wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam

Total questions: 86

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Nhiệm vụ cơ bản của con đường xây dựng chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam hiện nay:

a)

Xây dựng nền văn hóa Việt Nam tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc, con người Việt Nam phát triển toàn diện

b)

Quản lý tốt sự phát triển xã hội, đảm bảo an sinh xã hội

c)

Khai thác sử dụng hiệu quả tài nguyên thiên nhiên

d)

Tất cả các đáp án

2.

Nhiệm vụ cơ bản của con đường xây dựng chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam hiện nay là gì?

a)

Xây dựng Đảng trong sạch vững mạnh, nâng cao năng lực lãnh đạo, sức chiến đầu của Đảng

b)

Phát triển những biểu hiện "tự diễn biển", "tự chuyển hóa" trong nội bộ

c)

Tăng cường sự lãnh đạo của giai cấp tư sản

d)

Tất cả các đáp án

3.

Nhiệm vụ cơ bản của con đường xây dựng chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam hiện nay:

a)

Tăng cường những biểu hiện "tự diễn biến", "tự chuyển hóa" trong nội bộ Đảng

b)

Ngăn chặn, đẩy lùi tình trạng suy thoái về tư tưởng chính trị, đạo đức

c)

Tăng cường sự lãnh đạo của giai cấp tư sản

d)

Phát huy quyền dân chủ tư sản chủ nghĩa

4.

Tìm câu trả lời không đúng: Ở Việt Nam, quá độ lên chủ nghĩa xã hội bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa là:

a)

Không tạo ra sự biến đổi về chất của xã hội trên tất cả các lĩnh vực

b)

Là sự nghiệp rất khó khăn, phức tạp, lâu dài

c)

Tồn tại nhiều hình thức tổ chức kinh tế

d)

Phải có sự quyết tâm chính trị cao và khát vọng lớn của toàn Đảng, toàn dân

5.

Chọn đáp án phù hợp? Đặc điểm của con đường đi lên chủ nghĩa xã hội bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa ở Việt Nam là:

a)

Nền kinh tế nhiều thành phần, trong đó thành phần kinh tế tư nhân chiếm giữ vai trò chủ đạo

b)

Nền kinh tế nhiều thành phần, trong đó thành phần kinh tế tư nhân tư bản chủ nghĩa không chiếm vai trò chủ đạo

c)

Không còn quan hệ bóc lột và bị bóc lột

d)

Thực hiện theo nguyên tắc làm theo năng lực, hưởng theo nhu cầu

6.

Giải phóng giai cấp, giải phóng dân tộc, giải phóng xã hội, giải phóng con người, tạo điều kiện để con người phát triển toàn diện là:

a)

Nội dung trọng tâm của chủ nghĩa tư bản

b)

Nội dung trọng tâm của chế độ phong kiến

c)

Là sự khác biệt về chất giữa hình thái kinh tế- xã hội cộng sản chủ nghĩa so với các hình thái kinh tế- xã hội ra đời trước đó

d)

Nội dung không trọng tâm của chủ nghĩa xã hội

7.

Thời kỳ quá độ từ chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa xã hội vẫn mang dấu vết về kinh tế, đạo đức, chính trị của xã hội tư bản chủ nghĩa bởi vì:

a)

Là xã hội thấp hơn xã hội tư bản chủ nghĩa

b)

Là xã hội cộng sản phát triển ở đỉnh cao

c)

Là một xã hội cộng sản chủ nghĩa vừa thoát thai từ xã hội tư bản chủ nghĩa

d)

Là phủ định sạch trơn các giá trị của xã hội trước đó

8.

Tìm đáp án đúng nhất, V.I.Lênin cho rằng thời kỳ quá độ từ chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa cộng sản như "những cơn đau đẻ kéo dài" dùng để chỉ:

a)

Đối với các nước chưa trái qua chủ nghĩa tư bản phát triển

b)

Đối với các nước đã trải qua chủ nghĩa tư bản phát triển

c)

Đối với các nước các nước tư bản hiện đại

d)

Đối với các nước tư bản đã trài qua hiện đại và phát triển

9.

Mâu thuẫn kinh tế cơ bản của chủ nghĩa tư bản là:

a)

Mâu thuẫn giữa tính chất cá nhân của lực lượng sản xuất và chế độ công hữu về tư liệu sản xuất

b)

Mâu thuẫn giữa tính chất xã hội hóa của lực lượng sản xuất với chế độ chiếm hữu tư nhân tư bản chủ nghĩa đối với tư liệu sản xuất

c)

Mâu thuẫn giữa tính chất xã hội hóa của lực lượng sản xuất với chế độ công hữu về tư liệu sản xuất

d)

Tất cả các đáp án

10.

Câu 25: Sự ra đời của Đảng Cộng sản đánh dấu sự trưởng thành vượt bậc và thực sự của giai cấp nào?

a)

Giai cấp công nhân

b)

Giai cấp nông dân

c)

Giai cấp tư sản

d)

Tất cả các đáp án

11.

Câu 26: Cuộc cách mạng vô sản nhằm lật đổ chế độ tư bản chủ nghĩa, thiết lập nhà nước chuyên chính vô sản được thực hiện bởi:

a)

Con đường bạo lực cách mạng

b)

Con đường hòa bình

c)

Không có đáp án đúng

d)

Chỉ cần biện pháp ngoại giao

12.

Câu 27: Tìm đáp án sai:

a)

Quá độ trực tiếp là từ chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa cộng sản đối với những nước trải qua chủ nghĩa tư bản phát triển

b)

Quá độ gián tiếp từ chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa cộng sản đối với những nước chưa trải qua chủ nghĩa tư bản phát triên

c)

Trong bối cảnh toàn cầu hóa và cuộc cách mạng công nghiệp 4.0, các nước lạc hậu, sau khi giành được chính quyền, dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản vẫn không thể tiến thẳng lên chủ nghĩa xã hội

d)

Các nước lạc hậu với sự giúp đỡ của giai cấp vô sản đã chiến thắng có thể rút ngắn được quá trình phát triên của mình lên chủ nghĩa xã hội

13.

Câu 28: Về lĩnh vực chính trị của thời kỳ quá độ, tìm đáp án sai

a)

Giai cấp công nhân nắm và sử dụng quyền lực nhà nước trấn áp giai cấp tư sản, tiến hành xây dựng một xã hội không giai cấp

b)

Thực hiện quyền dân chủ đối với nhân dân

c)

Giai cấp công nhân thỏa hiệp, đồng lòng với giai cấp tư sản

d)

Thực hiện chuyên chính với những phần tử thù địch, chống lại nhân dân

14.

Câu 29: Tìm đáp án sai. Trên lĩnh vực xã hội của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội

a)

Còn tồn tại nhiều giai cấp, tầng lớp xã hội khác nhau

b)

Còn tồn tại sự khác biệt giữa nông thôn và thành thị, giữa lao động trí óc và lao động chân tay

c)

Là thời kỳ đấu tranh giai cấp chống áp bức, bất công, xóa bỏ tệ nạn xã hội và những tàn dư

của xã hội cũ để lại

d)

  Thiết lập công bằng xã hội dựa trên cơ sở thực hiện nguyên tắc phân phối theo nhu cầu là chủ đạo

15.

Về lĩnh vực kinh tế của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội

a)

Tất yếu tồn tại nền kinh tế chỉ có một thành phần kinh tế

b)

Tất yếu tồn tại nền kinh tế nhiều thành phần

c)

Thành phần kinh tế tư bản chiếm giữ vai trò chủ đạo

d)

Chỉ có những thành phần kinh tế với quy mô lớn

16.

Đặc trưng của nền văn hóa trong chủ nghĩa xã hội:

a)

Nền văn hóa phi vô sản

b)

Nền văn hóa trái với những giá trị truyền thống tốt đẹp của dân tộc và của loài người

c)

Nền văn hóa trái với phương hướng đi lên chủ nghĩa xã hội

d)

Nên văn hóa vô sản, phát triển cao, kế thừa và phát huy những giá trị của văn hóa dân tộc và tinh hóa văn hóa nhân loại

17.

Điền từ vào chỗ trống: V.I.Lênin cho rằng, đối với những nước chưa có chủ nghĩa tư bản phát triển cao "cần phải có thời kỳ quá độ… từ chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa xã hội"

a)

Khá ngắn

b)

Khá lâu dài

c)

Trung bình

d)

Tất cả các đáp án

18.

Theo chủ nghĩa xã hội khoa học: xã hội của thời kỳ quá độ từ chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa xã hội, được nhìn nhận như thế nào?

a)

Là một xã hội cộng sản đã phát triển trên cơ sở của chính nó

b)

Là một xã hội cộng sản đã phát triển cao

c)

Là một xã hội tư bản thuần túy với tất cả các đặc trưng chỉ có ở chủ nghĩa tư

d)

Là một xã hội cộng sản chủ nghĩa vừa thoát thai từ xã hội tư bản chủ nghĩa nên mang dấu vết của xã hội cũ mà nó đã lọt lòng ra

19.

Điền vào chỗ trống: "Trong vòng chưa đầy một thế kỷ, ... đã tạo ra được một lực lượng sản xuất nhiều hơn và đồ sộ hơn lực lượng sản xuất mà nhân loại tạo ra đến lúc đó"

a)

Chế độ phong kiến

b)

Chủ nghĩa tư bản

c)

Chủ nghĩa xã hội

d)

Chế độ phong kiến và chủ nghĩa tư bản

20.

Điền thêm từ vào chỗ trống, theo quan điểm của chủ nghĩa Mác-Lênin, chủ nghĩa xã hội có nhà nước kiểu mới mang bản chất giai cấp..., đai biểu cho lợi ích, quyền lực và ý chí của... lao động.

a)

Nông dân/nhân dân

b)

Công nhân/nhân dân

c)

Tư bản/công nhân

d)

nông dân/công nhân

21.

Hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa không tự nhiên ra đời mà trái lại, nó chỉ được thông qua cách mạng vô sản dưới sự lãnh đạo của:

a)

Đảng Cộng sản

b)

Nhà nước

c)

Các tố chức chính trị- xã hội

d)

Đảng của giai cấp tư sản

22.

Theo C.Mác nhà nước của thời kỳ quá độ từ chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa xã hội là:

a)

Nền chuyên chính cách mạng của giai cấp vô sản

b)

Nền chuyên chính của giai cấp tư sản

c)

Nền chuyên chính vô sản của giai cấp tư sản

d)

Tất cả các đáp án

23.

Cách mạng vô sản chỉ có thể thành công, hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa chỉ có thể được thiết lập khi:

a)

Có sự liên minh giữa giai cấp công nhân với các giai cấp và tầng lớp những người lao động

b)

dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản

c)

Có sự liên minh giữa giai cấp công nhân với giai cấp tư sản dưới sự lãnh đạo của Đảng cộng sản

d)

Chỉ có sự liên minh giữa giai cấp nông dân với giai cấp tư sản

e)

Chỉ có giai cấp công nhân làm cách mạng dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản

24.

Theo V.I.Lênin, mục đích cao nhất, cuối cùng của những cải tạo xã hội chủ nghĩa là thực hiện nguyên tắc:

a)

Làm theo năng lực, hưởng theo nhu cầu

b)

Làm theo năng lực, hưởng theo năng lực

c)

Không làm cũng được hưởng

d)

Chia bình quân như nhau

25.

Chủ nghĩa xã hội là:

a)

Xã hội do lực lượng và giai cấp thiểu số làm chủ

b)

Xã hội do nhân dân lao động làm chủ

c)

Xã hội dựa trên chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất

d)

Xã hội phục vụ lợi ích cho thiểu số

26.

Theo C.Mác, xã hội của thời kỳ quá độ từ CNTB lên chủ nghĩa xã hội, được nhìn nhận như thế nào?

a)

Là một xã hội cộng sản đã phát triển trên cơ sở của chính nó

b)

Là một xã hội cộng sản đã phát triển cao

c)

Là một xã hội tư bản thuần túy với tất cả các đặc trưng chỉ có ở chủ nghĩa tư bản

d)

Là một xã hội cộng sản chủ nghĩa vừa thoát thai từ xã hội tư bản chủ nghĩa nên mang dấu vết của xã hội cũ mà nó đã lọt lòng ra

27.

Thời kỳ quá độ từ chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa xã hội vẫn mạng dấu vết về kinh tế, đạo đức, chính trị của xã hội tư bản chủ nghĩa bởi vì:

a)

Là xã hội thấp hơn xã hội tư bản chủ nghĩa

b)

Là xã hội cộng sản phát triển ở đỉnh cao

c)

Là một xã hội cộng sản chủ nghĩa vừa thoát thai từ xã hội tư bản chủ nghĩa

d)

Là phủ định sạch trơn các giá trị của xã hội trước đó

28.

Tìm đáp án đúng nhất, V.I.Lênin cho rằng thời kỳ quá độ từ chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa cộng sản như "những cơn đau đẻ kéo dài" dùng để chỉ:

a)

Đối với các nước chưa trải qua chủ nghĩa tư bản phát triển

b)

Đối với các nước đã trải qua chủ nghĩa tư bản phát triên

c)

Đối với các nước các nước tư bản hiện đại

d)

Đối với các nước tư bản đã trải qua hiện đại và phát triển

29.

Mâu thuẫn kinh tế cơ bản của chủ nghĩa tư bản là:

a)

Mâu thuẫn giữa tính chất cá nhân của lực lượng sản xuất và chế độ công hữu về tư liệu sản xuất

b)

Mâu thuẫn giữa tính chất xã hội hóa của lực lượng sản xuất với chế độ chiếm hữu tư nhân tư bản chủ nghĩa đối với tư liệu sản xuất

c)

Mâu thuẫn giữa tính chất xã hội hóa của lực lượng sản xuất với chế độ công hữu về tư liệu sản xuất

d)

Mâu thuẫn giữa tinh chất cá của lực lượng sản xuất với chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất

30.

Theo V.I.Lênin, trong chủ nghĩa xã hội, những người cộng sản phải:

a)

Xây dựng và phát triển nền văn hóa phi vô sản

b)

Xây dựng nền văn hóa đáp ứng yêu cầu của thiểu số

c)

Làm giàu trí óc của mình bằng sự hiểu biết tất cả những kho tàng tri thức mà nhân loại đã tạo ra

d)

Cần chống lại văn hóa vô sản, trái với những giá trị truyền thống tốt đẹp của dân tộc và loài người

31.

Những thuận lợi của Việt Nam khi tiến lên xây dựng chủ nghĩa xã hội:

a)

Xuất phát từ một nước vốn là thuộc địa, nửa phong kiến, lực lượng sản xuất rất thấp

b)

Kế thừa được những thành tựu của cuộc cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại

c)

Sự sụp đổ của chế độ xã hội chủ nghĩa ở Liên Xô và Đông Âu vào những năm 90 của thế kỷ XX

d)

Âm mưu chống phả sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam của các nước thù địch

32.

Bổ sung hoàn chỉnh câu: Trong cương lĩnh xây dựng đất nước trong thời kỳ quá độ lên CNXH đã phát triển mô hình CNXH VN với đặc trưng, trong đó có đặc trưng về mục tiêu, bản chất, nội dung của CNXH mà nhân dân ta xây dựng.

a)

Sáu đặc trưng.

b)

Bảy đặc trưng

c)

Tám đặc trưng

d)

Chín đặc trưng

33.

TÌm sai, Đại hội IX của Đảng Cộng sản Việt Nam xác định con đường đi lên của nước ta là sự phát triển quá độ lên chủ nghĩa xã hội bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa, được hiểu:

a)

Bỏ qua việc xác lập vị trí thống trị của quan hệ sản xuất và kiến trúc thượng tầng tư bản chủ nghĩa

b)

Kế thừa những thành tựu mà nhân loại đã đạt được dưới chế độ tư bản chủ nghĩa

c)

Bỏ qua tất cả những thành tựu của chủ nghĩa tư bản

d)

Bỏ qua việc xác lập vị trí thống trị của quan hệ sản xuất, kiến trúc thượng tầng tư bản chủ nghĩa và kế thừa những thành tựu mà nhân loại đã đạt được dưới chế độ tư bản chủ nghĩa

34.

Ở Việt Nam, quá độ lên chủ nghĩa xã hội bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa là:

a)

Không tạo ra sự biến đổi về chất của xã hội trên tất cả các lĩnh vực

b)

Là sự nghiệp rất khó khăn, phức tạp, lâu dài

c)

Tồn tại nhiều hình thức tổ chức kinh tế

d)

Phải có sự quyết tâm chính trị cao và khát vọng lớn của toàn Đảng, toàn dân

35.

Nhiệm vụ cơ bản của con đường xây dựng chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam hiện nay là gì?

a)

Chỉ cần phát triển kinh tế nhanh nhất

b)

Coi trọng phát triển chính trị, văn hóa hơn phát triển kinh tế

c)

Phát triền kinh tế với duy nhất là thành phần kinh tế nhà nước

d)

Tiếp tục hoàn thiện thể chế, phát triển kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa

36.

Bản chất của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam

a)

Dựa trên cơ sở chế độ tư hữu

b)

Dựa vào nhà nước xã hội chủ nghĩa và sự ủng hộ, giúp đỡ của nhân dân

c)

Thực hiện trấn áp của thiểu số đối với đa số

d)

Dựa vào nhà nước tư sản

37.

Nền dân chủ là gì ?

a)

Là hình thái dân chủ gắn với bản chất, tính chất của nhà nước

b)

Là hình thái dân chủ gắn với bản chất của giai cấp bị trị

c)

Là hình thức dân chủ của xã hội chưa có nhà nước

d)

Là hình thức dân chủ do giai cấp bị trị đặt ra

38.

Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa là:

a)

Là nền dân chủ phi giai cấp

b)

Là nền dân chủ phi lịch sử

c)

Là nền dân chủ thuần túy

d)

Là mọi quyền lực thuộc về nhân dân, dân là chủ và dân làm chủ

39.

Ở Việt Nam cơ quan nào lãnh đạo toàn thể nhân dân lao động xây dựng chủ nghĩa xã hội?

a)

Chính phủ

b)

Đảng cộng sản

c)

Nhà nước

d)

Các tổ chức chính trị - xã hội

40.

Mối quan hệ giữa dân chủ xã hội chủ nghĩa và nhà nước xã hội chủ nghĩa:

a)

Dân chủ xã hội chủ nghĩa là cơ sở, nền tảng cho việc xây dựng và hoạt động của nhà nước xã hội chủ nghĩa

b)

Nhà nước xã hội chủ nghĩa trở thành công cụ quan trọng cho việc thực thi quyền làm chủ của người dân

c)

Nhà nước xã hội chủ nghĩa nằm trong nền dân chủ xã hội chủ nghĩa là phương thức thể hiện và thực hiện dân chủ

d)

Tất cả các đáp án

41.

Bản chất chính trị của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa thể hiện như thế nào:

a)

Là chế độ công hữu về tư liệu sản xuất

b)

Kết hợp hài hòa lợi ích cá nhân và lợi ích thể

c)

Là nền dân chủ phi giai cấp

d)

Là sự lãnh đạo của giai cấp công nhân thông qua Đảng

42.

ội chủ nghĩa thể hiện như thế nào:

a)

Là chế độ công hữu về tư liệu sản xuất

b)

Kết hợp hài hòa lợi ích cá nhân và lợi ích thể

c)

Là nền dân chủ phi giai cấp

d)

Là sự lãnh đạo của giai cấp công nhân thông qua Đảng Cộng sản để đảm bảo mọi quyền lực thuộc về nhân dân.

43.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: "Về phương diện quyền lực, dân chủ là ..."

a)

Quyền lực thuộc về giai cấp tư sản

b)

Quyền lực thuộc về giai cấp công nhân

c)

Quyền lực thuộc về nhân dân

d)

Quyền lực thuộc về giai cấp chủ nô

44.

Chọn đáp án đúng nhất về dân chủ?

a)

Là quyền lực thuộc về giai cấp công nhân

b)

Là quyền lực thuộc về giai cấp tư sản

c)

Là quyền lực thuộc về nhân dân

d)

Là quyền lực thuộc về giai cấp nông dân

45.

Với tư cách là một hình thức tổ chức thiết chế chính trị, một hình thái nhà nước, dân chủ là:

a)

Một phạm trù lịch sử

b)

Một phạm trù vĩnh viễn

c)

Một phạm trù giai cấp

d)

Một phạm trù triết học

46.

Với tư cách là một giá trị xã hội, dân chú là:

a)

Một phạm trù lịch sử

b)

Một phạm trù vĩnh viễn

c)

Một phạm trù chính trị

d)

Một phạm trù triết học

47.

Cơ sở kinh tế của nền dân chủ tư sản là:

a)

Chế độ sở hữu công cộng

b)

Chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất

c)

Chế độ sở hữu xã hội về tư liệu sản xuất

d)

Chế độ sở hữu chung

48.

Chọn đáp án sai, quan điểm về nền dân chủ xã hội chủ nghĩa:

a)

Thực hiện dân chủ cho thiểu số

b)

Xây dựng nhà nước dân chủ thực sự

c)

Thực hiện quyền lực của đại đa số nhân dân

d)

Bảo vệ quyền lợi cho đại đa số nhân dân

49.

Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa đặt dưới sự lãnh đạo của ai?

a)

Đảng cộng sản

b)

Nhà nước

c)

Các tổ chức chính trị - xã hội

d)

Chính phủ

50.

Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa là:

a)

Nền dân chủ cho thiểu số

b)

Nền dân chủ cho giai cấp tư sản

c)

Nền dân chủ đối với quần chúng nhân dân lao động và bị bóc lột

d)

Nền dân chủ cho giai cấp thống trị

51.

Nội dung và mục đích cuối cùng của nhà nước xã hội chủ nghĩa là gì?

a)

Chỉ đâu tranh đê giành chính quyền

b)

Chỉ đòi tăng lương, giảm giờ làm

c)

Cải tạo xã hội cũ, xây dựng thành công xã hội mới

d)

Tất cả các đáp án

52.

Luận điểm nào sau đây sai?

a)

Nhà nước xã hội chủ nghĩa xây dựng trên cơ sở chế độ sở hữu xã hội về tư liệu sản xuất chủ yếu

b)

Nhà nước xã hội chủ nghĩa xây dựng trên nền tảng tinh thần là lý luận của Chủ nghĩa Mác - Lênin

c)

Nhà nước xã hội chủ nghĩa mang bản chất của giai cấp công nhân

d)

Nhà nước xã hội chủ nghĩa xây dựng trên nền tảng chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất chủ yếu

53.

Tìm đáp án đúng nhất, bản chất chính trị của nhà nước xã hội chủ nghĩa là:

a)

Mang bản chất của giai cấp công nhân

b)

Được xây dựng trên chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất chủ yếu

c)

Xây dựng trên nền tảng lý luận của dân chủ tư sản

d)

Xây dựng trên nền tảng mang bản sắc riêng của dân tộc

54.

Bản chất văn hóa, xã hội của nhà nước xã hội chủ nghĩa:

a)

Mang bản chất của giai cấp nông dân

b)

Chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất chủ yế

c)

Xây dựng trên nền tảng tinh thần là lý luận của Chủ nghĩa Mác - Lênin

d)

Dựa trên sự thống trị của thiểu số đối với đa số

55.

Tìm đáp án đúng nhất, nhà nước xã hội chủ nghĩa ra đời là kết quả của cuộc đấu tranh cách mạng của giai cấp nào?

a)

Giai cấp tư sản

b)

Giai cấp chủ nô

c)

Giai cấp vô sản và nhân dân lao động

d)

Giai cấp nông dân

56.

Bản chất kinh tế của nhà nước xã hội chủ nghĩa:

a)

Mang bản chất của giai cấp nông dân

b)

Dựa trên chế độ sở hữu xã hội về tư liệu sản xuất chủ yếu

c)

Được xây dựng trên nền tảng lý luận của chủ nghĩa Mác - Lênin

57.

Nguyên tắc cơ bản của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa:

a)

Thu hẹp dân chủ

b)

Không ngừng mở rộng dẫn chủ, nâng cao mức độ giải phóng cho những người lao động

c)

Thực hiện dân chủ cho thiểu số

d)

Luôn tuân theo ý chí của giai cấp thống trị

58.

Chọn đáp án sai

a)

Dân chủ là nguyên tắc dân chủ

b)

Dân chủ là một hình thái nhà nước

c)

Dân chủ là quyền lực thuộc về nhân dân

d)

Dân chủ là quyền lực thuộc về thiểu số

59.

Thuật ngữ dân chủ ra đời vào thế kỷ nào?

a)

Thế kỷ thứ VII - VI TCN

b)

Thế kỷ thứ VIII - VII TCN

c)

Thế kỷ thứ IX - VIII TCN

d)

Thế kỷ thứ IV- III TCN

60.

Các nhà tư tưởng ở đâu đã dùng cụm từ "demokratos" để nói đến dân chủ?

a)

Trung Quốc

b)

Ân Độ

c)

Nga

d)

Hy Lạp

61.

Theo quan niệm của chủ nghĩa Mác - Lênin, dân chủ là:

a)

Thành quả của quá trình đấu tranh giai cấp cho những giá trị tiến bộ của nhân loại

b)

Một hình thức tổ chức nhà nước của giai cấp cầm quyền

c)

Một trong những nguyên tắc hoạt động của các tổ chức chính trị - xã hội

d)

Tất cả các đáp án

62.

Hình thức dân chủ gắn với chế độ cộng sản nguyên thủy:

a)

Dân chủ chủ nô

b)

Dân chủ quân sự

c)

Dân chủ tư sản

d)

Dân chủ xã hội chủ nghĩa

63.

Hình thức dân chủ gắn với chế độ chiếm hữu nô lệ:

a)

Dân chủ quân sự

b)

Dân chủ tư sản

c)

Dân chủ chủ nô

d)

Dân chủ xã hội chủ nghĩa

64.

Hình thức dân chủ gắn với chế độ tư bản chủ nghĩa:

a)

Dân chủ quân sự

b)

Dân chủ chủ nô

c)

Dân chủ tư sản

d)

Dân chủ xã hội chủ nghĩa

65.

Hình thức dân chủ gắn với chế độ xã hội chủ nghĩa:

a)

Dân chủ quân sự

b)

Dân chủ chủ nô

c)

Dân chủ tư sản

d)

Dân chủ xã hội chủ nghĩa

66.

Hình thức dân chủ gắn với chế độ xã hội chủ nghĩa:

a)

Dân chủ quân sự

b)

Dân chủ chủ nô

c)

Dân chủ tư sản

d)

Dân chủ xã hội chủ nghĩa

67.

Đặc trưng cơ bản của dân chủ quân sự:

a)

Nhân dân bầu ra thủ lĩnh quân sự thông qua Đại hội nhân dân

b)

Dân tham gia bầu ra Nhà nước

c)

được xây dựng trên nền tảng kinh tế là chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất.

d)

Tất cả các đáp án

68.

Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa của nhân loại chính thức được xác lập từ khi nào?

a)

Sau cuộc đấu tranh giải cấp ở Pháp (1789)

b)

Sau Cách mạng Tháng Mười Nga (1917)

c)

Sau Cách mạng Tháng Tám (1945)

d)

Sau công xã Pari (1871)

69.

Điền từ vào chỗ trống: "Trên phương diện chế độ xh và trong lính vực chính trị, dân chủ là..."

a)

Một hình thức chính đảng

b)

Một hình thái nhà nước

c)

Một nguyên tắc dân chủ

d)

Một nguyên tắc quản lý xã hội

70.

Câu "Nước ta là nước dân chủ, địa vị cao nhất là dân, vì dân là chủ" là của ai?

a)

V.I.Lênin

b)

C. Mác

c)

Ph. Ăngghen

d)

Hồ Chí Minh

71.

Theo Hồ Chí Minh, dân chủ là:

a)

Một giá trị nhân loại chung, là một thê chê chính trị, một chê độ xã hội

b)

Quyền lực thuộc về thiều sô

c)

Là sự trấn áp của giai cấp này với giai cấp khác

d)

Tất cả các đáp án

72.

Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa thực hiện quyền lực và lợi ích của ai?

a)

Chỉ của giai câp công nhân

b)

Toàn thể nhân dân

c)

Giai cấp tư sản

d)

Giai cấp bóc lột

73.

Bản chất chính trị của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa là:

a)

Quyền được tham gia rộng rãi vào công việc quản lý nhà nước của nhân dân

b)

Dựa trên chế độ tư hữu hữu về tư liệu sản xuất chủ yếu

c)

Lấy tư tưởng dân chủ tư sản làm chủ đạo

d)

Tất cả các đáp án

74.

Bản chất kinh tế của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa:

a)

Quản lý nhà nước thuộc về thiểu số

b)

Chế độ công hữu về tư liệu sản xuất chủ yếu

c)

Chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất chủ yếu

d)

Lấy tư tưởng dân chủ tư sản làm chủ đạo

75.

Điền vào chỗ trống: "nhà nước xã hội chủ nghĩa là nhà nước mà ở đó, sự thống trị chính trị thuộc về..."

a)

Giai cấp nông dân

b)

Giai cấp công nhân

c)

Giai cấp tư sản

d)

Giai cấp chủ nô

76.

Điền vào chỗ trống: "Nhà nước xã hội chủ nghĩa do cách mạng xã hội chú nghĩa sản sinh ra và có sứ mệnh xây dựng thành công..."

a)

Chủ nghĩa xã hội

b)

Chủ nghĩa tư bản

c)

Chế độ phong kiến

d)

Chế độ chiếm hữu nộ lệ

77.

Nhà nước xã hội chủ nghĩa mang bản chất của giai cấp nào?

a)

Giai cấp nông dân

b)

Giai cấp tư sản

c)

Giai cấp chủ nô

d)

Giai cấp công nhân

78.

Sự thống trị của giai cấp vô sản có sự khác biệt về chất so với sự thống trị của các giai cấp bóc lột trước đây là ở chỗ:

a)

Sự thống trị và lợi ích chỉ phục vụ cho thiểu số

b)

Sự thống trị của thiểu số đối với tất cả các giai cấp tầng lớp nhân dân lao động

c)

Sự thống trị của đa số đối và vì lợi ích chung của toàn xã hội

d)

Tất cả các đáp án

79.

Quan điểm "Phải quán triệt tư tưởng "lấy dân làm gốc", xây dựng và phát huy quyền làm chủ của nhân dân lao động" là của ai?

a)

V.I.Lênin

b)

C.Mác

c)

Đảng Cộng sản Việt Nam

d)

Ph. Ăngghen

80.

Luận điểm sau là của ai: "Dân chủ xã hội chủ nghĩa là bản chất của chế độ ta, vừa là mục tiêu, vừa là động lực của sự phát triển đất nước"

a)

Đảng Cộng sản Việt Nam

b)

C.Mác

c)

V.I. Lênin

d)

Ph. Ăngghen

81.

Điền từ vào chỗ trống: "Dân chủ là... gắn với các hình thức tổ chức nhà nước của giai cấp cầm quyền"

a)

Một phạm trù chính trị

b)

Một phạm trù văn hóa

c)

Một phạm trù kinh tế

d)

Một phạm trù vĩnh viễn

82.

Căn cứ vào phạm vi tác động của quyền lực nhà nước, chức năng của nhà nước xã hội chủ nghĩa được chia thành:

a)

Chức năng đối nội và đối ngoại

b)

Chức năng chính trị, kinh tế, văn hóa, xã hội

c)

Chức năng giai cấp và chức năng xã hội

d)

Chức năng trấn áp và tổ chức xây dựng

83.

Căn cứ vào lĩnh vực tác động của quyền lực nhà nước, chức năng của nhà nước xã hội chủ nghĩa được chia thành

a)

Chức năng đối nội và đối ngoại

b)

Chức năng giai cấp và chức năng xã hội

c)

Chức năng chính trị, kinh tế, văn hóa, xã hội

d)

Chức năng trấn áp và tổ chức xây dựng

84.

Đặc trưng cơ bản của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa

a)

Nhân dân bầu ra thủ lĩnh quân sự thống qua Đại hội nhân dân

b)

Dân (chủ nô và công dân tự do) tham gia bầu ra Nhà nước

c)

Được xây dựng trên nền tảng kinh tế là chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất

d)

Thực hiện quyền lực của đại đa số nhân dân

85.

Đặc trưng cơ bản của nền dân chủ tư sản

a)

Nhân dân bầu ra thủ lĩnh quân sự thông qua Đại hội nhân dân

b)

Dân (chủ nô và công dân tự do) tham gia bầu ra Nhà nước

c)

Được xây dựng trên nền tảng kinh tế là chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất

d)

Thực hiện quyền lực của đại đa số nhân dân

86.

Điền từ vào chỗ trống: "Dân chủ là... gắn với quá trình ra đời, phát triển của lịch sử xã hội"

a)

Một phạm trù chính trị

b)

Một phạm trù văn hóa

c)

Một phạm trù vĩnh viễn

d)

Một phạm trù lịch sử