wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về Y học :

Total questions: 35

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Ai được phong là ông tổ của nền y học thế giới?

a)

Pytagor

b)

Virchow

c)

Hypocrate

d)

Pavlov

2.

Bệnh là sự trừng phạt của các đấng tối cao. Đây là quan niệm về bệnh thuộc thời kỳ nào?

a)

Thời kỳ sơ khai

b)

Thời kỳ văn minh cổ đại

c)

Thời kỳ trung cổ

d)

Thời kỳ cổ ai cập

3.

Nội dung nào sau đây không đúng với nghiên cứu về bệnh nguyên?

a)

Quan hệ giữa nguyên nhân và điều kiện gây bệnh

b)

Một nguyên nhân có thể gây ra nhiều bệnh khác nhau

c)

Một bệnh có thể do nhiều nguyên nhân gây ra

d)

Hiểu được quy luật diễn tiến của bệnh

4.

Ý nào sau đây là không liên quan khi nói về bệnh sinh?

a)

Thuyết 1 nguyên nhân hay thuyết nguyên nhân đơn thuần

b)

Diễn tiến bệnh phụ thuộc vào nhiều yếu tố, liên quan chặt chẽ với bệnh nguyên

c)

Ảnh hưởng qua lại giữa toàn thân và tại chỗ trong bệnh sinh

d)

Vòng xoắn bệnh lý

5.

Đường nào trong cơ thể là loại đường tế bào có thể sử dụng trực tiếp để cung cấp năng lượng?

a)

Fructose

b)

Galactose

c)

Glucose

d)

Saccharose

6.

Xét nghiệm đường huyết là xét nghiệm loại đường nào trong máu?

a)

Glucose

b)

Glycogen

c)

Galactose

d)

Fructose

7.

Não hấp thu đường trong huyết tương chủ yếu theo cơ chế?

a)

Khuếch tán

b)

Nhờ hormone

c)

Vận chuyển tích cực

d)

Không có câu nào đúng

8.

Hormon nào sau đây không làm tăng đường huyết máu?

a)

Glucocorticoid

b)

Adrenaline

c)

Glucagon

d)

Insulin

9.

Loại tiểu đường nào sau đây nguy cơ dẫn đến nhiễm toan cao nhất?

a)

Tiểu đường typ 1

b)

Tiểu đường typ 2

c)

Đái tháo đường thai kỳ

d)

Nhiễm siêu vi gây tổn thương tụy

10.

Cơ chế điều hòa nào sau đây là đúng khi insulin tăng tiết trong cơ thể?

a)

Tăng tích lũy glycogen

b)

Tăng tân sinh đường

c)

Giảm tích lũy glycogen

d)

Cả 3 đều đúng

11.

Đặc điểm nào sau đây không thuộc đái tháo đường typ 2?

a)

Rối loạn chuyển hóa

b)

Bệnh thường không ổn định

c)

Biểu hiện các triệu chứng  4 nhiều

d)

Thường gặp ở lớn tuổi

12.

Rối loạn nào sau đây không liên quan với bệnh tiểu đường?

a)

Rối loạn chuyển hóa lipid

b)

Rối loạn chuyển hóa protid

c)

Rối loạn nước và điện giải

d)

Rối loạn khuếch tán đường tại não

13.

Các biến chứng thường gặp của bệnh đái tháo đường, ngoại trừ?

a)

Đột quỵ

b)

Loét chân

c)

Động mạch ngoại biên

d)

Bệnh gout

14.

Cách nào sau đây có thể làm tăng HDL trong máu?

a)

Hút thuốc lá

b)

Đái tháo đường

c)

Dùng thuốc β – blocker

d)

Tập thể dục

15.

Lipoprotein nào mang nhiều cholesterol nhất?

a)

Chylomicron

b)

VLDL

c)

LDL

d)

HDL

16.

Các lipoprotein nào sau đây có chứa triglyceride nhiều nhất?

a)

Chylomicron

b)

VLDL

c)

LDL

d)

HDL

17.

Lipid được chuyên chở trong máu nhờ đại phân tử nào sau đây?

a)

Lipoprotein

b)

Glucoprotein

c)

Nhờ albumin

d)

Protein

18.

Câu nào sau đây sai khi nói về nồng độ K+ và Na+ trong cơ thể?

a)

Sự phân bố nồng độ K+ và Na+ khác nhau trong khu vực nội bào và ngoại bào

b)

K+ và Na+ trong nội bào cao hơn ngoại bào

c)

K+ nội bào cao hơn ngoại bào và Na+ ngoại bào cao hơn trong nội bào

d)

K+ và Na+ chủ yếu tạo ra áp suất thẩm thấu

19.

Đối tượng nào sau đây có tỷ lệ nước thấp nhất trong cơ thể?

a)

Trẻ em

b)

Nam giới

c)

Nữ giới

d)

Người già

20.

Hệ đệm nào sau đây có khả năng đệm mạnh nhất trong cơ thể?

a)

H2CO3/ HCO3-

b)

Hemoglobine/Hemoglobinate

c)

Phosphate hữu cơ

d)

Prote

21.

Kết quả xét nghiệm cận lâm sàng nào sau đây phù hợp với nhiễm toan chuyển hóa?

a)

HCO3- ¯, pH ¯ và PaCO2 ¯, ­ K+ ngoại bào

b)

HCO3- ­, pH ­ và PaCO2 ­, ¯ K+ ngoại bào

c)

HCO3- ­, pH ¯ và pCO2 ­, pO2 / máu giảm nhẹ

d)

HCO3- ¯, pH ­ và pCO2 ¯

22.

Kết quả xét nghiệm cận lâm sàng nào sau đây phù hợp với nhiễm kiềm chuyển hóa?

a)

HCO3- ¯, pH ¯ và PaCO2 ¯, ­ K+ ngoại bào

b)

HCO3- ­, pH ­ và PaCO2 ­, ¯ K+ ngoại bào

c)

HCO3- ­, pH ¯ và pCO2 ­, pO2 / máu giảm nhẹ

d)

HCO3- ¯, pH ­ và pCO2 ¯

23.

Chất gây sốt nào sau đây không thuộc chung nhóm?

a)

Virus

b)

Exotoxin

c)

Chất từ ổ viêm, ổ hoại tử

d)

Endotoxin

24.

Đặc điểm nào sau đây là đúng với sự tăng thân nhiệt?

a)

Trung tâm điều nhiệt bình thường, nhiệt độ cơ thể thấp hơn bình thường

b)

Trung tâm điều nhiệt bình thường, nhiệt độ cơ thể cao hơn bình thường

c)

Trung tâm điều nhiệt cao hơn bình thường, nhiệt độ cơ thể bình thường

d)

Trung tâm điều nhiệt và nhiệt độ cơ thể cao hơn bình thường

25.

Các trường hợp sau đây nên được hạ sốt, ngoại trừ?

a)

Thiếu máu cơ tim

b)

Phụ nữ cho con bú

c)

Sốt quá cao trên 41oC

d)

Tiền căn động kinh

26.

Phân tử hemoglobin của người trưởng thành được cấu tạo từ?

a)

2 chuỗi α và 2 chuỗi β

b)

2 chuỗi α và 2 chuỗi γ

c)

1 chuỗi α và 1 chuỗi γ

d)

1 chuỗi α và 1 chuỗi β

27.

Để xác định thiếu máu do tán huyết người ta thường thực hiện thí nghiệm?

a)

Schilling test

b)

Coomb test

c)

Tủy đồ

d)

Schilling test và tủy đồ

28.

Vitamin B12 được hấp thu bằng cách nào?

a)

Nhờ yếu tố nội tại

b)

Nhờ vi sinh vật đường ruột

c)

Nhờ enzyme

d)

Tự hấp thu

29.

Chỉ số nào cho biết thể tích trung bình của hồng cầu?

a)

Hb

b)

MCV

c)

MCH

d)

RDW

30.

Theo JNC VII (2003), huyết áp tâm thu 120 – 139 mmHg và huyết áp tâm trương 80 – 89 mmHg được xếp vào nhóm?

a)

Bình thường

b)

Tiền tăng huyết áp

c)

Tăng huyết áp độ 1

d)

Tăng huyết áp độ 2

31.

Theo JNC VII (2003), tăng huyết áp độ 2 sẽ có chỉ số huyết áp là?

a)

Huyết áp tâm thu 120 – 139 mmHg và tâm trương 80 – 89 mmHg

b)

Huyết áp tâm thu 140 – 159 mmHg và tâm trương 90 – 99 mmHg

c)

Huyết áp tâm thu ≥ 160 mmHg và tâm trương  ≥ 100 mmHg

d)

Huyết áp tâm thu ≥ 140 mmHg và tâm trương  < 90 mmHg

32.

. Cung lượng tim không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Thể tích nhát bóp

b)

Nhịp tim


c)

Trạng thái hệ giao cảm

d)

Cấu trúc mạch máu

33.

Tại dạ dày tế bào D tiết chất nào sau đây?

a)

Pepsinogen

b)

Somatostatin

c)

Histamine

d)

HCl

34.

Nguyên nhân nào sau đây khó dẫn đến loét dạ dày, tá tràng?

a)

Nghiện rượu, thuốc lá

b)

Tăng hồi lưu tá tràng, dạ dày

c)

Thường dùng corticoid

d)

Tăng tưới máu niêm mạc dạ dày

35.

Yếu tố nào sau đây không phải là yếu tố bảo vệ dạ dày?

a)

Pepsin

b)

Chất nhầy mucin, prostaglandin, bicarbonat

c)

Tưới máu niêm mạc

d)

Sự nguyên vẹn của biểu mô và bề mặt dạ dày – tá tràng