wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

đè 4 6

Total questions: 133

Worksheet time: 1hrs 9mins

Name
Class
Date
1.
embrace
a)
ôm, chấp nhận
b)
một cách liền mạch
c)
rõ ràng
d)
giảm thiểu
2.
withdrawal
a)
sự rút lui, sự rút tiền
b)
ôm, chấp nhận
c)
tiếng sột soạt
d)
xu hướng
3.
seamlessly
a)
một cách liền mạch
b)
sự rút lui, sự rút tiền
c)
xoay quanh
d)
ấn tượng
4.
gradually
a)
dần dần
b)
một cách liền mạch
c)
thu hoạch
d)
thu hoạch
5.
intake
a)
lượng tiêu thụ
b)
dần dần
c)
thưởng thức
d)
thưởng thức
6.
sustainable
a)
bền vững
b)
lượng tiêu thụ
c)
cơ sở hạ tầng
d)
cơ sở hạ tầng
7.
finite
a)
có hạn, hữu hạn
b)
bền vững
c)
sự hoàn thành, thỏa mãn
d)
ôm, chấp nhận
8.
consumption
a)
sự tiêu thụ
b)
có hạn, hữu hạn
c)
ưu tiên
d)
sự rút lui, sự rút tiền
9.
ensure
a)
đảm bảo
b)
sự tiêu thụ
c)
sự đơn giản
d)
một cách liền mạch
10.
essential
a)
thiết yếu
b)
đảm bảo
c)
nhịp độ nhanh
d)
dần dần
11.
unforgettable
a)
không thể quên
b)
thiết yếu
c)
miễn dịch
d)
lượng tiêu thụ
12.
destination
a)
điểm đến
b)
không thể quên
c)
sự nhiễm trùng
d)
bền vững
13.
intrigued
a)
tò mò, hứng thú
b)
điểm đến
c)
sửa chữa
d)
có hạn, hữu hạn
14.
getaway
a)
kỳ nghỉ ngắn
b)
tò mò, hứng thú
c)
một cách liền mạch
d)
sự tiêu thụ
15.
itinerary
a)
lịch trình
b)
kỳ nghỉ ngắn
c)
ôm, chấp nhận
d)
đảm bảo
16.
thrive
a)
phát triển mạnh
b)
lịch trình
c)
sự rút lui, sự rút tiền
d)
thiết yếu
17.
intricate
a)
phức tạp
b)
phát triển mạnh
c)
một cách liền mạch
d)
không thể quên
18.
intense
a)
mãnh liệt
b)
phức tạp
c)
dần dần
d)
điểm đến
19.
determine
a)
xác định
b)
mãnh liệt
c)
lượng tiêu thụ
d)
tò mò, hứng thú
20.
prioritise
a)
ưu tiên
b)
xác định
c)
bền vững
d)
kỳ nghỉ ngắn
21.
minimize
a)
giảm thiểu
b)
ưu tiên
c)
có hạn, hữu hạn
d)
lịch trình
22.
emphasis
a)
sự nhấn mạnh
b)
giảm thiểu
c)
sự tiêu thụ
d)
phát triển mạnh
23.
countless
a)
vô số
b)
sự nhấn mạnh
c)
đảm bảo
d)
phức tạp
24.
recognition
a)
sự công nhận
b)
vô số
c)
thiết yếu
d)
mãnh liệt
25.
stunning
a)
tuyệt đẹp
b)
sự công nhận
c)
không thể quên
d)
xác định
26.
frustrated
a)
nản lòng, bực bội
b)
tuyệt đẹp
c)
điểm đến
d)
ưu tiên
27.
remarkable
a)
đáng chú ý
b)
nản lòng, bực bội
c)
tò mò, hứng thú
d)
giảm thiểu
28.
impressive
a)
ấn tượng
b)
đáng chú ý
c)
kỳ nghỉ ngắn
d)
sự nhấn mạnh
29.
tempting
a)
hấp dẫn, lôi cuốn
b)
ấn tượng
c)
lịch trình
d)
vô số
30.
urbanisation
a)
đô thị hóa
b)
hấp dẫn, lôi cuốn
c)
phát triển mạnh
d)
sự công nhận
31.
properly
a)
đúng cách
b)
đô thị hóa
c)
phức tạp
d)
tuyệt đẹp
32.
sustainability
a)
sự bền vững'
b)
đúng cách
c)
mãnh liệt
d)
nản lòng, bực bội
33.
apprealing
a)
hấp dẫn, lôi cuốn
b)
sự bền vững'
c)
xác định
d)
đáng chú ý
34.
investment
a)
đầu tư
b)
hấp dẫn, lôi cuốn
c)
ưu tiên
d)
ấn tượng
35.
infrastructure
a)
cơ sở hạ tầng
b)
đầu tư
c)
giảm thiểu
d)
hấp dẫn, lôi cuốn
36.
overcrowed
a)
quá đông đúc
b)
cơ sở hạ tầng
c)
sự nhấn mạnh
d)
đô thị hóa
37.
drawback
a)
hạn chế, nhược điểm
b)
rõ ràng
c)
vô số
d)
đúng cách
38.
take control of
a)
quản lí, kiểm soát
b)
tiếng sột soạt
c)
sự công nhận
d)
sự bền vững'
39.
cut down on
a)
giảm thiểu
b)
xoay quanh
c)
tuyệt đẹp
d)
hấp dẫn, lôi cuốn
40.
tend o
a)
xu hướng
b)
thu hoạch
c)
nản lòng, bực bội
d)
đầu tư
41.
impressive
a)
ấn tượng
b)
thưởng thức
c)
đáng chú ý
d)
cơ sở hạ tầng
42.
sleek
a)
bóng bẩy
b)
cơ sở hạ tầng
c)
ấn tượng
d)
lục địa
43.
vibrant
a)
sôi động
b)
sự hoàn thành, thỏa mãn
c)
hấp dẫn, lôi cuốn
d)
sự di cư
44.
excellent
a)
xuất sắc
b)
ưu tiên
c)
đô thị hóa
d)
đường bay (di cư của chim)
45.
clarity
a)
sự rõ ràng
b)
sự đơn giản
c)
đúng cách
d)
bản năng
46.
handle
a)
xử lý
b)
nhịp độ nhanh
c)
sự bền vững'
d)
thuộc về môi trường
47.
multitasking
a)
đa nhiệm, làm nhiều việc cùng lúc
b)
miễn dịch
c)
hấp dẫn, lôi cuốn
d)
tín hiệu
48.
moderate
a)
vừa phải
b)
sự nhiễm trùng
c)
đầu tư
d)
điều hướng
49.
reliable
a)
đáng tin cậy
b)
sửa chữa
c)
cơ sở hạ tầng
d)
chính xác
50.
recently
a)
gần đây
b)
thiết yếu
c)
đảm bảo
d)
đáng kinh ngạc
51.
purchase
a)
mua
b)
không thể quên
c)
thiết yếu
d)
rất quan trọng
52.
enhance
a)
nâng cao
b)
điểm đến
c)
không thể quên
d)
sinh thái
53.
vacancy
a)
vị trí trống
b)
tò mò, hứng thú
c)
điểm đến
d)
thiểu số
54.
accountant
a)
kế toán
b)
kỳ nghỉ ngắn
c)
tò mò, hứng thú
d)
toàn cầu hóa
55.
branch
a)
chi nhánh
b)
lịch trình
c)
kỳ nghỉ ngắn
d)
sự đồng hóa
56.
unwind
a)
thư giãn
b)
phát triển mạnh
c)
lịch trình
d)
chiếm ưu thế
57.
accomplish
a)
hoàn thành
b)
phức tạp
c)
phát triển mạnh
d)
sự xói mòn
58.
migrate
a)
di cư
b)
mãnh liệt
c)
phức tạp
d)
bản sắc
59.
continent
a)
lục địa
b)
xác định
c)
mãnh liệt
d)
tài liệu
60.
migration
a)
sự di cư
b)
ưu tiên
c)
xác định
d)
sáng kiến
61.
flyway
a)
đường bay (di cư của chim)
b)
giảm thiểu
c)
ưu tiên
d)
biến mất
62.
instinct
a)
bản năng
b)
sự nhấn mạnh
c)
giảm thiểu
d)
không thể thay thế
63.
environmental
a)
thuộc về môi trường
b)
vô số
c)
sự nhấn mạnh
d)
di sản
64.
cue
a)
tín hiệu
b)
sự công nhận
c)
vô số
d)
rõ ràng
65.
navigate
a)
điều hướng
b)
tuyệt đẹp
c)
sự công nhận
d)
tiếng sột soạt
66.
accurately
a)
chính xác
b)
nản lòng, bực bội
c)
tuyệt đẹp
d)
xoay quanh
67.
incredible
a)
đáng kinh ngạc
b)
đáng chú ý
c)
nản lòng, bực bội
d)
thu hoạch
68.
vital
a)
rất quan trọng
b)
kỳ nghỉ ngắn
c)
sự nhấn mạnh
d)
thưởng thức
69.
ecological
a)
sinh thái
b)
lịch trình
c)
vô số
d)
cơ sở hạ tầng
70.
minority
a)
thiểu số
b)
phát triển mạnh
c)
sự công nhận
d)
sự hoàn thành, thỏa mãn
71.
globalisation/ globalization
a)
toàn cầu hóa
b)
phức tạp
c)
tuyệt đẹp
d)
ưu tiên
72.
assimilation
a)
sự đồng hóa
b)
mãnh liệt
c)
nản lòng, bực bội
d)
sự đơn giản
73.
dominant
a)
chiếm ưu thế
b)
xác định
c)
đáng chú ý
d)
nhịp độ nhanh
74.
erosion
a)
sự xói mòn
b)
ưu tiên
c)
ấn tượng
d)
miễn dịch
75.
identity
a)
bản sắc
b)
giảm thiểu
c)
hấp dẫn, lôi cuốn
d)
sự nhiễm trùng
76.
documentation
a)
tài liệu
b)
sự nhấn mạnh
c)
đô thị hóa
d)
sửa chữa
77.
initiative
a)
sáng kiến
b)
vô số
c)
đúng cách
d)
quy trình
78.
vanish
a)
biến mất
b)
sự công nhận
c)
sự bền vững'
d)
chức năng, hoạt động
79.
irreplaceable
a)
không thể thay thế
b)
tuyệt đẹp
c)
hấp dẫn, lôi cuốn
d)
viêm
80.
heritage
a)
di sản
b)
nản lòng, bực bội
c)
xử lý
d)
nhịp độ nhanh
81.
stark
a)
rõ ràng
b)
đáng chú ý
c)
đa nhiệm, làm nhiều việc cùng lúc
d)
miễn dịch
82.
rustle
a)
tiếng sột soạt
b)
ấn tượng
c)
vừa phải
d)
sự nhiễm trùng
83.
revolve
a)
xoay quanh
b)
hấp dẫn, lôi cuốn
c)
đáng tin cậy
d)
sửa chữa
84.
harvest
a)
thu hoạch
b)
đô thị hóa
c)
gần đây
d)
thiết yếu
85.
savour/savor
a)
thưởng thức
b)
đúng cách
c)
mua
d)
không thể quên
86.
infrastructure
a)
cơ sở hạ tầng
b)
sự bền vững'
c)
nâng cao
d)
điểm đến
87.
fulfilment/ fulfillment
a)
sự hoàn thành, thỏa mãn
b)
hấp dẫn, lôi cuốn
c)
vị trí trống
d)
tò mò, hứng thú
88.
prioritise/ prioritize
a)
ưu tiên
b)
đầu tư
c)
kế toán
d)
kỳ nghỉ ngắn
89.
simplicity
a)
sự đơn giản
b)
cơ sở hạ tầng
c)
chi nhánh
d)
lịch trình
90.
fast-paced
a)
nhịp độ nhanh
b)
sự đồng hóa
c)
thư giãn
d)
phát triển mạnh
91.
immune
a)
miễn dịch
b)
chiếm ưu thế
c)
hoàn thành
d)
phức tạp
92.
infection
a)
sự nhiễm trùng
b)
sự xói mòn
c)
di cư
d)
mãnh liệt
93.
repair
a)
sửa chữa
b)
bản sắc
c)
lục địa
d)
xác định
94.
process
a)
quy trình
b)
tài liệu
c)
sự di cư
d)
ưu tiên
95.
function
a)
chức năng, hoạt động
b)
sáng kiến
c)
đường bay (di cư của chim)
d)
giảm thiểu
96.
inflammation
a)
viêm
b)
biến mất
c)
bản năng
d)
sự nhấn mạnh
97.
diabetes
a)
bệnh tiểu đường
b)
không thể thay thế
c)
thuộc về môi trường
d)
vô số
98.
cardiovascular
a)
tim mạch
b)
cơ sở hạ tầng
c)
tín hiệu
d)
sự công nhận
99.
obesity
a)
bệnh béo phì
b)
đảm bảo
c)
điều hướng
d)
tuyệt đẹp
100.
longevity
a)
tuổi thọ
b)
thiết yếu
c)
chính xác
d)
nản lòng, bực bội
101.
plant-based
a)
nguồn gốc thực vật
b)
không thể quên
c)
đáng kinh ngạc
d)
đáng chú ý
102.
minimise/minimize
a)
giảm thiểu
b)
điểm đến
c)
rất quan trọng
d)
kỳ nghỉ ngắn
103.
adhere
a)
tuân thủ
b)
tò mò, hứng thú
c)
toàn cầu hóa
d)
gần đây
104.
dietary
a)
thuộc về chế độ ăn uống
b)
kỳ nghỉ ngắn
c)
sự đồng hóa
d)
mua
105.
pattern
a)
mô hình, khuôn mẫu
b)
lịch trình
c)
chiếm ưu thế
d)
nâng cao
106.
inevitable
a)
không thể tránh khỏi
b)
phát triển mạnh
c)
sự xói mòn
d)
vị trí trống
107.
susceptible
a)
dễ bị tổn thương
b)
phức tạp
c)
bản sắc
d)
kế toán
108.
preventive
a)
phòng ngừa
b)
mãnh liệt
c)
tài liệu
d)
chi nhánh
109.
close-knit
a)
khăng khít
b)
xác định
c)
sáng kiến
d)
thư giãn
110.
protective
a)
bảo vệ, bảo hộ
b)
ưu tiên
c)
biến mất
d)
hoàn thành
111.
vulnerable
a)
dễ bị tổn thương
b)
giảm thiểu
c)
không thể thay thế
d)
di cư
112.
attempt
a)
nỗ lực
b)
sự nhấn mạnh
c)
di sản
d)
lục địa
113.
neglect
a)
bỏ bê, sự bỏ bê
b)
vô số
c)
rõ ràng
d)
sự di cư
114.
characteristic
a)
đặc điểm, đặc trưng
b)
sự công nhận
c)
tiếng sột soạt
d)
đường bay (di cư của chim)
115.
expansion
a)
sự mở rộng
b)
tuyệt đẹp
c)
xoay quanh
d)
bản năng
116.
reduction
a)
sự giảm
b)
nản lòng, bực bội
c)
thu hoạch
d)
thuộc về môi trường
117.
extinction
a)
sự tuyệt chủng
b)
sự nhấn mạnh
c)
thưởng thức
d)
tín hiệu
118.
biodiversity
a)
đa dạng sinh học
b)
vô số
c)
cơ sở hạ tầng
d)
điều hướng
119.
region
a)
khu vực
b)
sự công nhận
c)
sự hoàn thành, thỏa mãn
d)
chính xác
120.
range
a)
phạm vi, dãy
b)
tuyệt đẹp
c)
ưu tiên
d)
đáng kinh ngạc
121.
inhabit
a)
cư trú
b)
điểm đến
c)
rất quan trọng
d)
kỳ nghỉ ngắn
122.
trigger
a)
gây ra, kích hoạt
b)
tò mò, hứng thú
c)
toàn cầu hóa
d)
gần đây
123.
potentially
a)
có tiềm năng
b)
kỳ nghỉ ngắn
c)
sự đồng hóa
d)
mua
124.
invasive
a)
xâm lấn
b)
lịch trình
c)
chiếm ưu thế
d)
nâng cao
125.
economic
a)
thuộc về kinh tế
b)
phát triển mạnh
c)
sự xói mòn
d)
vị trí trống
126.
adequate
a)
đầy đủ
b)
phức tạp
c)
bản sắc
d)
kế toán
127.
stand out
a)
nổi bật
b)
mãnh liệt
c)
tài liệu
d)
chi nhánh
128.
figure out
a)
tìm ra, hiểu ra
b)
xác định
c)
sáng kiến
d)
thư giãn
129.
stay up
a)
thức khuya
b)
ưu tiên
c)
biến mất
d)
hoàn thành
130.
make out
a)
hiểu
b)
giảm thiểu
c)
không thể thay thế
d)
di cư
131.
recommend something to somebody
a)
gợi ý, đề xuất điều gì cho ai đó
b)
sự nhấn mạnh
c)
di sản
d)
lục địa
132.
lead to
a)
dẫn đến
b)
đa dạng sinh học
c)
vô số
d)
cơ sở hạ tầng
133.
hiểu
a)
make out
b)
make up
c)
make on
d)
make into

Similar Resources on Wayground