wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Tư bản và Kinh tế

Total questions: 81

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Tư bản cố định bao gồm các yếu tố nào sau đây?

a)

Kết cấu hạ tầng sản xuất

b)

Máy móc, thiết bị, nhà xưởng

c)

Tiền lương, tiền thưởng

d)

Nguyên, nhiên vật liệu

2.

Yếu tố nào sau đây là nguồn gốc của tích lũy tư bản?

a)

Tiết kiệm

b)

Tiền đi vay

c)

Giá trị thặng dư

d)

Sử dụng hiệu quả máy móc

3.

Theo kinh tế chính trị Mác – Lênin thì tư bản là gì?

a)

Giá trị mang lại giá trị thặng dư

b)

Tiền và tư liệu sản xuất của nhà tư bản để tạo ra giá trị thặng dư

c)

Giá trị đem lại giá trị thặng dư bằng cách bóc lột lao động làm thuê

d)

Tiền đẻ ra tiền

4.

Tích tụ tư bản có nguồn gốc trực tiếp từ đâu?

a)

Giá trị thặng dư được tư bản hóa

b)

Tư liệu sản xuất

c)

Dụng cụ

d)

Tiền thưởng

5.

Tư bản bất biến là gì?

a)

Giá trị của nó chuyển dần vào sản phẩm qua khấu hao

b)

Giá trị của nó lớn lên trong quá trình sản xuất

c)

Giá trị của nó không thay đổi về lượng và được chuyển nguyên vẹn sang sản phẩm

d)

Giá trị của nó không thay đổi và được chuyển ngay sang sản phẩm sau một chu kỳ sản xuất

6.

Lượng giá trị mới do lao động tạo ra bao gồm các yếu tố nào sau đây?

a)

Giá trị sức lao động

b)

Giá trị thặng dư

c)

Giá trị tiền lương tiền thưởng

d)

Giá trị sức lao động và giá trị thặng dư

7.

Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối là:

a)

Kéo dài thời gian của ngày lao động, còn thời gian lao động cần thiết không thay đổi

b)

Tiết kiệm chi phí sản xuất

c)

Sử dụng kỹ thuật tiên tiến, cải tiến tổ chức quản lý

d)

Tăng năng suất lao động

8.

Học thuyết kinh tế nào của C.Mác được coi là hòn đá tảng?

a)

Học thuyết giá trị lao động

b)

Học thuyết giá trị thặng dư

c)

Học thuyết tích lũy cơ bản

d)

Học thuyết tái sản xuất cơ bản

9.

Tư bản khả biến là:

a)

Tư bản luôn luôn biến đổi

b)

Sức lao động của công nhân làm thuê

c)

c. Là nguồn gốc của giá trị thặng dư

d)

d. Sức lao động của công nhân làm thuê và nguồn gốc của giá trị thặng dư

10.

Tư bản khả biến là:

a)

Bộ phận trực tiếp tạo ra giá trị sử dụng

b)

Bộ phận trực tiếp tạo ra giá trị thặng dư

c)

Bộ phận trực tiếp tạo ra sản phẩm thặng dư

d)

Bộ phận gián tiếp tạo ra giá trị thặng dư

11.

Các yếu tố dưới đây, yếu tố nào thuộc về tư bản khả biến?

a)

Kết cấu hạ tầng sản xuất

b)

Máy móc, thiết bị, nhà xưởng

c)

Tiền lương, tiền thưởng

d)

Nguyên, nhiên vật liệu

12.

Nhân tố nào được coi là nguồn gốc trực tiếp của tập trung tư bản?

a)

Giá trị thặng dư

b)

Tư bản có sẵn trong xã hội

c)

Tiền tiết kiệm trong dân cư

d)

Tư bản có sẵn của các nước

13.

Vai trò của máy móc thiết bị trong quá trình sản xuất giá trị thặng dư là gì?

a)

Máy móc là nguồn gốc của giá trị thặng dư

b)

Máy móc là tiền đề vật chất cho việc tạo ra giá trị thặng dư

c)

Máy móc và sức lao động đều tạo ra giá trị thặng dư

d)

Máy móc là yếu tố quyết định để tạo ra giá trị thặng dư

14.

Hàng hóa sức lao động và hàng hóa thông thường khác nhau cơ bản nhất ở nội dung nào sau đây?

a)

Giá cả sử dụng của chúng

b)

Giá trị sử dụng của chúng

c)

Trao đổi ngang giá

d)

Tư liệu sản xuất và tư liệu tiêu dùng

15.

Căn cứ nào sau đây được sử dụng để chia ra thành tái sản xuất giản đơn và tái sản xuất mở rộng?

a)

Căn cứ vào phạm vi

b)

Căn cứ vào nội dung

c)

Căn cứ vào tính chất

d)

Căn cứ vào quy mô

16.

Khi nào tiền tệ biến thành tư bản?

a)

Có lượng tiền tệ đủ lớn

b)

Dùng tiền đầu tư vào sản xuất kinh doanh

c)

Sức lao động trở thành hàng hóa

d)

Dùng tiền để buôn bán mua rẻ, bán đất

17.

Khi nào tiền tệ biến thành tư bản?

a)

Phải tích lũy được một lượng tiền lớn

b)

Phải tích lũy được một lượng tiền lớn; tiền phải được đưa vào kinh doanh tư bản

c)

Phải tích lũy được một lượng hàng hóa lớn; hàng hóa phải được đưa vào kinh doanh tư bản

d)

Phải tích lũy được một lượng máy móc lớn; máy móc phải được đưa vào kinh doanh tư bản

18.

Sự phân phối giá trị thặng dư giữa tư bản công nghiệp và tư bản thương nghiệp tuân theo quy luật nào sau đây?

a)

Tỷ suất lợi nhuận bình quân

b)

Tỷ suất lợi nhuận phần trăm

c)

Lợi tức

d)

Lưu thông tiền tệ

19.

Lợi tức là giá cả của yếu tố nào sau đây?

a)

Lợi tức cũng được xem như giá cả của tiền vay

b)

Lợi tức không hẳn là giá cả của tiền vay

c)

Lợi tức được xem là giá cả của tiền vay

d)

Tiền vay ngang bằng với lợi tức

20.

Lợi nhuận thương nghiệp, lợi nhuận ngân hàng, lợi tức, địa tô là hình thức biểu hiện của cái gì?

a)

giá trị lao động

b)

giá trị thặng dư

c)

tích lũy cơ bản

d)

sản xuất cơ bản

21.

Trong các nội dung sau, nội dung nào nói về đặc điểm của tư bản cố định?

a)

Chuyển giá trị từng phần vào sản phẩm mới trong nhiều chu kỳ sản xuất dưới dạng khẩu hao

b)

Chuyển từng cái vào sản phẩm rồi đem đi qua xưởng

c)

Mang giá trị sản phẩm mang đến cho người tiêu dùng

d)

Chuyển từng sản phẩm từ nông thôn sang thành thị

22.

Các yếu tố dưới đây, yếu tố nào thuộc về tư bản bất biến?

a)

Nguyên, nhiên vật liệu

b)

Kết cấu hạ tầng sản xuất

c)

Máy móc, thiết bị, nhà xưởng

d)

Tất cả đều đúng

23.

Cơ cấu lượng giá trị của hàng hóa bao gồm các yếu tố nào?

a)

giá trị tư liệu sản xuất đã tiêu dùng (c)

b)

giá trị sức lao động (v)

c)

giá trị thặng dư (m)

d)

Tất cả đều đúng

24.

Đặc điểm nào dưới đây không thuộc về phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tương đối?

a)

Sử dụng kỹ thuật tiên tiến, cải tiến tổ chức quản lý

b)

Rút ngắn thời gian lao động tất yếu

c)

Tăng năng suất lao động cá biệt làm cho giá trị cá biệt thấp hơn giá trị thị trường

d)

Giá trị sức lao động không đổi

25.

Nhận định nào dưới đây không đúng khi nói về mối quan hệ giữa tiền tệ và tư bản?

a)

Khi có khối lượng tiền lớn nó sẽ thành tư bản

b)

Khi có khối lượng tiền nhỏ nó sẽ thành tư bản

c)

Tốc độ chu chuyển của tư bản

d)

Cạnh tranh

26.

Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối có hạn chế gì?

a)

Gặp phải sự phản kháng quyết liệt của công nhân

b)

Năng suất lao động không thay đổi

c)

Không thỏa mãn khát vọng làm gia tăng giá trị thặng dư của nhà tư bản

d)

Tất cả đều đúng

27.

Mục đích trực tiếp của nền sản xuất tư bản chủ nghĩa là gì?

a)

Sản xuất ra ngày càng nhiều của cải vật chất

b)

Mở rộng phạm vi thống trị của quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa

c)

Tạo ra ngày càng nhiều giá trị thặng dư

d)

Làm cho lao động ngày càng lệ thuộc vào tư bản

28.

Tư bản cố định và tư bản lưu động thuộc phạm trù tư bản nào?

a)

Tư bản sản xuất

b)

Tư bản tiền tệ

c)

Tư bản bất biến

d)

Tư bản ứng trước

29.

Biện pháp để thực hiện cạnh tranh trong nội bộ ngành là gì?

a)

Cải tiến kỹ thuật

b)

Đổi mới công nghệ, hợp lý hóa sản xuất

c)

Tăng năng suất lao động, chất lượng hàng hóa

d)

Tất cả đều đúng

30.

Hình thái tư bản nào sau đây không tham gia vào quá trình hình thành tỷ suất lợi nhuận bình quân?

a)

Tư bản cho vay

b)

Lợi nhuận

c)

Tiền công, tiền thưởng

d)

Sản xuất

31.

Biện pháp để thực hiện cạnh tranh giữa các ngành là gì?

a)

a. Tự do di chuyển tư bản từ ngành này sang ngành khác, tức là phân phối tư bản vào các ngành sản xuất khác nhau

b)

b. Bị động di chuyển không thoải mái từ ngành này sang ngành khác

c)

c. Phân phối theo điều lệnh của ngành

d)

d. Tất cả đều đúng

32.

Phát biểu nào sau đây là phát biểu đúng ?

4 lines
33.

Quy luật kinh tế tuyệt đối của chủ nghĩa tư bản là gì ?

a)

Quy luật giá trị thặng dư

b)

Quy luật cung cầu

c)

Quy luật cạnh tranh

d)

Quy luật lưu thông tiền tệ

34.

Tập trung tư bản là gì ?

a)

Là tăng quy mô tư bản cá biệt bằng phương thức hợp nhất những nhà tư bản cá biệt trong xã hội

b)

Làm cho tư bản xã hội tăng

c)

Làm giảm đi quy mô tư bản

d)

Tất cả đều đúng

35.

Tích tụ tư bản là gì?

a)

Là tăng quy mô tư bản cá biệt bằng cách tư bản hóa giá trị thặng dư

b)

Là kết quả trực tiếp của tích lũy tư bản

c)

Làm cho tư bản xã hội tăng

d)

Tất cả đều đúng

36.

Tái sản xuất là gì?

a)

Là quá trình sản xuất

b)

Là quá trình sản xuất được lặp đi lặp lại và phục hồi không ngừng

c)

Là sự khôi phục lại sản xuất

d)

Tất cả đều đúng

37.

Tiền công danh nghĩa là gì?

a)

Là một số tiền biểu hiện đúng giá trị sức lao động

b)

Luôn thay đổi theo giá tư liệu sinh hoạt

c)

Là giá cả hàng hóa sức lao động

d)

Là giá cả của lao động mà tư bản trả để đủ thu được giá trị thặng dư

38.

Tiền công danh nghĩa là gì?

a)

Là một số tiền biểu hiện đúng giá trị sức lao động

b)

Luôn thay đổi theo giá tư liệu sinh hoạt

c)

Là số tiền mà người công nhân bán sức lao động của mình cho nhà tư bản

d)

Là giá cả của lao động mà tư bản trả để đủ thu được giá trị thặng dư

39.

Khối lượng giá trị thặng dư (M) phản ánh điều gì?

a)

Phạm vi bóc lột của tư bản đối với lao động

b)

Quy mô bóc lột của tư bản đối với lao động

c)

Tính chất bóc lột của tư bản đối với lao động

d)

Trình độ bóc lột của tư bản đối với lao động

40.

Tỷ suất giá trị thặng dư (M’) phản ánh điều gì?

a)

Trình độ bóc lột của tư bản đối với công nhân làm thuê

b)

Hiệu quả của tư bản

c)

Chỉ cho nhà tư bản biết nơi đầu tư có lợi

d)

Quy mô bóc lột của tư bản đối với lao động

41.

Biện pháp nào dưới đây được sử dụng nhằm giảm hao mòn tư bản cố định?

a)

Giảm tốc độ chu chuyển tư bản

b)

Tăng tốc độ chu chuyển tư bản

c)

Lợi nhuận

d)

Cạnh tranh cung cầu

42.

Mục đích của lưu thông tư bản là gì?

a)

Đạt được giá trị và giá trị thặng dư

b)

Gia tăng giá cả hàng hóa

c)

Đạt được giá trị sử dụng để thỏa mãn nhu cầu của người sản xuất ra nó

d)

Đổi giá trị sử dụng này lấy giá trị sử dụng khác

43.

Khi nào sức lao động trở thành hàng hoá một cách phổ biến?

a)

Trong nền sản xuất hàng hóa giản đơn

b)

Trong nền sản xuất hóa tư bản chủ nghĩa

c)

Trong xã hội chiếm hữu nô lệ

d)

Trong nền sản xuất lớn hiện đại

44.

Mục đích trực tiếp của nền sản xuất TBCN là gì?

a)

Sản xuất ra ngày càng nhiều của cải vật chất

b)

Mở rộng phạm vi thống trị của quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa

c)

Tạo ra ngày càng nhiều giá trị thặng dư

d)

Làm cho lao động ngày càng lệ thuộc vào tư bản

45.

Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối và phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tương đối có điểm nào giống nhau?

a)

Đều giảm thời gian lao động thặng dư

b)

Đều làm tăng thời gian lao động tất yếu

c)

Đều làm tăng tỷ suất giá trị thặng dư

d)

Đều làm giảm khối lượng giá trị thặng dư

46.

Vai trò của máy móc trong quá trình tạo ra giá trị thặng dư, chọn ý đúng trong các ý sau?

a)

Máy móc là nguồn gốc của giá trị thặng dư

b)

Máy móc là tiền đề vật chất cho việc tạo ra giá trị thặng dư

c)

Máy móc và sức lao động đều tạo ra giá trị thặng dư

d)

Máy móc là yếu tố quyết định để tạo ra giá trị thặng dư

47.

Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư bằng cách tăng cường độ lao động là phương pháp sản xuất giá trị thặng dư nào dưới đây?

a)

Tuyệt đối

b)

Tương đối

c)

Lao động

d)

Sản xuất vật chất

48.

Chi phí sản xuất tư bản chủ nghĩa là gì?

a)

Lớn hơn giá trị hàng hóa

b)

Mua sức lao động

c)

Mua tư liệu sản xuất và sức lao động

d)

Mua tư liệu tiêu dùng

49.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Tích lũy tư bản là biến một phần giá trị thặng dư thành tư bản

b)

Nguồn gốc của tích lũy tư bản là giá trị thặng dư

c)

Động cơ của tích lũy tư bản cũng là giá trị thặng dư

d)

Tích lũy tư bản là sự tiết kiệm tư bản

50.

Những yếu tố dưới đây, yếu tố nào không thuộc tư bản cố định?

a)

Nguyên vật liệu, điện, nước dùng cho sản xuất

b)

Các phương tiện vận tải

c)

Máy móc, nhà xưởng

d)

Máy móc, thiết bị, nhà xưởng, phương tiện vận tải

51.

Dựa vào căn cứ nào để chia tư bản thành tư bản bất biến và tư bản khả biến?

a)

Tốc độ chu chuyển của tư bản

b)

Vai trò các bộ phận tư bản trong quá trình sản xuất giá trị thặng dư

c)

Phương thức chuyển giá trị các bộ phận tư bản sang sản phẩm

d)

Sự thay đổi về lượng trong quá trình sản xuất

52.

Chi phí thực tế của xã hội để sản xuất hàng hoá là gì?

a)

Chi phí lao động sống và lao động quá khứ

b)

Chi phí tư bản bất biến và tư bản khả biến

c)

Chi phí sức lao động của toàn xã hội

d)

Chi phí về tiền vốn, máy móc, nhiên liệu

53.

Lợi nhuận có nguồn gốc từ đâu?

a)

Lao động phức tạp

b)

Lao động quá khứ

c)

Lao động cụ thể

d)

Lao động không được trả công

54.

Khi hàng hoá bán đúng giá trị thì mối quan hệ giữa p và m như thế nào?

a)

P > m

b)

P < m

c)

P = m

d)

P = 0

55.

Quy luật giá cả sản xuất là biểu hiện hoạt động của quy luật nào sau đây?

a)

Quy luật giá trị thặng dư

b)

Quy luật cạnh tranh

c)

Quy luật cung – cầu

d)

Quy luật giá trị

56.

Khi hàng hoá bán với giá cả cao hơn giá trị thì mối quan hệ giữa p và m như thế nào?

a)

P > m

b)

P < m

c)

P = m

d)

P = 0

57.

Sự phân phối giá trị thặng dư giữa tư bản công nghiệp và tư bản thương nghiệp tuân theo quy luật nào sau đây?

a)

Tỷ suất lợi nhuận bình quân

b)

Hình thức biến tướng

c)

Giá cả sản xuất

d)

Tư bản công nghiệp

58.

Vai trò của tư bản thương nghiệp là gì?

a)

Là điều kiện để giảm giá trị hàng hóa

b)

Là điều kiện để tăng năng suất lao động

c)

Là điều kiện cho công nghiệp phát triển và mở rộng thị trường

d)

Là điều kiện tiên quyết về giá cả hàng hóa

59.

Tư bản bất biến (C) và tư bản khả biến (V) có vai trò thế nào trong quá trình sản xuất giá trị thặng dư?

a)

Tư bản bất biến là điều kiện để sản xuất giá trị thặng dư

b)

Tư bản khả biến là nguồn gốc của giá trị thặng dư

c)

Cả c và v có vai trò ngang nhau trong quá trình tạo ra giá trị thặng dư

d)

Tư bản bất biến là điều kiện để sản xuất giá trị thặng dư và tư bản khả biến là nguồn gốc của giá trị thặng dư

60.

Khi so sánh sức lao động và lao động, ý kiến nào sau đây không đúng?

a)

Sức lao động là khả năng lao động còn lao động là sức lao động đã được tiêu dùng

b)

Sức lao động là hàng hóa còn lao động không là hàng hóa

c)

Cả sức lao động và lao động đều là hàng hóa

d)

Sức lao động là khả năng lao động còn lao động là sức lao động đã được tiêu dùng và sức lao động là hàng hóa còn lao động không là hàng hóa

61.

Trong các cách diễn đạt dưới đây, ý diễn đạt nào sai?

a)

Có tích tụ và tập trung tư bản đều phản ánh mối quan hệ trực tiếp giữa các nhà tư bản với nhau

b)

Đặc điểm chuyển giá trị của từng loại tư bản vào sản phẩm

c)

Do cạnh tranh gay gắt việc kinh doanh chuyên môn hẹp dễ bị phá sản

d)

Tư bản bất biến là điều kiện để sản xuất giá trị thặng dư và tư bản khả biến là nguồn gốc của giá trị thặng dư

62.

Cạnh tranh trong nội bộ ngành là nguyên nhân hình thành yếu tố nào ?

a)

Giá trị thị trường

b)

Giá cả thị trường

c)

Lợi nhuận bình quân

d)

Giá trị sử dụng

63.

Cạnh tranh giữa các ngành là nguyên nhân hình thành yếu tố nào ?

a)

Tỷ suất giá cả sản xuất

b)

Tỷ suất giá trị thị trường

c)

Tỷ suất lợi nhuận bình quân

d)

Tỷ suất chi phí sản xuất

64.

Tỷ suất lợi nhuận phản ánh nội dung nào dưới đây?

a)

Trình độ bóc lột của tư bản

b)

Nghệ thuật quản lý của tư bản

c)

Khả năng sinh lời của tư bản đầu tư

d)

Tất cả đều đúng

65.

Việc phân chia tư bản ứng trước thành tư bản bất biến và tư bản khả biến có ý nghĩa gì?

a)

Đặc điểm chuyển giá trị của từng loại tư bản vào sản phẩm

b)

Vai trò của lao động quá khứ và lao động sống trong việc tạo ra giá trị sử dụng

c)

Nguồn gốc của giá trị thặng dư

d)

Tất cả đều đúng

66.

Việc phân chia tư bản ứng trước thành tư bản tư bản cố định và tư bản lưu động có ý nghĩa gì?

a)

Đặc điểm chuyển giá trị của từng loại tư bản vào sản phẩm

b)

Chỉ ra cách thức chuyển giá trị vào sản phẩm mới

c)

Nguồn gốc của giá trị thặng dư

d)

Tất cả đều đúng

67.

Khi nhà tư bản trả công cho công nhân theo đúng giá trị sức lao động thì có còn bóc lột giá trị thặng dư không?

a)

Không

b)

c)

Bị lỗ vốn

d)

Hòa vốn

68.

Điểm giống nhau giữa tích tụ và tập trung tư bản là gì?

a)

Có nguồn gốc trực tiếp giống nhau

b)

Có vai trò quan trọng như nhau

c)

Đều là tăng quy mô tư bản cá biệt

d)

Đều là tăng quy mô tư bản xã hội

69.

Khi phân chia khối lượng giá trị thặng dư thành quỹ tích lũy và quỹ tiêu dùng của nhà tư bản không đổi quy mô tích lũy tư bản phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Năng suất lao động xã hội

b)

Cường độ lao động xã hội

c)

Chất lượng lao động xã hội

d)

Sản xuất hàng hóa

70.

Giá trị trao đổi là gì?

a)

Quan hệ về lượng mà giá trị sử dụng này đổi lấy giá trị sử dụng khác

b)

Quan hệ tỷ lệ về lượng mà giá trị này đổi lấy giá trị khác

c)

Quan hệ tỷ lệ về chất mà giá trị sử dụng này đổi lấy giá trị sử dụng khác

d)

Quan hệ tỷ lệ về lượng mà giá trị sử dụng này đổi lấy giá trị sử dụng khác

71.

Trong phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối, người lao động muốn giảm thời gian lao động trong ngày, còn nhà tư bản lại muốn kéo dài thời gian lao động trong ngày. Giới hạn tối thiểu của ngày lao động là bao nhiêu?

a)

Đủ bù đắp giá trị sức lao động của công nhân

b)

Bằng thời gian lao động cần thiết

c)

Do nhà tư bản quy định

d)

Lớn hơn thời gian lao động cần thiết

72.

Khối lượng giá trị thặng dư (M) phản ánh điều gì?

a)

Trình độ bóc lột của tư bản đối với lao động làm thuê

b)

Tính chất bóc lột của tư bản đối với lao động làm thuê

c)

Phạm vi bóc lột của tư bản đối với lao động

d)

Quy mô bóc lột của tư bản đối với lao động làm thuê

73.

Giá cả sản xuất bao gồm những yếu tố nào dưới đây?

a)

Chi phí sản xuất và tỷ suất lợi nhuận bình quân

b)

Chi phí sản xuất và giá trị thặng dư

c)

Chi phí sản xuất và lợi nhuận

d)

Chi phí sản xuất và lợi nhuận bình quân

74.

Khối lượng giá trị thặng dư (M) phản ánh điều gì?

a)

Quy mô bóc lột của tư bản đối với công nhân làm thuê

b)

Tỷ suất giá trị lợi nhuận

c)

Tỷ suất giá trị thặng dư

d)

Quy luật giá trị

75.

Giá cả sản xuất bao gồm những yếu tố nào?

a)

Chi phí sản xuất và tỷ suất lợi nhuận bình quân

b)

Chi phí sản xuất và giá trị thặng dư

c)

Chi phí sản xuất và lợi nhuận

d)

Chi phí sản xuất và lợi nhuận bình quân

76.

Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng đến tỷ suất lợi nhuận?

a)

Tỷ suất giá trị thặng dư

b)

Tiết kiệm tư sản cố định

c)

Tiết kiệm giá trị thặng dư

d)

Tất cả đều đúng

77.

Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng đến tỷ suất lợi nhuận?

a)

Tiết kiệm tư sản cố định

b)

Cấu tạo hữu cơ của tư bản

c)

Tiết kiệm giá trị thặng dư

d)

Tất cả đều đúng

78.

Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng đến tỷ suất lợi nhuận?

a)

Tiết kiệm tư sản cố định

b)

Tốc độ chu chuyển của tư bản

c)

Tiết kiệm giá trị thặng dư

d)

Tất cả đều đúng

79.

Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng đến tỷ suất lợi nhuận?

a)

Tiết kiệm tư sản cố định

b)

Tiết kiệm tư bản bất biến

c)

Tiết kiệm giá trị thặng dư

d)

Tất cả đều đúng

80.

Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối?

a)

Kéo dài thời gian của ngày lao động, còn thời gian lao động cần thiết không thay đổi

b)

Tiết kiệm chi phí sản xuất

c)

Sử dụng kỹ thuật tiên tiến, cải tiến tổ chức quản lý

d)

Tất cả đều đúng

81.

Giá trị hàng hóa sức lao động được đo bằng cách nào?

a)

Giá trị các tư liệu sinh hoạt cần thiết để tái sản xuất ra sức lao động

b)

Chi phí không thỏa mãn nhu cầu

c)

Chi phí không đào tạo ra người lao động

d)

Tất cả đều đúng