NEW
Font size
S
M
L
XL
Worksheetschương 5 KTCT
Total questions: 80
Worksheet time: 3600secs
Name
Class
Date
1.
Câu 1. Điền từ ngữ thích hợp vào chỗ chấm: Kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa là nền kinh tế vận hành theo các ...(1)... của thị trường, đồng thời góp phần hướng tới từng bước xác lập một xã hội mà ở đó dân giàu, nước mạnh,...(2)..,: văn minh; có sự điều tiết của Nhà nước do Đảng Cộng sản Việt Nam...(3)...
a)
A. (1) nguyên tắc; (2) công bằng, dân chủ; (3) lãnh đạo
b)
B. (1) quy luật; (2) công bằng, dân chủ; (3) quản lí
c)
C. (1) quy luật; (2) dân chủ, công bằng; (3) lãnh đạo
d)
D. (1) nguyên tắc; (2) dân chủ, công bằng; (3) lãnh đạo
2.
Câu 2. Nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam với sự hoạt động kinh tế của các chủ thể, hướng tới góp phần xác lập một hệ giá trị toàn diện bao gồm…
a)
A. dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh
b)
B. phát triển, bình đẳng, dân chủ, đoàn kết, văn minh
c)
C. dân giàu, tự chủ, tự do, công bằng, hiệu quả
d)
D. hiệu quả, chất lượng, năng suất, tiến bộ, văn minh
3.
Câu 3. Khẳng định nào dưới đây là đúng khi nói về đặc trưng của nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam? Nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam…
a)
A. mang các đặc trưng chung vốn có của kinh tế thị trường nói chung, không bao hàm các đặc trưng riêng của Việt Nam
b)
B. vừa bao hàm đầy đủ các đặc trưng chung vốn có của kinh tế thị trường nói chung vừa có những đặc trưng riêng của Việt Nam
c)
C. không bao hàm đầy đủ các đặc trưng chung vốn có của kinh tế thị trường mà có những đặc trưng riêng của Việt Nam
d)
D. chỉ bao hàm các đặc trưng của nên kinh tê thị trương đụih hương xă hội chủ nghĩa ở Việt Nam
4.
Câu 4. Đảng ta khẳng định: Kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa là mô hình kinh tế tổng quát của thời kì quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở nước ta, tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ mấy?
a)
A.Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ VIII
b)
B.Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ IX
c)
C.Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ X
d)
D.Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XI
5.
Câu 5. Phát triển kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa là tất yếu ở Việt Nam, không xuất phát từ những lí do cơ bản nào dưới đây?
a)
A.Sự phù hợp với xu hướng phát triển khách quan của Việt Nam trong bối cảnh thế giới hiện nay
b)
B.Tính ưu việt của kinh tế thị trường trong thúc đẩy phát triển Việt Nam theo định hướng xã hội chủ nghĩa
c)
C.Sự phù họp với nguyện vọng mong muốn dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh của người dân Việt Nam
d)
D.Xu hướng tự khắc phục các thất bại và khuyết tật của thị trường, không càn sự can thiệp của Nhà nước
6.
Câu 6. Kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa hướng tới phát triển lực lượng sản xuất, xây dựng cơ sở vật chất - kĩ thuật của chủ nghĩa xã hội; nâng cao đời sống nhân dân, thực hiện “dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh” là nội dung thể hiện đặc trưng nào của kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam?
a)
A.về quan hệ sở hữu
b)
B.về quan hệ quản lí
c)
C.về mục tiêu
d)
D.về quan hệ phân phối
7.
Câu 7. Quan hệ giữa con người với con người trong quá trình sản xuất và tái sản xuất xã hội trên cơ sở chiếm hữu nguồn lực của quá trình sản xuất và kết quả lao động tương ứng của quá trình sản xuất hay tái sản xuất ấy trong một điều kiện lịch sử nhất định là nội dung thể hiện khái niệm nào?
a)
A.Sở hữu
b)
B.Chiếm hữu
c)
C.Tư hữu
d)
D.Công hữu
8.
Câu 8. Khi đề cập đến sở hữu, hàm ý trong đó không bao gồm yếu tố nào dưới đây?
a)
A.Chủ thể sở hữu
b)
B.Tính chất sở hữu
c)
C.Đối tượng sở hữu
d)
D.Lợi ích từ đối tượng sở hữu
9.
Câu 9. Sở hữu chịu sự quy định trực tiếp của yếu tố nào dưới đây?
a)
A.Sự phát triển của kiến trúc thượng tầng
b)
B.Trình độ của lực lượng sản xuất
c)
C.Trình độ của quan hệ sản xuất
d)
D.Sự phù hợp của quan hệ sản xuất
10.
Câu 10. Sở hữu bao gồm những nội dung nào?
a)
A.Kinh tế và pháp lí
b)
B.Chủ thể sở hữu và đối tượng sở hữu
c)
C.Kinh tế và quản lí
d)
D.Chủ thể sở hữu và pháp lí
11.
Câu 11. Kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam là nền kinh tế…
a)
A.có nhiều hình thức sở hữu, nhiều thành phần kinh tế
b)
B.có một hình thức sở hữu, nhiều thành phần kinh tế
c)
C.có nhiều hình thức sở hữu, một thành phần kinh tế.
d)
D.có hai hình thức sở hữu, hai thành phần kinh tế.
12.
Câu 12. Sở hữu phản ánh việc chiếm hữu các yếu tố nào dưới đây?
a)
A.Quá trình sản xuất và kết quả của lao động
b)
B.Quá trình trao đổi và kết quả của lao động
c)
C.Các nguồn lực của sản xuất và kết quả của lao động
d)
D.Các nguồn lực đầu vào và tổ chức quản lí sản xuất
13.
Câu 13. Các thành phần kinh tế dựa trên chế độ công hữu là
a)
A.kinh tế nhà nước và kinh tế tư nhân
b)
B.kinh tế nhà nước và kinh tế tập thể
c)
C.kinh tế tư nhân và kinh tế tập thể
d)
D.kinh tế tư nhân và kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
14.
Câu 14. Thành phần kinh tế tư nhân dựa trên chế độ sở hữu nào?
a)
A.Công hữu
b)
B.Công cộng
c)
C.Tư nhân
d)
D.Tập thể
15.
Câu 15. Trong nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam thành phần kinh tế nào dưới đây giữ vai trò chủ đạo?
a)
A.Kinh tế tập thể
b)
B.Kinh tế nhà nước
c)
C.Kinh tế tư nhân
d)
D.Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
16.
Câu 16. Điền từ ngữ thích hợp điền vào chỗ chấm: Trong nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa, ...(1),.. đóng vai trò chủ đạo, cùng với ...(2)... ngày càng trở thành nền tảng vững chắc của nền kinh tế quốc dân.
a)
A.(1) kinh tế nhà nước; (2) kinh tế tư nhân
b)
B.(1) kinh tế nhà nước; (2) kinh tế tập thể
c)
C.(1) kinh tế tư nhân; (2) kinh tế tập thể
d)
D.(1) kinh tế tư nhân; (2) kinh tế nhà nước
17.
Câu 17. Trong nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam, thành phần kinh tế nào là một động lực quan trọng của nền kinh tế quốc dân?
a)
A.Kinh tế tư nhân
b)
B.Kinh tế nhà nước
c)
C.Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
d)
D.Kinh tế tập thể
18.
Câu 18. Khẳng định nào dưới đây là sai khi nói về vai trò của kinh tế nhà nước?
a)
A.Kinh tế nhà nước là đòn bẩy để thúc đẩy tăng trưởng nhanh, bền vững và giải quyết các vấn đề xã hội
b)
B.Kinh tế nhà nước đứng độc lập, tách rời vói toàn bộ nền kinh tế và các thành phần kinh tế khác
c)
C.Kinh tế nhà nước mở đường, hướng dẫn, hỗ trợ các thành phần kinh tế khác cùng phát triển
d)
D.Kinh tế nhà nước làm lực lượng vật chất để Nhà nước thực hiện chức năng điều tiết, quản lí nền kinh tế.
19.
Câu 19. Nhận định nào dưới đây là sai khi nói về vị trí, quan hệ giữa các thành phần kinh tế?
a)
A.Mỗi thành phần kinh tế đều là một bộ phận cấu thành của nền kinh tế quốc dân
b)
B.Các thành phần kinh tế cùng tồn tại và phát triển, đều bình đẳng trước pháp luật
c)
C.Các chủ thể thuộc các thành phần kinh tế bình đẳng, họp tác, cạnh ừanh cùng phát triển theo pháp luật
d)
D.Các thành phần kinh tế tách biệt, đối lập nhau và không bình đẳng trước pháp luật Câu 20. Nhà nước quản lí và thực hành cơ chế quản lí là Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa của nhân dân, do nhân dân, vì nhân dân dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản, chịu sự làm chủ và giám sát của nhân dân là nội dung thể hiện đặc trưng nào của nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam?
20.
Câu 20. Nhà nước quản lí và thực hành cơ chế quản lí là Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa của nhân dân, do nhân dân, vì nhân dân dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản, chịu sự làm chủ và giám sát của nhân dân là nội dung thể hiện đặc trưng nào của nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam?
a)
A.về mục tiêu
b)
B.về quan hệ sở hữu và thành phàn kinh tế
c)
C.về quan hệ quản lí nền kinh tế
d)
D.về quan hệ phân phối
21.
Câu 21. Trong điều kiện nền kinh tế thị trường hiện nay, Nhà nước thông qua cơ chế, chính sách và các công cụ quản lí kinh tế để tác động vào thị trường không nhằm mục đích nào dưới đây?
a)
A.Bảo đảm tính bền vững của các cân đối kinh tế vĩ mô
b)
B.Khắc phục những khuyết tật của kinh tế thị trường
c)
C.Điều tiết nền kinh tế theo cơ chế kế hoạch hoá tập trung
d)
D.Hỗ trợ thị trường trong nước khi cần thiết
22.
Câu 22. Đảng Cộng sản Việt Nam lãnh đạo nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa thông qua…
a)
A.pháp luật, chiến lược, kế hoạch và các chủ trương, quyết sách lớn
b)
B.cương lĩnh, đường lối phát triển kinh tế-xã hội và các chủ trương, quyết sách lớn
c)
C.cương lĩnh, pháp luật, chiến lược, kế hoạch và các chủ trương, quyết sách lớn
d)
D.pháp luật, chiến lược, quy hoạch và cơ chế, chính sách và các công cụ kinh tế
23.
Câu 23. Trong nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam, việc phân phối kết quả làm ra (đầu ra) chủ yếu theo
a)
A.kết quả lao động, hiệu quả kinh tế, mức độ đóng góp vốn cùng các nguồn lực khác và thông qua hệ thống an sinh xã hội, phúc lợi xã hội
b)
B.nguồn lực đầu vào, cơ hội phát triển của các chủ thể và thông qua hệ thống an sinh xã hội, phúc lợi xã hội
c)
C.hiệu quả kinh tế, tiếp cận và sử dụng các cơ hội và điều kiện phát triển của mọi chủ thể kinh tế
d)
D.mức độ đóng góp vốn, các nguồn lực đầu vào cùng các nguồn lực khác và thông qua hệ thống an sinh xã hội, phúc lợi xã hội
24.
Câu 24. Quan hệ phân phối bị chi phối và quyết định bởi…
a)
A.quan hệ giữa gắn tăng trưởng kinh tế với công bằng xã hội.
b)
B.quan hệ quản lí nền kinh tế.
c)
C.quan hệ sản xuất và trao đổi.
d)
D.quan hệ sở hữu về tư liệu sản xuất.
25.
Câu 25. Nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa thực hiện nhiều hình thức phân phối khác nhau, thực chất là
a)
A.thực hiện các lợi ích kinh tế.
b)
B.điều chỉnh quan hệ sở hữu.
c)
C.thực hiện trách nhiệm kinh tế.
d)
D.thực hiện lợi ích xã hội
26.
Câu 26. Nội dung nào dưới đây không phải là tác dụng của việc thực hiện nhiều hình thức phân phối ở nước ta?
a)
A.Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế và tiến bộ xã hội
b)
B.Góp phần cải thiện và nâng cao đời sống cho nhân dân
c)
C.Bảo đảm công bằng xã hội trong sử dụng cắc nguồn lực kinh tế
d)
D.Thực hiện lợi ích nhóm trong sử dụng các nguồn lực kinh tế
27.
Câu 27. Những hình thức phân phối nào phản ánh định hướng xã hội chủ nghĩa của nền kinh tế thị trường ở Việt Nam?
a)
A.Phân phối theo lao động và hiệu quả kinh tế, phân phối theo phúc lợi
b)
B.Phân phối theo mức độ đóng góp vốn và phân phối các yếu tố sản xuất
c)
C.Phân phối theo lao động, theo mức độ đóng góp vốn và phân phối theo phúc lợi
d)
D.Phân phối theo quy mô vốn và hiệu quả kinh tế, phân phối theo phúc lợi
28.
Câu 28. Đặc trưng nào phản ánh thuộc tính quan trọng mang tính định hướng xã hội chủ nghĩa của nền kinh tế thị trường ở Việt Nam?
a)
A.về mục tiêu
b)
B.về quan hệ giữa gắn tăng trưởng kinh tế với công bằng xã hội
c)
C.về quan hệ phân phối
d)
D.về quan hệ quản lí nền kinh tế
29.
Câu 29. Những quy tắc, luật pháp, bộ máy quản lí và cơ chế vận hành nhằm điều chỉnh các hoạt động của con người trong một chế độ xã hội là nội dung thể hiện khái niệm nào?
a)
A.Thể chế
b)
B.Quy luật
c)
C.Nguyên tắc
d)
D.Quản lí
30.
Câu 30. Hệ thống quy tắc, luật pháp, bộ máy quản lí và cơ chế vận hành nhằm điều chỉnh hành vi của các chủ thể kinh tế, các hành vi sản xuất kinh doanh và các quan hệ kinh tế là nội dung thể hiện khái niệm nào?
a)
A.Cơ cấu kinh tế
b)
B.Cơ cấu giai cấp
c)
C.Thể chế kinh tế
d)
D.Thể chế chính trị
31.
Câu 31. Yếu tố nào dưới đây không phải là bộ phận cơ bản của thể chế kinh tế?
a)
A.Hệ thống pháp luật về kinh tế của nhà nước
b)
B.Các quy tắc xã hội không được nhà nước thừa nhận
c)
C.Hệ thống các chủ thể thực hiện các hoạt động kinh tế
d)
D.Các cơ chế, phương pháp thực hiện, vận hành nền kinh tế
32.
Câu 32. Hệ thống đường lối, chủ trương chiến lược, hệ thống luật pháp, chính sách quy định xác lập cơ chế vận hành, điều chỉnh chức năng, hoạt động, mục tiêu, phương thức hoạt động, các quan hệ lợi ích của các tổ chức, các chủ thể kinh tế nhằm hướng tới xác lập đồng bộ các yếu tố thị trường, các loại thị trường hiện đại theo hưởng góp phần thúc đẩy dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh là nội dung thể hiện khái niệm nào dưới đây?
a)
A.Thể chế kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa
b)
B.Thể chế sở hữu của nền kinh tế thị trường
c)
C.Thể chế chính trị của kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa
d)
D.Thể chế kinh tế thị trường tư bản chủ nghĩa
33.
Câu 33. Việc hoàn thiện thể chế kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa xuất phát từ lí do nào dưới đây?
a)
A.Hệ thống thể chế hiệu quả, đồng bộ các yếu tố thị trường và các loại thị trường
b)
B.Hệ thống đã đầy đủ các yếu tố thị trường, các loại thị trường nên cần phải hoàn thiện
c)
C.Thể chế kinh tế thị trường đã đồng bộ, hệ thống thể chế đầy đủ nhưng còn kém hiệu lực
d)
D.Thể chế còn chưa đồng bộ, hệ thống thể chế chưa đầy đủ, kém hiệu lực
34.
Câu 34. Nội dung nào dưới đây không liên quan đến việc hoàn thiện thể chế về sở hữu trong nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam?
a)
A.Thể chế hoá đầy đủ quyền tài sản của Nhà nước, tổ chức và cá nhân
b)
B.Hoàn thiện pháp luật về quản lí, khai thác và sử dụng tài nguyên thiên nhiên
c)
C.Hoàn thiện pháp luật về đầu tư vốn nhà nước, quản lí và sử dụng có hiệu quả tài sản công
d)
D.Hoàn thiện thể chế để phát triển đồng bộ, vận hành thông suốt các loại thị trường
35.
Câu 35. Việc thể chế hoá đầy đủ quyền tài sản của Nhà nước, tổ chức và cá nhân bao gồm các quyền cơ bản nào dưới đây?
a)
A.Quyền sở hữu, quyền tự do, quyền chiếm đoạt và hưởng lợi từ tài sản
b)
B.Quyền sở hữu, quyền sử dụng, quyền định đoạt và hưởng lợi từ tài sản
c)
C.Quyền chuyển nhượng, quyền sở hữu, quyền định đoạt và hưởng lợi từ tài sản
d)
D.Quyền tự do, quyền sáng tạo, quyền tự quyết và hưởng lợi từ tài sản
36.
Câu 36. Nội dung nào dưới đây là SAI khi nói về việc hoàn thiện thể chế phát triển các thành phần kinh tế, các loại hình doanh nghiệp?
a)
A.Thực hiện nhất quán một chế độ pháp lí kinh doanh cho các doanh nghiệp, không phân biệt hình thức sở hữu và thành phần kinh tế
b)
B.Mọi doanh nghiệp thuộc các thành phần kinh tế đều bình đẳng và cạnh tranh lành mạnh theo pháp luật
c)
C.Thực hiện nhất quán một chế độ pháp lí kinh doanh cho các doanh nghiệp, có sự phân biệt hình thức sở hữu và thành phần kinh tế
d)
D.Mọi doanh nghiệp thuộc các thành phần kinh tế đều hoạt động theo cơ chế thị trường
37.
Câu 37. Việc hoàn thiện thể chế kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam KHÔNG bao gồm nội dung nào dưới đây?
a)
A.Hoàn thiện thể chế về sở hữu, phát triển các thành phần kinh tế, các loại hình doanh nghiệp
b)
B.Hoàn thiện thể chế để hạn chế sự đồng bộ các yếu tố thị trường và các loại thị trường
c)
C.Hoàn thiện thể chế gắn tăng trưởng kinh tế với đảm bảo phát triển bền vững, tiến bộ và công bằng xã hội và thúc đẩy hội nhập quốc tế
d)
D.Hoàn thiện thể chế, đẩy mạnh, nâng cao năng lực lãnh đạo của Đảng và hệ thống chính trị
38.
Câu 38. Việc hoàn thiện thể chế thu hút vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài ở nước ta không được thực hiện theo hướng
a)
A.chủ động lựa chọn các dự án đầu tư nước ngoài có chuyển giao công nghệ tiên tiến và quản trị hiện đại.
b)
B.chủ động lựa chọn các dự án đầu tư nước ngoài có cơ sở nghiên cứu và phát triển công nghệ tại Việt Nam.
c)
C.chủ động lựa chọn các dự án đầu tư nước ngoài tập trung vào các ngành công nghiệp nặng, khai thác tài nguyên thiên nhiên.
d)
D.chủ động lựa chọn các dự án đầu tư nước ngoài có cam kết liên kết, hỗ trợ doanh nghiệp trong nước tham gia chuỗi giá trị toàn cầu.
39.
Câu 39. Sự thoả mãn nhu cầu của con người mà sự thoả mãn nhu cầu này phải được nhận thức và đặt trong mối quan hệ xã hội ứng với trình độ phát triển nhất đinh của nền sản xuất xã hội đó là nội dung thể hiện khái niệm nào?
a)
A.Lợi ích
b)
B.Giá trị sử dụng
c)
C.Nhu cầu
d)
D.Hưởng thụ
40.
Câu 40. Lợi ích vật chất đóng vai trò gì đối với hoạt động của mỗi cá nhân, tổ chức và xã hội?
a)
A.Phụ thuộc
b)
B.Quyết định
c)
C.Độc lập
d)
D.Bổ trợ
41.
Câu 41. Về bản chất, lợi ích phản ánh mục đích và động cơ của các quan hệ kinh tế giữa các chủ thể trong nền sản xuất xã hội là
a)
A.lợi ích xã hội
b)
B.lợi ích tinh thần
c)
C.lợi ích công cộng
d)
D.lợi ích kinh tế
42.
Câu 42. Biểu hiện lợi ích kinh tế của người lao động trước hết là yếu tố nào dưới đây?
a)
A.Thu nhập
b)
B.Lợi nhuận
c)
C.Chất lượng
d)
D.Trách nhiệm
43.
Câu 43. Biểu hiện lợi ích kinh tế của chủ doanh nghiệp trước hết là yếu tố nào
a)
A.Tiền công
b)
B.Lợi nhuận
c)
C.Thu nhập
d)
D.Trách nhiệm
44.
Câu 44. Khẳng định nào dưới đây là SAI khi nói về biểu hiện của lợi ích kinh tế?
a)
A.Gắn với các chủ thể kinh tế khác nhau là những lợi ích giống nhau
b)
B.Về lâu dài, đã tham gia vào hoạt động kinh tế thì lợi ích kinh tế là lợi ích quyết định
c)
C.Trong nền kinh tế thị trường, ở đâu có hoạt động sản xuất kinh doanh, lao động, ở đó có quan hệ lợi ích và lợi ích kinh tế
d)
D.Gắn vói các chủ thể kinh tế khác nhau là những lợi ích tương ứng
45.
Câu 45. Điểm chung của tất cả các hoạt động kinh tế trong nền kinh tế thị trường là hướng tới…
a)
A.lợi ích
b)
B.tự chủ
c)
C.trách nhiệm
d)
D.cạnh tranh
46.
Câu 46. Khẳng định nào dưới đây là đúng khi nói về vai trò của lợi ích kinh tế đối với các chủ thể kinh tế - xã hội?
a)
A.Lợi ích kinh tế là động lực gián tiếp của các chủ thể và hoạt động kinh tế - xã hội;là cơ sở thúc đẩy sự phát triển các lợi ích khác
b)
B.Lợi ích kinh tế mang tính chủ quan và phụ thuộc vào sự phát triển của các lợi ích khác
c)
C.Lợi ích kinh tế là động lực gián tiếp của các chủ thể và hoạt động kinh tế - xã hội; là động lực mạnh mẽ để phát triển kinh tế - xã hội
d)
D.Lợi ích kinh tế là động lực trực tiếp của các chủ thể và hoạt động kinh tế - xã hội; là cơ sở thúc đẩy sự phát triển các lợi ích khác
47.
Câu 47. Các loại thị trường cơ bản như thị trường hàng hoá, dịch vụ; thị trường vốn; thị trường công nghệ; thị trường hàng hoá sức lao động... cần phải được hoàn thiện là nội dung của việc hoàn thiện thể chế nào dưới đây?
a)
A.Thể chế để phát triển đồng bộ, vận hành thông suốt các loại thị trường
b)
B.Thể chế phát triển đồng bộ các yếu tố thị trường
c)
C.Thể chế gắn kết tăng trưởng kinh tế với bảo đảm phát triển bền vững
d)
D.Thể chế phát triển các thành phần kinh tế, các loại hình doanh nghiệp
48.
Câu 48. Hình thức lợi ích nào là cơ sở thúc đẩy sự phát triển của các lợi ích khác?
a)
A.Lợi ích xã hội
b)
B.Lợi ích công cộng
c)
C.Lợi ích tập thể
d)
D.Lợi ích kinh tế
49.
Câu 49. Điền từ ngữ thích hợp vào chỗ chấm: Việc theo đuổi những lợi ích kinh tế không chính đáng, không hợp lí, không hợp pháp sẽ…
a)
A.đóng góp vào sự phát triển của nền kinh tế - xã hội.
b)
B.gây trở ngại cho sự phát triển kinh tế - xã hội.
c)
C.đem lại lợi ích kinh tế hợp pháp cho các chủ thể.
d)
D.tạo ra động lực cho sự phát triển của các doanh nghiệp
50.
Câu 50. Quan điểm của Đảng và Nhà nước ta về lợi ích kinh tế là: Coi lợi ích kinh tế là…
a)
A.động lực của các hoạt động kinh tế; phải tôn trọng lợi ích cá nhân chính đáng.
b)
B.yếu tố không quyết định hoạt động kinh tế; phải tôn trọng lợi ích cá nhân đáng.
c)
C.trở ngại của các hoạt động kinh tế; phải nhấn mạnh lọi ích tập thể chính đáng.
d)
D.nhân tố phụ thuộc hoạt động kinh tế; phải đảm bảo lợi ích doanh nghiệp chính
51.
Câu 51. Sự thiết lập những tương tác giữa con người với con người, giữa các cộng đồng người, giữa các tổ chức kinh tế, giữa các bộ phận họp thành nền kinh tế, giữa con người với tổ chức kinh tế, giữa quốc gia với phần còn lại của thế giới nhằm mục tiêu xác lập các lợi ích kinh tế trong mối liên hệ với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng tương ứng của một giai đoạn phát triển xã hội nhất định là nội dung của khái niệm nào?
a)
A.Lợi ích kinh tế
b)
B.Quan hệ lợi ích kinh tế
c)
C.Lợi ích vật chất
d)
D.Quan hệ lợi ích tập thể
52.
Câu 52. Quan hệ nào dưới đây KHÔNG phải là biểu hiện của quan hệ lợi ích kinh tế?
a)
A.Quan hệ giữa một tổ chức kinh tế với một cá nhân trong tổ chức kinh tế đó
b)
B.Quan hệ giữa các chủ thể, các tổ chức, các bộ phận khác nhau hợp thành nền kinh tế
c)
C.Quan hệ giữa một tổ chức kinh tế với một cá nhân ngoài tổ chức kinh tế đó
d)
D.Quan hệ giữa một quốc gia với các quốc gia khác trên thế giới
53.
Câu 53. Quan hệ lợi ích kinh tế thống nhất với nhau vì…
a)
A.một chủ thể có thể trở thành bộ phận cấu thành của chủ thể khác do đó lợi ích của chủ thể này được thực hiện thì lợi ích của chủ thể khác cũng được thực hiện.
b)
B.các chủ thể hành động theo những phương thức khác nhau để thực hiện lợi ích của mình.
c)
C.các chủ thể cạnh tranh với nhau; ngăn cản, làm tổn hại đến lợi ích của chủ thể khác để thực hiện lợi ích của mình.
d)
D.một chủ thể càng thu được nhiều lợi ích kinh tế thì lợi ích của những chủ thể khác càng bị tổn hại.
54.
Câu 54. Trường họp nào dưới đây KHÔNG thể hiện sự thống nhất trong quan hệ lợi ích kinh tế?
a)
A.Doanh nghiệp hoạt động càng có hiệu quả, lợi ích doanh nghiệp càng được đảm bảo thì lợi ích của người lao động càng được thực hiện tốt
b)
B.Lợi ích của ngưòi lao động càng được thực hiện tốt thì người lao động càng tích cực làm việc và từ đó lợi ích của doanh nghiệp càng được thực hiện tốt.
c)
C.Người sử dụng lao động luôn tìm cách cắt giảm tới mức thấp nhất các khoản chi phí, trong đó có tiền lương của người lao động để tăng lợi nhuận.
d)
D.Doanh nghiệp cải tiến kĩ thuật, nâng cao chất lượng sản phẩm, thu được nhiều lợi nhuận thì nền kinh tế, đất nước càng phát triển.
55.
Câu 55. Khi nào thì quan hệ lợi ích kinh tế giữa doanh nghiệp và xã hội thống nhất với nhau?
a)
A.Doanh nghiệp làm hàng giả, buôn lậu, trốn thuế
b)
B.Doanh nghiệp cải tiến kĩ thuật, nâng cao chất lượng sản phẩm
c)
C.Có các chính sách cản trở sự phát triển của doanh nghiệp
d)
D.Doanh nghiệp xả thải gây ô nhiễm môi trường
56.
Câu 56. Khi các chủ thể kinh tế hành động theo những phương thức khác nhau để thực hiện các lợi ích của mình, sự khác nhau đó đến mức đối lập thì trở thành…
a)
A.hợp tác.
b)
B.mâu thuẫn.
c)
C.thống nhất.
d)
D.cạnh tranh.
57.
Câu 57. Vì lợi ích của mình, các cá nhân hay doanh nghiệp có thể làm hàng giả, buôn lậu, trốn thuế. Khi đó, quan hệ lợi ích của cá nhân, doanh nghiệp và lợi ích của xã hội như thế nào?
a)
A.Mâu thuẫn với nhau
b)
B.Thống nhất với nhau
c)
C.Độc lập với nhau
d)
D.Hợp tác với nhau
58.
Câu 58. Trong trường hợp có mâu thuẫn về quan hệ lợi ích kinh tế, khi chủ doanh nghiệp càng thu được nhiều lợi nhuận thì…
a)
A.lợi ích kinh tế của người tiêu dùng, của xã hội càng được đảm bảo
b)
B.lợi ích kinh tế của người tiêu dùng, của xã hội càng bị tổn hại
c)
C.lợi ích kinh tế của người tiêu dùng, của xã hội càng gia tăng
d)
D.lợi ích kinh tế của người tiêu dùng, của xã hội vẫn như cũ
59.
Câu 59. Trong các hình thức lợi ích kinh tế, lợi ích nào là cơ sở, nền tảng của các lợi ích khác?
a)
A.Lợi ích cá nhân
b)
B.Lợi ích của nhóm
c)
C.Lợi ích tập thể
d)
D.Lợi ích
60.
Câu 60. Các nhân tố ảnh hưởng đến quan hệ lợi ích kinh tế là
a)
A.trình độ phát triển của lực lượng sản xuất; địa vị của chủ thể trong quan hệ sản xuất xã hội; chính sách phân phối thu nhập của nhà nước; hội nhập kinh tế quốc tế.
b)
B.trình độ phát triển của quan hệ sản xuất; địa vị của chủ thể trong quan hệ quản lí; chính sách phân phối thu nhập của nhà nước; hội nhập kinh tế quốc tế.
c)
C.địa vị của chủ thể trong quan hệ quản lí; trình độ phát triển của nền kinh tế thị trường; kế hoạch sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp; hội nhập kinh tế quốc tế.
d)
D.trình độ phát triển của quan hệ sản xuất; nguồn nhân lực; chính sách giải quyết việc làm của nhà nước; chính sách đối ngoại.
61.
Câu 61. Yếu tố ảnh hưởng đến lợi ích kinh tế của các chủ thể sản xuất kinh doanh trên thị trường nội địa khi cạnh tranh với hàng hoá nước ngoài là…
a)
A.hội nhập kinh tế quốc tế.
b)
B.trình độ phát triển của lực lượng sản xuất.
c)
C.địa vị của chủ thể trong hệ thống quan hệ sản xuất xã hội
d)
D.chính sách phân phối thu nhập của nhà nước.
62.
Câu 62. Quan hệ nào dưới đây không phải là quan hệ lợi ích kinh tế cơ bản trong nền kinh tế thị trường?
a)
A.Quan hệ lợi ích giữa người lao động và người sử dụng lao động
b)
B.Quan hệ lợi ích giữa những người sử dụng lao động
c)
C.Quan hệ lợi ích giữa các lợi ích tinh thần của con ngưòi
d)
D.Quan hệ giữa những người lao động
63.
Câu 63. Khẳng định nào dưới đây là đúng khi nói về vai trò của lợi ích xã hội đối với lợi ích cá nhân?
a)
A.Lợi ích xã hội đóng vai trò định hướng cho lợi ích cá nhân và các hoạt động thực hiện lợi ích cá nhân
b)
B.Lợi ích xã hội đóng vai trò quyết định cho lợi ích cá nhân và các hoạt động thực hiện lợi ích cá nhân
c)
C.Lợi ích xã hội đóng vai trò giám sát cho lợi ích cá nhân và các hoạt động thực hiện lợi ích cá nhân.
d)
D.Lợi ích xã hội độc lập, tách biệt với lợi ích cá nhân và các hoạt động thực hiện lợi ích cá nhân
64.
Câu 64. Khi bán sức lao động, người lao động nhận được tiền lương (hay tiền công) và chịu sự quản lí, điều hành của người sử dụng lao động là nội dung thể hiện cho quan hệ lợi ích kinh tế nào dưới đây?
a)
A.Quan hệ lợi ích giữa ngưòi lao động và người sử dụng lao động
b)
B.Quan hệ lợi ích giữa những người sử dụng lao động
c)
C.Quan hệ giữa lợi ích cá nhân, lợi ích nhóm và lợi ích xã hội
d)
D.Quan hệ giữa lợi ích giữa những người lao động
65.
Câu 65. Lợi ích kinh tế của người sử dụng lao động thu được trong quá trình kinh doanh là…
a)
A.chi phí
b)
B.lợi nhuận
c)
C.đầu tư
d)
D.quy mô
66.
Câu 66. Khi bán sức lao động của mình cho người sử dụng lao động, lợi ích kinh tế của người lao động là …
a)
A.lãi suất
b)
B.thu nhập
c)
C.chi phí
d)
D.lợi nhuận
67.
Câu 67. Điều kiện quan trọng để thực hiện lợi ích kinh tế giữa người lao động và người sử dụng lao động là…
a)
A.gia tăng sự cạnh tranh trong quan hệ lợi ích giữa hai bên
b)
B.tạo lập sự thống nhất trong quan hệ lợi ích giữa hai bên
c)
C.gia tăng mâu thuẫn trong quan hệ lợi ích giữa hai bên
d)
D.giảm tiền lương của người lao động, tăng lợi nhuận của người sử dụng lao động
68.
Câu 68. Vì lợi ích của mình, người sử dụng lao động luôn tìm cách cắt giảm tới mức thấp nhất các khoản chi phí, trong đó có tiền lương của người lao động để tăng lợi nhuận. Điều này làm cho quan hệ lợi ích giữa người sử đụng lao động và người lao động như thế nào?
a)
A.Mâu thuẫn với nhau
b)
B.Thống nhất với nhau
c)
C.Hợp tác với nhau
d)
D.Đồng thuận với nhau
69.
Câu 69. Công đoàn là tổ chức quan trọng nhất bảo vệ quyền lợi của…
a)
A.doanh nghiệp
b)
B.người sử dụng lao động
c)
C.người lao động
d)
D.công ty
70.
Câu 70. Nghiệp đoàn là tổ chức bảo vệ quyền lợi của …
a)
A.lao động làm thuê
b)
B.người sử dụng lao động
c)
C.người lao động
d)
D.công nhân trong nhà máy
71.
Câu 71. Trong cơ chế thị trường, những người sử dụng lao động vừa là đối tác, vừa là đối thủ của nhau là sự thể hiện quan hệ lợi ích của các chủ thể nào dưới đây?
a)
A.Quan hệ lợi ích giữa người lao động và người sử dụng lao động
b)
B.Quan hệ lợi ích giữa những người sử dụng lao động
c)
C.Quan hệ giữa lợi ích cá nhân, lợi ích nhóm và lợi ích xã hội
d)
D.Quan hệ giữa lợi ích giữa những người lao động
72.
Câu 72. Nếu có nhiều người bán sức lao động, người lao động phải cạnh tranh với nhau là sự thể hiện quan hệ lợi ích giữa các chủ thể nào dưới đây?
a)
A.Quan hệ lợi ích giữa người lao động và người sử dụng lao động
b)
B.Quan hệ lợi ích giữa những người sử dụng lao động
c)
C.Quan hệ giữa lợi ích cá nhân, lợi ích nhóm và lợi ích xã hội
d)
D.Quan hệ lợi ích giữa những người lao động
73.
Câu 73. Các cá nhân, tổ chức hoạt động trong cùng ngành, cùng lĩnh vực, liên kết với nhau trong hành động để thực hiện tốt hơn lợi ích riêng (lợi ích cá nhân, tổ chức) của họ hình thành nên…
a)
A.“lợi ích nhóm”
b)
B.“lợi ích tập thể”
c)
C.“lợi ích xã hội”
d)
D.“lợi ích cá nhân”
74.
Câu 74. Các cá nhân, tổ chức hoạt động trong các ngành, lĩnh vực khác nhau nhưng có mối liên hệ với nhau, liên kết với nhau trong hành động để thực hiện tốt hơn lợi ích riêng của mình hình thành nên…
a)
A.“đồng lợi ích”
b)
B.“nhóm lợi ích”
c)
C.“tổng lợi ích”
d)
D.“lợi ích nhóm”
75.
Câu 75. Các cá nhân, tổ chức nào dưới đây không phải là biểu hiện của lợi ích nhóm?
a)
A.Các hiệp hội ngành nghề
b)
B.Mô hình liên kết giữa doanh nghiệp kinh doanh bất động sản - ngân hàng thương mại - người mua nhà
c)
C.Các nhóm dân cư chung một số lợi ích theo vùng, theo sở thích
d)
D.Các tổ chức chính trị-xã hội
76.
Câu 76. Các cá nhân, tổ chức nào dưới đây là biểu hiện của nhóm lợi ích?
a)
A.Các hiệp hội ngành nghề
b)
B.Mô hình liên kết giữa “4 nhà” trong nông nghiệp: nhà nông - nhà doanh nghiệp - nhà khoa học - nhà nước
c)
C.Các nhóm dân cư chung một số lọi ích theo vùng, theo sở thích
d)
D.Các tổ chức chính trị-xã hội
77.
Câu 77. Khẳng định nào dưới đây là đúng khi nói về phương thức thực hiện lợi ích kinh tế trong các quan hệ lợi ích chủ yếu của nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa?
a)
A.Thực hiện lợi ích kinh tế theo nguyên tắc thị trường; theo chính sách của nhà nước và vai trò của các tổ chức xã hội
b)
B.Thực hiện lợi ích kinh tế theo các nguyên tắc của thị trường, chính sách của doanh nghiệp và vai trò của doanh nghiệp
c)
C.Thực hiện lợi ích kinh tế theo chính sách của nhà nước và vai trò của các tổ chức xã hội, không theo nguyên tắc thị trường
d)
D.Thực hiện lợi ích kinh tế theo nguyên tắc thị trường; không theo chính sách của nhà nước và vai trò của các tổ chức xã hội
78.
Câu 78. Yếu tố đảm bảo sự hài hoà lợi ích kinh tế trong nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa là…
a)
A.kinh tế thị trường và sự can thiệp của doanh nghiệp
b)
B.kinh tế thị trường và sự can thiệp của nhà nước
c)
C.kinh tế thị trường thuần tuý
d)
D.dân cư, tập thể, người lao động
79.
Câu 79. Vai trò của nhà nước trong việc bảo đảm hài hoà các quan hệ lợi ích không thể hiện ở nội dung nào dưới đây?
a)
A.Bảo vệ lợi ích hợp pháp, tạo môi trường thuận lợi cho hoạt động tim kiếm lợi ích của các chủ thể kinh tế
b)
B.Gia tăng xung đột lợi ích giữa cá nhân - doanh nghiệp - xã hội
c)
C.Kiểm soát, ngăn ngừa các quan hệ lợi ích có ảnh hưởng tiêu cực đối với sự phát triển xã hội
d)
D.Giải quyết những mâu thuẫn trong quan hệ lợi ích kinh tế
80.
Câu 80. Nguyên tắc giải quyết mâu thuẫn giữa các lợi ích kinh tế là…
a)
A.đặt lợi ích của doanh nghiệp lên trên hết, khi có mâu thuẫn thì các bên tự hoà giải.
b)
B.đặt lợi ích của nhóm lên trên hết, không nhân nhượng và không có sự tham gia của các bên
c)
C.phải có sự tham gia của các bên liên quan, có nhân nhượng và đặt lợi ích của đất nước lên trên hết
d)
D.phải có sự tham gia của các bên liên quan, không nhân nhượng và đăt lợi ích của cá nhân lên trên hết.
Reset
