wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Từ Vựng Tiếng Anh Học Online

Total questions: 110

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Chấp nhận

4 lines
2.

Thêm vào

4 lines
3.

Ngưỡng mộ

4 lines
4.

Đồng ý

4 lines
5.

Trả lời

4 lines
6.

Sắp xếp

4 lines
7.

Đến

4 lines
8.

Hỏi

4 lines
9.

Tránh

4 lines
10.

Đánh bại ai đó, đánh đập ai đó

4 lines
11.

Trở thành

4 lines
12.

Bắt đầu

4 lines
13.

Cư xử, ứng xử

4 lines
14.

Tin

4 lines
15.

Thuộc về

4 lines
16.

Mượn

4 lines
17.

Mang theo

4 lines
18.

Gọi, gọi điện

4 lines
19.

Tính tiền, sạc pin

4 lines
20.

Kiểm tra

4 lines
21.

Chọn

4 lines
22.

Leo, trèo

4 lines
23.

Đóng

4 lines
24.

Tiếp tục

4 lines
25.

Xem xét, cân nhắc

4 lines
26.

Bao gồm, gồm có

4 lines
27.

Liên hệ

4 lines
28.

Điều khiển

4 lines
29.

Nấu ăn

4 lines
30.

Đúng

4 lines
31.

Khóc

4 lines
32.

Quyết định

4 lines
33.

Dựa dẫm vào, tùy vào

4 lines
34.

Phát triển

4 lines
35.

Chết

4 lines
36.

Khám phá

4 lines
37.

Làm

4 lines
38.

Vẽ

4 lines
39.

Uống

4 lines
40.

Lái xe

4 lines
41.

Làm rớt, rơi

4 lines
42.

Kiếm được (tiền, vị trí, sự kính trọng)

4 lines
43.

Ăn

4 lines
44.

Thưởng thức, thích thú

4 lines
45.

Cảm nhận, trải nghiệm

4 lines
46.

Giải thích

4 lines
47.

Rơi, té, ngã

4 lines
48.

Thắt, buộc, gài chặt

4 lines
49.

Cảm thấy

4 lines
50.

Điền vào

4 lines
51.

Giải thích (explain) là gì?

a)

Giải thích

b)

Rơi

c)

Thắt

d)

Cảm thấy

52.

Rơi (fall) có nghĩa là gì?

a)

Giải thích

b)

Rơi

c)

Thắt

d)

Cảm thấy

53.

Thắt (fasten) có nghĩa là gì?

a)

Giải thích

b)

Rơi

c)

Thắt

d)

Cảm thấy

54.

Cảm thấy (feel) có nghĩa là gì?

a)

Giải thích

b)

Rơi

c)

Thắt

d)

Cảm thấy

55.

Lấp đầy (fill up) có nghĩa là gì?

a)

Lấp đầy

b)

Bay

c)

Đi theo

d)

Quên

56.

Bay (fly) có nghĩa là gì?

a)

Lấp đầy

b)

Bay

c)

Đi theo

d)

Quên

57.

Đi theo (follow) có nghĩa là gì?

a)

Lấp đầy

b)

Bay

c)

Đi theo

d)

Quên

58.

Quên (forget) có nghĩa là gì?

a)

Lấp đầy

b)

Bay

c)

Đi theo

d)

Quên

59.

Có (have) có nghĩa là gì?

a)

b)

Nghe

c)

Đau

d)

Tiến bộ

60.

Nghe (hear) có nghĩa là gì?

a)

b)

Nghe

c)

Đau

d)

Tiến bộ

61.

Đau (hurt) có nghĩa là gì?

a)

b)

Nghe

c)

Đau

d)

Tiến bộ

62.

Tiến bộ (improve) có nghĩa là gì?

a)

b)

Nghe

c)

Đau

d)

Tiến bộ

63.

Mượn (borrow) có nghĩa là gì?

a)

Mượn

b)

Mang theo

c)

Đánh

d)

Trở thành

64.

Mang theo (bring) có nghĩa là gì?

a)

Mượn

b)

Mang theo

c)

Đánh

d)

Trở thành

65.

Can i borow your hat for the trip ?

a)

b)

Không

66.

Don't forget to bring a jacket to Ha Giang

a)

b)

Không

67.

How much do they charge for a tour to the HG loop ?

a)

Nhiều

b)

Ít

68.

Please check the weather before we go hiking in ....

4 lines
69.

Do you want to climb the rock to get a better view of the valley ?

a)

b)

Không

70.

I will continue my journey to Hà Giang next week.

4 lines
71.

You should consider

4 lines
72.

make (v) làm, làm ra

a)

Làm

b)

Không làm

73.

marry (v) cưới

a)

Cưới

b)

Không cưới

74.

mean (v) có nghĩa là

a)

Có nghĩa

b)

Không có nghĩa

75.

marry (v) cưới (Me rì)

4 lines
76.

mean (v) có nghĩa là (Min)

4 lines
77.

meet (v) gặp (Mít T)

4 lines
78.

miss (v) nhớ (ai đó) (Mít s)

4 lines
79.

mix (v) trộn, pha (Mic X)

4 lines
80.

need (v) cần (Nít D)

4 lines
81.

Don't need: Không cần (Đôn nít D)

4 lines
82.

open (v) mở (Âu pừn)

4 lines
83.

Close: ĐÓng (Cờ lâu S)

4 lines
84.

order (v) ra lệnh, gọi thức ăn (O đờ)

4 lines
85.

own (v) sở hữu riêng (Ôn )

4 lines
86.

pass (v) qua, đi ngang qua, đậu (Pát s)

4 lines
87.

pay (v) trả (tiền) (Pây)

4 lines
88.

pick (v) nhặt, lấy (Pic K)

4 lines
89.

plan (v) lên kế hoạch (Pờ len)

4 lines
90.

play (v) chơi (Pờ lây)

4 lines
91.

practice (v) thực hành, luyện tập (Pờ rác tic S)

4 lines
92.

prefer (v) thích...hơn (Pờ ri phơ)

4 lines
93.

prepare (v) chuẩn bị (Pờ ri pe)

4 lines
94.

press (v) nhấn, ấn (nút) (Pờ ret s)

4 lines
95.

promise (v) hứa (Pờ rô mít s)

4 lines
96.

protect (v) bảo vệ (Pờ rô tếc T)

4 lines
97.

provide (v) cung cấp (Pờ rô vai D)

4 lines
98.

push (v) đẩy (Pớt SH)

4 lines
99.

put (v) đặt ( Put)

4 lines
100.

control:Điều khiển

4 lines
101.

cook:nấu ăn

4 lines
102.

Corect (v)đúng

4 lines
103.

cry(v):Khóc

4 lines
104.

Decide(v):Quyết định

4 lines
105.

Depend on (v):Dựa dẫm vào,tùy vào.

4 lines
106.

Devolop (v) :Phát triển

4 lines
107.

read (v) đọc (Rít D)

4 lines
108.

realize (v) nhận thấy, nhận thức rõ (Rì lai Z)

4 lines
109.

receive (v) nhận (tiền) (Rì xiu)

4 lines
110.

recommend (v) giới thiệu, gợi ý (Rì kho men)

4 lines