wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

cnxhkh

Total questions: 80

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Thuật ngữ dân chủ ra đời ở Hy Lạp cổ đại vào thời gian nào dưới đây?

a)

a. Thế kỉ VII – VI TCN.

b)

b. Thế kỉ VI – V TCN.

c)

c. Thế kỉ V – IV TCN.

d)

d. Thế kỉ IV – III TCN.

2.

Theo quan niệm từ thời cổ đại, dân chủ là

a)

a. quyền bình đẳng tuyệt đối của con người.

b)

b. quyền lực thuộc về thiểu số người trong xã hội.

c)

c. quyền tự do không giới hạn của mỗi người.

d)

d. quyền lực thuộc về nhân dân.

3.

Quan niệm nào sau đây KHÔNG đúng về dân chủ?

a)

a. Dân chủ là một trong những nguyên tắc tổ chức quản lý nhà nước.

b)

b. Dân chủ là quyền tự do tuyệt đối của con người

c)

c. Dân chủ là một giá trị chung của nhân loại.

d)

d. Dân chủ là một hình thái nhà nước.

4.

Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa trên thế giới chính thức được xác lập gắn với sự kiện nào sau đây?

a)

a. Công xã Pari ra đời 1871.

b)

b. Cách mạng tháng 2 ở Nga 1917.

c)

c. Cách mạng tháng Mười Nga 1917.

d)

d. Cách mạng Tháng Tám ở Việt Nam 1945.

5.

So với các nền dân chủ trước đây, dân chủ xã hội chủ nghĩa có điểm khác biệt cơ bản nào dưới đây?

a)

Không còn mang tính giai cấp.

b)

b. Là nền dân chủ phi lịch sử.

c)

c. Là nền dân chủ thuần tuý.

d)

d. Là nền dân chủ rộng rãi cho giai cấp công nhân và nhân dân lao động.

6.

Nền dân chủ xuất hiện khi

a)

a. có xã hội loài người.

b)

b. có nhà nước vô sản.

c)

c. có nhà nước.

d)

d. có công cụ lao động.

7.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác–Lênin, bản chất chính trị của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa là:

a)

a. chuyên chính vô sản.

b)

b. Sự lãnh đạo chính trị của giai cấp công nhân đối với toàn xã hội.

c)

c. Hệ thống chính trị xã hội chủ nghĩa.

d)

d. Tăng cường kỷ luật kỷ cương.

8.

Dân chủ có sự ra đời, tồn tại và phát triển trong một giai đoạn nhất định và sẽ mất đi khi trong xã hội không còn giai cấp, vì thế, dân chủ là một:

a)

a. yếu tố văn hóa.

b)

b. bộ phận của xã hội.

c)

c. phạm trù lịch sử.

d)

d. phạm trù giai cấp.

9.

Xã hội nào sau đây không có nền dân chủ?

a)

a. Xã hội chiếm hữu nô lệ.

b)

b. Xã hội phong kiến.

c)

c. Xã hội tư bản chủ nghĩa.

d)

d. Xã hội xã hội chủ nghĩa.

10.

Trên phương diện chế độ xã hội và trong lĩnh vực chính trị, dân chủ là:

a)

a. quyền lực thuộc về nhân dân.

b)

b. một hình thức hay hình thái nhà nước.

c)

c. một nguyên tắc – nguyên tắc dân chủ.

d)

d. một quan niệm – quan niệm về dân chủ, về tinh thần dân chủ.

11.

Trên phương diện tổ chức và quản lý xã hội, dân chủ là:
b. một hình thức hay hình thái nhà nước.

a)

a. quyền lực thuộc về nhân dân.

b)

b. một hình thức hay hình thái nhà nước.

c)

c. một nguyên tắc – nguyên tắc dân chủ.

d)

d. một quan niệm – quan niệm về dân chủ, về tinh thần dân chủ.

12.

Dân chủ xã hội chủ nghĩa là nền dân chủ do

a)

a. đảng của giai cấp công nhân lãnh đạo.

b)

b. đảng cầm quyền lãnh đạo.

c)

c. đảng của nhân dân lãnh đạo.

d)

d. đảng của trí thức lãnh đạo.

13.

Dân chủ xã hội chủ nghĩa là nền dân chủ mang bản chất của

a)

a. giai cấp công nhân.

b)

b. giai cấp công nhân và đội ngũ trí thức.

c)

c. giai cấp công nhân và giai cấp nông dân.

d)

d. giai cấp tư sản và giai cấp tiểu tư sản.

14.

Với tư cách là một hình thái nhà nước, một chế độ chính trị, lịch sử nhân loại có 3 nền dân chủ là

a)

a. dân chủ chủ nô, dân chủ phong kiến và dân chủ tư sản.

b)

b. dân chủ chủ nô, dân chủ tư sản và dân chủ xã hội chủ nghĩa.

c)

c. dân chủ nguyên thủy, dân chủ phong kiến và dân chủ tư sản.

d)

d. dân chủ nguyên thủy, dân chủ tư sản và dân chủ xã hội chủ nghĩa.

15.

Đâu là bản chất chính trị của nhà nước xã hội chủ nghĩa?
d. Là nhà nước mang bản chất của giai cấp công nhân.

a)

a. Là nhà nước mang bản chất xã hội chủ nghĩa.

b)

b. Là nhà nước mang bản chất của liên minh công–nông.

c)

c. Là nhà nước mang bản chất của quần chúng nhân dân lao động.

d)

d. Là nhà nước mang bản chất của giai cấp công nhân.

16.

Cơ sở kinh tế của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa là

a)

a. nền kinh tế hàng hóa nhiều thành phần.

b)

b. Chế độ công hữu về những tư liệu sản xuất chủ yếu của xã hội.

c)

c. chế độ sở hữu tư nhân về tư liệu sản xuất.

d)

.
d. nền kinh tế thị trường xã hội chủ nghĩa.

17.

Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa dựa trên hệ tư tưởng của giai cấp, tầng lớp nào sau đây?


a)

a. Giai cấp công nhân.

b)

giai cấp nông dân

c)

giai cấp tư sản

18.

Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa về cơ bản thống nhất với khái niệm nào dưới đây?

a)

a. Chuyên chính vô sản.

b)

b. Chủ nghĩa xã hội.

c)

c. Xã hội xã hội chủ nghĩa.

d)

d. Chính đảng của giai cấp công nhân.

19.

Ý nào dưới đây thể hiện đúng mối quan hệ giữa Dân chủ xã hội chủ nghĩa và nhà nước xã hội chủ nghĩa?
.

a)

a. Dân chủ xã hội chủ nghĩa là cơ sở, nền tảng cho việc xây dựng và hoạt động của nhà nước xã hội chủ nghĩa.

b)

b. Dân chủ xã hội chủ nghĩa là kết quả của việc xây dựng và hoạt động của nhà nước xã hội chủ nghĩa

c)

c. Nhà nước xã hội chủ nghĩa là công cụ quan trọng cho việc thực thi quyền làm chủ của nhân dân.

d)

d. Cả a và c.

20.

Về văn hóa, xã hội, nhà nước xã hội chủ nghĩa được xây dựng trên nền tảng tinh thần là

a)

a. tư tưởng Hồ Chí Minh về chủ nghĩa xã hội.

b)

b. tư tưởng Hồ Chí Minh về chủ nghĩa xã hội và những giá trị văn hóa tiến tiến, tiến bộ của nhân loại, đồng thời mang bản sắc riêng của dân tộc.

c)

c. lý luận của chủ nghĩa Mác – Lênin và những giá trị văn hóa tiến tiến của nhân loại.

d)

d. lý luận của chủ nghĩa Mác – Lênin và những giá trị văn hóa tiến tiến của nhân loại, đồng thời mang bản sắc riêng của dân tộc.

21.

Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa quản lý mọi mặt của đời sống xã hội chủ yếu bằng công cụ nào sau đây?

a)

a. Đường lối, chính sách.

b)

b. Hiến pháp, pháp luật.

c)

c. Tuyên truyền, giáo dục.

d)

d. Báo chí, truyền thông.

22.

Hệ thống chính trị xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam bao gồm:

a)

a. Đảng Cộng sản Việt Nam, Nhà nước xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

b)

b. Đảng Cộng sản Việt Nam, Nhà nước xã hội chủ nghĩa Việt Nam, các tổ chức chính trị xã hội.

c)

c. Đảng Cộng sản, Nhà nước xã hội chủ nghĩa Việt Nam, hệ thống pháp luật.

d)

d. Cả ba đều đúng.

23.

Chế độ dân chủ nhân dân ở nước ta được xác lập sau

a)

a. Cách mạng Tháng Tám năm 1945.

b)

b. Chiến thắng Điện Biên Phủ năm 1954.

c)

c. Đại thắng mùa xuân năm 1975.

d)

d. Năm 1986, gắn với sự kiện Đại hội Đảng VI – Đại hội đổi mới tư duy.

24.

Nhà nước xã hội chủ nghĩa vẫn còn bản chất của giai cấp công nhân vừa có

a)

a. tính nhân dân rộng rãi và tính dân tộc sâu sắc.

b)

b. tính nhân dân rộng rãi và tính Đảng sâu sắc.

c)

c. tính Đảng rộng rãi và tính dân tộc sâu sắc.

d)

d. tính tiến tiến và hiện đại.

25.

Căn cứ vào lĩnh vực tác động của quyền lực, nhà nước có chức năng nào dưới đây?

a)

a. Chức năng đối nội và chức năng đối ngoại.

b)

b. Chức năng chính trị, kinh tế, văn hóa.

c)

c. Chức năng giai cấp và chức năng xã hội.

d)

d. Chức năng lãnh đạo và chức năng giám sát.

26.

Quyền lực nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam là
.

a)

a. thống nhất, có sự phân công và phối hợp giữa 3 cơ quan: lập pháp, hành pháp và tư pháp.

b)

b. thống nhất, không có sự phân công và phối hợp giữa 3 cơ quan: lập pháp, hành pháp và tư pháp.

c)

c. không thống nhất nhưng có sự phân công và phối hợp giữa 3 cơ quan: lập pháp, hành pháp và tư pháp

d)

d. có sự phân chia độc lập rõ ràng giữa 3 cơ quan: lập pháp, hành pháp và tư pháp.

27.

Nhà nước mà ở đó sự thống trị chính trị thuộc về giai cấp công nhân, do cách mạng xã hội chủ nghĩa sản sinh ra và có sứ mệnh xây dựng thành công chủ nghĩa xã hội, đưa nhân dân lao động lên địa vị làm chủ trên tất cả các mặt của đời sống xã hội trong một xã hội phát triển cao là nhà nước

a)

a. cộng sản chủ nghĩa.

b)

b. xã hội chủ nghĩa.

c)

c. tư sản.

d)

d. phong kiến.

28.

Nhà nước xã hội chủ nghĩa hiện thực đầu tiên được thành lập ở

a)

a. Liên Xô.

b)

b. Trung Quốc.

c)

c. Cu Ba.

d)

d. Việt Nam.

29.

Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam là nhà nước của

a)

a. của dân, do dân, vì dân, do công nhân lãnh đạo.

b)

b. của dân, do dân, vì dân, do nông dân lãnh đạo.

c)

c. của dân, do dân, vì dân, do Đảng Cộng sản Việt Nam lãnh đạo.

d)

d. của tất cả giai cấp, tầng lớp xã hội, thể hiện ý chí và lợi ích của toàn thể nhân dân.

30.

Những cộng đồng người cùng toàn bộ những mối quan hệ xã hội do sự tác động lẫn nhau của các cộng đồng ấy tạo nên là nội dung thể hiện khái niệm nào dưới đây?

a)

a. Cơ cấu xã hội.

b)

b. Dân tộc.

c)

c. Dân cư.

d)

d. Cộng đồng.

31.

Ý nào dưới đây là định nghĩa đầy đủ nhất về cơ cấu xã hội - giai cấp?

a)

a. Là hệ thống các giai cấp, tầng lớp xã hội tồn tại khách quan trong một chế độ xã hội nhất định, thông qua những mối quan hệ về sở hữu tư liệu sản xuất, về tổ chức quản lý sản xuất, về địa vị chính trị - xã hội... giữa các giai tầng đó.

b)

b. Là hệ thống các giai cấp, tầng lớp xã hội tồn tại khách quan trong một chế độ xã hội nhất định, thông qua những mối quan hệ giữa các giai tầng đó.

c)

c. Là hệ thống các tầng lớp xã hội tồn tại khách quan trong một chế độ xã hội nhất định, thông qua những mối quan hệ về sở hữu tư liệu sản xuất, về tổ chức quản lý sản xuất, về địa vị chính trị - xã hội... giữa các tầng lớp đó.

d)

d. Là hệ thống các giai cấp, tầng lớp xã hội tồn tại khách quan, thông qua những mối quan hệ về sở hữu tư liệu sản xuất giữa các giai tầng đó.

32.

Trong hệ thống cơ cấu xã hội, cơ cấu xã hội giai cấp có

a)

a. vị trí quan trọng hàng đầu và chi phối các cơ cấu xã hội khác.

b)

b. vị trí quan trọng hàng đầu và chịu sự chi phối tuyệt đối của các cơ cấu xã hội khác.

c)

c. vị trí không quan trọng lắm và chi phối các cơ cấu xã hội khác.

d)

d. vị trí không quan trọng lắm và chịu sự chi phối tuyệt đối của các cơ cấu xã hội khác.

33.

Thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội có cơ cấu xã hội giai cấp với nhiều giai cấp, tầng lớp khác nhau vì

a)

a. tồn tại nhiều hình thức sở hữu và nhiều thành phần kinh tế.

b)

b. tồn tại nhiều nghề nghiệp và phân công lao động khác nhau.

c)

c. tồn tại nhiều đức tin tôn giáo.

d)

d. tồn tại nhiều dân tộc khác nhau.

34.

Trong thời kỳ quá độ lên CNXH, cơ cấu xã hội giai cấp biến đổi trong mối quan hệ vừa đấu tranh, vừa liên minh, từng bước xóa bỏ bất bình đẳng xã hội dẫn đến

a)

a. xu hướng xích lại gần nhau giữa các giai cấp, tầng lớp.

b)

b. xu hướng hợp tác giữa các giai cấp, tầng lớp.

c)

c. xu hướng liên kết giữa các giai cấp, tầng lớp.

d)

d. xu hướng hợp nhất giữa các giai cấp, tầng lớp.

35.

Giai cấp công nhân phải liên minh với các giai cấp nông dân và các tầng lớp khác trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội để

d. cùng lãnh đạo đất nước tiến lên chủ nghĩa xã hội.

a)

a. cùng chia sẻ lợi ích kinh tế chung.

b)

b. cùng thiết lập nên nhà nước chuyên chính vô sản.

c)

c. tập hợp lực lượng thực hiện mục tiêu chính trị chung, để hiện thực hóa nhu cầu và lợi ích kinh tế chung.

d)

d. cùng lãnh đạo đất nước tiến lên chủ nghĩa xã hội.

36.

Xét dưới góc độ kinh tế, nội dung nào dưới đây không phải là nguyên nhân của liên minh giai cấp trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội?

a)

a. Yêu cầu khách quan của quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

b)

b. Sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

c)

c. Nhu cầu lợi ích kinh tế của các giai cấp, tầng lớp.

d)

d. Yêu cầu khách quan của đấu tranh giành chính quyền.

37.

Trong quá trình xây dựng chủ nghĩa xã hội, liên minh giữa giai cấp công nhân, giai cấp nông dân và tầng lớp trí thức trong lĩnh vực nào dưới đây giữ vai trò quyết định?

a)

a. Chính trị.

b)

b. Kinh tế.

c)

c. Văn hoá.

d)

d. Xã hội.

38.

Nội dung nào dưới đây KHÔNG phải là sự biến đổi có tính quy luật của cơ cấu xã hội – giai cấp trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội?

a)

a. Cơ cấu xã hội – giai cấp biến đổi gắn liền và bị quy định bởi cơ cấu kinh tế.

b)

b. Cơ cấu xã hội – giai cấp biến đổi phức tạp, đa dạng, làm xuất hiện các tầng lớp xã hội mới.

c)

c. Cơ cấu xã hội – giai cấp biến đổi trong mối quan hệ vừa đấu tranh, vừa liên minh, dẫn đến sự xích lại gần nhau giữa các giai tầng trong xã hội.

d)

d. Cơ cấu xã hội – giai cấp biến đổi và chịu sự tác động của sự biến đổi dân số và tôn giáo.

39.

Ý nào dưới đây là đặc điểm của cơ cấu xã hội – giai cấp trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam?

a)

a. Sự biến đổi cơ cấu xã hội – giai cấp chỉ mang tính đặc thù của xã hội Việt Nam.

b)

b. Sự biến đổi cơ cấu xã hội – giai cấp vừa tuân theo tính quy luật chung, vừa mang tính đặc thù của xã hội Việt Nam.

c)

c. Sự biến đổi cơ cấu xã hội – giai cấp chỉ tuân theo tính quy luật chung.

d)

d. Sự biến đổi cơ cấu xã hội – giai cấp lúc thì tuân theo tính quy luật chung, lúc thì mang tính đặc thù của xã hội Việt Nam.

40.

Câu 11. Nội dung của liên minh giai cấp, tầng lớp trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam bao gồm:
. (✓)

a)

a. Nội dung kinh tế, nội dung chính trị, nội dung văn hóa xã hội

b)

b. Nội dung kinh tế, nội dung chính trị.

c)

c. Nội dung kinh tế, nội dung văn hóa xã hội.

d)

d. Nội dung chính trị, nội dung văn hóa xã hội.

41.

Liên minh giữa giai cấp công nhân với giai cấp nông dân và tầng lớp trí thức là do:

a)

a. Mong muốn của công nhân.

b)

b. Yêu cầu của nông dân.

c)

c. Yêu cầu của trí thức.

d)

. Đòi hỏi khách quan của cả công nhân, nông dân và trí thức.

42.

Sự biến đổi đa dạng, phức tạp của cơ cấu xã hội – giai cấp ở Việt Nam trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội là do

a)

a. duy trì cơ chế kế hoạch hóa tập trung quan liêu bao cấp.

b)

b. sự đa dạng của văn hóa, tôn giáo, tín ngưỡng.

c)

c. sự đa dạng về tộc người.

d)

d. Chuyển đổi cơ chế kinh tế kế hoạch hóa tập trung sang kinh tế thị trường.

43.

Giai cấp, tầng lớp nào dưới đây được coi là “người bạn đồng minh tự nhiên” của giai cấp công nhân?

a)

a. Giai cấp tư sản.

b)

b. Giai cấp nông dân.

c)

c. Tầng lớp trí thức.

d)

d. Tầng lớp doanh nhân.

44.

Nội dung nào dưới đây KHÔNG phải là vai trò của giai cấp công nhân trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam?
(✓)

a)

a. Là giai cấp lãnh đạo.

b)

b. Là giai cấp đại diện cho phương thức sản xuất mới.

c)

c. Là lực lượng lao động sáng tạo đặc biệt.

d)

d. Là lực lượng nòng cốt trong khối liên minh giai cấp.

45.

Giai cấp, tầng lớp nào trong cơ cấu xã hội – giai cấp thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam là lực lượng lao động sáng tạo đặc biệt trong tiến trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa, phát triển kinh tế tri thức, và xây dựng nền văn hóa tiên tiến đậm đà bản sắc dân tộc, hội nhập quốc tế?
. (✓)

a)

a. Giai cấp nông dân.

b)

b. Giai cấp công nhân

c)

c. Tầng lớp doanh nhân.

d)

d. Tầng lớp trí thức

46.

Xây dựng nền văn hóa và con người Việt Nam phát triển toàn diện, hướng đến chân – thiện – mỹ, thấm nhuần tinh thần dân tộc, nhân văn, dân chủ và khoa học là nội dung của liên minh giai cấp ở Việt Nam trên lĩnh vực

a)

a. kinh tế.

b)

b. chính trị.

c)

c. văn hóa xã hội.

d)

d. tư tưởng.

47.

Trình tự nào sau đây thể hiện chính xác quá trình phát triển của các hình thức cộng đồng người trong lịch sử?
a. Bộ lạc – bộ tộc – thị tộc – dân tộc.
(✓)
d. Thị tộc – bộ tộc – bộ lạc – dân tộc.

a)

a. Bộ lạc – bộ tộc – thị tộc – dân tộc.

b)

b. Bộ tộc – bộ lạc – dân tộc – thị tộc.

c)

c. Thị tộc – bộ lạc – bộ tộc – dân tộc.

d)

d. Thị tộc – bộ tộc – bộ lạc – dân tộc.

48.

iêu chí nào dưới đây là quan trọng nhất để phân định tộc người này với tộc người khác và có vị trí quyết định đối với sự tồn tại và phát triển của mỗi tộc người?
(✓)

a)

. Ý thức tự giác tộc người.

b)

b. Sự phát triển về kinh tế.

c)

c. Sự tiến bộ trong nhận thức.

d)

d. Sự nâng cao đời sống vật chất và tinh thần.

49.

Nội dung nào dưới đây không phải là đặc trưng cơ bản của dân tộc được hiểu theo nghĩa rộng?
(✓)

a)

a. Có chung phương thức sinh hoạt kinh tế.

b)

b. Ý thức tự giác tộc người.

c)

c. Có lãnh thổ chung không bị chia cắt.

d)

d. Có sự quản lý của một nhà nước.

50.

Ai là người phát hiện ra hai xu hướng khách quan của sự phát triển quan hệ dân tộc và đề ra cương lĩnh dân tộc của chủ nghĩa Mác – Lênin?

a)

a. C. Mác.

b)

b. Ph. Ăngghen.

c)

c. V. I. Lênin.

d)

d. Stalin.

51.

Sự trưởng thành của ý thức dân tộc, sự thức tỉnh về chủ quyền là nguyên nhân dẫn đến các cộng đồng dân cư muốn
✓)

a)

a. liên kết lại với nhau.

b)

b. tách ra để thành dân tộc độc lập.

c)

c. liên minh với nhau về kinh tế.

d)

d. thể hiện tính độc lập trong phát triển kinh tế.

52.

Câu 6. Lí do nào dưới đây làm xuất hiện nhu cầu xóa bỏ hàng rào ngăn cách giữa các dân tộc, tạo nên mối quan hệ quốc gia và quốc tế rộng lớn, thúc đẩy các dân tộc xích lại gần nhau?
.
(✓)
d. Sự phát triển của chủ nghĩa tư bản.

a)

a. Sự xâm lược của các nước đế quốc thực dân, phong trào đấu tranh của các nước thuộc địa, phụ thuộc

b)

b. Chính sách mở cửa của nhà nước trong hoạt động kinh tế.

c)

c. Sự phát triển của lực lượng sản xuất, khoa học công nghệ, giao lưu kinh tế và văn hóa.

d)

d. Sự phát triển của chủ nghĩa tư bản.

53.

Sự thống nhất những lợi ích về kinh tế, chính trị, văn hóa, xã hội… là nguyên nhân dẫn tới xu hướng hình thành

a)

a. liên hiệp các dân tộc.

b)

b. dân tộc độc lập.

c)

c. các tổ chức kinh tế.

d)

d. các tổ chức phi chính phủ.

54.

Cương lĩnh dân tộc của Chủ nghĩa Mác – Lênin thể hiện quan điểm, lập trường của chủ nghĩa xã hội trong giải quyết quan hệ dân tộc?

a)

a. Nhân dân lao động.

b)

b. Giai cấp nông dân.

c)

c. Đội ngũ trí thức.

d)

d. Giai cấp công nhân.

55.

Nguyên tắc đầu tiên trong Cương lĩnh dân tộc của Chủ nghĩa Mác – Lênin là
(✓)

a)

a. Các dân tộc có quyền tự do.

b)

b. Các dân tộc hoàn toàn bình đẳng.

c)

c. Các dân tộc có quyền tự quyết.

d)

d. Liên hệ công nhân tất cả các dân tộc.

56.

Các dân tộc được tự do lựa chọn con đường phát triển, lựa chọn chế độ chính trị trong quá trình vận động, phát triển của dân tộc mình là nội dung của quyền
. (✓)

a)

a. bình đẳng giữa các dân tộc.

b)

b. dân tộc tự quyết

c)

c. giao lưu giữa các dân tộc.

d)

d. hợp tác giữa các dân tộc.

57.

Nội dung nào dưới đây trong Cương lĩnh dân tộc không chỉ là lời kêu gọi mà còn là giải pháp hữu hiệu đảm bảo việc thực hiện quyền bình đẳng và quyền tự quyết dân tộc?

a)

a. Các dân tộc tách ra thành quốc gia độc lập.

b)

b. Liên hiệp giai cấp công nhân các dân tộc.

c)

c. Các dân tộc liên hiệp lại với nhau.

d)

d. Các dân tộc hoàn toàn bình đẳng.

58.

Ý nào dưới đây là KHÔNG đúng khi nói về đặc điểm cơ bản của dân tộc Việt Nam?
d. Các dân tộc có bản sắc văn hóa riêng, tạo nên sự đa dạng, phong phú của nền văn hóa Việt Nam.

a)

a. Có truyền thống đoàn kết gắn bó lâu đời trong cộng đồng quốc gia – dân tộc thống nhất.

b)

b. Có địa bàn cư trú xen kẽ, các dân tộc thiểu số chủ yếu cư trú ở những địa bàn có vị trí chiến lược quan trọng.

c)

c. Không có chung một lịch sử dựng nước và giữ nước, các dân tộc có trình độ phát triển đồng đều.

d)

d. Các dân tộc có bản sắc văn hóa riêng, tạo nên sự đa dạng, phong phú của nền văn hóa Việt Nam.

59.

Nguyên tắc cơ bản nào dưới đây được Đảng và Nhà nước ta thực hiện nhất quán trong các chủ trương, chính sách về dân tộc?

a)

a. Đoàn kết, tập trung cho phát triển đồng bào thiểu số.

b)

b. Đoàn kết, tập trung cho phát triển đồng bào đa số.

c)

c. Bình đẳng, đoàn kết, tôn trọng giúp nhau cùng phát triển.

d)

d. Bình đẳng, đoàn kết, xây dựng đất nước theo con đường chủ nghĩa xã hội.

60.

Đâu là chính sách dân tộc cơ bản trong lĩnh vực chính trị của Đảng và Nhà nước Việt Nam?

a)

a. Có chính sách phát triển kinh tế - xã hội miền núi, vùng đồng bào dân tộc thiểu số.

b)

b. Thực hiện bình đẳng, đoàn kết, tôn trọng, giúp nhau cùng phát triển giữa các dân tộc.

c)

c. Xây dựng nền văn hóa Việt Nam tiên tiến đậm đà bản sắc dân tộc.

d)

d. Thực hiện chính sách xã hội, đảm bảo an sinh xã hội ở vùng đồng bào dân tộc thiểu số.

61.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin, bản chất của tôn giáo là

a)

a. Một hình thái ý thức xã hội phản ánh hư ảo hiện thực khách quan.

b)

b. Ý thức xã hội phản ánh hư ảo hiện thực khách quan.

c)

c. Ý thức xã hội phản ánh hư ảo hiện thực chủ quan.

d)

d. Một hình thái ý thức xã hội phản ánh chân thực hiện thực khách quan.

62.

Tôn giáo nào dưới đây là tôn giáo nội sinh của Việt Nam?

. ✓

a)

a. Đạo Phật.

b)

b. Đạo Cao Đài

c)

c. Đạo Hồi.

d)

d. Đạo Ki-tô.

63.

Tôn giáo là một hiện tượng xã hội phản ánh sự bất lực và bế tắc của con người trước tự nhiên và xã hội, tuy nhiên, tôn giáo cũng chứa đựng một số giá trị phù hợp với đạo đức, đạo lý của con người là nội dung thể hiện
. ✓

a)

a. nguồn gốc của tôn giáo

b)

b. tính chất của tôn giáo.

c)

c. chức năng của tôn giáo.

d)

d. bản chất của tôn giáo.

64.

Tôn giáo là một phạm trù lịch sử bởi vì:


a)

a. Là sản phẩm của con người.

b)

b. Là do điều kiện kinh tế - xã hội sinh ra.

c)

c. Tôn giáo ra đời, tồn tại và biến đổi trong một giai đoạn lịch sử nhất định của loài người.

d)

d. Tôn giáo sẽ tồn tại và phát triển cùng với sự phát triển của lịch sử nhân loại.

65.

Nội dung nào sau đây không phải là nguồn gốc dẫn tới sự ra đời của tôn giáo?


a)

Tự nhiên, kt-xh

b)

b. Giáo dục.

c)

c. Nhận thức.

d)

d. Tâm lý.

66.

Nội dung nào dưới đây không là tính chất của tôn giáo?



a)

a. Tính lịch sử.

b)

b. Tính logic.

c)

c. Tính quần chúng.

d)

d. Tính chính trị.

67.

Nội dung nào dưới đây không là nguyên tắc cơ bản trong việc giải quyết vấn đề tôn giáo trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội?

a)

a. Tôn trọng, đảm bảo quyền tự do tín ngưỡng, tôn giáo và không tín ngưỡng, tôn giáo của quần chúng nhân dân.

b)

b. Khắc phục dần những ảnh hưởng tiêu cực của tôn giáo gắn liền với quá trình cải tạo xã hội cũ, xây dựng xã hội mới, phát huy những mặt tích cực của tôn giáo.

c)

c. Nhận nhượng với những phần tử, những hoạt động lợi dụng tôn giáo chống phá cách mạng.

d)

d. Phân biệt hai mặt chính trị và tư tưởng trong việc giải quyết vấn đề tôn giáo.

68.

Nội dung nào dưới đây không là đặc điểm cơ bản của tình hình tôn giáo ở Việt Nam?

a)

a. Đa tôn giáo.

b)

b. Đa dạng, đan xen, chung sống hòa bình; không có xung đột, chiến tranh tôn giáo.

c)

c. Các tôn giáo luôn đồng hành cùng dân tộc, có nhiều đóng góp quan trọng trong quá trình xây dựng và bảo vệ đất nước.

d)

d. Hoạt động tôn giáo không thể kiểm soát.

69.

Nội dung nào dưới đây phản ánh đúng nhất lập trường của những người cộng sản với vấn đề tín ngưỡng, tôn giáo?

Câu 24. Đâu là đặc điểm quan hệ dân tộc – tôn giáo ở Việt Nam?

a)

a. Nhanh chóng xóa bỏ tín ngưỡng, tôn giáo.

b)

b. Không quan tâm đến nhu cầu tín ngưỡng, tôn giáo của nhân dân.

c)

c. Luôn tôn trọng quyền tự do tín ngưỡng, tôn giáo của nhân dân.

d)

d. Sử dụng bạo lực để giải quyết vấn đề tôn giáo.

70.

Một hình thức cộng đồng xã hội đặc biệt, được hình thành, duy trì, và củng cố chủ yếu dựa trên cơ sở hôn nhân, quan hệ huyết thống, quan hệ nuôi dưỡng, cùng với các quy định về quyền và nghĩa vụ của các thành viên, được gọi là



a)

a. tập thể.

b)

b. cộng đồng.

c)

c. dân tộc.

d)

d. gia đình.

71.

Gia đình được hình thành bởi hai mối quan hệ cơ bản là

a)

a. quan hệ họ hàng và quan hệ huyết thống.

b)

b. quan hệ hôn nhân và quan hệ họ hàng.

c)

c. quan hệ hôn nhân và quan hệ huyết thống.

d)

d. quan hệ huyết thống và quan hệ xã hội.

72.

Nhận định nào dưới đây thể hiện đúng nhất vị trí của gia đình đối với sự vận động và phát triển của xã hội?


a)

a. Gia đình có vai trò quan trọng đối với sự tồn tại, vận động và phát triển của xã hội.

b)

b. Gia đình có vai trò quyết định đối với sự tồn tại, vận động và phát triển của xã hội.

c)

c. Gia đình có vai trò không nhỏ đối với sự tồn tại, vận động và phát triển của xã hội.

d)

d. Gia đình có vai trò nhất định đối với sự tồn tại, vận động và phát triển của xã hội.

73.

Đâu là quan hệ đóng vai trò cơ sở, nền tảng, pháp lý để hình thành nên các mối quan hệ khác trong gia đình?



a)

a. Quan hệ kinh tế.

b)

b. Quan hệ huyết thống.

c)

c. Quan hệ hôn nhân.

d)

d. Quan hệ tình cảm.

74.

Chủ tịch Hồ Chí Minh đã từng khẳng định: “Hạt nhân của xã hội chính là ….”



a)

a. các thành viên trong gia đình.

b)

b. các hộ gia đình.

c)

c. hộ gia đình.

d)

d. gia đình.

75.

Chức năng nào dưới đây thể hiện tính cảm thiêng liêng, trách nhiệm của cha mẹ với con cái, đồng thời thể hiện trách nhiệm của gia đình với xã hội?



a)

a. Thỏa mãn nhu cầu tâm sinh lý, duy trì tình cảm gia đình.

b)

b. Kinh tế và tổ chức tiêu dùng.

c)

c. Tái sản xuất ra con người.

d)

d. Nuôi dưỡng, giáo dục.

76.

Chức năng nào dưới đây là chức năng đặc thù của gia đình, không một cộng đồng nào có thể thay thế?



a)

a. Nuôi dưỡng, giáo dục.

b)

b. Tái sản xuất ra con người.

c)

c. Kinh tế và tổ chức tiêu dùng.

d)

d. Thỏa mãn nhu cầu tâm sinh lý, duy trì tình cảm.

77.

Không chỉ đáp ứng nhu cầu tâm, sinh lý tự nhiên của con người, đáp ứng nhu cầu nội giống của gia đình, đồng thời mà còn đáp ứng nhu cầu về sức lao động và duy trì sự trường tồn của xã hội là nội dung thể hiện chức năng nào của gia đình?


a)

a. Thỏa mãn nhu cầu tâm sinh lý, duy trì tình cảm gia đình.

b)

b. Kinh tế và tổ chức tiêu dùng.

c)

c. Tái sản xuất ra con người.

d)

d. Nuôi dưỡng, giáo dục.

78.

Chức năng nào dưới đây của gia đình có nhiệm vụ thỏa mãn nhu cầu tình cảm, văn hóa, tinh thần cho các thành viên, đảm bảo sự cân bằng tâm lý, bảo vệ chăm sóc sức khỏe người ốm, người già, trẻ em?

a)

a. Thỏa mãn nhu cầu tâm lý, sinh lý.

b)

b. Thỏa mãn nhu cầu tình cảm, đời sống vật chất.

c)

c. Thỏa mãn nhu cầu tâm lý, duy trì tình cảm gia đình.

d)

d. Thỏa mãn đời sống vật chất và tinh thần.

79.

Cơ sở kinh tế - xã hội để xây dựng gia đình trong thời kì quá độ lên chủ nghĩa xã hội là:

a)

a. sự phát triển của lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất mới xã hội chủ nghĩa.

b)

b. sự phát triển của nền kinh tế nhiều thành phần, định hướng xã hội chủ nghĩa.

c)

c. sự phát triển của nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa.

d)

d. sự phát triển của lực lượng sản xuất gắn với công cụ lao động hiện đại.

80.

Chế độ hôn nhân tiến bộ là:
a. Hôn nhân vì tình yêu, hôn nhân vì gia đình hai bên, hôn nhân vì xã hội.
b. Hôn nhân vì trách nhiệm, hôn nhân vì lợi ích, hôn nhân vì bổn phận.
c. Hôn nhân tự do, hôn nhân tự nguyện, hôn nhân tự giác.
d. Hôn nhân tự nguyện, hôn nhân một vợ một chồng, hôn nhân được đảm bảo về pháp lý.

a)

a. Hôn nhân vì tình yêu, hôn nhân vì gia đình hai bên, hôn nhân vì xã hội.

b)

b. Hôn nhân vì trách nhiệm, hôn nhân vì lợi ích, hôn nhân vì bổn phận.

c)

c. Hôn nhân tự do, hôn nhân tự nguyện, hôn nhân tự giác.

d)

d. Hôn nhân tự nguyện, hôn nhân một vợ một chồng, hôn nhân được đảm bảo về pháp lý.