tộc Việt Nam là trồng trọt, chăn nuôi, kinh tế nông nghiệp trồng lúa nước đã hình thành và phát triển từ rất sớm.

a)

Đúng

b)

Sai

65.

. Cư dân người Việt chủ yếu tập trung hoạt động kinh tế chính là thương nghiệp, buôn bán với các nước láng giềng.

a)

Đúng

b)

Sai

66.

Nền văn hóa cộng đồng các dân tộc Việt Nam phong phú, đa dạng.

a)

a) Nền văn hóa cộng đồng các dân tộc Việt Nam phong phú, đa dạng.

b)

b) Nền văn hóa cộng đồng các dân tộc nước ta không có bản sắc văn hóa đặc trưng của từng dân tộc.

c)

c) Không có sự thống nhất trong nền văn hóa các dân tộc Việt Nam.

d)

d) Mỗi dân tộc mang lại nét độc đáo văn hóa riêng.

67.

. Trong đời sống vật chất của cộng đồng các dân tộc Việt Nam, chợ vừa là nơi trao đổi buôn bán vừa là nơi giao lưu văn hóa mang tính cộng đồng

a)

đ

b)

s

68.

Ngày nay các chợ truyền thống không còn tồn tại trong cộng đồng các dân tộc Việt, thay vào đó là các trung tâm thương mại sầm uất

a)

đ

b)

s

69.

Đoạn trích trên đề cập đến buổi đầu truyền giáo của Công giáo.

a)

a) Đoạn trích trên đề cập đến buổi đầu truyền giáo của Công giáo.

b)

b) Từ thời cổ đại, Đạo Gia Tô đã bắt đầu ảnh hưởng đến nước ta.

c)

c) Đạo Gia Tô có nguồn gốc từ các nước Phương Tây.

d)

d) Khâm định Việt sử thông giám cương mục là quyển sách chỉ đề cập đến đạo Gia Tô.

70.

“Mỗi dân tộc có bản sắc văn hoá riêng, góp phần làm nên sự phong phú, đa dạng trong tính thống nhất của nền văn hoá Việt Nam. Bản sắc văn hoá của các dân tộc được hình thành và phát triển gắn liền với lịch sử dân tộc, điều đó đã tạo nên những sắc thái văn hoá riêng của từng dân tộc. Sự thống nhất trong đa dạng là đặc điểm của nền văn hoá cộng đồng các dân tộc ở nước ta”.

                                                            (Trích Cộng đồng các dân tộc Việt Nam, trang 12)

a)

Nền văn hóa cộng đồng các dân tộc Việt Nam phong phú, đa dạng.

b)

) Nền văn hóa cộng đồng các dân tộc nước ta không có bản sắc văn hóa đặc trưng của từng dân tộc

c)

) Không có sự thống nhất trong nền văn hóa các dân tộc Việt Nam.

d)

Mỗi dân tộc mang lại nét độc đáo văn hóa riêng.