Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về giao tiếp

Total questions: 68

Worksheet time: 1hrs 8mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm diện mạo bên ngoài của đối tượng giao tiếp thuộc thành phần nào trong cấu trúc của ấn tượng ban đầu?

a)

Cảm tính

b)

Lý tính

c)

Cảm xúc

d)

Cả A, C

2.

Để tạo được thiện cảm với đối tượng giao tiếp cần tạo tâm trạng như thế nào khi thực hiện hoạt động giao tiếp?

a)

Tích cực

b)

Hưng phấn

c)

Chán nản

d)

Tiêu cực

3.

Chúng ta có thời gian bao lâu để tạo cho người khác có ấn tượng tốt về mình?

a)

5 phút

b)

1 phút

c)

90 giây

d)

60 giây

4.

Câu ngạn ngữ: “ Ai không biết mỉm cười thì không nên mở tiệm” là của nước nào?

a)

Việt Nam

b)

Trung Quốc

c)

Nhật Bản

d)

Hàn Quốc

5.

Kiểu bàn hình chữ nhật có ý nghĩa gì trong giao tiếp?

a)

Quyền lực

b)

Mối tương quan đối đầu

c)

Mối quan hệ bình đẳng

d)

Mối tương quan đối thoại

6.

Kiểu bàn hình tròn có ý nghĩa gì trong giao tiếp?

a)

Quyền lực

b)

Mối tương quan đối đầu

c)

Mối quan hệ bình đẳng

d)

Mối tương quan đối thoại

7.

Kiểu bàn hình vuông có ý nghĩa gì trong giao tiếp?

a)

Quyền lực

b)

Mối tương quan đối đầu

c)

Mối quan hệ bình đẳng

d)

Mối tương quan đối thoại

8.

Theo nguyên tắc, đối tượng nào được chủ động khi thực hiện nghi thức bắt tay?

a)

Chủ nhà

b)

Nam giới

c)

Người ít tuổi

d)

Nữ giới

9.

Tặng hoa bó thường không áp dụng trong trường hợp nào?

a)

Cá nhân tặng cá nhân

b)

Cá nhân tặng tập thể

c)

Tập thể tặng cá nhân

d)

Tập thể tặng tập thể

10.

Khi thực hiện nghi thức bắt tay nên ?

a)

Khúm núm

b)

Thái độ vô cảm

c)

Giơ tay trái ra bắt

d)

Phù hợp với mức độ quan hệ

11.

Thường tặng 1 bông hoa trong trường hợp nào?

a)

Cá nhân tặng cá nhân

b)

Cá nhân tặng tập thể

c)

Tập thể tặng cá nhân

d)

Tập thể tặng tập thể

12.

Mục đích chính khi sử dụng danh thiếp là?

a)

Trao đổi và lưu trữ thông tin cá nhân

b)

Chúc mừng ngày lễ

13.

Mục đích chính khi sử dụng danh thiếp là?

a)

Trao đổi và lưu trữ thông tin cá nhân

b)

Chúc mừng ngày lễ

c)

Để lại tin nhắn khi không gặp được người quen

d)

Quảng cáo

14.

Kích thước chuẩn của danh thiếp theo qui định?

a)

95mm x 55 mm

b)

90mm x 54mm

c)

85mm x 52mm

d)

80mm x 50cm

15.

Thông tin nào không in trên danh thiếp?

a)

Tên đơn vị, cơ quan, lô gô

b)

Học hàm, học vị, chuyên môn, chức vụ, tên

c)

Địa chỉ, số điện thoại liên hệ

d)

Sở thích cá nhân

16.

Trao danh thiếp vào thời điểm nào trong cuộc tiếp xúc?

a)

Chuẩn bị

b)

Mở đầu

c)

Diễn biến

d)

Kết thúc

17.

Theo nguyên tắc, đối tượng nào được trao danh thiếp trước?

a)

Phụ nữ

b)

Bạn bè

c)

Người ít tuổi

d)

Người có địa vị cao trong xã hội

18.

Tư thế ngồi đẹp đối với nữ giới ?

a)

Chữ S

b)

Chữ V

c)

Chữ ngũ

d)

Khoanh chân

19.

Kiểu ngồi chữ S có nghĩa là?

a)

Ngồi ngay ngắn, đầu hơi ngả về phía trước, hai tay đặt lên đầu gối

b)

Đầu gối khép lại, bàn chân thu vào trong chân ghế

c)

Lưng tựa sát vào ghế, đầu ngả về phía sau

d)

Cả A,B

20.

Trong hoạt động giao tiếp, tư thế ngồi đẹp là tư thế nào?

a)

Bắt chân chéo ngũ

b)

Rung đùi

c)

Khuỳnh tay ôm bàn

d)

Ngồi thẳng lưng, đầu hướng về phía trước

21.

Khi giao tiếp nơi công cộng nên?

a)

Trò chuyện với mọi người xung quanh

b)

Tập trung vào một vài người

c)

Chỉ trò chuyện với 1 người

d)

Không trò chuyện với ai

22.

Hình thức của hoạt động tiếp xúc chính thức là?

a)

Trực tiếp

b)

Gián tiếp

c)

Chính thức

d)

Không chính thức

23.

Qui trình tiếp xúc trực tiếp gồm:

a)

Đón khách vào bàn làm việc

b)

Dẫn khách vào bàn làm việc

c)

Đón dẫn khách vào bàn làm việc

d)

Mời khách vào bàn làm việc

24.

Qui trình tiếp xúc trực tiếp gồm:

a)

Đón khách vào bàn làm việc

b)

Dẫn khách vào bàn làm việc

c)

Đón dẫn khách vào bàn làm việc

d)

Mời khách vào bàn làm việc

25.

Đặc điểm cơ bản của tiệc ngồi?

a)

Đặt sẵn thực đơn trên bàn

b)

Trang trọng

c)

Tổ chức vào bữa chính

d)

Khách ngồi khi ăn

26.

Thực đơn ăn tiệc ngồi gồm có mấy phần ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

27.

Đặc điểm cơ bản của tiệc đứng?

a)

Món ăn đa dạng, phong phú

b)

Không để thực đơn

c)

Trang trí cầu kì

d)

Sang trọng, lịch sự

28.

Sử dụng dao dĩa khi ăn không nên?

a)

Dao cầm tay phải

b)

Dĩa cầm tay trái

c)

Dùng dao đưa thức ăn lên miệng

d)

Dùng dĩa đưa thức ăn lên miệng

29.

Khi giới thiệu những người có địa vị và được tôn trọng nên giới thiệu thông tin nào trước?

a)

Họ tên đầy đủ

b)

Chức vụ

c)

Học hàm

d)

Học vị

30.

Bắt tay vào thời điểm nào trong giao tiếp?

a)

Trước khi chào hỏi

b)

Sau khi chào hỏi

c)

Vừa bắt tay vừa chào hỏi

d)

Sau khi kết thúc giao tiếp

31.

Cách thức bắt tay trong giao tiếp là?

a)

Người hơi nghiêng về phía trước

b)

Nhìn vào mắt đối tượng, cười tự nhiên

c)

Người hơi cúi gập

d)

Cả A, B

32.

Một cái bắt tay đúng cách là?

a)

Không nắm quá chặt, lắc quá nhiều, giữ quá lâu

b)

Hững hờ, hời hợt

c)

Thiếu thiện chí

d)

Không phù hợp với mức độ quan hệ

33.

Nghi thức ôm hôn thường diễn ra ở những nơi nào?

a)

Phòng chiêu đãi cấp cao

b)

Tại các nhà hàng

c)

Tại các cơ quan

d)

Tại các bữa tiệc

34.

Theo tập quán khi tặng hoa bó, người châu Âu tránh tặng bao nhiêu bông?

a)

4

b)

10

c)

13

d)

15

35.

Theo tập quán khi tặng hoa bó, người châu Á tránh tặng bao nhiêu bông?

a)

3

b)

4

c)

6

d)

8

36.

Người nhận danh thiếp cần chú ý

a)

Cảm ơn và trao lại danh thiếp (nếu có)

b)

Nhớ ngay tên của chủ nhân

c)

C

37.

o tập quán khi tặng hoa bó, người châu Á tránh tặng bao nhiêu bông?

a)

3

b)

4

c)

6

d)

8

38.

Người nhận danh thiếp cần chú ý

a)

Cảm ơn và trao lại danh thiếp (nếu có)

b)

Nhớ ngay tên của chủ nhân

c)

Cất luôn vào túi

d)

Nhớ ngay thông tin liên hệ

39.

Khi không sử dụng danh thiếp sau cuộc tiếp xúc cần làm gì?

a)

Cất và bảo quản

b)

Cắt vụn/đốt

c)

Bỏ đi

d)

Cho người khác

40.

Những đối tượng nào được ưu tiên ra, vào cửa trước?

a)

Phụ nữ/ người cao tuổi/ người có địa vị cao

b)

Phụ nữ/người cao tuổi

c)

Người có địa vị cao/ phụ nữ

d)

Người cao tuổi/ người có địa vị cao

41.

Nếu đi đông người, đối tượng nào cần giữ cửa và vào sau?

a)

Nam giới

b)

Người có địa vị cao

c)

Phụ nữ

d)

Người già

42.

Khi lên và xuống cầu thang cùng người được tôn trọng ưu tiên, người ít được tôn trọng, ưu tiên nên ?

a)

Đi trước

b)

Đi sau

c)

Đi ngang hàng

d)

Đi so le về phía sau không có tay vịn

43.

Nên đứng ở cầu thang để ?

a)

Nói chuyện

b)

Đón khách

c)

Đưa khách lên, xuống

d)

Tiễn khách

44.

Để có nụ cười đẹp cần?

a)

Tươi tắn, tự nhiên

b)

Biểu cảm phù hợp

c)

Đúng lúc, đúng chỗ

d)

Cả A, B, C

45.

Khi tặng quà cần chú ý những gì?

a)

Sở thích của người nhận

b)

Giá trị sử dụng của món quà

c)

Trị giá của món quà

d)

Mục đích sử dụng của người nhận

46.

Vị trí ngồi trong xe con dành cho người được tôn trọng ưu tiên?

a)

Ghế trên cạnh lái xe

b)

Ghế ngay sau lái xe

c)

Ghế sau so le với lái xe

d)

Ghế giữa hàng ghế sau

47.

Những nội dung nên trao đổi khi giao tiếp nơi công cộng?

a)

Hỏi thăm tuổi tác, thu nhập

b)

Bình phẩm về diện mạo, trang phục

c)

Trao đổi về chuyện cá nhân riêng tư

d)

Hỏi thăm sức khỏe

48.

Khi cùng ra sàn nhảy thì nữ luôn đi ở vị trí nào so với nam?

a)

Bên phải

b)
49.

Khi cùng ra sàn nhảy thì nữ luôn đi ở vị trí nào so với nam?

a)

Bên phải

b)

Bên trái

c)

Đi trước

d)

Đi sau

50.

Nam giới nên làm điều này khi khiêu vũ cùng nữ giới?

a)

Chê bai, hững hờ với bạn nhảy

b)

Buông bạn nhảy giữa sàn

c)

Mời 1 người nhảy 2 đến 3 điệu

d)

Quan tâm đến bạn nhảy

51.

Khi tham dự khiêu vũ nữ giới không nên?

a)

Tự tin, vui vẻ, thoải mái

b)

Cảm ơn bạn nhảy sau từng điệu nhảy và luôn mỉm cười

c)

Lựa chọn đôi giày và trang phục thích hợp

d)

Chủ động mời nam giới nhảy

52.

Yếu tố quan trọng nhất của công tác tiếp xúc?

a)

Củng cố và duy trì mối quan hệ đối ngoại

b)

Thiết lập các mối quan hệ

c)

Thu thập thông tin

d)

Thuyết phục hướng tới mục đích chung

53.

Trong cấu trúc của ấn tượng ban đầu thì yếu tố nào dưới đây không phải là thành phần lý tính?

a)

Tính cách

b)

Tình cảm

c)

Thiện cảm

d)

Năng lực

54.

Hoạt động tiếp xúc gián tiếp không sử dụng những phương tiện giao tiếp nào?

a)

Điện thoại

b)

Con đường ngoại giao

c)

Các cơ quan, cá nhân

d)

Thư tín

55.

Vị trí ngồi của chủ tiệc trên bàn tiệc?

a)

Quay lưng ra cửa chính

b)

Hướng mặt ra cửa chính

c)

Vị trí đầu của bàn tiệc

d)

Vị trí giữa bàn tiệc

56.

Tác phong, thái độ khi tham dự tiếp xúc?

a)

Ngồi ngay ngắn, nghiêm túc

b)

Trao đổi quá nhiều nội dung thông tin

c)

Không chú ý theo dõi khách phát biểu, ghi chép

d)

Tập trung theo dõi các hoạt động tiếp xúc

57.

Khi tham dự tiếp xúc nên?

a)

Nói chuyện riêng, nói thầm vào tai người khác

b)

Nóng nảy, cáu gắt, nói móc, đập bàn

c)

Ngồi ngay ngắn, nghiêm túc, nghe phát biểu, ghi chép

d)

Cười to, ồn ào

58.

Khi tổ chức tiệc chủ tiệc cần lưu ý gì?

(a)  

59.

Khi tổ chức tiệc chủ tiệc cần lưu ý gì?

a)

Chuẩn bị địa điểm tổ chức tiệc chu đáo

b)

Luôn đứng gần cửa chính để đón khách

c)

Chào tạm biệt khách vào cuối buổi tiệc

d)

Cả A,B,C

60.

Khách mời cần lưu ý điều gì khi đi dự tiệc?

a)

Đến quá sớm

b)

Mang hoa chúc mừng đến đúng giờ

c)

Chủ động chúc mừng chủ tiệc

d)

Chờ người quen vòa cùng

61.

Tiệc đứng (buffet) có nguồn gốc từ nước nào?

a)

Anh

b)

Pháp

c)

Đức

d)

Mỹ

62.

Địa điểm không tổ chức được tiệc buffet?

a)

Trong nhà hàng lớn

b)

Ngoài vườn

c)

Bãi biển

d)

Trong nhà

63.

Trước bữa ăn điểm tâm thường sử dụng đồ uống gì?

a)

Trà

b)

Cà phê

c)

Rượu

d)

Nước hoa qủa

64.

Đối tượng nào không phải là đối tượng giao tiếp của kiểu giao tiếp bên ngoài?

a)

Khách hàng

b)

Nhà cung cấp

c)

Nhà phân phối

d)

Nhà đầu tư

65.

Thời gian hoạt động “Giao tiếp chính thức” của doanh nghiệp diễn ra?

a)

Định kỳ

b)

Thường xuyên

c)

Liên tục

d)

Gián đoạn

66.

Khi nhảy điệu nào thì nữ có thể mời nam?

a)

Chacha

b)

Rumba

c)

Valse

d)

Nhảy hiện đại

67.

Lãnh đạo chủ trì cuộc họp giao ban hàng tháng thuộc loại hình giao tiếp nào?

a)

Giao tiếp trực tiếp

b)

Giao tiếp gián tiếp

c)

Giao tiếp giữa 2 cá nhân

d)

Giao tiếp không chính thức

68.

Câu ca dao: “Yêu nhau củ ấu cũng tròn, ghét nhau quả bồ hòn cũng méo” thuộc yếu tố nào trong quá trình hình thành ấn tượng ban đầu?

a)

Tâm trạng

b)

Tình cảm

c)

Nhu cầu

d)

Sở thích