wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài Trắc Nghiệm Vật Lí 10

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây là sai khí nói về năng lượng ?

a)

Năng lượng là một đại lượng võ hướng.

b)

Năng lượng có thể chuyển hoá từ dạng này sang dạng khác.

c)

Năng lượng luôn là một đại lượng bảo toàn.

d)

Trong hệ SI, đơn vị của năng lượng là calo

2.

Đại lượng nào sau đây không phải là một dạng năng lượng?

a)

Cơ Năng

b)

Hóa Năng

c)

Nhiệt Năng

d)

Nhiệt Lượng

3.

Năng lượng phát ra từ Mặt Trời có nguồn gốc là

a)

Năng lượng hóa học

b)

Năng lượng nhiệt

c)

Năng lượng hạt nhân

d)

Quan năng

4.

Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về công của một lực?

a)

Công là đại lượng vô hưởng.

b)

Lực luôn sinh công khi điểm đặt của lực tác dụng lên vật dịch chuyển

c)

Trong nhiều trường hợp, công cản có thể có lợi

d)

Giá trị của công phụ thuộc vào góc hợp bởi vecto lực tác dụng và vecto độ dịch chuyển

5.

Lực F không đổi tác dụng lên một vật làm vật chuyển dời đoạn ở theo hướng hợp với hướng của lực một góc a , biểu thức tỉnh công của lực là:

a)

A=F.d. cosa

b)

A =F. a

c)

A=F.d. sina

d)

A=F. d + cosa

6.

Một lực F có độ lớn không đổi tác dụng vào một vật đang chuyển động với vận tốc v theo các phương khác nhau như hình. Độ lớn của công do lực F thực hiện xếp theo thứ tự tăng dần là

a)

(a, b, c)

b)

(a, c, b)

c)

(b, a, c)

d)

(c, a, b)

7.

Chọn câu sai:

a)

Công của lực cản âm vì 90o < a < 180o

b)

Công của lực phát động dương vì 90o > a > 00

c)

Vật dịch chuyển theo phương nằm ngang thì công của trọng lực bằng 0

d)

Vật dịch chuyển đều trên mặt phẳng nghiêng công của trọng lực cũng bằng 0

8.

Một thùng các-tông được kéo cho trượt theo phương ngang bằng một lực F như hình. Nhận định nào sau đây về công của trọng lực P và phản lực N khi tác dụng lên thùng các-tông là đúng

a)

AN > AP

b)

AN < AP

c)

AN = AP = 0

d)

AN (khác) AP (Khác) 0

9.

Gọi A là công mà một lực đã sinh ra trong thời gian t để vật đi được quãng đường s. Công suất được xác định

a)

P = A/t

b)

P = t/A

c)

P = A/s

d)

P = s/A

10.

Đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công nhanh hay chậm là

a)

Công

b)

Công suất

c)

Năng lượng

d)

Động lượng

11.

Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của công suất:

a)

HP(Mã lực)

b)

W(oát)

c)

J.s

d)

N.m/s

12.

Chọn câu sai. Công suất là:

a)

Đại lượng có giá trị bằng công thực hiện trong một đơn vị thời gian.

b)

Đại lượng có giá trị bằng thương số giữa công A và thời gian t cần thiết để thực hiện công ấy.

c)

Đại lượng đặc trưng cho tốc độ thực hiện công của ng¬ười, máy, công cụ…

d)

Cho biết công thực hiện được nhiều hay ít của ng¬ười, máy, công cụ…

13.

Một động cơ có công suất không đổi, công của động cơ thực hiện theo thời gian là đồ thị nào sau đây?

a)

Đồ thị a

b)

Đồ thị b

c)

Đồ thị c

d)

Đồ thị d

14.

Hiệu suất là tỉ số giữa

a)

năng lượng hao phí và năng lượng có ích.

b)

năng lượng có ích và năng lượng hao phí.

c)

năng lượng hao phí và năng lượng toàn phần.

d)

năng lượng có ích và năng lượng toàn phần.

15.

Hiệu suất càng cao thì

a)

tỉ lệ năng lượng hao phí so với năng lượng toàn phần càng lớn.

b)

năng lượng tiêu thụ càng lớn.

c)

năng lượng hao phí càng ít

d)

tỉ lệ năng lượng hao phí so với năng lượng toàn phần càng ít.

16.

Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về hiệu suất?

a)

Hiệu suất của động cơ luôn nhỏ hơn 1.

b)

Hiệu suất đặc trưng cho mức độ hiệu quả của động cơ.

c)

Hiệu suất của động cơ được xác định bằng tỉ số giữa công suất có ích và công suất toàn phần của động cơ.

d)

Hiệu suất được xác định bằng tỉ số giữa năng lượng đầu ra và năng lượng đầu vào.

17.

Vật khối lượng m đang chuyển động với vận tốc v thì động năng của vật được xác định theo công thức:

a)

Wđ = mv2

b)

Wđ = mv2 /2

c)

Wđ =2mv2

d)

Wđ = vm2 /2

18.

Độ biến thiên động năng của một vật bằng công của:

a)

trọng lực tác dụng lên vật.

b)

lực phát động tác dụng lên vật.

c)

ngoại lực tác dụng lên vật.

d)

lực ma sát tác dụng lên vật.

19.

Động năng của vật tăng khi:

a)

Vận tốc vật dương

b)

Gia tốc vật dương

c)

Gia tốc vật tăng

d)

Ngoại lực tác dụng lên vật sinh công dương. 

20.

Lực nào sau đây không làm vật thay đổi động năng?

a)

Lực cùng hướng với vận tốc vật

b)

Lực vuông góc với vận tốc vật

c)

Lực ngược hướng với vận tốc vật

d)

Lực hợp với vận tốc 1 góc nào đó.

21.

Dạng năng lượng tương tác giữa trái đất và vật là:

a)

Thế năng đàn hồi.

b)

Động năng.

c)

Cơ năng.

d)

Thế năng trọng trường.

22.

Thế năng trọng trường là đại lượng:

a)

Vô hướng, có thể dương hoặc bằng không.

b)

Vô hướng, có thể âm, dương hoặc bằng không.

c)

Véctơ cùng hướng với véctơ trọng lực.

d)

Véctơ có độ lớn luôn dương hoặc bằng không.

23.

Một vật được ném thẳng đứng từ dưới lên cao. Trong quá trình chuyển động của vật thì:

a)

Thế năng của vật giảm, trọng lực sinh công dương.

b)

Thế năng của vật giảm, trọng lực sinh công âm.

c)

Thế năng của vật tăng, trọng lực sinh công dương.

d)

Thế năng của vật tăng, trọng lực sinh công âm.

24.

Chọn phát biểu sai khi nói về thế năng trọng trường:

a)

Thế năng trọng trường của một vật là năng lượng vật có do nó được đặt tại một vị trí xác định trong trọng trường của Trái đất.

b)

Khi tính thế năng trọng trường, có thể chọn mặt đất làm mốc tính thế năng.

c)

Thế năng trọng trường của một vật là Thế năng trọng trường có đơn vị là N/m2

d)

Thế năng trọng trường xác định bằng biểu thức Wt = mgh.

25.

Cơ năng của một vật bằng

a)

hiệu của động năng và thế năng của vật.

b)

hiệu của thế năng và động năng của vật.

c)

tổng động năng và thế năng của vật.

d)

tích của động năng và thế năng của vật.

26.

Chọn câu sai khi nói về cơ năng:

a)

Cơ năng của vật chuyển động dưới tác dụng của trọng lực bằng tổng động năng và thế năng trọng trường của vật.

b)

Cơ năng của vật chuyển động dưới tác dụng của lực đàn hồi bằng tổng động năng và thế năng đàn hồi của vật.

c)

Cơ năng của vật được bảo toàn nếu có tác dụng của các lực khác (như lực cản, lực ma sát…) xuất hiện trong quá trình vật chuyển động.

d)

Cơ năng của vật chuyển động chỉ dưới tác dụng của trọng lực thì bảo toàn.

27.

Xét một vật chỉ chịu tác dụng của trường trọng lực, tại vị trí vật có động năng cực đại thì

a)

thế năng cực tiểu.

b)

thế năng cực đại.

c)

cơ năng cực đại.

d)

cơ năng bằng 0.

28.

Bỏ qua ma sát, khi một quả bóng được ném lên thì

a)

động năng chuyển thành thế năng.

b)

thế năng chuyển thành động năng.

c)

động năng chuyển thành cơ năng.

d)

cơ năng chuyển thành động năng.

29.

Một vật có khối lượng M chuyển động với vận tốc v. Vecto động lượng của vật là:

a)

p(vecto) = mv(vecto)

b)

p(vecto) = Mv

c)

p(vecto) = Mv(vecto)

d)

p(vecto) = mv

30.

Sở dĩ khi bắn súng trường, các chiến sĩ phải tì vai vào báng súng vì hiện tượng giật lùi của súng có thể gây chấn thương cho vai. Hiện tượng súng giật lùi trên trên liên quan đến

a)

chuyển động theo quán tính.

b)

chuyển động do va chạm.

c)

chuyển động ném ngang

d)

chuyển động bằng phản lực.

31.

Công thức nào sau đây thể hiện mối liên hệ giữa động lượng và động năng?

a)

Wđ = p2/2m.

b)

Wđ = 2p2/m.

c)

Wđ = 2m/p2

d)

Wđ = 2mp2

32.

Chọn phát biểu sai về động lượng:

a)

Động lượng là một đại lượng động lực học liên quan đến tương tác, va chạm giữa các vật.

b)

Động lượng đặc trưng cho sự truyền chuyển động giữa các vật tương tác.

c)

Động lượng tỷ lệ thuận với khối lượng và tốc độ của vật.

d)

Động lượng là một đại lượng véc tơ, được tính bằng tích của khối lượng với bình phương vận tốc.

33.

Hai vật có khối lượng m1; m2, chuyển động với vận tốc v1(vecto);v2(vecto).Động lượng của hệ có giá trị:

a)

m.v(vecto)

b)

m.v1(vecto)+m.v2(vecto)

c)

O

d)

m1.v1+m2.v2

34.

Phát biểu nào sau đây là sai? Trong một hệ kín

a)

các vật trong hệ chỉ tương tác với nhau.

b)

các nội lực từng đôi một trực đối.

c)

không có ngoại lực tác dụng lên các vật trong hệ.

d)

nội lực và ngoại lực cân bằng nhau.

35.

Định luật bảo toàn động lượng chỉ đúng trong trường hợp

a)

hệ có ma sát.

b)

hệ không có ma sát

c)

hệ kín có ma sát

d)

hệ cô lập

36.

Hãy điền vào khoảng trống sau: “Xung lượng của lực tác dụng vào chất điểm trong khoảng thời gian t bằng ………………… động lượng của chất điểm trong cùng khoảng thời gian đó”.

a)

Giá trị trb

b)

Giá trị lớn nhất

c)

Độ tăng

d)

Độ biến thiên

37.

Va chạm đàn hồi.

a)

xảy ra khi hai vật dính vào nhau và chuyển động với cùng vận tốc sau va chạm

b)

là va chạm trong đó vật xuất hiện biến dạng đàn hồi trong khoảng thời gian va chạm, sau va chạm vật lấy lại hình dạng ban đầu và tiếp tục chuyển động tách rời nhau.

c)

động năng của hệ sau va chạm nhỏ hơn động năng của hệ trước va chạm.

d)

tổng động lượng của hệ trước và chạm nhỏ hơn tổng động lượng của hệ sau va chạm.

38.

Va chạm nào sau đây là va chạm mềm?

a)

Quả bóng đang bay đập vào tường và nảy ra.

b)

Viên đạn đang bay xuyên vào và nằm gọn trong bao cát.

c)

Viên đạn xuyên qua một tấm bia trên đường bay của nó.

d)

Quả bóng tennis đập xuống sân thi đấu.

39.

Định luật bảo toàn động lượng tương đương với

a)

định luật I Niu-tơn.

b)

định luật II Niu-tơn.

c)

định luật III Niu-tơn.

d)

không tương đương với các định luật Niu-tơn.

40.

Phát biểu nào sau đây là đúng về va chạm?

a)

Va chạm đàn hồi chỉ được bảo toàn động năng, không bảo toàn động lượng.

b)

Mọi loại va chạm đều bảo toàn tổng động lượng.

c)

Va chạm mềm bảo toàn cả động lượng và động năng

d)

Va chạm đàn hồi chỉ bảo toàn động lượng, không bảo toàn động năng.

41.

Biểu thức của ĐL II Newton có thể viết dưới dạng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

42.

Hiện tượng nào dưới đây là sự va chạm đàn hồi:

a)

Một người nhảy lên một chiếc xe đang chạy.

b)

Bắn một đầu đạn vào một bị cát

c)

Bắn một hòn bi-a vào một hòn bi-a khác.

d)

Ném một cục đất sé x vào tường

43.

Chuyển động của vật nào dưới đây được coi là chuyển động tròn đều?

a)

Chuyển động quay của bánh xe ô tô khi đang hãm phanh.

b)

Chuyển động của một quả bóng đang lăn đều trên mặt sân.

c)

Chuyển động của điểm treo các ghế ngồi trên chiếc đu quay đang quay đều.

d)

Chuyển động quay của cánh quạt khi vừa tắt điện.

44.

Chu kì trong chuyển động tròn đều là

a)

thời gian vật chuyển động.

b)

số vòng vật đi được trong 1 giây.

c)

thời gian vật đi được một vòng.

d)

thời gian vật di chuyển.

45.

Chọn câu sai. Chuyển động tròn đều có

a)

tốc độ góc thay đổi.

b)

tốc độ góc không đổi.

c)

quỹ đạo là đường tròn.

d)

tốc độ dài không đổi.

46.

Vectơ vận tốc dài trong chuyển động tròn đều có

a)

phương trùng với bán kính đường tròn quỹ đạo, chiều ngược chiều chuyển động.

b)

phương tiếp tuyến với đường tròn quỹ đạo, chiều ngược chiều chuyển động.

c)

phương vuông góc với tiếp tuyến đường tròn quỹ đạo, chiều cùng chiều chuyển động.

d)

phương tiếp tuyến với quỹ đạo, chiều cùng chiều chuyển động.

47.

Khi vật chuyển động tròn đều thì

a)

vectơ gia tốc không đổi.

b)

vectơ gia tốc luôn hướng vào tâm.

c)

vectơ vận tốc không đổi.

d)

vectơ vận tốc luôn hướng vào tâm.

48.

Gia tốc hướng tâm trong chuyển động tròn đều có

a)

hướng không đổi.

b)

chiều không đổi

c)

phương không đổi

d)

độ lớn không đổi

49.

Một chất điểm chuyển động tròn đều thì giữa tốc độ dài và tốc độ góc, giữa gia tốc hướng tâm và tốc độ dài có sự liên hệ (r là bán kính quỹ đạo).

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

50.

Câu nào sau đây nói về gia tốc trong chuyển động tròn đều là sai?

a)

Vectơ gia tốc luôn hướng vào tâm quỹ đạo.

b)

Độ lớn của gia tốc a = v2/R, với v là tốc độ, R là bán kính quỹ đạo.

c)

Gia tốc đặc trưng cho sự biến thiên về độ lớn của vận tốc.

d)

Vectơ gia tốc luôn vuông góc với vectơ vận tốc ở mọi thời điểm.