wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

PHÔI THAI 1

Total questions: 81

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

Hội chứng Turner có bộ nhiễm sắc thể là:

a)

47, XXX

b)

46, XX

c)

45, X

d)

47, XXY

2.

Tinh trùng bất thường chiếm tỷ lệ bao nhiêu % trong tinh dịch bình thường?

a)

< 50%

b)

< 80%

c)

< 96%

d)

< 20%

3.

Noãn bào 1 ngừng phân chia ở giai đoạn nào?

a)

Kỳ giữa của giảm phân I

b)

Kỳ sau của giảm phân I

c)

Cuối tiền kỳ của giảm phân I

d)

Cuối giảm phân II

4.

Nang trứng chín có kích thước khoảng:

a)

5–10 mm

b)

10–12 mm

c)

15–20 mm

d)

25–30 mm

5.

Hoàng thể tiết ra hormone gì?

a)

Testosterone và FSH

b)

LH và FSH

c)

Estrogen và Prolactin

d)

Estrogen + Progesteron

6.

Sự thụ tinh thường xảy ra ở đâu?

a)

1/3 trong vòi tử cung

b)

Eo vòi tử cung

c)

Buồng tử cung

d)

1/3 ngoài vòi tử cung

7.

Phản ứng vỏ của noãn là gì?

a)

Noãn phân cắt thành 2 tế bào

b)

Tinh trùng tăng động (capacitation)

c)

Phản ứng của noãn khi tiếp xúc với tinh trùng

d)

Sự bong màng rụng của tử cung

8.

Kỹ thuật ICSI là gì?

a)

Thụ tinh trong ống nghiệm tự nhiên (IVF cổ điển)

b)

Chuyển phôi vào tử cung (ET)

c)

Bơm tinh trùng vào buồng tử cung (IUI)

d)

Tiêm tinh trùng vào bào tương noãn

9.

Phôi dâu được hình thành vào ngày thứ mấy sau thụ tinh?

a)

Ngày 2

b)

Ngày 3

c)

Ngày 4

d)

Ngày 7

10.

Phôi nang bắt đầu làm tổ vào ngày thứ mấy sau thụ tinh?

a)

Ngày 3–4

b)

Ngày 5

c)

Ngày 6–7

d)

Ngày 12–14

11.

Nơi làm tổ thông thường của phôi là:

a)

Cổ tử cung

b)

Đoạn eo tử cung

c)

Ống dẫn trứng

d)

Đáy tử cung

12.

Dây sống có vai trò gì?

a)

Hình thành cột sống ở động vật

b)

Gây cảm ứng ngoại bì tạo ngoại bì thần kinh

c)

Tất cả đều đúng

d)

Tồn tại dưới dạng nhân nhầy của đĩa đệm

13.

Tật vô não là do:

a)

Khiếm khuyết khép ống thần kinh vùng đuôi

b)

Bất sản tuyến yên

c)

Thoát vị rốn bệnh lý

d)

Khiếm khuyết khép ống thần kinh ở vùng đầu

14.

Acid folic có vai trò gì trong thai kỳ?

a)

Tăng nguy cơ dị tật ống thần kinh

b)

Giảm nguy cơ tiền sản giật bằng

15.

Acid folic có vai trò gì trong thai kỳ?

a)

Tăng nguy cơ dị tật ống thần kinh

b)

Giảm nguy cơ tiền sản giật bằng cơ chế chính

c)

Tăng tỷ lệ đa thai

d)

Giảm tỷ lệ dị tật ống thần kinh

16.

Tinh trùng trưởng thành có chiều dài khoảng:

a)

20 µm

b)

40 µm

c)

60 µm

d)

100 µm

17.

Hormone nào duy trì hoàng thể trong giai đoạn đầu thai kỳ?

a)

FSH

b)

LH

c)

hCG

d)

Progesterone (do nhau thai tiết sớm hoàn toàn)

18.

Khoảng ngày thứ mấy sau thụ tinh, phôi nang hoàn thành quá trình làm tổ?

a)

6–7

b)

8–9

c)

10–11

d)

14–15

19.

Đường nguyên thủy được hình thành từ lớp nào của phôi?

a)

Nội bì phôi

b)

Trung bì phôi

c)

Hạ bì (hypoblast)

d)

Thượng bì phôi

20.

Dây sống có vai trò gây cảm ứng cho ngoại bì tạo thành:

a)

Ngoại bì da

b)

Trung bì trung gian

c)

Nội bì

d)

Ngoại bì thần kinh

21.

Lỗ thần kinh sau bít lại vào ngày thứ mấy sau thụ tinh?

a)

21

b)

25

c)

30

d)

28

22.

Lỗ thần kinh trước bít lại vào ngày thứ mấy?

a)

21

b)

28

c)

30

d)

25

23.

Tế bào melanin được tạo ra từ:

a)

Trung bì cận trục

b)

Nội bì

c)

Ngoại bì da trực tiếp

d)

Mào thần kinh

24.

Trung bì cận trục phân đốt tạo thành:

a)

Lá thành

b)

Lá tạng

c)

Trung bì trung gian

d)

Đốt nguyên thủy

25.

Trung bì lá tạng cùng với nội bì tạo nên:

a)

Thành cơ thể

b)

Màng họng

c)

Hệ thần kinh trung ương

d)

Thành ống ruột

26.

U máu là u lành tính, được hình thành do:

a)

Tăng sinh tế bào cơ trơn

b)

Tăng sinh mô mỡ

c)

Dị sản biểu mô

d)

Tăng sinh mao mạch máu

27.

Túi noãn hoàng có chức năng gì trong giai đoạn phôi?

a)

Hình thành ống thần kinh

b)

Tạo dịch ối chủ yếu

c)

Tạo nhau thai hoàn chỉnh

d)

Tạo huyết

28.

Chiều dài đầu–mông của phôi 8 tuần tuổi là:

a)

10–15 mm

b)

18–22 mm

c)

28–30 mm

d)

45–50 mm

29.

Trong quá trình biệt hóa tinh trùng, cấu trúc nào biến đổi để tạo túi cực đầu

4 lines
30.

Chiều dài đầu–mông của phôi 8 tuần tuổi là:

a)

10–15 mm

b)

18–22 mm

c)

28–30 mm

d)

45–50 mm

31.

Trong quá trình biệt hóa tinh trùng, cấu trúc nào biến đổi để tạo túi cực đầu?

a)

Ty thể

b)

Lưới nội chất hạt

c)

Nhân tế bào

d)

Bộ Golgi

32.

Thời gian phát triển từ tinh nguyên bào đến tinh trùng trưởng thành (có khả năng bơi) khoảng:

a)

30 ngày

b)

60 ngày

c)

90 ngày

d)

180 ngày

33.

Theo tiêu chuẩn WHO (2010, 2021), pH tinh dịch bình thường là:

a)

6,0–6,8

b)

6,8–7,1

c)

7,2–7,8

d)

8,0–8,8

34.

Theo tiêu chuẩn WHO (2010, 2021), thể tích tinh dịch bình thường tối thiểu là:

a)

0,5 ml

b)

1,0 ml

c)

1,4 ml

d)

2,5 ml

35.

Bé gái ra đời có khoảng bao nhiêu noãn bào 1?

a)

50.000–100.000

b)

200.000–400.000

c)

700.000–2 triệu

d)

5–7 triệu

36.

Noãn bào 2 sẽ thoái hóa sau bao lâu nếu không được thụ tinh?

a)

6 giờ

b)

12 giờ

c)

24 giờ

d)

72 giờ

37.

Nang trứng Graff có kích thước khoảng:

a)

5–10 mm

b)

10–12 mm

c)

15–20 mm

d)

30–35 mm

38.

Rụng trứng thường xảy ra vào ngày thứ mấy của chu kỳ 28 ngày?

a)

Ngày 7

b)

Ngày 10

c)

Ngày 14

d)

Ngày 21

39.

Enzym do tế bào vỏ nang trứng tiết ra, góp phần thoái hóa thành nang trứng là:

a)

Amylase

b)

Lipase

c)

Trypsin

d)

Collagenase

40.

Tế bào hạt hoàng thể có nguồn gốc từ:

a)

Tế bào mào thần kinh

b)

Tế bào nội bì

c)

Tế bào trung bì cận trục

d)

Tế bào nang

41.

Túi noãn hoàng nguyên phát bắt đầu được hình thành vào ngày thứ mấy?

a)

Ngày 6

b)

Ngày 9

c)

Ngày 14

d)

Ngày 21

42.

Phôi 2 lá được hình thành vào tuần thứ mấy?

a)

Tuần 1

b)

Tuần 2

c)

Tuần 3

d)

Tuần 4

43.

Trong tuần thứ 3, phôi có sự thay đổi nào sau đây?

a)

Hình thành phôi dâu

b)

Tạo khoang ối đầu tiên

c)

Tạo phôi 2 lá

d)

Tạo phôi 3 lá

44.

Ống thần kinh được hình thành từ:

a)

Nội bì

b)

Trung bì

c)

Trung bì trung gian

d)

Ngoại bì

45.

Tật hở cung đốt sống là do:

4 lines
46.

Ống thần kinh được hình thành từ:

a)

Nội bì

b)

Trung bì

c)

Trung bì trung gian

d)

Ngoại bì

47.

Tật hở cung đốt sống là do:

a)

Khiếm khuyết khép ống thần kinh vùng đầu

b)

Thiếu acid folic gây bất sản tim

c)

Rối loạn hình thành túi noãn hoàng

d)

Khiếm khuyết khép ống thần kinh ở vùng đuôi

48.

Đốt phôi đầu tiên xuất hiện ở vùng nào?

a)

Thắt lưng

b)

Cùng cụt

c)

Ngực

d)

Chẩm

49.

Trung bì lá thành có nguồn gốc từ:

a)

Trung bì cận trục

b)

Trung bì trung gian

c)

Ngoại bì

d)

Trung bì tấm bên

50.

Cấu trúc nào sau đây không có trung bì?

a)

Xương đốt sống

b)

Thận

c)

Cơ vân

d)

Màng họng

51.

Ngoại bì thần kinh tạo ra cấu trúc nào sau đây?

a)

Da và tuyến mồ hôi

b)

Thận và niệu quản

c)

Thành ống ruột

d)

Hệ thần kinh trung ương + Mào thần kinh

52.

Trung bì trung gian tạo ra cấu trúc nào sau đây?

a)

Phổi

b)

Gan

c)

Tim

d)

Thận

53.

Đốt xơ biệt hóa tạo thành:

a)

Cơ vân

b)

Da

c)

Mạch máu

d)

Xương đốt sống

54.

Đốt cơ biệt hóa tạo thành:

a)

Cơ trơn

b)

Cơ tim

c)

Gân

d)

Cơ vân

55.

Trung bì lá thành cùng ngoại bì tạo nên:

a)

Ống ruột

b)

Màng họng

c)

Nhau thai

d)

Thành cơ thể

56.

Trung bì lá tạng cùng nội bì tạo nên:

a)

Thành cơ thể

b)

Hệ thần kinh trung ương

c)

Da

d)

Thành ống ruột

57.

Tiểu đảo máu xuất hiện đầu tiên ở đâu?

a)

Trong ống thần kinh

b)

Ở đốt nguyên thủy

c)

Trong màng ối

d)

Trung bì bao quanh túi noãn hoàng

58.

Theo tiêu chuẩn WHO, mật độ tinh trùng tối thiểu trong tinh dịch đồ bình thường là:

a)

5 triệu/ml

b)

10 triệu/ml

c)

16 triệu/ml

d)

40 triệu/ml

59.

Tế bào lạ trong tinh dịch đồ bình thường có số lượng tối đa là:

a)

0,1 triệu/ml

b)

0,5 triệu/ml

c)

1 triệu/ml

d)

5 triệu/ml

60.

Theo tiêu chuẩn WHO, tỷ lệ tinh trùng sống tối thiểu trong mẫu tinh dịch bình thường là:

a)

30%

b)

40%

c)

54%

d)

80%

61.

Nhau tiền đạo là gì?

a)

Nhau bám ở đáy tử cung

b)

Nhau bong non

62.

Hormone do lá nuôi hợp bào tiết ra, duy trì hoàng thể trong 6 tháng đầu thai kỳ là:

a)

Progesterone

b)

Estrogen

c)

Oxytocin

d)

hCG

63.

Vòng rốn nguyên thủy chứa cấu trúc nào sau đây?

a)

Cuống phôi

b)

Ống noãn hoàng

c)

Ống khoang ngoài phôi

d)

Tất cả đều đúng

64.

Thoát vị rốn sinh lý bắt đầu xảy ra vào thời điểm nào?

a)

Tuần 4

b)

Tuần 5

c)

Tuần 6

d)

Tuần 10

65.

Dây rốn chính thức chứa cấu trúc nào sau đây?

a)

Chỉ có ống niệu rốn

b)

Chỉ có ống noãn hoàng

c)

Chỉ có lớp ngoại bì da

d)

Mạch máu rốn + Chất đông Wharton

66.

Nước ối có nguồn gốc từ:

a)

Máu mẹ

b)

Màng ối

c)

Thai nhi

d)

Tất cả đều đúng

67.

Hai phần mà ngoại bì biệt hóa thành là gì?

a)

Nội bì và trung bì

b)

Trung bì cận trục và trung bì tấm bên

c)

Ngoại bì và nội bì

d)

Ngoại bì da và ngoại bì thần kinh

68.

Biệt hóa ngoại bì thần kinh diễn ra từ ngày thứ mấy đến cuối tuần thứ mấy?

a)

Ngày 14 – cuối tuần 2

b)

Ngày 21 – cuối tuần 5

c)

Ngày 10 – cuối tuần 3

d)

Ngày 18 – cuối tuần 4

69.

Yếu tố gây cảm ứng ngoại bì phía trên dày lên, dẫn đến biệt hóa ngoại bì thần kinh là:

a)

Sự xuất hiện của túi noãn hoàng

b)

Sự xuất hiện của khoang ối

c)

Sự xuất hiện của trung bì trung gian

d)

Sự xuất hiện của dây sống + tấm trước dây sống

70.

Ngoại bì thần kinh biệt hóa qua những giai đoạn nào?

a)

Màng họng → ống ruột → túi noãn hoàng → dây rốn

b)

Đốt nguyên thủy → đốt xơ → đốt cơ → đốt da

c)

Túi ối → khoang ngoài phôi → lá nuôi → màng rụng

d)

Tấm thần kinh → rãnh thần kinh → ống thần kinh → mào thần kinh (ĐÚNG)

71.

Khi tấm thần kinh dài ra, hai bên uốn cong lên tạo thành:

a)

Rãnh nguyên thủy

b)

Ống ruột nguyên thủy

c)

Tấm tai

d)

Hai nếp thần kinh

72.

Ống thần kinh được tạo ra khi nào?

a)

Khi đốt nguyên thủy xuất hiện

b)

Khi túi noãn hoàng tạo huyết

c)

Khi phôi hoàn thành làm tổ

d)

Khi hai nếp thần kinh tiến gần và dính vào nhau ở đường giữa

73.

Ống thần kinh bắt đầu khép lại ở đâu?

a)

Vùng đầu

b)

Vùng đuôi

c)

Vùng ngực

d)

Vùng cổ

74.

Lỗ thần kinh trước bít lại vào ngày thứ mấy?

a)

21

b)

28

c)

30

d)

25

75.

Lỗ thần kinh sau bít lại vào ngày thứ mấy?

a)

24

b)

25

c)

30

d)

28

76.

Mào thần kinh được hình thành như thế nào?

a)

Do nội bì dày lên tạo ống ruột

b)

Do trung bì cận trục phân đốt

c)

Do lá nuôi tăng sinh tạo gai nhau

d)

Do các nếp thần kinh khép lại, 2 bờ tách khỏi ngoại bì da

77.

Tế bào mào thần kinh vùng thân di cư theo hướng nào?

a)

Chỉ hướng lưng

b)

Chỉ hướng bụng

c)

Hướng trái và phải

d)

Hướng lưng và hướng bụng

78.

Tế bào mào thần kinh di cư theo hướng lưng tạo thành:

a)

Hạch rễ lưng

b)

Tuyến thượng thận

c)

Tế bào Schwann

d)

Tế bào melanin

79.

Tế bào mào thần kinh di cư theo hướng bụng tạo thành:

a)

Tế bào melanin

b)

Thủy tinh thể

c)

Tấm tai

d)

Hạch rễ lưng

80.

Mào thần kinh còn được gọi là:

a)

Lá mầm thứ 1

b)

Lá mầm thứ 2

c)

Lá mầm thứ 3

d)

Lá mầm thứ 4

81.

Hai cặp tấm ngoại bì dày lên khi ống thần kinh vùng đầu khép xong là:

a)

Cặp tấm tim và cặp tấm gan

b)

Cặp tấm thận và cặp tấm phổi

c)

Cặp tấm noãn hoàng và cặp tấm ối

d)

Cặp tấm tai và cặp tấm thủy tinh thể