wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lịch sử

Total questions: 117

Worksheet time: 59mins

Name
Class
Date
1.

Lịch sử loài người là

a)

những gì diễn ra trong quá khứ.

b)

những gì diễn ra ở mỗi quốc gia, dân tộc.

c)

những gì diễn ra trên toàn thế giới.

d)

toàn bộ những hoạt động của con người từ khi xuất hiện.

2.

Toàn bộ những gì đã diễn ra trong quá khứ, tồn tại một cách khách quan không phụ thuộc vào ý muốn chủ quan của con người được gọi là

a)

hiện thực lịch sử.

b)

lịch sử được con người nhận thức.

c)

sự kiện trong quá khứ.

d)

khoa học lịch sử.

3.

Những hiểu biết của con người về lịch sử, được trình bày, tái hiện theo những cách khác nhau là

a)

lịch sử được con người nhận thức.

b)

kết nối lịch sử.

c)

sự học.

d)

khoa học lịch sử.

4.

Lịch sử được hiểu theo những nghĩa nào sau đây?

a)

Là việc tái hiện lại lịch sử và học tập lịch sử suốt đời.

b)

Hiện thực lịch sử và lịch sử được con người nhận thức.

c)

Lịch sử được con người nhận thức và hiểu biết lịch sử.

d)

Hiện thực lịch sử và tri thức của con người về lịch sử.

5.

Khái niệm nào sau đây đúng về Sử học?

a)

Sử học là khoa học nghiên cứu về hoạt động của con người.

b)

Sử học là khoa học nghiên cứu về văn hóa của con người.

c)

Sử học là khoa học nghiên cứu về quá khứ của con người.

d)

Sử học là khoa học nghiên cứu về tiến hóa của con người.

6.

Nội dung nào sau đây là nhiệm vụ của Sử học?

a)

Nhận thức, giáo dục và dự báo.

b)

Nghiên cứu, học tập và dự báo.

c)

Giáo dục, khoa học và dự báo.

d)

Nhận thức, khoa học và giáo dục.

7.

Góp phần truyền bá những giá trị và truyền thống tốt đẹp trong lịch sử cho thế hệ mai sau là

a)

nhiệm vụ giáo dục của sử học

b)

nhiệm vụ dự báo Sử học.

c)

nhiệm vụ nhận thức của Sử học.

d)

chức năng khoa học của Sử học.

8.

Rút ra bản chất của các quy luật lịch sử để phát hiện quy luật vận động và phát triển của lịch sử là

a)

nhiệm vụ dự báo Sử học.

b)

nhiệm vụ dự báo Sử học.

c)

nhiệm vụ nhận thức của Sử học.

d)

chức năng khoa học của Sử học.

9.

Rút ra bài học kinh nghiệm cho cuộc sống hiện tại là

a)

chức năng khoa học của Sử học.

b)

nhiệm vụ dự báo Sử học.

c)

nhiệm vụ nhận thức của Sử học.

d)

chức năng xã hội của Sử học.

10.

Khởi nguồn của sự kiện lịch sử diễn ra trong quá khứ là chức năng nào sau đây của Sử học?

a)

Khoa học.

b)

Tái hiện.

c)

Nhận biết.

d)

Phục dụng.

11.

Lịch sử được con người nhận thức phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Điều kiện về kinh tế, xã hội.

b)

Nhu cầu và năng lực tìm hiểu.

c)

Khả năng điều tra thực địa.

d)

Nhu cầu và năng lực tìm hiểu.

12.

Lịch sử con người nhận thức phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Những điều kiện không gian, địa lí.

b)

Khả năng điều tra thực địa.

c)

Điều kiện và phương pháp tìm hiểu.

d)

Những điều kiện về kinh tế, xã hội.

13.

Lịch sử được con người nhận thức không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Nhu cầu và năng lực của người tìm hiểu.

b)

Điều kiện và phương pháp để tìm hiểu.

c)

Mức độ phong phú của thông tin lịch sử.

d)

Những điều kiện không gian, địa lí.

14.

Lịch sử được con người nhận thức phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Mục đích và thái độ tìm hiểu.

b)

Điều kiện không gian, địa lí.

c)

Điều kiện về kinh tế, xã hội.

d)

Khả năng điều tra thực địa.

15.

Lịch sử được con người nhận thức phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Khả năng điều tra thực địa.

b)

Điều kiện không gian, địa lí.

c)

Điều kiện về kinh tế, xã hội.

d)

Mức độ phong phú và xác thực.

16.

Khám phá lịch sử giúp con người hiểu biết được

a)

vai trò của lịch sử.

b)

văn minh nhân loại.

c)

bản chất của xã hội.

d)

khả năng của bản thân.

17.

Học tập và nghiên cứu lịch sử đưa đến cho con người cơ hội nào sau đây?

a)

Trở thành nhà quản lí xã hội.

b)

Cơ hội về nghề nghiệp mới.

c)

Trở thành nhà chính trị gia.

d)

Trở thành nhà chính trị gia.

18.

Kết nối lịch sử với cuộc sống chính là

a)

sử dụng tri thức lịch sử để hiểu rõ hơn những vấn đề của cuộc sống hiện tại.

b)

sử dụng những kiến thức trong quá khứ để thay đổi cuộc sống hiện tại.

c)

kết nối giữa hiện thực lịch sử với những bằng chứng nguồn sử liệu.

d)

sự tâm và sử dụng các nguồn sử liệu để làm sáng tỏ hiện thực lịch sử.

19.

Hiểu biết sâu sắc về lịch sử, văn hóa Việt Nam, các nước trong khu vực và trên thế giới giúp chúng ta

a)

bảo tồn văn hóa.

b)

cơ hội nghề nghiệp mới.

c)

phát huy giá trị tốt đẹp và bản sắc.

d)

hội nhập thành công.

20.

Một trong những yếu tố giúp chúng ta hội nhập thành công với khu vực và thế giới trong xu thế hiện nay là phải

a)

học tập về lịch sử địa phương.

b)

giao lưu học hỏi về văn hóa.

c)

hiểu biết sâu sắc về lịch sử.

d)

tham gia diễn đàn kinh tế.

21.

Một trong những cơ hội thôi thúc lớp người đi sau tham gia tìm tòi, khám phá lịch sử?

a)

Khám phá lịch sử mở ra cơ hội làm giàu cho bản thân và xã hội.

b)

Những khoảng trống và những bí ẩn trong nghiên cứu lịch sử.

c)

Nhiều vấn đề cấp bách đặt ra đòi hỏi nhà sử học phải giải quyết.

d)

Lịch sử là nhân tố quyết định cho sự phát triển nghề nghiệp.

22.

Nội dung nào không phải là tác dụng trong việc khám phá và nghiên cứu lịch sử?

a)

Hiểu biết được những thành tựu và văn minh nhân loại.

b)

Rút ra những bài học có giá trị từ lịch sử.

c)

Hiểu biết được những kinh nghiệm quý báu từ lịch sử.

d)

Tạo ra một kho tàng tri thức cho nhân loại.

23.

Tại sao chúng ta cần phải học tập và khám phá lịch sử?

a)

Để dự đoán được quy luật phát triển của vạn vật trên Trái Đất.

b)

Để hiểu được cội nguồn của bản thân, gia đình, quê hương.

c)

Thay đổi được sự kiện, hiện tượng xảy ra trong quá khứ.

d)

Sáng tạo và làm phong phú thêm hiện thực lịch sử.

24.

Nhận định nào sau đây là không đúng khi nói đến việc: trong cuộc sống hàng ngày chúng ta đã và đang bắt gặp lịch sử ở khắp mọi nơi?

a)

Lịch sử hiện hữu trong mọi nếp nhà.

b)

Lịch sử hiện hữu trên từng con phố.

c)

Lịch sử hiện hữu trong mọi bản làng.

d)

Lịch sử hiện hữu trong từng trang sách.

25.

Nội dung nào không phải là hình thức tìm hiểu và học tập lịch sử bằng hoạt động thực tế?

a)

Nghe kể những câu chuyện lịch sử.

b)

Tham quan các khu tưởng niệm.

c)

Tham quan các di tích lịch sử.

d)

Tham quan các bảo tàng lịch sử.

26.

Công tác bảo tồn và phát huy giá trị di sản văn hóa vật thể có vai trò như thế nào?

a)

Góp phần lưu trữ và thực hành di sản để thế hệ này sang thế hệ khác.

b)

Góp phần phát triển đa dạng sinh học và làm tăng giá trị của di sản.

c)

Tạo ra môi trường thuận lợi cho sự sinh sống và phát triển của các chủ thể di sản.

d)

Hạn chế tác động tiêu cực của điều kiện tự nhiên và con người đến di sản.

27.

Vai trò của công tác bảo tồn và phát huy giá trị di sản văn hóa phi vật thể là gì?

a)

Khắc phục các tác động tiêu cực của điều kiện tự nhiên đến di sản.

b)

Góp phần tái tạo, giữ gìn và truyền giá trị di sản qua các thế hệ.

c)

Góp phần bảo vệ sự đa dạng văn hóa và đa dạng sinh học trên toàn cầu.

d)

Tạo môi trường thuận lợi cho sự sinh sống và phát triển của di sản.

28.

Ngành nào sau đây đã góp phần thúc đẩy việc bảo vệ di sản văn hóa, di tích lịch sử của các quốc gia?

a)

Du lịch.

b)

Kiến trúc.

c)

Kinh tế.

d)

Dịch vụ.

29.

Công tác bảo vệ, bảo quản, tu bổ, phục hồi di sản văn hóa được xem là nhiệm vụ

a)

thường xuyên và quan trọng.

b)

mang tính chiến lược lâu dài.

c)

trước mắt phải thực hiện ngay.

d)

xuyên suốt và cấp bách hiện nay.

30.

Điều cốt lõi trong hoạt động bảo tồn di sản văn hóa là phải đảm bảo tính

a)

hiện đại.

b)

nguyên trạng.

c)

hệ thống.

d)

nhân tạo.

31.

Di sản nào sau đây được xem là di sản văn hóa vật thể?

a)

Đờn ca tài tử Nam Bộ.

b)

Nghệ thuật ca trù.

c)

Hát xướng, hát xoan.

d)

Thành địa Mỹ Sơn.

32.

Di sản nào sau đây được xem là di sản văn hóa phi vật thể?

a)

Cung điện.

b)

Nhà cổ.

c)

Lăng tẩm.

d)

Hát Xoan

33.

Di sản nào sau đây được xem là di sản văn hóa phi vật thể?

a)

cung điện

b)

Đớn ca tài tử Nam bộ

c)

Lăng tẩm.

d)

Nhà cổ.

34.

Di sản nào sau đây được xem là di sản văn hóa phi vật thể?

a)

Đờn ca tài tử Nam Bộ.

b)

Nghệ thuật ca trù.

c)

Hoàng thành Thăng Long.

d)

Tín ngưỡng thờ cúng Hùng Vương.

35.

Di sản nào sau đây được xem là di sản văn hóa vật thể?

a)

Phố cổ Hội An.

b)

Nghệ thuật ca trù.

c)

Hát xướng, hát xoan.

d)

Nhà nhạc cung đình Huế.

36.

Nội dung nào sau đây không phải là vai trò của du lịch trong việc bảo tồn di tích lịch sử và văn hóa?

a)

Đề xuất giải pháp bảo tồn và phát triển.

b)

Quảng bá lịch sử, văn hóa cộng đồng.

c)

Kết nối, nâng cao giá trị di tích, lịch sử.

d)

Góp phần ổn định an ninh chính trị của quốc gia.

37.

Nội dung nào sau đây không phải là vai trò của lịch sử đối với sự phát triển của ngành du lịch?

a)

Là di sản, tài nguyên quý giá để phát triển du lịch.

b)

Cung cấp tri thức lịch sử, văn hóa để phát triển du lịch.

c)

Đề xuất ý tưởng, kế hoạch xây dựng chiến lược phát triển.

d)

Là yếu tố quyết định hàng đầu đối với sự phát triển du lịch.

38.

Nội dung không phải là vai trò của Sử học với việc bảo tồn phát huy giá trị di sản văn hóa, thiên nhiên?

a)

Nghiên cứu hình thành, phát triển của di sản.

b)

Xác định vị trí, vai trò, ý nghĩa của di sản.

c)

Cung cấp thông tin phục vụ bảo tồn, phát huy di sản.

d)

Hoạch định chiến lược bảo tồn, phát huy di sản.

39.

Nội dung không được xem là biện pháp để bảo tồn và phát huy tốt hơn giá trị của di sản văn hóa?

a)

Tăng cường tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật.

b)

Nâng cao hiệu quả quản lý nhà nước về di sản văn hóa.

c)

Phát huy vai trò của cộng đồng trong bảo tồn di sản.

d)

Làm mới lại di sản văn hóa đang bị xuống cấp.

40.

Đối với các vai trò như thế nào trong việc bảo tồn di tích lịch sử và văn hóa?

a)

Nguồn lực hỗ trợ.

b)

Can thiệp trực tiếp.

c)

Hỗ trợ thực hiện.

d)

Tổ chức thực hiện.

41.

Để bảo tồn và phát huy giá trị di sản thiên nhiên chúng ta cần làm gì?

a)

Góp phần phát triển đa dạng sinh học.

b)

Loại bỏ giá trị của các di sản thiên nhiên.

c)

Góp phần bảo vệ tài nguyên thiên nhiên.

d)

Hoạch định giá trị của các di sản thiên nhiên.

42.

Để bảo tồn di sản văn hóa có hiệu quả hiện nay chúng ta cần

a)

sưu tầm,lưu trữ, truyền nghề,trình diễn

b)

cổ động, tái tạo, làm mới, nhân bản.

c)

tái tạo, nhân, truyền nghề, triển lãm.

d)

làm mới, nhân bản, cổ động, lưu giữ.

43.

Vai trò của công dân trong việc bảo tồn và phát huy giá trị di sản văn hóa hiện nay là gì?

a)

Cung cấp vốn và nhân lực.

b)

Quản lí các di sản văn hóa.

c)

Là chủ thể, động viên về vật chất.

d)

Trực tiếp tham gia bảo vệ và bảo tồn.

44.

Để bảo tồn và phát huy giá trị di sản văn hóa hiện nay, nhà nước cần

a)

cung cấp vốn và nhân lực.

b)

Quản lí các di sản văn hóa.

c)

ra quyết định công nhận di sản.

d)

trực tiếp tham gia bảo vệ và bảo tồn.

45.

Hiện nay, giải pháp cấp bách trong việc bảo tồn và phát huy giá trị di sản văn hóa là gì?

a)

Tuyên truyền, giáo dục ý thức bảo tồn di sản.

b)

Tăng cường đầu tư cơ sở vật chất hiện đại.

c)

Tăng cường các biện pháp bảo vệ di sản.

d)

Xử lý nghiêm về vi phạm các giá trị di sản.

46.

Điền vào chỗ chấm: ... là sự tiến bộ về vật chất và tinh thần của xã hội loài người; là trạng thái phát triển cao của nền văn hóa, khi xã hội loài người vượt qua trình độ của thời kì dã man?

a)

Văn minh.

b)

Văn tự.

c)

Văn vật.

d)

Văn hiến.

47.

Điền từ vào chỗ chấm: "Văn hóa và văn minh đều là những giá trị vật chất và tinh thần do con người sáng tạo ra trong tiến trình lịch sử. Nhưng ...(1)... của nền dân tộc, còn ...(2)... có tính quốc tế"

a)

(1)văn minh (2)văn hóa

b)

(1)văn hóa (2)văn minh

c)

(1)văn hóa (2)văn học

d)

(1)văn minh (2)văn hiến

48.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ chấm: ... là tổng thể những giá trị vật chất và tinh thần mà con người sáng tạo nên.

a)

Văn minh.

b)

Văn tự.

c)

Văn hóa.

d)

Văn hiến.

49.

Đâu không phải là tiêu chuẩn cơ bản để nhận diện văn minh?

a)

Nhà nước

b)

Đô thị

c)

Chữ viết

d)

Cung điện

50.

Văn hóa xuất hiện khi nào?

a)

Khi con người xuất hiện.

b)

Khi nhà nước xuất hiện.

c)

Khi chữ viết xuất hiện.

d)

Khi đô thị xuất hiện.

51.

Những lĩnh vực nào có ảnh hưởng và ý nghĩa quan trọng trong văn hóa, xã hội, chính trị của cư dân Ai Cập cổ đại?

a)

Dân cư, xã hội.

b)

Tín ngưỡng, tôn giáo.

c)

Chữ viết, văn học.

d)

Ngôn ngữ, âm nhạc.

52.

Hệ thống chữ viết cổ của người Ai Cập gọi là

a)

chữ cái Latinh.

b)

chữ tượng hình.

c)

chữ Phạn.

d)

chữ cái Rô-ma.

53.

Công trình kiến trúc tiêu biểu của Ai Cập cổ đại là

a)

tháp Tháp Luồng.

b)

Kim tự tháp.

c)

đấu trường Rô-ma.

d)

Vạn lí Trường Thành.

54.

Kĩ thuật làm lịch là thành tựu của nền văn minh nào?

a)

Văn minh Ai Cập

b)

Văn minh Trung Hoa

c)

Văn minh Ấn Độ

d)

Văn minh Lưỡng Hà

55.

Đâu không phải là công trình kiến trúc, đặc tiêu biểu của văn minh Ai Cập?

a)

Tượng Nhân sư ở Ghi-da

b)

Đấu trường Rô-ma

c)

Tượng bán thân của Nê-phéc-ti-ti

d)

Kim tự tháp

56.

Quốc gia nào sau đây được gọi là "Quê hương của những tôn giáo lớn trên thế giới"?

a)

Ấn Độ

b)

Trung Quốc

c)

Ai Cập

d)

La Mã

57.

Văn minh Ấn Độ trở thành nguồn cảm hứng không chỉ trong nước mà nó ảnh hưởng đến nhiều nơi khác trên thế giới, tiêu biểu là ở khu vực nào sau đây?

a)

Phía Tây châu Á

b)

Đông Bắc Á

c)

Đông Nam Á

d)

Châu Đại Dương.

58.

Những tôn giáo nào sau đây có nguồn gốc từ Ấn Độ?

a)

Phật giáo và Ấn giáo.

b)

Hồi giáo và Ki-tô giáo.

c)

Đạo giáo và Nho giáo.

d)

Nho giáo và Phật giáo.

59.

Ngoài ảnh hưởng sâu rộng ở Ấn Độ, tôn giáo nào được truyền bá rộng rãi ra bên ngoài?

a)

A. Đạo Cao Đài, Đạo Hòa Hảo.

b)

B. Hồi giáo, Thiên Chúa giáo.

c)

C. Hin-du giáo, Phật giáo.

d)

D. Hin-du giáo, Hồi giáo.

60.

Khu vực nào sau đây đã tiếp thu và cải biên chữ viết San-xcrit của người Ấn Độ thành chữ viết của dân tộc mình?

a)

A. Đông Nam Á.

b)

B. Bắc Á.

c)

C. Châu Âu.

d)

D. Châu Mĩ.

61.

Bốn phát minh lớn về kĩ thuật của người Trung Hoa thời kì cổ - trung đại là

a)

bản đồ, la bàn, thuốc nổ và kĩ thuật làm giấy.

b)

kĩ thuật làm giấy, cánh buồm, bánh xe và la bàn.

c)

kĩ thuật đóng tàu, giấy, khuôn in và thuốc súng.

d)

kĩ thuật làm giấy, kĩ thuật in, la bàn và thuốc súng.

62.

Một trong những loại hình tiêu biểu của nền văn học Trung Hoa thời cổ-trung đại là

a)

truyền ngắn.

b)

thơ Đường.

c)

truyện ngụ ngôn.

d)

thần thoại.

63.

Một trong những loại hình tiêu biểu của nền văn học Trung Hoa thời cổ-trung đại là

a)

truyền ngắn.

b)

tiểu thuyết.

c)

truyện ngụ ngôn.

d)

thần thoại.

64.

Về thiên văn học, người Trung Hoa thời cổ-trung đại không đạt được thành tựu nào sau đây?

a)

Ghi chép về nguyệt thực.

b)

Đã sớm đặt ra lịch.

c)

Ghi chép về nhật thực.

d)

Nhận ra Trái Đất hình cầu.

65.

Một trong những loại hình tiêu biểu của nền văn học Trung Hoa thời cổ-trung đại là

a)

thơ ca.

b)

truyền ngôn ngôn.

c)

thần thoại.

d)

văn xuôi.

66.

Bốn trung tâm văn minh lớn ở phương Đông thời kì cổ đại là

a)

Trung Hoa, Ai Cập, Lưỡng Hà và La Mã.

b)

Hy Lạp, La Mã, Lưỡng Hà và Ấn Độ.

c)

Ai Cập, Ấn Độ, Trung Hoa và Hy Lạp.

d)

Ai Cập, Lưỡng Hà, Ấn Độ và Trung Hoa.

67.

Văn học Ấn Độ trở thành nguồn cảm hứng không chỉ trong nước mà nó ảnh hưởng đến nhiều nơi khác trên thế giới, tiêu biểu là ở khu vực nào sau đây?

a)

Phía Tây châu Á.

b)

Đông Bắc Á.

c)

Đông Nam Á.

d)

Châu Đại Dương.

68.

Khu vực nào sau đây đã tiếp thu và cải biên chữ viết San-xcrit của người Ấn Độ thành chữ viết của dân tộc mình?

a)

A. Đông Nam Á.

b)

B. Bắc Á.

c)

C. Châu Âu.

d)

D. Châu Mĩ.

69.

Bốn phát minh lớn về kĩ thuật của người Trung Hoa thời kì cổ - trung đại là

a)

bản đồ, la bàn, thuốc nổ và kĩ thuật làm giấy

b)

kĩ thuật làm giấy, cánh buồm, bánh xe và la bàn

c)

kĩ thuật đóng tàu, giấy, khuôn in và thuốc súng

d)

kĩ thuật làm giấy, kĩ thuật in, la bàn và thuốc súng

70.

Nền văn minh nào sau đây ở phương Đông đã thể hiện rõ nét mối liên hệ về tri thức, khoa học, kĩ thuật giữa phương Đông và phương Tây thời cổ - trung đại?

a)

Văn minh Ấn Độ.

b)

Văn minh Trung Hoa.

c)

Văn minh Lưỡng Hà.

d)

Văn minh Ai Cập.

71.

Điểm giống nhau giữa văn hóa và văn minh là

a)

vật chất và tinh thần do con người sáng tạo ra kể từ khi có chữ viết và nhà nước.

b)

vật chất và tinh thần do con người sáng tạo ra trong tiến trình lịch sử.

c)

vật chất và tinh thần do con người sáng tạo ra trong giai đoạn phát triển thấp của xã hội.

d)

giá trị tinh thần do con người sáng tạo ra từ khi con người xuất hiện đến nay.

72.

Điểm giống nhau của những cư dân cổ đại Ai Cập, Ấn Độ, Trung hoa là đều sinh sống bằng nghề

a)

trồng trọt, chăn nuôi.

b)

thương nghiệp.

c)

thủ công nghiệp.

d)

nông nghiệp và những ngành kinh tế bổ trợ cho nghề nông.

73.

Điểm chung về lịch do người phương Đông tạo ra đều được gọi là

a)

Dương lịch.

b)

Âm lịch.

c)

Nông lịch.

d)

Âm dương lịch.

74.

Nhận xét nào không đúng về nền văn hóa cổ đại phương Đông?

a)

Là cái nôi của nền văn minh nhân loại.

b)

Có nhiều đóng góp cho nhân loại về chữ viết và toán học.

c)

Những thành tựu về khoa học của người phương Đông đặt nền tảng cho sự ra đời của các ngành khoa học sau này.

d)

Thể hiện rõ tính tập quyền, chuyên chế của nhà nước cổ đại phương Đông.

75.

Một trong bốn phát minh lớn của người Trung Hoa vào thời cổ-trung đại mà thế giới vẫn còn tiếp tục sử dụng đến ngày nay là

a)

la bàn.

b)

toán hình.

c)

thuyết nguyên tử.

d)

số không (0).

76.

Một trong bốn phát minh lớn của người Trung Hoa vào thời cổ-trung đại mà thế giới vẫn còn tiếp tục sử dụng đến ngày nay là

a)

toán hình.

b)

thuốc súng.

c)

thuyết nguyên tử.

d)

số không (0).

77.

Một trong bốn phát minh lớn của người Trung Hoa vào thời cổ-trung đại mà thế giới vẫn còn tiếp tục sử dụng đến ngày nay là

a)

thuyết nguyên tử.

b)

toán hình.

c)

kĩ thuật in.

d)

số không (0).

78.

Một trong bốn phát minh lớn của người Trung Hoa vào thời cổ-trung đại mà thế giới vẫn còn tiếp tục sử dụng đến ngày nay là

a)

số không (0)

b)

toán hình

c)

thuyết nguyên tử

d)

kĩ thuật làm giấy

79.

Hệ tư tưởng nào bắt nguồn từ Trung Quốc nhưng lại có ảnh hưởng to lớn tới Việt Nam, trở thành công cụ cho giai cấp thống trị phong kiến?

a)

Phật giáo.

b)

Đạo giáo.

c)

Nho giáo.

d)

Hồi giáo.

80.

"Quân xử thần tử, thần bất tử bất trung. Phụ xử tử trừng, tử bất trừng bất hiếu", Đó là quan điểm của:

a)

Nho giáo.

b)

Phật giáo.

c)

Đạo giáo.

d)

Thiên chúa giáo.

81.

Các học thuyết tư tưởng và tôn giáo của Trung Hoa có ảnh hưởng đến quốc gia nào ở khu vực DNA?

a)

Nhật Bản

b)

Triều Tiên

c)

Việt Nam

d)

Ấn Độ

82.

Các học thuyết tư tưởng và tôn giáo của Trung Hoa không có ảnh hưởng đến quốc gia nào sau đây?

a)

Nhật Bản

b)

Hy Lạp

c)

Việt Nam

d)

La Mã

83.

Về thiên văn học, người Trung Hoa thời cổ-trung đại đạt được thành tựu nào sau đây?

a)

Ghi chép về nguyệt thực

b)

Ghi chép về giải phẫu học.

c)

Ghi chép về bệnh lí học.

d)

Nhận ra Trái Đất hình cầu.

84.

Về thiên văn học, người Trung Hoa thời cổ-trung đại đạt được thành tựu nào sau đây?

a)

Ghi chép về bệnh lí học.

b)

Ghi chép về giải phẫu học.

c)

nhận ra trái đất hình cầu

d)

ghi chép nhật thực

85.

Về Y Dược học, người Trung Hoa thời cổ-trung đại không đạt được thành tựu nào sau đây?

a)

Phương pháp giải phẫu.

b)

Phương pháp lấy sỏi thận.

c)

Phương pháp chữa bệnh.

d)

Phương pháp dùng thuốc.

86.

Về Y Dược học, người Trung Hoa thời cổ-trung đại không đạt được thành tựu nào sau đây?

a)

Phương pháp phẫu thuật xương sọ.

b)

Phương pháp giải phẫu.

c)

Phương pháp chữa bệnh.

d)

Phương pháp dùng thuốc.

87.

Đối tượng nghiên cứu của Sử học là

a)

quá trình phát triển của loài người.

b)

những hoạt động của loài người.

c)

quá trình tiến hóa của loài người.

d)

quá khứ của một cá nhân.

88.

Đối tượng nghiên cứu của Sử học là

a)

quá trình phát triển của loài người.

b)

những hoạt động của loài người.

c)

quá trình tiến hóa của loài người.

d)

quá khứ của một quốc gia.

89.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng và đầy đủ về đối tượng nghiên cứu của Sử học?

a)

Những hoạt động của con người trên lĩnh vực chính trị và quân sự.

b)

Toàn bộ những hoạt động của con người trong quá khứ, diễn ra trên mọi lĩnh vực.

c)

Toàn bộ những hoạt động của con người đã diễn ra từ thời kì cổ đại đến cận đại.

d)

Những hoạt động của con người từ khi xuất hiện chữ viết đến nay.

90.

Lịch sử được hiểu theo mấy nghĩa khác nhau?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

91.

Lịch sử được hiểu theo nghĩa nào sau đây?

a)

Ghi chép lịch sử.

b)

Hiện thực lịch sử.

c)

Tái hiện lịch sử.

d)

Phục dựng lịch sử.

92.

Lịch sử được hiểu theo nghĩa nào sau đây?

a)

Ghi chép lịch sử.

b)

Tái hiện lịch sử.

c)

Hiện thực được con người nhận thức.

d)

Phục dựng lịch sử.

93.

Hiện thực lịch sử tồn tại như thế nào?

a)

Theo ý muốn của con người

b)

Theo ý muốn của vua chúa.

c)

Theo ý muốn của người viết sử.

d)

Khách quan

94.

Lịch sử được con người nhận thức không được trình bày theo cách nào sau đây?

a)

Kể chuyện

b)

Ghi chép

c)

lập dải tưởng niệm

d)

mua sắm

95.

Nhiệm vụ cơ bản của công tác chuẩn bị sử liệu là:

a)

xác định vấn đề

b)

sưu tầm, thu thập sử liệu

c)

đặt vấn đề

d)

giải quyết vấn đề

96.

Nhiệm vụ cơ bản của công tác chuẩn bị sử liệu là:

a)

xác định vấn đề

b)

sưu tầm, thu thập sử liệu

c)

xử lí thông tin sử liệu

d)

giải quyết vấn đề

97.

Xử lí thông tin sử liệu nhằm xác định

a)

tính xác thực

b)

tính nhân văn

c)

tính chân thực

d)

tính đa dạng

98.

Xử lí thông tin sử liệu nhằm xác định

a)

tính thông nhất

b)

độ tin cậy

c)

tính chân thực

d)

tính đa dạng

99.

Xử lí thông tin sử liệu nhằm xác định

a)

tính thông nhất

b)

tính nhân văn

c)

giá trị của sử liệu

d)

tính đa dạng

100.

đâu không phải là trong tứ đại phát minh của người trung Hoa thời cổ-trung đại

a)

kĩ thuật làm giấy

b)

kĩ thuật in

c)

số không(0)

d)

la bàn

101.

các học thuyết tư tưởng và tôn giáo của Trung Hoa không ảnh hưởng đến quốc gia nào sau đây

a)

nhật bản

b)

triều tiên

c)

Việt Nam

d)

la mã

102.

về thiên văn học người trung Hoa thời cổ-trung đại dạt đuoc thành tựu nào sau đây

a)

Ghi chép về bệnh lý học

b)

ghi chép về giải phẫu học

c)

Ghi chép về bàn tính

d)

Đặt ra lịch

103.

Đối tượng nghiên cứu của sự học là

a)

quá trình phát triển của loài người

b)

Những hoạt động của loài người

c)

quá trình tiến hóa của loài người

d)

toàn bộ quá khứ của loài người

104.

Đối tượng nghiên cứu của Sử học là

a)

quá trình phát triển của loài người

b)

những hoạt động của loài người

c)

Quá trình tiến hóa của loài người

d)

Quá khứ của một nhóm người

105.

Điều cốt lõi trong hoạt động bảo tồn di sản văn hóa là phải bảo đảm

a)

Hiện đại

b)

giữ được yếu tố gốc

c)

Hệ thống

d)

Nhân tạo

106.

Điều cốt lõi trong hoạt động bảo tồn văn hóa là phải bảo đảm

a)

Hiện đại

b)

Tính xác thực

c)

Hệ thống

d)

Nhân tạo

107.

Điều cốt lõi trong hoạt động bảo tồn di sản văn hóa là phải bảo đảm

a)

hiện đại

b)

Tính toàn vẹn

c)

Hệ thống

d)

nhân tạo

108.

Đối với di sản thiên nhiên công tác bảo tồn và phát huy giá trị của di sản góp phần

a)

Phát triển đa dạng sinh học

b)

phát triển dân số

c)

Phát triển văn học

d)

phát triển công nghiệp

109.

Đối với di sản thiên nhiên công tác bảo tồn và phát huy giá trị của di sản góp phần

a)

Phát triển dân số

b)

tăng giá trị khoa học của di sản

c)

Phát triển văn học

d)

Phát triển công nghiệp

110.

tài nguyên du lịch văn hóa không bao gồm

a)

Di lịch sử văn hóa

b)

di tích lịch sử cách mạng

c)

khảo cổ

d)

nhà văn hóa cộng đồng

111.

di sản văn hóa vật thể không được xây dựng bằng chất liệu nào

a)

đất

b)

đá

c)

xi măng

d)

gạch

112.

di sản văn hóa vật thể không được xây dựng bằng chất liệu nào

a)

thép

b)

đá

c)

gỗ

d)

gạch

113.

một trong những tiêu chuẩn cơ bản để nhận diện văn minh là

a)

Vật chất

b)

Tinh thần

c)

chữ viết

d)

nhà ở

114.

một trong những tiêu chuẩn cơ bản để nhận diện văn minh là

a)

Vật chất

b)

Tinh thần

c)

nhà nước

d)

nhà ở

115.

một số những tiêu chuẩn cơ bản để nhận diện văn minh là

a)

vật chất

b)

tinh thần

c)

Đô thị

d)

nhà ở

116.

một trong những tiêu chuẩn cơ bản để nhận diện văn minh là

a)

vật chất

b)

tinh thần

c)

Tổ chức xã hội

d)

nhà ở

117.

một trong những tiêu chuẩn cơ bản để nhận diện văn minh là

a)

Vật chất

b)

tinh thần

c)

luân lí

d)

nhà ở