Font size
WorksheetsTừ Vựng Tiếng Anh Học Online
Total questions: 110
Worksheet time: 18mins
Chấp nhận
Thêm vào
Ngưỡng mộ
Đồng ý
Trả lời
Sắp xếp
Đến
Hỏi
Tránh
Đánh bại ai đó, đánh đập ai đó
Trở thành
Bắt đầu
Cư xử, ứng xử
Tin
Thuộc về
Mượn
Mang theo
Gọi, gọi điện
Tính tiền, sạc pin
Kiểm tra
Chọn
Leo, trèo
Đóng
Tiếp tục
Xem xét, cân nhắc
Bao gồm, gồm có
Liên hệ
Điều khiển
Nấu ăn
Đúng
Khóc
Quyết định
Dựa dẫm vào, tùy vào
Phát triển
Chết
Khám phá
Làm
Vẽ
Uống
Lái xe
Làm rớt, rơi
Kiếm được (tiền, vị trí, sự kính trọng)
Ăn
Thưởng thức, thích thú
Cảm nhận, trải nghiệm
Giải thích
Rơi, té, ngã
Thắt, buộc, gài chặt
Cảm thấy
Điền vào
Giải thích (explain) là gì?
Giải thích
Rơi
Thắt
Cảm thấy
Rơi (fall) có nghĩa là gì?
Giải thích
Rơi
Thắt
Cảm thấy
Thắt (fasten) có nghĩa là gì?
Giải thích
Rơi
Thắt
Cảm thấy
Cảm thấy (feel) có nghĩa là gì?
Giải thích
Rơi
Thắt
Cảm thấy
Lấp đầy (fill up) có nghĩa là gì?
Lấp đầy
Bay
Đi theo
Quên
Bay (fly) có nghĩa là gì?
Lấp đầy
Bay
Đi theo
Quên
Đi theo (follow) có nghĩa là gì?
Lấp đầy
Bay
Đi theo
Quên
Quên (forget) có nghĩa là gì?
Lấp đầy
Bay
Đi theo
Quên
Có (have) có nghĩa là gì?
Có
Nghe
Đau
Tiến bộ
Nghe (hear) có nghĩa là gì?
Có
Nghe
Đau
Tiến bộ
Đau (hurt) có nghĩa là gì?
Có
Nghe
Đau
Tiến bộ
Tiến bộ (improve) có nghĩa là gì?
Có
Nghe
Đau
Tiến bộ
Mượn (borrow) có nghĩa là gì?
Mượn
Mang theo
Đánh
Trở thành
Mang theo (bring) có nghĩa là gì?
Mượn
Mang theo
Đánh
Trở thành
Can i borow your hat for the trip ?
Có
Không
Don't forget to bring a jacket to Ha Giang
Có
Không
How much do they charge for a tour to the HG loop ?
Nhiều
Ít
Please check the weather before we go hiking in ....
Do you want to climb the rock to get a better view of the valley ?
Có
Không
I will continue my journey to Hà Giang next week.
You should consider
make (v) làm, làm ra
Làm
Không làm
marry (v) cưới
Cưới
Không cưới
mean (v) có nghĩa là
Có nghĩa
Không có nghĩa
marry (v) cưới (Me rì)
mean (v) có nghĩa là (Min)
meet (v) gặp (Mít T)
miss (v) nhớ (ai đó) (Mít s)
mix (v) trộn, pha (Mic X)
need (v) cần (Nít D)
Don't need: Không cần (Đôn nít D)
open (v) mở (Âu pừn)
Close: ĐÓng (Cờ lâu S)
order (v) ra lệnh, gọi thức ăn (O đờ)
own (v) sở hữu riêng (Ôn )
pass (v) qua, đi ngang qua, đậu (Pát s)
pay (v) trả (tiền) (Pây)
pick (v) nhặt, lấy (Pic K)
plan (v) lên kế hoạch (Pờ len)
play (v) chơi (Pờ lây)
practice (v) thực hành, luyện tập (Pờ rác tic S)
prefer (v) thích...hơn (Pờ ri phơ)
prepare (v) chuẩn bị (Pờ ri pe)
press (v) nhấn, ấn (nút) (Pờ ret s)
promise (v) hứa (Pờ rô mít s)
protect (v) bảo vệ (Pờ rô tếc T)
provide (v) cung cấp (Pờ rô vai D)
push (v) đẩy (Pớt SH)
put (v) đặt ( Put)
control:Điều khiển
cook:nấu ăn
Corect (v)đúng
cry(v):Khóc
Decide(v):Quyết định
Depend on (v):Dựa dẫm vào,tùy vào.
Devolop (v) :Phát triển
read (v) đọc (Rít D)
realize (v) nhận thấy, nhận thức rõ (Rì lai Z)
receive (v) nhận (tiền) (Rì xiu)
recommend (v) giới thiệu, gợi ý (Rì kho men)
