Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Tiếng Việt 4

Total questions: 99

Worksheet time: 2hrs 29mins

Name
Class
Date
1.

Điền trạng ngữ chỉ phương tiện thích hợp vào chỗ trống:

........, tôi vẫn tới trường mỗi ngày.

a)

Hàng ngày

b)

Bằng chiếc xe đạp cũ

c)

Dù đau chân

2.

Xác định thành phần Trạng ngữ trong câu sau:

"Dưới bóng tre của ngàn xưa, thấp thoáng mái đình, mái chùa cổ kính."

a)

Dưới bóng tre của ngàn xưa

b)

thấp thoáng

c)

mái đình

d)

mái chùa cổ kính

3.

Trong mưa giông bão táp, khát vọng sống của cỏ cây và con người mãnh liệt hơn bao giờ hết.

Trạng ngữ trong câu văn trên là:

a)

Trong mưa giông bão táp

b)

khát vọng sống

c)

khát vọng sống của cỏ cây và con người

d)

mãnh liệt hơn bao giờ hết

4.

Chủ ngữ trong câu "Những nàng hoa lay ơn đang khoe mình trong nắng mới." là:

a)

Những nàng hoa

b)

Những nàng hoa lay ơn

c)

Những nàng hoa lay ơn đang khoe mình

d)

Đang khoe mình trong nắng mới

5.

Chủ ngữ trong câu: "Trong rừng, chim chóc hót véo von." là:

a)

Trong rừng

b)

chim chóc

c)

chim

d)

hót véo von

6.

Chủ ngữ trong câu: "Các chú công nhân đang xây dựng trên công trường." là:

a)

chú công nhân

b)

chú

c)

Các chú công nhân

d)

trên công trường

7.

Vị ngữ trong câu: "Hoa mai lặng lẽ hé nụ mỉm cười chào xuân mới." là:

a)

Hoa mai

b)

Hoa mai lặng lẽ hé

c)

lặng lẽ hé nụ mỉm cười chào xuân mới

d)

hé nụ mỉm cười chào xuân mới

8.

Vị ngữ trong câu: "Trước nhà, mấy đứa trẻ cười đùa rôm rả." là:

a)

Trước nhà

b)

mấy đứa trẻ

c)

cười đùa rôm rả

d)

rôm rả

9.

Vị ngữ trong câu: "Thân chú nhỏ và thon vàng như màu vàng của nắng mùa thu." là:

a)

Thân chú nhỏ và thon vàng

b)

Thân chú nhỏ và thon vàng như màu vàng của nắng

c)

nhỏ và thon vàng như màu vàng của nắng mùa thu

d)

như màu vàng của nắng mùa thu

10.
Điền vào chỗ trống để câu hoàn chỉnh: "________ đang hát vang khúc ca chào ngày mới."
a)
Đàn chim
b)
Đang hát vang
c)
Khúc ca chào ngày mới
d)
Ngày mới
11.
Trong câu: "Đàn cò trắng bay lượn trên cánh đồng rộng lớn." Bộ phận nào là vị ngữ?
a)
Đàn cò trắng
b)
bay lượn trên cánh đồng rộng lớn
c)
bay lượn
d)
trên cánh đồng rộng lớn
12.
Xác định chủ ngữ trong câu sau: "Cánh đồng lúa chín vàng tạo nên vẻ đẹp yên bình cho làng quê."
a)
cho làng quê
b)
vẻ đẹp yên bình
c)
tạo nên vẻ đẹp yên bình
d)
Cánh đồng lúa chín vàng
13.
Trong câu: "Gió mùa đông bắc tràn về làm trời rét buốt." Bộ phận nào là vị ngữ?
a)
Gió mùa đông bắc
b)
tràn về làm trời rét buốt
c)
tràn về
d)
làm trời rét buốt
14.
Xác định vị ngữ trong câu sau: "Tiếng suối trong trẻo chảy róc rách qua từng khe đá."
a)
Tiếng suối
b)
trong trẻo
c)
chảy róc rách qua từng khe đá
d)
qua từng khe đá
15.
Điền vào chỗ trống để câu hoàn chỉnh: "________ soi sáng mặt đất trong đêm."
a)
Trong đêm
b)
Soi sáng
c)
Mặt đất
d)
Mặt trăng
16.
Xác định vị ngữ trong câu: "Cơn mưa rào bất ngờ trút xuống làm ướt đẫm cả con đường."
a)
Cơn mưa rào bất ngờ
b)
trút xuống
c)
làm ướt đẫm cả con đường
d)
trút xuống làm ướt đẫm cả con đường
17.
Trong câu: "Chim chích bông hót líu lo trên cành cây." Bộ phận nào là vị ngữ?
a)
Chim chích bông
b)
hót líu lo
c)
trên cành cây
d)
Chim chích bông hót líu lo
18.
Trong câu sau, bộ phận nào là chủ ngữ? "Con mèo nhỏ đang nằm ngủ trên chiếc ghế gỗ."
a)
Con mèo nhỏ
b)
đang nằm ngủ
c)
trên chiếc ghế gỗ
d)
không có chủ ngữ
19.

Trong những từ sau, từ nào là chỉ hoạt động?

a)

Buồn bã

b)

Lười biếng

c)

Đi học

d)

Hiền lành

20.

Tìm chủ ngữ trong câu sau:

- Không khí mùa xuân thật náo nức.

a)

Không khí mùa xuân

b)

Không khí

c)

Mùa xuân

d)

thật náo nức

21.

Những chú cá lần lượt mắc lưới.

Dòng nào tách đúng chủ ngữ, vị ngữ trong câu trên?

a)

Những chú cá // lần lượt mắc lưới.

b)

Những chú cá lần lượt // mắc lưới.

22.

Xác định trạng ngữ trong câu sau:

"Dưới ánh nắng, giọt sữa dần đông lại, bông lúa ngày càng cong xuống."

a)

Giọt sữa dần đông lại

b)

Bông lúa

c)

Dưới ánh nắng

d)

Bông lúa ngày càng cong xuống

23.

Điền trạng ngữ còn thiếu thích hợp vào câu sau:

"....., cô bé dừng lại bên đường tước các cánh hoa ra thành nhiều mảnh nhỏ".

(Truyện Sự tích bông hoa cúc trắng)

a)

Nếu mẹ không la mắng cô bé

b)

Vì muốn mẹ sống thật lâu

c)

Vì sợ mẹ mắng

d)

Với sự tò mò, hứng thú

24.

Bốn câu sau đều có cụm từ "mùa xuân" . Hãy cho biết trong câu nào cụm từ "mùa xuân" là trạng ngữ?

a)

Tự nhiên như thế: ai cũng chuộng mùa xuân.

b)

Mùa xuân! Điều tuyệt vời nhất đã đến.

c)

Mùa xuân, cây gạo gọi đến bao nhiêu là chim ríu rít.

d)

Mùa xuân của tôi là mùa xuân có mưa và gió lạnh

25.

Trạng ngữ trong câu: "Bằng đôi cánh dang rộng, gà mẹ bảo vệ cả đàn gà con." là:

a)

Trạng ngữ chỉ phương tiện, cách thức

b)

Nơi chốn

c)

Địa điểm, thời gian

d)

Mục đích

26.

Ngày mai các em sẽ có một cuộc sống tươi đẹp vô cùng.

Từ " cuộc sống" trong câu trên thuộc từ loại nào?

a)

Danh từ

b)

Tính từ

c)

Động từ

27.

Từ "suy nghĩ" trong câu nào là động từ?

a)

Những suy nghĩ tích cực làm con người phấn chấn hơn.

b)

Anh ấy đang suy nghĩ phải làm gì để hoàn thành nhiệm vụ.

28.

Dấu phẩy trong câu "Khi lớn lên, con người tìm thấy hạnh phúc trong cuộc đời thực.” có tác dụng gì?

a)

Ngăn cách bộ phận trạng ngữ với chủ ngữ và vị ngữ

b)

Ngăn cách các bộ phận cùng làm chủ ngữ trong câu.

c)

Ngăn cách các bộ phận cùng làm vị ngữ trong câu.

29.

Dấu ngoặc kép trong câu sau có tác dụng gì?

Sống trên cái đất mà ngày xưa, dưới sông “sấu cản mũi thuyền”, trên cạn “hổ rình xem hát” này, con người phải thông minh và giàu nghị lực.

a)

Đánh dấu từ ngữ được dùng với nghĩa đặc biệt.

b)

Đánh dấu từ ngữ là tên văn bản.

c)

Đánh dấu lời dẫn trực tiếp.

30.

Dấu hai chấm trong đoạn văn sau có tác dụng gì?

Chợt người phụ nữ quay sang tôi nói: "Tôi cảm thấy rất ái ngại! Chỉ vì nhường chỗ cho tôi mà cô lại gặp khó khăn như vậy. Cô biết không, nếu hôm nay tôi không gửi phiếu thanh toán tiền gas, thì công ty điện và gas sẽ cắt hết nguồn sưởi ấm của gia đình tôi."

a)

Báo hiệu bộ phận đứng sau dấu hai chấm là lời nói trực tiếp của nhân vật.

b)

Báo hiệu bộ phận câu đứng sau dấu hai chấm là lời giải thích cho bộ phận đứng trước nó.

31.

Chủ ngữ của câu "Hoa lá, quả chín, những vạt nấm ẩm ướt và con suối chảy thầm dưới chân đua nhau tỏa mùi thơm.” là:

a)

Hoa lá, quả chín.

b)

Hoa lá, quả chín, những vạt nấm ẩm ướt và con suối

c)

Hoa lá, quả chín, những vạt nấm ẩm ướt và con suối chảy thầm dưới chân.

d)

Hoa lá, quả chín, những vạt nấm.

32.

Câu nào dưới đây có trạng ngữ chỉ thời gian?

a)

Vì dịch bệnh, Lan không về quê thăm bà được.

b)

Trong đợt dịch vừa qua, người dân Việt Nam đã luôn đoàn kết, tương trợ lẫn nhau.

c)

Để phòng chống dịch covid, chúng em được nghỉ hè sớm hơn mọi năm.

33.

Câu văn “Cứ mỗi khi chiều về, chị bướm lại rủ rê bạn bè đến khóm lan duyên dáng tựa thiếu nữ kia để đùa nghịch, vui chơi.” sử dụng biện pháp nghệ thuật nào?

a)

So sánh

b)

Nhân hóa

c)

So sánh và nhân hóa

34.

"Muốn có sức khoẻ tốt, chúng ta phải thường xuyên tập thể dục."

Trạng ngữ của câu trên là trạng ngữ chỉ

a)

Nguyên nhân

b)

Mục đích

c)

Thời gian

d)

Nơi chốn

e)

Phương tiện

35.

Dòng nào chỉ bao gồm động từ

a)

chăm chỉ, khéo léo, dẻo dai

b)

chạy nhảy, nhún nhảy, bay nhảy

c)

núi đồi, bay lượn, mênh mông

d)

dòng sông, cánh đồng, mây trời

36.

Dấu hai chấm trong chuỗi câu sau có tác dụng gì ?

Cô hỏi: “Sao trò không chịu làm bài ?”

a)

Báo hiệu bộ phận đứng sau là lời nói trực tiếp của nhân vật

b)

Báo hiệu bộ phận đứng sau giải thích cho bộ phận đứng trước

c)

Báo hiệu một sự liệt kê

d)

Cả 2 ý A và B đều đúng

37.

Trong các dòng dưới đây, dòng nào gồm toàn các tính từ ?

a)

Óng ánh, bầu trời, bồng bềnh

b)

Rực rỡ, cao vút, xanh trong

c)

Hót, bay, líu lo

d)

Cầu vồng, chim chóc, mây gió

38.

Câu tục ngữ khẳng định người có ý chí thì nhất định sẽ thành công là:

a)

Có công mài sắt, có ngày nên kim

b)

Thẳng như ruột ngựa

c)

Cây ngay không sợ chết đứng

d)

Lá lành đùm lá rách

39.

Xác định chủ ngữ trong câu: “Chợ Năm Căn nằm sát bên bờ sông, ồn ào, đông vui, tấp nập”

a)

A. Chợ Năm Căn

b)

B. Nằm sát

c)

C. Bờ sông, ồn ào, đông vui, tấp nập

d)

D. Chủ ngữ được lược bỏ

40.

Chủ ngữ."Nó giống như một con ngỗng cụ nhưng nhanh nhẹn hơn nhiều.

a)

Nó giống như một con ngỗng cụ nhưng

b)

Nó giống như một con ngỗng cụ

c)

con ngỗng cụ

d)

Nó

41.

Câu 1: Tác dụng của dấu ngoặc kép là gì?

a)

A. Báo hiệu phần trích dẫn lời nói trực tiếp của nhân vật.

b)

B. Đánh dấu những từ ngữ được dùng với ý nghĩa đặc biệt.

c)

C. Cả A và B đều đúng.

d)

D. Cả A và B đều sai.

42.

Câu 3: Tác dụng của dấu ngoặc kép trong câu sau:

Hơn bốn mươi năm công ty nghiên cứu, tìm kiếm, Xi-ôn-cốp-xki đã thực hiện được điều mà ông thường xuyên tâm niệm: "Các vì sao không phải để tôn thờ mà để chinh phục".

a)

A. Đánh dấu từ được sử dụng với nghĩa đặc biệt.

b)

B. Giải thích rõ hơn cho lời nói trước.

c)

C. Trích dẫn lời nói trực tiếp của nhân vật.

d)

Trích dẫn lời nói gián tiếp của nhân vật.

43.

Câu 6: Câu nào dưới đây có dấu ngoặc kép được sử dụng để trích dẫn lời nói trực tiếp của nhân vật?

a)

A. Hôm nay Hương đã nói: "Làm người phải biết ước mơ".

b)

B. Bất giác, em nhớ lại ba người thợ làm dễ dãi mồ hôi vui vẻ bên tiếng thổi "phúng phính".

c)

C. Trung sẽ cố gắng tìm kiếm để "giải mã" những vấn đề nhỏ của cuộc sống.

44.

Tác dụng của dấu ngoặc đơn (...) là gì?

a)

Đánh dấu phần bổ sung, giải thích, thuyết minh cho một phần trước đó.

b)

Đánh dấu (báo trước) lời dẫn trực tiếp (dùng với dấu ngoặc kép).

c)

Đánh dấu phần có chức năng quan trọng nhất trong câu.

d)

Đánh dấu (báo trước) lời đối thoại (dùng với dấu gạch ngang)

45.

Ý nào nói đúng nhất tác dụng của dấu ngoặc đơn trong ví dụ sau:

Khác với từ ngữ toàn dân, từ ngữ địa phương là từ ngữ chỉ sử dụng ở một (hoặc một số) địa phương nhất định.

a)

Bổ sung thêm thông tin cho phần đứng trước.

b)

Thuyết minh thêm thông tin cho phần đứng trước.

c)

Giải thích cho phần đứng trước.

d)

Báo trước lời nói trực tiếp.

46.

Dấu gạch ngang trong câu sau có tác dụng gì?

Chồng vừa đi làm về, vợ đã hỏi ngay:

- Ông lại quên không đem bừa về à?

a)

Đánh dấu lời nói nhân vật

b)

Đánh dấu phần chú thích

c)

Đánh dấu các ý trong một đoạn liệt kê

47.

Dấu gạch ngang trong câu sau có tác dụng gì?

Thống kê số ca mắc Covid-19 ở một số địa phương:

- Hà Nội: 420 ca

- Hồ Chí Minh: 273 ca

- Đà Nẵng: 556 ca

a)

Đánh dấu phần chú thích

b)

Đánh dấu lời nói nhân vật

c)

Đánh dấu các ý trong một đoạn liệt kê

48.

Dòng nào sau đây là tên cơ quan, tổ chức?

a)

Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội.

b)

  Ngô Quyền.

c)

   Nguyễn Thái Học.

d)

  Nông Văn Dền.

49.

Quy tắc viết tên cơ quan, tổ chức là gì? 

a)

  Viết hoa chữ cái đầu tiên của tên.

b)

  Viết hoa tất cả chữ cái đầu tiên của tên.

c)

   Viết hoa xen kẽ các chữ cái của tên.

d)

   Viết hoa chữ cái đầu của từng bộ phận tạo thành tên.

50.

Dòng nào dưới đây viết đúng quy tắc viết tên cơ quan, tổ chức?

a)

  Đài Tiếng Nói Việt Nam.

b)

   Bộ khoa học và công nghệ.

c)

  Đài truyền hình Việt Nam.

d)

  Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.

51.

Dòng nào sau đây viết chưa đúng quy tắc viết tên cơ quan, tổ chức?

a)

Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh.

b)

Đảng cộng sản Việt Nam.

c)

Đội Thiếu niên Tiền phong Hồ Chí Minh.

d)

  Tất cả các đáp án trên đều đúng.

52.

Từ nào viết đúng?

a)

Thành phố Hà nội, Thành phố Hồ chí minh

b)

Thành phố Hà Nội, Thành phố Hồ Chí Minh

c)

Thành Phố Hà Nội, Thành Phố Hồ Chí Minh

d)

Thành phố Hà Nội, Thành phố Hồ chí Minh

53.

Tìm từ viết đúng quy tắc viết hoa.

a)

Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn

b)

Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

c)

Bộ Nông Nghiệp và Phát Triển Nông Thôn

d)

Bộ nông nghiệp và Phát triển nông thôn

54.

Từ nào sau đây viết đúng?

a)

Huân chương Lao động hạng Nhất

b)

Huân chương Lao động Hạng Nhất

c)

Huân chương lao động hạng Nhất

55.

Từ nào sau đây viết đúng?

a)

Bộ khoa học và công nghệ

b)

Bộ Khoa Học và Công Nghệ

c)

Bộ Khoa học và Công nghệ

56.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện câu thành ngữ sau:

... chết ruồi.

a)

Bẫy nhựa

b)

Mật ngọt

c)

Keo dính

d)

Tinh dầu sả

57.

     Câu 2: Tên nào sau đây được viết đúng quy tắc?

a)

A. bộ giáo dục và đào tạo

b)

       B. Bộ giáo dục và đào tạo

c)

       C. Bộ Giáo Dục Và Đào Tạo

d)

      D. Bộ Giáo dục và Đào tạo

58.

    Câu 5: Chọn câu có cách viết đúng quy tắc chính tả:

a)

       A. Công ty cổ phần Bảo Minh

       

      

b)

B. Công Ty Cổ Phần Bảo Minh

c)

  C. Công ty Cổ Phần Bảo Minh

d)

       D. Công Ty cổ phần bảo minh

59.

     Câu 7: Câu nào viết đúng chính tả?

·       

·       

·       

·       

a)

A. Đài truyền hình Việt nam

b)

B. Đài Truyền Hình Việt Nam

c)

C. Đài Truyền hình Việt Nam

d)

D. Đài truyền Hình Việt nam

60.

Những từ trái nghĩa với trung thực là:

a)

Điêu ngoa, gian dối, thẳng thắn

b)

Gian lận, gian dối, xảo trá

c)

Gian dối, chính trực, bộc trực

d)

Gian dối, dối trá, thành thật

61.

Câu tục ngữ " Đói cho sạch, rách cho thơm" có nghĩa là:

a)

Dù đói rách, khổ sở chúng ta cũng cần phải sống trong sạch và lương thiện.

b)

Dù đói khổ chúng ta cũng phải sạch sẽ.

c)

Dù đói khổ chúng ta cũng cần phải thơm tho.

d)

Chúng ta cần phải giúp đỡ những người đói rách, khổ sở.

62.

Tìm từ thích hợp để thay thế cho từ in đậm trong câu sau:

"Chị Nhà Trò đã bé nhỏ lại gầy yếu. Người chị Nhà Trò bự những phấn như mới lột."

a)

ông ta

b)

cậu ấy

c)

chị ta

d)

em ấy

63.

Biện pháp nghệ thuật được sử dụng trong câu sau là:

Thân gầy guộc, lá mong manh

Mà sao nên luỹ nên thành tre ơi?

Ở đâu tre cũng xanh tươi

Cho dù đất sỏi đất vôi bạc màu.

a)

Nhân hoá

b)

Phép điệp

c)

Phép đối

d)

Không có biện pháp nào

64.

Trên đời, không ai … cả.

a)

hoàn tất

b)

hoàn toàn

c)

hoàn hảo

d)

hoàn chỉnh

65.

Đi đường phải luôn luôn … để tránh xảy ra tai nạn.

a)

nhìn ngó

b)

dòm ngó

c)

quan sát

d)

ngó nghiêng

66.

Ngoài … của bản thân, tôi còn được bạn bè, thầy cô thường xuyên động viên, khích lệ.

a)

sức lực

b)

tiềm lực

c)

năng lực

d)

nỗ lực

67.

Nếu ai đó … cái khác biệt của ta, ta có thấy dễ chịu không?

a)

Cười cợt

b)

chế nhạo

c)

khó chịu

d)

dè bỉu

68.

Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống: “Vàng mây thì gió, … mây thì mưa”.

a)

có

b)

gió

c)

đỏ

d)

nhiều

69.

Chọn từ/ cụm từ thích hợp nhất để điền vào chỗ trống trong câu dưới đây.

Quá trình lên men đem lại rất nhiều lợi ích thiết thực phục vụ … sản xuất … đời sống.

a)
  • trong/cùng

b)
  • trong/lẫn

c)
  • cho/và

d)
  • cho/kèm

70.

Chọn từ/cụm từ thích hợp nhất để điền vào chỗ trống trong câu dưới đây.

… khi mới sinh … lúc trưởng thành, não bộ người có nhiều sự thay đổi lớn.

a)

Vào/tới

b)

Từ/đến

c)

Chính/và

d)

Ngay/đến

71.

Câu 4: Chọn từ ngữ thích hợp nhất để điền vào chỗ trống trong câu sau:

Xe tôi bị hỏng vì vậy  tôi... đi bộ đi học.

a)

A. Phải

b)

B. Nên

c)

D. Cần

d)

D. Bị

72.

Câu 2: Chọn từ ngữ thích hợp nhất để điền vào chỗ trống trong câu sau:

Để điều trị căn bệnh này, đó là loại thuốc .... nhất.

a)

A. Hiệu quả

b)

B. Hiệu nghiệm

c)

C. Hiệu ứng

d)

D. Hiệu nhiệm

73.

Thành ngữ nào có nghĩa tương đương với "Uống nước nhớ nguồn"?

a)

Thức khuya dậy sớm

b)

Đồng sức đồng lòng

c)

Ăn quả nhớ kẻ trồng cây

d)

Lá lành đùm lá rách

74.

Điền từ thích hợp vào câu sau:

"Dưới triều vua Trần Nhân Tông, nước Đại Việt .......... thịnh trị, đời sống nhân dân ổn định.

a)

hòa bình

b)

thái bình

c)

yên bình

d)

thanh bình

75.

Điền từ thích hợp vào ...:

"Chim bồ câu được công nhận là biểu tượng của ....... thế giới."

a)

hòa bình

b)

thái bình

c)

yên bình

d)

thanh bình

76.

Điền từ thích hợp vào ....:

"Không gì đẹp và ...... bằng những buổi chiều quê khi tắt nắng."

a)

hòa bình

b)

thái bình

c)

yên bình

d)

thanh bình

77.

Điền từ vào chỗ ...:

"Ở bên mẹ, tôi luôn có cảm giác ........"

a)

hòa bình

b)

thái bình

c)

yên bình

d)

thanh bình

78.

Dòng nào dưới đây nêu đúng những từ đồng nghĩa với từ “chết”?

a)

Mất, hi sinh, sống, qua đời.

b)

Mất, hi sinh, từ trần, qua đời.

c)

Mất, tàn lụi, qua đời, xác xơ.

d)

Mất, từ trần, tử, tồn tại.

79.

Những từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “chờ đợi”?

a)

ngóng trông, chờ mong, trông mong, mong chờ.

b)

mong đợi, trông chờ, chờ đợi, mong muốn.

c)

chờ đợi, trông đợi, chờ đợi, ước ao.

d)

trông mong, chờ đợi, hi vọng, cầu nguyện.

80.

Lựa chọn từ phù hợp nhất điền vào chỗ trống trong đoạn thơ sau:


"Lúc con nằm ...........

Lời ru là tấm chăn

Trong giấc ngủ êm đềm

Lời ru thành giấc mộng"

(Xuân Quỳnh)

a)

ấm nóng

b)

ấm áp

c)

âm ấm

d)

ấm nồng

81.

Điền từ tiêu dùng, tiêu thụ, tiêu hao vào chỗ chấm cho thích hợp:

Loại xe ấy.......... nhiều xăng quá, không hợp với ý muốn người..... nên rất khó ......

a)

tiêu dùng, tiêu thụ, tiêu hao

b)

tiêu thụ,tiêu dùng, tiêu hao

c)

tiêu hao, tiêu dùng, tiêu thụ,

82.

Câu: Những chị gió nhón chân đi nhè nhẹ trên mặt hồ nước trong xanh. sử dụng bp nghệ thuật gi?

a)

so sánh

b)

nhân hoá

c)

so sánh và nhân hoá

d)

điệp từ

83.

"Những buổi chiều, con đường làng em chìm trong giấc ngủ. Hàng cây đứng yên cho con đường yên giấc". Câu văn sử dụng BP nghệ thuật gì?

a)

so sánh

b)

nhân hoá

c)

so sánh và nhân hoá

d)

điệp từ

84.

"Dòng sông mùa lũ cuồn cuộn như con ngựa tung bờm phi nước đại." Câu văn sử dụng BP nghệ thuật gì?

a)

so sánh

b)

nhân hoá

c)

so sánh và nhân hoá

d)

điệp từ ngữ

85.

"Quyển vở này mở ra

    Bao nhiêu trang giấy trắng

Từng dòng kẻ ngay ngắn

Như chúng em xếp hàng."

a)

so sánh

b)

nhân hoá

c)

so sánh và nhân hoá

d)

điệp từ

86.

“Dòng suối róc rách trong suốt như pha lê, hát lên những bản nhạc dịu dàng.”, tác giả đã sử dụng biện pháp nghệ thuật nào?

a)

so sánh

b)

nhân hoá

c)

so sánh và nhân hoá

d)

điệp từ ngữ

87.

"Mỗi mùa xuân thơm lừng hoa bưởi

Rắc trắng vườn nhà những cánh hoa vương"

a)

so sánh

b)

nhân hoá

c)

đảo ngữ

d)

điệp từ ngữ

88.

Cậu bé đang khóc nức nở vì nhớ mẹ.

a)

Nhân hóa

b)

Không phải nhân hóa

89.

Trong khổ thơ sau, những sự vật nào được nhân hóa?


Chị mây vừa kéo đến

Trăng sao trốn cả rồi

Đất nóng lòng chờ đợi

Xuống đi nào mưa ơi.

a)

Mây

b)

Mây, trăng, sao và đất

c)

Mây, trăng, sao, đất và mưa

90.

Câu nào dưới đây sử dụng phép nhân hóa?

a)

Quê hương em có dòng sông xanh biếc.

b)

Tôi giơ tay ôm nước vào lòng.

c)

Sông mở nước ôm tôi vào dạ.

91.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

”Tán bàng xoè ra giống như ...”

a)

Cái ô

b)

Mái nhà

c)

Cái lá

92.

Câu nào sau đây không sử dụng biện pháp nhân hóa?

a)

Trâu ơi, ta bảo trâu này

Trâu ăn no cỏ trâu cày với ta.

b)

Những chú chim đua nhau hót mừng mùa xuân.

c)

Lan tặng Mai một món quà.

93.

"Chú ếch con đang ngồi học bài bên bờ sông."

Sự vật "ếch con" trong câu văn trên được nhân hóa bằng cách nào? (Được chọn nhiều cách)

a)

Gọi bằng từ ngữ như gọi với người: Chú.

b)

Tả bằng những từ dùng để tả người: ngồi học bài

c)

Nói chuyện với ếch như đang nói chuyện với bạn

94.

Tác giả đã sử dụng cách nhân hóa nào trong câu thơ sau: "Những ngôi sao thức ngoài kia Chẳng bằng mẹ đã thức vì chúng con." ?

a)

Gọi tên sự vật như gọi tên con người

b)

Tả sự vật bằng những từ dùng để tả người

c)

Nói chuyện với sự vật như nói với con người

95.

Cho câu văn: "Chị cặp sách mới điệu đà làm sao!", tác giả đã gọi "cặp sách" là gì?

a)

Chị

b)

Ông

c)

Bác

96.

Câu văn nào có sử dụng nhân hoá?

a)

Những cánh cò bay lả bay la trên đồng lúa.

b)

Các bạn nhỏ tung tăng tới trường.

c)

Những con cò nô đùa trên đồng lúa.

97.

Câu văn nào có sử dụng nhân hoá?

a)

Anh gà trống gáy ò ó o cho mọi người thức dậy.

b)

Cây phượng ra những chùm hoa đỏ rực.

c)

Con bướm đang bay lượn trên bầu trời.

98.

Điền vào chỗ trống để câu có hình ảnh so sánh :

”Những lá bàng mùa đông đỏ như...”

a)

Ngọn lửa

b)

Ngôi sao

c)

Mặt trời

99.

Trong các câu dưới đây, câu nào có hình ảnh so sánh?

a)

Nghĩa mẹ như nước trong nguồn chảy ra.

b)

Ông trăng tròn sáng tỏ, soi rõ sân nhà em.

c)

Đêm hè hoa nở cùng sao.