wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề Cương Ôn Tập Địa Lí Lớp 10

Total questions: 79

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Hình thức tố chức lãnh thổ nông nghiệp nào gắn liền với quá trình công nghiệp hoá?

a)

Hộ gia đình.

b)

Hợp tác xã.

c)

Trang trại.

d)

Vùng nông nghiệp.

2.

Hình thức tố chức lãnh thổ nông nghiệp nào là cao nhất ?

a)

Hộ gia đình.

b)

Hợp tác xã.

c)

Trang trại.

d)

Vùng nông nghiệp.

3.

Định hướng phát triển nông nghiệp trong tương lai là:

a)

Sử dụng nhiều lao động

b)

Khai thác tối đa tài nguyên

c)

Phát triển nông nghiệp xanh

d)

Phát triển số lượng bằng mọi biện pháp

4.

Định hướng phát triển nông nghiệp trong tương lai là:

a)

Phát triển nông nghiệp vô cơ

b)

Hạn chế sử dụng máy móc để giảm ô nhiễm môi trường

c)

Phát triển nông nghiệp thích ứng với biến đổi khí hậu

d)

Nâng cao chất lượng bằng mọi biện pháp.

5.

Hình thức tổ chức lãnh thổ vùng nông nghiệp có đặc điểm nào sau đây?

a)

Sản xuất nhằm thoả mãn nhu cầu tiêu dùng của gia đình.

b)

Chủ yếu là sản xuất hàng hoá, quy mô đất đai và vốn lớn.

c)

Ra đời dựa trên tinh thần tự nguyện của các hộ nông dân.

d)

Gồm các địa phương tương tự nhau về điều kiện sinh thái.

6.

Hình thức tổ chức lãnh thổ nông nghiệp trang trại có đặc điểm nào sau đây?

a)

Sản xuất nhằm thoả mãn nhu cầu tiêu dùng của gia đình.

b)

Chủ yếu là sản xuất hàng hoá, quy mô đất đai và vốn lớn.

c)

Ra đời dựa trên tinh thần tự nguyện của các hộ nông dân.

d)

Gồm các địa phương tương tự nhau về điều kiện sinh thái.

7.

Việc ứng dụng khoa học - công nghệ vào sản xuất nông nghiệp nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?

a)

Góp phần nâng cao hiệu quả sản xuất nông nghiệp.

b)

Tăng quy mô sản xuất, đáp ứng nhu cầu về nông sản.

c)

Nâng cao năng suất, thích nghi với biến đổi khí hậu.

d)

Tăng hiệu quả sản xuất, đảm bảo hài hoà lợi ích cao.

8.

Việc hình thành các cánh đồng lớn trong sản xuất nông nghiệp nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?

a)

Góp phần nâng cao hiệu quả sản xuất nông nghiệp.

b)

Tăng quy mô sản xuất, đáp ứng nhu cầu về nông sản.

c)

Nâng cao năng suất, thích nghi với biến đổi khí hậu.

d)

Tăng hiệu quả sản xuất, đảm bảo hài hoà lợi ích cao.

9.

Vai trò của công nghiệp đối với các ngành kinh tế là

a)

khai thác hiệu quả nguồn tài nguyên.

b)

thúc đẩy sự phát triển của các ngành.

c)

làm thay đổi sự phân công lao động.

d)

giảm chênh lệch về trình độ phát triển.

10.

Vai trò của công nghiệp đối với đời sống người dân là

a)

thúc đẩy nhiều ngành phát triển.

b)

tạo việc làm mới, tăng thu nhập.

c)

làm thay đổi phân công lao động.

d)

khai thác hiệu quả các tài nguyên.

11.

Dựa vào tính chất tác động đến đối tượng lao động, công nghiệp được chia ra thành hai nhóm chính là

a)

khai thác và chế biến.

b)

nặng (A) và nhẹ (B).

c)

khai thác và nặng (A).

d)

chế biến và nhẹ (B).

12.

Nhân tố nào đảm bảo lực lượng sản xuất cho công nghiệp ?

a)

Khoa học, công nghệ.

b)

Liên kết và hợp tác.

c)

Dân cư, lao động.

d)

Vốn và thị trường.

13.

Nhân tố nào ảnh hưởng đến sự đa dạng của các ngành công nghiệp?

a)

Vốn và thị trường.

b)

Liên kết và hợp tác.

c)

Vị trí địa lí.

d)

Tài nguyên thiên nhiên.

14.

Đặc điểm nào sau đây đúng với điểm công nghiệp?

a)

Gắn với đô thị vừa và lớn, có vị trí địa lí thuận lợi.

b)

Bao gồm khu công nghiệp và điểm công nghiệp.

c)

Gồm 1- 2 xí nghiệp nằm gần nguyên nhiện liệu.

d)

Có các xí nghiệp nòng cốt, bổ trợ phục vụ.

15.

Mục đích chủ yếu của tổ chức lãnh thổ công nghiệp là

a)

nâng cao chất lượng sản phẩm công nghiệp các nơi.

b)

tăng cường giá trị hàng hoá sản phẩm công nghiệp.

c)

đạt hiệu quả cao nhất về kinh tế, xã hội, môi trường.

d)

giải quyết việc làm ở các vùng đất nước khác nhau.

16.

Đặc điểm nào sau đây đúng với khu công nghiệp?

a)

Gắn với đô thị vừa và lớn, có vị trí địa lí thuận lợi.

b)

Ở trong khu vực riêng không có dân cư sống.

c)

Chỉ tập trung sản xuất các mặt hàng xuất khẩu.

d)

Các doanh nghiệp không có liên kết, hợp tác.

17.

Đặc điểm của trung tâm công nghiệp là

a)

khu vực có ranh giới rõ ràng.

b)

nơi có một đến hai xí nghiệp.

c)

có dịch vụ hỗ trợ công nghiệp.

d)

gắn với đô thị vừa và lớn.

18.

Không có mối liên hệ giữa các xí nghiệp là đặc điểm của

a)

điểm công nghiệp.

b)

khu công nghiệp.

c)

trung tâm công nghiệp.

d)

vùng công nghiệp.

19.

1Loại năng lượng nào có xu hướng tăng trong cơ cấu sử dụng năng lượng hiện nay?

a)

Củi gỗ.

b)

Than đá.

c)

Dầu khí.

d)

Năng lượng mới.

20.

Nguồn năng lượng nào sau đây được xếp vào loại không cạn kiệt?

a)

Than đá.

b)

Dầu khí.

c)

Sức gió.

d)

Củi gỗ.

21.

Vai trò của tổ chức lãnh thổ công nghiệp về mặt xã hội là:

a)

giải quyết việc làm, nâng cao thu nhập cho lao động.

b)

sử dụng hợp lí, hiệu quả các nguồn lực trên lãnh thổ.

c)

thu hút đầu tư, tăng cường hợp tác giữa các xí nghiệp.

d)

tăng cường bảo vệ môi trường theo hướng bền vững.

22.

Vai trò của tổ chức lãnh thổ công nghiệp về mặt kinh tế là:

a)

giải quyết việc làm, nâng cao thu nhập cho lao động.

b)

sử dụng hợp lí, hiệu quả các nguồn lực trên lãnh thổ.

c)

thu hút đầu tư, tăng cường hợp tác giữa các xí nghiệp.

d)

góp phần thay đổi môi trường, tạo các cảnh quan mới.

23.

Điểm khác biệt của sản xuất công nghiệp so với sản xuất nông nghiệp là gì?

a)

Có tính chất tập trung cao độ.

b)

bao gồm nhiều ngành.

c)

Chịu sự phụ thuộc vào tự nhiên.

d)

Có sự phân tán về không gian.

24.

Yếu tố nào sau đây ảnh hưởng lớn nhất đến việc phân bố các nhà máy, các khu công nghiệp và khu chế xuất?

a)

Khoáng sản.

b)

Nguồn nước.

c)

Vị trí địa lí.

d)

Khí hậu.

25.

Các nhân tố nào sau đây có ý nghĩa quyết định đến sự phát triển và phân bố công nghiệp?

a)

Khoáng sản, dân cư - lao động, đất, thị trường, chính sách.

b)

Khí hậu - nước, dân cư - lao động, vốn, thị trường, chính sách.

c)

Khoa học kĩ thuật, dân cư - lao động, thị trường, chính sách.

d)

Đất, rừng, biển, dân cư - lao động, vốn, thị trường, chính sách.

26.

Các ngành công nghiệp nào sau đây phải gắn với đội ngũ lao động kĩ thuật cao, công nhân lành nghề?

a)

Kĩ thuật điện, điện tử - tin học, cơ khí chính xác.

b)

Thực phẩm, điện tử - tin học, cơ khí chính xác.

c)

Dệt - may, kĩ thuật điện, hoá dầu, luyện kim màu.

d)

Da - giày, điện tử - tin học, vật liệu xây dựng.

27.

Sản phẩm của công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng chủ yếu là

a)

dùng cho các ngành công nghiệp khác.

b)

phục vụ cho các nhu cầu của nhân dân.

c)

đáp ứng nhu cầu hàng ngày về ăn uống.

d)

phục vụ cho các hoạt động ở cuộc sống.

28.

Công nghiệp hàng tiêu dùng chịu ảnh hưởng lớn của các nhân tố

a)

nhiện liệu, thị trường tiêu thụ, nguồn nguyên liệu.

b)

lao động, thị trường tiêu thụ, nguồn nguyên liệu.

c)

năng lượng, thị trường tiêu thụ, nguồn nguyên liệu.

d)

thiết bị, thị trường tiêu thụ, nguồn nguyên liệu.

29.

Tài nguyên biển không có ảnh hưởng nhiều đến hoạt động của ngành công nghiệp nào ?

a)

Khai thác dầu khí

b)

Lọc hóa dầu.

c)

Đóng và sửa chữa tàu.

d)

Điện tử- tin học.

30.

Phát triển nông nghiệp bền vững trong tương lai nhằm mục đích nào sau đây?

a)

Ứng dụng công nghệ số để quản lý dữ liệu, điều hành sản xuất và tiêu thụ.

b)

Cơ giới hóa và tự động hóa trong sản xuất, thu hoạch, chế biến nông sản.

c)

Giải quyết nhu cầu lương thực, thực phẩm ngày càng gia tăng của xã hội.

d)

Phương thức canh tác nông nghiệp không cần đất (thuỷ canh, khí canh,...).

31.

Việc tăng cường liên kết giữa các khâu trong sản xuất nông nghiệp nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?

a)

Nâng cao năng suất, thích nghi với biến đổi khí hậu.

b)

Tăng hiệu quả sản xuất, đảm bảo hài hoà lợi ích cao.

c)

Tăng quy mô sản xuất, đáp ứng nhu cầu về nông sản.

d)

Góp phần nâng cao hiệu quả sản xuất nông nghiệp.

32.

Tính đa dạng của khí hậu và sinh vật có ảnh hưởng nhiều nhất đến ngành công nghiệp nào sau đây ?

a)

Sản xuất hàng tiêu dùng.

b)

Dệt, may.

c)

chế biến thực phẩm.

d)

khai khoáng.

33.

Định hướng quan trọng để tăng hiệu quả sản xuất, đảm bảo hài hòa lợi ích là

a)

sử dụng tối đa sức lao động.

b)

hình thành các cánh đồng lớn.

c)

tăng cường hợp tác sản xuất.

d)

ứng dụng mạnh mẽ công nghệ.

34.

Việc đẩy mạnh sử dụng các nguồn năng lượng tái tạo nhằm mục đích nào sau đây?

a)

Đảm bảo an ninh lương thực cho mỗi quốc gia.

b)

Đảm bảo cung cấp năng lượng cho CN

c)

Góp phần vào phát thải nhiều loại khí nhà kính.

d)

Tăng lượng điện năng, sử dụng nhiều hóa thạch.

35.

Nền nông nghiệp hiện đại ra đời nhằm mục đích nào sau đây?

a)

Khắc phục những khó khăn trong sản xuất.

b)

Tạo ra số lượng nông sản ngày càng lớn hơn.

c)

Loại bỏ ảnh hưởng của tự nhiên với sản xuất.

d)

Hình thành các vùng quảng canh rộng lớn.

36.

Nguyên nhân nào khiến năng lượng tái tạo được nhiều quốc gia trên thế giới hiện nay chú trọng phát triển?

a)

Sử dụng thuận lợi, sinh nhiều nhiệt và chỉ gây ra ô nhiễm MT không khí.

b)

Chỉ gây ô nhiễm môi trường nước và đất, chi phí đầu tư không lớn.

c)

Nhu cầu người dân rất lớn, góp phần làm tăng biến đổi khí hậu toàn cầu.

d)

Ít bị cạn kiệt, ít gây ô nhiễm môi trường và biến đổi khí hậu.

37.

Công nghiệp dệt - may phát triển sẽ thúc đẩy ngành nông nghiệp phát triển do nguyên nhân quan trọng nhất nào sau đây?

a)

Cung cấp nhu cầu tiêu dùng nâng cao đời sống nông thôn.

b)

Tiêu thụ những sản phẩm của nông nghiệp.

c)

Giải quyết việc làm cho người nông dân.

d)

Giúp người nông dân có thêm khoản thu nhập.

38.

Các nước và khu vực đứng hàng đầu thế giới về công nghiệp điện tử - tin học là

a)

Hoa Kì, Nhật Bản, EU.

b)

Hoa Kì, Nhật Bản, Nam Á.

c)

Hoa Kì, Nhật Bản, LB Nga.

d)

Hoa Kì, Nhật Bản, Đông Á.

39.

Công nghiệp sản xuất thức ăn, đồ uống phát triển sẽ thúc đẩy ngành nông nghiệp phát triển do nguyên nhân quan trọng nhất nào sau đây ?

a)

Đáp ứng nhu cầu ăn uống, nâng cao chất lượng cuộc sống nông thôn.

b)

Nguyên liệu sản xuất chủ yếu là sản phẩm của nông nghiệp.

c)

Cung cấp thêm việc làm cho người nông dân, tăng thu nhập cho nông dân.

d)

Giải quyết việc làm ở vùng nông thôn, đặc biệt là vùng miền núi.

40.

Ngành dịch vụ có đặc điểm nào sau đây ?

a)

Sản phẩm phần lớn là phi vật chất.

b)

Đánh giá chất lượng sản phẩm dễ hơn nông nghiệp.

c)

Sự tiêu dùng xảy ra trước sản xuất.

d)

Hầu hết các sản phẩm đều hữu hình.

41.

Nhân tố nào sau đây có tác động lớn nhất đến sức mua, nhu cầu dịch vụ?

a)

Trình độ phát triển kinh tế.

b)

Quy mô và cơ cấu dân số.

c)

Mức sống và thu nhập thực tế.

d)

Phân bố và mạng lưới dân cư.

42.

Nhân tố nào sau đây có tác động lớn nhất đến mạng lưới ngành dịch vụ?

a)

Trình độ phát triển kinh tế.

b)

Quy mô và cơ cấu dân số.

c)

Mức sống và thu nhập thực tế.

d)

Phân bố và mạng lưới dân cư.

43.

Ngành dịch vụ có đặc điểm nào sau đây ?

a)

Sản phẩm phần lớn là vật chất.

b)

Đánh giá quy mô sản phẩm dễ hơn công nghiệp.

c)

Quá trình sản xuất và tiêu dùng diễn ra đồng thời.

d)

Phụ thuộc nhiều vào tự nhiên.

44.

Sự phân bố của các hoạt động thuộc nhóm dịch vụ tiêu dùng gắn bó mật thiết với phân bố của:

a)

công nghiệp.

b)

nông nghiệp.

c)

dân cư.

d)

giao thông.

45.

Đối tượng của giao thông vận tải là

a)

con người và sản phẩm vật chất do con người tạo ra.

b)

chuyên chở người và hàng hoá nơi này đến nơi khác.

c)

những tuyến đường giao thông ở trong và ngoài nước.

d)

cá.

46.

Nơi nào sau đây đều phát triển mạnh mẽ cả ba loại hình dịch vụ: dịch vụ kinh doanh, dịch vụ tiêu dùng, dịch vụ công?

a)

Nông thôn

b)

Đô thị

c)

Hải đảo

d)

Miền núi

47.

Chất lượng sản phẩm của giao thông vân tải không phải được đo bằng

a)

tốc độ chuyên chở

b)

sự tiện nghi cho khách

c)

sự chuyên chở người

d)

an toàn cho hàng hóa

48.

Ở các vùng hoang mạc, loại hình vận tải nào sau đây ít có mặt và khó hoạt động?

a)

Lạc đà

b)

Ô tô

c)

Máy bay

d)

Tàu hoả

49.

Ở vùng băng giá gần Bắc Cực, loại hình vận tải nào sau đây ít có mặt và khó hoạt động?

a)

Xe quệt

b)

Trực thăng

c)

Tàu phá băng

d)

Ô tô

50.

Các hoạt động tài chính, ngân hàng, bảo hiểm, kinh doanh bất động sản, dịch vụ nghề nghiệp thuộc nhóm ngành nào?

a)

dịch vụ công

b)

dịch vụ tiêu dùng

c)

dịch vụ kinh doanh

d)

dịch vụ cá nhân

51.

Biểu hiện nào sau đây không cho thấy điều kiện tự nhiên ảnh hưởng tới sự phân bố mạng lưới giao thông và hoạt động của các phương tiện vận tải?

a)

Nơi có địa hình bằng phẳng, giao thông phát triển

b)

Khí hậu thuận lợi, hoạt động vận tải dễ dàng

c)

Thiên tai( bão, lũ lụt…) làm các phương tiện vận tải không hoạt động được

d)

Nơi có kinh tế phát triển mạnh, mạng lưới giao thông phát triển

52.

Các hoạt động bán buôn bán lẻ, du lịch, các dịch vụ cá nhân như y tế, giáo dục , thể dục thể thao thuộc nhóm ngành nào?

a)

dịch vụ cá nhân

b)

dịch vụ kinh doanh

c)

dịch vụ tiêu dùng

d)

dịch vụ công

53.

Biểu hiện nào sau đây không cho thấy điều kiện tự nhiên ảnh hưởng tới sự phân bố mạng lưới giao thông và hoạt động của các phương tiện vận tải ?

a)

Vùng địa hình đồi núi hiểm trở , giao thông kém phát triển.

b)

Khí hậu không thuận lợi, hoạt động vận tải khó khăn.

c)

Các hiện tượng thời tiết: sương mù, ngập lụt…làm phương tiện vận tải không hoạt động được

d)

Nước có khoa học công nghệ cao, có mặt nhiều phương tiện vận tải hiện đại

54.

Cho bảng số liệu: Cơ cấu GDP thế giới theo ngành kinh tế năm 2000 và năm 2019. (Đơn vị: %). Nhận xét nào sau đây là đúng?

a)

Tỉ trọng các ngành không sự thay đổi qua các năm.

b)

Tỉ trọng của ngành nông, lâm, thủy sản có xu hướng giảm và giảm 2 %

c)

Tỉ trọng ngành dịch vụ có xu hướng tăng và tăng thêm 3,8%.

d)

Sự thay đổi này chưa phù hợp với xu thế phát triển kinh tế, xã hội trên thế giới.

55.

Cho bảng số liệu: Cơ cấu GDP thế giới theo ngành kinh tế năm 2000 và năm 2019. (Đơn vị: %) Nhận xét nào sau đây là đúng?

a)

Ngành nông, lâm, thủy sản luôn chiếm tỉ trọng thấp nhất và có xu hướng tăng

b)

Tỉ trọng của ngành công nghiệp, xây dựng có xu hướng giảm và giảm 3,8%.

c)

Ngành dịch vụ có xu hướng tăng nhưng hiện vẫn chiếm tỉ trọng chưa cao trong cơ cấu

d)

Chuyển dich cơ cấu kinh tế theo hướng hiện đại, phù hợp với xu thế phát triển.

56.

Công nghiệp điện lực là ngành thuộc công nghiệp năng lực.

a)

đúng

b)

sai

57.

Điện là sản phẩm xuất khẩu thu ngoại tệ của hầu hết các quốc gia trên thế giới.

a)

đúng

b)

sai

58.

Nhìn chung, các nước châu Âu, Bắc Mỹ, Nam Á có sản lượng điện bình quân đầu ngưới rất cao.

a)

Đúng

b)

Sai

59.

Ở các nước có nền kinh tế đang phát triển như Việt Nam, sản lượng điện được sản xuất từ các nguồn năng lượng tái tạo còn chiếm tỉ lệ nhỏ.

a)

Đúng

b)

Sai

60.

Tỉ trọng của điện từ khí tự nhiên trong cơ cấu sản lượng điện toàn thế giới tăng nhanh nhất.

a)

Đúng

b)

Sai

61.

Tỉ trọng sản lượng điện từ năng lượng tái tạo trong cơ cấu sản lượng điện toàn thế giới luôn nhỏ nhất.

a)

Đúng

b)

Sai

62.

Tỉ trọng sản lượng điện từ than trong cơ cấu sản lượng điện toàn thế giới luôn lớn nhất.

a)

Đúng

b)

Sai

63.

Biểu đồ tròn là dạng biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện cơ cấu sản lượng điện toàn thế giới năm 1990 và 2020.

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Tổ chức lãnh thổ công nghiệp là việc bố trí các nhà máy, xí nghiệp một cách ngẫu nhiên trên một khu vực.

a)

đúng

b)

sai

65.

Mục đích của tổ chức lãnh thổ công nghiệp là sử dụng hợp lí các điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên.

a)

đúng

b)

sai

66.

Việc xác định các hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp cần dựa trên điều kiện tự nhiên và kinh tế - xã hội của từng địa phương.

a)

đúng

b)

sai

67.

Việc xác định các hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp trên thế giới hiện nay không phụ thuộc vào vấn đề môi trường.

a)

đúng

b)

sai

68.

Sản lượng dầu mỏ có tốc độ tăng trưởng nhanh hơn điện.

a)

đúng

b)

sai

69.

Sản lượng điện có tốc độ tăng nhanh và liên tục trong giai đoạn 1990 - 2020

a)

đúng

b)

sai

70.

Sản lượng dầu mỏ có tốc độ tăng nhanh nhưng không liên tục trong giai đoạn 1990 - 2020.

a)

đúng

b)

sai

71.

Biểu đồ kết hợp là dạng biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện sản lượng dầu mỏ và điện trên thế giới, giai đoạn 1990 - 2020

a)

đúng

b)

sai

72.

Sản xuất công nghiệp luôn gắn với máy móc và ngày càng hiện đại

a)

đúng

b)

sai

73.

) Sản xuất công nghiệp có sự tập trung hóa, chuyên môn hóa và hạn chế sự thay đổi

a)

đúng

b)

sai

74.

Việc tham gia vào chuỗi giá trị toàn cầu đã làm giảm mức độ cạnh tranh của hàng hóa

a)

đúng

b)

sai

75.

Để phát triển bền vững trong công nghiệp cần chú trọng đến bảo vệ môi trường.

a)

đúng

b)

sai

76.

) Dịch vụ là kết quả của quá trình lao động chỉ nhằm thỏa mãn các nhu cầu đời sống con người

a)

đúng

b)

sai

77.

Do dịch vụ không tồn tại dưới dạng vật chất nên cơ cấu ngành dịch vụ không đa dạng và phức tạp như công nghiệp.

a)

đúng

b)

sai

78.

Dịch vụ tiêu dùng phục vụ cho nhu cầu thiết yếu của con người như ăn uống, đi lại, học tập,...

a)

đúng

b)

sai

79.

Ở các nước đang phát triển thường có ngành dịch vụ kém hơn các nước phát triển.

a)

đúng

b)

sai