NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsBài kiểm tra nghiệp vụ Tín dụng
Total questions: 72
Worksheet time: 36mins
Name
Class
Date
1.
Câu hỏi: Thời hạn cho vay được hiểu là:
a)
a) Khoảng thời gian tính từ khi khách hàng ký Hợp đồng tín dụng đến khi khách hàng trả hết nợ gốc lãi và phí (nếu có).
b)
b) Khoảng thời gian tính từ khi hết thời hạn ân hạn đến khi khách hàng trả hết nợ gốc lãi và phí (nếu có).
c)
c) Khoảng thời gian tính từ khi khách hàng bắt đầu nhận tiền vay đến khi khách hàng trả hết nợ gốc lãi và phí (nếu có).
d)
d) Khoảng thời gian được tính từ ngày tiếp theo của ngày Agribank giải ngân vốn vay cho khách hàng cho đến thời điểm khách hàng phải trả hết nợ gốc và lãi tiền vay theo thỏa thuận của Agribank và khách hàng.
2.
Câu hỏi: Người thẩm định phải độc lập với:
a)
a) Người quan hệ khách hàng
b)
b) Người quản lý nợ có vấn đề
c)
c) Người thẩm định lại (nếu có)
d)
d) Tất cả các đáp án trên
3.
Câu hỏi: Cho vay trung hạn thực hiện Dự án kinh doanh, mức cho vay tối đa là:
a)
a) 80% Tổng nhu cầu vốn.
b)
b) 70% Tổng nhu cầu vốn.
c)
c) 75% Tổng nhu cầu vốn.
d)
d) 85% Tổng nhu cầu vốn.
4.
Câu hỏi: Cho vay dài hạn thực hiện Dự án đầu tư phục vụ kinh doanh, mức cho vay tối đa là:
a)
a) 80% Tổng nhu cầu vốn.
b)
b) 70% Tổng nhu cầu vốn.
c)
c) 75% Tổng nhu cầu vốn.
d)
d) 85% Tổng nhu cầu vốn.
5.
Câu hỏi: Thẩm quyền cơ cấu lại thời hạn trả nợ
a)
a) Agribank nơi cho vay được quyết định cơ cấu lại thời hạn trả nợ đối với các khoản vay bao gồm cả các khoản vay được phê duyệt vượt thẩm quyền.
b)
b) Cấp nào đã phê duyệt cho vay thì phê duyệt gia hạn nợ đối với khoản vay đó.
c)
c) Phòng giao dịch được cơ cấu lại thời hạn trả nợ các khoản vay do Agribank cấp trên trực tiếp quyết định cho vay và giao cho Phòng giao dịch giải ngân và quản lý khoản vay.
d)
d) Người quyết định cơ cấu lại thời hạn trả nợ đồng thời là người quyết định cho vay đối với khoản vay đó.
6.
Câu hỏi: Agribank không được cho vay đối tượng nào sau đây:
a)
a) Kế toán trưởng của Agribank; Kiểm toán viên đang kiểm toán tại Agribank.
b)
b) Công ty con của Agribank.
c)
c) Cha, mẹ, vợ, chồng, con của thành viên Hội đồng thành viên, thành viên Ban kiểm soát, Tổng giám đốc, Phó Tổng giám đốc của Agribank (trừ trường họp cho vay thông qua việc phát hành thẻ tín dụng).
d)
d) Công ty liên két của Agribank.
7.
Câu hỏi: Trường hợp khách hàng có nợ quá hạn thì Agribank thu nợ như sau:
a)
a) Thu nợ gốc, thu phí, thu nợ lãi trong hạn, lãi quá hạn, lãi chậm trả.
b)
b) Thu lãi trước, gốc sau.
c)
c) Thu gốc đến đâu lãi đến đấy.
d)
d) Thu nợ gốc và lãi theo thỏa thuận với khách hàng.
8.
Câu hỏi: Căn cứ xác định thời hạn cho vay, kỳ hạn trả nợ đối với cho vay phục vụ hoạt động kinh doanh:
a)
a) Khả năng trả nợ của khách hàng.
b)
b) Khả năng phát mại tài sản bảo đảm.
c)
c) Nhu cầu của khách hàng về thời hạn vay vốn.
d)
d) Tất cả các phương án trên.
9.
Câu hỏi: Người quan hệ khách hàng là:
a)
a) Người thuộc Phòng giao dịch, Phòng Khách hàng, Ban Thẩm định (trường hợp Trụ sở chính cho vay trực tiếp).
b)
b) Người thuộc Phòng giao dịch, Phòng Khách hàng.
c)
c) Người thuộc Phòng giao dịch, Phòng Khách hàng hoặc người khác được phân công.
d)
d) Có thể là người thẩm định khoản vay.
10.
Câu hỏi: Hãy chọn phương án đúng
Cá nhân có năng lực hành vi dân sự đầy đủ:
a)
a) Từ đủ 15 tuổi đến chưa đủ 18 tuổi.
b)
b) Từ đủ 18 tuổi trở lên không bị mất năng lực hành vi dân sự, không bị hạn chế năng lực hành vi dân sự, không bị khó khăn trong nhận thức, làm chủ hành vi.
c)
c) Từ đủ 15 tuổi trở lên không bị mất hoặc hạn chế năng lực hành vi dân sự.
d)
d) Cả 03 trường hợp trên.
11.
Câu hỏi: Hãy chọn phương án đúng nhất
Khách hàng đáp ứng đủ các tiêu chí có tình hình tài chính minh bạch, lành mạnh theo quy định của Agribank, hoạt động trong lĩnh vực nào sau đây được áp dụng lãi suất cho vay ngắn hạn tối đa theo quy định của Ngân hàng nhà nước:
a)
a) Phục vụ lĩnh vực phát triển nông nghiệp, nông thôn theo quy định của Chính phủ về chính sách tín dụng phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn.
b)
b) Phục vụ ngành nghề phát triển hạ tầng đường xá.
c)
c) Phục vụ ngành áp dụng công nghệ 4.0.
d)
d) Phục vụ lĩnh vực phát triển nhiệt điện, thủy điện.
12.
Câu hỏi: Hãy chọn phương án đúng
Sau khi khoản vay được quyết định/phê duyệt, tại Agribank nơi cho vay việc bàn giao hồ sơ được quy định:
a)
a) Người thẩm định bàn giao cho Người quản lý nợ cho vay; Người quản lý nợ cho vay bàn giao một số tài liệu cho giao dịch viên.
b)
b) Người thẩm định bàn giao trực tiếp cho giao dịch viên.
c)
c) Người thẩm định bàn giao cho Người quan hệ khách hàng.
d)
d) Người thẩm định bàn giao cho Người kiểm soát khoản vay.
13.
Câu hỏi: Hãy chọn phương án đúng
Cho vay theo hạn mức là:
a)
a) Là việc Agribank xác định và thỏa thuận với khách hàng mức dư nợ cho vay tối đa được duy trì trong một khoảng thời gian nhất định.
b)
b) Là việc Agribank xác định và cấp cho khách hàng mức dư nợ cho vay được duy trì trong một khoảng thời gian nhất định.
c)
c) Là việc Agribank xác định và thỏa thuận với khách hàng số tiền cho vay tối đa được duy trì trong một khoảng thời gian nhất định.
d)
d) Cả a, b, c đều sai.
14.
Câu hỏi: Hãy chọn phương án đúng
a)
a) Agribank nơi cho vay phải quản lý hạn mức trong mọi thời điểm không được vượt hạn mức được phê duyệt.
b)
b) Agribank nơi cho vay phải quản lý hạn mức trong mọi thời điểm không được vượt hạn mức được phê duyệt, trừ việc mở LC vì không làm tăng dư nợ.
c)
c) Agribank nơi cho vay phải quản lý hạn mức trong mọi thời điểm không được vượt hạn mức được phê duyệt, trừ việc phát hành bảo lãnh vì không phải giải ngân vốn vay.
d)
d) Cả a, b, c đều đúng.
15.
Câu hỏi: Hãy tìm phưong án đúng
Agribank quy định quy trình xem xét ký kết hợp đồng hạn mức mới bao gồm các công việc:
a)
a) Tối thiểu 30 (ba mươi) ngày làm việc trước khi hết thời gian duy trì hạn mức, nếu có nhu cầu tiếp tục cấp hạn mức, khách hàng gửi Agribank nơi cho vay phương án sử dụng vốn kỳ tiếp theo kèm các tài liệu liên quan.
b)
b) Căn cứ vào nhu cầu vốn của khách hàng, Agribank nơi cho vay tiến hành thẩm định để xác định hạn mức và thời gian duy trì hạn mức mới.
c)
c) Sau khi xác định hạn mức và thời hạn duy trì hạn mức, Agribank nơi cho vay và khách hàng phải ký kết HĐTD mới. Toàn bộ dư nợ, số dư bảo lãnh, số dư L/C và số dư của các hình thức cấp tín dụng khác của HĐTD theo hạn mức cũ được chuyển sang theo dõi tại HĐTD theo hạn mức mới.
d)
d) Tất cả các phương án trên.
16.
Câu hỏi: Hãy tìm phương án đúng
Agribank quy định cho vay theo hạn mức quy mô nhỏ đối với một khách hàng cá nhân là bao nhiêu:
a)
a) Tối đa không vượt quá 100 triệu đồng.
b)
b) Tối đa không vượt quá 200 triệu đồng.
c)
c) Tối đa không vượt quá 300 triệu đồng.
d)
d) Tối đa không vượt quá 500 triệu đồng.
17.
Câu hỏi: Hãy tìm phương án đúng
Thời hạn duy trì hạn mức đối với cho vay theo hạn mức quy mô nhỏ đối với khách hàng cá nhân:
a)
a) Tối đa 12 tháng.
b)
b) Tối đa không vượt quá 02 (hai) chu kỳ sản xuất kinh doanh của khách hàng.
c)
c) Tối đa 03 (ba) năm kể tự ngày ký kết Hợp đồng hạn mức.
d)
d) Tối đa 03 (ba) năm kể từ ngày nhận nợ đầu tiên.
18.
Câu hỏi: Hãy chọn phương án đúng nhất
Khách hàng đang có dư nợ cho vay theo hạn mức quy mô nhỏ, nếu có nhu cầu vay vốn để thực hiện phương án sử dụng vốn khác thì:
a)
a) Không được cho vay.
b)
b) Có được cho vay.
c)
c) Có được cho vay từng lần với điều kiện: (i) Thu nhập để trả nợ chưa được tính vào trong phương án cho vay hạn mức hoặc đã được tính nhưng vẫn còn có thể dùng để trả nợ cho phương án sử dụng vốn khác; (ii) đáp ứng về đảm bảo tiền vay và các điều kiện cho vay đối với khách hàng theo quy định hiện hành của Agribank.
d)
d) Có được cho vay với điều kiện đáp ứng về đảm bảo tiền vay và các điều kiện cho vay đối với khách hàng theo quy định hiện hành của Agribank.
19.
Câu hỏi: Hãy tìm phương án đúng
Mức cho vay bù đắp tài chính tối đa:
a)
a) Không bao gồm vốn đối ứng tối thiểu khách hàng phải tham gia theo quy định của Agribank và giá trị khấu hao lũy kế thực tế tính đến thời điểm đề nghị vay bù đắp tài chính.
b)
b) Bao gồm vốn đối ứng tối thiểu khách hàng phải tham gia theo quy định của Agribank và giá trị khấu hao lũy kế thực tế tính đến thời điểm đề nghị vay bù đắp tài chính hoặc mức khấu hao lũy kế tương đương với tài sản cố định cùng loại theo quy định về trích khấu hao tài sản của Bộ Tài chính.
c)
c) Bao gồm giá trị khấu hao lũy kế thực tế tính đến thời điểm đề nghị vay bù đắp tài chính hoặc mức khấu hao lũy kế tương đương với tài sản cố định cùng loại theo quy định về trích khấu hao tài sản của Bộ Tài chính.
d)
d) Cả a, b, c đều sai.
20.
Câu hỏi: Hãy chon nhương án đúng
Trong quy trình xét duyệt cho vay tại Agribank nơi cho vay, Người có nhiệm vụ hướng dẫn khách hàng quy định về điều kiện vay vốn, hồ sơ, thủ tục, lãi suất cho vay, các loại sản phẩm và chính sách khách hàng của Agribank:
a)
a) Người quan hệ khách hàng.
b)
b) Người thẩm định.
c)
c) Người thẩm định lại.
d)
d) Giao dịch viên.
21.
Câu hỏi: Hãy chọn phương án đúng
Trong quá trình xét duyệt cho vay tại Agribank nơi cho vay, Người có nhiệm vụ nhập thông tin người có liên quan của khách hàng trên hệ thống IPCAS:
a)
a) Người quan hệ khách hàng.
b)
b) Người thẩm định.
c)
c) Giao dịch viên.
d)
d) Người quản lý nợ cho vay.
22.
Câu hỏi: Hãy chọn phương án đúng
Trong quy trình xét duyệt cho vay tại Agribank nơi cho vay, Người có nhiệm vụ tiếp nhận nhu cầu vay vốn, thu thập thông tin, hồ sơ, tài liệu về khách hàng vay vốn, phương án sử dụng vốn, tài sản bảo đảm; Khảo sát về nhu cầu vay vốn, tài sản bảo đảm (nếu áp dụng cho vay có bảo đảm bằng tài sản):
a)
a) Người quan hệ khách hàng.
b)
b) Người thẩm định.
c)
c) Người thẩm định lại.
d)
d) Cả a, b, c đều sai.
23.
Câu hỏi: Hãy chọn phương án đúng
Công ty A có tỷ lệ vốn đối ứng tham gia Phương án sử dụng vốn (dự án vay vốn trung hạn) là 50% và đã giải ngân 25% vốn đối ứng cho dự án (có đủ tài liệu chứng minh), vậy ngân hàng sẽ giải ngân vốn vay:
a)
a) Theo nguyên tắc vốn đối ứng giải ngân trước nên công ty A phải giải ngân hết 50% vào dự án, ngân hàng mới bắt đầu giải ngân.
b)
b) Sau khi Khách hàng đã giải ngân vốn đối ứng bằng tỷ lệ tối thiểu theo quy định 25%, việc giải ngân vốn vay và phần còn lại vốn đối ứng do Giám đốc Agribank nơi cho vay quyết định.
c)
c) Ngân hàng và khách hàng thỏa thuận giải ngân theo tỷ lệ ngay từ đầu dự án vì ngân hàng chỉ cho vay 50% số vốn của dự án (Chưa được Tổng giám đốc chấp thuận).
d)
d) Ngân hàng và khách hàng thỏa thuận giải ngân tiếp hoặc dừng giải ngân.
24.
Câu hỏi: Hãy chọn phương án đúng nhất
Khi nhận thế chấp/cầm cố tài sản bảo đảm, Giao dịch viên bàn giao giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, giấy tờ sở hữu tài sản bảo đảm:
a)
a) Bàn giao cho cán bộ kho quỹ nhập kho theo quy định.
b)
b) Bàn giao cho cán bộ kho quỹ.
c)
c) Bàn giao cho kiểm soát viên.
d)
d) Bàn giao cho Người quản lý nợ cho vay.
25.
Câu hỏi: Hãy chọn phương án đúng
Việc đăng ký kỳ hạn trả nợ trên hệ thống IPCAS do:
a)
a) Giao dịch viên đăng ký/đăng ký điều chỉnh kỳ hạn trả nợ vào hệ thống IPCAS.
b)
b) Người quan hệ khách hàng đăng ký/ đăng ký điều chỉnh kỳ hạn trả nợ vào hệ thống IPCAS.
c)
c) Có thể Giao dịch viên hoặc Người quan hệ khách hàng đăng ký/đăng ký điều chỉnh kỳ hạn trả nợ vào hệ thống IPCAS.
d)
d) Người quản lý khoản vay đăng ký/đăng ký điều chỉnh kỳ hạn trả nợ vào hệ thống IPCAS.
26.
Câu hỏi: Hãy chọn phương án đúng
Người đôn đốc khách hàng trả nợ:
a)
a) Người thẩm định.
b)
b) Người thẩm định lại.
c)
c) Người quản lý nợ cho vay.
d)
d) Giao dịch viên.
27.
Câu hỏi: Hãy chọn phương án đúng nhất
Khi chuyển nợ quá hạn Agribank nơi cho vay thực hiện:
a)
a) Thông báo cho khách hàng.
b)
b) Không phải thông báo cho khách hàng.
c)
c) Theo quyết định của Giám đốc Agribank nơi cho vay.
d)
d) Thông báo cho khách hàng và yêu cầu khách hàng thực hiện các biện pháp trả nợ.
28.
Câu hỏi: Hãy chọn phương án đúng nhất
Tại Agribank nơi cho vay, thời gian kiểm tra tình hình hoạt động kinh doanh của khách hàng cá nhân là:
a)
a) ít nhất 1 lần trong vòng 3 tháng kể từ ngày kiểm tra gần nhất.
b)
b) ít nhất 1 lần trong vòng 6 tháng kể từ ngày kiểm tra gần nhất.
c)
c) ít nhất 1 lần trong vòng 9 tháng kể từ ngày kiểm tra gần nhất.
d)
d) ít nhất 1 lần trong vòng 12 tháng kể từ ngày kiểm tra gần nhất.
29.
Câu hỏi: Hãy tìm phương án đúng nhất
Việc kiểm tra sử dụng vốn vay đối với pháp nhân phải được thực hiện chậm nhất trong vòng:
a)
a) 10 ngày sau khi giải ngân vốn vay.
b)
b) 15 ngày sau khi giải ngân vốn vay.
c)
c) 20 ngày sau khi giải ngân vốn vay.
d)
d) 30 ngày sau khi giải ngân vốn vay.
30.
Câu hỏi: Hãy chọn phương án đúng
Agribank nơi cho vay phải thực hiện đối chiếu dư nợ đối với khách hàng pháp nhân:
a)
a) 100% khách hàng pháp nhân.
b)
b) 100% khách hàng pháp nhân có dư nợ từ 5 tỷ đồng trở lên.
c)
c) 100% khách hàng pháp nhân có dư nợ từ 10 tỷ đồng trở lên.
d)
d) 100% khách hàng pháp nhân có dư nợ từ 15 tỷ đồng trở lên.
31.
Câu hỏi: Hãy chọn phương án đúng
Agribank nơi cho vay phải thực hiện đối chiếu dư nợ đối với khách hàng cá nhân:
a)
a) 100% khách hàng cá nhân có dư nợ từ 500 triệu đồng trở lên.
b)
b) Tối thiểu 50% khách hàng cá nhân có dư nợ từ 200 triệu đồng đến dưới 500 triệu đồng.
c)
c) Tối thiểu 10% khách hàng cá nhân có dư nợ dưới 200 triệu đồng.
d)
d) Tất cả các đáp án trên.
32.
Câu hỏi: Đồng sở hữu đối với QSDĐ là tài sản chung của hộ gia đình bao gồm:
a)
a) Thành viên gồm những người có quan hệ hôn nhân, huyết thống, nuôi dưỡng theo quy định của pháp luật về hôn nhân và gia đình.
b)
b) Đang sống chung.
c)
c) Có QSDĐ chung tại thời điểm được Nhà nước giao đất, cho thuê đất, công nhận QSDĐ; nhận chuyển QSDĐ (tức là thời điểm được cấp GCNQSDĐ).
d)
d) Tất cả đáp án trên.
33.
Câu hỏi: Các hình thức bảo đảm cấp tín dụng được quy định tại Agribank bao gồm:
a)
a) Thế chấp tài sản, Cầm cố tài sản.
b)
b) Thế chấp tài sản, Ký quỹ, Ký cược, Tín chấp.
c)
c) Thế chấp tài sản, Cầm cố tài sản, Ký quỹ, Bảo lãnh, Tín chấp.
d)
d) Thế chấp tài sản, Cầm cố tài sản, Ký quỹ, Bảo lãnh.
34.
Câu hỏi: Tài sản gắn liền với đất theo quy định của Agribank bao gồm:
a)
a) Vườn cây lâu năm, rừng sản xuất là rừng trồng.
b)
b) Nhà ở, công trình xây dựng thuộc dự án đầu tư xây dựng nhà ở; nhà ở riêng lẻ theo Luật Nhà ở.
c)
c) Công trình xây dựng khác hoặc vật khác gắn liền với đất theo quy định của pháp luật.
d)
d) Cả a, b và c.
35.
Câu hỏi: Tài sản bảo đảm được quy định tại Agribank bao gồm:
a)
a) Tài sản bảo đảm chính thức.
b)
b) Tài sản bảo đảm bổ sung.
c)
c) Tài sản bảo đảm hình thành trong tương lai.
d)
d) Đáp án a và b.
36.
Câu hỏi: Hộ gia đình ông X mang 4 tài sản là quyền sử dụng đất đến để xin thế chấp vay vốn tại Agribank. Tài sản được phép nhận thế chấp:
a)
a) Đất thuê tại khu công nghiệp A thuê đất từ 30/6/2002 thời hạn thuê còn lại đã được trả tiền thuê là 4 năm.
b)
b) Quyền sử dụng đất và Nhà xưởng gắn liền với đất thuê lại tại khu chế xuất B đã trả tiền cho cả thời gian thuê.
c)
c) Quyền sử dụng đất tại cụm công nghiệp C thuê đất từ 30/6/2002 chưa được cấp Sổ.
d)
d) Đất thuê tại khu công nghiệp D trả tiền thuê đất hằng năm.
37.
Câu hỏi: Theo Quy chế số 879/QC-HĐTV-TD ngày 28/02/2021 của Hội đồng thành viên về bảo đảm trong hoạt động cấp tín dụng thì Hợp đồng bảo đảm được công chứng, chứng thực có hiệu lực kể từ thời điểm nào?
a)
a) Từ thời điểm được công chứng, chứng thực;
b)
b) Từ thời điểm đăng ký trong trường hợp pháp luật quy định biện pháp bảo đảm phải được đăng ký mới có hiệu lực.
c)
c) Công chứng hoặc chứng thực đối với hợp đồng thế chấp tài sản hình thành trong tương lai.
d)
d) Đáp án a và b.
38.
Câu hỏi: Theo Quy chế số 879/QC-HĐTV-TD ngày 28/02/2021 của HĐTV Agribank, Hợp đồng tín dụng bị vô hiệu hoặc bị hủy bỏ, bị đơn phương chấm dứt thực hiện nhưng các bên đã thực hiện một phần thì (nếu có Hợp đồng bảo đảm):
a)
a) Hợp đồng bảo đảm chấm dứt.
b)
b) Hợp đồng bảo đảm không chấm dứt.
c)
c) Hợp đồng bảo đảm vô hiệu.
d)
d) Hợp đồng bảo đảm không vô hiệu.
39.
Câu hỏi: Agribank nơi cấp tín dụng thực hiện kiểm tra TSTC khác (không phải là hàng hóa luân chuyển trong SXKD; TSHTTTL; Quyền đòi nợ; QSDĐ, QSDĐ và TSGLVĐ, TSBĐ gắn liền với đất) tối thiểu:
a)
a) 1 tháng kiểm tra 01 lần.
b)
b) 3 tháng kiểm tra 01 lần.
c)
c) 6 tháng kiểm tra 01 lần.
d)
d) 12 tháng kiểm tra 01 lần.
40.
Câu hỏi: Trong trường hợp tài sản bảo đảm cho toàn bộ nghĩa vụ thì việc rút bớt TSBĐ phải thông qua Hội đồng xử lý TSBĐ đối với các khách hàng nào:
a)
a) Đối với khách hàng còn dư nợ từ 2 tỷ đồng trở lên.
b)
b) Đối với khách hàng còn dư nợ từ 5 tỷ đồng trở lên
c)
c) Đối với khách hàng có dư nợ dưới 2 tỷ đồng
d)
d) Đối với khách hàng có dư nợ dưới 5 tỷ đồng.
41.
Câu hỏi: Agribank xác định giá trị tài sản bằng các phương pháp sau:
a)
a) Phương pháp so sánh.
b)
b) Phương pháp chi phí.
c)
c) Phương pháp thu nhập.
d)
d) Cả a, b, c
42.
Câu hỏi: Theo quy định của Luật Đất đai 2013, trừ trường họp kinh doanh bất động sản theo quy định tại điểm a, khoản 3 Điều 167, họp đồng chuyển nhượng, tặng cho, thế chấp, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất phải được:
a)
a) Chứng thực.
b)
b) Công chứng.
c)
c) Công chứng hoặc chứng thực.
d)
d) Không bắt buộc công chứng hoặc chứng thực.
43.
Câu hỏi: Thành phần HĐXLTSBĐ tại chi nhánh loại I, loại II
a)
a) Thành viên HĐXLTSBĐ tại Agribank nơi cấp tín dụng có thể là người quyết định và thẩm định cấp tín dụng của khoản nợ được XLTSBĐ
b)
b) Thành viên HĐXLTSBĐ tại Agribank nơi cấp tín dụng không phải là người quyết định nhưng có thể là người thẩm định cấp tín dụng của khoản nợ được XLTSBĐ
c)
c) Thành viên HĐXLTSBĐ tại Agribank nơi cấp tín dụng có thể là người quyết định nhưng không phải là người thẩm định cấp tín dụng của khoản nợ được XLTSBĐ
d)
d) Thành viên HĐXLTSBĐ tại Agribank nơi cấp tín dụng không phải là người quyết định và thẩm định cấp tín dụng của khoản nợ được XLTSBĐ.
44.
Câu hỏi: Thẩm quyền quyết định, ký kết HĐBĐ, biện pháp bảo đảm của Bên bảo đảm:
a)
a) Người có thẩm quyền quyết định GDBĐ và ký kết HĐBĐ là chủ sở hữu, sử dụng tài sản hoặc đại diện theo ủy quyền của chủ sở hữu, sử dụng tài sản;
b)
b) Người có thẩm quyền quyết định GDBĐ và ký kết HĐBĐ là chủ sở hữu, sử dụng tài sản hoặc đại diện của chủ sở hữu, sử dụng tài sản;
c)
c) Người có thẩm quyền quyết định GDBĐ và ký kết HĐBĐ là chủ sở hữu, sử dụng tài sản hoặc thay mặt chủ sở hữu, sử dụng tài sản;
d)
d) Người có thẩm quyền quyết định GDBĐ và ký kết HĐBĐ là chủ sở hữu, sử dụng tài sản hoặc người thừa kế của chủ sở hữu, sử dụng tài sản;
45.
Câu hỏi: Anh/chị chọn đáp án đúng nhất
Điều kiện đối với TSBĐ:
a)
a) Tài sản phải thuộc quyền sở hữu, quyền sử dụng của bên bảo đảm; TSBĐ còn thời hạn/niên hạn sử dụng theo quy định; TSBĐ phải mua bảo hiểm trong trường hợp pháp luật, Agribank quy định bắt buộc phải mua bảo hiểm; TSBĐ phải xác định được loại, đặc điểm, số lượng hoặc giá trị và phải được mô tả theo quy định tại Điều 9 Quy chế bảo đảm trong hoạt động cấp tín dụng.
b)
b) Tài sản phải thuộc quyền sở hữu, quyền sử dụng của bên bảo đảm; TSBĐ phải mua bảo hiểm trong trường hợp pháp luật, Agribank quy định bắt buộc phải mua bảo hiểm; TSBĐ phải xác định được loại, đặc điểm, số lượng hoặc giá trị và phải được mô tả theo quy định tại Điều 9 Quy chế bảo đảm trong hoạt động cấp tín dụng.
c)
c) Tài sản được phép hoặc không bị cấm làm TSBĐ và được phép giao dịch theo quy định của pháp luật; không có tranh chấp; không có quyết định thu hồi của cơ quan có thẩm quyền; đã thực hiện xong nghĩa vụ tài chính có liên quan đến TSBĐ.
d)
d) Cả a và c
46.
Câu hỏi: Những hợp đồng bắt buộc phải thực hiện việc công chứng, chứng thực bao gồm:
a)
a) Hợp đồng thế chấp bằng quyền sử dụng đất; tài sản gắn liền với đất (bao gồm cả tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai); quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất (bao gồm cả tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai; tài sản thế chấp không được cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu); Hợp đồng thế chấp nhà ở hình thành trong tương lai; Hợp đồng thế chấp dự án đầu tư xây dựng nhà ở, dự án đầu tư xây dựng công trình xây dựng không phải là nhà ở, dự án đầu tư xây dựng khác theo quy định của pháp luật: phải thực hiện công chứng tại tổ chức hành nghề công chứng theo quy định.
Đối với hộ gia đình, cá nhân người Việt Nam có thể lựa chọn hình thức công chứng tại tổ chức hành nghề công chứng hoặc chứng thực của UBND cấp xã nơi có đất.
b)
b) Hợp đồng bảo đảm bằng tài sản thực hiện nhiều nghĩa vụ tại các tổ chức tín dụng: phải thực hiện công chứng tại tổ chức hành nghề công chứng.
c)
c) Hợp đồng thế chấp bằng tài sản của bên thứ ba, bên bảo lãnh: phải thực hiện công chứng của tổ chức hành nghề công chứng hoặc chứng thực của UBND cấp xã.
d)
d) Hợp đồng khác theo quy định của pháp luật.
e)
e) Tất cả đáp án trên.
47.
Câu hỏi: Bảo quản tài sản, giấy tờ của tài sản bao gồm:
a)
a) Agribank nơi cấp tín dụng có biện pháp giám sát sau khi ký kết, công chứng/chứng thực HĐBĐ, ĐKBPBĐ để bảo đảm tính xác thực về TSBĐ và GDBĐ khi tiếp nhận, quản lý hồ sơ bảo đảm và giấy tờ về sở hữu/sử dụng của TSBĐ.
b)
b) Việc tiếp nhận bản chính Giấy chứng nhận của TSBĐ, hồ sơ bảo đảm phải được lập phiếu nhập kho có đầy đủ chữ ký của đại diện Agribank nơi cấp tín dụng và Bên bảo đảm.
c)
c) Cả a, b
48.
Câu hỏi: Các trường hợp phải thông qua Tổ thẩm định tài sản bảo đảm (trừ tài sản bảo đảm là số dư trên tài khoản thanh toán, số dư tiền gửi tiết kiệm, số dư tiền gửi có kỳ hạn, giấy tờ có giá do Agribank phát hành):
a)
a) Tài sản của cá nhân, tài sản chung của nhiều cá nhân để bảo đảm nghĩa vụ cho cá nhân, nhiều cá nhân khác (trừ các trường hợp Bên bảo đảm là đồng sở hữu, đồng sử dụng tài sản hoặc có mối quan hệ hôn nhân, huyết thống, nuôi dưỡng với Người có nghĩa vụ được bảo đảm);
b)
b) Đối với mỗi tài sản mà phạm vi nghĩa vụ được bảo đảm từ 5 tỷ đồng (nợ gốc) trở lên (trừ điểm a khoản này).
c)
c) Đối với mỗi tài sản mà phạm vi nghĩa vụ được bảo đảm từ 3 tỷ đồng (nợ gốc) trở lên (trừ điểm a khoản này).
d)
d) Trường hợp a, b.
e)
e) Trường hợp a, c.
49.
Câu hỏi: Trường hợp nào bắt buộc phải đăng ký giao dịch bảo đảm:
a)
a) Thế chấp quyền sử dụng đất; Thế chấp TSGLVĐ; Thế chấp QSDĐ đồng thời với TSGLVĐ; Thế chấp TSGLVĐ hình thành trong ương lai;
b)
b) Thế chấp QSDĐ đồng thời với TSGLVĐ hình thành trong tương lai; Thế chấp dự án đầu tư xây dựng nhà ở, dự án đầu tư xây dựng khác theo quy định của pháp luật;
c)
c) Cầm cố tàu bay, thế chấp tàu bay; Thế chấp tàu biển; Thế chấp phương tiện giao thông cơ giới đường bộ, phương tiện thủy nội địa, phương tiện giao thông đường sắt;
d)
d) Tất cả các trường hợp trên.
50.
Câu hỏi: Một khách hàng có 03 khoản nợ tại 03 Chi nhánh Agribank, trong đó khoản nợ tại Chi nhánh A đã bị quá hạn 20 ngày, khoản nợ tại chi nhánh B đã bị quá hạn 95 ngày, và khoản nợ tại Chi nhánh C được cơ cấu lại nợ và giữ nguyên nhóm 1 (cơ cấu theo Nghị định 55). Phân loại nợ cuối cùng theo phương pháp định lượng tại Agribank vào:
a)
a) Nhóm 1
b)
b) Nhóm 2
c)
c) Nhóm 3
d)
d) Nhóm 4
51.
Câu hỏi: Khách hàng có khoản nợ ngắn hạn được cơ cấu lại thời hạn trả nợ. Agribank nơi cấp tín dụng được phân loại lại vào nhóm nợ có rủi ro thấp hơn (kể cả nhóm 1) khi đáp ứng được điều kiện:
a)
a) Khách hàng đã trả đầy đủ gốc, lãi kể từ ngày bắt đầu trả đầy đủ nợ gốc và lãi theo thời hạn được cơ cấu lại trong thời gian tối thiểu 6 tháng đối với nợ ngắn hạn.
b)
b) Khách hàng đã trả đầy đủ gốc, lãi kể từ ngày bắt đầu trả đầy đủ nợ gốc và lãi theo thời hạn được cơ cấu lại trong thời gian tối thiểu 3 tháng đối với nợ ngắn hạn.
c)
c) Khách hàng đã trả đầy đủ gốc, lãi kể từ ngày bắt đầu trả đầy đủ nợ gốc và lãi theo thời hạn được cơ cấu lại trong thời gian tối thiểu 1 tháng đối với nợ ngắn hạn.
d)
d) Cả a và b
52.
Câu hỏi: Khách hàng nào phải áp dụng phân loại nợ theo phương pháp định tính:
a)
a) Tất cả các khách hàng của Agribank đều phải thực hiện phân loại nợ theo phương pháp định tính.
b)
b) Đối tượng khách hàng là các tổ chức kinh tế.
c)
c) Khách hàng là tổ chức kinh tế, định chế tài chính thuộc đối tượng chấm điểm, xếp hạng khách hàng trên hệ thống xếp hạng; Khách hàng cá nhân/hộ có dư nợ từ 500 triệu đồng trở lên.
d)
d) Khách hàng là tổ chức kinh tế và khách hàng cá nhân/hộ có dư nợ từ 1 tỷ đồng trở lên.
53.
Câu hỏi: Agribank đang sử dụng phương pháp phân loại nợ và cam kết ngoại bảng:
a)
a) Chỉ thực hiện phân loại nợ và cam kết ngoại bảng đối với khách hàng theo phương pháp định lượng.
b)
b) Chỉ thực hiện phân loại nợ và cam kết ngoại bảng đối với khách hàng theo phương pháp định tính.
c)
c) Thực hiện phân loại nợ và cam kết ngoại bảng đối với khách hàng theo phương pháp định lượng kết hợp phương pháp định tính. Trường hợp kết quả phân loại nợ đối với khoản nợ, cam kết ngoại bảng theo hai phương pháp trên khác nhau thì khoản nợ, cam kết ngoại bảng phải được phân loại vào nhóm nợ có mức độ rủi ro cao hơn.
d)
d) Cả a và b.
54.
Câu hỏi: Mức trích lập dự phòng rủi ro tối thiểu đối với các khoản vay thuộc lĩnh vực nông nghiệp nông thôn theo NĐ 55/2015/NĐ-CP ngày 09/6/2015 là:
a)
a) Tối thiếu bằng 50% mức trích lập dự phòng rủi ro như các lĩnh vực khác
b)
b) Tối thiếu bằng 70% mức trích lập dự phòng rủi ro như các lĩnh vực khác c) Áp dụng tương tự như các lĩnh vực khác
55.
Câu hỏi: Thế chấp tài sản là:
a)
a) Một bên giao tài sản thuộc quyền sở hữu của mình cho bên kia để bảo đảm thực hiện nghĩa vụ.
b)
b) Bên có quyền đang nắm giữ hợp pháp tài sản là đối tượng của họp đồng song vụ được chiếm giữ tài sản trong trường hợp bên có nghĩa vụ không thực hiện hoặc thực hiện không đúng nghĩa vụ.
c)
c) Một bên dùng tài sản thuộc sở hữu của mình để bảo đảm thực hiện nghĩa vụ và không giao tài sản cho bên kia.
d)
d) Tất cả phương án trên đều sai
56.
Câu hỏi: Phạm vi nghĩa vụ được bảo đảm?
a)
a) Đảm bảo cho tiền lãi trên nợ gốc
b)
b) Đảm bảo cho tiền lãi trên số tiền trả chậm
c)
c) Đảm bảo cho toàn bộ nghĩa vụ, kể cả nghĩa vụ trả lãi, tiền phạt và bồi thường thiệt hại, trừ trường hợp có thỏa thuận khác hoặc pháp luật có quy định khác
d)
d) Cả ba phương án trên đều sai
57.
Câu hỏi: Hàng thừa kế thứ nhất bao gồm:
a)
a) Vợ, chồng, cha đẻ, mẹ đẻ, cha nuôi, mẹ nuôi, con đẻ, con nuôi của người chết;
b)
b) Ồng nội, bà nội, ông ngoại, bà ngoại, anh ruột, chị ruột, em ruột của người chết; cháu ruột của người chết mà người chết là ông nội, bà nội, ông ngoại, bà ngoại;
c)
c) Cụ nội, cụ ngoại của người chết; bác ruột, chú ruột, cậu ruột, cô ruột, dì ruột của người chết; cháu ruột của người chết mà người chết là bác ruột, chú ruột, cậu ruột, cô ruột, dì ruột; chắt ruột của người chết mà người chết là cụ nội, cụ ngoại.
d)
d) tất cả a, b, c đều đúng.
58.
Câu hỏi: Việc công chứng Hợp đồng sửa đổi, bổ sung Hợp đồng thế chấp đã được công chứng phải do chủ thể thực hiện:
a)
a) Công chứng viên của bất kỳ tổ chức hành nghề công chứng nào.
b)
b) Công chứng viên đã thực hiện công chứng Hợp đồng thế chấp đó.
c)
c) Bất kỳ công chứng viên nào của tổ chức hành nghề công chứng đã công chứng Hợp đồng thế chấp trước đó.
d)
d) Không đáp án nào đúng.
59.
Câu hỏi: Agribank nơi cho vay được xem xét quyết định giải ngân bằng tiền mặt trong các trường hợp sau:
a)
a) Khách hàng thanh toán, chi trả cho bên thụ hưởng (không bao gồm pháp nhân) không có tài khoản thanh toán tại tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán.
b)
b) Khách hàng là bên thụ hưởng (không bao gồm pháp nhân) không có tài khoản thanh toán tại tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán, đã ứng vốn tự có để thanh toán, chi trả các chi phí thuộc chính phương án, dự án kinh doanh hoặc phương án, dự án phục vụ đời sống được Agribank nơi cho vay quyết định cho vay theo quy định của pháp luật.
c)
c) Khách hàng phải gửi cho Agribank nơi cho vay văn bản cảm kết của bên thụ hưởng về việc bên thụ hưởng không có tài khoản thanh toán tại tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán.
d)
d) Tất cả a, b và c.
60.
Câu hỏi: Hội đồng tín dụng tại chi nhánh loại I theo quy định của Agribank không bao gồm thành phần bắt buộc nào sau đây:
a)
a) Phó Giám đốc do Giám đốc phân công.
b)
b) Cán bộ pháp chế.
c)
c) Trưởng phòng khách hàng.
d)
d) Cán bộ quan hệ khách hàng.
61.
Câu hỏi: Agribank nơi cho vay được xem xét quyết định phương thức giải ngân sử dụng dịch vụ thanh toán không dùng tiền mặt hoặc bằng tiền mặt trong trường hợp:
a)
a) Khách hàng thanh toán, chi trả cho bên thụ hưởng (không bao gồm pháp nhân) có tài khoản thanh toán tại tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán với số tiền vay ghi trong thỏa thuận cho vay có giá trị không vượt quá 100.000.000 đồng (một trăm triệu đồng).
b)
b) Khách hàng thanh toán, chi trả cho bên thụ hưởng có tài khoản thanh toán tại tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán với số tiền vay ghi trong Hợp đồng tín dụng/sổ vay vốn có giá trị trên 100.000.000 đồng (một trăm triệu đồng).
c)
c) Khách hàng thanh toán, chi trả cho bên thụ hưởng (không bao gồm pháp nhân) có tài khoản thanh toán tại tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán với số tiền giải ngân vốn vay có giá trị không vượt quá 100.000.000 đồng (một trăm triệu đồng).
d)
d) Cả a và b đều đúng.
62.
Câu hỏi: Thế nào là Hộ gia đình sử dụng đất:
a)
a) Là những người có quan hệ hôn nhân, huyết thống, nuôi dưỡng theo quy định của pháp luật về hôn nhân và gia đình, đang sống chung.
b)
b) Có quyên sử dụng đầt chung tại thời điếm được Nhà nước giao đất, cho thuê đất, công nhận quyền sử dụng đất; nhận chuyển quyền sử dụng đất.
c)
c) Có quyền khác theo quỵ định của pháp luật.
d)
d) Cả a và b.
63.
Câu hỏi: Hãy chọn phương án đúng:
a)
a) Nợ có vấn đề là các khoản nợ của khách hàng không thu hồi được hoặc có khả năng không thu hồi được đầy đủ, đúng hạn theo thỏa thuận trong Hợp đồng thế chấp.
b)
b) Nợ có vấn đề là các khoản nợ của khách hàng không thu hồi được hoặc có khả năng không thu hồi được đầy đủ, đúng hạn theo thỏa thuận trong Hợp đồng tín dụng.
c)
c) Nợ có vấn đề là các khoản nợ của khách hàng không thu hồi được hoặc có khả năng không thu hồi được đúng hạn theo thỏa thuận trong Hợp đồng tín dụng.
d)
d) Nợ có vấn đề là các khoản nợ của khách hàng không thu hồi được hoặc có khả năng không thu hồi được đầy đủ theo thỏa thuận trong Hợp đồng tín dụng.
64.
Câu hỏi: Hãy chọn phương án đúng
Trường hợp PGD được phân công thực hiện nghiệp vụ giải ngân và quản lý nợ cho vay ai là người phê duyệt đơn xin vay trên hệ thống IPCAS?
a)
a) Người quyết định cho vay giao Phòng KH phê duyệt đơn xin vay trên hệ thống IPCAS do PGD khai báo đối với từng khách hàng cụ thể.
b)
b) Người quyết định cho vay giao Giám đốc phòng giao dịch phê duyệt đơn xin vay trên hệ thống IPCAS do PGD khai báo đối với từng khách hàng cụ thể.
c)
c) Người quyết định cho vay giao lãnh đạo phòng giao dịch phê duyệt đơn xin vay trên hệ thống IPCAS do PGD khai báo đối với từng khách hàng cụ thể.
d)
d) Tất cả các trường hợp trên.
65.
Câu hỏi: Hãy tìm phương án đúng
Bộ luật dân sự 2015 quy định về năng lực pháp luật dân sự của cá nhân như thế nào?
a)
a) Năng lực pháp luật dân sự của cá nhân là khả năng của cá nhân có quyền dân sự và nghĩa vụ dân sự.
b)
b) Mọi cá nhân đều có năng lực pháp luật dân sự như nhau.
c)
c) Năng lực pháp luật dân sự của cá nhân có từ khi người đó sinh ra và chấm dứt khi người đó chết.
d)
d) Tất cả các trường hợp trên.
66.
Câu hỏi: Hãy tìm phương án đúng
Bộ luật dân sự 2015 quy định về người thành niên như thế nào?
a)
a) Người thành niên là người tư đù 18 tuổi trở lên.
b)
b) Người thành niên là người đủ 15 tuổi đến 18 tuổi trở lên.
c)
c) Người thành niên là người dưới 15 tuổi.
d)
d) Tất cả các trường hợp trên.
67.
Câu hỏi: Tài sản là động sản không phải đăng ký quyền sở hữu đang được vợ (chồng) chiếm hữu thì khi xác lập giao dịch với người thứ ban ngay tình người có quyền xác lập giao dịch là:
a)
a) Tài sản là tài sản chung vợ chồng nên cả hai cùng xác lập giao dịch hoặc một bên xác lập giao dịch có sự ủy quyền của bên còn lại.
b)
b) Người đang chiếm hữu tài sản đó.
c)
c) Không đáp án nào đúng.
d)
d) Tất cả các đáp án đều đúng.
68.
Câu hỏi: Trước khi kết hôn ông A có phần vốn góp trị giá 5 tỷ đồng vào DN X là tài sản riêng của ông A. Sau khi kết hôn với bà B toàn bộ phần vốn góp và lợi tức có được từ phần vốn góp trên:
a)
a) Phần vốn góp trị giá 5 tỷ đồng là tài sản riêng của ông A, lợi tức phát sinh sau hôn nhân phát sinh từ tài sản riêng có được trước khi kết hôn nên vẫn thuộc sở hữu riêng của ông A.
b)
b) Toàn bộ phần vốn góp và lọi tức phát sinh thuộc sở hữu chung của cả hai vợ chồng ông A và bà B.
c)
c) Phần vốn góp trị giá 5 tỷ đồng là tài sản riêng của ông A, lọi tức phát sinh sau hôn nhân phát sinh từ tài sản riêng có được trước khi kết hôn nên thuộc sở hữu chung của vợ chồng ông A, bà B.
d)
d) Cả a, b, c.
69.
Câu hỏi: Tỷ lệ dư nợ cho vay phục vụ nhu cầu đời sống bị giới hạn như thế nào theo quy định hiện hành của Agribank:
a)
a) Không bị giới hạn
b)
b) Không vượt quá 35% tổng dư nợ cho vay khách hàng cá nhân của Agribank;
c)
c) Không vượt quá 35% tổng dư nợ cho vay tiêu dùng của Agribank;
d)
d) Không vượt quá 30% tổng dư nợ cho vay nền kinh tế của Agribank;
70.
Câu hỏi: Thẩm quyền quyết định cơ cấu lại thời hạn trả nợ đối với các khoản vay phân công cho Giám đốc Phòng giao dịch giải ngân, quản lý là của:
a)
a) Giám đốc Chi nhánh loại I.
b)
b) Giám đốc Chi nhánh loại II.
c)
c) Giám đốc Chi nhánh cấp trên trực tiếp.
d)
d) Cả a, b, c.
71.
Câu hỏi: Đối với biện pháp đôn đốc của khoản cấp tín dụng có vấn đề, thời gian thực hiện trong mỗi lần làm việc trực tiếp với khách hàng phải có các biên bản làm việc, bản cam kết của khách hàng để lưu hồ sơ cấp tín dụng:
a)
a) Thực hiện tối thiểu 01 (một) tháng một lần.
b)
b) Thực hiện tối thiểu 02 (hai) tháng một lần.
c)
c) Thực hiện tối thiểu 03 (ba) tháng một lần.
d)
d) Thực hiện tối thiểu 06 (sáu) tháng một lần.
72.
Câu hỏi: Đối với biện pháp đôn đốc của khoản cấp tín dụng có vấn đề, Trong vòng tối đa bao nhiêu tháng triển khai các biện pháp quy định tại Điều này, nếu không có kết quả (thu được nợ/một phần khoản nợ theo cam kết, chuyển nợ về nhóm thấp hơn, tình hình tài chính của khách hàng được cải thiện…) cần phải chuyển sang áp dụng các biện pháp khác.
a)
a) Trong vòng tối đa ba (03) tháng.
b)
b) Trong vòng tối đa sáu (06) tháng.
c)
c) Trong vòng tối đa chín (09) tháng.
d)
d) Trong vòng tối đa mười hai (12) tháng.
Reset
