wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi từ vựng tiếng Việt

Total questions: 53

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Từ nào có nghĩa là: 'với tới, đạt được'?

a)

reach

b)

pass

c)

hold

d)

arrange

2.

Từ nào có nghĩa là: 'băng qua, chuyền qua'?

a)

pass

b)

reach

c)

hold

d)

arrange

3.

Từ nào có nghĩa là: 'cầm, nắm giữ'?

a)

hold

b)

reach

c)

pass

d)

arrange

4.

Từ nào có nghĩa là: 'sắp xếp'?

a)

arrange

b)

reach

c)

pass

d)

hold

5.

Từ nào có nghĩa là: 'dựa vào'?

a)

lean

b)

reach

c)

pass

d)

hold

6.

Từ nào có nghĩa là: 'cúi, uốn cong'?

a)

bend

b)

reach

c)

pass

d)

hold

7.

Từ nào có nghĩa là: 'chất lên (xe, tàu...)'?

a)

load

b)

reach

c)

pass

d)

hold

8.

Từ nào có nghĩa là: 'chỉ vào'?

a)

point

b)

reach

c)

pass

d)

hold

9.

Từ nào có nghĩa là: 'điều chỉnh'?

a)

adjust

b)

reach

c)

pass

d)

hold

10.

Từ nào có nghĩa là: 'bị chiếm chỗ'?

a)

occupied

b)

reach

c)

pass

d)

hold

11.

Từ nào có nghĩa là: 'đóng gói, xếp hành lý'?

a)

pack

b)

reach

c)

pass

d)

hold

12.

Từ nào có nghĩa là: 'vứt đi, bỏ đi'?

a)

throw away

b)

reach

c)

pass

d)

hold

13.

Từ nào có nghĩa là: 'đậu xe'?

a)

park

b)

reach

c)

pass

d)

hold

14.

Từ nào có nghĩa là: 'nhìn ra, nhìn xuống'?

a)

overlook

b)

reach

c)

pass

d)

hold

15.

Từ nào có nghĩa là: 'lối đi giữa các dãy ghế'?

a)

aisle

b)

reach

c)

pass

d)

hold

16.

Từ nào có nghĩa là: 'tập hợp, lắp ráp'?

a)

assemble

b)

reach

c)

pass

d)

hold

17.

Từ nào có nghĩa là: 'quét dọn'?

a)

sweep

b)

reach

c)

pass

d)

hold

18.

Từ nào có nghĩa là: 'lát (đường, sàn...)'?

a)

pave

b)

reach

c)

pass

d)

hold

19.

Từ nào có nghĩa là: 'cắt tỉa'?

a)

trim

b)

reach

c)

pass

d)

hold

20.

Từ nào có nghĩa là: 'kiểm tra'?

a)

inspect

b)

reach

c)

pass

d)

hold

21.

Từ nào có nghĩa là: 'cắt cỏ'?

a)

mow

b)

reach

c)

pass

d)

hold

22.

Từ nào có nghĩa là: 'sao chép'?

a)

copy

b)

reach

c)

pass

d)

hold

23.

Từ nào có nghĩa là: 'biểu diễn, thực hiện'?

a)

perform

b)

reach

c)

pass

d)

hold

24.

Từ nào có nghĩa là: 'vận chuyển'?

a)

transport

b)

reach

c)

pass

d)

hold

25.

Từ nào có nghĩa là: 'mua sắm'?

a)

shop

b)

reach

c)

pass

d)

hold

26.

Điền từ đúng vào chỗ trống: 'A customer is (a)   ing for some merchandise.'

27.

Điền từ đúng vào chỗ trống: 'A ship is (a)   ing under the bridge.'

28.

Điền từ đúng vào chỗ trống: 'He’s (a)   ing a pen in his right hand.'

29.

Điền từ đúng vào chỗ trống: 'The chairs are (a)   d in rows.'

30.

Điền từ đúng vào chỗ trống: 'He’s (a)   ing against the wall.'

31.

Điền từ đúng vào chỗ trống: 'The chairs are (a)   d in rows.'

32.

Điền từ đúng vào chỗ trống: 'He’s (a)   ing against the wall.'

33.

Điền từ đúng vào chỗ trống: 'A man is (a)   ing over the luggage.'

34.

Điền từ đúng vào chỗ trống: 'They’re (a)   ing suitcases into the bus.'

35.

Điền từ đúng vào chỗ trống: 'He’s (a)   ing to a chart on the wall.'

36.

Điền từ đúng vào chỗ trống: 'He’s (a)   ing the sail of the boat.'

37.

Điền từ đúng vào chỗ trống: 'The seats are (a)   .'

38.

Điền từ đúng vào chỗ trống: 'Some people are (a)   ing their suitcases.'

39.

Điền từ đúng vào chỗ trống: 'She’s (a)   some papers.’

40.

Điền từ đúng vào chỗ trống: 'Some cars are ____ed in the ____ing lot.'

(a)  

41.

Điền từ đúng vào chỗ trống: 'The buildings are (a)   ing the water.'

42.

Điền từ đúng vào chỗ trống: 'A passenger is walking down the (a)   .'.

43.

Điền từ đúng vào chỗ trống: 'The women are (a)   a desk’

44.

Điền từ đúng vào chỗ trống: 'A street is being (a)   by a worker.’

45.

Điền từ đúng vào chỗ trống: 'The road is being (a)   d.'

46.

Điền từ đúng vào chỗ trống: 'Some workers are (a)   ming bushes.'

47.

Điền từ đúng vào chỗ trống: 'He’s (a)   ing the vehicle.'

48.

Điền từ đúng vào chỗ trống: 'He’s (a)   ing the grass between the trees.'

49.

Điền từ đúng vào chỗ trống: 'People are (a)   ing some papers.'

50.

Điền từ đúng vào chỗ trống: 'The musicians are (a)   ing on stage.'

51.

Điền từ đúng vào chỗ trống: 'A cart is (a)   ing goods.'

52.

Điền từ đúng vào chỗ trống: 'People are (a)   ping in an outdoor market.'

53.

Từ nào có nghĩa là: 'với tới, đạt được'?

a)

reach

b)

pass

c)

hold

d)

arrange