wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Thi Địa Lý Khối 10

Total questions: 115

Worksheet time: 2hrs 33mins

Name
Class
Date
1.

Hiệu số giữa tỉ suất sinh thô và tỉ suất tử thô được gọi là

a)

tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên.

b)

gia tăng dân số thực tế.

c)

gia tăng dân số cơ học.

d)

nhóm dân số trẻ.

2.

Tỉ suất sinh thô là tương quan giữa số trẻ em được sinh ra trong năm so với

a)

số dân trung bình ở cùng thời điểm.

b)

số phụ nữ trong trên 18 tuổi ở cùng thời điểm.

c)

số người trong độ tuổi sinh đẻ cùng thời điểm.

d)

số trẻ em từ 0 đến 14 tuổi ở cùng thời điểm.

3.

Tương quan giữa số người chết trong năm so với dân số trung bình ở cùng thời điểm là

a)

tỉ suất sinh thô.

b)

tỉ suất tử thô.

c)

tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên.

d)

tỉ suất gia tăng dân số cơ học.

4.

Nguồn lao động là

a)

dân số ngoài tuổi lao động tham gia lao động.

b)

nguồn lực quan trọng trong phát triển kinh tế.

c)

dân số có khả năng tham gia lao ở ngoài nước.

d)

dân số dưới tuổi lao động tham gia lao động.

5.

Thành phần nào sau đây thuộc vào nhóm hoạt động kinh tế?

a)

Thất nghiệp.

b)

Sinh viên.

c)

Học sinh.

d)

Nội trợ.

6.

Thành phần nào sau đây thuộc nhóm dân số không hoạt động kinh tế?

a)

Người làm việc tạm thời.

b)

Những người làm nội trợ.

c)

Người có việc làm ổn định.

d)

Người chưa có việc làm.

7.

Kết cấu dân số theo khu vực kinh tế là một thước đo

a)

trình độ quản lí nhà nước.

b)

trình độ phát triển kinh tế

c)

đặc điểm sinh của dân số.

d)

tổ chức đời sống xã hội.

8.

Tiêu chí nào sau đây được sử dụng để thể hiện tình hình phân bố dân cư?

a)

Mật độ dân số.

b)

Cơ cấu dân số.

c)

Quy mô số dân.

d)

Loại quần cư.

9.

Khu vực có mật độ dân số thấp nhất thế giới hiện nay là

a)

Trung Phi.

b)

Bắc Mỹ.

c)

châu Đại Dương.

d)

Trung - Nam Á.

10.

Khu vực có mật độ dân số thấp nhất thế giới hiện nay là

a)

Trung Phi

b)

Bắc Mỹ

c)

châu Đại Dương

d)

Trung - Nam Á

11.

Vai trò của công nghiệp đối với các ngành kinh tế là

a)

khai thác hiệu quả nguồn tài nguyên

b)

thúc đẩy sự phát triển của các ngành

c)

giảm chênh lệch về trình độ phát triển

d)

làm thay đổi sự phân công lao động

12.

Vai trò chủ đạo của ngành công nghiệp được thể hiện ở việc

a)

tạo ra phương pháp tổ chức và quản lí tiên tiến và khai thác hiệu quả tài nguyên

b)

cung cấp tư liệu sản xuất, xây dựng cơ sở vật chất cho tất cả các ngành kinh tế

c)

thúc đẩy tăng trưởng kinh tế, tạo việc làm, tăng thu nhập cho phần lớn dân cư

d)

khai thác hiệu quả các nguồn tài nguyên thên nhiên, tạo ra việc làm cho dân cư

13.

Ở vùng nông thôn và miền núi, công nghiệp có vai trò

a)

cải thiện công tác quản lí

b)

xóa đói giảm nghèo

c)

công nghiệp hóa nông thôn

d)

nâng cao trình độ dân trí

14.

Vai trò của công nghiệp đối với đời sống người dân là

a)

làm thay đổi phân công lao động

b)

tạo việc làm mới, tăng thu nhập

c)

khai thác hiệu quả các tài nguyên

d)

thúc đẩy nhiều ngành phát triển

15.

Công nghiệp có tác dụng thúc đẩy sự phát triển của

a)

các ngành kinh tế

b)

nông nghiệp

c)

giao thông vận tải

d)

thương mại

16.

Nhân tố nào sau đây giúp ngành công nghiệp phân bố ngày càng hợp lí hơn?

a)

Dân cư và nguồn lao động

b)

Thị trường tiêu thụ

c)

Sự phân bố kháng sản

d)

Tiến bộ khoa học kĩ thuật

17.

Nhân tố ảnh hưởng trực tiếp đến sự đa dạng của các ngành công nghiệp là

a)

vốn và thị trường

b)

liên kết và hợp tác

c)

vị trí địa lí

d)

tài nguyên

18.

Nhân tố ảnh hưởng trực tiếp đến sự đa dạng của các ngành công nghiệp là

a)

vốn và thị trường.

b)

liên kết và hợp tác.

c)

vị trí địa lí.

d)

tài nguyên thiên nhiên.

19.

Sản xuất công nghiệp khác biệt với sản xuất nông nghiệp ở

a)

tính chất tập trung cao độ.

b)

có bao gồm nhiều ngành.

c)

sự phụ thuộc vào tự nhiện.

d)

sự phân tán về không gian.

20.

Nhân tố tự nhiên quan trọng nhất ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố công nghiệp là

a)

địa hình.

b)

khí hậu.

c)

khoáng sản.

d)

sông ngòi.

21.

Nhân tố nào sau đây là nền tảng thúc đẩy sự hợp tác trong sản xuất công nghiệp?

a)

Tiến bộ khoa học, công nghệ.

b)

Chính sách công nghiệp.

c)

Dân cư và nguồn lao động.

d)

Cơ sở hạ tầng, kĩ thuật.

22.

Nhân tố nào sau đây làm đòn bẩy cho sự phát triển công nghiệp?

a)

vốn và thị trường.

b)

điều kiện tự nhiên.

c)

dân cư, lao động.

d)

cơ sở hạ tầng.

23.

Ngành công nghiệp dệt - may, da - giày thường phân bố ở những nước đang phát triển là do

a)

thị trường tiêu thụ rộng lớn.

b)

đòi hỏi không gian sản xuất rộng.

c)

nguồn nguyên liệu dồi dào.

d)

lao động dồi dào, trình độ không cao.

24.

Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng đến quy mô phát triển và phân bố ngành công nghiệp?

a)

Chính sách công nghiệp.

b)

Dân cư và nguồn lao động.

c)

Cơ sở hạ tầng, kĩ thuật.

d)

Tiến bộ khoa học, công nghệ.

25.

Phát biểu nào sau đây đúng với việc phân bố tài nguyên dầu mỏ trên thế giới?

a)

Nhu cầu về dầu mỏ trên thế giới bị sút giảm.

b)

Tốc độ khai thác dầu mỏ ngày càng chậm lại.

c)

Tập trung chủ yếu ở các nước đang phát triển.

d)

Tập trung chủ yếu ở nhóm các nước phát triển.

26.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành công nghiệp

4 lines
27.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành công nghiệp khai thác than?

a)

Là nguồn năng lượng cơ bản, quan trọng.

b)

Hiện nay có tốc độ tăng trưởng nhanh nhất.

c)

Phần lớn mỏ than tập trung ở bán cầu Bắc.

d)

Là ngành công nghiệp xuất hiện sớm nhất.

28.

Nhận định nào sau đây không đúng với dầu khí?

a)

Ít gây ô nhiễm môi trường.

b)

Tiện vận chuyển, sử dụng.

c)

Có khả năng sinh nhiệt lớn.

d)

Cháy hoàn toàn, không tro.

29.

Nguồn năng lượng sạch gồm có

a)

năng lượng mặt trời, sức gió, củi gỗ.

b)

năng lượng mặt trời, sức gió, dầu khí.

c)

năng lượng mặt trời, sức gió, địa nhiệt.

d)

năng lượng mặt trời, sức gió, than đá.

30.

Cơ cấu sử dụng năng lượng hiện nay có sự thay đổi theo hướng tập trung tăng tỉ trọng

a)

than đá.

b)

thủy điện.

c)

điện nguyên tử.

d)

năng lượng mới.

31.

Các quốc gia nào sau đây có trữ lượng quặng sắt lớn trên thế giới?

a)

Chi-lê, Hoa Kì, Ca-na-đa, LB Nga, Anh.

b)

Trung Quốc, Ô-xtrây-li-a, LB Nga, Hoa Kì.

c)

Ô-xtrây-li-a, Gia-mai-ca, Bra-xin, Việt Nam.

d)

LB Nga, U-crai-na, Trung Quốc, Ấn Độ.

32.

Biện pháp quan trọng để giảm khí thải CO2 không phải là

a)

tăng trồng rừng.

b)

giảm đốt than đá.

c)

tăng đốt gỗ củi.

d)

giảm đốt dầu khí.

33.

Nguồn năng lượng nào sau đây được xếp vào loại không cạn kiệt?

a)

Sức gió.

b)

Củi gỗ.

c)

Than đá.

d)

Dầu khí.

34.

Dầu khí không phải là

a)

tài nguyên thiên nhiên.

b)

nhiên liệu làm dược phẩm.

c)

nguyên liệu cho hoá dầu.

d)

nhiên liệu cho sản xuất.

35.

Vai trò của ngành công nghiệp khai thác quặng kim loại là

a)

cung cấp nguyên liệu chủ yếu cho ngành công nghiệp luyện kim.

b)

cung cấp nguyên liệu cho các ngành kinh tế và đời sống xã hội.

c)

nâng cao đời sống văn hóa và củng cố nền an ninh - quốc phòng.

d)

sử dụng nguyên liệu sản xuất ra nhiều loại hóa phẩm, dược phẩm.

36.

Trữ lượng dầu mỏ trên thế giới tập trung lớn nhất ở

a)

Tây Âu.

b)

Mĩ Latinh.

c)

Bắc Mĩ.

d)

Trung Đông.

37.

Các nước có sản lượng điện lớn trên thế giới

a)

phân bố chủ yếu ở khu vực Bắc Mỹ, Tây Nam Á.

b)

phân bố chủ yếu ở khu vực Bắc Phi, Đông Nam Á.

c)

đều thuộc nhóm nước có nền kinh tế đang phát triển.

d)

thường là những nước có kinh tế phát triển hoặc dân số đông.

38.

Đặc điểm nào sau đây không phải của ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng

a)

vốn đầu tư thường ít, quy trình sản xuất đơn giản

b)

tạo ra các sản phẩm phục vụ nhu cầu tiêu dùng

c)

quy trình sản xuất đơn giản hơn các ngành khác

d)

gây ô nhiễm môi trường trong qua trình sản xuất

39.

Ngành công nghiệp thực phẩm có vai trò quan trọng trong phát triển kinh tế vì

a)

đáp ứng nhu cầu giải trí, đời sống của người dân

b)

cung cấp nguyên liệu cho ngành khai thác khoáng sản

c)

góp phần giải quyết việc làm và tiêu thụ nông sản

d)

là ngành không phụ thuộc vào nông sản

40.

Tổ chức lãnh thổ công nghiệp là một bộ phận của

a)

tổ chức lãnh thổ nền kinh tế.

b)

cơ cấu kinh tế theo ngành.

c)

tốc độ tăng trưởng kinh tế.

d)

cơ cấu thành phần kinh tế

41.

Tổ chức lãnh thổ công nghiệp là một bộ phận của

a)

tổ chức lãnh thổ nền kinh tế.

b)

cơ cấu kinh tế theo ngành.

c)

tốc độ tăng trưởng kinh tế.

d)

cơ cấu thành phần kinh tế.

42.

Vai trò của tổ chức lãnh thổ công nghiệp là

a)

Sử dụng hợp lí các nguồn lực từ bên ngoài.

b)

sử dụng tốt nguồn lực về tự nhiên và kinh tế- xã hội.

c)

giải quyết việc làm ở các vùng đất nước khác nhau.

d)

sử dụng hợp lí các nguồn lực bên trong và bên ngoài của mỗi quốc gia.

43.

Mục đích chủ yếu của tổ chức lãnh thổ công nghiệp là:

a)

nâng cao chất lượng sản phẩm công nghiệp các nơi.

b)

tăng cường giá trị hàng hoá sản phẩm công nghiệp.

c)

đạt hiệu quả cao nhất về kinh tế, xã hội, môi trường.

d)

giải quyết việc làm ở các vùng đất nước khác nhau.

44.

Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp thấp nhất là:

a)

điểm công nghiệp.

b)

khu công nghiệp.

c)

trung tâm công nghiệp

d)

vùng công nghiệp.

45.

Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp cao nhất là:

a)

điểm công nghiệp.

b)

khu công nghiệp.

c)

trung tâm công nghiệp

d)

vùng công nghiệp.

46.

Về phương diện quy mô có thể xếp các hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp theo thứ tự từ nhỏ đến lớn như sau

a)

điểm công nghiệp, khu công nghiệp, trung tâm công nghiệp, vùng công nghiệp.

b)

điểm công nghiệp, vùng công nghiệp, trung tâm công nghiệp, khu công nghiệp.

c)

khu công nghiệp, điểm công nghiệp, vùng công nghiệp, trung tâm công nghiệp.

d)

vùng công nghiệp, khu công nghiệp, trung tâm công nghiệp, điểm công nghiệp.

47.

Không có mối liên hệ giữa các xí nghiệp là đặc điểm của

a)

điểm công nghiệp.

b)

khu công nghiệp.

c)

trung tâm công nghiệp.

d)

vùng công nghiệp.

48.

Đặc điểm của trung tâm công nghiệp là

a)

khu vực có ranh giới rõ ràng.

b)

nơi có một đến hai xí nghiệp.

c)
49.

Đặc điểm của trung tâm công nghiệp là

a)

khu vực có ranh giới rõ ràng.

b)

nơi có một đến hai xí nghiệp.

c)

có dịch vụ hỗ trợ công nghiệp.

d)

gắn với đô thị vừa và lớn.

50.

Vùng công nghiệp có đặc điểm là:

a)

gắn liền với đô thị vừa và lớn.

b)

bao gồm nhiều điểm, khu công nghiệp.

c)

có một vài ngành tạo nên hướng chuyên môn hóa.

d)

có các xí nghiệp nòng cốt hay hạt nhân.

51.

Đặc điểm của khu công nghiệp tập trung là

a)

gắn với đô thị vừa và lớn với nhiều hoạt động.

b)

ở trong khu vực riêng không có dân cư sống.

c)

chỉ tập trung sản xuất các mặt hàng xuất khẩu.

d)

các doanh nghiệp không có liên kết, hợp tác.

52.

Đối với các nước đang phát triển các khu công nghiệp tập trung thường được xây dựng nhằm mục đích:

a)

đẩy mạnh quá trình công nghiệp hóa.

b)

thu hút vốn đầu tư nước ngoài để giải quyết vốn, kỹ thuật và công nghệ.

c)

sản xuất phục vụ xuất khẩu.

d)

tạo sự hợp tác sản xuất giữa các xí nghiệp công nghiệp với nhau.

53.

Vai trò của tổ chức lãnh thổ công nghiệp về mặt xã hội là:

a)

giải quyết việc làm, nâng cao thu nhập cho lao động.

b)

sử dụng hợp lí, hiệu quả các nguồn lực trên lãnh thổ.

c)

thu hút đầu tư, tăng cường hợp tác giữa các xí nghiệp.

d)

tăng cường bảo vệ môi trường theo hướng bền vững.

54.

Vai trò của tổ chức lãnh thổ công nghiệp về mặt kinh tế là:

a)

giải quyết việc làm, nâng cao thu nhập cho lao động.

b)

sử dụng hợp lí, hiệu quả các nguồn lực trên lãnh thổ.

c)

thu hút đầu tư, tăng cường hợp tác giữa các xí nghiệp.

d)

góp phần thay đổi môi trường, tạo các cảnh quan mới.

55.

Các hoạt động của sản xuất công nghiệp có tác động tiêu cực nào sau đây đến môi trường tự nhiên?

4 lines
56.

Các hoạt động của sản xuất công nghiệp có tác động tiêu cực nào sau đây đến môi trường tự nhiên?

a)

Sử dụng công nghệ hiện đại dự báo, khai thác hợp lí tài nguyên.

b)

Tạo ra máy móc khai thác hợp lí nguồn tài, bảo vệ môi trường.

c)

Tình trạng ô nhiễm môi trường nước và môi trường không khí.

d)

Tạo môi trường mới, góp phần cải thiện chất lượng môi trường.

57.

Tác động tích cực của hoạt động sản xuất công nghiệp đối với môi trường là:

a)

hiện trạng cạn kiệt của một số nguồn tài nguyên trong tự nhiên.

b)

sử dụng công nghệ hiện đại dự báo, khai thác hợp lí tài nguyên.

c)

ô nhiễm môi trường do sản phẩm công nghiệp sau khi sử dụng.

d)

tình trạng ô nhiễm môi trường nước và môi trường không khí.

58.

Ở nước ta các điểm công nghiệp đơn lẻ thường hình thành ở các tỉnh miền núi của:

a)

Bắc Trung Bộ, Tây Bắc.

b)

Tây Bắc, Tây Nguyên.

c)

Đông Nam Bộ, Tây Nguyên.

d)

Nam Trung Bộ, Đông Nam Bộ.

59.

Ở nước ta khu công nghiệp tập trung nhiều nhất ở:

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

Đông Nam Bộ.

c)

Tây Nguyên.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long.

60.

Ở các nước đang phát triển, trong đó có Việt Nam, phổ biến hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp nào sau đây?

a)

Điểm công nghiệp

b)

Khu công nghiệp

c)

Vùng công nghiệp

d)

Trung tâm công nghiệp

61.

Các hoạt động tài chính, ngân hàng, bảo hiểm, kinh doanh bất động sản, dịch vụ nghề nghiệp thuộc về nhóm ngành

a)

dịch vụ công.

b)

dịch vụ tiêu dùng.

c)

dịch vụ kinh doanh.

d)

dịch vụ cá nhân.

62.

Ở nhiều quốc gia trên thế giới, người ta thường chia ngành dịch vụ ra thành

a)

5 nhóm.

b)

3 nhóm.

c)

2 nhóm.

d)

4 nhóm.

63.

Các trung tâm dịch vụ lớn vào loại hàng đầu trên thế giới thường có mặt ở các quốc gia

(a)  

64.

Người ta thường chia ngành dịch vụ ra thành

a)

5 nhóm.

b)

3 nhóm.

c)

2 nhóm.

d)

4 nhóm.

65.

Các trung tâm dịch vụ lớn vào loại hàng đầu trên thế giới thường có mặt ở các quốc gia

a)

Hoa Kì, Anh, Nhật Bản.

b)

Hoa Kì, Pháp, Bra - xin.

c)

Hoa Kì, Đan Mạch, Đức.

d)

Hoa Kì, Trung Quốc, LB Nga.

66.

Các đô thị thường là các trung tâm dịch vụ lớn không phải chủ yếu do yếu tố nào sau đây?

a)

Là trung tâm công nghiệp.

b)

Có nhu cầu tiêu dùng lớn.

c)

Là trung tâm hành chính.

d)

Có vùng ngoại ô rộng.

67.

Sự phân bố các ngành dịch vụ tiêu dùng gắn bó mật thiết với phân bố

a)

công nghiệp.

b)

nông nghiệp.

c)

dân cư.

d)

giao thông.

68.

Nhân tố nào dưới đây là tiền đề vật chất cho sự phát triển và phân bố ngành dịch vụ?

a)

Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên.

b)

Tài nguyên thiên nhiên và trình độ phát triển kinh tế.

c)

Lịch sử - văn hóa của địa phương, dân tộc.

d)

Cơ sở hạ tầng và cơ sở vật chất kỹ thuật.

69.

Nhận định nào sau đây không phải đặc điểm của ngành dịch vụ?

a)

Có cơ cấu ngành và sản phẩm đa dạng.

b)

Ứng dụng mạnh mẽ thành tựu khoa học công nghệ.

c)

Thay đổi nhanh về quy mô và loại hình dịch vụ.

d)

Trực tiếp tạo ra nhiều của cải vật chất cho xã hội.

70.

Giao thông vận tải là ngành kinh tế

a)

không trực tiếp sản xuất ra hàng hóa.

b)

không làm thay đổi giá trị hàng hóa.

c)

có 68 sản phẩm hầu hết đều phi vật chất.

d)

chỉ có mối quan hệ với công nghiệp.

71.

Những nơi nào sau đây có số lượng xe ô tô trên đầu người vào loại cao nhất thế giới?

a)

Hoa Kì, Ấn Độ.

b)

Nam Mỹ, Tây Âu.

c)

Tây Âu, Hoa Kì.

d)

Hoa Kì, Tây Á.

72.

Kênh đào Xuy-ê nối liền

a)

Biển Ban-tích và Biển Bắc.

b)

Địa Trung Hải và Biển Đỏ.

c)

Đại Tây Dương và Thái Bình Dương.

d)

Địa Trung Hải và Ấn Độ Dương.

73.

Mạng

4 lines
74.

Kênh đào Xuy-ê nối liền

a)

Biển Ban-tích và Biển Bắc.

b)

Địa Trung Hải và Biển Đỏ.

c)

Đại Tây Dương và Thái Bình Dương.

d)

Địa Trung Hải và Ấn Độ Dương.

75.

Mạng lưới sông ngòi dày đặc thuận lợi để phát triển ngành giao thông

a)

đường sắt.

b)

đường biển.

c)

đường sông.

d)

đường ô tô.

76.

Sự phát triển các trung tâm công nghiệp lớn không phải là lí do chủ yếu làm tăng tiêu chí đánh giá của ngành giáo thông vận tải?

a)

Cự li vận chuyển.

b)

Tốc độ vận chuyển.

c)

Khối lượng vận chuyển.

d)

Khối lượng luân chuyển.

77.

Đại lượng nào sau đây không dùng để đánh giá khối lượng dịch vụ của hoạt động vận tải?

a)

Khối lượng vận chuyển.

b)

Khối lượng luân chuyển.

c)

Cự li vận chuyển trung bình.

d)

Sự an toàn cho hành khách.

78.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành vận tải đường biển?

a)

Là loại hình vận chuyển hàng hoá quốc tế.

b)

Khối lượng luân chuyển hàng hoá rất lớn.

c)

Có nguy cơ gây ô nhiễm môi trường biển.

d)

Sự phát triển luôn gắn chặt với nội thương.

79.

Sự tập trung hoá lãnh thổ sản xuất công nghiệp không phải là lí do chính dẫn đến hệ quả của ngành giao thông vận tải?

a)

Tăng nhu cầu vận chuyển nguyên liệu.

b)

Tăng nhu cầu vận chuyển người dân.

c)

Mở rộng vùng cung cấp nhiện liệu.

d)

Mở rộng vùng tiêu thụ các sản phẩm.

80.

Chỉ có các cường quốc về kinh tế và công nghệ thì mới là các cường quốc về hàng không vì

a)

ngành hàng không phát triển đòi hỏi công nghệ tiên tiến.

b)

các cường quốc có nhiều vốn, kĩ thuật cao để đầu tư lớn.

c)

các nước này có đội ngũ kĩ sư và lao động kĩ thuật cao.

d)

số lượng người dân đi lại bằng đường hàng không nhiều.

81.

Nhân tố nào sau đây có tác động quyết định đối với sự phát triển, phân bố và hoạt động của ngành giao thông vận tải?

4 lines
82.

Nhân tố nào sau đây có tác động quyết định đối với sự phát triển, phân bố và hoạt động của ngành giao thông vận tải?

a)

Sự phát triển và phân bố các ngành kinh tế quốc dân.

b)

Quy mô với cơ cấu dân số và sự phân bố điểm dân cư.

c)

Sự phát triển các trung tâm và vùng công nghiệp lớn.

d)

Quy mô các điểm, khu, trung tâm và vùng công nghiệp.

83.

Sự phát triển của ngành bưu chính viễn thông phụ thuộc chặt chẽ vào sự phát triển của

a)

khoa học, công nghệ.

b)

dịch vụ viễn thông.

c)

giao thông vận tải.

d)

tài chính ngân hàng.

84.

Ngành bưu chính viễn thông không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Chất lượng được đánh giá bằng tốc độ chuyên chở, sự tiện nghi cao, sự an toàn.

b)

Viễn thông sử dụng phương tiện, thiết bị để cung ứng dịch vụ từ khoảng cách xa.

c)

Phát triển trong tương lai phụ thuộc lớn vào sự phát triển khoa học - công nghệ.

d)

Sản phẩm có thể đánh giá thông qua khối lượng sản phẩm, dịch vụ đã thực hiện.

85.

Vai trò của ngành bưu chính viễn thông đối với phát triển kinh tế không phải là

a)

thay đổi cách thức tổ chức kinh tế, thúc đẩy kinh tế phát triển.

b)

cung ứng, truyền tải thông tin, vận chuyển bưu phẩm - kiện.

c)

tạo thuận lợi cho quản lý hành chính và an ninh quốc phòng.

d)

hiện đại hoá, hạ tầng quan trọng, mang lại giá trị kinh tế cao.

86.

Vai trò chủ yếu của ngành bưu chính viễn thông là

a)

thúc đẩy hoạt động sản xuất và kết nối các ngành kinh tế với nhau.

b)

gắn kết giữa phát triển kinh tế với phát triển xã hội ở các khu vực.

c)

cung cấp những điều kiện cần thiết cho hoạt động sản xuất, xã hội.

d)

vận chuyển hành khách, phục vụ nhu cầu đi lại của dân cư, kết nối.

87.

Viễn thông có nhiệm vụ chủ yếu là vận chu

4 lines
88.

Viễn thông có nhiệm vụ chủ yếu là vận chuyển

a)

điện tín.

b)

tin tức.

c)

điện báo.

d)

thư từ.

89.

Bưu chính có nhiệm vụ chủ yếu là vận chuyển

a)

bưu phẩm, tin tức, thư từ.

b)

tin tức, điện báo, thư từ.

c)

điện báo, bưu phẩm, tin tức.

d)

thư từ, bưu phẩm, điện báo.

90.

Ngành bưu chính viễn thông có đặc điểm nào sau đây?

a)

Đối tượng phục vụ là con người và các sản phẩm vật chất do con người làm ra.

b)

Sự phân bố của ngành mang tính đặc thù, theo mạng lưới và vận chuyển tin tức.

c)

Sản phẩm có thể đánh giá thông qua khối lượng sản phẩm, dịch vụ đã thực hiện.

d)

Chất lượng được đánh giá bằng tốc độ chuyên chở, sự tiện nghi cao, sự an toàn.

91.

Ngành bưu chính viễn thông gồm hai ngành là

a)

bưu chính và thông tin.

b)

bưu chính và viễn thông.

c)

vận tải và thông tin.

d)

vận chuyển và viễn thông.

92.

Loại hình bưu chính viễn thông nào dưới đây phát triển nhanh nhất hiện nay?

a)

Mạng Internet.

b)

Điện thoại di động.

c)

Truyền hình cáp.

d)

Điện thoại cố định.

93.

Việc vận chuyển thư tín đã làm ra đời ngành nào dưới đây?

a)

Báo chí.

b)

Thông tin.

c)

Điện tín.

d)

Bưu chính.

94.

Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng tới việc mở rộng và hiện đại hóa mạng lưới bưu chính viễn thông?

a)

Nguồn vốn đầu tư.

b)

Khoa học - công nghệ.

c)

Dân cư và lao động.

d)

Trình độ phát triển.

95.

Nhận định nào sau đây đúng với nội thương?

a)

Góp phần đẩy mạnh việc trao đổi hàng hoá trong nước.

b)

Làm gia tăng thêm nguồn thu ngoại tệ cho đất nước.

c)

Làm kinh tế đất nước thành bộ phận kinh tế thế giới.

d)

Gắn liền thị trường trong nước với thị trường thế giới.

96.

Nhận định nào sau đây không đúng với nội thương?

a)

Góp phần làm tăng thêm nguồn thu ngoại tệ cho đất nước.

b)

Phục vụ nhu cầu tiêu dùng của từng cá nhân trong xã hội.

c)

Góp phần đẩy mạnh chuyên môn hoá sản xuất theo vùng.

d)

Làm nhiệm vụ trao đổi hàng hoá, dịch vụ trong một nước.

97.

Nhận định nào sau đây đúng với ngoại thương?

a)

Góp phần làm tăng thêm nguồn thu ngoại tệ cho đất nước.

b)

Phục vụ nhu cầu tiêu dùng của từng cá nhân trong xã hội.

c)

Làm nhiệm vụ trao đổi hàng hoá, dịch vụ trong một nước.

d)

Góp phần đẩy mạnh chuyên môn hoá sản xuất theo vùng.

98.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngoại thương?

a)

Làm gia tăng thêm nguồn thu ngoại tệ cho đất nước.

b)

Làm kinh tế đất nước thành bộ phận kinh tế thế giới.

c)

Góp phần đẩy mạnh việc trao đổi hàng hoá trong nước.

d)

Gắn liền thị trường trong nước với thị trường thế giới.

99.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với ngành nội thương?

a)

Gắn thị trường trong nước với ngoài nước.

b)

Chỉ phục vụ nhu cầu của một số đối tượng.

c)

Tạo ra thị trường thống nhất trong cả nước.

d)

Thúc đẩy phân công lao động theo lãnh thổ.

100.

Ý nào sau đây thể hiện sự ảnh hưởng của nhân tố nguồn nhân lực du lịch đến phát triển và phân bố du lịch?

a)

Sự đa dạng và hấp dẫn của sản phẩm du lịch.

b)

Chất lượng sản phẩm và dịch vụ du lịch.

c)

Sự liên kết đầu tư phát triển và khả năng tiếp cận điểm đến của du khách.

d)

Hướng dẫn khai thác nguồn tài nguyên du lịch.

101.

Ý nào sau đây thể hiện sự ảnh hưởng của nhân tố trình độ phát triển kinh tế và mức sống của người dân đến phát triển và

4 lines
102.

Câu 90. Ý nào sau đây thể hiện sự ảnh hưởng của nhân tố trình độ phát triển kinh tế và mức sống của người dân đến phát triển và phân bố ngành tài chính-ngân hàng?

a)

Sự lựa chọn địa điểm hoạt động của các cơ sở giao dịch tài chính-ngân hàng.

b)

Mức độ thực hiện các hoạt động giao dịch tài chính-ngân hàng.

c)

Sự phân bố và quy mô các cơ sở giao dịch tài chính-ngân hàng.

d)

Sự nhanh chóng và chính xác của các dịch vụ tài chính-ngân hàng.

103.

Câu 91. Theo bảng số liệu, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất thể hiện giá trị xuất khẩu và dân số vủa Hoa Kì, Trung Quốc và Nhật Bản năm 2014?

a)

Biểu đồ cột.

b)

Biểu đồ đường.

c)

Biểu đồ miền.

d)

Biểu đồ kết hợp (cột và đường).

104.

Câu 92. Theo bảng số liệu, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất thể hiện giá trị xuất khẩu và giá trị nhập khẩu của các nước trong bảng số liệu trên?

a)

Biểu đồ cột.

b)

Biểu đồ đường.

c)

Biểu đồ miền.

d)

Biểu đồ kết hợp (cột và đường).

105.

Câu 1. Cho bảng số liệu: Sản lượng dầu mỏ và điện của thế giới, giai đoạn 2000 - 2019

4 lines
106.

Cho bảng số liệu: Sản lượng dầu mỏ và điện của thế giới, giai đoạn 2000 - 2019 Năm 2000 2010 2015 2019 Dầu mỏ (triệu tấn) 3 605,5 3 983,4 4 362,9 4 484,5 Điện (tỉ KWh) 1 555,3 21 570,7 24 266,3 27 004,7 a) Từ năm 2000 đến năm 2019, sản lượng dầu mỏ của thế giới có xu hướng tăng. b) Giai đoạn 2000 - 2019, sản lượng điện của thế giới có xu hướng giảm. c) Sản lượng điện nhỏ nhất vào năm 2000. d) Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sản lượng dầu mỏ và điện của thế giới giai đoạn 2000 - 2019 là biểu đồ tròn.

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Sai

d)

Sai

107.

Cho thông tin sau: Dầu khí có khả năng sinh nhiệt cao (cao hơn than), dễ vận chuyển và sử dụng; nhiên liệu cháy hoàn toàn và không tạo thành tro. Vì vậy, dầu khí chiếm vị trí hàng đầu trong các loại nhiên liệu. Sau khi chế biến, dầu khí tạo ra nhiều sản phẩm như: xăng, dầu hoả, dầu ma-dut,... a) Dầu khí có khả năng sinh nhiệt cao hơn than. b) Dầu khí là nhiên liệu được đốt cháy hoàn toàn. c) Sản phẩm chế biến từ dầu khí chỉ là xăng và dầu hỏa. d) Dầu khí có nguồn gốc từ sinh vật nên được xếp là tài nguyên khoáng sản tái tạo.

a)

Đúng

b)

Đúng

c)

Sai

d)

Đúng

108.

Cho bảng số liệu: Sản lượng dầu mỏ và điện trên thế giới, giai đoạn 1990 - 2020 Năm Sản phẩm 1990 2000 2010 2020 Dầu mỏ (triệu tấn) 3157,9 3598,3 3978,6 4165,1 Điện (tỉ kWh) 11890,0 15109,0 21073,0 25865,3 (Nguồn: Ngân hàng thế giới, năm 2021) a) Sản lượng dầu mỏ có tốc độ tăng trưởng nhanh hơn điện. b) Sản lượng điện có tốc độ tăng nhanh và liên tục trong giai đoạn 1990 - 2020. c) Sản lượng dầu mỏ có tốc độ tăng nhanh nhưng không liên tục trong giai đoạn 1990 - 2020. d) Biểu đồ kết hợp là dạng biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện sản lượng dầu mỏ và điện trên thế giới, giai đoạn 1990 - 2020.

a)

Đúng

b)

Đúng

c)

Đúng

d)

Đúng

109.

Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính cự li vận chuyển trung bình của đường ô tô nước ta năm 2020 (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)

4 lines
110.

Sản lượng xuất khẩu dầu thô của thế giới năm 2020 là 2108,6 triệu tấn, Các tiểu Vương quốc A-rập Thống Nhất chiếm tỉ trọng 6,77%. Vậy Các tiểu Vương quốc A-rập Thống Nhất xuất khẩu bao nhiêu triệu tấn dầu thô năm 2020? (làm tròn kết quả đến chữ số hàng đơn vị)

4 lines
111.

Biết tổng trị giá xuất nhập khẩu của châu Âu năm 2019 là 14 858 tỉ USD, cán cân xuất nhập khẩu là 224 tỉ USD. Hãy cho biết trị giá xuất khẩu của châu Âu.

4 lines
112.

Biết tổng trị giá xuất nhập khẩu của châu Âu năm 2019 là 14 858 tỉ USD, cán cân xuất nhập khẩu là 224 tỉ USD. Hãy cho biết trị giá xuất khẩu của châu Âu năm 2019 là bao nhiêu tỉ USD? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)

4 lines
113.

Căn cứ vào bản số liệu trên, cho biết tỷ trọng xuất khẩu của Trung Quốc năm 2014 cao hơn Hoa Kỳ là bao nhiêu %? (làm tròn kết quả số thập phân thứ nhất)

4 lines
114.

Hãy vẽ biểu đồ thể hiện cơ cấu lượt khách nước ngoài đến Việt Nam phân theo phương tiện năm 2022

4 lines
115.

Vẽ biểu đồ thể hiện tốc độ tăng trưởng sản lượng dầu mỏ và điện trên thế giới, giai đoạn 1990 -2020. Lấy năm 1990 = 100%, tính tốc độ tăng trưởng sản lượng dầu mỏ và điện qua các năm

4 lines