wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz 25/08

Total questions: 69

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Điền đơn xin/ đăng ký cấp hộ chiếu

= To fill in an ... for a passport

(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

2.

Trong các trường hợp sau

= in the following ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

3.

Muốn thay thế hộ chiếu hiện tại của bạn

= To wish to ... your current passport

(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

4.

Hộ chiếu của bạn đã hết hạn

= Your passport has ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

5.

Đính kèm giấy khai sinh của bạn.

= To ... your birth certificate

(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

6.

Đính kèm giấy khai sinh của bạn.

= To enclose your ... ...

(2 từ bắt đầu bằng chữ "b" & "c")

(a)  

7.

Tất cả các tài liệu phải là những bản gốc

= All documents must be ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "o")

(a)  

8.

Những sự chậm trễ / trì hoãn = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

9.

Một biểu mẫu có thông tin bị thiếu

= A form with ... information

(1 từ bắt đầu bằng chữ "m")

(a)  

10.

Vui lòng cung cấp hai ảnh hộ chiếu giống hệt nhau

= Please provide two ... passport photos

(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

11.

Cả hai bức ảnh phải giống nhau về mọi mặt

  • = Both photos must be the same in all ...

    • (1 từ bắt đầu bằng chữ "r")



(a)  

12.

Nhờ ai đó có thể nhận dạng bạn

= To ask someone who can identify you

(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

13.

Người có/ giữ hộ chiếu hợp lệ

= The ... of a valid passport

(1 từ bắt đầu bằng chữ "h")

(a)  

14.

Người có/ giữ hộ chiếu hợp lệ

= The holder of a ... passport

(1 từ bắt đầu bằng chữ "v")

(a)  

15.

Những hoài nghi = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

16.

Tính thực tiễn (việc có thể áp dụng trong đời sống) = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

17.

Đảm bảo = To make sure / make ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

18.

Một cuộc gặp = A meeting / an ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

19.

Một cuộc gặp gỡ khó có thể diễn ra = An ... / unlikely encounter

(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

20.

Một phương tiện giao thông mang tính tương lai = A ... means of transport

(1 từ bắt đầu bằng chữ "f")

(a)  

21.

Việc dịch chuyển tức thời = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")

(a)  

22.

Những nguyên tử = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

23.

Định dạng kĩ thuật số = the ... form

(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

24.

Điều này là đúng = This is ... ...

(2 từ bắt đầu bằng chữ "t" & "c")

(a)  

25.

Sự sống có ý thức = ... life

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

26.

Một sự nhất trí chung = A general ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

27.

Tỉ lệ này là rất nhỏ = This percentage is ... / negligible

(1 từ bắt đầu bằng chữ "m")

(a)  

28.

Không trân trọng đủ điều gì = To take sth ... ...

(2 từ bắt đầu bằng chữ "f" & "g")

(a)  

29.

Những câu hỏi đáng suy ngẫm = ... questions

(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")

(a)  

30.

Những người phản đối ý tưởng này = The ... of this idea

(1 từ bắt đầu bằng chữ "o")

(a)  

31.

Khoa học viễn tưởng = ... ...

(2 từ bắt đầu bằng chữ "s" & "f")

(a)  

32.

Văn phòng phẩm = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

33.

Việc tư vấn = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

34.

Sẵn lòng lắng nghe = To be ... to listen

(1 từ bắt đầu bằng chữ "w")

(a)  

35.

Một người phụ trách việc giữ sổ sách = A ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

36.

Xử lý tất cả những khoản thanh toán phí = To ... all fee payments

(1 từ bắt đầu bằng chữ "h")

(a)  

37.

Một hệ thống dạy kèm / dạy riêng = A ... system

(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")

(a)  

38.

Hội học sinh = A student ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "u")

(a)  

39.

Những ủy ban/ hội đồng của trường = College ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

40.

Những vấn đề phát sinh = Problems that may ... / appear

(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

41.

Một cách tiếp cận mang tính hợp tác = A collaborative / ... approach

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

42.

Sự đánh giá công việc của bạn = The ... of your work

(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

43.

Sự hỗ trợ của các chuyên gia = experts /...' assistance

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

44.

Những kĩ năng nói = ... skills

(1 từ bắt đầu bằng chữ "o")

(a)  

45.

Công nhận những kinh nghiệm cũ = To ... your previous experience

(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

46.

Khi những học sinh mệt mỏi = When students are ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "w")

(a)  

47.

Những hoạt động giải trí = ... activities

(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

48.

Những hộp sơ cứu = ... ... boxes

(2 từ bắt đầu bằng chữ "f" & "a")

(a)  

49.

Những chuyên gia sơ cứu cũng sẵn sàng để giúp đỡ

= Fully-trained first-aiders are ... ... / ready to help.

(2 từ bắt đầu bằng chữ "o" & "h")

(a)  

50.

Những thú vui / sở thích = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

51.

Những lệnh cấm = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "b")

(a)  

52.

Những thú vui truyền thống đang ngày càng bị cấm

= Traditional pastimes are ... being banned.

(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

53.

Những biến thể = ... / variants

(1 từ bắt đầu bằng chữ "v")

(a)  

54.

Những hạt dẻ = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

55.

Một mảnh dây = A piece of ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

56.

Thắt nút dây = To ... the string

(1 từ bắt đầu bằng chữ "k")

(a)  

57.

Những người chơi ghép đôi = The players ... ...

(2 từ bắt đầu bằng chữ "p" & "u")

(a)  

58.

Vung tay qua lại = To ... hands back and forth

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

59.

Một giải thi đấu vô địch thế giới = A world ... / competition

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

60.

Những từ nào sau đây có nghĩa là cấm?

a)

To ban

b)

To forbid

c)

To prohibit

d)

To legalize

61.

Những chấn thương = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

62.

Những sự biện minh / giải thích cái gì là đúng = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "j")

(a)  

63.

Truyền những vi trùng và vi khuẩn = To pass on ... and bacteria

(1 từ bắt đầu bằng chữ "g")

(a)  

64.

Những pha tắc bóng / xoạc bóng = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")

(a)  

65.

Điều này thật ngớ ngẩn (thiếu logic) = This is ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

66.

Tôi bị rách lưỡi 1 lần = I ... my lip once

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

67.

Bạo lực không nên được cho phép = Violence should not be ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")

(a)  

68.

những lý do sức khỏe và an toàn = On health and safety ...

(1 từ để paraphrase cho từ reasons - bắt đầu bằng chữ "g")

(a)  

69.

Rủi ro không thường xuyên = ... risk

(1 từ bắt đầu bằng chữ "o")

(a)