wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sự hình thành + thực vật + bào chế

Total questions: 119

Worksheet time: 3600secs

Name
Class
Date
1.

Ý nghĩa quan trọng nhất của việc điều trị theo cơ chế bệnh sinh là ngăn chặn được:

a)

Nguyên nhân gây bệnh

b)

Các biến chứng của bệnh

c)

Các diễn biến xấu có hại của bệnh

d)

Vòng xoắn bệnh lý phát triển bệnh

2.

Khi theo dõi bệnh nhân mất máu cấp, cần phải chú ý nhất đến dấu hiệu nào sau đây:

a)

Nhiệt độ

b)

Dấu hiệu thần kinh

c)

Nước tiểu

d)

Huyết áp

3.

Bệnh nhân nam 48 tuổi, bị xơ gan, có biểu hiện xuất huyết dưới da, tuần hoàn bàng hệ. Cơ chế gây xuất huyết dưới da ở bệnh nhân này là do:

a)

Yếu tố đông máu giảm

b)

Albumin máu giảm

c)

Tuần hoàn bàng hệ

d)

Tăng áp lực tĩnh mạch cửa

4.

Một trong những đặc tính của bổ thể:

a)

Kích thước phân tử lớn

b)

Có tính kháng nguyên

c)

Tính đặc hiệu với kháng nguyên

d)

Không bền với nhiệt

5.

Hậu quả của quá mẫn týp 1 gây:

a)

Sốc phản vệ

b)

Phản ứng bảo vệ cơ thể

c)

Bong mảnh ghép

d)

Bệnh tự miễn

6.

Bệnh nhi nam, 26 ngày tuổi, khỏe mạnh được mẹ bé đưa đến phòng tiêm chủng vacxin theo lịch tiêm chủng vacxin để tiêm phòng vacxin BCG. Em hãy chọn đáp án đúng cho mục đích của việc tiêm vacxin BCG cho bé:

a)

Tạo miễn dịch chủ động tự nhiên với bệnh Lao

b)

Tạo miễn dịch chủ động có chủý với bệnh Lao

c)

Tạo miễn dịch thụ động tự nhiên với bệnh Lao

d)

Tạo Miễn dịch thụ động có chủý với bệnh Lao

7.

Bệnh nhi nam, 09 tháng tuổi, khỏe mạnh được mẹ bé đưa đến phòng tiêm chủng vacxin theo lịch tiêm chủng vacxin để tiêm phòng vacxin Sởi. Cơ chế của việc tiêm vacxin sởi cho bé là tiêm:

a)

Chủng virus sởi đã làm giảm động lực để cơ thể sản xuất ra kháng thể chống lại bệnh sởi

b)

Chủng virus sởi chết để cơ thể sản xuất ra kháng thể chống lại bệnh sởi

8.

Chủng virus sởi đã làm giảm động lực để cơ thể sản xuất ra kháng thể chống lại bệnh sởi

a)

Chủng virus sởi chết để cơ thể sản xuất ra kháng thể chống lại bệnh sởi

b)

Độc tố của virus sởi đã làm mất động lực để cơ thể sản xuất ra kháng thể chống lại bệnh sởi

c)

Độc tố của virus sởi làm giảm động lực để cơ thể sản xuất ra kháng thể chống lại bệnh sởi

9.

Bệnh nhân nữ, 59 tuổi, khỏe mạnh, sáng nay bị con chó của nhà cắn vào cổ tay chảy máu nhiều, sau đó con chó đi mất, bệnh nhân được đưa đến phòng tiêm chủng vacxin và được tiêm ngay 1 ống huyết thanh kháng dại. Em hãy chọn đáp án đúng nhất giải thích cơ chế tiêm huyết thanh cho bệnh nhân:

a)

Đưa vào cơ thể bệnh nhân một lượng kháng thể, giúp cho cơ thể có ngay kháng thể đặc hiệu chống lại bệnh dại

b)

Đưa vào cơ thể bệnh nhân một lượng kháng nguyên là virus dại để cơ thể tự sản xuất ra kháng thể chống lại bệnh dại

c)

Đưa vào cơ thể bệnh nhân một lượng huyết thanh là virus dại để cơ thể tự sản xuất ra kháng thể chống lại bệnh dại

d)

Đưa vào cơ thể bệnh nhân một lượng kháng nguyên kháng virus dại để cơ thể có ngay kháng thể đặc hiệu chống lại bệnh dại

10.

Bệnh nhi nam 7 tuổi tiền sử khỏe mạnh Một hôm sang hàng xóm chơi thấy con mèo xinh cháu bế và chơi đùa với mèo 1 lúc, khi về nhà mẹ cháu thấy cháu ho nhiều và khó thở lên dữ dội. Em hãy chọn đáp án đúng nhất về đáp ứng miễn dịch của bệnh nhân trên:

a)

Sốc phản vệ toàn thân

b)

Phản ứng quá mẫn do phức hợp miễn dịch

c)

Phản ứng quá mẫn muộn

d)

Sốc phản vệ bộ phận

11.

Bệnh nhi nam 7 tuổi tiền sử khỏe mạnh, một hôm sang hàng xóm chơi thấy con mèo xinh cháu bế và chơi đùa với mèo 1 lúc Khi về nhà mẹ cháu thấy cháu ho nhiều và khó thở lên dữ dội Em hãy chọn đáp án đúng nhất giải thích cơ chế của hiện tượng trên:

a)

Do sự kết hợp giữa lympho T đã mẫn cảm và kháng nguyên đặc hiệu, cùng với sự tiết ra các lymphokin làm hoạt hoá bạch cầu đơn nhân gây viêm tại chỗ

b)

Phản ứng kháng nguyên kháng thể làm hoạt hoá bạch cầu gây ngưng kết tế bào, tạo ra đông máu rải rác trong lòng mạch, tắc mạch

c)

Phản ứng kháng nguyên kháng thể làm vỡ tế bào mast, giải phóng các chất trung gian hóa học gây co thắt cơ trơn phế quản

d)

Phản ứng kháng nguyên kháng thể lưu hành trong máu và dễ lắng đọng ở mao mạch thận hay ở màng đáy cầu thận gây viêm mạn

12.

Người bệnh nam, 20 tuổi, tiền sử khỏe mạnh sau khi bị viêm họng 1 tuần, không điều trị gì, người bệnh thấy có biểu hiện phù, đái ít, nước tiểu màu đỏ, người bệnh đến viện được chẩn đoán là bệnh viêm cầu thận cấp. Em hãy chọn đáp án đúng nhất giải thích cơ chế của người bệnh:

a)

Do tế bào Lympho T đã mẫn cảm gặp kháng nguyên đặc hiệu tại cầu thận

b)

Do Bạch cầu đa nhân tập trung tại nơi có lắng đọng phức hợp miễn dịch gây viêm tại cầu thận

c)

Do kết hợp kháng nguyên kháng thể có hoạt hóa bổ thể gây vỡ tế bào tại cầu thận

d)

Do phản ứng kháng nguyên kháng thể ngay trên bề mặt tế bào mastoxits và bạch cầu ái kiềm

13.

Người bệnh nữ 12 tuổi, sau đợt viêm họng được chẩn đoán là viêm họng do liên cầu khuẩn tan huyết nhóm A, BS chỉ định cháu tiêm phòng thấp cấp I. Em hãy chọn đáp án đúng nhất giải thích cơ chế của bệnh này:

a)

Do tế bào Lympho T đã mẫn cảm gặp kháng nguyên đặc hiệu tại khớp

b)

Do Bạch cầu đa nhân tập trung tại nơi có lắng đọng phức hợp miễn dịch gây viêm tại khớp

14.

Các tế bào của cơ thể không cần insulin cũng sử dụng được glucose

a)

Tế bào não, lách, tủy, hồng cầu

b)

Tế bào não, gan, hồng cầu

c)

Tế bào não, lách, hồng cầu

d)

Tế bào não, gan, tủy xương

15.

Người bệnh “xơ gan” thường bị giảm đường máu là do

a)

Giảm bổ sung do giảm hấp thu từ ruột

b)

Rối loạn dự trữ Glucose ở gan

c)

Cơ thể tăng mức tiêu thụ glucose

d)

Cơ thể giảm mức tiêu thụ glucose

16.

BN nam 76 tuổi, tiền sử mắc bệnh tiểu đường hơn 10 năm, BN rất tuân thủ chế độ thuốc và ăn uống hạn chế đường bột, chiều nay người nhà thấy bệnh nhân vã mồ hôi, nói ú ớ, mê sảng nên đưa bệnh nhân đến viện BN được thử test đường huyết giảm và chỉ định truyền dung dịch Glucoza ưu trương cấp cứu, chỉ số đường huyết của bệnh nhân trong trường hợp này ở mức nào

a)

Dưới 3,3mmol/L

b)

Dưới 4,4mmol/L

c)

3,0 - 3,5mmol/L

d)

3,5- 4,0mmol/L

17.

Cơ chế của Bệnh tiểu đường typ II

a)

Có tính chất nguyên phát

b)

Do suy kiệt tế bào beta tụy

c)

Do tăng tiết phản ứng của tế bào beta tụy

d)

Điều trị bằng insulin rất có hiệu quả

18.

Bệnh nhi nữ, 5 tuổi, xanh xao chậm lớn, gia đình đưa trẻ đến viện khám và được chẩn đoán là thiếu máu tan máu bẩm sinh hồng cầu hình liềm. Em hãy chọn đúng cơ chế bệnh sinh của bệnh lý trên bệnh nhân

a)

Trong chuỗi β của HbA, acid amin ở vị trí số 6 glutamin bị thay đổi Valin, do đó cơ thể tổng hợp ra loại HbS

b)

Trong chuỗi β của HbA, acid amin ở vị trí số 6 glutamin bị thay đổi lysin, do đó cơ thể tổng hợp

19.

Bệnh nhân nam, 62 tuổi, có tiền sử nghiện rượu đã 20 năm nay, được đưa đến viện và chẩn đoán là gan nhiễm mỡ. Cơ chế gây ra bệnh trên bệnh nhân là:

a)

Ethanol gây tăng tổng hợp acyl CoA rồi kết hợp với glycerolphosphat thành triglycerid

b)

Ethanol gây tăng hoạt hóa bên trong tế bào gan tạo thành acyl CoA rồi kết hợp với glycerol phosphat thành nhiều triglycerid

c)

Ethanol gây tăng NADH tại tế bào gan, kích thích tổng hợp acid béo dẫn đến tăng tổng hợp triglycerid trong tế bào gan

d)

Ethanol gây tăng tác dụng của lipoprotein lipase trong máu, hạt dưỡng chấp giải phóng nhiều abéo tự do vào gan

20.

Vai trò của protid huyết tương:

a)

Điều hòa cân bằng nội môi

b)

Tạo nên nguyên sinh chất

c)

Giúp cơ thể vận động

d)

Tạo áp lực keo

21.

Cơ chế phù trong phù phổi cấp do suy tim trái:

a)

Giảm áp lực keo trong máu

b)

Tăng áp lực keo trong máu

c)

Tăng tính thấm thành mạch do thiếu oxy

d)

Giảm áp lực thẩm thấu trong máu

22.

Nhiễm acid còn bù có đặc điểm:

a)

Cơ thể không còn khả năng trung hoà loại bỏ acid

b)

Tỉ số hệ đệm bicarbonat đã bị thay phá vỡ

c)

PH máu tăng

d)

Tỉ số hệ đệm bicarbonat chưa bị thay đổi

23.

Dùng thuốc ức chế trung tâm hô hấp có nguy cơ gây ra:

a)

Nhiễm acid hơi bệnh lý

b)

Nhiễm kiềm chuyển hóa

c)

Nhiễm acid chuyển hóa

d)

Nhiễm kiềm cố định bệnh lý

24.

Sự thay đổi nồng độ CO2 ảnh hưởng nhiều nhất đến:

a)

Trung tâm khát

b)

Trung tâm đói

c)

hản xạ thần kinh

d)

Trung tâm hô hấp

25.

Sự thay đổi nồng độ CO2 ảnh hưởng nhiều nhất đến

a)

Trung tâm khát

b)

Trung tâm đói

c)

hản xạ thần kinh

d)

Trung tâm hô hấp

26.

Bé Nam 6 tháng tuổi bị sốt 39-40 độ 2 ngày nay, trẻ được đưa tới khám và chẩn đoán sốt cao chưa rõ nguyên nhân và được chỉ định truyền dịch và hướng dẫn người nhà cho bé uống nhiều nước. Tại sao khi người bệnh bị sốt lại phải cho uống nhiều nước hoặc truyền dịch:

a)

Mất nước nhiễm toan gây nhiễm độc thần kinh và rối loạn chức năng các cơ quan

b)

Mất nước nhiều kèm theo mất điện giải gây tăng áp lực thẩm thấu gian bào

c)

Mất nước nhiều kèm theo mất điện giải có thể bị hạ huyết áp trụy mạch

d)

Mất nước kèm theo mất cân bằng acid base

27.

Khi làm thực nghiệm tiêm 2ml axit lactic 3% vào tĩnh mạch rìa tai thỏ. Thấy thỏ thở nhanh, sâu hơn bình thường sau 30 giây thỏ lại trở về bình thường? Em hãy chọn đáp án đúng nhất để giải thích tại sao

a)

Do thiếu oxy nên thở nhanh sâu để lấy oxy cho cơ thể

b)

Do thừa oxy nên thở nhanh sâu để đào thải oxy khỏi cơ thể

c)

Do thiếu CO2 nên thở nhanh sâu để lấy CO2 cho cơ thể

d)

Do thừa CO2 nên thở nhanh sâu để đào thải CO2 khỏi cơ thể

28.

Khi tiêm 5ml NaHCO3 10% vào tĩnh mạch rìa tai thỏ, thấy thỏ ngừng thở khoảng 45 giây sau đó thỏ thở lại trở về bình thường? Em hãy chọn đáp án đúng nhất để giải thích tại sao

a)

Do thiếu oxy nên thở chậm lại để giữ lại oxy cho cơ thể

b)

Do thừa oxy nên thở chậm lại để đào thải oxy khỏi cơ thể

c)

Do thiếu CO2 nên thở chậm lại để giữ lại CO2 cho cơ thể

d)

Do thừa CO2 nên thở chậm lại để đào thải CO2 khỏi cơ thể

29.

Một trong những số phận của bạch cầu:

a)

Tồn tại lâu trong vi khuẩn

b)

Tự tiêu hủy

c)

Bị tiêu diệt nhờ lysosom

d)

Trở về máu bằng đường bạch huyết

30.

Cơ chế hình thành dịch rỉ viêm là:

a)

Giảm áp lực thuỷ tĩnh trong các mạch máu tại ổ viêm

b)

Giảm áp lực thẩm thâu ở tổ chức

c)

Tăng tính thấm thành mạch

d)

Giảm áp lực keo ở tổ chức

31.

Bệnh nhân nam 30 tuổi, tiền sử khỏe mạnh, bệnh nhân sưng và rất đau họng, khó nuốt và nuốt đau, đến khám và được chẩn đoán là viêm Amydan cấp, một trong các cơ chế của triệu chứng sưng họng gây nuốt khó của bệnh nhân là:

a)

Co các tiểu động mạch do hưng phấn thần kinh co mạch và các cơ trơn bị kích thích

b)

Hiện tượng xung huyết động mạch làm tăng áp lực thủy tĩnh gây hiện tượng phù cứng tại ổ viêm

c)

Dịch rỉ viêm chèn ép vào thần kinh và do hoá chất trung gian tác động vào thần kinh

d)

Giãn mạch cực độ, dòng máu chảy chậm rồi dừng hẳn làm mất tuần hoàn từ động mạch sang tĩnh mạch

32.

Đặc điểm vách của vi khuẩn Gram dương:

a)

Gồm nhiều lớp Petidoglycan, có tính vững chắc

b)

Gồm một lớp Petidoglycan, tính vững chắc thấp

c)

Petidoglycan bản hóa học là Lipid và Acid Amin

d)

Thành phần Acid Teichoic ít có ở nhóm vi khuẩn này

33.

Thuốc kháng sinh là những chất ngăn chặn vi khuẩn nhân lên hay tiêu diệt vi khuẩn bằng cơ chế:

a)

Tác động vào sự cân bằng lý học của tế bào vi khuẩn

b)

Tác động vào các giai đoạn chuyển hóa của đời sống vi khuẩn

c)

Ức chế sinh tổng hợp Protein

d)

Tác động vào giai đoạn phân chia của tế bào vi khuẩn

34.

Kháng sinh làm hư hại màng nguyên tương vi khuẩn theo cơ chế:

a)

Kháng sinh làm thay đổi tính thẩm thấu chọn lọc của vách vi khuẩn

b)

Kháng sinh làm tăng tính thẩm thấu chọn lọc của màng nguyên tương vi khuẩn

c)

Kháng sinh làm thay đổi tính thẩm thấu chọn lọc của màng nguyên tương

d)

Kháng sinh làm thay đổi

35.

Kháng sinh làm tăng tính thẩm thấu chọn lọc của màng nguyên tương vi khuẩn

a)

Kháng sinh làm tăng tính thẩm thấu chọn lọc của màng nguyên tương vi khuẩn

b)

Kháng sinh làm thay đổi tính thẩm thấu chọn lọc của màng nguyên tương

c)

Kháng sinh làm thay đổi tính thẩm thấu của màng nhân

36.

Xơ vữa động mạch gây hậu quả nào sau đây:

a)

Chít hẹp lòng động mạch và giảm khả năng co giãn của mạch máu.

b)

Chít hẹp lòng động mạch và tăng khả năng co giãn của mạch máu.

c)

Co thắt động mạch và tăng tính đàn hồi của mạch máu

d)

Co thắt động mạch và giảm tính đàn hồi của mạch máu.

37.

Trong trường hợp chọc tháo nước ổ bụng quá nhanh, quá nhiều gây hậu quả nào sau đây:

a)

Dãn mạch nội tạng, máu lên não ít, dễ trụy mạch

b)

Dãn mạch nội tạng, máu lên não ít, dễ gây phù

c)

Co mạch nội tạng, máu lên não nhiều, dễ tăng huyết áp

d)

Co mạch nội tạng, máu lên não ít, dễ bị phù.

38.

Trong bệnh phù phổi cấp, các phế nang trong tình trạng nào sau đây:

a)

Tràn ngập huyết tương, hồng cầu

b)

Viêm nhiễm nên tăng tiết dịch

c)

Chứa nhiều nước, chất tiết

d)

Chứa nhiều dịch, bạch cầu.

39.

Tính chất, màu sắc của thành phần dịch rỉ viêm phụ thuộc vào:

a)

Trạng thái thần kinh

b)

Nội tiết

c)

Môi trường thực bào

d)

Nguyên nhân gây viêm

40.

Xơ vữa động mạch là tình trạng thành mạch bị dày lên do lắng đọng:

a)

Cholesterol, lipid và Natri

b)

Muối, lipid và canxi

c)

Cholesterol, lipid và canxi

d)

Chất xơ và canxi.

41.

Trong trường hợp nhiễm độc oxytcacbon (CO) có hiện tượng nào sau đây:

a)

CO có ái lực kết hợp với Hb yếu hơn nhiều lần ái lực của oxy kết hợp với Hb.

b)

CO bền vững, ít phân ly hơn HbO2 nhiều lần.

c)

CO có ái lực kết hợp với Hb mạnh hơn nhiều lần ái lực của oxy kết hợp với Hb.

d)

CO bền vững, dễ phân ly hơn HbO2 nhiều lần.

42.

Bệnh nhân nam 50 tuổi, sau tai nạn lao động bị chấn thương tủy sống đoạn cổ có biểu hiện khó thở. Cơ chế gây khó thở ở bệnh nhân này nhiều khả năng là do tổn thương nào sau đây:

a)

Tổn thương thần kinh chi phối cơ liên sườn

b)

Viêm nhiễm ở đường hô hấp

c)

Viêm nhiễm gây ức chế trung tâm hô hấp

d)

Tổn thương trung tâm hô hấp ở não

43.

Bệnh nhân nam 49 tuổi, được chẩn đoán xơ gan. Hiện tại bệnh nhân có biểu hiện: phù và cổ trướng. Biểu hiện phù và cổ trướng ở bệnh nhân này do cơ chế nào sau đây:

a)

Protein huyết tương giảm, tăng áp lực tĩnh mạch cửa

b)

Protein huyết tương giảm, thiếu muối mật

c)

Thiếu muối mật, tăng áp lực tĩnh mạch cửa

d)

Giảm albumin máu, thiếu muối mật

44.

Bệnh nhân nam 36 tuổi được chẩn đoán viêm gan cấp, có biểu hiện hôn mê gan. Bệnh nhân này bị hôn mê do cơ chế nào sau đây:

a)

Tăng NH3 máu

b)

Tăng áp lực tĩnh mạch cửa

c)

Giảm protein máu

d)

Giãn tĩnh mạch thực quản

45.

Bệnh nhân nam 45 tuổi, sau uống mật cá trắm có biểu hiện: vô niệu, ure huyết cao, hôn mê. Theo em, nhiều khả năng bệnh nhân này bị bệnh lý nào sau đây:

a)

Tăng áp lực tĩnh mạch cửa

b)

Viêm ống thận cấp

c)

Viêm gan cấp

d)

Hôn mê đái tháo đường

46.

Bệnh nhân nữ 18 tuổi, bị bỏng, sau đó xuất hiện các triệu chứng: vô niệu, u rê máu cao, lú lẫn, mất ý thức. Theo em, nhiều khả năng bệnh nhân này bị bệnh lý nào sau đây:

a)

Viêm ống thận cấp

b)

Viêm tụy

c)

Hôn mê đái tháo đường

d)

Đái tháo nhạt

47.

Bệnh nhân nữ 52 tuổi, được chẩn đoán là suy tim phải, có phù, gan to, xơ gan, xét nghiệm không bị nhiễm virus viêm gan. Nguyên nhân gây xơ gan trong trường hợp này là:

a)

Ứ nước trong gan

b)

Viêm gan

c)

Ứ mật trong gan

d)

Ứ máu gan

48.

Bệnh nhân Lan phải thực hiện y lệnh chế độ ăn nhạt tương đối và uống ít nước nhằm mục đích:

a)

Giảm tích nước ở tế bào và lòng mạch

b)

Giảm tích nước ở tế bào và lòng mạch từ đó giảm khối lượng tuần hoàn

c)

Giảm tích nước ở lòng mạch

d)

Giảm tích nước ở tế bào và lòng mạch từ đó giảm khối lượng tuần hoàn giảm gánh nặng cho tim

49.

Bệnh nhân Anh phải thực hiện y lệnh chế độ ăn giảm Protit nhằm mục đích:

a)

Giảm tích nước ở tế bào và lòng mạch

b)

Giảm tích trữ năng lượng

c)

Giảm tích nước ở tế bào và lòng mạch, giảm tích trữ năng lượng

d)

Giảm ứ đọng ure huyết

50.

Trường hợp bệnh nhân mắc bệnh gout nên áp dụng chế độ ăn:

a)

Hạn chế muối tương đối

b)

Hạn chế năng lượng

c)

Hạn chế purin

d)

Tăng Protein

51.

Hồng cầu có hình liềm nên dễ vỡ gây thiếu máu

a)

Hồng cầu có hình liềm nên dễ vỡ gây thiếu máu

b)

Hồng cầu có hình bia bắn nên dễ vỡ gây thiếu máu

c)

Hồng cầu có hình giọt nước nên dễ vỡ gây thiếu máu

d)

Hồng cầu có hình cầu nên dễ vỡ gây thiếu máu

52.

Phù trong suy tim cơ chế chính là do tăng :

a)

Áp lực thủy tĩnh ở mao mạch phổi

b)

Áp lực keo ở tĩnh mạch ngoại vi

c)

Áp lực thủy tĩnh ở động mạch

d)

Áp lực thủy tĩnh ở tĩnh mạch ngoại vi

53.

Nhận biết đúng cây thuốc nhằm bảo đảm tính.... khi sử dụng cũng như tránh những rủi ro về kinh tế khi không sử dụng đúng loài

a)

An toàn

b)

Chính xác

c)

Hiệu quả

d)

Kinh tế

54.

Các thuốc có nguồn gốc từ dược liệu vẫn chiếm từ :

a)

20-30%

b)

30-40%

55.

Thuốc sử dụng cho con người thuộc mấy nguồn gốc:

a)

2

b)

3

c)

40-50%

d)

50-60%

56.

Thời kỳ thích hợp để thu hái vỏ cây thường là

a)

Mùa xuân

b)

Mùa hè

c)

Mùa thu

d)

Mùa đông

57.

Lá và ngọn cây thường thu hái cho thời kỳ cây quang hợp mạnh nhất, đặc biệt là cây bắt đầu có ....

a)

Hoa

b)

Quả

c)

Mầm

d)

Quả chín

58.

Trong thời gian bảo quản, dược liệu chịu ảnh hưởng của nhiều yếu tố:...

a)

Nhiệt độ, bao bì chứa dược liệu

b)

Nhiệt độ, ánh sáng, độ ẩm

c)

Ánh sáng, nhiệt độ

d)

Nhiệt độ, bao bì chứa dựa liệu

59.

Phơi dược liệu gồm có:

a)

4 cách phơi

b)

3 cách phơi

c)

2 cách phơi

d)

1 cách phơi

60.

Phương pháp phá hủy Enzym bằng cồn sôi sử dụng cồn:

a)

90 độ

b)

70 độ

c)

95 độ

d)

60 độ

61.

Phơi trong râm thường áp dụng đối với loại dược liệu:

a)

Chứa chất béo

b)

Chứa tinh dầu

c)

Quí hiếm

d)

Có chứa glycosid.

62.

Enzym tồn tại trong dược thảo sau khi thu hái sẽ hoạt động mạnh ở nhiệt độ ...

a)

25- 50 độ C

b)

25 – 40 độ

63.

... là phần phồng to ở dưới, trong ... chứa các lá noãn.

a)

Nhụy

b)

Bầu

c)

Nhị

d)

Lá bắc

64.

Một trong các phần phụ của hoa là

a)

Tràng hoa

b)

Đấu

c)

Cánh hoa

d)

Bộ nhụy

65.

Một trong các phần phụ của hoa là

a)

Tràng hoa

b)

Tuyến mật

c)

Cánh hoa

d)

Bộ nhụy

66.

Một trong các phần chính của hoa là

a)

Tuyến mật

b)

Tràng hoa

c)

Đấu

d)

Tràng phụ

67.

Một trong các phần chính của hoa là

a)

Tuyến mật

b)

Bộ nhụy

c)

Đấu

d)

Tràng phụ

68.

Một trong các phần chính của hoa gồm

a)

Tuyến mật

b)

bộ nhị

c)

Đấu

d)

Tràng phụ

69.

Quả thịt thuộc nhóm quả nào

a)

Quả tụ

b)

Quả đơn

c)

Quả kép

d)

Quả đơn sinh tính

70.

... được hình thành từ một cụm hoa đặc biệt, tức là sinh bởi nhiều hoa

a)

Quả đơn

b)

Quả kép

c)

Quả thịt

d)

Quả đơn tính sinh

71.

... được hình thành do sự phát triển của bầu nhưng noãn không được thụ phấn.

a)

Quả đơn

b)

Quả đơn tính sinh

c)

Quả thịt

d)

Quả kép

72.

... được hình thành từ một hoa có nhiều lá noãn rời nhau.

a)

Quả tụ

b)

Quả đơn tính sinh

c)

Quả thịt

d)

Quả kép

73.

Một trong những công dụng của hạt óc chó là:

a)

Chống rụng tóc

b)

Đen tóc

c)

Trị ho

d)

Chữa đau lưng

74.

Bộ phận dùng làm thuốc trị ho, viêm phế quản của cây Óc chó là:

a)

Hoa

b)

Thân

c)

Hạt

d)

75.

Công dụng của vỏ quả cây Óc chó là

a)

Chữa mất ngủ

b)

Giảm cholesteron

c)

Chữa bệnh Herpes

d)

Hạ huyết áp

76.

Một trong những công dụng của Sâm đại hành là:

a)

Bổ máu

b)

Kích thích tiêu hóa

c)

Chữa sốt

d)

Sát khuẩn

77.

Liều dùng của Sâm đại hành khô là:

a)

2- 4g/ ngày

b)

6- 12g/ ngày

c)

10- 12g/ngày

d)

15-20g/ngày

78.

Alcaloid chủ yếu trong Hoàng liên là:

a)

Berberin

b)

Palmatin

c)

Coptism

d)

Cafein

79.

Liều dùng của Hoàng liên là:

a)

3-6g/ ngày

b)

5- 10g/ ngày

c)

6- 12g/ ngày

d)

10- 20g/ ngày

80.

Một trong những vai trò của người dược sỹ trong công nghệ bào chế hiện nay là:

a)

Thiết kế công thức bào chế thuốc phù hợp với đối tượng điều trị

b)

Thiết kế quy trình bào chế thuốc phù hợp với đối tượng điều trị

c)

Thiết kế cơ sở sản xuất phù hợp với đối tượng điều trị

d)

Thiết kế dạng thuốc cho phù hợp với đối tượng điều trị

81.

Một trong những yếu tố tác động tới hấp thu của thuốc dùng qua đường tiêu hoá là:

a)

Thời gian hoà tan của thuốc

b)

Thời gian chuyển hoá của thuốc

c)

Thời gian vận chuyển của thuốc

d)

Thời gian bảo quản của thuốc

82.

Một trong những ưu điểm của thuốc tiêm:

a)

Một số thuốc tiêm được tiêm trực tiếp vào máu ,thuốc trải qua giai đoạn hấp thu nên sẽ cho đáp ứng sinh học tức thì

b)

Một số thuốc tiêm được tiêm trực tiếp vào máu ,thuốc không trải qua giai đoạn hấp thu thuốc nên sẽ cho đáp ứng sinh học tức thì

c)

Một số thuốc tiêm được tiêm trực tiếp, thuốc trải qua giai đoạn hấp thu sẽ cho đáp ứng sinh học tức thì

d)

Một số thuốc tiêm được tiêm trực tiếp vào máu ,thuốc không trải qua giai đoạn hấp thu thuốc sẽ không cho đáp ứng sinh học tức thì

83.

Hãy lựa chọn kích thước lỗ lọc dung dịch thuốc tiêm đúng nhất:

a)

0,45μm

b)

0,40μm

c)

0,35μm

d)

0,30μm

84.

Một trong những ưu điểm của dung dịch thuốc:

a)

Dược chất được hấp thu chậm hơn so với dạng thuốc rắn.

b)

Dược chất được phân bố nhanh hơn so với dạng thuốc rắn.

c)

Dược chất được hấp thu nhanh hơn so với dạng thuốc rắn.

d)

Dược chất được thải trừ nhanh hơn so với dạng thuốc rắn.

85.

Dung dịch có hai thành phần là:

a)

Gọi là chất lỏng và chất tan.

b)

Gọi là dung môi và chất tan.

c)

Gọi là dung môi và dược chất

d)

Gọi là môi trường hòa tan và chất tan.

86.

Ethanol là dung môi có khả năng:

a)

Không làm tăng độ ổn định và sinh khả dụng của thuốc uống.

b)

Làm giảm độ ổn định và sinh khả dụng của thuốc uống.

c)

Không ảnh hưởng đến độ ổn định và sinh khả dụng của thuốc uống.

d)

Làm tăng độ ổn định và sinh khả dụng của thuốc uống.

87.

Hòa tan là quá trình...:

a)

Phân tán một hay nhiều chất ở thể lỏng hay khí vào trong một dung môi hoặc nhiều hỗn hợp dung môi

b)

Phân tán một hay nhiều chất ở thể rắn, lỏng vào trong dung môi hoặc nhiều hỗn hợp dung môi

c)

Phân tán chất ở thể rắn, lỏng hay khí vào trong một dung môi hoặc nhiều hỗn hợp dung môi

d)

Phân tán một hay nhiều chất ở thể rắn, lỏng hay khí vào trong một dung môi hoặc nhiều hỗn hợp dung môi

88.

Lọc dung dịch là quá trình...:

a)

Loại tiểu phân chất rắn không tan

b)

Loại tiểu phân chất rắn ít tan

c)

Loại tạp chất rắn ít tan

d)

Loại tạp chất không tan

89.

Thuốc nhỏ mắt là:

a)

Là dung dịch nước, hỗn dịch vô khuẩn của một hay nhiều hoạt chất, dùng để nhỏ vào mắt.

b)

Là dung dịch nước, dung dịch dầu hoặc hỗn dịch vô khuẩn của một hay nhiều hoạt chất, dùng để nhỏ vào mắt.

c)

Là dung dịch nước, dung dịch dầu hoặc hỗn dịch của một hay nhiều hoạt chất, dùng để nhỏ vào mắt.

d)

Là dung dịch nước, dung dịch dầu ho

90.

Dung môi dùng để pha thuốc nhỏ mắt:

a)

Chủ yếu là dầu thực vật

b)

Chủ yếu là nước cất thơm

c)

Chủ yếu là nước cất vô khuẩn

d)

Chủ yếu là nước khử khoáng

91.

Mục đích của chất chất điểu chỉnh pH:

a)

Giữ cho tá dược trong thuốc nhỏ mắt có độ ổn định cao nhất

b)

Giữ cho tác dụng trong thuốc nhỏ mắt có độ ổn định cao nhất

c)

Giữ cho dược chất trong thuốc nhỏ mắt có độ ổn định cao nhất

d)

Giữ cho thành phẩm thuốc nhỏ mắt có độ ổn định cao

92.

Hỗn dịch thuốc là:

a)

Các thuốc lỏng để uống, dùng ngoài chứa các dược chất rắn không hòa tan được phân tán đều dưới dạng các hạt rất nhỏ

b)

Các thuốc lỏng để uống, tiêm, dùng ngoài chứa các dược chất rắn không hòa tan được phân tán đều dưới dạng các hạt rất nhỏ

c)

Các thuốc lỏng để uống, tiêm, dùng ngoài chứa các dược chất rắn tan

d)

Các thuốc lỏng để tiêm, dùng ngoài chứa các dược chất rắn không hòa tan được phân tán đều dưới dạng các hạt rất nhỏ

93.

Thành phần hồn dịch gồm:

a)

Tá dược và môi trường phân tán

b)

Chất đệm và môi trường phân tán

c)

Dược chất và dung môi

d)

Dược chất và môi trường phân tán

94.

Một trong những ưu điểm của hỗn dịch thuốc là:

a)

Hạn chế tác dụng độc của 1 số chất phụ

b)

Hạn chế tác dụng độc của 1 số tá dược

c)

Hạn chế tác dụng độc của 1 số dược chất.

d)

Hạn chế tác dụng độc của 1 số dạng thuốc.

95.

Thành phần của nhũ tương là:

a)

Pha nội, pha ngoại, chất ổn định, hoặc nước, dầu, chất nhũ hóa.

b)

Pha nội, pha ngoại, chất nhũ hóa hoặc nước, dầu, chất phân tán

c)

Pha nội, pha ngoại, chất nhũ hóa hoặc nước, dầu, chất nhũ hóa.

d)

Pha nội, pha ngoại

96.

Nhũ tương mịn có kích thước tiểu phân từ:

a)

0,1 - 1,0 micromet.

b)

0,2 - 1,0 micromet.

c)

0,3 - 1,0 micromet.

d)

0,5 - 1,0 micromet

97.

Một trong những nhược điểm của thuốc nhũ tương là:

a)

Đòi hỏi phải có máy xay keo, người pha chế hiểu và nắm chắc kỹ thuật.

b)

Đòi hỏi phải có khuấy trộn, người pha chế hiểu và nắm chắc kỹ thuật.

c)

Đòi hỏi phải có phương tiện nhất định, người pha chế hiểu và nắm chắc kỹ thuật.

d)

Đòi hỏi phải có phương tiện nhất định, người pha chế hiểu và nắm chắc công thức

98.

Có mấy phương pháp nhũ hóa thông dụng để bào chế nhũ tương thuốc:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

99.

Một trong những ưu điểm của thuốc mỡ:

a)

Điều trị các bệnh ngoài da cho ưu điểm nhiều hơn so với chế phẩm dùng qua đường tiêu hoá tránh được chuyển hoá qua gan, tránh ảnh hưởng bởi dịch vị dạ dày

b)

Điều trị các bệnh ngoài da cho ưu điểm nhiều hơn so với chế phẩm dùng qua đường tiêu hoá tránh hại qua gan, tránh ảnh hưởng bởi dịch vị dạ dày

c)

Điều trị các bệnh ngoài da cho ưu điểm ít hơn so với chế phẩm dùng qua đường tiêu hoá tránh được chuyển hoá qua gan, tránh ảnh hưởng bởi dịch vị dạ dày

d)

Điều trị các bệnh ngoài da cho ưu điểm nhiều hơn so với thuốc dùng qua đường tiêm tránh được chuyển hoá qua gan, tránh ảnh hưởng bởi dịch vị dạ dày

100.

Tá dược mỡ lợn có khả năng nhũ hoá:

a)

Khoảng 10 - 15% nước, 20% glycerin, 5 - 10% cồn

b)

Khoảng 11 - 15% nước, 20% glycerin, 5 - 10% cồn

c)

Khoảng 12 - 16% nước, 20% glycerin, 5 - 10% cồn

d)

Khoảng 12 - 15% nước, 20% glycerin, 5 - 10% cồn

101.

Tuỳ theo điều kiện thời tiết và khí hậu, người ta điều chỉnh thể chất của mỡ lợn bằng cách:

a)

Thêm 3 - 5% sáp ong

b)

Thêm 4 - 6% sáp ong

c)

Thêm 5 - 7% sáp ong

d)

Thêm 6 - 8% sáp ong

102.

Tá dược sáp là:

a)

Những sản phẩm có nguồn gốc thực vật có thể chất dẻo hoặc rắn

b)

Những sản phẩm có nguồn gốc động, thực vật có thể chất dẻo hoặc rắn

c)

Những sản phẩm có nguồn gốc động, thực vật có thể chất lỏng hoặc rắn

d)

Những sản phẩm có nguồn gốc động, thực vật có thể chất mềm hoặc rắn

103.

Thuốc mỡ được đóng gói trong:

a)

Lọ bằng sứ hay thủy tinh, trong tuýp bằng nhôm hay bằng chất dẻo

b)

Lọ bằng sứ hay nhựa, trong tuýp bằng nhôm hay bằng chất dẻo

c)

Lọ bằng kim loại hay thủy tinh, trong tuýp bằng nhôm hay bằng chất dẻo

d)

Lọ bằng sắt hay thủy tinh, trong tuýp bằng nhôm hay bằng chất dẻo

104.

Thuốc đặt là:

a)

Dạng thuốc rắn, chứa một hoặc nhiều dược chất, dùng để đặt vào các hốc tự nhiên của cơ thể.

b)

Dạng thuốc rắn, chứa nhiều dược chất, dùng để đặt vào các hốc tự nhiên của cơ thể.

c)

Dạng thuốc rắn, chứa dược chất, dùng để đặt vào các hốc tự nhiên của cơ thể.

d)

Dạng thuốc mềm, chứa một hoặc nhiều dược chất, dùng để đặt vào các hốc tự nhiên của cơ thể.

105.

Khi đặt thuốc vào cơ thể thuốc đặt thường:

a)

Chảy ra, mềm ở thân nhiệt hòa tan dần trong niêm dịch để hấp thu dược chất.

b)

Chảy ra, mềm ở thân nhiệt hòa tan dần trong niêm dịch để giải phóng dược chất.

c)

Chảy ra, mềm ở thân nhiệt hòa tan dần trong niêm dịch để thải trừ dược chất.

d)

Chảy ra, mềm ở thân nhiệt cao hòa tan dần trong niêm dịch để giải phóng dược chất

106.

Thuốc đặt trực tràng có tên gọi:

a)

Thuốc đạn

b)

Thuốc trứng

c)

Thuốc bút chì.

d)

Thuốc nang mềm

107.

Một trong những nhược điểm của thuốc đặt:

a)

Dễ bảo quản ở những vùng có khí hậu nhiệt đới.

b)

Khó bảo quản ở những vùng có khí hậu ôn đới.

c)

Khó bảo quản ở những vùng có khí hậu nhiệt đới.

d)

Dễ bảo quản ở những vùng có khí hậu ôn đới

108.

Có mấy nhóm tá dược thuốc đặt:

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

109.

Thời gian rã của thuốc đặt:

a)

Với tá dược thân nước thời gian rã không được quá 60 phút, với tá dược thân dầu không được quá 30 phút

b)

Với tá dược thân nước thời gian rã không được quá 50 phút, với tá dược thân dầu không được quá 20 phút

c)

Với tá dược thân nước thời gian rã không được quá 50 phút, với tá dược thân dầu không được quá 30 phút

d)

Với tá dược thân nước thời gian rã không được quá 60 phút, với tá dược thân dầu không được quá 20 phút

110.

Thuốc bột là:

a)

Dạng thuốc gồm các hạt nhỏ, khô tơi, có độ mịn xác định, có chứa một hay nhiều dược chất.

b)

Dạng thuốc rắn, gồm các hạt nhỏ, có độ mịn xác định, có chứa một hay nhiều dược chất.

c)

Dạng thuốc rắn, gồm các hạt nhỏ, khô tơi, có độ mịn xác định, có chứa nhiều dược chất.

d)

Dạng thuốc rắn, gồm các hạt nhỏ, khô tơi, có độ mịn xác định, có chứa một hay nhiều dược chất.

111.

Dựa vào thành phần chia thuốc bột thành... loại:

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

112.

Dựa vào cách phân liều, đóng gói chia thuốc bột thành... loại:

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

113.

Dựa theo cách dùng người ta chia thuốc bột thành các loại:

a)

Bột thô, bột nửa thô, bột nửa mịn, bột mịn và bột rất mịn

b)

Thuốc bột đơn, thuốc bột kép

c)

Thuốc bột phân liều, thuốc bột không phân liều

d)

Thuốc bột để uống, thuốc bột dùng ngoài, thuốc bột để tiêm}

114.

Một trong những ưu điểm của thuốc bột là: {

a)

Sinh khả dụng cao hơn các dạng thuốc lỏng

b)

Sinh khả dụng cao hơn các dạng thuốc mềm

c)

Sinh khả dụng cao hơn các dạng thuốc rắn

d)

Sinh khả dụng cao hơn các dạng thuốc tiêm

115.

Dựa vào kích thước tiểu phân người ta chia thuốc bột thành các loại:

a)

Bột thô, bột nửa thô, bột nửa mịn, bột mịn và bột rất mịn

b)

Thuốc bột đơn, thuốc bột kép

c)

Thuốc bột phân liều, thuốc bột không phân liều

d)

Thuốc bột để uống, thuốc bột dùng ngoài, thuốc bột để tiêm}

116.

Thuốc cốm là: {

a)

Chứa một hoặc nhiều dược chất, ngoài ra có thêm các tá dược như tá dược độn, tá dược dính, tá dược điều hương vị, tá dược màu

b)

Chứa nhiều dược chất, ngoài ra có thêm các tá dược như tá dược độn, tá dược dính, tá dược điều hương vị, tá dược màu

c)

Chứa một hoặc nhiều dược chất, ngoài ra có thêm các tá dược như tá dược độn, tá dược dính, tá dược điều hương vị, tá dược màu, tá dược rã

117.

Một trong những ưu điểm của thuốc cốm:{

a)

Kỹ thuật bào chế đơn giản, không đòi hỏi trang thiết bị phức tạp, dễ đóng gói và vận chuyển

b)

Kỹ thuật bào chế phức tạp, không đòi hỏi trang thiết bị phức tạp, dễ đóng gói và vận chuyển

c)

Kỹ thuật bào chế đơn giản, đòi hỏi trang thiết bị phức tạp, dễ đóng gói và vận chuyển

d)

Kỹ thuật bào chế đơn giản, không đòi hỏi trang thiết bị phức tạp, khó đóng gói và vận chuyển}

118.

Thuốc cốm thường được bào chế bằng …phương pháp chính:{

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

119.

Sấy cốm ở nhiệt độ

a)

20-70°

b)

40-70°

c)

30-70°

d)

35-70°