NEW
Font size
S
M
L
XL
Worksheetsking tees trinhs chij mác chg 3+4
Total questions: 70
Worksheet time: 53mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1. Chỉ rõ vai trò của tư bản khả biến?
a)
A. Bộ phận trực tiếp tạo ra giá trị thặng dư.
b)
B. Bộ phận trực tiếp tạo ra sản phẩm.
c)
C. Bộ phận gián tiếp tạo ra giá trị thặng dư.
d)
D. Bộ phận trực tiếp tạo ra giá trị sử dụng.
2.
Câu 2. Địa tô tư bản là gì?
a)
A. Phần giá trị thặng dư ngoài lợi nhuận mà nhà tư bản kinh doanh nông nghiệp phải nộp cho chủ đất.
b)
B. Phần giá trị thặng dư ngoài lợi nhuận bình quân mà nhà tư bản kinh doanh nông nghiệp phải nộp cho chủ đất.
3.
Câu 3. Sức lao động là gì?
a)
A. Toàn bộ sức trí lực tồn tại trong mỗi con người.
b)
B. Toàn bộ sức thể lực tồn tại trong mỗi con người.
c)
C. Toàn bộ sức thể lực và trí lực tồn tại không có khả năng đem ra sử dụng.
d)
D. Toàn bộ sức thể lực và trí lực tồn tại trong mỗi con người.
4.
Câu 4. Chỉ rõ mâu thuẫn công thức chung của tư bản?
a)
A. T'=T.
b)
B. T'H'.
c)
C. T'>T.
d)
D. T'<T.
5.
Câu 5. Công thức nào chỉ sự vận động của tư bản cho vay?
a)
A. T-T.
b)
B. H-H'.
c)
C. T-T'.
d)
D. H-T'.
6.
Câu 6. Giá trị sức lao động được đo lường gián tiếp bằng yếu tố nào?
a)
A. Giá trị những tư liệu tiêu dùng để nuôi sống nhà tư bản.
b)
B. Giá trị sử dụng những tư liệu tiêu dùng để nuôi sống người lao động.
c)
C. Giá trị những tư liệu sản xuất để nuôi sống người lao động.
d)
D. Giá trị những tư liệu tiêu dùng để nuôi sống người lao động.
7.
Câu 7. Giá trị sử dụng của hàng hóa sức lao động được khẳng định như thế nào?
a)
A. Chìa khóa để giải quyết mâu thuẫn của lưu thông hàng hóa.
b)
B. Chìa khóa để giải quyết mâu thuẫn công thức chung của tư bản.
c)
C. Chìa khóa để giải quyết mâu thuẫn giữa tư bản và lao động.
d)
D. Chìa khóa để giải quyết mâu thuẫn giữa tư bản và tư bản.
8.
Câu 8. Tiền công (tiền lương) tính theo thời gian là gì?
a)
A. Tiền lương được trả căn cứ vào thời gian làm việc của người công nhân.
b)
B. Tiền lương được trả căn cứ vào cường độ làm việc của người công nhân.
c)
C. Tiền lương được trả căn cứ vào năng suất làm việc của người công nhân.
d)
D. Tiền lương được trả căn cứ vào hiệu quả làm việc của người công nhân.
9.
Câu 9. Giá trị sử dụng của hàng hóa sức lao động, khi sử dụng sẽ tạo ra cái gì?
a)
A. Giá trị mới bằng giá trị bản thân nó.
b)
B. Giá trị mới nhỏ hơn giá trị bản thân nó.
c)
C. Giá trị sử dụng mới lớn hơn giá trị sử dụng bản thân nó.
d)
D. Giá trị mới lớn hơn giá trị bản thân nó.
10.
Câu 10. Chỉ rõ hai hình thức tiền công cơ bản?
a)
A. Tiền công theo thời gian và tiền công theo sản phẩm.
b)
B. Tiền công theo tháng và tiền công theo sản phẩm.
c)
C. Tiền công theo thời gian và tiền công theo lao động.
d)
D. Tiền công theo giờ và tiền công theo sản phẩm.
11.
Câu 11. Tích tụ tư bản là gì?
a)
A. Quá trình tăng giảm quy mô của tư bản cá biệt bằng cách tư bản hóa một phần giá trị thặng dư.
b)
B. Quá trình tăng quy mô của tư bản cá biệt bằng cách tư bản hóa một phần giá trị thặng dư.
c)
C. Quá trình tăng quy mô của tư bản xã hội bằng cách tư bản hóa một phần giá trị thặng dư.
d)
D. Quá trình giảm quy mô của tư bản xã hội bằng cách tư bản hóa một phần
12.
Câu 12. Quy luật kinh tế cơ bản của chủ nghĩa tư bản là quy luật nào?
a)
A. Quy luật giá trị cạnh tranh.
b)
B. Quy luật giá trị lợi nhuận bình quân.
c)
C. Quy luật giá trị thặng dư.
d)
D. Quy luật giá trị.
13.
Câu 13. Giá trị thặng dư siêu ngạch còn được gọi là gì?
a)
A. Hình thức biến tướng của giá trị thặng dư tuyệt đối.
b)
B. Hình thức biến tướng của giá trị thặng dư tương đối.
c)
C. Hình thức biểu hiện của giá trị thặng dư tương đối.
d)
D. Hình thức biến tướng của giá trị tương đối.
14.
Câu 14. Bản chất của tiền công trong chủ nghĩa tư bản là gì?
a)
A. Giá cả của hàng hóa.
b)
B. Giá cả của lao động.
c)
C. Giá cả của hàng hóa sức lao động.
d)
D. Giá cả của hàng hóa lao động.
15.
Câu Về bản chất lợi nhuận và giá trị thặng dư giống nhau ở điểm nào?
a)
A. Lao động cụ thể của công nhân.
b)
B. Lao động không công của công nhân.
c)
C. Lao động phức tạp của công nhân.
d)
D. Lao động trừu tượng của công nhân.
16.
Câu 16. Chủ nghĩa tư bản độc quyền nhà nước thuộc tổ chức nào?
a)
A. Một kiểu tổ chức kinh tế - xã hội.
b)
B. Một chính sách trong giai đoạn độc quyền.
c)
C. Một cơ chế điều tiết của Nhà nước tư sản.
d)
D. Một quan hệ kinh tế, chính trị, xã hội.
17.
Câu 17 Sự hình thành các tổ chức độc quyền dựa trên cơ sở nào?
a)
A. Sự hoàn thiện quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa.
b)
B. Tích tụ và tập trung sản xuất.
c)
C. Sản xuất nhỏ phân tán.
d)
D. Phát triển khoa học - kỹ thuật.
18.
Câu 18. Trong các nhà kinh điển của chủ nghĩa Mác - Lênin, ai là người khái quát về nguyên nhân ra đời của chủ nghĩa tư bản độc quyền bằng câu: "Tự do cạnh tranh đẻ ra tập trung sản xuất và sự tập trung sản xuất này, khi phát triển tới một mức độ nhất định, lại dẫn tới độc quyền"?
a)
A. C.Mác và Ph.Ăngghen.
b)
B. V.I.Lênin.
c)
C. Ph.Ăngghen.
d)
D. C.Mác.
19.
Câu 19. Các cuộc xâm chiếm thuộc địa của các nước đế quốc diễn ra mạnh mẽ vào thời gian nào?
a)
A. Cuối thế kỷ XVIII - đầu thế kỷ XIX.
b)
B. Cuối thế kỷ XIX - đầu thế kỷ XX.
c)
C. Thế kỷ XVII.
d)
D. Thế kỷ XVIII.
20.
Câu 20. Chủ nghĩa tư bản độc quyền xuất hiện vào thời kỳ lịch sử nào?
a)
A. Giữa thế kỷ XX.
b)
B. Cuối thế kỷ XIX - đầu thế kỷ XX.
c)
C. Thế kỷ XVI - XVII.
d)
D. Thế kỷ XVIII - XIX.
21.
Câu 21. Xuất khẩu tư bản là đặc điểm của nền kinh tế giai đoạn nào?
a)
A. Chủ nghĩa tư bản giai đoạn tự do cạnh tranh.
b)
B. Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa.
c)
C. Chủ nghĩa tư bản giai đoạn độc quyền.
d)
D. Phương thức sản xuất phong kiến.
22.
Câu 22. Mục đích của xuất khẩu tư bản là gì?
a)
A. Chiếm đoạt giá trị và các nguồn lợi ở các nước nhập khẩu tư bản.
b)
B. Tạo mối quan hệ tốt đẹp với các nước khác.
c)
C. Tạo điều kiện phát triển cho các nước khác.
d)
D. Chiếm đoạt giá trị thặng dư và các nguồn lợi ở các nước nhập khẩu tư bản.
23.
Câu 23. Trong giai đoạn chủ nghĩa tư bản độc quyền, quy luật giá trị biểu hiện thành quy luật nào?
a)
A. Quy luật tỷ suất lợi nhuận bình quân.
b)
B. Quy luật lợi nhuận bình quân.
c)
C. Quy luật giá cả sản xuất.
d)
D. Quy luật giá cả độc quyền.
24.
Câu 24. Ngày nay, sự can thiệp của nhà nước tư sản thể hiện như thế nào?
a)
A. Vào khâu phân phối - trao đổi.
b)
B. Vào khâu sản xuất - tiêu dùng.
c)
C. Sản xuất - phân phối - trao đổi - tiêu dùng.
d)
D. Vào khâu sản xuất.
25.
Câu 25. V.I. Lênin đã phân tích chủ nghĩa tư bản độc quyền bằng các đặc điểm kinh tế cơ bản nào?
a)
A. Tích tụ và tập trung tư bản; sự chi phối của hệ thống tài phiệt; xuất khẩu tư bản; phân chia thị trường thế giới; sự phân định lãnh thổ giữa các cường quốc đế quốc.
b)
B. Tập trung sản xuất và các tổ chức độc quyền; tư bản tài chính và bọn đầu sỏ tài chính; xuất khẩu tư bản.
26.
Câu 26. Mục đích cạnh tranh giữa các nhà tư bản trong nội bộ tổ chức độc quyền là gì?
a)
A. Giành thị trường để tiêu thụ hàng hóa nhằm thu được lợi nhuận cao hơn.
b)
B. Giành tỷ lệ cao hơn trong quá trình sản xuất hàng hóa để thu được giá trị cao hơn.
c)
C. Giành những điều kiện thuận lợi trong sản xuất và tiêu thụ hàng hóa để thu được lợi nhuận cao hơn.
d)
D. Thôn tính lẫn nhau để tranh giàn
27.
Câu 27. Sự kết hợp về nhân sự giữa tổ chức độc quyền và nhà nước thể hiện như thế nào?
a)
A. Liên minh giữa tổ chức độc quyền ngân hàng với chính phủ.
b)
B. Liên minh giữa tổ chức độc quyền ngân hàng, tổ chức độc quyền công nghiệp và chính phủ.
c)
C. Liên minh giữa tổ chức độc quyền công nghiệp với chính phủ.
d)
D. Liên minh giữa cá nhân tổ chức độc quyền ngân hàng với tổ chức độc qu
28.
Câu 28. Vai trò mới của ngân hàng trong giai đoạn chủ nghĩa tư bản độc quyền là gì?
a)
A. Trung gian tín dụng trong nền kinh tế tư bản chủ nghĩa.
b)
B. Đầu tư tư bản trong nền kinh tế tư bản chủ nghĩa.
c)
C. Trung gian thanh toán trong nền kinh tế tư bản chủ nghĩa.
d)
D. Khống chế hoạt động của nền kinh tế tư bản chủ nghĩa.
29.
Câu 29. Chế độ tham dự của tư bản tài chính được thiết lập thông qua yếu tố nào?
a)
A. Yêu cầu hành chính của các tổ chức độc quyền công nghiệp.
b)
B. Quyết định hành chính của nhà nước.
c)
C. Yêu cầu hành chính của các ngân hàng.
d)
D. Số cổ phiếu khống chế để nắm công ty mẹ, con, cháu...
30.
Câu 30. Các tổ chức độc quyền của các quốc gia cạnh tranh với nhau trên thị trường quốc tế sẽ dẫn đến hiện tượng gì?
a)
A. Các tổ chức độc quyền sẽ thôn tính nhau.
b)
B. Thoả hiệp với nhau hình thành các tổ chức độc quyền quốc tế.
c)
C. Sẽ có tổ chức độc quyền bị phá sản, còn lại những tổ chức độc quyền mạnh.
d)
D. Đấu tranh không khoan nhượng.
31.
Câu 31. Giá trị cổ phiếu khi phát hành lần đầu gọi là gì?
a)
A. Giá thị trường.
b)
B. Mệnh giá trái phiếu.
c)
C. Thị giá.
d)
D. Mệnh giá.
32.
Câu 32. Công ty cổ phần là gì?
a)
A. Một doanh nghiệp được hình thành do sự góp vốn của nhiều người thông qua phát hành công trái.
b)
B. Một doanh nghiệp được hình thành do sự góp vốn của một người thông qua phát hành cổ phiếu.
c)
C. Một doanh nghiệp được hình thành do sự góp vốn của nhiều người thông qua phát hành cổ phiếu.
d)
D. Một doanh nghiệp được hình thành do sự góp vốn của một số người th
33.
Câu 33. Địa tô chênh lệch I là gì?
a)
A. Là địa tô thu được trên những loại ruộng đất có vị trí thuận lợi.
b)
B. Là địa tô thu được trên những loại ruộng đất có điều kiện tự nhiên thuận lợi.
c)
C. Là địa tô thu được trên những loại ruộng đất có điều kiện tự nhiên không thuận lợi.
d)
D. Là địa tô thu được trên những loại ruộng đất do thâm canh làm tăng năng suất.
34.
Câu 34: Tiền công danh nghĩa được biểu hiện như thế nào?
a)
A. Biểu hiện ở số lượng tiền tệ mà người công nhân nhận được sau một thời gian làm việc.
b)
B. Biểu hiện ở chất lượng tiền tệ mà người công nhân nhận được sau một thời gian làm việc.
35.
Câu 35. Điều kiện biến sức lao động thành hàng hóa là gì?
a)
A. Người lao động phải được tự do; người lao động không có tư liệu tiêu dùng.
b)
B. Người lao động không được tự do; người lao động không có tư liệu sản xuất.
c)
C. Người lao động phải được tự do; người lao động không có tư liệu sản xuất.
d)
D. Người lao động phải được tự do; người lao động có tư liệu sản xuất.
36.
Câu 36. Nguồn gốc của tập trung tư bản là gì?
a)
A. Các tư bản thương nghiệp và công nghiệp trong xã hội.
b)
B. Tư bản cá biệt của các nước.
c)
C. Các tư bản cá biệt có sẵn trong xã hội.
d)
D. Các tư bản công nghiệp trong xã hội.
37.
Câu 37. Hàng hóa sức lao động mang yếu tố nào?
a)
A. Tinh thần và vật chất.
b)
B. Tinh thần và lịch sử.
c)
C. Vật chất và lịch sử.
d)
D. Tinh thần và tự do.
38.
Câu 38. Công thức chung của tư bản phản ánh những gì?
a)
A. Mục đích của sản xuất, lưu thông là giá trị và giá trị thặng dư.
b)
B. Mục đích của sản xuất, lưu thông tư bản là giá trị và giá trị thặng dư.
c)
C. Mục đích của sản xuất, lưu thông tư bản là giá trị sử dụng và giá trị thặng dư.
d)
D. Phương tiện của lưu thông tư bản là giá trị và giá trị thặng dư.
39.
Câu 39. Chỉ rõ điểm giống nhau giữa địa tô chênh lệch và địa tô tuyệt đối?
a)
A. Tư bản bất biến.
b)
B. Có nguồn gốc từ giá trị thặng dư.
c)
C. Có nguồn gốc từ giá trị trao đổi.
d)
D. Có nguồn gốc từ giá trị.
40.
Câu 40. Chủ nghĩa tư bản độc quyền nhà nước là gì?
a)
A. Một giai đoạn của phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa.
b)
B. Một kiểu tổ chức kinh tế - xã hội.
c)
C. Một phương thức sản xuất mới.
d)
D. Giai đoạn đầu của phương thức sản xuất sau Công nguyên.
41.
Câu 41. Xuất khẩu hàng hoá là gì?
a)
A. Xuất khẩu giá trị ra nước ngoài.
b)
B. Xuất khẩu máy móc ra nước ngoài.
c)
C. Xuất khẩu nguyên nhiên, vật liệu ra nước ngoài.
d)
D. Xuất khẩu hàng hoá ra nước ngoài để thực hiện giá trị.
42.
Câu 42. Sự ra đời chủ nghĩa tư bản độc quyền nhà nước nhằm mục đích gì?
a)
A. Phục vụ lợi ích của tổ chức độc quyền tư nhân và cứu nguy cho chủ nghĩa tư bản.
b)
B. Phục vụ lợi ích của tổ chức độc quyền tư nhân và tiếp tục duy trì, phát triển chủ nghĩa tư bản.
c)
C. Phục vụ lợi ích của nhân dân lao động và phát triển chủ nghĩa tư bản.
d)
D. Phục vụ lợi ích của nhà nước tư sản và du
43.
Câu 43. Xuất khẩu tư bản nhà nước thường hướng vào những ngành kinh tế nào?
a)
A. Ngành thuộc kết cấu hạ tầng.
b)
B. Ngành thu được lợi nhuận cao.
c)
C. Ngành có tốc độ chu chuyển vốn nhanh.
d)
D. Ngành công nghệ mới.
44.
Câu 44. Biện pháp cạnh tranh mà tổ chức độc quyền áp dụng đối với các xí nghiệp ngoài độc quyền là biện pháp nào?
a)
A. Thương lượng.
b)
B. Độc chiếm nguồn nguyên liệu, nhân công, v.v.
c)
C. Áp dụng vũ lực.
d)
D. Chia nguồn nguyên liệu, nhân công... theo tỷ lệ nhất định.
45.
Câu 45. Sự phát triển của trình độ xã hội hoá lực lượng sản xuất đòi hỏi điều gì?
a)
A. Nhà nước can thiệp vào kinh tế với vai trò quản lý chung.
b)
B. Nhà nước chỉ can thiệp với vai trò "người gác cổng".
c)
C. Nhà nước can thiệp vào kinh tế ở cấp độ vi mô.
d)
D. Nhà nước không nên can thiệp vào kinh tế.
46.
Câu 46. Mối quan hệ giữa cạnh tranh và độc quyền được thể hiện như thế nào?
a)
A. Độc quyền sinh ra từ cạnh tranh, nó đối lập với cạnh tranh và thủ tiêu cạnh tranh.
b)
B. Độc quyền đối lập với cạnh tranh, không thủ tiêu cạnh tranh và làm cạnh tranh đa dạng và gay gắt hơn.
c)
C. Độc quyền sinh ra từ cạnh tranh, nó đối lập với cạnh tranh nhưng không thủ tiêu cạnh tranh và làm cạnh tranh đa dạng và gay gắt hơn.
d)
D. Độc quyền sinh ra từ cạnh tranh, nó không đối lập với cạnh tranh và làm cạnh tranh đa dạng và gay gắt hơn.
47.
Câu 47. Cần phải có điều kiện nào để tiền biến thành tư bản?
a)
A. Phải tích lũy được một lượng tiền lớn; tiền phải được đưa vào kinh doanh tư bản với mục đích thu giá trị thặng dư.
b)
B. Phải tích lũy được một lượng tiền lớn; tiền không được đưa vào kinh doanh với mục đích thu giá trị thặng dư.
c)
C. Phải tích lũy được một lượng hàng hóa lớn; hàng hóa phải được đưa vào kinh do
48.
Câu 48. Giá trị thặng dư tương đối được tạo ra bởi những yếu tố nào?
a)
A. Tăng sản lượng, làm rút ngắn thời gian lao động cần thiết.
b)
B. Tăng năng suất lao động, làm rút ngắn thời gian lao động cá biệt.
c)
C. Tăng cường độ lao động, làm rút ngắn thời gian lao động cần thiết.
d)
D. Tăng năng suất lao động, làm rút ngắn thời gian lao động cần thiết.
49.
Câu 49. Địa tô tư bản chủ nghĩa là gì?
a)
A. Phần giá trị ngoài lợi nhuận bình quân của nhà tư bản.
b)
B. Phần giá trị thặng dư ngoài lợi nhuận bình quân của nhà tư bản.
c)
C. Phần giá trị cá biệt ngoài lợi nhuận bình quân của nhà tư bản.
d)
D. Phần lợi nhuận ngoài lợi nhuận bình quân của nhà tư bản.
50.
Câu 50. Kết quả cạnh tranh nội bộ ngành như thế nào?
a)
A. Hình thành giá trị xã hội (giá trị thị trường).
b)
B. Hình thành tỷ suất lợi nhuận bình quân.
c)
C. Hình thành giá cả sản xuất.
d)
D. Hình thành giá cả độc quyền.
51.
Câu 51. Chủ nghĩa tư bản độc quyền là gì?
a)
A. Giai đoạn phát triển của phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa.
b)
B. Một hình thái kinh tế - xã hội.
c)
C. Một phương thức sản xuất.
d)
D. Thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội.
52.
Câu 52. Xuất khẩu tư bản là gì?
a)
A. Đầu tư tư bản sang các nước kém phát triển và đang phát triển.
b)
B. Đầu tư tư bản ra nước ngoài nhằm bóc lột giá trị tiêu dùng ở nước nhập khẩu.
c)
C. Mang hàng hoá ra nước ngoài để thực hiện giá trị.
d)
D. Đầu tư tư bản sang các nước phát triển.
53.
Câu 53. Mục đích của xuất khẩu tư bản nhà nước là gì?
a)
A. Quân sự.
b)
B. Kinh tế.
c)
C. Kinh tế - Chính trị.
d)
D. Kinh tế - Chính trị - Quân sự.
54.
Câu 54. Bản chất của tích lũy tư bản được thể hiện như thế nào?
a)
A. Là quá trình tăng liên tục lợi nhuận bình quân.
b)
B. Là tăng giá trị của hàng hóa sức lao động.
c)
C. Là quá trình điều chỉnh giá trị trao đổi của nhà tư bản.
d)
D. Là chuyển hóa một phần giá trị thặng dư thành tư bản phụ thêm.
55.
Câu 55. Tỷ suất lợi tức (z') được xác định như thế nào?
a)
A. Tỷ lệ phần trăm giữa lợi tức và tổng số tư bản cho vay.
b)
B. Tỷ lệ phần trăm giữa tỷ suất lợi nhuận và tổng số tư bản cho vay.
c)
C. Tỷ lệ phần trăm giữa giá trị thặng dư và tổng số tư bản cho vay.
d)
D. Tỷ lệ phần trăm giữa lợi nhuận và tổng số tư bản cho vay.
56.
Câu 56. Tư bản giả là tư bản tồn tại dưới hình thức nào?
a)
A. Công trái có giá.
b)
B. Mệnh giá trái phiếu.
c)
C. Trái phiếu có giá.
d)
D. Chứng khoán có giá.
57.
Câu 57. Cấu tạo hữu cơ của tư bản là gì?
a)
A. Cấu tạo giá trị thặng dư của tư bản, đồng thời phản ánh sự biến đổi của cấu tạo kỹ thuật.
b)
B. Cấu tạo giá trị của tư bản, đồng thời phản ánh sự biến đổi của cấu tạo kỹ thuật.
c)
C. Cấu tạo giá trị sử dụng của tư bản, đồng thời phản ánh sự biến đổi của cấu tạo kỹ thuật.
d)
D. Cấu tạo sản xuất của tư bản, đồng thời p
58.
Câu 58. Các hình thức độc quyền phát triển từ thấp đến cao, từ lưu thông đến sản xuất và tái sản xuất. Hãy xác định trình tự phát triển của các hình thức độc quyền đó?
a)
A. Cácten - Xanhđica - Torớt - Côngxoócxiom - Cônggôlômêrát.
b)
B. Xanhđica - Cácten - Tơrớt - Công xoóc xiom - Cônggolômêrát.
c)
C. Tơrớt - Cácten - Xanhđica - Côngxoócxiom.
d)
D. Cácten - Tơrớt - Côngxoócxiom - Xanhđica
59.
Câu 59. Quy luật giá trị thặng dư biểu hiện như thế nào trong giai đoạn chủ nghĩa tư bản độc quyền?
a)
A. Biểu hiện thành quy luật tỷ suất lợi nhuận bình quân.
b)
B. Biểu hiện thành quy luật giá cả sản xuất.
c)
C. Biểu hiện thành quy luật lợi nhuận độc quyền cao.
d)
D. Biểu hiện thành quy luật giá cả độc quyền cao.
60.
Câu 60. Thị trường chứng khoán là gì?
a)
A. Thị trường mua bán các loại hàng hóa.
b)
B. Thị trường mua bán các loại công trái.
c)
C. Thị trường mua bán các loại chứng khoán chưa niêm yết trên sàn.
d)
D. Thị trường mua bán các loại chứng khoán.
61.
Câu 61. Chỉ rõ công thức chung của tư bản?
a)
A. T-H-T'.
b)
B. T-SX-T'.
c)
C. H-T-H.
d)
D. H-T-H'.
62.
Câu 62. Giá trị thặng dư siêu ngạch được tạo ra bởi những yếu tố nào?
a)
A. Giá trị cá biệt của hàng hóa bằng giá trị xã hội.
b)
B. Giá trị xã hội của hàng hóa thấp hơn giá trị cá biệt.
c)
C. Giá cả cá biệt của hàng hóa thấp hơn giá trị xã hội.
d)
D. Giá trị cá biệt của hàng hóa thấp hơn giá trị xã hội.
63.
Câu 63. Khối lượng giá trị thặng dư (M) được tính bằng công thức nào?
a)
A. M = m'xC
b)
B. M = m'xK
c)
C. M = mxV
d)
D. M = m'xV
64.
Câu 64. Khi chủ nghĩa tư bản độc quyền ra đời đã có những tác động gì đến nền kinh tế?
a)
A. Không làm thay đổi các quy luật của nền sản xuất hàng hoá và của chủ nghĩa tư bản.
b)
B. Phủ định các quy luật của nền sản xuất hàng hoá.
c)
C. Phủ định các quy luật trong giai đoạn chủ nghĩa tư bản tự do cạnh tranh.
d)
D. Làm cho các quy luật kinh tế của nền sản xuất hàng hoá và của chủ nghĩa tư bả
65.
Câu 65. Chỉ rõ các hình thức cơ bản của địa tô tư bản chủ nghĩa?
a)
A. Địa tô tuyệt đối; địa tô độc quyền.
b)
B. Địa tô chênh lệch; địa tô tuyệt đối.
c)
C. Địa tô chênh lệch I; địa tô chênh lệch II.
d)
D. Địa tô chênh lệch; địa tô độc quyền.
66.
Câu 66. Cấu tạo giá trị phản ánh điều gì?
a)
A. Mối quan hệ tỷ lệ giữa giá trị tư bản cố định và giá trị tư bản lưu động.
b)
B. Mối quan hệ tỷ lệ giữa giá trị tư bản bất biến và giá trị tư bản khả biến.
c)
C. Mối quan hệ tỷ lệ giữa giá trị tư bản bất biến và giá trị tư bản cố định.
d)
D. Mối quan hệ tỷ lệ giữa giá trị tư bản cố định và giá trị tư bản khả biến.
67.
Câu 67. Chỉ rõ thực chất của địa tô tuyệt đối?
a)
A. Nhà tư bản đi thuê đất phải trả cho chủ đất, dù thuê mướn bất kỳ loại ruộng đất nào.
b)
B. Nhà tư bản đi thuê đất không phải trả cho chủ đất, dù thuê mướn bất kỳ loại ruộng đất nào.
c)
C. Nhà tư bản đi thuê đất phải trả cho chủ đất, khi thuê mướn ruộng đất tốt.
d)
D. Nhà tư bản đi thuê đất phải trả cho chủ đất, khi thuê mư
68.
Câu 68. V.I. Lênin đưa ra luận điểm: "Hôm nay là bộ trưởng, ngày mai là chủ ngân hàng; hôm nay là chủ ngân hàng, ngày mai là bộ trưởng" là muốn nhấn mạnh về điều gì?
a)
A. Liên minh giữa cá nhân tổ chức độc quyền ngân hàng với tổ chức độc quyền công nghiệp.
b)
B. Liên minh giữa tổ chức độc quyền ngân hàng với chính phủ.
c)
C. Liên minh giữa tổ chức độc quyền công nghiệp với chính phủ.
d)
D. L
69.
Câu 69. Xuất khẩu hàng hoá là một trong các đặc điểm của giai đoạn sản xuất nào?
a)
A. Giai đoạn chủ nghĩa tư bản tự do cạnh tranh.
b)
B. Giai đoạn chủ nghĩa tư bản độc quyền.
c)
C. Sản xuất hàng hoá giản đơn.
d)
D. Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa.
70.
Câu 70. Động cơ chủ yếu của tích lũy tư bản là gì?
a)
A. Quy luật giá trị.
b)
B. Quy luật cung cầu.
c)
C. Quy luật giá cả sản xuất.
d)
D. Quy luật giá trị thặng dư.
Reset
