wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về Giao tiếp

Total questions: 123

Worksheet time: 1hrs 2mins

Name
Class
Date
1.

Giao tiếp nhằm trao đổi thông tin giữa các chủ thể thông qua các ngôn ngữ được gọi là một:

a)

Hành vi

b)

Phương pháp

c)

Hoạt động

d)

Quá trình

2.

Ngôn ngữ nào được sử dụng nhiều nhất trong giao tiếp?

a)

Ngôn ngữ nói

b)

Ngôn ngữ viết

c)

Ngôn ngữ biểu cảm

d)

Ngôn ngữ nói và viết

3.

Yếu tố nào là yếu tố khách quan ảnh hưởng tới quá trình giao tiếp?

a)

Yếu tố gây nhiễu

b)

Thiếu thông tin phản hồi

c)

Chọn kênh truyền tin không hợp lý

d)

Môi trường giao tiếp

4.

Cấu trúc của ấn tượng ban đầu bao gồm:

a)

Cảm tính

b)

Lý tính

c)

Cảm xúc

d)

Cả A,B,C

5.

Giao tiếp trong kinh doanh là?

a)

Một khoa học

b)

Một nghệ thuật

c)

Một nghề

d)

Cả A,B

6.

Ngôn ngữ nào có tần suất sử dụng nhiều nhất trong giao tiếp?

a)

Ngôn ngữ nói

b)

Ngôn ngữ viết

c)

Ngôn ngữ biểu cảm

d)

Ngôn ngữ nói và ngôn ngữ biểu cảm

7.

Yếu tố nào không phải là ngôn ngữ viết?

a)

Văn bản pháp luật, hợp đồng, hóa đơn, chứng từ

b)

Thư điện tử

c)

Tin nhắn điện thoại

d)

Tranh vẽ

8.

Yếu tố nào không phải là phương tiện giao tiếp phi ngôn ngữ?

a)

Đôi mắt

b)

Nét mặt, nụ cười

c)

Tư thế, cử chỉ điệu bộ

d)

Sơ đồ, bảng biểu

9.

Mục đích cơ bản của hoạt động giao tiếp là?

a)

Thiết lập, duy trì và phát triển mối quan hệ

b)

Thuyết phục hướng tới mục đích chung

c)

Trao đổi thông tin

d)

Tạo sự tín nhiệm, tin tưởng giữa các bên

10.

Đặc điểm của giao tiếp trong kinh doanh là?

a)

Là hoạt động giao tiếp phức tạp

b)

Luôn gấp rút về thời gian

c)

Phải đảm bảo hai bên cùng có lợi

d)

Cùng hướng tới sự đồng thuận

11.

Tư thế đứng đẹp trong khi giao tiếp là?

a)

Đứng thẳng người

b)

Ngẩng cao đầu, ngực thẳng

c)

Hai tay buông xuôi tự nhiên, lòng bàn tay hướng vào trong

d)

Cả A,B

12.

Vai trò của giao tiếp trong kinh doanh là?

a)

Hoạt động cần thiết tại nơi làm việc

b)

Kỹ năng cần thiết tại nơi làm việc

c)

Trao đổi thông tin tại nơi làm việc

d)

Tạo mối quan hệ tại nơi làm việc

13.

Đâu không phải là hình ảnh bên ngoài phản ánh các yếu tố bề ngoài của đối tượng giao tiếp ?

a)

Diện mạo, cách ăn mặc

b)

Tư thế, tác phong

c)

Nụ cười, ánh mắt, nét mặt

d)

Cá tính

14.

Yếu tố nào không phải là cấu trúc của ấn tượng ban đầu ?

a)

Thành phần cảm tính

b)

Thành phần lý tính

c)

Thành phần cảm xúc

d)

Thành phần nhận thức

15.

Học thuyết Cửa sổ giao tiếp Johari là của học giả nào?

a)

Joseph Luft & Hary Ingham

b)

Allan Pease

c)

Hary Ingham

d)

Joseph Luft

16.

Mô hình cửa sổ giao tiếp Johari có mấy cửa sổ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

17.

Để tạo ấn tượng ban đầu tốt đẹp cần có những phương pháp nào?

a)

Tạo thế chủ động, tự tin, không khí thân mật hữu nghị

b)

Hướng tới mục đích của cuộc giao tiếp

c)

Đánh giá cao đối phương

d)

Cả A,B

18.

Đối tượng nào không được tôn trọng ưu tiên trong quan hệ giao tiếp ?

a)

Người ít tuổi

b)

Người nhiều tuổi

c)

Trẻ em

d)

Cấp trên

19.

Trong nghi thức chào hỏi thông thường, đối tượng nào được chào trước?

a)

Người ít tuổi

b)

Cấp dưới

c)

Người nhiều tuổi

d)

Cấp trên

20.

Nên chào nhau trong tư thế nào?

a)

Vừa đi vừa chào

b)

Vừa chạy vừa chào

c)

Vừa cười vừa chào

d)

Dừng lại và chào

21.

Hoạt động dưới đây không phải là nghi thức chào hỏi ?

a)

Vẫy tay

b)

Mỉm cười

c)

Gật đầu

d)

Lắc đầu

22.

Khi giới thiệu làm quen, đối tượng nào được giới thiệu trước?

a)

Người lãnh đạo

b)

Người ít tuổi

c)

Nhân viên

d)

Trẻ em

23.

Nghi thức bắt tay có nguồn gốc từ nước nào ?

a)

Pháp

b)

Đức

c)

Anh

d)
24.

Nghi thức bắt tay có nguồn gốc từ nước nào ?

a)

Pháp

b)

Đức

c)

Anh

d)

Hà Lan

25.

Đối tượng nào khi giao tiếp ngoài xã hội được đeo găng tay khi bắt tay?

a)

Lãnh đạo

b)

Người cao tuổi

c)

Phụ nữ

d)

Trẻ em

26.

Trong giao tiếp có bao nhiêu kiểu bắt tay?

a)

3

b)

5

c)

7

d)

9

27.

Có mấy cách kết hoa để tặng?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

28.

Trao danh thiếp cho người có địa vị cao hơn cần?

a)

Chỉ dung tay phải, dáng đứng thẳng

b)

Chỉ dung tay trái, dáng đứng thẳng

c)

Dùng cả hai tay,dáng đứng thẳng

d)

Dùng cả 2 tay , hơi cúi người

29.

Trong hoạt động khiêu vũ ai là người chủ động mời nhảy ?

a)

Nam

b)

Nữ

c)

Nam nhiều tuổi

d)

Nữ nhiều tuổi

30.

Yếu tố nào không phải là tiêu chuẩn đánh giá bộ trang phục đẹp?

a)

Vóc dáng , màu da

b)

Lứa tuổi, tính cách

c)

Môi trường tiếp xúc

d)

Hợp thời trang

31.

Trong môi trường làm việc trang trọng nam giới nên mặc trang phục gì?

a)

Áo phông, quần bò, giày thể thao

b)

Áo sơ mi, quần Âu, giày âu

c)

Áo sơ mi, quần âu, dép quai hậu

d)

Áo phông, quần Âu, giày âu

32.

Khi đi lễ chùa nên mặc trang phục như thế nào?

a)

Kín đáo

b)

Sang trọng

c)

Thoải mái

d)

Hợp mốt

33.

Điểm nhấn của bộ trang phục thường nằm ở vị trí nào?

a)

Cổ áo

b)

Ngực áo

c)

Vạt áo

d)

Thân áo

34.

Bộ đồng phục cần đồng nhất về?

a)

Màu sắc

b)

Kiểu dáng

c)

Chất liệu

d)

Cả A,B,C

35.

Khi dự tiệc cần xử sự trên bàn tiệc như thế nào?

a)

Ngồi vào bàn theo biển tên

b)

Lấy thức ăn qua mặt người khác

c)

Vừa nhai vừa nói chuyện

d)

Dùng nhiều đồ uống

36.

Nếu bạn có thân hình mập nên chọn trang phục?

a)

Màu sáng

b)

Màu tối

c)

Vải bóng

d)

Họa tiết lớn

37.

Cần lưu ý gì khi mặc trang phục?

a)

Sạch sẽ, là phẳng

b)

Cầu kỳ

c)

Hợp mốt

d)

Giản dị

38.

Cần lưu ý gì khi mặc trang phục?

a)

Sạch sẽ, là phẳng

b)

Cầu kỳ

c)

Hợp mốt

d)

Giản dị

39.

Sử dụng trang sức cần lựa chọn?

a)

Đắt tiền

b)

Cầu kỳ

c)

Theo xu hướng

d)

Phù hợp với trang phục

40.

Không xức nước hoa ở vị trí nào trên cơ thể?

a)

Tai

b)

Gáy

c)

Cổ tay

d)

Tóc

41.

Đặc điểm diện mạo bên ngoài của đối tượng giao tiếp thuộc thành phần nào trong cấu trúc của ấn tượng ban đầu?

a)

Cảm tính

b)

Lý tính

c)

Cảm xúc

d)

Cả A, C

42.

Để tạo được thiện cảm với đối tượng giao tiếp cần tạo tâm trạng như thế nào khi thực hiện hoạt động giao tiếp?

a)

Tích cực

b)

Hưng phấn

c)

Chán nản

d)

Tiêu cực

43.

Chúng ta có thời gian bao lâu để tạo cho người khác có ấn tượng tốt về mình?

a)

5 phút

b)

1 phút

c)

90 giây

d)

60 giây

44.

Câu ngạn ngữ: " Ai không biết mỉm cười thì không nên mở tiệm" là của nước nào?

a)

Việt Nam

b)

Trung Quốc

c)

Nhật Bản

d)

Hàn Quốc

45.

Kiểu bàn hình chữ nhật có ý nghĩa gì trong giao tiếp?

a)

Quyền lực

b)

Mối tương quan đối đầu

c)

Mối quan hệ bình đẳng

d)

Mối tương quan đối thoại

46.

Kiểu bàn hình tròn có ý nghĩa gì trong giao tiếp?

a)

Quyền lực

b)

Mối tương quan đối đầu

c)

Mối quan hệ bình đẳng

d)

Mối tương quan đối thoại

47.

Kiểu bàn hình vuông có ý nghĩa gì trong giao tiếp?

a)

Quyền lực

b)

Mối tương quan đối đầu

c)

Mối quan hệ bình đẳng

d)

Mối tương quan đối thoại

48.

Theo nguyên tắc, đối tượng nào được chủ động khi thực hiện nghi thức bắt tay?

a)

Chủ nhà

b)

Nam giới

c)

Người ít tuổi

d)

Nữ giới

49.

Tặng hoa bó thường không áp dụng trong trường hợp nào?

a)

Cá nhân tặng cá nhân

b)

Cá nhân tặng tập thể

c)

Tập thể tặng cá nhân

d)

Tập thể tặng tập thể

50.

Khi thực hiện nghi thức bắt tay nên ?

a)

Khúm núm

b)

Thái độ vô cảm

c)

Giơ tay trái ra bắt

d)

Phù hợp với mức độ quan hệ

51.

Thường tặng 1 bông hoa trong trường hợp nào?

a)

Cá nhân tặng cá nhân

b)

Cá nhân tặng tập thể

c)

Tập thể tặng cá nhân

d)

Tập thể tặng tập thể

52.

Mục đích chính khi sử dụng danh thiếp là?

a)

Trao đổi và lưu trữ thông tin cá nhân

b)

Chúc mừng ngày lễ

c)

Để lại tin nhắn khi không gặp được người quen

d)

Quảng cáo

53.

Kích thước chuẩn của danh thiếp theo qui định?

a)

95mm x 55 mm

b)

90mm x 54mm

c)

85mm x 52mm

d)

80mm x 50cm

54.

Thông tin nào không in trên danh thiếp?

a)

Tên đơn vị, cơ quan, lô gô

b)

Học hàm, học vị, chuyên môn, chức vụ, tên

c)

Địa chỉ, số điện thoại liên hệ

d)

Sở thích cá nhân

55.

Trao danh thiếp vào thời điểm nào trong cuộc tiếp xúc?

a)

Chuẩn bị

b)

Mở đầu

c)

Diễn biến

d)

Kết thúc

56.

Theo nguyên tắc, đối tượng nào được trao danh thiếp trước?

a)

Phụ nữ

b)

Bạn bè

c)

Người ít tuổi

d)

Người có địa vị cao trong xã hội

57.

Tư thế ngồi đẹp đối với nữ giới ?

a)

Chữ S

b)

Chữ V

c)

Chữ ngũ

d)

Khoanh chân

58.

Kiểu ngồi chữ S có nghĩa là?

a)

Ngồi ngay ngắn, đầu hơi ngả về phía trước, hai tay đặt lên đầu gối

b)

Đầu gối khép lại, bàn chân thu vào trong chân ghế

c)

Lưng tựa sát vào ghế, đầu ngả về phía sau

d)

Cả A,B

59.

Trong hoạt động giao tiếp, tư thế ngồi đẹp là tư thế nào?

a)

Bắt chân chéo ngũ

b)

Rung đùi

c)

Khuỳnh tay ôm bàn

d)

Ngồi thẳng lưng, đầu hướng về phía trước

60.

Khi giao tiếp nơi công cộng nên?

a)

Trò chuyện với mọi người xung quanh

b)

Tập trung vào một vài người

c)

Chỉ trò chuyện với 1 người

d)

Không trò chuyện với ai

61.

Hình thức của hoạt động tiếp xúc chính thức là?

a)

Trực tiếp

b)

Gián tiếp

c)

Chính thức

d)

Không chính thức

62.

Qui trình tiếp xúc trực tiếp gồm:

a)

Đón khách vào bàn làm việc

b)

Dẫn khách vào bàn làm việc

c)

Đón dẫn khách vào bàn làm việc

d)

Mời khách vào bàn làm việc

63.

Đặc điểm cơ bản của tiệc ngồi?

a)

Đặt sẵn thực đơn trên bàn

b)

Trang trọng

c)

Tổ chức vào bữa chính

d)

Khách ngồi khi ăn

64.

Thực đơn ăn tiệc ngồi gồm có mấy phần ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

65.

Đặc điểm cơ bản của tiệc đứng?

a)

Món ăn đa dạng, phong phú

b)

Không để thực đơn

c)

Trang trí cầu kì

d)

Sang trọng, lịch sự

66.

Sử dụng dao dĩa khi ăn không nên?

a)

Dao cầm tay phải

b)

Dĩa cầm tay trái

c)

Dùng dao đưa thức ăn lên miệng

d)

Dùng dĩa đưa thức ăn lên miệng

67.

Khi giới thiệu những người có địa vị và được tôn trọng nên giới thiệu thông tin nào trước?

a)

Họ tên đầy đủ

b)

Chức vụ

c)

Học hàm

d)

Học vị

68.

Bắt tay vào thời điểm nào trong giao tiếp?

a)

Trước khi chào hỏi

b)

Sau khi chào hỏi

c)

Vừa bắt tay vừa chào hỏi

d)

Sau khi kết thúc giao tiếp

69.

Cách thức bắt tay trong giao tiếp là?

a)

Người hơi nghiêng về phía trước

b)

Nhìn vào mắt đối tượng, cười tự nhiên

c)

Người hơi cúi gập

d)

Cả A, B

70.

Một cái bắt tay đúng cách là?

a)

Không nắm quá chặt, lắc quá nhiều, giữ quá lâu

b)

Hững hờ, hời hợt

c)

Thiếu thiện chí

d)

Không phù hợp với mức độ quan hệ

71.

Nghi thức ôm hôn thường diễn ra ở những nơi nào?

a)

Phòng chiêu đãi cấp cao

b)

Tại các nhà hàng

c)

Tại các cơ quan

d)

Tại các bữa tiệc

72.

Theo tập quán khi tặng hoa bó, người châu Âu tránh tặng bao nhiêu bông?

a)

4

b)

10

c)

13

d)

15

73.

Theo tập quán khi tặng hoa bó, người châu Á tránh tặng bao nhiêu bông?

a)

3

b)

4

c)

6

d)

8

74.

Người nhận danh thiếp cần chú ý

a)

Cảm ơn và trao lại danh thiếp (nếu có)

b)

Nhớ ngay tên của chủ nhân

c)

Cất luôn vào túi

d)

Nhớ ngay thông tin liên hệ

75.

Khi không sử dụng danh thiếp sau cuộc tiếp xúc cần làm gì?

a)

Cất và bảo quản

b)

Cắt vụn/đốt

c)

Bỏ đi

d)

Cho người khác

76.

Những đối tượng nào được ưu tiên ra, vào cửa trước?

a)

Phụ nữ/ người cao tuổi/ người có địa vị cao

b)

Phụ nữ/người cao tuổi

c)

Người có địa vị cao/ phụ nữ

d)

Người cao tuổi/ người có địa vị cao

77.

Nếu đi đông người, đối tượng nào cần giữ cửa và vào sau?

a)

Nam giới

b)

Người có địa vị cao

c)

Phụ nữ

d)

Người già

78.

Khi lên và xuống cầu thang cùng người được tôn trọng ưu tiên, người ít được tôn trọng, ưu tiên nên ?

a)

Đi trước

b)

Đi sau

c)

Đi ngang hàng

d)

Đi so le về phía sau không có tay vịn

79.

Nên đứng ở cầu thang để ?

a)

Nói chuyện

b)

Đón khách

c)

Đưa khách lên, xuống

d)

Tiễn khách

80.

Để có nụ cười đẹp cần?

a)

Tươi tắn, tự nhiên

b)

Biểu cảm phù hợp

c)

Đúng lúc, đúng chỗ

d)

Cả A, B, C

81.

Khi tặng quà cần chú ý những gì?

a)

Sở thích của người nhận

b)

Giá trị sử dụng của món quà

c)

Trị giá của món quà

d)

Mục đích sử dụng của người nhận

82.

Vị trí ngồi trong xe con dành cho người được tôn trọng ưu tiên?

a)

Ghế trên cạnh lái xe

b)

Ghế ngay sau lái xe

c)

Ghế sau so le với lái xe

d)

Ghế giữa hàng ghế sau

83.

Những nội dung nên trao đổi khi giao tiếp nơi công cộng?

a)

Hỏi thăm tuổi tác, thu nhập

b)

Bình phẩm về diện mạo, trang phục

c)

Trao đổi về chuyện cá nhân riêng tư

d)

Hỏi thăm sức khỏe

84.

Khi cùng ra sàn nhảy thì nữ luôn đi ở vị trí nào so với nam?

a)

Bên phải

b)

Bên trái

c)

Đi trước

d)

Đi sau

85.

Nam giới nên làm điều này khi khiêu vũ cùng nữ giới?

a)

Chê bai, hững hờ với bạn nhảy

b)

Buông bạn nhảy giữa sàn

c)

Mời 1 người nhảy 2 đến 3 điệu

d)

Quan tâm đến bạn nhảy

86.

Khi tham dự khiêu vũ nữ giới không nên?

a)

Tự tin, vui vẻ, thoải mái

b)

Cảm ơn bạn nhảy sau từng điệu nhảy và luôn mỉm cười

c)

Lựa chọn đôi giày và trang phục thích hợp

d)

Chủ động mời nam giới nhảy

87.

Yếu tố quan trọng nhất của công tác tiếp xúc?

a)

Củng cố và duy trì mối quan hệ đối ngoại

b)

Thiết lập các mối quan hệ

c)

Thu thập thông tin

d)

Thuyết phục hướng tới mục đích chung

88.

Trong cấu trúc của ấn tượng ban đầu thì yếu tố nào dưới đây không phải là thành phần lý tính?

a)

Tính cách

b)

Tình cảm

c)

Thiện cảm

d)

Năng lực

89.

Hoạt động tiếp xúc gián tiếp không sử dụng những phương tiện giao tiếp nào?

a)

Điện thoại

b)

Con đường ngoại giao

c)

Các cơ quan, cá nhân

d)

Thư tín

90.

Vị trí ngồi của chủ tiệc trên bàn tiệc?

a)

Quay lưng ra cửa chính

b)

Hướng mặt ra cửa chính

c)

Vị trí đầu của bàn tiệc

d)

Vị trí giữa bàn tiệc

91.

Tác phong, thái độ khi tham dự tiếp xúc?

a)

Ngồi ngay ngắn, nghiêm túc

b)

Trao đổi quá nhiều nội dung thông tin

c)

Không chú ý theo dõi khách phát biểu, ghi chép

d)

Tập trung theo dõi các hoạt động tiếp xúc

92.

Khi tham dự tiếp xúc nên?

a)

Nói chuyện riêng, nói thầm vào tai người khác

b)

Nóng nảy, cáu gắt, nói móc, đập bàn

c)

Ngồi ngay ngắn, nghiêm túc, nghe phát biểu, ghi chép

d)

Cười to, ồn ào

93.

Khi tổ chức tiệc chủ tiệc cần lưu ý gì?

a)

Chuẩn bị địa điểm tổ chức tiệc chu đáo

b)

Luôn đứng gần cửa chính để đón khách

c)

Chào tạm biệt khách vào cuối buổi tiệc

d)

Cả A,B,C

94.

Khách mời cần lưu ý điều gì khi đi dự tiệc?

a)

Đến quá sớm

b)

Mang hoa chúc mừng đến đúng giờ

c)

Chủ động chúc mừng chủ tiệc

d)

Chờ người quen vòa cùng

95.

Tiệc đứng (buffet) có nguồn gốc từ nước nào?

a)

Anh

b)

Pháp

c)

Đức

d)

Mỹ

96.

Địa điểm không tổ chức được tiệc buffet?

a)

Trong nhà hàng lớn

b)

Ngoài vườn

c)

Bãi biển

d)

Trong nhà

97.

Trước bữa ăn điểm tâm thường sử dụng đồ uống gì?

a)

Trà

b)

Cà phê

c)

Rượu

d)

Nước hoa quả

98.

Đối tượng nào không phải là đối tượng giao tiếp của kiểu giao tiếp bên ngoài?

a)

Khách hàng

b)

Nhà cung cấp

c)

Nhà phân phối

d)

Nhà đầu tư

99.

Thời gian hoạt động "Giao tiếp chính thức" của doanh nghiệp diễn ra?

a)

Định kỳ

b)

Thường xuyên

c)

Liên tục

d)

Gián đoạn

100.

Khi nhảy điệu nào thì nữ có thể mời nam?

a)

Chacha

b)

Rumba

c)

Valse

d)

Nhảy hiện đại

101.

Lãnh đạo chủ trì cuộc họp giao ban hàng tháng thuộc loại hình giao tiếp nào?

a)

Giao tiếp trực tiếp

b)

Giao tiếp gián tiếp

c)

Giao tiếp giữa 2 cá nhân

d)

Giao tiếp không chính thức

102.

Câu ca dao: "Yêu nhau củ ấu cũng tròn, ghét nhau quả bồ hòn cũng méo" thuộc yếu tố nào trong quá trình hình thành ấn tượng ban đầu?

a)

Tâm trạng

b)

Tình cảm

c)

Nhu cầu

d)

Sở thích

103.

Khi tham dự tiệc đứng nên?

a)

Nhờ nhân viên phục vụ chuẩn bị dụng cụ ăn giúp

b)

Lấy và ăn quá nhiều 1 món

c)

Dùng dụng cụ ăn cá nhân lấy thức ăn

d)

Xếp hàng khi lấy đồ ăn

104.

Khi giao tiếp với tín đồ theo đạo nào cấm kị thực hiện nghi thức ôm hôn?

a)

Đạo thiên chúa

b)

Đạo Phật

c)

Đạo tin lành

d)

Đạo Hồi

105.

Vị trí ngồi của khách quan trọng nhất trên bàn tiệc?

a)

Vị trí trung tâm của bàn tiệc

b)

Vị trí bên trái chủ tiệc

c)

Vị trí bên phải chủ tiệc

d)

Vị trí đối diện chủ tiệc

106.

Trong khi tiếp xúc gián tiếp cần trao đổi các thông tin?

a)

Nội dung cuộc gặp, số lượng khách, tên tuổi, cấp bậc, ngôn ngữ, thói quen, kiêng kị

b)

Số lượng khách, tên tuổi, cấp bậc, ngôn ngữ, kiêng kị

c)

Nội dung cuộc gặp, cấp bậc, ngôn ngữ, thói quen, kiêng kị

d)

Nội dung cuộc trao đổi, số lượng khách, tên tuổi, cấp bậc, kiêng kị

107.

Đồ uống tiêu vị sau bữa ăn là?

a)

Rượu mạnh

b)

Nước lọc

c)

Trà/cà phê

d)

Nước hoa quả

108.

Rượu vang trắng uống kèm với ?

a)

Thịt bò

b)

Thịt lơn

c)

Thịt cừu

d)

Thịt gà

109.

Rượu vang đỏ uống kèm với?

a)

Cá hồi

b)

Tôm hùm

c)

Gan ngỗng

d)

Thịt bò

110.

Tín hiệu khi ngừng ăn?

a)

Dao dĩa gác chéo lên nhau trên đĩa ăn

b)

Dao dĩa đặt song song bên phải đĩa ăn

c)

Dao dĩa đặt song song bên trái đĩa

d)

Dao dĩa đặt tự do trên đĩa

111.

Tín hiệu khi tạm dừng ăn là?

a)

Dao dĩa gác chéo lên nhau trên đĩa ăn

b)

Dao dĩa đặt song song bên phải đĩa ăn

c)

Dao dĩa đặt song song bên trái đĩa

d)

Dao dĩa đặt tự do trên đĩa

112.

Cấp trên của anh (chị) đi cùng với một vị khách có chức vụ ngang nhau. Với vai trò là trợ lý, anh (chị) sẽ sắp xếp vị trí ngồi cho vị khách đó trên xe như thế nào?

a)

Ngồi ghế phía trên cạnh lái xe

b)

Ngồi ghế phía sau lưng lái xe

c)

Ngồi ghế phía sau so le với lái xe

d)

Ngồi ghế giữa phía sau lái xe

113.

Khi tham dự tiệc đứng nên?

a)

Nhờ nhân viên phục vụ chuẩn bị dụng cụ ăn giúp

b)

Lấy và ăn quá nhiều 1 món

c)

Dùng dụng cụ ăn cá nhân lấy thức ăn

d)

Xếp hàng khi lấy đồ ăn

114.

Khi giao tiếp với tín đồ theo đạo nào cấm kị thực hiện nghi thức ôm hôn?

a)

Đạo thiên chúa

b)

Đạo Phật

c)

Đạo tin lành

d)

Đạo Hồi

115.

Khi giao tiếp với tín đồ theo đạo nào cấm kị thực hiện nghi thức ôm hôn?

a)

Đạo thiên chúa

b)

Đạo Phật

c)

Đạo tin lành

d)

Đạo Hồi

116.

Vị trí ngồi của khách quan trọng nhất trên bàn tiệc?

a)

Vị trí trung tâm của bàn tiệc

b)

Vị trí bên trái chủ tiệc

c)

Vị trí bên phải chủ tiệc

d)

Vị trí đối diện chủ tiệc

117.

Trong khi tiếp xúc gián tiếp cần trao đổi các thông tin?

a)

Nội dung cuộc gặp, số lượng khách, tên tuổi, cấp bậc, ngôn ngữ, thói quen, kiêng kị

b)

Số lượng khách, tên tuổi, cấp bậc, ngôn ngữ, kiêng kị

c)

Nội dung cuộc gặp, cấp bậc, ngôn ngữ, thói quen, kiêng kị

d)

Nội dung cuộc trao đổi, số lượng khách, tên tuổi, cấp bậc, kiêng kị

118.

Đồ uống tiêu vị sau bữa ăn là?

a)

Rượu mạnh

b)

Nước lọc

c)

Trà/cà phê

d)

Nước hoa quả

119.

Rượu vang trắng uống kèm với ?

a)

Thịt bò

b)

Thịt lơn

c)

Thịt cừu

d)

Thịt gà

120.

Rượu vang đỏ uống kèm với?

a)

Cá hồi

b)

Tôm hùm

c)

Gan ngỗng

d)

Thịt bò

121.

Tín hiệu khi ngừng ăn?

a)

Dao dĩa gác chéo lên nhau trên đĩa ăn

b)

Dao dĩa đặt song song bên phải đĩa ăn

c)

Dao dĩa đặt song song bên trái đĩa

d)

Dao dĩa đặt tự do trên đĩa

122.

Tín hiệu khi tạm dừng ăn là?

a)

Dao dĩa gác chéo lên nhau trên đĩa ăn

b)

Dao dĩa đặt song song bên phải đĩa ăn

c)

Dao dĩa đặt song song bên trái đĩa

d)

Dao dĩa đặt tự do trên đĩa

123.

Cấp trên của anh (chị) đi cùng với một vị khách có chức vụ ngang nhau. Với vai trò là trợ lý, anh (chị) sẽ sắp xếp vị trí ngồi cho vị khách đó trên xe như thế nào?

a)

Ngồi ghế phía trên cạnh lái xe

b)

Ngồi ghế phía sau lưng lái xe

c)

Ngồi ghế phía sau so le với lái xe

d)

Ngồi ghế giữa phía sau lái xe