wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài Test Chicken Joy & Spagheti

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Tình trạng nguyên liệu Gà khi nhận hàng là:

a)

Còn nguyên bịch, có tinh thể đá lớn trong túi

b)

Còn nguyên bịch, đông hoàn toàn

c)

Còn nguyên bịch, xả đông có dấu hiệu nước gà trong túi

d)

Không có đáp án đúng

2.
HSD của Cjoy:
a)
3 tháng
b)
2 tháng
c)
45 ngày
d)
Không có đáp án đúng
3.
HSD của Bột chiên:
a)
3 tháng
b)
2 tháng
c)
4 tháng
d)
Không có đáp án đúng
4.
HSD của Dầu chiên ( Satellite )
a)
3 năm
b)
2 năm
c)
1 năm
d)
Không có đáp án đúng
5.
Nhiệt độ tủ Freezer/ WIF:
a)
0 (+/-10C)
b)
0 (+/-15C)
c)
0 (+/-10F)
d)
0 (+/-15F)
6.
Shelf-life Cjoy sau khi chuyển sang tủ chiller:
a)
DT + 3 ngày
b)
DT + 1 ngày
c)
DT + 2 ngày
d)
DT + 24 giờ
7.
Shelf-life Bột chiên gà:
a)
DO + 5 ngày Chiller
b)
DO + 1 ngày Chiller
c)
DO + 2 ngày Chiller
d)
DO + 6 ngày Chiller
8.
Shelf-life Dầu gà:
a)
DO + 5 ngày nhiệt độ phòng
b)
DO + 1 ngày nhiệt độ phòng
c)
DO + 2 ngày nhiệt độ phòng
d)
DO + 6 ngày nhiệt độ phòng
9.
Số lượng tối đa mỗi rổ chiên đối với Áp đùi, Cánh, Lườn:
a)
slip vat 8pcs / full vat 30pcs
b)
slip vat 6pcs / full vat 30pcs
c)
slip vat 8pcs / full vat 32pcs
d)
slip vat 6pcs / full vat 32pcs
10.
Thời gian để ráo dầu của gà:
a)
20s
b)
15s
c)
30s
d)
35s
11.
Thời gian chiên của Đùi, Áp đùi:
a)
slip vat 14p / full vat 15p30
b)
slip vat 15p / full vat 15p30
c)
slip vat 14p / full vat 16p30
d)
slip vat 15p / full vat 16p30
12.
Thay dầu khi chiên tối đa lượng gà máy slip vat/ full vat (Tiêu chuẩn mới):
a)
1500pcs/ 3000pcs
b)
1050-1100pcs/ 2100-2200pcs
c)
750pcs/ 2100pcs
d)
1000-1100pcs/ 2150-2250pcs
13.
Nhiệt độ cài đặt của FW là:
a)
40C
b)
50C
c)
60C
d)
65C
14.
Nhiệt độ của FW trong khoảng từ:
a)
115-140F
b)
110-140F
c)
115-145F
d)
110-150F
15.

HDT của Cjoy là: (Máy Food Warmmer cũ)

a)
30 phút tính từ thời điểm xếp xong gà lên Food warmer
b)
30 phút tính từ thời điểm nhấc gà lên khỏi máy chiên
c)
15 phút tính từ thời điểm xếp xong gà lên Food warmer
d)
15 phút tính từ thời điểm nhấc gà lên khỏi máy chiên
16.
Nhiệt độ phục vụ của Cjoy tối thiểu
a)

Đạt ít nhất 140F

b)

Đạt ít nhất 145F

c)

Đạt ít nhất 160F

d)

Đạt ít nhất 165F

17.
Tình trạng nguyên liệu Sốt Mỳ khi nhận hàng là:
a)
Còn nguyên bịch, mềm dạng lỏng
b)
Còn nguyên bịch, đông hoàn toàn
c)
Còn nguyên bịch, có dấu hiệu xả đông
d)
Không có đáp án đúng
18.
Tình trạng nguyên liệu Mỳ Ý khi nhận hàng là:
a)
Còn nguyên thùng, không bị vỡ, bục, rách bịch
b)
Còn nguyên thùng, bị rách vài vết do vận chuyển
c)
Thùng vỡ, bịch túi bóng còn nguyên
d)
Không có đáp án đúng
19.
Tình trạng nguyên liệu Cheese khi nhận hàng là:
a)
Còn nguyên bịch, mềm, biến đổi màu hoặc hư hỏng
b)
Còn nguyên bịch, đông hoàn toàn, không bị biến đổi màu hoặc hư hỏng
c)
Còn nguyên bịch, có dấu hiệu xả đông
d)
Không có đáp án đúng
20.
HSD của Mỳ Ý:
a)
3 năm
b)
2 năm
c)
4 năm
d)
Không có đáp án đúng
21.
HSD của Sốt mỳ:
a)
3 tháng
b)
2 tháng
c)
4 tháng
d)
Không có đáp án đúng
22.
HSD của Cheese:
a)
9 tháng
b)
8 tháng
c)
6 tháng
d)
Không có đáp án đúng
23.
Shelf-life Sốt Mỳ sau khi chuyển sang tủ chiller:
a)
DT + 3 ngày
b)
DT + 1 ngày
c)
DT + 2 ngày
d)
DT + 24 giờ
24.

Shelf-life của Mỳ sau khi dùng dở, bảo quản nhiệt độ phòng:

a)
DO + 5 ngày
b)
DO + 1 ngày
c)
DO + 2 ngày
d)
DO + 6 ngày
25.
Shelf-life Cheese:
a)
DO + 17 ngày Chiller
b)
DO + 10 ngày Chiller
c)
DO + 13 ngày Chiller
d)
DO + 15 ngày Chiller
26.
Shelf-life Cheese đông:
a)
DT + 17 ngày Chiller
b)
DT + 10 ngày Chiller
c)
DT + 13 ngày Chiller
d)
DT + 15 ngày Chiller
27.
Định lượng sốt mỳ cho phần mỳ nhỏ
a)
95g +/-5
b)
90g +/-5
c)
93g +/-5
d)
95g +/-10
28.
Định lượng sốt mỳ cho phần mỳ lớn
a)
143g +/-5
b)
140g +/-5
c)
145g +/-5
d)
145g +/-10
29.
Trọng lượng mỳ nhỏ hoàn thành
a)
213-230g
b)
209-230g
c)
209-235g
d)
198-230g
30.
Trọng lượng mỳ lớn hoàn thành
a)
322-330g
b)
322-339g
c)
307-339g
d)
298-330g
31.
Nhiệt độ phục vụ tối thiểu của mỳ ý
a)

Đạt ít nhất 160F

b)

Đạt ít nhất 145F

c)

Đạt ít nhất 150F

d)

Đạt ít nhất 140F

32.
Nhiệt độ vat sốt là bao nhiêu?
a)
100°F (37.7°C)
b)
203°F (95°C)
c)
200°F (93°C)
d)
140°F (60°C)
33.
Nhiệt độ vat trụng mì là bao nhiêu?
a)
100°F (37.7°C)
b)
203°F (95°C)
c)
200°F (93°C)
d)
140°F (60°C)
34.
Holding time của mì sau khi nấu?
a)
2 giờ
b)
3 giờ
c)
4 giờ
d)
5 giờ
35.
Thời gian bảo quản phô mai bào trong tủ chiller có nắp đậy là bao lâu?
a)
2 giờ
b)
3 giờ
c)
4 giờ
d)
8 giờ
36.
Số lần khuấy cho 1 lần nấu mì là bao nhiêu?
a)
1-2 lần
b)
3-4 lần
c)
4-5 lần
d)
Mấy lần cũng được miễn mì không dính vào nhau
37.
Công thức lấy đá và nước để làm ngưng quá trình nấu mì là gì?
a)

4 lít đá, 5 lít nước, tổng 9 lít

b)
4 lít đá, tiếp tục lấy nước đến vạch 9 lít
c)

5 lít đá, tiếp tục lấy nước đến vạch 9 lít

d)

6 lít đá, tiếp tục lấy nước đến vạch 9 lít

38.
Thời gian bảo quản xốt mì trong baine-marie là bao lâu?
a)
2 giờ
b)
3 giờ
c)
4 giờ
d)
5 giờ
39.
Kết cấu mỳ là gì
a)
Mềm nhưng chắc khi cắn, mịn
b)
Mềm khi cắn, mịn
c)

Mềm, chắc

d)
Mềm nhưng mịn khi cắn
40.
Hương vị của mỳ ý là ?
a)
Mang đặc trưng hương vị mì ý, không có vị bột
b)
Mang đặc trưng hương vị mì ý, không mùi
c)
Mang đặc trưng hương vị mì ý, không mùi, không vị
d)
Mang đặc trưng hương vị mì ý, không mùi, không có vị bột
41.
Bịch gà đã mở được lưu trữ trong bao lâu tại tủ Chiller?
a)
DO + 4 giờ
b)
DO + 8 giờ
c)
DO + 16 giờ
d)
DO + 24 giờ
42.
Trọng lượng của đùi gà cần đạt bao nhiêu?
a)
120 – 190 gms
b)
105 - 155 gms
c)
120 - 170 gms
d)
120 - 180 gms
43.
Để tối đa bao nhiêu miếng gà vào trong rổ nhúng đối với quy trình chiên gà giòn?
a)
8 miếng
b)
16 miếng
c)
24 miếng
d)
32 miếng
44.
Thời gian chiên cánh, ức của máy chiên Spilt vat là bao lâu?
a)

14:00

b)

15:00

c)

16:00

d)

16:30

45.
Hãy chọn đáp án đúng nhất về nhiệt độ Sườn, ức sau khi chiên?
a)
Ít nhất 180 độ C
b)
Ít nhất 180 độ F
c)
Ít nhất 170 độ C
d)
Ít nhất 170 độ F
46.
Kết cấu của gà Chili cần đạt những tiêu chí nào, ngoại trừ:
a)
Da hơi giòn đến giòn rụm
b)
Hương vị đặc trưng của gà tươi chiên giòn hài hòa với hương vị chua, cay, mặn, ngọt của sốt đặc biệt là mùi thơm của giấm và ớt
c)
Thịt mọng nước và mềm
d)
Không dính, dai hoặc có xơ
47.
Mỗi miếng gà định lượng bao nhiêu sốt chili?
a)
1 muỗng lưng sốt chilli (45 – 50 grams)
b)
1 muỗng lưng sốt chilli (khoảng 50 grams)
c)
1 muỗng đầy sốt chilli (45 – 50 grams)
d)
1 muỗng đầy sốt chilli (khoảng 50 grams)
48.
Ở lần lắc đầu tiên đối với gà chilli, định lượng bao nhiêu sốt chili?
a)
1 muỗng lưng sốt chilli (45 – 50 grams)
b)
1 muỗng lưng sốt chilli (khoảng 55 grams)
c)
1 muỗng đầy sốt chilli (45 – 50 grams)
d)
1 muỗng đầy sốt chilli (khoảng 55 grams)
49.
Khi lắc gà chili, thời gian lắc gà khoảng bao lâu?
a)
Khoảng 15 giây
b)
Khoảng 20 giây
c)
Khoảng 25 giây
d)
Khoảng 30 giây
50.
Chúng ta cần rửa sạch tong sau bao nhiêu mẻ lắc gà chili?
a)
Mỗi 2 mẻ
b)
Mỗi 3 mẻ
c)
Mỗi 4 mẻ
d)
Mỗi 5 mẻ
51.
Sau bao nhiêu mẻ lắc gà chili, chúng ta sẽ dùng muỗng lấy sauce dư ra ngoài?
a)
Mỗi 2 mẻ
b)
Mỗi 3 mẻ
c)
Mỗi 4 mẻ
d)
Mỗi 5 mẻ
52.
Chúng ta sẽ cần rửa thùng lắc chili sau bao nhiêu tiếng?
a)
Mỗi 2 tiếng
b)
Mỗi 3 tiếng
c)
Mỗi 4 tiếng
d)
Mỗi 5 tiếng
53.
Đối với sản phẩm gà chili mang về, chúng ta sẽ cho thêm lượng sốt như thế nào?
a)

Dùng thêm 1 muỗng table spoon sốt chilli rải lên sản phẩm

b)

Dùng thêm 1 muỗng 1 tea spoon sốt chilli rải lên sản phẩm

c)

Dùng thêm 1 muỗng 1/2 tea spoon sốt chilli rải lên sản phẩm

54.
Tiêu chuẩn mới của bột lọc dầu Manesol dùng cho máy chiên lớn là
a)
105gram
b)
110gram
c)
210gram
d)
205gram
55.
Tiêu chuẩn mới của bột lọc dầu Manesol dùng cho 1 ngăn máy chiên nhỏ là
a)
26gram
b)
52.5gram
c)
105gram
d)
210gram
56.
Vẻ Bề ngoài của Cjoy là gì ?
a)
Bột: da vàng nhạt đến vàng nâu. Thịt: có màu trắng nhạt đến trắng xám
b)
Phủ đều bột không có phần bột sống giữa phần da và thịt. Da còn nguyên, nổi phồng, không sũng dầu sũng nước, không có mẩu cháy
c)
2 đáp án trên đều sai
d)
2 đáp án trên đều đúng
57.
Kết cấu Cjoy là ?
a)
Da giòn tan, thịt mọng nước và mềm. Không dính dai hoặc có xơ
b)
Da giòn rụm, thịt mọng nước và mềm. Không dính dai hoặc có xơ
c)
Da giòn rụm, thịt mọng nước và mềm. Không dai hoặc có xơ
d)
Da giòn tan, thịt mọng nước và mềm. Không dính, dai
58.
Hương vị của Cjoy là?
a)
Có mùi vị đặc trưng của thịt gà tươi chiên giòn kết hợp với sự hài hoà của muối và các gia vị khác. Không có vị sống, mùi cháy, ôi thiu
b)
Có mùi vị đặc trưng của thịt gà tươi chiên giòn kết hợp với sự hài hoà của muối và các gia vị khác. Không có vị sống
c)
Có mùi vị đặc trưng của thịt gà tươi chiên giòn kết hợp với sự hài hoà của muối và các gia vị khác. Có vị sống, mùi cháy, ôi thiu
d)
Có mùi vị đặc trưng của thịt gà tươi chiên giòn. Không có vị sống, mùi cháy, ôi thiu
59.

Phần mỳ nhỏ yêu cầu bao nhiêu miếng xúc xích ?

a)

4-6 miếng xúc xích

b)

4-7 miếng xúc xích

c)

5-6 miếng xúc xích

d)

6-8 miếng xúc xích

60.

Mỳ lớn yêu cầu bao nhiêu miếng xúc xích ?

a)

4-6 miếng xúc xích

b)

4-7 miếng xúc xích

c)

5-6 miếng xúc xích

d)

6-8 miếng xúc xích

61.

Hãy đánh giá GS của 2 miếng gà Chili này ?

a)

Đạt Gold Standard

b)

Không đạt Vẻ Bề Ngoài

c)

Không đạt Trọng lượng

d)

Không đạt Hương Vị

62.

Hình ảnh này nói đến sự vi phạm gì ?

a)

Gà Chili phủ nhiều sốt

b)

Gà không đạt trọng lượng

c)

Phục vụ 3 Gà chung hộp styro 2 ngăn

d)

Gà bị rỉ máu

63.

Phần Gà này gặp vấn đề gì ?

a)

Phủ không đều sốt

b)

Phủ quá nhiều sốt

c)

Không đạt trọng lượng

d)

Không có vấn đề gì

64.

Shelf-life Mỳ Ý nhiệt độ phòng:

a)


DO + 5 ngày

b)


DO + 1 ngày

c)

DO + 2 ngày

d)

DO + 6 ngày

65.

Vẻ bề ngoài của mỳ ý?

a)


- Trắng đậm đến vàng nhạt

b)


- Vàng nhạt đến vàng đậm

c)


- Trắng nhạt đến vàng nhạt

d)

- Vàng đậm đến vàng nhạt

66.

Nhiệt độ phục vụ của gà sốt cay cần đạt bao nhiêu ?

a)


Ít nhất 180 độ C

b)


Ít nhất 140 độ C

c)

Ít nhất 180 độ F

d)


Ít nhất 140 độ F

67.

Trường hợp miếng gà chưa được phủ đều sốt chúng ta sẽ làm gì?

a)

Dùng tong gắp sốt còn lại trong thùng lắc để phủ lên bề mặt gà chưa có sốt

b)

Lắc thêm đến khi phủ đều sốt

c)


Không ảnh hưởng nên vẫn để nguyên

d)


Không đáp án nào đúng

68.

Số lượng chiên tối thiểu - tối đa máy chiên có ngăn?

a)

Đùi: 1-8pcs/rổ, Miếng: 1-8pcs/rổ.

b)

Đùi: 1-8pcs/rổ, Miếng: 1-6pcs/rổ.

c)


Đùi: 1-6pcs/rổ, Miếng: 1-8pcs/rổ.

d)


Đùi: 1-6pcs/rổ, Miếng: 1-6pcs/rổ.

69.

Gà bị hết Holding time có các dấu hiệu sau, ngoại trừ:

a)

Da nhăn lại, sẫm màu, sũng dầu.

b)


Da vàng nhạt đến vàng nâu.

c)


Bột phủ không đều

d)


Da không giòn tan, thịt dai, xơ, không có hương vị gà tươi.

70.

Quá thời gian bảo quản sốt mì thì:

a)

Sốt bị loãng và mặn

b)


Sốt bị sậm màu, đặc và mặn

c)

Sốt bị mặn và màu đỏ tươi

d)

Sốt màu đỏ tươi và chua ngọt hài hòa