wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về thể chế kinh tế

Total questions: 92

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

Thể chế quản lý kinh tế cần:

a)

Rõ ràng về chức năng, thẩm quyền, trách nhiệm và phối hợp giữa các cơ quan

b)

Tập trung mọi quyền về một cơ quan

c)

Linh hoạt không cần phân chia rõ ràng

d)

Phụ thuộc vào ý kiến cá nhân lãnh đạo

2.

Cải cách thủ tục hành chính trong lĩnh vực kinh tế giúp:

a)

Tăng biên chế nhà nước

b)

Tạo điều kiện ưu tiên cho doanh nghiệp lớn

c)

Tăng tính minh bạch và giảm chi phí tuân thủ cho doanh nghiệp

d)

Tăng sự can thiệp của Nhà nước

3.

Phát triển thị trường tài chính là nhằm:

a)

Tăng chi tiêu ngân sách

b)

Huy động và phân bổ hiệu quả các nguồn lực tài chính trong xã hội

c)

Bảo vệ ngân hàng nhà nước

d)

Hạn chế đầu tư nước ngoài

4.

Một yếu tố để xây dựng thể chế minh bạch là:

a)

Giữ kín thông tin doanh nghiệp

b)

Tăng cường công khai, minh bạch trong chính sách và quản lý

c)

Loại bỏ sự tham gia của người dân

d)

Tập trung quyền ra quyết định cho cơ quan hành pháp

5.

Việc hoàn thiện thể chế giúp Việt Nam:

a)

Tăng giá hàng hóa

b)

Xuất khẩu được tài nguyên thô

c)

Nâng cao hiệu quả phân bổ nguồn lực và sức cạnh tranh của nền kinh tế

d)

Hạn chế vai trò tư nhân

6.

Một điểm nhấn trong hoàn thiện thể chế hiện nay là:

a)

Cấm đầu tư nước ngoài

b)

Bãi bỏ cơ chế thị trường

c)

Phát triển đồng bộ các loại thị trường

d)

Thắt chặt điều tiết giá

7.

Vai trò của Nhà nước trong nền kinh tế thị trường định hướng XHCN là:

a)

Điều hành mọi hoạt động thay thị trường

b)

Tạo môi trường pháp lý thuận lợi và định hướng phát triển

c)

Trở thành doanh nghiệp độc quyền

d)

Chỉ quan tâm đến an sinh xã hội

8.

Một nội dung trọng tâm trong hoàn thiện thể chế là:

a)

Tăng thuế doanh nghiệp nhỏ

b)

Giảm chi tiêu công

c)

Nâng cao năng lực của bộ máy thực thi pháp luật

d)

Phát triển đô thị hóa

9.

Cơ chế phản hồi chính sách từ doanh nghiệp và người dân giúp:

a)

Tạo áp lực cho chính quyền

b)

Hoàn thiện chính sách theo thực tiễn khách quan

c)

Tránh phải sửa luật

d)

Giảm tính nghiêm minh của pháp luật

10.

Kinh tế nhà nước trong nền kinh tế thị trường định hướng XHCN giữ vai trò:

a)

Chủ đạo

b)

Hỗ trợ doanh nghiệp tư nhân

c)

Cạnh tranh bình đẳng

d)

Làm đối trọng với nước ngoài

11.

Thị trường lao động cần được hoàn thiện để:

a)

Giảm số lượng lao động

b)

Phân bổ nguồn nhân lực hiệu quả, nâng cao chất lượng lao động

c)

Hạn chế lao động di cư

d)

Đảm bảo quyền cho nhà tuyển dụng

12.

Một trong các yếu tố quan trọng để xây dựng nền kinh tế thị trường hiện đại là:

a)

Tập trung hóa sở hữu

b)

Bảo đảm quyền sở hữu tài sản và quyền tự do kinh doanh

c)

Loại bỏ doanh nghiệp tư nhân

d)

Quản lý doanh nghiệp theo kế hoạch Nhà nước

13.

Hoàn thiện thể chế phân phối nhằm mục tiêu:

a)

Tăng vai trò phân phối tập trung

b)

Kết hợp hiệu quả giữa phân phối theo kết quả lao động và phúc lợi xã hội

c)

Loại bỏ vai trò thu nhập

d)

Tăng quyền của người sử dụng lao động

14.

Môi trường kinh doanh thuận lợi giúp:

a)

Giảm vai trò Nhà nước

b)

Thúc đẩy đầu tư, sáng tạo, cạnh tranh lành mạnh

c)

Cắt giảm lương tối thiểu

d)

Tăng rào cản kỹ thuật

15.

Hoàn thiện pháp luật cạnh tranh là để:

a)

Bảo vệ doanh nghiệp nhà nước

b)

Ngăn chặn độc quyền và tạo sân chơi công bằng

c)

Tăng chi phí kiểm soát

d)

Bảo vệ người tiêu dùng quốc tế

16.

Một nội dung cải cách quản lý tài chính công là:

a)

Cắt giảm chi cho giáo dục

b)

Tăng cường hiệu quả sử dụng ngân sách và trách nhiệm giải trình

c)

Loại bỏ ngân sách địa phương

d)

Giảm chi cho nông nghiệp

17.

Thể chế kinh tế thị trường định hướng XHCN ở Việt Nam có đặc điểm:

a)

Phát triển thị trường gắn với vai trò định hướng, quản lý của Nhà nước XHCN

b)

Kinh tế thị trường hoàn toàn tự do

c)

Không cần Nhà nước tham gia

d)

Kinh tế chỉ do tư nhân điều hành

18.

Lợi ích là gì?

a)

Sự phát triển của sản xuất

b)

Sự thỏa mãn nhu cầu của con người được nhận thức trong mối quan hệ xã hội

c)

Lợi nhuận thu được

d)

Quan hệ giữa người lao động và người sử dụng lao động

19.

Lợi ích kinh tế là:

a)

Lợi ích tinh thần của con người

b)

Lợi ích vật chất thu được từ hoạt động kinh tế

c)

Lợi ích do nhà nước ban phát

d)

Lợi ích xã hội

20.

Bản chất của lợi ích kinh tế phản ánh điều gì?

a)

Mục đích và động cơ của các quan hệ giữa các chủ thể trong sản xuất xã hội

b)

Thu nhập cá nhân

c)

Cạnh tranh thị trường

d)

Lợi nhuận của doanh nghiệp

21.

Đối với người lao động, lợi ích kinh tế thể hiện chủ yếu ở:

a)

Lợi nhuận

b)

Tiền công

c)

Vốn đầu tư

d)

Địa vị xã hội

22.

Lợi ích kinh tế có vai trò gì?

a)

Là giá trị văn hóa của xã hội

b)

Là động lực trực tiếp của các chủ thể trong hoạt động kinh tế - xã hội

c)

Là mục tiêu cuối cùng của nhà nước

d)

Là quyền sở hữu tài sản cá nhân

23.

Quan hệ lợi ích kinh tế phản ánh:

a)

Quan hệ sản xuất - phân phối

b)

Tương tác giữa các chủ thể nhằm xác lập lợi ích kinh tế

c)

Mâu thuẫn giai cấp

d)

Quyền sở hữu tài sản

24.

Sự thống nhất trong quan hệ lợi ích kinh tế thể hiện:

a)

Mỗi chủ thể có mục tiêu riêng

b)

Lợi ích của chủ thể này có thể là điều kiện thực hiện lợi ích của chủ thể khác

c)

Không có mối liên hệ giữa các chủ thể

d)

Quan hệ một chiều giữa người dân và nhà nước

25.

Mâu thuẫn lợi ích kinh tế phát sinh khi:

a)

Các chủ thể kinh tế thống nhất lợi ích

b)

Các chủ thể hành động khác nhau để thực hiện lợi ích của mình đến mức đối lập

c)

Không có sự can thiệp của nhà nước

d)

Thiếu thông tin thị trường

26.

Mâu thuẫn lợi ích kinh tế là cội nguồn của:

a)

Chiến tranh

b)

Phát triển kinh tế

c)

Xung đột xã hội

d)

Khủng hoảng chính trị

27.

Vai trò của nhà nước trong mâu thuẫn lợi ích là:

a)

Không can thiệp

b)

Đứng ngoài cuộc

c)

Điều hòa, ổn định xã hội và tạo động lực phát triển

d)

Trừng phạt chủ thể yếu

28.

Lợi ích cá nhân là cơ sở của các lợi ích khác vì:

a)

Nhà nước quy định

b)

Nhu cầu cơ bản và vai trò cấu thành xã hội

c)

Được bảo vệ bởi pháp luật

d)

Gắn với giá trị truyền thống

29.

Yếu tố quyết định đến hoạt động của cá nhân là:

a)

Môi trường xã hội

b)

Nhu cầu sống còn và lợi ích cá nhân

c)

Áp lực cạnh tranh

d)

Cấu trúc thị trường

30.

Một trong những nhân tố ảnh hưởng đến quan hệ lợi ích kinh tế là:

a)

Sở thích cá nhân

b)

Trình độ phát triển của lực lượng sản xuất

c)

Dân số tăng

d)

Tự do cá nhân tuyệt đối

31.

Địa vị của chủ thể trong hệ thống quan hệ sản xuất ảnh hưởng đến:

a)

Văn hóa doanh nghiệp

b)

Quan hệ lợi ích kinh tế

c)

Kỹ năng quản trị

d)

Trình độ học vấn

32.

Chính sách phân phối thu nhập của nhà nước tác động đến:

a)

Quyền tự do báo chí

b)

Quan hệ lợi ích kinh tế

c)

Cơ cấu dân số

d)

Hệ thống pháp luật

33.

Nhập của nhà nước tác động đến:

a)

Quyền tự do báo chí

b)

Quan hệ lợi ích kinh tế

c)

Cơ cấu dân số

d)

Hệ thống pháp luật

34.

Một trong các quan hệ lợi ích kinh tế cơ bản là:

a)

Giữa cá nhân và môi trường tự nhiên

b)

Giữa người lao động và người sử dụng lao động

c)

Giữa doanh nghiệp và pháp luật

d)

Giữa nhà nước và các tổ chức xã hội

35.

Quan hệ lợi ích giữa người lao động với nhau chủ yếu xoay quanh:

a)

Tình cảm và đạo đức

b)

Việc phân chia thu nhập và điều kiện làm việc

c)

Sở thích cá nhân

d)

Quan điểm chính trị

36.

Quan hệ giữa lợi ích cá nhân, nhóm và xã hội là:

a)

Mối quan hệ chặt chẽ, tác động lẫn nhau

b)

Hoàn toàn tách biệt

c)

Không ảnh hưởng lẫn nhau

d)

Chỉ tồn tại trong doanh nghiệp

37.

Phương thức thực hiện lợi ích kinh tế cơ bản gồm:

a)

Theo nguyên tắc thị trường và chính sách nhà nước

b)

Tự phát và cưỡng chế

c)

Văn hóa và đạo đức

d)

Thỏa thuận cá nhân

38.

Nhà nước giữ vai trò gì trong quan hệ lợi ích kinh tế?

a)

Trung gian

b)

Người điều tiết và định hướng

c)

Người tiêu dùng lớn

d)

Chủ thể đối lập với xã hội

39.

Mục tiêu của nhà nước khi điều hòa lợi ích kinh tế là:

a)

Phát triển doanh nghiệp nhà nước

b)

Đảm bảo công bằng xã hội và hiệu quả kinh tế

c)

Tối đa hóa thuế thu nhập

d)

Hỗ trợ ngành ngân hàng

40.

Nhà nước điều tiết lợi ích kinh tế thông qua:

a)

Giáo dục đạo đức

b)

Pháp luật và chính sách kinh tế - xã hội

c)

Tranh cử chính trị

d)

Hoạt động từ thiện

41.

Một công cụ quan trọng của Nhà nước để bảo đảm hài hòa lợi ích là:

a)

Hệ thống pháp luật

b)

Truyền thông đại chúng

c)

Văn hóa truyền thống

d)

Cảm xúc xã hội

42.

Chính sách thuế của nhà nước nhằm:

a)

Cắt giảm chi tiêu

b)

Tái phân phối thu nhập và điều tiết lợi ích

c)

Tạo điều kiện đầu cơ

d)

Hạn chế sản xuất

43.

Chính sách trợ cấp xã hội giúp:

a)

Giảm tiêu dùng

b)

Tăng đầu cơ

c)

Hỗ trợ nhóm yếu thế và tạo công bằng lợi ích

d)

Khuyến khích tư hữu

44.

Nhà nước đóng vai trò chủ thể trong quan hệ lợi ích nào?

a)

Lợi ích tình cảm

b)

Lợi ích kinh tế - xã hội

c)

Lợi ích cá nhân thuần túy

d)

Lợi ích thẩm mỹ

45.

Vai trò định hướng của nhà nước thể hiện ở:

a)

Tăng lương tối thiểu

b)

Chiến lược phát triển và quy hoạch kinh tế - xã hội

c)

Giảm lạm phát bằng biện pháp tiền tệ

d)

Giám sát ngân sách

46.

Sự can thiệp của nhà nước nhằm:

a)

Làm thay thị trường

b)

Bảo đảm trật tự, công bằng và phát triển bền vững

c)

Cạnh tranh với khu vực tư nhân

d)

Loại bỏ các doanh nghiệp yếu kém

47.

Nhà nước có thể điều chỉnh quan hệ lợi ích thông qua:

a)

Văn hóa dân gian

b)

Công cụ kinh tế như ngân sách, thuế, đầu tư công

c)

Ý kiến cá nhân

d)

Khuyến cáo đạo đức

48.

Vai trò của pháp luật trong điều tiết lợi ích là:

a)

Biểu hiện truyền thống dân tộc

b)

Xác lập khuôn khổ và giới hạn cho các chủ thể

c)

Công cụ tuyên truyền

d)

Pháp lý hóa tư duy cá nhân

49.

Nếu không có vai trò của nhà nước, quan hệ lợi ích kinh tế sẽ:

a)

Tăng hiệu quả nhanh

b)

Dễ phát sinh xung đột và bất công

c)

Ổn định tự nhiên

d)

Không thay đổi

50.

Nhà nước điều tiết quan hệ lợi ích giữa các vùng bằng:

a)

Văn hóa vùng miền

b)

Cải cách hành chính

c)

Chính sách phát triển vùng, hỗ trợ khu vực khó khăn

d)

Giao thông vận tải

51.

Cơ chế thị trường tự điều tiết có hạn chế:

a)

Không tồn tại

b)

Dẫn đến phân hóa giàu nghèo nếu không có điều tiết nhà nước

c)

Không liên quan đến lợi ích

d)

Bị thay thế hoàn toàn bởi nhà nước

52.

Trong nền kinh tế thị trường định hướng XHCN ở Việt Nam, nhà nước có vai trò:

a)

Thụ động quan sát

b)

Chủ đạo trong định hướng và điều tiết lợi ích

c)

Cạnh tranh với doanh nghiệp

d)

Là người tiêu dùng chủ yếu

53.

Chính sách nhà nước về phân phối lại thu nhập nhằm:

a)

Hỗ trợ công bằng và giảm chênh lệch giàu nghèo

b)

Giảm chi tiêu ngân sách

c)

Hạn chế đầu tư công

d)

Tăng đầu cơ

54.

Nhà nước bảo vệ lợi ích của người tiêu dùng thông qua:

a)

Giảm thuế VAT

b)

Luật bảo vệ người tiêu dùng

c)

Tăng lãi suất ngân hàng

d)

Tuyên truyền quảng cáo

55.

Cơ sở quan trọng để nhà nước xây dựng chính sách điều tiết lợi ích:

a)

Cảm nhận thị trường

b)

Lý luận và thực tiễn phát triển kinh tế - xã hội

c)

Sở thích cá nhân của lãnh đạo

d)

Quy mô dân số

56.

Chính sách hỗ trợ nông dân là biện pháp:

a)

Phát triển ngành dịch vụ

b)

Bảo đảm lợi ích khu vực nông nghiệp, nông thôn

c)

Cải cách ngân hàng

d)

Hạn chế nhập khẩu

57.

Trong một nền kinh tế thị trường, nếu thiếu sự điều tiết của nhà nước, điều gì dễ xảy ra?

a)

Phát triển bền vững

b)

Tăng cường hợp tác

c)

Phân hóa lợi ích và bất ổn xã hội

d)

Giảm lạm phát

58.

Vai trò kiểm tra, giám sát của nhà nước nhằm:

a)

Tăng đầu tư công

b)

Ngăn ngừa lợi ích nhóm gây hại đến cộng đồng

c)

Tạo thế độc quyền

d)

Giảm cạnh tranh

59.

Nhà nước có thể điều tiết cạnh tranh bằng:

a)

Luật cạnh tranh và chống độc quyền

b)

Huy động vốn từ dân cư

c)

Giao lưu văn hóa

d)

Tạo nhóm lợi ích mới

60.

Công bằng xã hội trong phân phối lợi ích đòi hỏi:

a)

Bình quân chủ nghĩa

b)

Sự kết hợp giữa hiệu quả và chính sách hỗ trợ của nhà nước

c)

Mức lương bằng nhau

d)

Loại bỏ tư nhân

61.

Hạn chế của thị trường là:

a)

Không tạo ra tăng trưởng

b)

Không tự đảm bảo công bằng

c)

Không thúc đẩy cạnh tranh

d)

Không có vai trò phân phối

62.

Chính sách giáo dục và y tế miễn phí cho người nghèo là cách:

a)

Đảm bảo lợi ích nhóm yếu thế

b)

Tăng cạnh tranh

c)

Hạn chế dịch vụ tư

d)

Tăng thuế

63.

Nhà nước nên đóng vai trò thế nào trong nền kinh tế thị trường định hướng XHCN?

a)

Nhà đầu tư chủ yếu

b)

Điều tiết, hỗ trợ và phát triển đồng bộ lợi ích các chủ thể

c)

Bỏ mặc thị trường

d)

Áp đặt kế hoạch

64.

Luật pháp nhà nước giúp:

a)

Bảo vệ lợi ích hợp pháp và xử lý mâu thuẫn lợi ích

b)

Tăng trưởng tiêu dùng

c)

Giảm chi phí quản lý

d)

Giảm đầu tư

65.

Chính sách tài khóa và tiền tệ giúp:

a)

Ổn định nhân khẩu học

b)

Điều chỉnh phân phối lợi ích trong xã hội

c)

Giảm khủng hoảng chính trị

d)

Tạo ưu thế cho một nhóm

66.

Nhà nước có trách nhiệm gì đối với lợi ích hợp pháp của công dân?

a)

Tuyên truyền đạo đức

b)

Bảo vệ bằng pháp luật và chính sách

c)

Đảm bảo qua tòa án

d)

Khoán cho xã hội

67.

Trong điều kiện Việt Nam hiện nay, hài hòa lợi ích kinh tế cần:

a)

Kế hoạch hóa tập trung

b)

Kết hợp giữa thị trường và điều tiết nhà nước

c)

Thị trường tự do hoàn toàn

d)

Ưu tiên lợi ích nhóm

68.

Quan hệ lợi ích kinh tế hài hòa giúp:

a)

Phân hóa xã hội

b)

Thúc đẩy phát triển bền vững

c)

Giảm động lực làm việc

d)

Loại bỏ sự đa dạng

69.

Phân phối theo lao động kết hợp phúc lợi là để:

a)

Tăng thuế

b)

Đảm bảo công bằng trong lợi ích

c)

Giảm đầu tư công

d)

Tăng giá cả

70.

Quan hệ lợi ích được giải quyết tốt khi:

a)

Thị trường tự quyết định

b)

Có sự phối hợp giữa thị trường và nhà nước

c)

Mỗi cá nhân tự lo

d)

Tăng sự cạnh tranh

71.

Điều kiện tiên quyết để điều tiết quan hệ lợi ích là:

a)

Có hệ thống pháp luật và chính sách rõ ràng, hiệu quả

b)

Áp lực quốc tế

c)

Đa đảng chính trị

d)

Lãi suất thấp

72.

Nhà nước giữ vai trò quyết định trong:

a)

Chi tiêu hộ gia đình

b)

Bảo đảm lợi ích cộng đồng và định hướng phát triển chung

c)

Giá cả sản phẩm

d)

Tăng tốc sản xuất

73.

Trong nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa, lợi ích của cá nhân phải:

a)

Được đảm bảo tuyệt đối

b)

Phù hợp với lợi ích tập thể và xã hội

c)

Là cao nhất

d)

Không bị kiểm soát

74.

Quan hệ lợi ích giữa nhà nước và doanh nghiệp tư nhân chủ yếu liên quan đến:

a)

Quan hệ họ hàng

b)

Môi trường văn hóa

c)

Nghĩa vụ thuế và chính sách hỗ trợ

d)

Chi tiêu hộ gia đình

75.

Một nguyên tắc để đảm bảo hài hòa lợi ích là:

a)

Ưu tiên cá nhân trước tập thể

b)

Tôn trọng lợi ích hợp pháp của các bên

c)

Giảm cạnh tranh

d)

Trợ cấp tuyệt đối

76.

Trong nền kinh tế thị trường, các chủ thể thường xuyên:

a)

Chia sẻ tài sản

b)

Tác động, ảnh hưởng và điều chỉnh lẫn nhau về lợi ích

c)

Giao lưu văn hóa

d)

Bỏ qua lợi ích chung

77.

Quan hệ lợi ích giữa nhà nước và người lao động thể hiện ở:

a)

Tình cảm dân tộc

b)

Chính sách tiền lương, bảo hiểm và an sinh xã hội

c)

Lòng trung thành

d)

Tuyên truyền chính trị

78.

Lợi ích nhóm có thể gây hại nếu:

a)

Được hợp pháp hóa

b)

Lấn át lợi ích cộng đồng

c)

Được giám sát chặt

d)

Gắn với đạo đức

79.

Lợi ích giữa người sử dụng lao động và người lao động có thể mâu thuẫn vì:

a)

Một bên muốn giảm chi phí, một bên muốn tăng thu nhập

b)

Họ khác văn hóa

c)

Họ không biết nhau

d)

Họ làm ngành khác nhau

80.

Trong phân phối, mâu thuẫn lợi ích có thể phát sinh khi:

a)

Sản lượng tăng

b)

Sự phân phối không công bằng

c)

Giá cả ổn định

d)

Thuế giảm

81.

Phân phối công bằng đòi hỏi:

a)

Cào bằng thu nhập

b)

Phân phối theo lao động và có chính sách hỗ trợ hợp lý

c)

Ưu tiên cán bộ

d)

Giảm hiệu quả sản xuất

82.

Mối quan hệ lợi ích giữa các vùng miền trong cả nước cần:

a)

Đối lập nhau

b)

Tự do tuyệt đối

c)

Được điều tiết để giảm chênh lệch và thúc đẩy phát triển đồng đều

d)

Ưu tiên đô thị

83.

Nhà nước có thể điều tiết lợi ích giữa các nhóm dân cư thông qua:

a)

Tăng ca bắt buộc

b)

Chính sách thuế, an sinh và đầu tư xã hội

c)

Hạn chế học vấn

d)

Giảm số lượng dân cư

84.

Mâu thuẫn lợi ích có thể được giải quyết hiệu quả nhất khi:

a)

Tự thỏa thuận

b)

Có pháp luật và cơ chế điều tiết phù hợp từ Nhà nước

c)

Cạnh tranh tự do

d)

Cấm đoán các nhóm yếu thế

85.

Sự hài hòa lợi ích tạo điều kiện:

a)

Bất bình đẳng rõ rệt

b)

Ổn định chính trị - xã hội và phát triển bền vững

c)

Tăng độc quyền

d)

Giảm sáng tạo

86.

Nhà nước điều tiết lợi ích nhằm:

a)

Tăng chi tiêu

b)

Bảo đảm ổn định và công bằng trong phát triển kinh tế - xã hội

c)

Hạn chế doanh nghiệp tư nhân

d)

Kiểm soát văn hóa

87.

Vai trò của nhà nước trong quan hệ lợi ích là:

a)

Quan sát bị động

b)

Chủ động định hướng, điều tiết, bảo vệ lợi ích hợp pháp

c)

Nhượng bộ hoàn toàn thị trường

d)

Chỉ dùng mệnh lệnh hành chính

88.

Đâu không phải là đặc trưng phổ biến của nên kinh tế thị trường

a)

Thị trường đóng vai trò quyết định trong việc phân bổ các nguồn lực xã hội

b)

Nhiều hình thức sở hữu và nhiều thành phần kinh tế

c)

Nhà nước kiểm soát, quyết định việc sử dụng các yếu tố sản xuất và phân phối thu nhập

d)

Cạnh tranh trên thị trường là môi trường và động lực thúc đẩy hoạt động kinh tế

89.

Hệ thống quy tắc, luật pháp, bộ máy quản lý và cơ chế vận hành nhằm điều chỉnh hành vi của các chủ thể kinh tế, các hành vi sản xuất kinh doanh và các quan hệ kinh tế là:

a)

Thể chế chính trị

b)

Thể chế văn hoá

c)

Thể chế xã hội

d)

Thể chế kinh tế

90.

Trong các quan hệ lợi ích kinh tế:

a)

Mâu thuẫn với nhau

b)

Thống nhất với nhau

c)

Vừa thống nhất vừa mâu thuẫn

d)

Không có mối liên hệ nào

91.

Vai trò của lợi ích kinh tế đối với các chủ thể kinh tế xã hội là:

a)

Động lực trực tiếp của các chủ thể và hoạt động chính trị

b)

Động lực trực tiếp của các chủ thể và hoạt động kinh tế - xã hội

c)

Động lực trực tiếp của các chủ thể và hoạt động xã hội

d)

Động lực trực tiếp của các chủ thể và hoạt động chính trị - xã hội

92.

Điền vào chỗ trống để hoàn thiện: “ Lợi ích kinh tế là động lực …… của các chủ thể và hoạt động kinh tế - xã hội”

a)

Trục tiếp

b)

Trước mắt

c)

Gián tiếp

d)

Chủ yếu