wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chỉ định

Total questions: 24

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Chỉ định

a)

Viêm loét dạ dày tá tràng giai đoạn tiến triển, trào ngược dạ dày thực quản

b)

Viêm loét dạ dày tá tràng, trào ngược dạ dày tá tràng

c)

Đái tháo đường type 1

d)

Nhiễm khuẩn: đường hô hấp , tiết liệu, tiêu hoá , bệnh nhân bị viêm phổi

2.

Chỉ định

a)

Nhiễm khuẩn: đường tiết niệu, đường tiêu hóa, hô hấp , lậu cầu, bệnh nhân viêm phổi

b)

Viêm: xoang, tai giữa, giác mạc, đường hô hấp trên, phổi

c)

Đái tháo đường type 2

d)

Viêm khớp, thoái hóa khớp, bệnh gout

3.

Chỉ định

a)

Viêm thấp khớp, thoái hóa khớp, bệnh gout

b)

Giảm viêm và giảm đau, đau khớp , thoái hóa khớp

c)

Viêm khớp, viêm khớp dạng thấp, viêm cột sống dính khớp

d)

Giảm nguy cơ nhồi máu cơ tim , giảm cholesterol trong máu và xơ vữa mạch vành

4.

Chỉ định Nitromint

a)

Điều trị bệnh động mạch vành, đau thắt ngực

b)

Giảm nguy cơ nhồi máu cơ tim, giảm nguy cơ tử vong do bệnh tim mạch, giảm cholesterol, làm chậm tiến triển của xơ vữa mạch vành

c)

Viêm nhiễm đường hô hấp và tiết niệu

d)

Trung hoà acid dịch vị, điều trị viêm loét dạ dày tá tràng

5.

Chỉ định

a)

Điều trị tiêu chảy, nhiễm khuẩn đường ruột và kiết lị

b)

Trào ngược dạ dày tá tràng, viêm loét dạ dày, viêm đường tiêu hóa

c)

Điều trị táo bón

d)

Viêm: tai giữa, xoang, giác mạc, hô hấp trên, phổi

6.

Chỉ định

a)

Điều trị đau thắt ngực

b)

Điều trị nhồi máu cơ tim

c)

Điều trị nhồi máu cơ tim và đột quỵ, các biến cố ở tim mạch

d)

Điều trị đái tháo đường type 2

7.

Chỉ định

a)

Điều trị viêm: xương khớp, khớp dạng thấp, cột sống dính khớp

b)

Giảm viêm và giảm đau, đau khớp, thoái hóa khớp

c)

Viêm thấp khớp, thoái hóa khớp, bệnh gout

d)

Viêm nhiễm đường hô hấp trên và dưới, viêm đường tiết niệu

8.

Chỉ định

a)

Giảm đau hạ sốt ( khi mẫn cảm với paracetamol) , chống viêm

b)

Giảm đau, hạ sốt

c)

Nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiết niệu, dạ và mô mềm

d)

Đái tháo đường type 1

9.

Chỉ định

a)

Viêm kết mạc dị ứng, dị ứng với thức ăn, thủy đậu

b)

Sốt thương hàn,viêm : phổi, ruột, loét tá tràng

c)

Bệnh do amip, nhiễm khuẩn kị khí, nhiêMX khuẩn ổ bụng, dạ , phụ khoa, xương khớp, hô hấp

d)

Nhiễm khuẩn miệng cấp tính, mãn tính hoặc tái phát

10.

Chỉ định

a)

Đái tháo đường type 1

b)

Chống sốc trong các trường hợp cấp cứu

c)

Huyết áp cao

d)

Nhiễm trùng tiết niệu, nhiễm trùng huyết, viêm tai giữa

11.

Chỉ định

a)

Giảm đau hạ sốt

b)

Giảm đau hạ sốt chống viêm

c)

Hạ sốt

d)

Giảm đau, hạ sốt do mọi nguyên nhân

12.

Chỉ định

a)

Nhiễm khuẩn đường hô hấp trên, viêm xoang, viêm tai giữa

b)

Nhiễm khuẩn đường hô hấp trên và dưới,viêm xoang, viêm tai giữa

c)

Viêm đường tiết niệu, viêm đường hô hấp, nhiễm trùng đường tiêu hóa

d)

Bệnh viêm phổi

13.

Chỉ định

a)

An thần lo âu mất ngủ

b)

An thần lo âu mất ngủ giảm đau trong các trường hợp đau nội tạng

c)

Thuốc ngủ

d)

Thuốc ngủ mạnh, căng thẳng lâu dài, lo âu mất ngủ

14.

Chỉ định

a)

Viêm họng, viêm mũi, viêm tai giữa, nhiễm trùng đường tiết niệu

b)

Viêm phổi , viêm tai giữa, viêm đường tiết niệu, viêm da và mô mềm

c)

Điều trị các bệnh về hô hấp

d)

Điều trị hen, phế quản

15.

Chỉ định

a)

Dự phòng nhồi máu cơ tim, đột quỵ

b)

Giảm nguy cơ nhồi máu cơ tim, giảm nguy cơ tử vong do bệnh tim mạch

c)

Giảm cholesterol trong máu

d)

Làm chậm sự tiến triển của xơ vữa động mạch

16.

Chỉ định

a)

Viêm đường tiết niệu, viêm đường hô hấp

b)

Viêm đường hô hấp trên và dưới, viêm đường tiết niệu, viêm tai

c)

Nhiễm khuẩn đường hô hấp, tai, mắt, răng miệng, tiêu hoá

d)

Nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiết niệu, lậu cầu

17.

Chỉ định

a)

Viêm tai giữa, xoang, giác mạc, đường hô hấp trên, phổi

b)

Viêm phổi, tại giữa, hô hấp

c)

Viêm đường tiết niệu, hô hấp

d)

Viêm đường hô hấp trên và dưới, viêm đường tiết niệu

18.

Chỉ định

a)

Giảm viêm và giảm đau, đau khớp, thoái hóa khớp

b)

Viên thấp khớp, thoái hóa khớp, bệnh gout

c)

Viêm khớp, viêm cột sống dính khớp

d)

Điều trị bệnh gout, thoái hóa khớp

19.

Chỉ định

a)

Loét dạ dày tá tràng trào ngược dạ dày tá tràng

b)

Viêm loét dạ dày tá tràng trung hòa acid dịch vị

c)

Điều trị hội chứng ruột kích thích

d)

Giảm tác động của acid lên dạ dày

20.

Chỉ định

a)

Trung hòa acid dịch vị dạ dày

b)

Loét dạ dày tá tràng

c)

Trào ngược dạ dày tá tràng

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

21.

Chỉ định

a)

Nhiễm khuẩn đường hô hấp, da, sinh dục

b)

Viêm đường hô hấp, da, sinh dục

c)

Viêm đường hô hấp tiết niệu

d)

Nhiễm khuẩn đường hô hấp tiết niệu

22.

Chỉ định

a)

Nhiễm khuẩn đường hô hấp , tiêu hóa

b)

Nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiêu hóa, tiết niệu

c)

Nhiễm khuẩn đường tiêu hóa tiết niệu

d)

Nhiễm khuẩn đường tiết niệu, da và mô mềm

23.

Chỉ định

a)

Thuốc tránh thai hằng ngày=)))

b)

Hết r

c)

Nhìn gì

d)

Học ik

24.

Chỉ định

a)

Tiêu chảy, nhiễm khuẩn đường tiểu hoá, nhiễm khuẩn đường tiết niệu

b)

Nhiễm khuẩn đường tiêu hóa nhiễm khuẩn đường tiết niệu

c)

Viêm đường tiêu hóa, viêm đường tiết niệu

d)

Viêm đường tiết niệu, viêm đường tiêu hóa, viêm đường hô hấp