wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tiết niệu (1)

Total questions: 46

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Chức năng của thận, CHỌN CÂU SAI:

a)

Điều hoà thăm bằng toan kiềm.

b)

Điều hoà nội môi.

c)

Tạo máu

d)

Đào thải các sản phẩm chuyển hoá.

2.

Cấu trúc nephron, CHỌN CÂU ĐÚNG

a)

Nephron được thay mới sau mỗi 10 năm.

b)

Hoạt động giữa các nephron có mối liên hệ chặt chẽ với nhau.

c)

Số lượng nephron giảm dần theo thời gian do số nephron mới được sinh ra để thay thế ít hơn số nephron đã bị mất đi.

d)

Quá trình thành lập nephron chấm dứt khi trẻ sinh ra đời.

3.

Mức lọc cầu thận tăng lên là do

a)

Co tiểu động mạch vào.

b)

Tăng áp suất thuỷ tĩnh của bao Bowman.

c)

Giảm nồng độ protein huyết tương.

d)

Giảm dòng máu thận.

4.

Mức lọc cầu thận bị chi phối bởi các yếu tố sau đây, NGOẠI TRỪ

a)

Áp suất thủy tĩnh của mao mạch cầu thận tăng làm tăng lọc.

b)

Áp suất keo của huyết tương giảm làm giảm lọc

c)

Co tiểu động mạch vào làm giảm lọc.

d)

Áp suất động mạch hệ thống tăng >160mmHg làm tăng lọc cầu thận.

5.

Mức lọc cầu thận sẽ tăng trong điều kiện

a)

Thể tích máu tuần hoàn giảm.

b)

Sức cản tiểu động mạch vào tăng.

c)

Sức cản tiểu động mạch ra giảm.

d)

Nồng độ protein huyết tương giảm.

6.

Câu nào sau đây KHÔNG ĐÚNG với sự tái hấp thu glucose ở ống lượn gần

a)

Ngưỡng glucose của thận là 180mg/dL.

b)

Nếu mức đường huyết trên ngưỡng, phần glucose trên ngưỡng sẽ bị đào thải hết.

c)

Glucose được vận chuyển tích cực thứ phát đồng vận chuyển với Na+ từ lòng ống vào tế bào biểu mô.

d)

Glucose được vận chuyển theo cơ chế khuếch tán tăng cường từ tế bào vào dịch khe.

7.

Khi thiếu ADH, phần nước lọc được tái hấp thu nhiều nhất tại

a)

Ống gần.

b)

Quai henle.

c)

Ống xa.

d)

Ống góp vỏ.

8.

Phần nào sau đây của ống thận KHÔNG vận chuyển tích cực Na+ từ lòng ống thận

a)

Ống gần.

b)

Ngành xuống của quai Henle.

c)

Ngành lên của quai Henle.

d)

Ống xa và ống góp.

9.

Trong ống xa, sự tái hấp thu Na+ tăng lên là do

a)

Kích thích thần kinh giao cảm thận.

b)

Bài tiết hormon lợi niệu natri của tâm nhĩ.

c)

Bài tiết ADH.

d)

Bài tiết Aldosteron.

10.

Sự tái hấp thu các chất tại ống thận là như sau, NGOẠI TRỪ

a)

65% Na+ được tái hấp thu ở ống gần.

b)

27% Na+ được tái hấp thu ở cành lên của quai Henle.

c)

Ở quai Henle, sự tái hấp thu Na+ phụ thuộc vào aldosteron.

d)

Sự tái hấp thu Na+ diễn ra theo cơ chế tích cực thứ phát và khuếch tán đơn thuần ở bờ lòng ống.

11.

Aldosteron làm giảm sự bài tiết của

a)

Mg++

b)

H+.

c)

Na+.

d)

K+.

12.

Số lượng K+ được bài xuất bởi thận sẽ giảm trong điều kiện

a)

Tăng dòng dịch trong ống lượn xa

b)

Tăng mức Aldosteron máu tuần hoàn.

c)

Tăng chế độ ăn có K+.

d)

Giảm tái hấp thu Na+ bởi ống lượn xa.

13.

Màng lọc cầu thận có cấu trúc sau, NGOẠI TRỪ

a)

Tế bào nội mô của mao mạch cầu thận.

b)

Màng đáy.

c)

Các khoảng khe.

d)

Macula densa.

14.

Câu nào sau đây đúng với Aldosteron

a)

Có tác dụng hoạt hóa AMP vòng.

b)

Làm tăng bài tiết K+.

c)

Làm tăng tái hấp thu H+.

d)

Có tác dụng trên ống gần.

15.

Aldosteron có tác dụng mạnh nhất ở

a)

Cầu thận.

b)

Ống gần.

c)

Quai Henle.

d)

Ống góp vỏ.

16.

Tác dụng của ADH trên thận

a)

Tăng mức lọc cầu thận.

b)

Tăng bài xuất Na+.

c)

Tăng tính thấm của ống xa và ống góp đối với nước.

d)

Tăng tính thấm của quai Henle đối với nước.

17.

Thể tích nước tiểu tăng lên trong các trường hợp sau, NGOẠI TRỪ:

a)

Bệnh đái tháo đường.

b)

Bệnh đái tháo nhạt.

c)

Uống nhiều nước.

d)

Áp suất động mạch thận giảm.

18.

Sự tái hấp thu nước tại ống thận, NGOẠI TRỪ

a)

Ống gần tái hấp thu 65% nước.

b)

Quai Henle tái hấp thu 10% nước.

c)

Ống lượn xa tái hấp thu 20% nước.

d)

Ống góp tái hấp thu 9% nước.

19.

Nếu ADH được bài tiết nhiều sẽ gây ra

a)

Na+ huyết tương thấp do tác dụng ức chế trực tiếp ADH trên sự tái hấp thu Na+ của ống lượn xa.

b)

Na+ huyết tương cao do tác dụng kích thích trực tiếp của ADH trên sự tái hấp thu Na+ của ống lượn xa.

c)

Na+ huyết tương cao do tác dụng của ADH làm tăng bài xuất nước ở ống góp.

d)

Na+ huyết tương thấp do tác dụng pha loãng của nước.

20.

Khi ADH được bài tiết quá mức sẽ có các tác dụng sau đây, NGOẠI TRỪ:

a)

Lượng nước toàn phần của cơ thể tăng.

b)

Độ thẩm thấu của nước tiểu tăng.

c)

Nồng độ Na+ huyết tương tăng.

d)

Độ thẩm thấu của huyết tương giảm.

21.

Các câu sau đây đều đúng với chức năng điều hòa nội môi của thận, NGOẠI TRỪ

a)

Điều hòa thành phần và nồng độ của các chất trong huyết tương.

b)

Điều hòa áp suất thẩm thấu của dịch ngoại bào.

c)

Điều hòa số lượng tiểu cầu.

d)

Điều hòa pH và huyết áp của cơ thể.

22.

Mg++ được tái hấp thu chủ yếu tại:

a)

Ống lượn gần.

b)

Quai Henle.

c)

Ống lượn xa.

d)

Ống góp.

23.

Nếu nồng độ huyết tương của một chất được lọc tự do qua cầu thận, không được tái hấp thu và bài tiết bởi ống thận là 0,125mg/mL, nồng độ của nó trong nước tiểu là 25mg/mL và thể tích nước tiểu là 1ml/phút, thì mức lọc cầu thận là:

a)

50 ml/phút.

b)

125 ml/phút.

c)

150ml/phút.

d)

200 ml/phút.

24.

Lượng nước tiểu bài xuất :

a)

Lượng lọc + Tái hấp thu + Bài tiết

b)

Lượng lọc - Tái hấp thu - Bài tiết

c)

Lượng lọc - Tái hấp thu + Bài tiết

d)

Lượng lọc + Tái hấp thu - Bài tiết

25.

Nồng độ của chất x trong huyết tương là 10 mg/dL, nồng độ của nó trong nước tiểu là 100 mg/dL, dòng nước tiểu là 2ml/phút, tính độ thanh thải của chất đó:

a)

2 ml/phút.

b)

10 ml/phút.

c)

20 ml/phút.

d)

200 ml/phút.

26.

Một bệnh nhân có nồng độ creatinin nước tiểu 196 mg/dL, nồng độ creatinin huyết tương 1,4 mg/dL và dòng nước tiểu 1ml/phút, độ thanh thải creatinin là

a)

98 ml/phút.

b)

120 ml/phút.

c)

125 ml/phút.

d)

140 ml/phút.

27.

Một chất được lọc tự do, mà clearance lại nhỏ hơn clearance của inulin là do

a)

Có sự tái hấp thu chất đó trong ống thận.

b)

Có sự bài tiết chất đó trong ống thận.

c)

Chất đó được gắn kết với protein trong ống thận.

d)

Chất đó được bài tiết trong ống gần nhiều hơn trong ống xa.

28.

Sự bài xuất nước tiểu là kết quả của 3 quá trình:

a)

Lọc tại cầu thận, hấp thu tại ống lượn xa, bài tiết của ống góp.

b)

Lọc qua 2 lớp của màng lọc cầu thận, hấp thu và bài tiết của ống thận.

c)

Lọc tại cầu thận, hấp thu và bài tiết của ống thận.

d)

Lọc tại cầu thận, hấp thu tại ống lượn gần, bài tiết tại ống lượn xa và ống góp.

29.

Lượng nước tiểu bài xuất:

a)

Lượng lọc + Tái hấp thu + Bài tiết

b)

Lượng lọc - Tái hấp thu - Bài tiết

c)

Lượng lọc - Tái hấp thu + Bài tiết

d)

Lượng lọc + Tái hấp thu - Bài tiết

30.

Màng lọc cầu thận gồm:

a)

Tế bào biểu mô mạch máu, màng đáy, lớp tế bào nội mô bao Bowman.

b)

Tế bào nội mô mạch máu, màng đáy, lớp tế bào nội mô bao Bowman.

c)

Tế bào nội mô mạch máu, màng đáy, lớp tế bào biểu mô bao Bowman.

d)

Tế bào biểu mô mạch máu, màng đáy, lớp tế bào biểu mô bao Bowman.

31.

Canxi được tái hấp thu chủ yếu tại :

a)

Ống lượn gần.

b)

Quai Henle.

c)

Ống lượn xa.

d)

Ống góp.

32.

Cơ chế tái hấp thu và bài tiết ure, CHỌN CÂU SAI:

a)

Được tái hấp thu khoảng 50% tại ống lượn gần.

b)

Urea góp phần làm tăng tính ưu trương trong tủy thận.

c)

80% ure được bài tiết, phản ánh việc tái thu nước rất lớn ở ống thận.

d)

Nếu sự tái hấp thu nước bị giảm, giảm tái hấp thu ure.

33.

Một người bình thường sau khi uống 1000ml NaCl 9‰ thì :

a)

Thể tích nước tiểu tăng lên.

b)

Áp suất thẩm thấu của nước tiểu tăng.

c)

Áp suất thẩm thấu của huyết tương tăng.

d)

Tăng bài tiết ADH.

34.

Cơ chế điều hòa ngược co tiểu động mạch ra

a)

Khi giảm lưu lượng máu thận, có ít Na+ và Cl - đến macula densa.

b)

Khi giảm lưu lượng máu thận, có nhiều Na+ và Cl - đến macula densa.

c)

Làm tế bào ống thận tiết ra Renin.

d)

Làm giảm mức lọc cầu thận.

35.

Mức lọc cầu thận (GFR), CHỌN CÂU ĐÚNG:

a)

Là thể tích dịch lọc được lọc qua quản cầu thận của từng thận trong một phút

b)

Chỉ số GFR bình thường là 125ml/phút.

c)

GFR không phụ thuộc vào áp suất máu, áp suất keo mà chỉ phụ thuộc vào áp suất bao Bowman

d)

Kích thích giao cảm mạnh có thể gây tăng lọc lâu dài.

36.

Cơ chế tái hấp thu Na+ tại ống lượn gần, CHỌN CÂU SAI:

a)

Đồng vận chuyển với glucose, amino acids, phosphate.

b)

Na+ còn hấp thu bằng cơ chế trao đổi ngược chiều với H+

c)

Đồng vận chuyển với Cl-.

d)

45% Na+ được tái hấp thu tại ống lượn gần.

37.

Sự vận chuyển của K+, CHỌN CÂU SAI:

a)

K+ được hấp thu chủ động gần như hoàn toàn ở ống lượn gần.

b)

Thiếu K+ trầm trọng: K+ sẽ tiếp tục được tái hấp thu dọc theo ống góp.

c)

Tăng K+ máu: K+ sẽ được bài tiết chủ động bởi ống lượn xa và ống góp.

d)

Sự bài tiết K+ ảnh hưởng bởi ADH.

38.

HCO3- được tái hấp thu chủ yếu tại :

a)

Ống lượn gần.

b)

Quai Henle.

c)

Ống lượn xa.

d)

Ống góp.

39.

Tại thận, 90% HCO3- được tái hấp thu ở :

a)

Ống lượn gần.

b)

Quai Henle.

c)

Ống lượn xa.

d)

Ống góp.

40.

Tại thận, 5% HCO3- được tái hấp thu ở :

a)

Ống lượn gần.

b)

Quai Henle.

c)

Ống lượn xa.

d)

Ống góp.

41.

Để thăm dò chức năng bài tiết của ống thận, người ta sử dụng độ thanh thải của :

a)

Inulin.

b)

Creatinin

c)

Paraamino hippuric acid (PAH).

d)

Cystatin-C.

42.

Các yếu tố ảnh hưởng đến hấp thu HCO , CHỌN CÂU SAI :

a)

PaCO2 trong máu.

b)

Tổng lượng K+ trong cơ thể.

c)

Nồng độ Cl- trong huyết tương.

d)

Nồng độ Canxi trong máu.

43.

Các yếu tố ảnh hưởng đến sự sản xuất và bài tiết NH3 ở thận : CHỌN CÂU SAI :

a)

pH của nước tiểu càng acid thì NH3 bài tiết càng giảm và ngược lại.

b)

Tốc độ tương đối giữa dòng chảy của máu và của dịch lọc trong lòng ống thận.

c)

Sự thiếu hụt K+ sẽ kích thích sinh NH3.

d)

Nồng độ H+ trong lòng ống điều động sự bài tiết NH3

44.

Angiotensin II có tác dụng sau, NGOẠI TRỪ :

a)

Gây co tiểu động mạch ngoại biên làm tăng cả HA tâm thu lẫn HA tâm trương.

b)

Làm giải phóng chất gây dãn mạch.

c)

Kích thích bài tiết Aldosteron.

d)

Kích thích bài tiết ADH.

45.

Trị số huyết áp có thể dẫn đến vô nịêu :

a)

>180 mmHg

b)

>240 mmHg

c)

80 mmHg

d)

50 mmHg

46.

Độ lọc cầu thận ở người trưởng thành bình thường :

a)

30-50ml/phút

b)

50-80ml/phút

c)

80-100 ml/phút

d)

100-130 ml/phút