wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Những kiến thức chung, luật pháp, chế độ chính sách, vệ sinh LĐ

Total questions: 82

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

An toàn lao động là gì?

a)

a.An toàn lao động là giải pháp phòng, chống tác động của các yếu tố nguy

hiểm nhằm bảo đảm không xảy ra thương tật, tử vong đối với con người trong quá

trình lao động.

b)

b.An toàn lao động là không xảy ra tai nạn lao động và bệnh nghề nghiệp.

c)

c.An toàn lao động là giải pháp phòng, chống tác động của yếu tố có hại

gây bệnh tật, làm suy giảm sức khỏe cho con người trong quá trình lao động.

d)

d.Cả a,b,c đều sai.

2.

Vệ sinh lao động là gì?

a)

a.Vệ sinh lao động là giải pháp phòng, chống tác động của các yếu tố nguy

hiểm nhằm bảo đảm không xảy ra thương tật, tử vong đối với con người trong quá

trình lao động.

b)

b.Vệ sinh lao động là giải pháp an toàn nhất trong quá trình lao động.

c)

c.Vệ sinh lao động là giải pháp phòng, chống tác động của yếu tố có hại

gây bệnh tật, làm suy giảm sức khỏe cho con người trong quá trình lao động.

d)

d.Cả a,b,c đều sai.

3.

Yếu tố nguy hiểm là gì?

a)

Yếu tố nguy hiểm là yếu tố gây mất an toàn, làm tổn thương hoặc gây tử

vong cho con người trong quá trình lao động.

b)

Yếu tố nguy hiểm là yếu tố có thể gây ra tai nạn lao động và bệnh nghệ

nghiệp

c)

Yếu tố nguy hiểm là yếu tố gây ra cháy, nổ, mất an toàn lao động

d)

Yếu tố nguy hiểm là yếu tố có hại.

4.

Yếu tố có hại là gì?

a)

Yếu tố có hại là yếu tố gây mất an toàn, làm tổn thương hoặc gây tử vong

cho con người trong quá trình lao động

b)

Yếu tố có hại là yếu tố gây bệnh tật, làm suy giảm sức khỏe con người

trong quá trình lao động.

c)

Yếu tố có hại là yếu tố tác động làm người lao động bị bệnh nghề nghiệp

sau quá trình lao động.

d)

Cả a, b, c đều đúng

5.

Sự cố kỹ thuật gây mất an toàn, vệ sinh lao động là gì?

a)

Là việc gây ra cháy, nổ, tai nạn lao động.

b)

Là hư hỏng của máy, thiết bị, vật tư, chất vượt quá giới hạn an toàn kỹ

thuật cho phép, xảy ra trong quá trình lao động và gây thiệt hại hoặc có nguy cơ

gây thiệt hại cho con người, tài sản và môi trường.

c)

Là thiết bị lạc hậu trong quá trình sản xuất gây ra tai nạn lao động.

d)

Cả a,b,c đều sai.

6.

Thế nào là tai nạn lao động?

a)

Tai nạn lao động là tai nạn gây tổn thương cho bất kỳ bộ phận, chức năng

nào của cơ thể hoặc gây tử vong cho người lao động, xảy ra trong quá trình lao

động, gắn liền với việc thực hiện công việc, nhiệm vụ lao động.

b)

Tai nạn lao động là tai nạn gây tổn thương cho người lao động có tỷ lệ

thương tật từ 5 đến 10%.

c)

Tai nạn lao động là tai nạn gây tổn thương cho người lao động trong quá

trình lao động sản xuất.

d)

Cả a,b,c đều sai.

7.

ATVSLĐ mang tính khoa học công nghệ bao gồm:

a)

Quy phạm, quy trình, tiêu chuẩn kỹ thuật an toàn.

b)

Tiêu chuẩn vệ sinh lao động trong quá trình lao động sản xuất.

c)

Khoa học kỹ thuật về ATVSLĐ gắn liền với khoa học công nghệ sản xuất.

d)

Cả 3 câu a,b,c đều đúng.

8.

Công tác ATVSLĐ mang tính khoa học công nghệ phụ thuộc vào:

a)

Trình độ công nghệ sản xuất của xã hội.

b)

Các quy định về tổ chức lao động.

c)

Quy phạm, quy trình, tiêu chuẩn kỹ thuật an toàn.

d)

Tiêu chuẩn vệ sinh lao động trong quá trình lao động sản xuất.

9.

Tính quần chúng của công tác ATVSLĐ thể hiện ở các khía cạnh sau:

a)

Quần chúng lao động là những người trực tiếp thực hiện quy phạm, quy

trình.

b)

Biện pháp kỹ thuật an toàn, cải thiện điều kiện làm việc.

c)

Cả a và b đều đúng.

d)

Cả a và b đều sai.

10.

Công tác ATVSLĐ bao gồm những nội dung chủ yếu sau:

a)

Tiêu chuẩn vệ sinh lao động trong quá trình lao động sản xuất.

b)

Kỹ thuật an toàn, vệ sinh lao động, các chính sách, chế độ bảo hộ lao động.

c)

Các quy định về tổ chức lao động.

d)

Cả 3 câu a,b,c đều đúng.

11.

Nội dung chủ yếu của kỹ thuật an toàn là:

a)

Xác định vùng nguy hiểm.Xác định vùng nguy hiểm.

b)

Xác định các biện pháp về quản lý, tổ chức và thao tác làm việc đảm bảo an

toàn.

c)

Sử dụng các thiết bị an toàn thích ứng: thiết bị che chắn, thiết bị phòng

ngừa, thiết bị bảo hiểm, tín hiệu, báo hiệu, trang bị bảo vệ cá nhân...

d)

Tất cả các câu trên đều đúng.

12.

Nội dung chủ yếu của vệ sinh lao động là:

a)

Xác định khoảng cách an toàn về vệ sinh.

b)

Xác định các yếu tố có hại về sức khỏe.

c)

Biện pháp về sinh học, vệ sinh cá nhân, vệ sinh môi trường.

d)

Cả a và b, c đều đúng.

13.

Các biện pháp về kỹ thuật vệ sinh là:

a)

Kỹ thuật thông gió, điều hòa nhiệt độ, chống bụi, khí độc, kỹ thuật chống

tiếng ồn và rung sóc, kỹ thuật chiếu sáng, kỹ thuật chống bức xạ, phóng xạ,

điện từ trường.

b)

Xác định vùng nguy hiểm.

c)

Xác định các biện pháp về quản lý, tổ chức và thao tác làm việc đảm bảo an

toàn.

d)

Cả a và b, c đều đúng.

14.

Các biện pháp kỹ thuật vệ sinh phải được quán triệt ngay từ khâu:

a)

Thiết kế, xây dựng các công trình nhà xưởng.

b)

Tổ chức nơi sản xuất.

c)

Thiết kế, chế tạo các máy móc, thiết bị, quá trình công nghệ.

d)

Cả a và b, c đều đúng.

15.

Các chính sách, chế độ ATVSLĐ chủ yếu bao gồm:

a)

Các biện pháp kinh tế xã hội, tổ chức quản lý, cơ chế quản lý công tác lao

động.

b)

Chế độ nhằm đảm bảo sử dụng sức lao động hợp lý, khoa học.

c)

Bồi dưỡng phục hồi sức lao động, thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơi.

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

16.

Trong quá trình sản xuất phải thường xuyên quan tâm theo dõi các vấn đề

nào sau đây:

a)

Sự phát sinh các yếu tố có hại. Thực hiện các biện pháp bổ sung làm giảm

các yếu tố có hại. Đảm bảo tiêu chuẩn vệ sinh cho phép.

b)

Xác định vùng nguy hiểm.

c)

Xác định khoảng cách an toàn về vệ sinh.

d)

Cả a và b, c đều đúng.

17.

Công tác ATVSLĐ có những tính chất nào:

a)

Tính quần chúng.

b)

Tính khoa học công nghệ.

c)

Tính pháp luật.

d)

Cả a và b, c đều đúng.

18.

Muốn thực hiện tốt công tác ATVSLĐ chúng ta phải:

a)

Tổ chức nghiên cứu khoa học kỹ thuật ATVSLĐ gắn liền với việc nghiên

cứu cải tiến trang bị, cải tiến kỹ thuật công nghệ sản xuất.

b)

Nghiên cứu những vấn đề về kỹ thuật an toàn, cải thiện điều kiện làm việc.

c)

Nghiên cứu đưa vào chương trình tiến bộ kỹ thuật, công nghệ để huy động

đông đảo cán bộ và người lao động tham gia.

d)

Cả a và b, c đều đúng.

19.

Hãy nêu các yếu tố nguy hiểm có nguy cơ gây tai nạn lao động trong sản

xuất:

a)

Những hóa chất độc; nguồn nhiệt; nguồn điện; nổ vật lý; nổ hoá học; những

yếu tố vi khí hậu xấu; vi sinh vật có hại; bức xạ và phóng xạ.

b)

Vật văng bắn; vật rơi, đổ, sập; các bộ phận truyền động và chuyển động;

nguồn nhiệt; nguồn điện; nổ.

c)

Những vật văng bắn; vật rơi, đổ, sập; tiếng ồn và rung động; bức xạ và phóng

xạ; những yếu tố vi khí hậu xấu.

d)

Vật văng bắn; bức xạ và phóng xạ; vật rơi, đổ, sập; bụi, ồn, hóa chất, những

yếu tố vi khí hậu xấu; vi sinh vật có hại.

20.

Hãy nêu các biện pháp cơ bản về kỹ thuật an toàn nhằm đảm bảo an toàn và

phòng ngừa tai nạn lao động:

a)

Thiết bị che chắn; thiết bị bảo hiểm phòng ngừa.; Khoảng cách an toàn; trang

bị phương tiện bảo vệ cá nhân.

b)

Cơ cấu điều khiển, phanh hãm, điều khiển từ xa; Tín hiệu, báo hiệu.

c)

Thiết bị an toàn riêng biệt; Phòng cháy, chữa cháy.

d)

Cả a, b và c.

21.

Đối tượng áp dụng thực hiện Luật an toàn, vệ sinh lao động là?

a)

Người lao động làm việc theo hợp đồng lao động; người thử việc; người

học nghề, tập nghề để làm việc cho người sử dụng lao động; Cán bộ, công chức,

viên chức, người thuộc lực lượng vũ trang nhân dân.

b)

Người lao động làm việc không theo hợp đồng lao động; Người lao động

Việt Nam đi làm việc tại nước ngoài theo hợp đồng; người lao động nước ngoài

làm việc tại Việt Nam.

c)

Người sử dụng lao động; Cơ quan, tổ chức và cá nhân khác có liên quan

đến công tác an toàn, vệ sinh lao động.

d)

Cả a, b, c đều đúng.

22.

Theo quy định của Luật An toàn vệ sinh lao động, người lao động làm việc

theo Hợp đồng lao động có những nghĩa vụ gì sau đây?

a)

Chấp hành nội quy, quy trình và biện pháp bảo đảm an toàn, vệ sinh lao

động tại nơi làm việc; tuân thủ các giao kết về an toàn, vệ sinh lao động trong

hợp đồng lao động, thỏa ước lao động tập thể;

b)

Sử dụng và bảo quản các phương tiện bảo vệ cá nhân đã được trang cấp;

các thiết bị bảo đảm an toàn, vệ sinh lao động tại nơi làm việc;

c)

Báo cáo kịp thời với người có trách nhiệm khi phát hiện nguy cơ xảy ra sự

cố kỹ thuật gây mất an toàn, vệ sinh lao động, tai nạn lao động hoặc bệnh

nghề nghiệp; chủ động tham gia cấp cứu, khắc phục sự cố, tai nạn lao động theo phương án xử lý sự cố, ứng cứu khẩn cấp hoặc khi có lệnh của người sử

dụng lao động hoặc cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

d)

Cả a, b, c đều đúng.

23.

Theo quy định của Luật An toàn vệ sinh lao động, người sử dụng lao động

có quyền như thế nào đối với công tác ATVSLĐ ?

a)

Yêu cầu người lao động phải chấp hành các nội quy, quy trình, biện pháp

bảo đảm an toàn, vệ sinh lao động tại nơi làm việc; Khen thưởng người lao động

chấp hành tốt và kỷ luật người lao động vi phạm trong việc thực hiện an toàn, vệ

sinh lao động;

b)

Khiếu nại, tố cáo hoặc khởi kiện theo quy định của pháp luật;

c)

Huy động người lao động tham gia ứng cứu khẩn cấp, khắc phục sự cố, tai

nạn lao động.

d)

Cả a, b, c, đều đúng.

24.

Ai có nghĩa vụ chính trong việc xây dựng, ban hành và tổ chức thực hiện

nội quy, quy trình bảo đảm an toàn, vệ sinh lao động?

a)

Ban Chấp hành công đoàn cơ sở doanh nghiệp.

b)

Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động.

c)

Người sử dụng lao động tại doanh nghiệp

d)

cả a,b,c đều đúng

25.

Nghĩa vụ của người sử dụng lao động :

a)

Hằng năm khi xây dựng kế hoạch sản xuất kinh doanh, doanh nghiệp phải

lập kế hoạch, biện pháp an toàn lao động, vệ sinh lao động và cải thiện điều

kiện lao động.

b)

Chấp hành các quy định, nội quy về an toàn – vệ sinh lao động có liên quan

đến công việc, nhiệm vụ được giao.

c)

Cả a và b đều sai.

d)

Cả a và b đều đúng.

26.

Người sử dụng lao động có trách nhiệm:

a)

Thực hiện huấn luyện, hướng dẫn các tiêu chuẩn quy đinh, biện pháp an toàn

vệ sinh lao động đối với người lao động.

b)

Tổ chức khám sức khỏe định kỳ cho người lao động theo tiêu chuẩn chế độ

quy định.

c)

Chấp hành nghiêm chỉnh quy định khai báo, điều tra tai nạn lao động, bệnh

nghề nghiệp và định kỳ 6 tháng, hàng năm báo cáo kết quả tình hình thực

hiện an toàn lao động, vệ sinh lao động, cải thiện điều kiện lao động...

d)

Tất cả đều đúng.

27.

Người sử dụng lao động có trách nhiệm:

a)

Phân công trách nhiệm và cử người giám sát việc thực hiện các quy định,

nội quy, biện pháp an toàn lao động, vệ sinh lao động trong doanh nghiệp.

b)

Phối hợp với Công đoàn cơ sở xây dựng và duy trì sự hoạt động của mạng

lưới an toàn viên và vệ sinh viên.

c)

Cả a và b đều đúng.

d)

Cả a và b đều sai.

28.

Quyền của người sử dụng lao động:

a)

Buộc người lao động phải tuân thủ các quy định, nội quy, biện pháp

ATVSLĐ

b)

Khen thưởng người chấp hành tốt và kỷ luật người vi phạm trong việc thực

hiện ATVSLĐ.

c)

Khiếu nại với cơ quan Nhà nước có thẩm quyền về quyết định của Thanh tra

về ATVSLĐ, nhưng vẫn phải chấp hành các quyết định đó khi chưa có quyết

định mới.

d)

Cả a và b,c đều đúng.

29.

Người sử dụng lao động phải tổ chức khám sức khỏe định kỳ cho người lao

động bao nhiêu lần trong 01 năm?

a)

Ít nhất một lần

b)

Tất cả người lao động đều được khám sức khỏe một lần.

c)

Người lao động tự lo cho sức khoẻ của mình.

d)

Cả a, b, c đều sai.

30.

Quyền của người lao động được yêu cầu của người sử dụng lao động:

a)

Bảo đảm điều kiện làm việc an toàn, vệ sinh cải thiện điều kiện lao động

b)

Trang bị, cung cấp đầu đủ phương tiện bảo vệ cá nhân

c)

Huấn luyện, thực hiện biện pháp an toàn lao động, vệ sinh lao động

d)

Cả a và b,c đều đúng.

31.

Người sử dụng lao động có trách nhiệm nào sau đây đối với người lao động

bị tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp

a)

Thanh toán phần chi phí đồng chi trả và những chi phí không nằm trong

danh mục do bảo hiểm y tế chi trả đối với người lao động tham gia bảo hiểm

y tế và thanh toán toàn bộ chi phí y tế từ khi sơ cứu, cấp cứu đến khi điều trị

ổn đinh đ ̣ ối với người lao động không tham gia bảo hiểm y tế.

b)

Trả đủ tiền lương theo hợp đồng lao động cho người lao động bị tai nạn

lao động, bệnh nghề nghiệp phải nghỉ việc trong thời gian điều trị.

c)

Bồi thường cho người lao động bị tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp theo

quy định tại Điều 145 của Bộ luật lao động.

d)

cả 3 đáp án trên

32.

Người sử dụng lao động có trách nhiệm bồi thường cho người lao động bị tai

nạn lao động mà không hoàn toàn do lỗi của chính người lao động gây ra

và cho người lao động bị bệnh nghề nghiệp như thế nào?

a)

Ít nhất bằng 1,5 tháng tiền lương nếu bị suy giảm từ 5% đến 10% khả năng

lao động; sau đó cứ tăng 1% được cộng thêm 0,4 tháng tiền lương nếu bị suy giảm

khả năng lao động từ 11% đến 80%;

b)

Ít nhất 30 tháng tiền lương cho người lao động bị suy giảm khả năng lao

động từ 81% trở lên hoặc cho thân nhân người lao động bị chết do tai nạn lao

động, bệnh nghề nghiệp;

c)

Cả a, b đều đúng.

33.

Người sử dụng lao động có trách nhiệm trả tiền lương cho người lao động bị

tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp phải nghỉ việc trong thời gian điều trị,

phục hồi chức năng lao động như thế nào?

a)

Trả 75% tiền lương cho người lao động bị tai nạn lao động, bệnh nghề

nghiệp phải nghỉ việc trong thời gian điều trị, phục hồi chức năng lao động;

b)

Trả 85% tiền lương cho người lao động bị tai nạn lao động, bệnh nghề

nghiệp phải nghỉ việc trong thời gian điều trị, phục hồi chức năng lao động;

c)

Trả đủ tiền lương cho người lao động bị tai nạn lao động, bệnh nghề

nghiệp phải nghỉ việc trong thời gian điều trị, phục hồi chức năng lao động.

34.

Mức hưởng trợ tai nạn lao động, bệnh nghề nghiêp của BHXH được tính

như thế nào?

a)

Từ 5% đến 30% được hưởng trợ cấp một lần với mức: Suy giảm 5% khả

năng lao động thì được hưởng 5 lần mức lương cơ sở, sau đó cứ suy giảm thêm 1%

thì được hưởng thêm 0,5 lần mức lương cơ sở cộng với mức số năm đã đóng bảo

hiểm tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp, từ một năm trở xuống thì được tính bằng

0,5 tháng tiền lương đóng BHXH, sau đó cứ thêm mỗi năm được tính thêm 0,3

tháng tiền lương đóng BHXH của tháng liền kề trước tháng bị TNLĐ, BNN. Công

thức tính: {5 lần lương cơ sở + (tỷ lệ % suy giảm khả năng lao động - 5) x 0,5 x

lương cơ sở}+ {0,5 x lương đóng BHXH + (số năm đóng BHXH – 1) x 0,3 x

lương đóng BHXH }

b)

Từ 31% trở lên được hưởng trợ cấp hàng tháng với mức: Suy giảm 31%

khả năng lao động thì được hưởng bằng 30% mức lương cơ sở, sau đó cứ suy giảm

thêm 1% thì được hưởng thêm 2% mức lương cơ sở công với trợ cấp tính theo số

năm đã đóng bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp, từ một năm trở xuống

được tính bằng 0,5% tháng tiền lương đóng BHXH, sau đó cứ thêm mỗi năm được

tính thêm 0,3% mức tiền lương đóng BHXH của tháng liền kề trước tháng bị tai

nạn lao động, bệnh nghề nghiệp. công thức tính {0,3 lần lương cơ sở + (tỷ lệ % suy

giảm khả năng lao động – 31) x 0,02 x lương cơ sở}+ {0,005 x lương đóng BHXH

+ (số năm đóng BHXH – 1) x 0,003 x lương đóng BHXH }

c)

Cả a, b đều đúng

35.

Công đoàn là tổ chức đại diện cho:

a)

Người lao động.

b)

Người sử dụng lao động.

c)

Đại diện cho pháp luật.

d)

Tất cả đều đúng.

36.

Trách nhiệm và quyền hạn của tổ chức Công đoàn là:

a)

Công đoàn cơ sở thay mặt cho người lao động ký thỏa ước lao động tập thể

với người sử dụng lao động.

b)

Tiến hành kiểm tra việc hấp hành pháp luật, chế độ chính sách về bảo hộ lao

động.

c)

Cử đại diện tham gia vào các đoàn điều tra tai nạn lao động.

d)

Tất cả đều đúng.

37.

Nếu vi phạm các quy định về an toàn lao động có thể bị truy cứu trách

nhiệm hình sự theo Bộ luật hình sự khi:

a)

Vệ sinh lao động gây thiệt hại cho tính mạng.

b)

Gây thiệt hại nghiêm trọng cho sức khỏe người khác.

c)

Gây tổn thất lớn về tài sản, của cải vật chất.

d)

Cả a và b,c đều đúng.

38.

Khen thưởng, xử phạt về ATVSLĐ là một yêu cầu không thể thiếu được

nhằm làm cho:

a)

Luật pháp, chế độ, chính sách về ATVSLĐ được chấp hành thực hiện

nghiêm chỉnh.

b)

Động viên kịp thời những điển hình tốt.

c)

Xử lý nghiêm và đúng những tập thể, cá nhân vi phạm các quy định về

ATVSLĐ

d)

Tất cả đều đúng.

39.

Khi thấy nguy cơ xảy ra tai nạn lao động, đe dọa nghiêm trọng tính mạng,

sức khỏe của mình người lao động phải làm gì?

a)

Từ chối làm công việc hoặc rời bỏ nơi làm việc.

b)

Chấp hành nghiêm chỉnh quy định khai báo, điều tra tai nạn lao động.

c)

Từ chối trở lại nơi làm việc nói trên nếu những nguy cơ đó chưa được khắc

phục.

d)

Phải báo cáo ngay với người phụ trách trực tiếp.

e)

Cả a, c và d

40.

Vệ sinh lao động là môn khoa học nghiên cứu ảnh hưởng của những yếu tố

nào sau đây:

a)

Các yếu tố có hại trong sản xuất đối với sức khỏe người lao động tìm các

biện pháp cải thiện điều kiện lao động.

b)

Phòng ngừa các bệnh nghề nghiệp.

c)

Nâng cao khả năng lao động cho người lao động.

d)

Tất cả các câu trên đều đúng.

41.

Nội dung của môn vệ sinh lao động bao gồm:

a)

Nghiên cứu đặc điểm vệ sinh của các quá trình sản xuất.

b)

Nghiên cứu việc chữa trị các loại bệnh nghề nghiệp.

c)

Nghiên cứu việc tổ chức lao động và nghỉ ngơi hợp lý.

d)

Nghiên cứu các biến đổi sinh lý, sinh hóa của cơ thể.

e)

a, c,d đúng

42.

Nghiên cứu các biện pháp để phòng tình trạng mệt mỏi trong lao động, hạn

chế ảnh hưởng của các yếu tố tác hại nghề nghiệp trong sản xuất là các mục

nào sau đây:

a)

Quy định các tiêu chuẩn vệ sinh, chế độ vệ sinh xí nghiệp và cá nhân, chế độ

bảo hộ lao động.

b)

Tổ chức khám tuyển và sắp xếp hợp lý công nhân vào làm ở các bộ phận sản

xuất khác nhau trong xí nghiệp.

c)

Quản lý, theo dõi tình hình sức khỏe công nhân, tổ chức khám sức khỏe định

kỳ, phát hiện sớm bệnh nghề nghiệp.

d)

Tất cả các câu trên đều đúng.

43.

Tác hại liên quan đến quá trình sản xuất là:

a)

Tiếng ồn và rung động.

b)

Bụi và các chất độc hại trong sản xuất.

c)

Thời gian làm việc liên tục và quá lâu, làm việc liên tục không nghỉ.

d)

Điều kiện vi khí hậu trong sản xuất không phù như: nhiệt độ, độ ẩm cao

hoặc thấp, thoáng khí kém...

e)

Cả a, b và d đều đúng

44.

Tác hại liên quan đến tổ chức lao động là:

a)

Thời gian làm việc liên tục và quá lâu, làm việc liên tục không nghỉ.

b)

Cường độ lao động quá cao không phù hợp với tình trạng sức khỏe công

nhân.

c)

Sự hoạt động khẩn trương, căng thẳng quá độ của các hệ thống và giác quan

như hệ thần kinh, thính giác, thị giác v.v...

d)

Cả a,b,c đều đúng.

45.

Những yếu tố có hại nào dưới đây có nguy cơ gây bệnh nghề nghiệp trong

lao động, sản xuất?

a)

Các yếu tố vì khí hậu xấu; chiếu sáng không hợp lý; tiếng ồn và rung

động; các loại bụi.

b)

Bức xạ và phóng xạ; các hóa chất độc; vi sinh vật có hại; các yếu tố về

cường ñộ lao động, tư thế lao động không hợp lý.

c)

Những hóa chất độc; nổ vật lý; nổ hoá học; vật rơi, đổ, sập; những yếu tố

vi khí hậu xấu; vi sinh vật có hại; chiếu sáng không hợp lý; tiếng ồn và rung

động.

d)

Cả a và b.

46.

Các yếu tố vật lý và hóa học liên quan đến quá trình sản xuất là:

a)

Tiếng ồn và độ rung.

b)

Điều kiện vi khí hậu trong sản xuất không phù hợp như: nhiệt độ, độ ẩm cao

v.v...

c)

Bụi và các chất độc hại trong sản xuất.

d)

Cả a, b và c đều đúng.

47.

Thiếu hoặc thừa ánh sáng hoặc sắp xếp bố trí hệ thống chiếu sáng không

hợp lý là các tác hại liên quan đến:

a)

Công nghệ sản xuất.

b)

Điều kiện vệ sinh và an toàn lao động.

c)

Tổ chức lao động.

d)

Cả a,b đều đúng.

48.

Phân xưởng chật chội và việc sắp xếp nơi làm việc lộn xộn, mất trật tự ngăn

nắp là các tác hại liên quan đến: .

a)

Công nghệ sản xuất.

b)

Điều kiện vệ sinh và an toàn lao động.

c)

Tổ chức lao động.

d)

Cả a,b đều sai.

49.

Thiếu thiết bị thông gió, chống bụi, chống nóng, chống tiếng ồn, chống hơi

khí độc là các tác hại liên quan đến:

a)

Công nghệ sản xuất.

b)

Điều kiện vệ sinh và an toàn lao động.

c)

Chất lượng sản phẩm

d)

Tổ chức lao động.

50.

Có bao nhiêu bệnh nghề nghiệp đã được nhà nước công nhận bảo hiểm:

a)

21 bệnh

b)

28 bệnh

c)

32 bệnh

d)

34 bệnh

51.

Hãy nêu các biện pháp cơ bản nhằm khắc phục điều kiện vi khí hậu xấu

trong lao động sản xuất:

a)

Cơ giới hóa, tự động hóa; bố trí mặt bằng nhà xưởng, đường đi lại và vận

chuyển...; sắp xếp nguyên vật liệu, bán thành phẩm và thành phẩm... hợp lý đảm

bảo sự di chuyển dễ dàng của các loại máy móc, phương tiện.

b)

Biện pháp giảm bức xạ, áp dụng thông gió và điều hòa không khí; làm lán để

chống gió lạnh, che nắng, che mưa khi làm việc ngoài trời.

c)

Áp dụng thông gió và điều hòa không khí; vệ sinh nơi làm việc, bảo đảm diện

tích nơi làm việc, khoảng cách không gian cần thiết cho mỗi người lao động.

d)

Áp dụng thông gió và điều hòa không khí; trang bị đầy đủ các phương tiện bảo

vệ cá nhân; làm lán để chống lạnh, che nắng, che mưa khi làm việc ngoài trời.

52.

Hãy nêu các biện pháp cơ bản để chống bụi trong lao động sản xuất:

a)

Áp dụng các biện pháp cách ly, giảm thiểu tiếng ồn, rung động hoặc các biện

pháp giảm tiếng ồn lan truyền, trồng cây xanh. Sử dụng đầy đủ các phương tiện

bảo vệ cá nhân.

b)

Áp dụng các biện pháp làm giảm phát sinh bụi từ nguồn gây bụi; phun nước

(dạng sương) làm giảm lượng bụi trong không khí; dùng các thiết bị hút bụi; tăng

cường vệ sinh công nghiệp. Sử dụng đầy đủ phương tiện bảo vệ cá nhân.

c)

Áp dụng các biện pháp làm giảm nguồn gây bụi; phun nước làm giảm lượng bụi

trong không khí; dùng các thiết bị hút bụi; tăng cường vệ sinh công nghiệp.

d)

Phun nước làm giảm lượng bụi trong không khí; dùng các thiết bị hút bụi; tăng

cường vệ sinh công nghiệp, đặc biệt là quan tâm đến các bụi dễ gây ra cháy nổ

53.

Hãy nêu các biện pháp cơ bản để chống ồn và rung trong lao động sản xuất:

a)

Cơ giới hóa, tự động hóa; áp dụng thông gió và điều hòa không khí; trang bị đầy

đủ các phương tiện bảo vệ cá nhân;

b)

Đảm bảo khoảng cách quy định từ nguồn ồn đến nơi người lao động làm việc,

giảm ngay tiếng ồn từ nguồn gây ồn và sử dụng đầy đủ các phương tiện, bảo vệ cá

nhân.

c)

Xử lý chất thải và nước thải; tổ chức thời giờ làm việc và nghỉ ngơi; áp dụng các

biện pháp chăm sóc sức khỏe người lao động, bồi dưỡng, điều dưỡng...phục hồi

sức khoẻ.

d)

Đảm bảo khoảng cách quy định từ nguồn ồn đến nơi người lao động làm việc,

giảm ngay tiếng ồn từ nguồn gây ồn, áp dụng các biện pháp cách ly, triệt tiêu tiếng

ồn, rung hoặc các biện pháp giảm tiếng ồn lan truyền, trồng cây xanh.....

54.

Hãy nêu một số biện pháp tổ chức sản xuất, tổ chức lao động đảm bảo an

toàn vệ sinh lao động, phòng chống bệnh nghề nghiệp:

a)

Bố trí mặt bằng nhà xưởng, đường đi lại và vận chuyển...; sắp xếp nguyên vật

liệu, bán thành phẩm và thành phẩm... hợp lý.

b)

Vệ sinh nơi làm việc, cần bảo đảm diện tích nơi làm việc, khoảng cách không

gian cần thiết cho mỗi người lao động

c)

Xử lý chất thải và nước thải; tổ chức thời giờ làm việc và nghỉ ngơi; chăm sóc

sức khỏe người lao động, thực hiện chế độ bồi dưỡng, điều dưỡng.

d)

Cả a, b và c.

55.

Hãy nêu các yếu tố liên quan, chi phối nhiều đến tâm lý, sinh lý người lao

động trong lao động sản xuất:

a)

Tổ chức thời giờ làm việc và nghỉ ngơi; chăm sóc sức khỏe người lao động,

thực hiện chế độ bồi dưỡng, điều dưỡng... Sử dụng đúng và đầy đủ trang bị phương

tiện bảo vệ cá nhân.

b)

Máy móc thiết bị phải phù hợp với cơ thể của người lao động, không đòi hỏi

người lao động làm việc quá căng thẳng, nhịp độ quá khẩn trương và thực hiện

những thao tác gò bó kéo dài.

c)

Máy móc thiết bị phải phù hợp với nhân trắc của người lao động, tạo điều kiện

để người lao động yên tâm công tác, gắn bó với công việc, nâng cao năng suất,

chất lượng sản phẩm.

d)

Cả a và c.

56.

Các biện pháp đề phòng tác hại nghề nghiệp:

a)

Biện pháp kỹ thuật công nghệ, biện pháp kỹ thuật vệ sinh.

b)

Biện pháp phòng hộ cá nhân, biện pháp tổ chức lao động khoa học.

c)

Biện pháp y tế dự phòng.

d)

Tất cả a,b,c đều đúng.

57.

Vấn đề tăng năng suất lao động và chống mệt mỏi theo nguyên tắc 5S là:

a)

Dọn dẹp, sắp xếp, lau dọn, vệ sinh, kỷ luật.

b)

Tổ chức, sắp xếp, lau dọn, vệ sinh, kỷ luật.

c)

Dọn dẹp, sắp xếp, tổ chức, vệ sinh, kỷ luật.

d)

Cả a,b,c đều đúng.

58.

Vi khí hậu là trạng thái lý học của không khí trong khoảng không gian thu

hẹp. Bao gồm các yếu tố nào sau đây:

a)

Nhiệt độ, độ ẩm, bức xạ nhiệt.

b)

Nhiệt độ, độ ẩm, bức xạ nhiệt và vận tốc chuyển động không khí.

c)

Nhiệt độ, độ ẩm, vi khuẩn.

d)

Nhiệt độ, độ ẩm, bức xạ nhiệt, tiếng ồn, rung động.

59.

Các biện pháp phòng chống vi khí hậu xấu là:

a)

Tổ chức sản xuất lao động hợp lý, phòng hộ cá nhân.

b)

Quy hoạch nhà xưởng và các thiết bị, thông gió, làm nguội vật liệu.

c)

Thiết bị và quá trình công nghệ.

d)

Tất cả các câu đều đúng

60.

Tiếng ồn cơ khí phát sinh trong môi trường lao động là:

a)

Trục động cơ bị rơ mòn, độ cứng vững của hệ thống công nghệ kém.

b)

Quá trình gia công rèn, dập.

c)

Khí không khí chuyển động với tốc độ cao (động cơ phản lực).

d)

Tiếng nổ hoặc xung động do nhiên liệu cháy gây ra.

61.

Tiếng ồn cơ khí phát sinh tại các xưởng:

a)

Xưởng dệt, may

b)

Xưởng lắp ráp điện tử

c)

Xưởng khoan, tiện, phay...

d)

Tất cả đều đúng.

62.

Các biện pháp chung phòng chống tiếng ồn và rung động là:

a)

Các biện pháp quy hoạch xây dựng, kết cấu bao che chống tiếng ồn và rung

động.

b)

Hạn chế sự lan truyền tiếng ồn ngay trong phạm vi nhà xưởng.

c)

Trồng các dải cây xanh bảo vệ để chống ồn và làm sạch môi trường.

d)

Cả a,b và c đều đúng.

63.

Các phương án giảm ảnh hưởng của tiếng ồn tới người lao động là:

a)

Hiện đại hóa thiết bị, hoàn thiện quá trình công nghệ.

b)

Cách ly khu vực có nguồn ồn

c)

Sử dụng bịt tai và nút tai chống ồn

d)

Cả a,b và c đều đúng.

64.

Các nguyên tắc giảm tiếng ồn trên đường lan truyền là:

a)

Nguyên tắc hút âm.

b)

Nguyên tắc cách âm.

c)

Cả a và b đều đúng.

d)

Cả a và b đều sai.

65.

Biện pháp giảm rung cho thiết bị máy móc là:

a)

Gia cố móng thiết bị

b)

Cân bằng cho thiết bị

c)

Lắp lò xo giảm chấn

d)

Cả a,b và c đều đúng.

66.

Người ta phân loại bụi theo cách nào sau đây:

a)

Theo nguồn gốc.

b)

Theo kích thước hạt bụi.

c)

Theo tác hại.

d)

Tất cả đều đúng.

67.

Những hạt bụi nào vào phổi nhiều nhất và gây hại nhiều hơn:

a)

bụi dưới 5 μm

b)

Hạt bụi thô

c)

Bụi trên 10μm

d)

Cả a và b đều đúng.

68.

Bụi gây nhiều tác hại cho con người thường là các bệnh nào sau đây:

a)

Bệnh về đường hô hấp.

b)

Bệnh ngoài da.

c)

Bệnh trên đường tiêu hóa v.v...

d)

Tất cả các bệnh trên.

69.

Các biện pháp phòng chống bụi hiệu quả là:

a)

Thay đổi công nghệ sản xuất

b)

Thay đổi nguyên vật liệu

c)

Tổ chức hút và xử lý bụi

d)

Tất cả đều đúng.

70.

Thiết bị lọc bụi nào dưới đây sử dụng nguyên lý trọng lực để lắng bụi:

a)

Thiết bị lọc bụi quán tính

b)

Lọc bụi tĩnh điện

c)

Lọc bụi tay áo

d)

Lọc bụi bằng lưới lọc

71.

Thiết bị lọc bụi làm cho hạt bụi bị mất động năng và rơi xuống dưới đáy là;

a)

Thiết bị lọc bụi kiểu quán tính.

b)

Thiết bị lọc bụi tĩnh điện.

c)

Thiết bị lọc bụi kiểu ly tâm.

d)

Buồng lắng bụi.

72.

Mục đích của thông gió là:

a)

Thông gió chống nóng.

b)

Thông gió chống bụi và hơi khí

độc.

c)

Thông gió chống nóng và khử độc.

d)

Cả a,b đều đúng.

73.

Mục đích của việc đảm bảo ánh sáng trong lao động là:

a)

Phân biệt được các chi tiết cần thao tác.

b)

Giữ được khả năng làm việc lâu hơn và không bị mệt mỏi.

c)

Cả a,b đều đúng.

d)

Cả a,b đều sai.

74.

Chiếu sáng nhân tạo bằng đèn nung sáng thường có ưu điểm gì:

a)

Đèn nung sáng rẻ tiền, dễ chế tạo, dễ bảo quản và sử dụng.

b)

Phát sáng ổn định, không phụ thuộc vào nhiệt độ môi trường.

c)

Đèn nung sáng có khả năng phát sáng tập trung và cường độ lớn thích hợp

cho chiếu sáng cục bộ.

d)

Cả a, b,c đều đúng

75.

Đèn huỳnh quang có ưu điểm gì sau đây:

a)

Giá thành cao, sử dụng phức tạp hơn.

b)

Hiệu suất phát sáng cao, thời gian sử dụng dài vì thế hiệu quả kinh tế cao.

c)

Chỉ phát quang ổn định khi nhiệt độ trong không khí dạo động trong khoảng

15÷350C điện áp thay đổi khoảng 10% đã làm đèn không làm việc được.

d)

Tất cả đều đúng.

76.

Thiết bị chiếu sáng có những nhiệm vụ nào sau đây:

a)

Phân bố ánh sáng phù hợp với mục đích chiếu sáng.

b)

Bảo vệ cho mắt trong khi làm việc không bị quá chói do độ chói quá cao của

nguồn sáng.

c)

Bảo vệ nguồn sáng tránh va chạm, bị gió, mưa, nắng, bụi...

d)

Tất cả đều đúng

77.

Khi nhiễm xạ cấp tính thường có các triệu chứng nào sau đây:

a)

Chức phận thần kinh trung ương bị rối loạn.

b)

Da bị bỏng, tấy đỏ ở chỗ tia phóng xạ chiếu vào.

c)

Cơ quan tạo máu bị tổn thương nặng. Gầy, sút cân.

d)

Tất cả đều đúng.

78.

Nhiễm xạ trong một thời gian dài và thường có các triệu chứng nào sau đây:

a)

Thần kinh bị suy nhược.

b)

Rối loạn các chức năng tạo máu.

c)

Có hiện tượng đục nhân mắt, ung thư da, ung thư xương.

d)

Tất cả đều đúng.

79.

Để hạn chế tác động của điện từ trường, người ta thường dùng các biện

pháp nào sau đây:

a)

Dùng các màn chắn bằng những kim loại có độ dẫn điện cao.

b)

Nối đất vỏ máy .

c)

Cả a và b đều đúng.

d)

Cả a và b đều sai.

80.

Trong khi sử dụng các thiết bị cao tần cần chú ý các vấn đề nào sau đây:

a)

Đề phòng điện giật, cần tuân thủ các quy tắc an toàn.

b)

Phần kim loại của thiết bị phải được nối đất.

c)

Các dây nối đất nên ngắn và không cuộn tròn thành nguồn cảm hứng.

d)

Cả 3 câu đều đúng.

81.

Khu dân cư, khu vực có người làm việc thường xuyên cường độ điện trường

phải có giới hạn an toàn là:

a)

Dưới 5 (kV/m).

b)

Từ 5÷10 (kV/m).

c)

Trên 10 (kV/m).

d)

Tất cả đều sai.

82.

Các yếu tố nào sau đây có thể gây bệnh nghề nghiệp cho người lao động

trong quá trình sản xuất?

a)

Bức xạ và phóng xạ.

b)

Tiếng ồn và rung động.

c)

Nguồn nhiệt.

d)

Bức xạ, phóng xạ, tiếng ồn và rung động.