wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Chăm Sóc Người Bệnh

Total questions: 58

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Triệu chứng lâm sàng của suy thận cấp thường diễn tiến qua … giai đoạn:

4 lines
2.

(A) Nhồi máu cơ tim là tình trạng một vùng cơ tim bị hoại tử do giảm cung lượng tim, (B) Khi chăm sóc cần khuyên người bệnh nhồi máu cơ tim hạn chế hoạt động để làm giảm nhu cầu tiêu thụ oxy.

a)

A đúng, B đúng.

b)

A đúng, B sai.

c)

A sai, B đúng.

d)

A sai, B sai.

3.

Phát biểu nào sau đây KHÔNG ĐÚNG về bệnh nhồi máu cơ tim:

a)

Nhồi máu cơ tim là một cấp cứu nội khoa thường gặp.

b)

Khuyên người bệnh nhồi máu cơ tim vận động càng sớm càng tốt để tránh tắc mạch.

c)

Nguyên nhân chính gây nhồi máu cơ tim là xơ vữa động mạch vành.

d)

Điện tim và men tim là hai xét nghiệm có giá trị đặc hiệu cao để chẩn đoán nhồi máu cơ tim.

4.

Đặc điểm của cơn đau thắt ngực kiểu mạch vành:

a)

Đau như dao đâm.

b)

Đau ở vùng mỏm tim.

c)

Cảm giác nặng tức bóp nghẹt vùng sau xương ức.

d)

Đau giảm đi khi gắng sức.

5.

Nguyên nhân gây suy thận cấp sau thận:

a)

Sỏi niệu quản.

b)

Xuất huyết tiêu hóa trên do loét dạ dày.

c)

Choáng do chấn thương.

d)

Tiêu chảy cấp.

6.

Tai biến và biến chứng của đường truyền tĩnh mạch trung tâm:

a)

Nhiễm trùng huyết.

b)

Suy tim.

c)

Suy thận cấp.

d)

Xuất huyết tiêu hóa.

7.

Chọn phát biểu KHÔNG ĐÚNG về bệnh tai biến mạch máu não:

a)

Tăng huyết áp nguyên phát thường gây xuất huyết não.

b)

Xuất huyết não thường gặp hơn nhồi máu não.

c)

Tai biến mạch máu não là bệnh xảy ra đột ngột.

d)

Tai biến mạch máu não có thể để lại di chứng khó hồi phục.

8.

Chỉ định mở khí quản các trường hợp sau:

a)

Người bệnh suy hô hấp, ngạt thở cấp mà đặt nội khí quản thất bại.

b)

Người bệnh bị chấn thương hàm mặt, chấn thương cột sống cổ.

c)

Câu a, b đúng.

d)

Viêm trun

9.

Định mở khí quản các trường hợp sau:

a)

Người bệnh suy hô hấp, ngạt thở cấp mà đặt nội khí quản thất bại.

b)

Người bệnh bị chấn thương hàm mặt, chấn thương cột sống cổ.

c)

Câu a, b đúng.

d)

Viêm trung thất.

10.

Để hạn chế biến chứng loét do tỳ đè trong chăm sóc người bệnh tai biến mạch máu não cần thay đổi tư thế cho người bệnh:

a)

Từ 3-4 giờ/lần.

b)

Từ 4-6 giờ/lần.

c)

Ít nhất 2 lần/ngày.

d)

Ít nhất 2 giờ/lần.

11.

Nguyên tắc nào sau đây KHÔNG ĐÚNG khi hướng dẫn người bệnh tai biến mạch máu não tập luyện giúp phục hồi hoạt động cơ thể:

a)

Luyện tập chủ động khi người bệnh mất hoàn toàn vận động.

b)

Luyện tập tất cả các cơ và khớp bên liệt.

c)

Vận động tất cả các động tác mà khớp đó có thể.

d)

Luyện tập xa các bữa ăn.

12.

Các biện pháp giúp người bệnh tai biến mạch máu não hồi phục đại tiểu tiện bình thường, NGOẠI TRỪ:

a)

Hướng dẫn người bệnh các thức ăn hạn chế nhiều chất xơ.

b)

Luyện tập ngày nhiều lần bài tập cơ thắt bàng quang.

c)

Kích thích bàng quang bằng nhiệt , thuốc.

d)

Thông tiểu và thụt tháo nếu cần thiết.

13.

Suy thận cấp sau thận còn được gọi là :

a)

Suy thận cấp chức năng.

b)

Suy thận cấp thực thể.

c)

Suy thận cấp tắc nghẽn.

d)

Suy thận cấp hoại tử.

14.

Nguyên nhân gây xuất huyết tiêu hóa trên:

a)

Vỡ giãn tĩnh mạch thực quản.

b)

Trĩ.

c)

Loét dạ dày.

d)

Câu a, c đúng.

15.

Biểu hiện của hội chứng ure máu cao trên tiêu hóa, NGOẠI TRỪ:

a)

Phù.

b)

Chán ăn.

c)

Buồn nôn.

d)

Đau bụng.

16.

Xét nghiệm nào sau đây có giá trị đánh giá chính xác mức độ suy thận là:

a)

Ure máu.

b)

Creatinin máu.

c)

Công thức máu.

d)

Tổng phân tích nước tiểu.

17.

Thuốc cần điều trị sốc phản vệ tức thời là:

a)

Solumedrol.

b)

Adrenali

18.

á trị đánh giá chính xác mức độ suy thận là:

a)

Ure máu.

b)

Creatinin máu.

c)

Công thức máu.

d)

Tổng phân tích nước tiểu.

19.

Thuốc cần điều trị sốc phản vệ tức thời là:

a)

Solumedrol.

b)

Adrenalin.

c)

Kháng histamin.

d)

Thuốc kháng viêm non-steroid.

20.

Khi nào cần hút đàm nhớt ở bệnh nhân có ống mở khí quản:

a)

Bất cứ khi nào cảm thấy hay nghe thấy tiếng của đàm nhớt trong đường thở.

b)

Khi bệnh nhân khó thở (thở gắng sức, thở nhanh).

c)

Vào buổi sáng khi vừa thức dậy, trước bữa ăn, trước khi đi ngủ, sau khi đi ra ngoài trời.

d)

Tất cả các câu trên đều đúng.

21.

Kế hoạch chăm sóc nạn nhân điện giật bao gồm:

a)

Duy trì tuần hoàn.

b)

Duy trì hô hấp.

c)

Kế hoạch khắc phục bỏng, chấn thương.

d)

Tất cả các câu trên đều đúng.

22.

Những chất sau đây có thể gây choáng phản vệ:

a)

Thuốc gây tê Lidocain.

b)

Thuốc kháng sinh Penicillin.

c)

Huyết thanh kháng nọc rắn.

d)

Tất cả các câu trên đều đúng.

23.

Nguyên nhân thường gặp nhất của sốc tim:

a)

Nhồi máu cơ tim lớn do hoại tử thành trái.

b)

Bệnh cơ tim giãn nở.

c)

Hẹp van động mạch chủ nặng.

d)

Cường giáp.

24.

Nhược điểm của phương pháp truyền dịch qua kim đặt ở tĩnh mạch ngoại biên:

a)

Không chắc chắn, dễ tuột, trật mạch.

b)

Không thể lưu kim lâu, dài ngày.

c)

Không thể dùng để đo liên tục áp lực tĩnh mạch trung tâm.

d)

Tất cả các câu trên đều đúng.

25.

Yếu tố nguy cơ gây nhồi máu cơ tim cấp không thể thay đổi được:

a)

Tăng huyết áp.

b)

Tăng đường máu.

c)

Tăng lipid máu.

d)

Tiền căn gia đình.

26.

Ưu điểm của thở oxy bằng catheter:

a)

Dễ cố định, dễ sử dụng.

b)

Không cản trở ăn bằng miệng.

c)

Bệnh nhân có thể đi lại, nói chuyện.

d)

Tất cả các câu trên đều đúng.

27.

Ưu điểm của thở oxy bằng catheter:

a)

Dễ cố định, dễ sử dụng.

b)

Không cản trở ăn bằng miệng.

c)

Bệnh nhân có thể đi lại, nói chuyện.

d)

Tất cả các câu trên đều đúng.

28.

Nhược điểm của thở oxy bằng cannula:

a)

Chi phí cao, hai mũi bị cản trở.

b)

Tắc nghẽn do đàm.

c)

Oxy có thể vào dạ dày.

d)

Tất cả các câu trên đều đúng.

29.

Nguyên nhân gây sốc giảm thể tích:

a)

Bỏng, tiêu chảy mất nước.

b)

Ong đốt.

c)

Viêm phổi.

d)

Nhồi máu cơ tim lớn do hoại tử thành trái.

30.

Các biến chứng của thở máy xâm lấn:

a)

Tràn khí màng phổi.

b)

Trào ngược dịch dạ dày vào phổi.

c)

Viêm phổi liên quan thở máy.

d)

Tất cả các câu trên đều đúng.

31.

Dự phòng tắc mạch sâu do nằm lâu cho bệnh nhân:

a)

Thay đổi tư thế, tập vận động thụ động cho bệnh nhân.

b)

Dùng thuốc chống đông Heparin.

c)

Dùng thuốc chống kết tập tiểu cầu.

d)

Câu a và b đúng.

32.

Tư thế người bệnh khi đặt tube Levin:

a)

Người bệnh nằm đầu thấp.

b)

Người bệnh nằm ngửa thẳng.

c)

Người bệnh nằm đầu cao.

d)

Người bệnh nằm sấp.

33.

Tràn khí màng phổi khác với nhồi máu cơ tim cấp:

a)

ECG (điện tâm đồ) có ST chênh lên.

b)

Gõ phổi vang.

c)

Men Troponin I tăng.

d)

Đau ngực ít hơn.

34.

Bất lợi của cho ăn bằng ống thông mũi miệng:

a)

Người bệnh ăn không biết ngon.

b)

Không kích thích sự hoạt động của tuyến nước bọt.

c)

Thường gây hiện tượng trào ngược.

d)

Tất cả các câu trên đều đúng.

35.

Nguyên tắc xử trí nạn nhân bị điện giật:

a)

Xử trí nhanh tại chỗ.

b)

Chỉ có 3 phút cấp cứu nếu có ngưng tuần hoàn.

c)

Cấp cứu ngừng tuần hoàn, hô hấp đúng phương pháp.

d)

Tất cả các câu trên đều đúng.

36.

Chỉ định đặt đường truyền tĩnh mạch trung tâm:

4 lines
37.

Cấp cứu ngừng tuần hoàn, hô hấp đúng phương pháp.

a)

Phút cấp cứu nếu có ngưng tuần hoàn.

b)

Cấp cứu ngừng tuần hoàn, hô hấp đúng phương pháp.

c)

Tất cả các câu trên đều đúng.

38.

Chỉ định đặt đường truyền tĩnh mạch trung tâm:

a)

Lập đường truyền tĩnh mạch hoặc lấy máu tĩnh mạch khi đường ngoại biên không lấy được.

b)

Đo áp lực tĩnh mạch trung tâm.

c)

Cần truyền một thể tích dịch lớn, tốc độ nhanh.

d)

Tất cả các câu trên đều đúng.

39.

Chống chỉ định đặt đường truyền tĩnh mạch trung tâm:

a)

Rối loạn đông máu.

b)

Tĩnh mạch định đặt bị tắc.

c)

Nhiễm trùng vùng đặt.

d)

Tất cả các câu trên đều đúng.

40.

Đường truyền tĩnh mạch trung tâm có những ưu điểm sau, NGOẠI TRỪ:

a)

Đường truyền có thể lưu giữ lâu dài, nhiều ngày.

b)

Đường truyền cho phép lấy máu xét nghiệm dễ dàng.

c)

Đường truyền không đòi hỏi phương tiện dụng cụ và sự thành thạo.

d)

Đường truyền cho phép theo dõi liên tục áp lực tĩnh mạch trung tâm.

41.

Nhược điểm của đường truyền tĩnh mạch trung tâm là:

a)

Đòi hỏi điều kiện vật liệu, trang bị.

b)

Cần người có kỹ thuật hoàn thiện.

c)

Tỷ lệ các tai biến cao và nghiêm trọng hơn so với đường truyền tĩnh mạch ngoại biên.

d)

Tất cả các câu trên đều đúng.

42.

Triệu chứng lâm sàng của phù phổi cấp:

a)

Bệnh nhân khó thở đột ngột, dữ dội, thở nhanh nông 50- 60 lần/ phút.

b)

Bệnh nhân có thể khạc ra bọt hồng.

c)

Hai phổi nghe có ran ẩm từ đáy dâng lên đỉnh.

d)

Tất cả các câu trên đều đúng.

43.

Đánh giá kết quả chăm sóc người bệnh phù phổi cấp được coi là tốt khi:

a)

Bệnh nhân tỉnh, nhịp thở < 25 lần/phút, mạch < 100 lần/phút, nước tiểu > 1000ml/ 24 giờ.

b)

Bệnh nhân không bị tái phát.

c)

Điều dưỡng thực hiện y lệnh đầy đủ, chính xác.

d)

Tất cả các câu trên đều đúng.

44.

ịp thở < 25 lần/phút, mạch < 100 lần/phút, nước tiểu > 1000ml/ 24 giờ. Bệnh nhân không bị tái phát. Điều dưỡng thực hiện y lệnh đầy đủ, chính xác. Tất cả các câu trên đều đúng.

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Nguyên nhân gây phù phổi cấp:

a)

Bệnh van tim (hẹp khít van 2 lá, hở van động mạch chủ).

b)

Tăng huyết áp.

c)

Truyền dịch quá nhanh, lượng nhiều.

d)

Tất cả các câu trên đều đúng.

46.

Các danh từ khác để chỉ phương pháp sốc điện là:

a)

Sốc điện ngoài lồng ngực.

b)

Chuyển nhịp tim.

c)

Điện chuyển nhịp.

d)

Tất cả các câu trên đều đúng.

47.

Mức năng lượng điện được dùng bắt đầu trong sốc điện cấp cứu là:

a)

100 joules.

b)

150 joules.

c)

200 joules.

d)

300 joules.

48.

Sốc được xác định khi:

a)

Huyết áp trung bình = 60 mmHg.

b)

Huyết áp tâm thu = 80mmHg.

c)

Lượng nước tiểu 20ml/giờ.

d)

Câu b và c đúng.

49.

Hiệp hội Tim mạch Hoa Kỳ (AHA) năm 2010 đã đưa ra hướng dẫn cấp cứu ngừng tuần hoàn cơ bản theo trình tự sau:

a)

Giải phóng đường thở, thổi ngạt, ép ngực.

b)

Ép ngực, giải phóng đường thở, thổi ngạt.

c)

Thổi ngạt, ép ngực, giải phóng đường thở.

d)

Ép ngực, thổi ngạt, giải phóng đường thở.

50.

Phát biểu nào sau đây đúng:

a)

Một chu kỳ hồi sinh tim phổi gồm: 30 lần ép tim, 2 lần thổi ngạt.

b)

Một chu kỳ hồi sinh tim phổi gồm: 10 lần ép tim, 2 lần thổi ngạt.

c)

Một chu kỳ hồi sinh tim phổi gồm: 20 lần ép tim, 3 lần thổi ngạt.

d)

Tất cả các câu trên đều sai.

51.

Thuốc đầu tay trong cấp cứu ngừng tim phổi là:

a)

Adrenalin.

b)

Dopamin.

c)

Dobutamin.

d)

Noradrenalin.

52.

Phát biểu nào sau đây đúng về xuất huyết tiêu hóa:

a)

Xuất huyết tiêu hóa trên chiếm khoảng 80%.

b)

Xuất huyết tiêu hóa trên có nguồn gốc chảy máu từ góc Treitz trở xuống.

53.

Phát biểu nào sau đây đúng về xuất huyết tiêu hóa:

a)

Xuất huyết tiêu hóa trên chiếm khoảng 80%.

b)

Xuất huyết tiêu hóa trên có nguồn gốc chảy máu từ góc Treitz trở xuống.

c)

Nguyên nhân gây xuất huyết tiêu hóa trên là do ung thư trực tràng.

d)

Tất cả các câu trên đều sai.

54.

Các thuốc gây chảy máu dạ dày - tá tràng:

a)

Aspirin.

b)

Các thuốc kháng viêm non-steroid.

c)

Thuốc ức chế men chuyển.

d)

Câu a, b đúng.

55.

Nguyên nhân gây xuất huyết tiêu hóa dưới:

a)

Polyp trực tràng, đại tràng.

b)

Ung thư trực tràng, trĩ.

c)

Hội chứng Mallory-Weiss.

d)

Câu a, b đúng.

56.

Hậu quả xảy ra khi ngừng tuần hoàn:

a)

Ngừng hô hấp.

b)

Thiếu oxy mô.

c)

Toan chuyển hóa gây tổn thương cơ quan vĩnh viễn nếu không cứu chữa kịp thời.

d)

Tất cả các câu trên đều đúng.

57.

Khoảng thời gian tốt nhất để thay ống thông mũi cho bệnh nhân thở oxy là:

a)

8 giờ/lần.

b)

10 giờ/lần.

c)

16 giờ/lần.

d)

24 giờ/lần.

58.

Phát biểu nào sau đây đúng: Một động mạch lý tưởng để lấy máu là:

a)

Động mạch khá lớn.

b)

Nằm ở nông.

c)

Càng xa các tĩnh mạch lớn và dây thần kinh càng tốt.

d)

Tất cả các câu trên đều đúng.