wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

quản trị 159-270

Total questions: 50

Worksheet time: 13hrs 30mins

Name
Class
Date
1.

Các kể hoạch tác nghiệp thuộc loại "kế hoạch thưởng trực" là

a)

Các dự án

b)

Các hoạt động được tiêu chuẩn hóa đề giải quyết tình huống hay lặp lại

c)

Các chính sách, thủ tục, quy định

d)

ca b va c

2.

Các kế hoạch tác nghiệp thuộc loại "kế hoạch đơn dụng" là

a)

Dự án chương trình

b)

Chương trình, dự án, dự toán ngân sách

c)

Các quy định, thủ tục

d)

Các chính sách, thủ tục

3.

Quản trị bằng mục tiêu MBO giúp

a)

Động viên khuyến khích nhân viên cấp dưới tốt hơn

b)

Tăng tính chủ động sáng tạo của nhân viên cấp dưới

c)

Góp phần đào tạo và huấn luyện nhân viên cấp dưới

d)

Các lợi ích trên đều đúng

4.

Các yếu tô căn bản của quản trị bằng mục tiêu MBO gôm

a)

Sự cám kết của nhà quản trị cấp cao, sự hợp tác của các thành viên, tính tự quản, tổ chức kiểm soát định kì

b)

Các nguồn lực đảm bảo, sự cam kết của các nhà quản trị cấp cao, sự hợp tác của các thành viên, sự tự nguyện

c)

Nhiệm vụ ổn định, trình độ nhân viên, sự cam kết của nhà quản trị cấp cao, tổ chức kiểm soát định kì

d)

Tất cả đều sai

5.

Khi thực hiện quản trị bằng mục tiêu MBO

a)

Quy trình thực hiện công việc là quan trọng nhất

b)

Kết quả là quan trọng nhất

c)

Bao gồm a và b

d)

Cả 3 đều sai

6.

Khi thực hiện quản trị bằng muc tiêu MBO nhà quản trị

a)

Cần kiếm tra tiến triển công việc theo định kì

b)

Không cần kiêm tra

c)

Chỉ kiểm tra khi cần thiết

d)

Cần kiểm tra định kì và kiểm tra đột xuất tiến triển công việc

7.

Sự khắc biệt căn bản nhất giữa hoạch định chiến lược và hoạch định tác nghiệp là

a)

Độ dài thời gian

b)

Nội dung và thời gian thực hiện

c)

Cấp quản trị tham gia vào hoạch định

d)

Không câu nào đúng

8.

Hoạch định là việc xây dụng kế hoạch dài hạn để

a)

Xác định mục tiêu và tìm ra những biện pháp

b)

Xác định và xây dựng các kế hoạch

c)

Xây dựng kế hoạch cho toàn công ty

d)

Tất cả đều đúng

9.

Chức năng hoạch định bao gồm các hoạt động dưới đây TRỪ:

a)

Đánh giá môi trường bên trong và bên ngoài

b)

Thiết lập hệ thông mục tiêu

c)

Đảm bảo các hoạt động tuân thủ các kế hoạch

d)

Phát triển chiến lược và xây dựng hệ thống kế hoạc

10.

Khoa học công nghệ phát triển nhanh đem lại nhiều có hội cho đoanh nghiệp

a)

Đúng

b)

Sai

11.

Nguyên nhãn nào đưới đây gây ra sự thay đổi của tổ chức?

a)

Do sự chuyển hướng của bản thân tô chức

b)

Do sức ép của thị trường

c)

Do sức ép của chính sách nhà nước

d)

Do cả 3 yếu tố trên và nhiều yếu tố khác nữa

12.

Doanh nghiệp hoạt động trong môi trường cạnh tranh cao, tình hình sản xuất - kinh doanh nhiều biến động, nguồn lực khan hiểm, khách hàng thay đổi, nên chọn

a)

Cơ cầu trực tuyền

b)

Cơ cầu ma trận

c)

Cơ cấu trực tuyến - chức năng

d)

Cơ cấu trực tuyển - tham mưu

13.

Doanh nghiệp quì mô nhỏ, hoạt động đơn giản và ổn định nên sử dụng

a)

Cơ cấu trực tuyến

b)

Cơ cấu trực tuyến - chức năng

c)

Cơ cấu ma trận

d)

Cơ cấu trực tuyến - tham mưu

14.

Tầm hạn quản trị rộng hay hẹp phụ thuộc vào

a)

Trình độ của nhà quản trị

b)

Trình độ của nhân viên

c)

Công việc phải thực hiện

d)

Tất cả ý trên

15.

Mỗi quan hệ giữa tầm hạn quản trị và số nấc trung gian trong bộ máy quản lí là

a)

Tỷ lệ thuận

b)

Tỷ lệ nghịch

c)

Không có mối quan hệ

d)

tat ca deu sai

16.

Doanh nghiệp có quy mô lớn và phức tụp nên áp dụng mô hình cơ cấu tố chức nào

a)

Trực tuyển - chức năng

b)

Ma trận

c)

Chức năng

d)

Trực tuyển

17.

Quyền hành hợp pháp của nhà quản trị

a)

Có được từ chức vụ

b)

Có được từ uy tín cá nhân

c)

Tùy thuộc cấp bậc của nhà quản trị

d)

Từ sự quy định của tổ chức

18.

Nguyên tắc quan trọng nhất trong việc xây dựng bộ máy quản lí của một tô chức là

a)

Gắn với mục tiêu và chiến lược hoạt động

b)

Phải dựa vào các nguồn lực của tổ chức

c)

Phải xuất phát từ quy mô và đặc điêm của lĩnh vực hoạt động

d)

Phải nghiên cứu môi trường

19.

Ưu diễm của mô hình cơ cầu tổ chức theo chức năng là

a)

Sử dụng được các chuyên gia giỏi

b)

Tôn trọng nguyên tắc thống nhất chi huy

c)

Đỡ tốn chi phí

d)

Các bộ phận dễ dàng phối hợp với nhau

20.

Nhược điêm của mô hình tô chức theo chứ chức năng là

a)

Vi phạm nguyên tăc thông nhât chi huy

b)

Chế độ trách nhiệm không rõ rang

c)

Khó đào tạo và tìm kiêm nhà quản trị đáp ứng nhu cầu của mô hình này

d)

Cảa va b

21.

Ưu điểm của mô hình cơ cấu tổ chức trực tuyến - chức năng là

a)

Đảm bảo chế độ một thủ trưởng

b)

Chế độ trách nhiệm rõ ràng

c)

Sử dụng được chuyên gia giỏi

d)

Tất cả đều đúng

22.

Uu điễm của mô hình tổ chức theo ma trận

a)

Tô chức linh động

b)

Tôn trọng nguyên tắc thống nhất chi huy

c)

Cơ cấu tố chức đơn giản

d)

Cả a và b đúng

23.

Phát biểu nào dưới đây không đúng về chuyên môn hóa trong tô chức?

a)

Chuyên môn hóa giúp năng suất lao động cao hơn

b)

Nhờ chuyên môn hóa, người lao động được làm việc ở vị trí mình có sở trường nên dễ dàng hơn

c)

Chuyên môn hóa đôi khi làm cho công việc bị nhàm chán, đơn điệu

d)

Chuyên môn hóa là không cần thiết vì nó làm hạn chế khả năng phát triển của người lao động

24.

Điều gì sẽ cản trở hiệu quả của việc ủy quyền?

a)

Nhà quản trị giao nhiệm vụ cụ thê và kêt quả cân đạt được cho người được ủy quyền

b)

Cung cấp các nguồn lực đầy đủ

c)

Giấu thông tin không cho người được ủy quyền biết đầy đủ

d)

Thiết lập hệ thống kiểm tra có năng lực

25.

Hành động nào dưới đây của người ủy quyền khiến việc ủy quyền giấm hiệu quả?

a)

Cung cấp đầy đủ thông tin và nguồn lực

b)

Lựa chọn người được ủy quyền phù hợp

c)

Phân công nhiệm vụ cụ thế, rõ ràng

d)

không có đủ năng lực, phương pháp kiểm tra

26.

Phát biểu nào đưới đây là không đúng về sự phối hợp trong tô chúc?

a)

Phối hợp là phải duy trì được mối liên hệ giữa các bộ phận và trong từng bộ phận

b)

Phối hợp đòi hỏi phải xây dựng được kênh thông tin kết nối giữa các bộ phận và các cấp quản trị

c)

Thiếu sự phối hợp sẽ khiến các cá nhân khó nhận thức được vai trò của mình trong tổng thể

d)

Phối hợp không cần sử dụng đến bất kì công cụ nào để hỗ trợ

27.

Đâu là phát biêu không đúng về yêu cầu đối với cơ cầu tổ chức?

a)

Cơ cầu tổ chức là công cụ hữu hiệu để thực hiện mục tiêu của tổ chức

b)

Cơ cầu tổ chức phải có dầy đủ các phần hệ, bộ phận và con người;không thừa mà cũng không thiếu.

c)

Cơ cầu tô chức không được phép thay đổi, phải giữ nguyên qua mọi giai đoạn phát triên của tổ chức.

d)

Cơ cầu tô chức phải đảm bảo thực hiện được mục tiêu của tổ chức với chi phí nhỏ nhất.

28.

Tinh "hiệu quả" của cơ cấu tổ chức nghĩa là:

a)

Cơ cầu tổ chức phải đảm bảo mục tiêu của tổ chức

b)

Cơ cầu tô chức phải đảm bảo mục tiêu của tố chức với chi phí nhỏ nhất

c)

Cơ cấu tô chức phải giúp doanh nghiệp hoạt động với chi phí nhỏ nhất

d)

Cơ cấu tô chức giúp doanh nghiệp đạt lợi nhuận cao nhất

29.

Những yêu tố nào dưới đây ảnh hưởng đến cơ cấu tố chức?

a)

Chiến lược của tố chức, thu nhập của khách hàng, quy mô của doanh nghiệp

b)

Công nghệ, năng lực của nhân viên, quy mô doanh nghiệp, đòi hỏi của nhà cung ứng.

c)

Mong muốn của khách hàng, quy mô doanh nghiệp, chiến lược của doanh nghiệp, năng lực của nhân viên

d)

chiến lược của tổ chức công nghệ quy mô doanh nghiệp

30.

Đâu là phát biểu không đúng về ảnh hưởng của công nghệ đến cơ cầu tô chức?

a)

Đặc điểm của công nghệ là yếu tố cần phải tính đến khi xây dựng cơ cầu tổ chức

b)

Việc xây dựng cơ cấu tổ chức không cần quan tâm đến công nghệ đang sử dụng tại doanh nghiệp

c)

Độ phức tạp của công nghệ ảnh hưỡng đến việc thiết lập cơ cầu tô chức

d)

Công nghệ càng phức tạp thì đời hỏi tầm quân trị càng thấp

31.

Đầu là đặc điểm của quyết định quãn trị?

a)

Chỉ có những cơ quan, cá nhân trong DN có thâm quyên mới được phép đưa ra quyết định quản trị

b)

Mọi cá nhân, tố chức đều được đưa ra quyết định mà mình mong muốn.

c)

cả a và b đều đúng

d)

cả a và b đêu sai

32.

Đâu là một đặc điểm của quyết định quản trị?

a)

Quyết định quản trị luôn gắn liền với vấn đề cần khắc phục của tô chức

b)

Quyết định quản trị có thể không liên quan gì đến vấn đề nào trong tố chức

c)

cả a và b đều đúng

d)

cả a và b đều sai

33.

Đâu là phát biểu không đúng về tính hợp pháp của quyết định quàn trị?

a)

Quyết định quản trị phải đưa ra trong phạm vi thẩm quyền của tố chức hoặc cá nhân

b)

Quyết định không được trái với nội dung mà pháp luật quy định

c)

Quyết định phải được ban hành đúng thủ tục và trình tự

d)

Quyết định quản trị chỉ cần quan tâm đến nội quy của tô chức, không cần quan tâm đến nội dung của pháp luật nhà nước.

34.

Đâu là phát biêu không đúng về tính khoa học của quyết định quản trị?

a)

a. Quyết định phải phù hợp với mục tiêu và định hướng của tô chức

b)

b. Quyết định có thể trái hoặc đi ngược lại với các quy luật khách quan

c)

c. Quyết định phù hợp với điều kiện cụ thể, với tình huồng cần đưa ra quyết định

d)

d. Quyết định đưa ra phù hợp với các quy luật khách quan

35.

Đầu là phát biểu đúng về tính hệ thống của quyết định quản trị?

a)

Các quyết định được ban hành tại các thời điểm khác nhau có thể phủ định nhau, nội dung trái ngược nhau

b)

Các quyết định sau không liên quan gì đến các quyết định đưa ra trước đó

c)

Các nhà quản trị khác nhau trong một tô chức có thế đưa ra những quyết định trái ngược với nhau cho cùng một vấn đề

d)

Các quyết định được ban hành tại các thời điểm khác nhau không được mâu thuẫn, trái ngược và phủ định nhau.

36.

Đâu là phát biều không đúng về tính tối ưu của quyết định quản trị?

a)

a. Phương án được lựa chọn phải là phương án tối ưu

b)

b. Phương án tối ưu là phương án đem lại lợi nhuận cao nhất

c)

c. Phương án tối ưu là phương án thỏa mãn cao nhất các mục tiêu đồng thời với những ràng buộc nhất định

d)

d. Phương án tối ưu lựa chọn phải được sự ủng hộ của các thành viên và các cấp trong tổ chức

37.

Đâu là phát biểu không đúng về tính linh hoạt của quyết dịnh quân trị?

a)

Quyết định quản trị phải phản ánh được tính thời đại

b)

Quyết định quản trị phải xử lý tình huống linh hoạt

c)

Quyết định quản trị luôn theo quy trình đã xác lập trước, trong mọi tình huống không được thay đổi

d)

Quyết định phải đáp ứng được sự biến động của môi trường

38.

Đâu là phát biểu không đúng về tính cụ thể về thời gian và người thực hiện của quyết định quản trị?

a)

Quyết định phải có ngày ban hành rõ ràng

b)

Quyết định phải quy định rõ đổi tượng và phạm vi điều chính

c)

Quyềt định phải ghi rõ ngày có hiệu lực

d)

Quyết định không cần phải ghi rõ ngày hiệu lực

39.

Đầu là yếu tô gây cản trở việc ra quyết định hiệu quả?

a)

Có thông tin nhưng không chính xác

b)

Thông tin có chất lượng nhưng mất nhiều chi phí

c)

Thông tin không ảnh hưởng gì đến hiệu quả của việc ra quyết định

d)

a và b đều đúng

40.

Đâu là những yếu tố gây cản trở việc ra quyết định hiệu quả?

a)

Người ra quyết định thiếu khả năng xử lý thông tin

b)

Tính bảo thủ của người ra quyết định

c)

a và b đều đúng

d)

a và b đều sai

41.

: Đâu là phát biểu không đúng về ảnh hướng của nhận thức cá nhân đổivới việc ra quyết định hiệu quả?

a)

Trình độ của cá nhân ảnh hưởng đện việc ra quyết định có tối ưu hay không

b)

Nhà quản trị có kinh nghiệm nhiều sẽ có khả năng lựa chọn phương án hiệu quả hơn

c)

Văn hóa của tổ chức cũng gây ảnh hưởng đến đến hiệu quả ra quyết định của nhà quản trị

d)

Tính cách, phẩm chất của nhà quản trị không có tác động nào đến hiệu quả ra quyết định của họ.

42.

Tính bảo thủ của nhà quản trị ảnh hưởng như thế nào đến việc ra quyết định hiệu quả?

a)

Tính bảo thủ không gây ảnh hưởng đến hiệu quả ra quyết định

b)

Tính bảo thủ khiến nhà quản trị luôn kiên quyết trong việc ra quyết định

c)

Tính bảo thủ giúp nhà quản trị đưa ra quyết định có lợi cho tổ chức

d)

Tính bảo thủ khiến nhà quản trị có xu hướng chọn và bảo vệ phương án của mình đến cùng,dù có thể không chắc chắn nó tối ưu

43.

Đâu không phải là yếu tố gây cản trở việc ra quyết định hiệu quả?

a)

Thông tin đã cũ, thiếu sự cập nhật

b)

Người ra quyết định thường có xu hướng nhầm lẫn vấn đề và giải pháp

c)

Những tiền lệ quyết định trước đây giới hạn sự lựa chọn hiện nay

d)

Sự phát triển mạnh mẽ của khoa học kỹ thuật

44.

Những tiền lệ quyết định trước đây ảnh hưởng như thế nào đến việc ra quyết định hiệu quả?

a)

a. Đôi khi, nhà quản trị cảm thấy khó khăn trong việc thay đối tiền lệ cũ trong việc ra quyết định mặc dù thấy nó không còn hợp lý.

b)

b. Nhà quản trị hoàn toàn không phải quan tâm đến tiền lệ ra quyết định trước đây

c)

c. Không gây ảnh hưởng

d)

d. Nhà quản trị bắt buộc phải ra quyết định theo tiên lệ đã có, không được phép thay đổi

45.

: Đâu không phải là yếu tố gây cản trở việc ra quyết định hiệu quả?

a)

a. Thông tin do nhân viên báo cáo thiếu chính xác

b)

b. Phải dung hòa lợi ích của tô chức và lợi ích của cá nhân

c)

b. c. Phải dung hòa lợi ích của cấp trên và câp dưới

d)

b. d. Khả năng tài chính của tố chức rất lớn

46.

b. Mục tiêu nào sau đây được diễn đạt tốt nhất

a)

b. Xây dựng thêm 6 siêu thị trong giai đoạn tới

b)

b. Đạt danh số gấp 2 lần vào cuối năm

c)

b. Nâng mức thu nhập bình quân của nhân viên bán hàng lên 5 triệu/1 tháng vào

d)

b. Tuyên thêm lao động

47.

b. : Mục tiêu nào sau đây được diễn đạt tốt nhất

a)

b. Đạt doanh số 5 tỷ trong năm 2010

b)

b. Tăng doanh số nhanh hơn kì trước

c)

b. Phát triển thị trường lên 2%

d)

b. Thu nhập bình quân của người lao động là 3 triệu/tháng

48.

b. Phất biểu nào sau đây là đúng nhất

a)

b. Hoạch định luôn khác xa với thực tế

b)

b. Đôi khi hoạch định chỉ mang tính hình thức

c)

b. Các dự báo là cơ sở quan trọng của hoạch định

d)

b. Mục tiêu nền tảng của hoạch định

49.

b. Theo Michael E. Porter, các chiến lược cạnh tranh tông thể của doanh nghiệp là

a)

b. Dẫn giá, khác biệt hóa, tấn công

b)

b. Dẫn giá, khác biệt hóa, tập trung

c)

Tập trung, dẫn giá, tần công sườn

d)

giá thấp giá cao giá trung bình

50.

Phát biểu nào sau đây là đúng nhất

a)

Hoạch định luôn khác xa với thực tế

b)

Đôi khi hoạch định chỉ mang tính hình thức

c)

Các dự báo là cơ sở quan trọng của hoạch định

d)

Mục tiêu nên tảng của hoạch định