wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi Vật Lý Cơ Bản

Total questions: 80

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây chỉ tốc độ tức thời?

a)

Vận động viên chạm đích với tốc độ 36 km/h

b)

Tốc độ của người đi bộ là 5 km/h

c)

Ôtô đi từ Bắc Ninh đến Thanh Hóa với tốc độ 15 m/s

d)

Con thuyền trôi trên sông với tốc độ 5 m/s

2.

Một xe máy đi từ A đến B, nửa quãng đường đầu xe máy chuyển động thẳng đều với vận tốc 30km/h, nửa quãng đường còn lại xe máy chuyển động thẳng đều với vận tốc 60km/h. Tốc độ trung bình của xe máy trên quãng đường AB là:

a)

40km/h

b)

45km/h

c)

35km/h

d)

50km/h

3.

Một vật khối lượng m= 10kg được đặt trên mặt phẳng ngang chịu tác dụng của một lực không đổi theo phương ngang có độ lớn F = 30N. Biết hệ số ma sát µ= 0.18, lấy g= 10m/s2. Gia tốc của vật là:

a)

1.2 m/s2

b)

3 m/s2

c)

1.8 m/s2

d)

0 m/s2

4.

Một chất điểm khối lượng m = 50kg chuyển động trên đường thẳng với đồ thị vận tốc như hình vẽ. Độ lớn của hợp lực tác dụng lên chất điểm tại thời điểm t = 1s là

a)

50N

b)

100N

c)

60N

d)

80N

5.

Một vật có khối lượng m=500g trượt trên mặt phẳng nghiêng. Hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng nghiêng là µ= 0.1. Góc nghiêng α= 60o ; g = 10m/s2. Lực ma sát giữa vật và mặt phẳng nghiêng là:

a)

0.25N

b)

5.0N

c)

4.3N

d)

2.5N

6.

Trong một quá trình chuyển động, một vật được coi là vật rắn khi:

a)

Hai chất điểm bất kỳ của vật luôn có khoảng cách không đổi trong suốt quá trình chuyển động

b)

Tất cả các điểm của vật đó chuyển động cùng tốc độ

c)

Vật đó được làm từ gỗ

d)

Vật đó được làm từ đá

7.

Nhận xét nào sau đây là đúng với một hệ chất điểm cô lập:

a)

Gia tốc khối tâm của hệ bằng không.

b)

Gia tốc của tất cả các chất điểm trong hệ bằng không.

c)

Tổng các gia tốc của các chất điểm trong hệ bằng không.

d)

Tổng các gia tốc của các chất điểm trong hệ là một hằng số.

8.

Khi vật rắn chỉ chuyển động tịnh tiến thì có tính chất nào sau đây?

4 lines
9.

Khi vật rắn chỉ chuyển động tịnh tiến thì có tính chất nào sau đây?

a)

Gia tốc của một điểm bất kỳ trên vật rắn luôn bằng với gia tốc của khối tâm vật rắn

b)

Tổng hợp lực tác dụng lên một điểm bất kỳ của vật rắn bằng không

c)

Tổng hợp lực tác dụng lên một điểm bất kỳ của vật rắn luôn không đổi

d)

Các vectơ gia tốc của các điểm trên vật rắn có thể có chiều khác nhau, nhưng độ lớn của chúng luôn bằng nhau

10.

Bộ hộp số của ôtô, xe máy nhằm mục đích chính là:

a)

Thay đổi lực phát động của xe

b)

Thay đổi gia tốc của xe

c)

Thay đổi công suất của động cơ xe

d)

Thay đổi vận tốc của xe

11.

Nghiên cứu về công của lực F trên đoạn đường s, nhận xét nào sau đây là đúng?

a)

Nếu lực F luôn tạo với chiều chuyển động một góc nhọn thì công có giá trị dương.

b)

Nếu lực F luôn tạo với chiều chuyển động một góc nhọn thì công có giá trị âm.

c)

Nếu lực F luôn tạo với chiều chuyển động một góc nhọn thì công có giá trị bằng không

d)

Nếu lực F luôn tạo với chiều chuyển động một góc nhọn thì công có thể nhận các giá trị âm, dương hoặc bằng không.

12.

Vật chuyển động trên đường ngang với vận tốc v, luôn chịu tác dụng của lực F không đổi, có độ lớn F = 10N và tạo với phương ngang một góc α = 30° như hình vẽ. Công của lực F trên đoạn đường s=18m là

a)

A = 156J

b)

A = -156J

c)

A = - 90J

d)

A = 90J

13.

Vật chuyển động trên đường ngang với vận tốc v, luôn chịu tác dụng của lực F không đổi, có độ lớn F = 10N và tạo với phương ngang một góc α = 30° như hình vẽ. Công của lực F trên đoạn đường s=18m là: (CÂU NÀY HÌNH SAI, HÌNH CĂN LỀ TRÁI, tính toán ra cos60o.18.10=90J)

a)

A = - 156J

b)

A = 156J

c)

A = - 90J

d)

A = 90J

14.

Vật chuyển động trên đường ngang với vận tốc v luôn chịu tác dụng của lực không đổi, có độ lớn F = 10N và tạo với phương ngang một góc α = 30° như hình vẽ. Công của lực trên đoạn đường s =18m

4 lines
15.

Vật chuyển động trên đường ngang với vận tốc v luôn chịu tác dụng của lực không đổi, có độ lớn F = 10N và tạo với phương ngang một góc α = 30° như hình vẽ. Công của lực trên đoạn đường s =18m là:

a)

A = - 156J đáp đúng

b)

A = 156J

c)

A = - 90J

d)

A = 90J

16.

Một chất điểm khối lượng m = 30kg bắt đầu chuyển động trên đường thẳng dưới tác dụng của duy nhất một lực F, luôn cùng phương với phương chuyển động và có độ lớn biến đổi. Đồ thị vận tốc của chất điểm được biểu diễn như hình vẽ. Hãy xác định công của lực F trong hai giây đầu tiên của quá trình chuyển động?

a)

375 J

b)

- 300 J

c)

300 J

d)

0 J

17.

Trong mặt phẳng Oxy, chất điểm chuyển động với phương trình x = 3 + 18sin(2t) và y = 1+17sin(2t), quỹ đạo của chất điểm có dạng

a)

Đường hình sin.

b)

Đường elíp.

c)

Đường tròn.

d)

Đường thẳng.

18.

Trong các trường hợp sau, trường hợp nào chuyển động được coi là chuyện động của chất điểm?

a)

Ô tô đi từ Thái Nguyên về Hà Nội

b)

Chú gà nhặt thóc quanh cối xay

c)

Thầy giáo đi trên bục giảng

d)

Con kiến bò trên hạt gạo

19.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Chất điểm chuyển động tròn đều thì công của ngoại lực bằng không

b)

Độ biến thiên động năng của chất điểm bằng tổng công của các lực thế tác dụng vào nó

c)

Độ tăng thế năng bằng công của các lực thế tác dụng vào chất điểm

d)

Trong trường lực thế, độ giảm thế năng luôn bằng độ tăng động năng

20.

Động năng của một vật nhỏ có khối lượng 2 kg, chuyển động với vận tốc v = 4m/s là

a)

16J

b)

4J

c)

8J

d)

32J

21.

Khi chất điểm chuyển động chỉ dưới tác dụng của trường lực thế, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Cơ năng không đổi.

b)

Động năng không đổi.

c)

Thế năng không đổi.

d)

Công của lực thế luôn bằng không.

22.

Chọn phát biểu đúng về chuyển động của chất điểm:

a)

Nếu gia tốc pháp tuyến an ≠ 0 thì quỹ đạo là đường cong

b)

Vectơ gia tốc luôn cùng phương với vectơ vận tốc

23.

Chọn phát biểu đúng về chuyển động của chất điểm:

a)

Nếu gia tốc pháp tuyến an ≠ 0 thì quỹ đạo là đường cong

b)

Vectơ gia tốc luôn cùng phương với vectơ vận tốc

c)

Vectơ gia tốc luôn khác phương với vectơ vận tốc

d)

Nếu gia tốc pháp tuyến an ≠ 0 thì quỹ đạo là đường thẳng

24.

Một vật khối lượng m = 10kg được đặt trên mặt phẳng ngang và chịu tác dụng của một lực không đối theo phương ngang có độ lớn F = 30N. Biết vật chuyển động thẳng đều, lấy g = 10m/s2. Hãy xác định hệ số ma sát μ?

a)

0,3

b)

0,1

c)

1

d)

3

25.

Một chất điểm khối lượng m = 30kg chuyển động trên đường thẳng với đồ thị vận tốc như hình vẽ. Độ lớn của hợp lực tác dụng lên chất điểm tại thời điểm t= 7s là:

a)

75N

b)

50N

c)

60N

d)

300N

26.

Mọi chuyển động của vật rắn đều có thể phân ra thành các thành phần chuyển động:

a)

Tịnh tiến và quay

b)

Thắng và tròn

c)

Thắng và quay

d)

Tịnh tiến và tròn

27.

Một vật khối lượng m = 10kg được đặt trên mặt phẳng ngang và chịu tác dụng của một lực không đổi theo phương ngang có độ lớn F = 30N. Biết hệ số ma sát µ= 0.18, lấy g = 10m/s2. Lực ma sát tác dụng lên vật là:

a)

20 N

b)

18N

c)

12N

d)

30N

28.

Một chất điểm khối lượng m = 30kg bắt đầu chuyển động trên đường thẳng dưới tác dụng của duy nhất một lực F, luôn cùng phương với phương chuyển động và có độ lớn biến đổi. Đồ thị vận tốc của chất điểm được biểu diễn bởi hình dưới. Tính độ lớn của hợp lực trong ba giây đầu tiên của quá trình chuyển động.

a)

75N

b)

375N

c)

300N

d)

0N

29.

Trường hợp nào sau đây vật chịu tác dụng của lực ma sát nghi?

a)

vật đứng yên trên mặt phẳng ngang và không có xu hướng chuyển động

b)

vật đứng yên trên mặt phẳng ngang và có xu hướng chuyển động

c)

vật chuyển động có gia tốc

d)

vật chuyển động đều trên mặt đường

30.

Một vật khối lượng m = 3kg được đặt trên mặt phảng ngang và chịu tác dụng của một lực không đổi theo

4 lines
31.

Một vật khối lượng m = 3kg được đặt trên mặt phẳng ngang và chịu tác dụng của một lực không đổi theo phương hợp với mặt phẳng ngang một góc α = 30o, có độ lớn F = 30N. Vật chuyển động với gia tốc a = 5m/s2, lấy g = 10m/s2. Hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng ngang là:

a)

µ = 0,244

b)

µ = 0,732

c)

µ = 0,366

d)

µ = 1,000

32.

Nhận xét nào sau đây về áp suất của khối chất khí là đúng?

a)

Tỷ lệ thuận với bình phương vân tốc trung bình của các phân tử chất khí.

b)

Tỷ lệ nghịch với vận tốc trung bình của các phân tử chất khí.

c)

Tỷ lệ nghịch với bình phương vận tốc trung bình của các phân tử chất khí.

d)

Tỷ lệ thuận với vận tốc trung bình của các phân tử chất khí.

33.

Hơ nóng một bình kín đựng khí có thể tích V = 3 lít từ nhiệt độ t₁ = 18°C đến nhiệt độ t2 = 72°C.Xác định áp suất p₂ của bình sau khi hơ nóng, biết áp suất của bình trước khi hơ nóng là p₁ = 1.7 at.

a)

2 at

b)

1.7 at

c)

6.8 at

d)

0.4 at

34.

Hơ nóng một bình kín đựng khí có thể tích V = 3 lít từ nhiệt độ t₁ = 18°C đến nhiệt độ t2 = 36°C.Xác định áp suất p2 của bình sau khi hơ nóng, biết áp suất của bình trước khi hơ nóng là p₁ = 1.7 at.

a)

1,8 at

b)

3,4 at

c)

1,7 at

d)

0,85 at

35.

Tính động năng trung bình của chuyển động nhiệt của các phân tử khí lý tưởng trong một bình chứa ở nhiệt độ t = 81°C. Cho biết hằng số Boltzmann kB = 1,38.10-23 Ј/К.

a)

3,1.10-21 J

b)

7,3.10-21 J

c)

4,5.10-21 J

d)

1,7.10-21 J

36.

Biến đổi đẳng nhiệt một khối khí từ trạng thái 1 có áp suất p₁, thể tích V1 = 3 lít đến trạng thái 2 có áp suất p₂, thể tích v2 = 6 lít . Kết luận nào sau đây là đúng?

a)

P1=2P2

b)

2P1=P2

c)

P1=P2

d)

kết luận khác

37.

Có 3 gam khí N2 (coi là khí lý tưởng) ở trạng thái (1) có nhiệt độ T₁ = 77°C và thể tích V₁ = 3 lit, biến đổi đẳng nhiệt sang trạng thái (2) có thể tích V2 = 6 lít. Xác định công khối khí thực hiện trong quả trình biến đổi đó.

a)

216J

b)

45 J

c)

-125 J

d)

0J

38.

Có 8 gam khí N2 (coi là khí lí tưởng) ở 17°C, giãn nở đẳng áp, thể tích tăng gấp 3 lần. Tình công của khí sinh ra trong quá trình đó.

a)

1377 J

b)

212 J

c)

2040J

d)

638,8J

39.

Khi nói về máy lạnh, phát biểu nào sau đây đùng?

a)

Máy lạnh là thiết bị có thể biến nhiệt thành công và ngược lại.

b)

Máy lạnh là thiết bị nhận công để vận chuyển nhiệt từ nguồn lạnh sang nguồn nóng.

c)

Máy lạnh là thiết bị biến công thành nhiệt.

d)

Máy lạnh là thiết bị biển nhiệt thành công.

40.

Hãy chọn phát biểu đúng dưới đây?

a)

Mọi quá trình diễn ra thực tế trong tự nhiên đều là quá trình bất thuận nghịch

b)

Mọi quá trình diễn ra thực tế trong tự nhiên đều là quá trình thuận nghịch.

c)

Các quá trình diễn ra thực tế trong tự nhiên có thể là quá trình bất thuân nghịch cũng có thể là quá trình thuận nghịch.

d)

Quá trình bằng tan là quá trình thuận nghịch.

41.

Một bình có thể tích 3 lít chứa 44 gam khí cacbonic ở nhiệt độ 27°C. Sau khi đốt nóng, áp suất trong bình là 10 mmHg. Bỏ qua sự dẫn nở của bình, hãy xác định nhiệt độ của khối khí sau khi đốt nóng.

a)

500K

b)

481,18K

c)

516,18 K

d)

-481,18 K

42.

Hãy chọn phát biểu đúng của nguyên lý thứ nhất của nhiệt động học.

a)

Nhiệt truyền cho hệ trong một quá trình có giá trị bằng tổng độ biến thiên nội năng và công do hệ sinh ra trong quá trình đó

b)

Nhiệt truyền cho hệ trong một quá trình có giá trị bằng độ biến thiên nói năng và công hệ nhân được trong quá trình đó,

c)

Trong một quá trình biến đổi, nhiệt lượng hệ nhận được bằng tổng độ biến thiên nội năng của hệ và công hệ nhận được

d)

Trong một quá

43.

Một lượng khí CO2 (coi là lý tưởng) thực hiện một quá trình biến đổi đẳng tích từ trạng thái (1) có các thông số về nhiệt độ, áp suất và thể tích là: 1₁ =97°C, p₁ = 2 at, V₁ = 6 lít, đến trạng thái (2) có áp suất là P2 = 3 at. Hãy xác định lượng nhiệt mà khối khí nhận được trong quá trình biến đổi đó.

a)

1800J

b)

1500J

c)

900J

d)

1200J

44.

Nếu chỉ tuân theo nguyên lý I của nhiệt động lực học thi phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Nhiệt chỉ có thể truyền từ vật này sang vật khác khi có sự chênh lệch về nhiệt độ giữa hai vật

b)

Nhiệt chỉ có thế truyền từ vật nóng sang vật lạnh.

c)

Nhiệt có thể truyền từ vật nóng sang vật lạnh và ngược lại.

d)

Nhiệt chỉ có thể truyền tử vật lạnh sang vật nóng.

45.

Biến đổi đẳng nhiệt một khối khí từ trạng thái 1 có áp suất p₁, thể tích V1 = 9 lít đến trạng thái 2 có áp suất p2, thể tích V2 = 3 lít. Kết luận nào sau đây là đúng?

a)

3P1=P2

b)

P1=3P2

c)

P1= P2

d)

kết luận khác

46.

Một khối khí ở trạng thái 1 có nhiệt độ t₁ = 27°C, áp suất p₁ = 3at và thể tích V₁ = 3 lít, dãn nở đẳng áp đến trạng thái 2 có thể tích V2 = 4 lít. Xác định nhiệt độ t2 của khối khí ở trạng thái 2.

a)

127°C

b)

36°C

c)

-73°C

d)

73°C

47.

Cho 17 g khí NH3 chứa trong một bình kín ở áp suất 4 at và nhiệt độ 27°C. Hơ nóng bình giãn nở tới thể tích 20 I. Biết áp suất trong bình thay đổi không đáng kể. Hãy tính Nhiệt lượng cung cấp cho khối khí.

a)

50800J

b)

22028J

c)

40288 J

d)

30808J

48.

Một hệ khí lý tưởng thực hiện một quá trình biến đổi tuần hoàn kín (chu trình). Gọi A, Q và DU lần lượt là công hệ khí nhận được, nhiệt hệ khí nhận được và

4 lines
49.

Một hệ khí lý tưởng thực hiện một quá trình biến đổi tuần hoàn kín (chu trình). Gọi A, Q và DU lần lượt là công hệ khí nhận được, nhiệt hệ khí nhận được và độ biến thiên nội năng của hệ. Hãy chọn đáp án đúng dưới đây:

a)

A=-Q

b)

∆U=A

c)

A=Q

d)

∆U=-A

50.

Một bình đựng khí H2 có áp suất p = 1 ạt và có nhiệt độ t = 27°C. Biết rằng trong bình chứa 1,6664x1024 nguyên từ Hydro, hãy xác định thể tích của bình. Lấy hằng số khí R = 0.083 dm³.at.mol-1.K

a)

34,5 lit

b)

33 lit

c)

69 lit

d)

36 lít

51.

Quá trình đẳng nhiệt được biểu diễn trên đồ thị PV là ?

a)

đường thẳng song song với trục tung (OP).

b)

đường thẳng có hệ số góc k > 0.

c)

đường thẳng song song với trục hoành (OV).

d)

đường hypebol.

52.

Tính động năng trung bình của chuyển động nhiệt của các phân tử khí lý tưởng trong một bình chứa ở nhiệt độ t = 17°C Cho biết hằng số Boltzmann kB = 1, 38x10-23 J / K

a)

3,3x10-21J

b)

2,76x10- 21J

c)

1,1x10-21 J

d)

6,2x10- 21 J

53.

Theo thực nghiệm chứng minh thì phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Nhiệt chỉ có thể truyền từ vật nóng sang vật lạnh.

b)

Nhiệt chỉ có thể truyền từ vật lạnh sang vật nóng.

c)

Nhiệt có thể truyền từ vật nóng sang vật lạnh và ngược lại.

d)

Nhiệt chỉ có thể truyền từ vật này sang vật khác khi không có sự chênh lệch về nhiệt độ giữa hai vật.

54.

Đâu là biểu thức tính động năng trung bình của một phân tử khí lưỡng nguyên tử?

a)

E= 32 KBT

b)

E= 62 KBT

c)

E= 12 KBT

d)

E= 52 KBT

55.

Thông số nào sau đây đặc trưng cho trạng thái của một khối khí xác định?

a)

Áp suất p, thể tích V và nhiệt độ T.

b)

Áp suất p, thể tích V và số mol n.

c)

Áp suất p, thể tích V, nhiệt độ T và số mol n.

d)

Áp suất p, số mol n và nhiệt độ T.

56.

Một khối khí ở trạng thái 1 có áp suất p₁ = 3 at và thể tích V₁ = 18 lít biến đổi đẳng nhiệt đến trạng thái 2 có thể tích V2 = 36 dm³. Xác định áp suất

4 lines
57.

Một khối khí ở trạng thái 1 có áp suất p₁ = 3 at và thể tích V₁ = 18 lít biến đổi đẳng nhiệt đến trạng thái 2 có thể tích V2 = 36 dm³. Xác định áp suất p₂ của khối khí tại trạng thái 2.

a)

1,5 at

b)

4,5 at

c)

6,0 at

d)

1,0 at

58.

Có 8 gam khí Nitơ (coi là khí lí tưởng) ở 27°C, giân nó đầng áp, thể tích tăng gấp 3 lần. Tính công của khí sinh ra trong quá trình đó.

a)

1424 J

b)

64 J

c)

712J

d)

2464J

59.

Hãy chọn phát biểu đúng của nguyên lý thứ nhất của nhiệt động học.

a)

Nhiệt truyền cho hệ trong một quá trình có giá trị bằng tổng độ biến thiên nội năng và công do hệ sinh ra trong quá trình đó.

b)

Nhiệt truyền cho hệ trong một quá trình có giá trị bằng độ biến thiên nội năng và công hệ nhận được trong quá trình đó.

c)

Trong một quá trình biến đổi, nhiệt lượng hệ nhận được bằng tổng độ biến thiên nội năng của hệ và công hệ nhận được.

d)

Trong một quá trình biến đổi công hệ sinh ra có giá trị bằng nhiệt mà hệ nhận được trong quá trình đó.

60.

Nhận xét nào sau đây về áp suất của khối chất khí là đúng?

a)

Tỷ lệ thuận với vận tốc trung bình của các phân tử chất khí.

b)

Tỷ lệ thuận với bình phương vận tốc trung bình của các phân tử chất khí.

c)

Tỷ lệ nghịch với bình phương vận tốc trung bình của các phân tử chất khí.

d)

Tỷ lệ nghịch với vận tốc trung bình của các phân tử chất khí.

61.

Khi có điện lượng Aq chuyển qua tiết diện thẳng của một dây dẫn trong khoảng thời gian ∆t thì cường độ dòng điện qua dây dẫn được xác định bởi:

a)

I=∆q∆t

b)

I=∆t∆q

c)

I=∆q.∆t

d)

I=(∆q2∆t)

62.

Cho biết có điện lượng 15C dịch chuyển qua tiết diện thẳng của 1 dây dẫn kim loại trong 30s. Cường độ dòng điện đi qua dây dẫn là:

a)

0,5 A

b)

2A

c)

4A

d)

0,75A

63.

Trong mỗi giây có 109 hạt electron đi qua tiết diện thắng của một ống phóng điện. Biết điện tích mỗi hạt có độ lớn bằng 1,6.

4 lines
64.

độ dòng điện đi qua dây dẫn là:

a)

0,5 A

b)

2A

c)

4A

d)

0,75A

65.

Trong mỗi giây có 109 hạt electron đi qua tiết diện thắng của một ống phóng điện. Biết điện tích mỗi hạt có độ lớn bằng 1,6. 10-19C. Ống có tiết diện ngang là Sn = 1 cm². Mật độ dòng điện là:

a)

3,6. 10-6 (A/m²)

b)

4,6. 10-6 (A/m²)

c)

2,6. 10-6 (A/m²)

d)

1.6. 10-6 (A/m²)

66.

Một dây dẫn bằng đồng đường kính tiết diện là d = 1 mm có dòng điện cường độ I = 2A chạy qua, cho biết mật độ electron tự do là n = 8,45. 1028 electron/m3. Tốc độ dịch chuyển có hưởng của các electron trong dây dẫn là bao nhiêu milimet trên giây?

a)

0,588

b)

0,88

c)

0.188

d)

0,288

67.

Một dòng điện không đổi có 1 = 4,8 (A) chạy qua một dây kim loại tiết diện thắng S = 1 (cm²). Mật độ electron tự do n = 1,5.1028 (electron/m³). Vận tốc trung bình của chuyển động định hướng của electron là:

a)

2,5.10-5m/s

b)

8.10-4m/s

c)

8.10-5 m/s

d)

10-4m/s

68.

Dòng điện chạy qua bóng đèn hình của một tivi thường dùng có cường độ 60µA. Số electron tới đập vào màn hình của ti vi trong mỗi giây là:

a)

6,65.10-14(e/s)

b)

3,75.1014(e/s)

c)

7,35.1014(e/s)

d)

5,66.10-14(e/s)

69.

Một cuộn dây có thành phần chính là sợi dây đồng có điện trở suất 1,7.10-8Ω.m. Sợi dây đồng này có dạng hình trụ, chiều dài khoảng 10 m với tiết diện của dây là2.10-4.m2 . Tính giá trị điện trở của cuộn dây này?

a)

8,5.10-4Ω

b)

7,05.10-4Ω

c)

8,05.10-4Ω

d)

5,05.10-4Ω

70.

Chọn phát biểu đúng về vòng kín.

a)

Vòng kín là tập hợp nhiều nhánh tạo thành một hệ thống kín và dòng điện chỉ đi qua mỗi nút ít nhất hai lần.

b)

Vòng kín là tập hợp các nhánh nồi liền nhau tạo thành một vòng kín (đơn liên) trong mạch điện.

c)

Vòng kín là tập hợp nhiều nhánh tạo thành một hệ thống kín và dòng điện chỉ đi qua mỗi nút nhiều nhất hai lần.

d)

Vòng kín là một đường trên đó chứa một hay nhiều phần tử

71.

Điện thoại iPhone sử dụng pin Li-lon. Trên cục pin có ghi các thông số kỹ thuật: dung lượng 2915 mAh và điện áp tối đa của một pin khi sạc đây là 4,2V. Tính thời gian đàm thoại liên tục từ lúc pin sạc đây đến lúc sử dụng hết pin, biết rằng công suất tiêu thụ điện toàn mạch của điện thoại iPhone khi đàm thoại là 6,996 W.

a)

1,75 giờ

b)

3,4 giờ

c)

12,243 giờ

d)

8 giờ

72.

Trên một bóng đèn dây tóc có ghi 12 V - 1,25 A. Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Bóng đèn này có công suất 15 W khi mắc vào hiệu điện thế 12 V.

b)

Bóng đèn này luôn có công suất là 15 W khi hoạt động.

c)

Bóng đèn này có điện trở 9,6 2 khi hoạt động bình thường.

d)

Bóng đèn này tiêu thụ điện năng 15 J trong 1 giây khi hoạt động bình thường.

73.

Chọn câu phát biểu sai.

a)

Tác dụng nổi bật nhất của dòng điện là tác dụng nhiệt.

b)

Dòng điện có chiều không đổi và cường độ không thay đổi theo thời gian gọi là dòng điện một chiều.

c)

Cường độ dòng điện đặc trưng cho tác dụng mạnh, yếu của dòng điện.

d)

Dòng điện là dòng chuyển dời có hướng của các hạt mang điện.

74.

Cho biết có điện lượng 15C dịch chuyển qua tiết diện thẳng của 1 dây dẫn kim loại trong 30s. Số electron đi qua tiết diện thẳng của 1 dây dẫn kim loại trong 1s là:

a)

0,3125.1019

b)

1,25.1019

c)

3,125.1019

d)

3125.1019

75.

Tiết diện thẳng của 1 dây dẫn kim loại trong 1s là:

a)

0,3125.1019

b)

1,25.1019

c)

3,125.1019

d)

3125.1019

76.

Mỗi giây có 2.1018 ion dương hoá trị 2 và 4.1018 electron chạy qua đèn ống có đường kính tiết diện d = 2cm. Trị số trung bình của mật độ dòng điện qua đèn là:

a)

4,08.103(A/m²)

b)

7,08.103(A/m²)

c)

5,08.103(A/m²)

d)

6,08.103(A/m²)

77.

Nếu chiều dài và đường kính của một dây dẫn bằng đồng có tiết diện tròn được tăng lên gấp đôi thì điện trở của dây dẫn sẽ như thế nào?

a)

Giảm đi hai lần.

b)

Không thay đổi.

c)

Tăng lên hai lần.

d)

Tăng lên gấp bốn lần.

78.

Mỗi giây có 2.1018 ion dương hoá trị 2 và 4.1018 electron chạy qua đèn ổng có đường kính tiết diện d = 2cm. Cường độ dòng điện qua đèn là

a)

1,28 A

b)

2,18A

c)

2,3 A

d)

3,2 A

79.

Chọn câu sai.

a)

Đo cường độ dòng điện bằng ampe kế.

b)

Dòng điện không đổi chạy qua ampe kế một chiều có chiều đi vào chốt dương (+) và đi ra từ chốt (-).

c)

Dòng điện không đổi chạy qua ampe kế một chiều có chiều đi vào chốt âm (-) và đi ra từ chốt (+).

d)

Ampe kế mắc nối tiếp vào mạch điện cần đo cường độ dòng điện chạy qua.

80.

Trong các phát biểu sau đây, đâu là phát biểu sai về suất điện động?

a)

Mỗi nguồn điện có một suất điện động nhất định, thay đổi được.

b)

Mỗi nguồn điện có một suất điện động nhất định, không đối.

c)

Suất điện động là một đại lượng có thể âm hoặc dương.

d)

Đơn vị của suất điện động là vôn (V).