wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP HỌC KÌ II CÔNG NGHỆ 10

Total questions: 144

Worksheet time: 2hrs 30mins

Name
Class
Date
1.

Rầy trưởng thành gồm mấy loại?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

2.

Nhộng của sâu tơ phát triển trong bao lâu?

a)

4 ngày

b)

10 ngày

c)

4 - 10 ngày

d)

2 ngày

3.

Ruồi đục quả có tên khoa học là gì?

a)

Plutella xylostella

b)

Nilaparvata lugens

c)

Spodoptera frugiperda

d)

Bactrocera dorsalis

4.

Sâu keo mùa thu thường gây hại trên loại cây nào?

a)

Cây ngô

b)

Cây lúa

c)

Cây đậu

d)

Cây bí

5.

Loại sâu nào thường gây hại trên cây lúa?

a)

Ruồi

b)

Sâu tơ

c)

Sâu keo

d)

Rầy nâu

6.

Rầy nâu là

a)

Nấm gây hại

b)

Côn trùng gây hại

c)

Vi khuẩn gây hại

d)

Virus gây hại

7.

Sâu non có hình ống, màu xanh nhạt, dài khoảng 10 mm, đầu màu nâu vàng, trên mỗi đốt chân đều có lông tơ là loại sâu nào?

a)

Nhện bắt mồi

b)

Rầy nâu

c)

Sâu đục thân

d)

Sâu tơ hại rau

8.

Sâu tơ hại rau sau khi đẻ bao nhiêu ngày thìu trứng nở?

a)

3 ngày

b)

7 ngày

c)

3-7 ngày

d)

8 ngày

9.

Sâu tơ hại rau, ở giai đoạn sâu non uổi nhỏ thường ăn bộ phận nào của cây?

a)

Biểu bì lá

b)

Hoa

c)

Quả

d)

Thân

10.

Đặc điểm gây hại trên cây lúa của rầy nâu là?

a)

Ăn lá

b)

Ăn ngọn

c)

Chích hút nhựa cây

d)

Ăn gốc

11.

Trứng có màu trắng hoặc vàng kem, hình trị thon dài và đầu hơi nhọn đó là trứng của?

a)

Sâu tơ hại rau

b)

Rầy nâu hại lúa

c)

Sâu keo màu thu

d)

Ruồi đục quả

12.

Trên quả có các vết chích màu đen, sau chuyển thành nâu, phần thịt quá bị thối quả rụng là do:

a)

Sâu tơ hại lúa

b)

ruồi đục quả

c)

sâu keo mùa thu

d)

rầy nâu hại lúa

13.

Thả vịt, thả cá rô phi, bọ xít mù xanh để tiêu diệt rầy nâu là biện pháp nào trong phòng trừ sâu bệnh cây trồng

4 lines
14.

ả rụng là do:

a)

Sâu tơ hại lúa

b)

ruồi đục quả

c)

sâu keo mùa thu

d)

rầy nâu hại lúa

15.

Thả vịt, thả cá rô phi, bọ xít mù xanh để tiêu diệt rầy nâu là biện pháp nào trong phòng trừ sâu bệnh cây trồng?

a)

Canh tác

b)

Sinh học

c)

Biện pháp quản lý dịch hại tổng hợp

d)

Cơ giới vật lí

16.

Rầy nâu hại lúa có tên khoa học là gì?

a)

Plutella xylostella

b)

Nilaparvata lugens

c)

Spodoptera frugiperda

d)

Bactrocera dorsalis

17.

Ruồi đục quả có tên khoa học là gì?

a)

Plutella xylostella

b)

Nilaparvata lugens

c)

Spodoptera frugiperda

d)

Bactrocera dorsalis

18.

Nhộng của sâu tơ phát triển trong bao lâu?

a)

4 ngày

b)

10 ngày

c)

4 - 10 ngày

d)

2 ngày

19.

Bệnh thán thư do ?

a)

Nấm Colletotrichum gây ra.

b)

Nấm Pyricularia oryzae gây ra.

c)

Vi khuẩn Candidatus Liberibacter asiaticus gây ra.

d)

Vi khuẩn Xanthomonas oryzae gây ra.

20.

Bệnh thán thư xuất hiện trong điều kiện?.

a)

Độ ẩm cao, nhiệt độ cao.

b)

Độ ẩm cao, sương muối nhiều.

c)

Độ ẩm thấp, sương muối nhiều.

d)

Độ ẩm thấp, sương muối ít.

21.

Đặc điểm của bệnh vàng lá greening là ?

a)

Quả có vết đen lõm xuống sau chuyển thành màu đen và rụng.

b)

Lá có chấm nhỏ màu xanh lục mờ, sau chuyển thành hình thoi màu nâu nhạt.

c)

Quả nhỏ, bị méo, vàng loang lổ.

d)

Khi cây bệnh, cành và lá héo rũ.

22.

Đặc điểm của bệnh đạo ôn hại lúa là ?.

a)

Quả có vết đen lõm xuống sau chuyển thành màu den và rụng.

b)

Lá có chấm nhỏ màu xanh lục mờ, sau chuyển thành hình thoi màu nâu nhạt.

c)

Qủa nhỏ, bị méo, vàng loang lổ.

d)

Khi cây bệnh, cành và lá héo rũ.

23.

Đặc điểm của bệnh héo xanh vi khuẩn là ?.

a)

Quả có vết đen lõm xuống sau chuyển thành màu den và rụng.

b)

Lá có chấm nhỏ màu xanh lục mờ, sau chuyển thành hình thoi màu nâu nhạt.

c)

Qủa nhỏ, bị méo, vàng loang lổ.

d)

Khi cây bệnh, cành và lá héo rũ.

24.

Bệnh do nấm

4 lines
25.

Bệnh do nấm Colletotrichum gây ra, phát triển mạnh trong điều kiện độ ẩm cao, sương muối nhiều.Bệnh phát sinh và gây hại trên lá, chồi non, chùm hoa và quả là bệnh gì?

a)

Bệnh vàng lá

b)

Bệnh đạo ôn

c)

Bệnh thán thư

d)

Bệnh héo xanh

26.

Vết bệnh trên lá dạng chấm nhỏ màu xanh lục, mờ, sau đó có hình thoi, màu nâu nhạt, có quầng màu vàng nhạt đó là đ��c điểm nhận biết của bệnh?

a)

Bệnh héo xanh

b)

Bệnh đạo ôn

c)

Bệnh thán thư

d)

Bệnh vàng lá

27.

Loại bệnh nào trên cây trồng do vi khuẩn gây ra trên cây có múi hiện nay chưa có thuốc đặc trị

a)

Bệnh héo xanh

b)

Bệnh đạo ôn

c)

Bệnh thán thư

d)

Bệnh vàng lá

28.

Trên hoa quả : Vết bệnh hơi lõm xuống kiểu chấm đen, làm hoa và quả chuyển màu đen và rụng đó là đặc điểm nhận biết của bênh?

a)

bệnh vàng lá

b)

Bệnh đạo ôn

c)

bệnh thán thư

d)

bệnh héo xanh

29.

Cắt ngang thân, cành thấy chứa dịch nhờn vi khuẩn đó là đặc điểm nhận biết của bệnh?

a)

Bệnh vàng lá

b)

Bệnh đạo ôn

c)

Bệnh thán thư

d)

Bệnh héo xanh

30.

Sử dụng chế phẩm vi sinh vật đối kháng Bacillus subtilis trong phòng trừ bệnh nào trên cây trồng ?

a)

Bệnh vàng lá

b)

Bệnh đạo ôn

c)

Bệnh thán thư

d)

Bệnh héo xanh

31.

Tác nhân gây hại của bệnh vàng lá greening là gì?

a)

nấm Colletotrichum

b)

vi khuẩn Candidatus Liberibacter asiaticus

c)

nấm Pyricularia oryzae

d)

vi khuẩn Xanthomonas oryzae

32.

Tác nhân gây hại của bệnh đạo ôn hại lúa là gì?

a)

nấm Colletotrichum

b)

vi khuẩn Candidatus Liberibacter asiaticus

c)

nấm Pyricularia oryzae

d)

vi khuẩn Xanthomonas o

33.

Tác nhân gây hại của bệnh đạo ôn hại lúa là gì?

a)

nấm Colletotrichum

b)

vi khuẩn Candidatus Liberibacter asiaticus

c)

nấm Pyricularia oryzae

d)

vi khuẩn Xanthomonas oryzae

34.

Tác nhân gây hại của bệnh héo xanh vi khuẩn là gì?

a)

nấm Colletotrichum

b)

vi khuẩn Candidatus Liberibacter asiaticus

c)

nấm Pyricularia oryzae

d)

vi khuẩn Xanthomonas oryzae

35.

Quy trình sản xuất chế phẩm vi khuẩn trừ sâu gồm mấy bước?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

36.

Bước thứ 3 trong quy trình xản xuất chế phẩm vi khuẩn trừ sâu là:

a)

Sản xuất giống vi khuẩn cấp 1

b)

Lên men, tăng sinh khối vi khuẩn

c)

Sản xuất giống vi khuẩn cấp 2

d)

Sấy khô và nghiền vi khuẩn

37.

Chế phẩm vi khuẩn trừ sâu dùng để diệt loại sâu nào?

a)

Sâu róm hại thông

b)

Sâu tơ

c)

Sâu khoang hại rau

d)

Cả 3 đáp án trên

38.

Vi rút NPV trong chế phẩm làm sâu chết trong thời gian bao lâu?

a)

1 ngày

b)

2 ngày

c)

5 ngày

d)

2 - 5 ngày

39.

Chế phẩm virus trừ sâu không gây độc cho?

a)

Con người

b)

Môi trường

c)

Con người và môi trường

d)

Cây trồng

40.

Nhóm nào là vi sinh vật gây hại trên cây trồng?

a)

Sâu cuốn, lá sâu đục thân

b)

Rầy nâu, vi khuẩn, virus

c)

Rầy nâu, nấm gây hại

d)

Vi khuẩn, virus, nấm…

41.

Tìm từ thích hợp điền vào chỗ trống. Chế phẩm vi khuẩn trừ sâu là sản phẩm có chứa vi khuẩn có khả năng ………?……….cây trồng làm sâu bị yếu, hoạt động chậm và chết

a)

Tăng lượng sâu

b)

Gây độc cho sâu hại

c)

Làm sâu chết

d)

Tăng sức chống chiệu

42.

Vi khuẩn trong chế phẩm trừ sâu có khả năng tổng hợp chất nào gây độc cho sâu non?

a)

Tinh thể Protein

b)

Tinh thể muối

c)

Làm sâu chết

d)

Tăng sức chống chịu

43.

Lây nhiễm virus lên vật chủ là bước

4 lines
44.

Hế phẩm trừ sâu có khả năng tổng hợp chất nào gây độc cho sâu non?

a)

Tinh thể Protein

b)

Tinh thể muối

c)

Làm sâu chết

d)

Tăng sức chống chịu

45.

Lây nhiễm virus lên vật chủ là bước thứ mấy trong quy trình sản xuất chế phẩm virus trừ sâu?

a)

Bước 1

b)

Bước 2

c)

Bước 3

d)

Bước 4

46.

Bước đầu tiên trong quy trình xản xuất chế phẩm vi khuẩn trừ sâu là:

a)

Sản xuất giống vi khuẩn cấp 1

b)

Sản xuất giống vi khuẩn cấp 2

c)

Lên men, tăng sinh khối vi khuẩn

d)

Sấy khô và nghiền vi khuẩn

47.

Bước thứ 3 trong quy trình xản xuất chế phẩm vi khuẩn trừ sâu là:

a)

Sản xuất giống vi khuẩn cấp 1

b)

Sản xuất giống vi khuẩn cấp 2

c)

Lên men, tăng sinh khối vi khuẩn

d)

Sấy khô và nghiền vi khuẩn

48.

Vi rút NPV trong chế phẩm làm sâu chết trong thời gian bao lâu?

a)

1 ngày

b)

2 ngày

c)

5 ngày

d)

2 - 5 ngày

49.

Bước đầu tiên của quy trình sản xuất nấm trừ sâu, bệnh là:

a)

Sản xuất giống nấm cấp 1

b)

Sản xuất giống nấm cấp 2

c)

Lên men, tăng sinh khối nấm

d)

Sấy khô nấm

50.

Bước thứ tư của quy trình sản xuất nấm trừ sâu, bệnh là:

a)

Sản xuất giống nấm cấp 1

b)

Sản xuất giống nấm cấp 2

c)

Lên men, tăng sinh khối nấm

d)

Sấy khô nấm

51.

Nấm trong chế phẩm nấm trừ sâu sẽ khiến sâu chết trong thời gian bao lâu?

a)

2 ngày

b)

7 ngày

c)

2 - 7 ngày

d)

10 ngày

52.

Quy trình trồng trọt gồm mấy bước?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

53.

Cách bón lót phân cho cây trồng là:

a)

Bón theo hốc

b)

Bón theo hàng

c)

Bón rải trên mặt ruộng

d)

Bón theo hốc, theo hàng và bón rải

54.

Đâu không phải là công việc phòng trừ sâu, bệnh?

a)

Vệ sinh đồng ruộng

b)

Sử dụng giống chống bệnh

c)

Bón phân

d)

Sử dụng thuốc bảo vệ thực vật

55.

Đâu không phải là công việc phòng trừ sâu, bệnh?

a)

Vệ sinh đồng ruộng

b)

Sử dụng giống chống bệnh

c)

Bón phân

d)

Sử dụng thuốc bảo vệ thực vật

56.

Cho các ý sau a. Thu hoạch b. Làm đất bón phân lót c. Gieo hạt trồng cây con d. Chăm sóc và phòng trừ sâu bệnh. Nhận xét thứ tự nào là đúng trong quy trình trồng trọt cơ bản

a)

a-b-c-d

b)

b-a-c-d

c)

c-d-b-a

d)

b-c-d-a

57.

Loại cây trồng nào thường được gieo hạt trực tiếp trên đồng ruộng

a)

Lúa, ngô, đậu

b)

Cải xanh, cà chua, khoai

c)

Lúa, ngô, thơm

d)

Rau, khoai mì

58.

Công việc tưới nước, tiêu nước, vệ sinh đồng ruộng, bón phân …là nội dung nào trong quy trình trồng trọt?

a)

Thu hoạch

b)

Làm đất bón phân lót

c)

Gieo hạt trồng cây con

d)

Chăm sóc và phòng trừ sâu bệnh

59.

Loại máy nào thích hợp cơ giới hóa trong gieo trồng?

a)

Máy cày

b)

Máy bón phân đĩa

c)

Máy sạ lúa

d)

Máy phun thuốc trừ sâu

60.

Bước đầu tiên của quy trình trồng trọt là gì?

a)

Làm đất, bón phân lót

b)

Gieo hạt, trồng cây con

c)

Chăm sóc và phòng trừ sâu, bệnh

d)

Thu hoạch

61.

Bước thứ ba của quy trình trồng trọt là gì?

a)

Làm đất, bón phân lót

b)

Gieo hạt, trồng cây con

c)

Chăm sóc và phòng trừ sâu, bệnh

d)

Thu hoạch

62.

Đâu không phải là công việc phòng trừ sâu, bệnh?

a)

Vệ sinh đồng ruộng

b)

Sử dụng giống chống bệnh

c)

Bón phân

d)

Sử dụng thuốc bảo vệ thực vật

63.

Có mấy phương pháp bảo quản sản phẩm trồng trọt công nghệ cao?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

64.

Phương pháp bảo quản bằng kho silo có mấy ưu điểm?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

65.

Nhược điểm của bảo quản bằng kho silo là?

a)

Chi phí cao

b)

Khó bảo quản

c)

Đòi hỏi có trình độ chuyên môn

d)

Hao hụt nh

66.

ilo có mấy ưu điểm?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

67.

Nhược điểm của bảo quản bằng kho silo là?

a)

Chi phí cao

b)

Khó bảo quản

c)

Đòi hỏi có trình độ chuyên môn

d)

Hao hụt nhiều

68.

Thời gian bảo quản dài, giữ được chất lượng sản phẩm, dễ thiết kế, áp dụng, nâng cao giá trị sản phẩm…đó là ưu điểm của:

a)

Bảo quản bằng kho silo

b)

Bảo quản bằng kho lạnh

c)

Bảo quản bằng chiếu xạ

d)

Bảo quản bằng khí quyển điều chỉnh

69.

Bảo quản bằng chiếu xạ có mấy được điểm?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

70.

Bảo quản bằng khí quyển điều chỉnh có mấy ưu điểm?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

71.

Công nghệ plasma lạnh áp dụng cho sản phẩm nào sau đây?

a)

Đậu xanh

b)

Đậu tương

c)

Ngô

d)

Đậu xanh, đậu tương, ngô.

72.

Đâu không phải là ưu điểm của phương pháp khí quyển điều chỉnh?

a)

Thời gian bảo quản lâu dài

b)

Khó thiết kế, áp dụng

c)

Giữ được chất lượng sản phẩm

d)

Nâng cao giá trị sản phẩm

73.

Đâu là nhược điểm của phương pháp khí quyển điều chỉnh?

a)

Tiêu tốn năng lượng khi vận hành

b)

Khó thiết kế, áp dụng

c)

Đòi hỏi kĩ thuật cao khi vận hành

d)

Không tiêu diệt được hoàn toàn các loại VSV

74.

lúa, đậu, ngô thường bảo quản bằng công nghệ gì?

a)

bảo quản bằng kho silo

b)

bảo quản trong kho lạnh

c)

bảo quản bằng chiếu xạ

d)

bảo quản bằng khí quyển điều chỉnh

75.

bảo quản nông sản trong kho lạnh nhiệt độ bảo quản thường dao động từ:

a)

10C đến 40C

b)

40C đến 100C

c)

100C đến 150C

d)

00C đến 50C

76.

bảo quản nông sản bằng phương pháp chiếu xạ thường áp dụng cho loại nông sản nào?

a)

Rau, quả hoa

b)

ngô thóc, đậu

c)

Bắp, khoai

77.

Bảo quản nông sản bằng phương pháp chiếu xạ thường áp dụng cho loại nông sản nào?

a)

Rau, quả hoa

b)

ngô thóc, đậu

c)

Bắp, khoai

d)

Rau quả xuất khẩu

78.

Phương pháp bảo quản nông sản nào cần yêu cầu kỹ thuật nghiêm ngặt để đảm bảo an toàn lao động?

a)

bảo quản bằng kho silo

b)

bảo quản trong kho lạnh

c)

bảo quản bằng chiếu xạ

d)

bảo quản bằng khí quyển điều chỉnh

79.

Bảo quản nông sản bằng khí quyển điều chỉnh bằng cách thay đổi nồng độ:

a)

CH2 và O2

b)

CO2 và O2

c)

CH4 và O2

d)

CH2 và CO2

80.

Phương pháp bảo quản sản phẩm bằng công nghệ cao đầu tiên được giới thiệu trong chương trình Công nghệ 10 là gì?

a)

Bảo quản bằng kho silo

b)

Bảo quản trong kho lạnh

c)

Bảo quản bằng chiếu xạ

d)

Bảo quản bằng khí quyển điều chỉnh

81.

Bảo quản bằng kho silo là:

a)

Bảo quản với số lượng lớn, thường dùng để bảo quản các loại sản phẩm trồng trọt dạng khô như ngô, thóc, đậu, …

b)

Bảo quản dùng nhiệt độ thấp làm ngừng các hoạt động của vi sinh vật, côn trùng và ức chế các quá trình sinh hóa xảy ra bên trong sản phẩm trồng trọt.

c)

Chiếu bức xạ ion hóa đi xuyên qua sản phẩm nhằm tiêu diệt hầu như tất cả vi khuẩn có hại và sinh vật kí sinh ở trên hay bên trong sản phẩm trồng trọt nhằm làm giảm tổn thất sau thu hoạch.

d)

Loại bỏ hoặc bổ sung các chất khí dẫn đến thành phần khí quyển thay đổi khác với thành phần khí ban đầu nhằm kéo dài thời gian bảo quản các loại rau, quả.

82.

Bảo quản trong kho lạnh là:

a)

Bảo quản với số lượng lớn, thường dùng để bảo quản các loại sản phẩm trồng trọt dạng khô như ngô, thóc, đậu, …

b)

Bảo quản dùng nhiệt độ thấp làm ngừng các hoạt động của vi sinh vật, côn trùng và ức chế các quá trình sinh hóa xảy ra bên trong sản phẩm trồng trọt.

c)
d)
83.

Bảo quản bằng chiếu xạ là:

a)

Bảo quản với số lượng lớn, thường dùng để bảo quản các loại sản phẩm trồng trọt dạng khô như ngô, thóc, đậu, …

b)

Bảo quản dùng nhiệt độ thấp làm ngừng các hoạt động của vi sinh vật, côn trùng và ức chế các quá trình sinh hóa xảy ra bên trong sản phẩm trồng trọt.

c)

Chiếu bức xạ ion hóa đi xuyên qua sản phẩm nhằm tiêu diệt hầu như tất cả vi khuẩn có hại và sinh vật kí sinh ở trên hay bên trong sản phẩm trồng trọt nhằm làm giảm tổn thất sau thu hoạch.

d)

Loại bỏ hoặc bổ sung các chất khí dẫn đến thành phần khí quyển thay đổi khác với thành phần khí ban đầu nhằm kéo dài thời gian bảo quản các loại rau, quả.

84.

Công nghệ plasma lạnh áp dụng cho sản phẩm nào sau đây?

a)

Đậu xanh

b)

Đậu tương

c)

Ngô

d)

Cả 3 đáp án trên

85.

Mục đích của chế biến sản phẩm trồng trọt là duy trì, nâng cao chất lượng, làm ………..cho sản phẩm trồng trọt. Tạo ra các sản phẩm đa dạng, đáp ứng nhu cầu của người tiêu dùng.

a)

Tăng giá trị

b)

Tăng năng suất

c)

Tăng thu nhập

d)

Tăng bảo quản

86.

Mít, chuối, khoai lang thường chế biến theo phương pháp?

a)

Phơi nắng

b)

Nấu chín

c)

Sấy khô

d)

Nghiền

87.

Củ mì, củ nghệ, gạo thường chế biến bằng phương pháp?

(a)  

88.

Ng chế biến theo phương pháp?

a)

Phơi nắng

b)

Nấu chín

c)

Sấy khô

d)

Nghiền

89.

Củ mì, củ nghệ, gạo thường chế biến bằng phương pháp?

a)

Sấy khô

b)

Muối chua

c)

Nấu chín

d)

Nghiền bột mịn hay tinh bột

90.

Công nghệ sấy lạnh có dải nhiệt đô sấy từ:

a)

100C - 650C

b)

150C - 650C

c)

200C - 700C

d)

250C - 750C

91.

Công nghệ sấy lạnh có độ ẩm không khí là?

a)

40%

b)

dưới 40%

c)

45%

d)

50%

92.

Ưu điểm của công nghệ sấy lạnh là?

a)

Sản phẩm hết ngọt

b)

Sản phẩm bị dập nát

c)

Sản phẩm đông cứng

d)

Sản phẩm giữ nguyên màu sắc, mùi vị

93.

Công nghệ xử lí bằng áp suất cao có nhiệt độ ?

a)

10C - 40C

b)

40C - 100C

c)

100C - 150C

d)

10C - 50C

94.

Ngăn chặn không cho vi khuẩn, vi rút làm ô nhiễm sản phẩm gọi là?.

a)

Kích hoạt vi khuẩn, vi rút ?

b)

Tác động vi khuẩn, vi rút

c)

Bất hoạt vi khuẩn, vi rút

d)

Linh hoạt vi khuẩn, vi rút

95.

Nhược điểm của công nghệ sấy lạnh,công nghệ xử lí bằng áp suất cao và công nghệ chiên chân không là?

a)

chi phí cao

b)

chi phí vừa

c)

chi phí thấp

d)

không cần chi phí

96.

Chế biến xirô từ quả thực hành gồm mấy bước?

a)

2 bước

b)

3 bước

c)

4 bước

d)

5 bước

97.

Sau khi thực hành xong, bao nhiêu ngày sản phẩm thành xi rô?.

a)

10 - 20 ngày

b)

15 -20 ngày

c)

25 - 30 ngày

d)

20 - 30 ngày

98.

Ý nào không phải là mục đích của việc chế biến sản phẩm trồng trọt?

a)

Duy trì và nâng cao chất lượng

b)

Tạo ra các sản phẩm đa dạng

c)

Tiết kiệm điện năng

d)

Nâng cao thu nhập

99.

Năm 2018 xuất khẩu sản phẩm trồng trọt đạt được là:

a)

30.02 tỉ USD

b)

40.02 tỉ USD

c)

50.02 tỉ USD

100.

Năm 2018 xuất khẩu sản phẩm trồng trọt đạt được là:

a)

30.02 tỉ USD

b)

40.02 tỉ USD

c)

50.02 tỉ USD

d)

60.02 tỉ USD

101.

Phương pháp nào sử dụng sự chênh lệch độ ẩm giữa bên trong hoa quả với môi trường không khí sấy để làm khô hoa quả ?

a)

Phương pháp sấy khô

b)

Phương pháp sấy nóng

c)

Phương pháp sấy hơi nước

d)

Phương pháp sấy lạnh

102.

Ý nào không là ưu điểm của công nghệ xử lý bằng áp suất cao?

a)

Làm tăng hàm lượng chất khô

b)

giúp tiêu hóa dễ dàng hơn

c)

Tiêu thụ ít năng lượng

d)

Tác động của áp suất đồng đều đến Toàn bộ sản phẩm

103.

Có mấy phương pháp chế biến sản phẩm trồng trọt thông thường?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

104.

Đâu là phương pháp chế biến sản phẩm trồng trọt thông thường?

a)

Sấy khô

b)

Nghiền bột mịn hay tinh bột

c)

Muối chua

d)

Cả 3 đáp án trên

105.

Ứng dụng trong trồng trọt như: cơ giới hóa, tự động hóa, công nghệ thông tin, công nghệ nhà kính… đó là ứng dụng?

a)

Công nghệ cao

b)

Truyền thống

c)

Công nghệ vừa

d)

Công nghệ thấp

106.

Chi phí đầu tư cao. Thiếu nguồn nhân lực ……….để vận hành hệ thống thiết bị trong trồng trọt công nghệ cao?

a)

Tiên tiến

b)

Cải tiến

c)

Chất lượng cao

d)

Đồng bộ

107.

Mô hình trồng rau trong nhà lưới tăng gấp……….so với canh tác truyền thống?

a)

1 - 2 lần

b)

2 - 3 lần

c)

3 - 4 lần

d)

4 - 5 lần

108.

Trồng trọt công nghệ cao có mấy ưu điểm?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

109.

Công nghệ IoT còn gọi là:

a)

Công nghệ cải tiến

b)

Công nghệ thông tin

c)

Công nghệ Internet vạn vật

d)

Công nghệ thiết kế

110.

Công nghệ IoT còn gọi là:

a)

Công nghệ cải tiến

b)

Công nghệ thông tin

c)

Công nghệ Internet vạn vật

d)

Công nghệ thiết kế

111.

Sự quan tâm của nhà nước về nông nghiệp công nghệ cao: Nhiều chủ trương, ……….về nông nghiệp công nghệ cao đã được bàn thảo và ban hành:

a)

Chính sách

b)

Nghị quyết

c)

Chính sách, nghị quyết

d)

Quyết định

112.

Trồng trọt công nghệ cao giúp nâng cao hiệu quả tạo bước đột phá về……?……… sản phẩm trồng trọt.

a)

Năng suất ,chất lượng

b)

Tinh thần

c)

Công tác

d)

Hiệu quả

113.

Trồng trọt công nghệ cao giúp nông dân …?………sản xuất giảm sự lệ thuộc vào khí hậu, thời tiết

a)

Hăng hái

b)

Chủ động

c)

Nhiệt tình

d)

Năng suất

114.

Nhà kính trồng cây thường có cạnh và mái làm bằng loại vật liệu nào sau đây?

a)

Kính hoặc vật liệu tương tự

b)

Lưới đen hoặc lưới trắng

c)

Mái lợp tôn, cạnh làm bằng kính

d)

Mái làm bằng kính, cạnh làm bằng lưới

115.

Nội dung nào sau đây không đúng khi nói về vai trò của nhà kính?

a)

Môi trường kín hỗ trợ tốt cho việc canh tác rau sạch

b)

Tránh được hầu hết các loại côn trùng hại cây

c)

Hạn chế được các tác động tiêu cực của thời tiết

d)

Rút ngắn thời gian sinh trưởng, phát triển của cây

116.

Thời gian sử dụng mô hình nhà kính đơn giản là bao lâu?

a)

1 - 5 năm

b)

5 - 10 năm

c)

10 - 15 năm

d)

15 - 20 năm

117.

Thời gian sử dụng mô hình nhà kính hiện đại là bao lâu?

a)

5 năm

b)

10 năm

c)

15 năm

d)

Trên 15 năm

118.

Ưu điểm của tưới nước tự động?

a)

Tiết kiệm nước, đỡ tốn công lao động

b)

Tưới nước thoải mái cho cây

c)

Cây nhận nước nhiều

d)

Tiết kiệm được thời gian

119.

Công cụ điều hướng GPS là?

(a)  

120.

Công cụ điều hướng GPS là?

a)

Hệ thống điều khiển cảm biến

b)

Hệ thống điều khiển robot

c)

Hệ thống điều khiển máy bay không người lái

d)

Hệ thống định vị toàn cầu

121.

Nhà kính đơn giản có mấy ưu điểm?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

122.

Nhà kính liên hoàn có mấy ưu điểm?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

123.

Biện pháp cung cấp nước theo dạng hạt nhỏ đến siêu nhỏ đó là công nghệ tưới nước?

a)

Nhỏ giọt

b)

Phun sương

c)

Phun mưa

d)

Tự do

124.

Nhược điểm của nhà kính đơn giản là gì?

a)

Khó điều chỉnh nhiệt độ mùa hè

b)

Khó sử dụng với cây ăn quả

c)

A và B đúng

d)

Chi phí cao

125.

Có mấy công nghệ tưới nước tự động?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

126.

Đâu không phải đặc điểm của nhà kính đơn giản?

a)

Vật liệu phức tạp

b)

Chủ yếu tránh mưa, gió

c)

Thời gian sử dụng từ 5 đến 10 năm

d)

Tránh nhiệt độ thấp

127.

Loại nhà kính nào chủ động điều chỉnh được nhiệt độ, độ ẩm tùy theo loại cây trồng?

a)

Nhà kính đơn giản

b)

Nhà kính hiện đại

c)

Nhà kính liên hoàn

d)

Nhà kính cố định

128.

Ở Việt Nam công nghệ tưới tiết kiệm nước được bắt đầu từ năm nào?

a)

1990

b)

1991

c)

1992

d)

1993

129.

Khi nói về ưu điểm của bảo quản sản phẩm trồng trọt bằng kho silo, mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai?

a)

Bảo quản được số lượng lớn sản phẩm trồng trọt và thời gian bảo quản lâu.

b)

Có thể tự động hoá được trong quá trình nhập kho và xuất kho.

c)

Ngăn chặn được sự phá hoại của động vật, vi sinh vật và ảnh hưởng của môi trường đến sản phẩm trồng trọt.

d)

Chi phí đầu tư thấp.

130.

Khi nói về nhược điểm của bảo quản sản phẩm trồng trọt bằng phương pháp chiếu xạ, mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai?

a)

Không tiêu diệt được hoàn toàn các loại vi sinh vật, virus.

b)

Đòi hỏi thiết bị đắt tiền và nhân lực kĩ thuật cao.

c)

Tạo ra được nguồn thực phẩm an toàn.

d)

Không ngăn chặn sự lây lan dịch bệnh đối với sản phẩm trồng trọt.

131.

Khi nói về mục đích của việc chế biến sản phẩm trồng trọt, mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai?

a)

Duy trì, nâng cao chất lượng, làm tăng giá trị cho sản phẩm trồng trọt.

b)

Tăng thời gian sử dụng của các sản phẩm trồng trọt và thuận lợi cho công tác bảo quản.

c)

Làm giảm thu nhập của người trồng trọt.

d)

Làm tăng năng suất của giống cây trồng.

132.

Khi nói về một số ứng dụng công nghệ cao trong chế biến sản phẩm trồng trọt, mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai?

a)

Sấy lạnh là phương pháp sây bằng tác nhân không khi rất khôn ở nhiệt độ thấp hơn nhiệt độ sấy thông thường. Dải nhiệt độ sấy từ 10 °C đến 65 °C, độ ẩm không khí dưới 10%.

b)

Công nghệ xử lí bằng áp suất cao giữ được các loại vitamin, giá trị dinh dưỡng và cấu trúc sản phẩm. Giữ được độ tươi của sản phẩm, đặc biệt là hương vị.

c)

Công nghệ xử lí bằng áp suất cao chi phí rất thấp và sản phẩm sau xử lí không cần phải giữ lạnh.

d)

Công nghệ xử lí bằng áp suất cao hiệu quả cao đối với các sản phẩm rau.

133.

Sau khi học song nội dung Quy trình trồng trọt, học sinh đã đưa ra một số nhận định sau:

a)

trồng trọt thường bao gồm các bước như làm đất, bón phân lót gieo hạt trồng cây con, chăm sóc (tưới nước, bón phân), phòng trừ sâu bệnh, và thu hoạch.

b)

Cây trồng chỉ cần nước là đủ

134.

Trồng trọt thường bao gồm các bước như làm đất, bón phân lót gieo hạt trồng cây con, chăm sóc (tưới nước, bón phân), phòng trừ sâu bệnh, và thu hoạch. Cây trồng chỉ cần nước là đủ để phát triển. Bón phân quá mức có thể làm cây bị sốc, gây ô nhiễm môi trường và ảnh hưởng đến chất lượng nông sản. Thời vụ quyết định năng suất cây trồng.

4 lines
135.

Giáo viên giao cho học sinh hoạt động nhóm nghiên cứu về một số ứng dụng cơ giới hóa trong trồng trọt, sau thời gian thảo luận các nhóm học sinh đã đưa ra một số nhận định sau: Sử dụng máy móc thay thế sức người trong các khâu như làm đất, gieo hạt, tưới tiêu, thu hoạch giúp tiết kiệm thời gian và tăng năng suất. Phù hợp với quy mô sản xuất lớn. Sử dụng máy móc hiện đại với công nghệ tiết kiệm nhiên liệu và thân thiện môi trường có thể giảm phát thải khí nhà kính và xói mòn đất. Chỉ cần đầu tư máy móc là đủ để nâng cao năng suất.

4 lines
136.

Bạn Nam về quê ngoại chơi đúng vào thời điểm cấy lúa vụ xuân, nhưng Nam thấy rất ít hình ảnh người nông dân lom khom cấy lúa thủ công như trước đây. Thay vào đó, những chiếc máy liên tục cấy hết thửa ruộng này sang thửa ruộng khác. Trên bờ, mạ khay liên tục được người dân vận chuyển để sẵn sàng cho máy cấy. Sau khi quan sát Nam đã đưa ra một số nhận định sau, mỗi nhận định đó là đúng hay sai? Máy cấy lúa đã được áp dụng trong gieo trồng. Sử dụng máy cấy lúa sẽ đảm bảo mật độ cây, giảm sức lao động của người dân. Một số loại máy được ứng dụng cơ giới hoá trong trồng lúa: máy cày, máy cấy lúa, máy bay phun thuốc trừ sâu, máy gặt đập liên hợp. Cơ giới hoá trong trồng trọt giúp giảm chi phí đầu tư, tăng diện tích trồng trọt, giảm tổn thất sau thu hoạch và không cần sự tham gia của con người.

4 lines
137.

Khi thảo luận về quy trình trồng trọt, một nhóm học sinh đưa ra các nhận định.

4 lines
138.

Khi thảo luận về quy trình trồng trọt, một nhóm học sinh đưa ra các nhận định sau: a) Quy trình trồng trọt gồm các bước cơ bản: làm đất, bón phân → Gieo hạt, trồng cây con → Chăm sóc và phòng trừ sâu bệnh → Thu hoạch. b) Có thể áp dụng cơ giới hóa vào các bước của quy trình trồng trọt. c) Khi làm đất để trồng lúa, người nông dân đã cấy đất (dùng máy để xới đất lên) sau đó bừa đất (dùng máy để làm phẳng mặt ruộng). d) Nếu thu hoạch sớm quá thì sản phẩm trồng trọt còn xanh, chất lượng tốt ít hao hụt vì sản phẩm không bị dập, nát...

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Đúng

d)

Sai

139.

Bác của Nam đang phân vân giữa phương pháp bảo quản trong kho lạnh hay bảo quản bằng chiếu xạ cho rau, quả của trang trại sau thu hoạch. Nam đã đưa ra các phân tích về 2 phương pháp này. Mỗi phân tích đó là đúng hay sai? a) Để bảo quản rau, quả thì cả phương pháp bảo quản trong kho lạnh hay bảo quản bằng chiếu xạ đều rất thích hợp. b) Bảo quản lạnh thì nhiệt độ là 0-5 độ C, bảo quản bằng chiếu xạ thì dùng tia gamma, tia X. c) Để thời gian bảo quản lâu dài, nâng cao được giá trị sản phẩm trồng trọt thì nên bảo quản trong kho lạnh, nhưng phương pháp này sẽ tiêu tốn năng lượng khi vận hành. d) Để tiêu diệt được hoàn toàn các vi sinh vật, virus thì nên bảo quản bằng chiếu xạ.

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Đúng

d)

Sai

140.

Một nhóm học sinh được giao nhiệm vụ nghiên cứu về "Ứng dụng công nghệ cao trong thu hoạch và bảo quản sản phẩm trồng trọt". Sau khi tìm hiểu tài liệu và tham khảo ý kiến của các HS khác, nhóm đã tổng hợp một số nhận định. a. Ứng dụng máy móc hiện đại trong thu hoạch giúp giảm tổn thất và nâng cao chất lượng sản phẩm trồng trọt. b. Công nghệ hiện đại không thích hợp để thu hoạch các loại cây trồng trên địa hình phức tạp.

a)

Đúng

b)

Sai

141.

Khi nói về công nghệ cao trong bảo quản sản phẩm trồng trọt:

a)

Bảo quản lạnh là dùng nhiệt độ thấp làm ngừng các hoạt động của vi sinh vật, côn trùng và ức chế các quá trình sinh hóa xảy ra bên trong sản phẩm trồng trọt.

b)

Bảo quản bằng chiếu xạ là chiếu bức xạ ion hóa đi xuyên qua sản phẩm nhằm tiêu diệt hầu như tất cả vi khuẩn có hại và sinh vật kí sinh ở trên hay bên trong sản phẩm trồng trọt nhằm làm giảm tổn thất sau thu hoạch.

c)

Bảo quản bằng khí quyển điều chỉnh: Loại bỏ hoặc bổ sung các chất khí dẫn đến thành phần khí quyển thay đổi khác với thành phần khí ban đầu nhằm kéo dài thời gian bảo quản các loại rau, quả.

d)

Phương pháp bảo quản bằng kho silo áp dụng được cho tất cả các loại sản phẩm trồng trọt

142.

Chế biến sản phẩm trồng trọt đóng vai trò quan trọng trong việc nâng cao giá trị kinh tế, kéo dài thời gian bảo quản và đáp ứng nhu cầu đa dạng của thị trường. Tuy nhiên, việc áp dụng công nghệ chế biến cần đảm bảo các tiêu chuẩn về chất lượng và an toàn thực phẩm để phát triển nông nghiệp bền vững. Dưới dây là một số nhận định về chế biến sản phẩm trồng trọt.

a)

Chế biến sản phẩm trồng trọt giúp nâng cao giá trị kinh tế và kéo dài thời gian bảo quản.

b)

Chế biến sản phẩm trồng trọt không ảnh hưởng đến giá trị kinh tế của nông sản.

c)

Bảo quản nông sản ở nhiệt độ cao sẽ góp phần tăng thời gian sử dụng.

d)

Việc kiểm soát mức độ oxy hóa lipid trong chế biến nông sản có ảnh hưởng trực tiếp đến mùi vị và thời gian bảo

143.

Gia đình nhà bác H làm vườn tới mùa thu hoạch qua thì ngoài việc bán quả tươi ra thị trường nhà bác còn chế biến thành những sản phẩm khác để bán. Sau đây là những nhận định về chế biến sản phẩm trồng trọt:

a)

Việc chế biến sản phẩm trồng trọt nhằm mục đích duy trì và nâng cao chất lượng làm tăng giá trị cho sản phẩm trồng trọt

b)

Chế biến sản phẩm trồng trọt bằng phương pháp sấy khô thường được áp dụng cho các loại rau củ quả.

c)

Trong các phương pháp chế biến rau quả thì công nghệ sấy lạnh được sử dụng nhiều nhất vì công nghệ này không cần nhiều vốn đầu tư.

d)

Để tăng hàm lượng dinh dưỡng và kích thích tiêu hóa cho người sử dụng thì rau quả nhà bác thường chế biến bằng phương pháp muối chua.

144.

Trong những năm gần đây, công nghệ cao đã trở thành yếu tố quan trọng giúp nông nghiệp phát triển bền vững và hiệu quả hơn. Việc áp dụng công nghệ cao trong chế biến sản phẩm trồng trọt không chỉ giúp nâng cao chất lượng mà còn làm tăng giá trị sản phẩm trồng trọt. Sau đây là một số nhận định về công nghệ cao trong chế biến sản phẩm trồng trọt. Mỗi nhận định đó là đúng hay sai?

a)

Áp dụng công nghệ cao trong chế biến sản phẩm trồng trọt giúp nâng cao chất lượng và tăng giá trị sản phẩm trồng trọt.

b)

Một số ứng dụng công nghệ cao trong chế biến là công nghệ sấy lạnh, công nghệ xử lí bằng áp suất cao, công nghệ chiên chân không.