WorksheetsKiểm Tra OP1
Total questions: 29
Worksheet time: 15mins
Name
Class
Date
1.
Nhập Họ và Tên của bạn
4 lines
2.
Chọn lớp
a)
6a1
b)
6a2
c)
6a3
d)
6a4
e)
6a5
3.
Số máy
4 lines
4.
a)
Nó an toàn hơn phần mềm độc quyền
b)
Nó kém an toàn hơn phần mềm độc quyền
c)
Giấy phép của nó là trung lập về công nghệ
d)
Nó cho phép người dùng sửa đổi phần mềm để phù hợp với nhu cầu cụ thể của họ
e)
Nó thân thiện với người dùng hơn phần mềm độc quyền
5.
a)
Duyệt đa trang một lúc
b)
Lịch sử hoặc dòng thời gian
c)
Mục yêu thích hoặc dấu trang
d)
Hộp địa chỉ
e)
6.
a)
Settings
b)
Cookies
c)
History
d)
Cutouts
e)
7.
a)
Không thể nhìn thấy các gói được gửi/ nhận qua mạng trường học của bạn
b)
Tên của bạn được giữ kín
c)
Đăng nhập máy tính và mật khẩu của bạn bị vô hiệu hóa
d)
Không có lịch sử, cookie, hoặc mật khẩu hoặc tiệp tạm thời
8.
a)
Lịch sử của người dùng không được lưu trữ
b)
Mật khẩu không cần thay đổi
c)
Có nhiều dung lượng lưu trữ hơn trên máy tính
d)
Thông tin tài khoản được lưu
e)
9.
Chọn thiết bị nhập
a)
Keyboard
b)
Scanner
c)
Webcam
d)
Microphone
e)
Printer
10.
a)
Trong cài đặt trình duyệt
b)
Trong lịch sử
c)
Trong cài đặt máy tính
d)
Trong hộp thư đến
e)
11.
a)
Phầm mềm độc hại có trên máy tính
b)
Họ được thông báo rằng có quyền trái phép truy cập vào tài khoản của họ
c)
Họ muốn đóng tài khoản
d)
Họ đã cập nhật mật khẩu của họ gần đây
e)
Họ đã không thay đổi mật khẩu trong một thời gian dài
12.
a)
Bàn phím
b)
Chuột
c)
Tai nghe có Microphone
d)
Máy in
e)
Màn hình
13.
a)
Chỉ sử dụng email trường học để gửi thông tin cá nhân
b)
Tắt GPS trên thiết bị của bạn khi không sử dụng thường xuyên
c)
Định cấu hình cài đặt trình duyệt để chặn cookie
d)
Lưu trữ tài liệu cá nhân của bạn trên lưu trữ đám mây
14.
a)
Sử dụng mật khẩu khác nhau cho mỗi tài khoản
b)
Sử dụng mật khẩu dài nhất hoặc cụm mật khẩu mà hệ thống cho phép
c)
Sử dụng xác thực đa yếu tố
d)
Sử dụng mật khẩu dựa trên thông tin cá nhân
e)
Sử dụng mật khẩu phức tạp và ghi vào sổ luôn đem theo bên mình
15.
a)
Cookie sẽ không báo cáo thông tin về bạn cho bên thứ ba
b)
Những người khác sẽ không biết được các hoạt động duyệt web của bạn dù sử dụng cùng một thiết bị
c)
Trình duyệt web của bạn chặn quảng cáo
d)
Không thể sử dụng vân tay kỹ thuật số để theo dõi các hoạt động trên trình duyệt của bạn
e)
16.
a)
Giữ bí mật mật khẩu
b)
Sử dụng số thứ tự mật khẩu
c)
Thay đổi mật khẩu thường xuyên
d)
Sử dụng cùng một mật khẩu cho tất cả các tài khoản
e)
Tạo mật khẩu mới cho mọi tài khoản
17.
a)
Sử dụng tám ký tự trở lên
b)
Bao gồm chữ cái, ký hiệu và chữ số
c)
Bao gồm chữ viết hoa và viết thường
d)
Bao gồm họ hoặc tên của bạn
e)
Bao gồm các số dễ nhớ như ngày sinh hoặc số điện thoại
18.
a)
Bộ xử lý trung tâm CPU
b)
Ổ đĩa flash USB
c)
Bo mạch chủ
d)
Ổ đĩa cứng
19.
a)
Máy tính xách tay chạy Windows
b)
Chromebook
c)
Máy tính bàn chạy MAC
d)
Máy tính đa năng chạy Windows
e)
Điện thoại thông minh chạy Android
20.
a)
Độc quyền
b)
Không thể được sử dụng trên bất cứ thứ gì ngoại trừ các thiết bị di động
c)
Có thể chạy trên mọi phần cứng
d)
Người dùng có thể sửa đổi phần mềm thông qua mã nguồn mở
e)
Có tính bảo mật cao
21.
a)
Router
b)
Ethernet Cable
c)
Network Adapter
d)
Modem
e)
22.
a)
USB
b)
USB-C
c)
Micro USB
d)
Lightning connector
23.
a)
Nó kém an toàn hơn phần mềm nguồn mở
b)
Nó dễ bị phần mềm độc hại tấn công hơn phần mềm nguồn mở
c)
Giấy phép của nó là trung lập về công nghệ
d)
Nó cho phép người dùng sửa đổi phần mềm để phù hợp với nhu cầu cụ thể của họ
e)
Nó thân thiện với người dùng hơn phần mềm nguồn mở
24.
a)
Trước khi có thể sử dụng ứng dụng web, bạn cần phải cài đặt ứng dụng đó trên máy tính của mình
b)
Bạn phải kết nối Internet để sử dụng ứng dụng web
c)
Phiên bản web của ứng dụng dành cho máy tính để bàn sở hữu tất cả các tính năng giống như phiên bản trên máy tính để bàn
d)
Các ứng dụng web xử lý cục bộ thông tin trên máy tính của bạn
25.
a)
Micro USB
b)
USB-C
c)
USB
d)
Lightning connector
26.
a)
Hãy thử gửi một tin nhắn
b)
Mở trình duyệt
c)
Tải xuống ứng dụng Speedtest
d)
Thử lưu một tập tin
27.
a)
Bằng cách chỉ gửi email PII cho người thân
b)
Bằng cách mã hóa email
c)
Không bao giờ gửi email
d)
Bằng cách giải mã một email
28.
a)
Địa chỉ IP
b)
Địa chỉ gửi thư
c)
Số an sinh xã hội
d)
Lịch sử quét sinh trắc học
e)
Kích thước quần áo
29.
a)
Tên tác giả
b)
Tên sách
c)
Ngày xuất bản
d)
Ngày truy cập
e)
Tình trạng bản quyền
100 %
