WorksheetsCâu hỏi từ vựng tiếng Việt
Total questions: 53
Worksheet time: 27mins
Từ nào có nghĩa là: 'với tới, đạt được'?
reach
pass
hold
arrange
Từ nào có nghĩa là: 'băng qua, chuyền qua'?
pass
reach
hold
arrange
Từ nào có nghĩa là: 'cầm, nắm giữ'?
hold
reach
pass
arrange
Từ nào có nghĩa là: 'sắp xếp'?
arrange
reach
pass
hold
Từ nào có nghĩa là: 'dựa vào'?
lean
reach
pass
hold
Từ nào có nghĩa là: 'cúi, uốn cong'?
bend
reach
pass
hold
Từ nào có nghĩa là: 'chất lên (xe, tàu...)'?
load
reach
pass
hold
Từ nào có nghĩa là: 'chỉ vào'?
point
reach
pass
hold
Từ nào có nghĩa là: 'điều chỉnh'?
adjust
reach
pass
hold
Từ nào có nghĩa là: 'bị chiếm chỗ'?
occupied
reach
pass
hold
Từ nào có nghĩa là: 'đóng gói, xếp hành lý'?
pack
reach
pass
hold
Từ nào có nghĩa là: 'vứt đi, bỏ đi'?
throw away
reach
pass
hold
Từ nào có nghĩa là: 'đậu xe'?
park
reach
pass
hold
Từ nào có nghĩa là: 'nhìn ra, nhìn xuống'?
overlook
reach
pass
hold
Từ nào có nghĩa là: 'lối đi giữa các dãy ghế'?
aisle
reach
pass
hold
Từ nào có nghĩa là: 'tập hợp, lắp ráp'?
assemble
reach
pass
hold
Từ nào có nghĩa là: 'quét dọn'?
sweep
reach
pass
hold
Từ nào có nghĩa là: 'lát (đường, sàn...)'?
pave
reach
pass
hold
Từ nào có nghĩa là: 'cắt tỉa'?
trim
reach
pass
hold
Từ nào có nghĩa là: 'kiểm tra'?
inspect
reach
pass
hold
Từ nào có nghĩa là: 'cắt cỏ'?
mow
reach
pass
hold
Từ nào có nghĩa là: 'sao chép'?
copy
reach
pass
hold
Từ nào có nghĩa là: 'biểu diễn, thực hiện'?
perform
reach
pass
hold
Từ nào có nghĩa là: 'vận chuyển'?
transport
reach
pass
hold
Từ nào có nghĩa là: 'mua sắm'?
shop
reach
pass
hold
Điền từ đúng vào chỗ trống: 'A customer is (a) ing for some merchandise.'
Điền từ đúng vào chỗ trống: 'A ship is (a) ing under the bridge.'
Điền từ đúng vào chỗ trống: 'He’s (a) ing a pen in his right hand.'
Điền từ đúng vào chỗ trống: 'The chairs are (a) d in rows.'
Điền từ đúng vào chỗ trống: 'He’s (a) ing against the wall.'
Điền từ đúng vào chỗ trống: 'The chairs are (a) d in rows.'
Điền từ đúng vào chỗ trống: 'He’s (a) ing against the wall.'
Điền từ đúng vào chỗ trống: 'A man is (a) ing over the luggage.'
Điền từ đúng vào chỗ trống: 'They’re (a) ing suitcases into the bus.'
Điền từ đúng vào chỗ trống: 'He’s (a) ing to a chart on the wall.'
Điền từ đúng vào chỗ trống: 'He’s (a) ing the sail of the boat.'
Điền từ đúng vào chỗ trống: 'The seats are (a) .'
Điền từ đúng vào chỗ trống: 'Some people are (a) ing their suitcases.'
Điền từ đúng vào chỗ trống: 'She’s (a) some papers.’
Điền từ đúng vào chỗ trống: 'Some cars are ____ed in the ____ing lot.'
(a)
Điền từ đúng vào chỗ trống: 'The buildings are (a) ing the water.'
Điền từ đúng vào chỗ trống: 'A passenger is walking down the (a) .'.
Điền từ đúng vào chỗ trống: 'The women are (a) a desk’
Điền từ đúng vào chỗ trống: 'A street is being (a) by a worker.’
Điền từ đúng vào chỗ trống: 'The road is being (a) d.'
Điền từ đúng vào chỗ trống: 'Some workers are (a) ming bushes.'
Điền từ đúng vào chỗ trống: 'He’s (a) ing the vehicle.'
Điền từ đúng vào chỗ trống: 'He’s (a) ing the grass between the trees.'
Điền từ đúng vào chỗ trống: 'People are (a) ing some papers.'
Điền từ đúng vào chỗ trống: 'The musicians are (a) ing on stage.'
Điền từ đúng vào chỗ trống: 'A cart is (a) ing goods.'
Điền từ đúng vào chỗ trống: 'People are (a) ping in an outdoor market.'
Từ nào có nghĩa là: 'với tới, đạt được'?
reach
pass
hold
arrange
