wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

học.

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Điện trở là một linh kiện:

a)

Tích cực

b)

Thụ động

c)

Dùng để tăng dòng điện

d)

Khuếch đại điện áp

2.

Điện trở có 4 vạch màu có sai số là bao nhiêu?

a)

Không có sai số

b)

Sai số tùy thuộc vạch màu thứ 4

c)

Giá trị sai số không thay đổi cho tất cả điện trở 4 vạch

d)

Sai số không đáng kể

3.

Chữ số thứ ba trong cách ghi giá trị theo quy ước trên linh kiện điện trở là:

a)

Giá trị số có ý nghĩa thực

b)

Số số 0 thêm vào

c)

Sai số

d)

Nhiệt độ lớn nhất điện trở chịu được

4.

Đơn vị giá trị điện dung của tụ điện ghi theo quy ước với 3 chữ số và 1chữ cái là:

a)

F

b)

µF

c)

nF

d)

pF

5.

Với điện trở 4 vạch màu thì vạch thứ 4 chỉ?

a)

Sai số

b)

Số số 0 tương ứng thêm vào

c)

Điện áp chịu đựng lớn nhất

d)

Không có đáp án đúng

6.

Với điện trở 4 vạch màu thì vạch thứ 3 chỉ?

a)

Sai số

b)

Số số 0 tương ứng thêm vào

c)

Điện áp chịu đựng lớn nhất

d)

Số tương ứng với màu

7.

Với điện trở 5 vạch màu thì vạch thứ 5 chỉ?

a)

Sai số

b)

Số số 0 tương ứng thêm vào

c)

Điện áp chịu đựng lớn nhất

d)

Số tương ứng với màu

8.

Với tụ điện 5 vạch màu thì vạch thứ 5 chỉ?

a)

Sai số

b)

Số số 0 tương ứng thêm vào

c)

Điện áp chịu đựng lớn nhất

d)

Số tương ứng với màu

9.

Với điện trở 5 vạch màu thì vạch thứ 4 chỉ?

a)

Dung sai

b)

Số số 0 tương ứng thêm vào

c)

Điện áp chịu đựng lớn nhất

d)

Số tương ứng với màu

10.

Với tụ điện 5 vạch màu thì vạch thứ 4 chỉ?

a)

Dung sai

b)

Số số 0 tương ứng thêm vào

c)

Điện áp chịu đựng lớn nhất

d)

Số tương ứng với màu

11.

Với điện trở 5 vạch màu thì vạch thứ 3 chỉ?

a)

Dung sai

b)

Số số 0 tương ứng thêm vào

c)

Điện áp chịu đựng lớn nhất

d)

Số có nghĩa thực thứ 3

12.

Với tụ điện 5 vạch màu thì vạch thứ 3 chỉ?

a)

Dung sai

b)

Số số 0 tương ứng thêm vào

c)

Điện áp chịu đựng lớn nhất

d)

Số tương ứng với màu

13.

Điện trở là linh kiện dùng để:

a)

Ngăn cản đòng điện trong mạch

b)

Là phần tử dẫn điện

c)

Là phần tử làm tăng dòng điện của mạch

d)

Là phần tử cách điện

14.

Đây là ký hiệu của:

a)

Biến trở

b)

Điện trở công suất

c)

Điện trở

d)

Không đáp án đúng

15.

Đây là hình ảnh của linh kiện nào?

a)

Tụ giấy

b)

Tụ hóa

c)

Điện trở

d)

Không đáp án đúng

16.

Đây là ký hiệu của linh kiện nào?

a)

Tụ Tantan

b)

Tụ hóa

c)

Tụ thường

d)

Không đáp án đúng

17.

Đơn vị của dung kháng Xc:

a)

Fara

b)

μF

c)

Ω

d)

Henri

18.

Đây là hình ảnh của linh kiện nào?

a)

Điện trở

b)

Cuộn cảm

c)

Biến trở

d)

Tụ thường

19.

Đây là hình ảnh của linh kiện nào?

a)

Điện trở có 5 vạch mầu

b)

Tụ điện có 5 vạch mầu

c)

Điốt

d)

Không có đáp án đúng

20.

Đây là hình ảnh của linh kiện nào?

a)

Tụ hóa

b)

Tụ giấy

c)

Tụ gốm

d)

Không có đáp án đúng

21.

Đây là ký hiệu của linh kiện nào?

a)

Tụ hóa

b)

Tụ xoay (Tụ biến đổi)

c)

Tụ thường

d)

Không có đáp án đúng

22.

Chất bán dẫn điển hình là?

a)

Si, Ge

b)

Thủy tinh

c)

Bạc, bạch kim

d)

Bột huỳnh quang

23.

Trong cấu tạo của transistor BJT, miền nào được bố trí ở chính giữa?

a)

Colecto

b)

Emito

c)

Bazo

d)

Không có đáp án đúng

24.

Cầu 4 điôt được sử dụng để:

a)

Biến đổi điện áp xoay chiều

b)

Chỉnh lưu dòng điện xoay chiều thành dòng một chiều

c)

Khuếch đại điện áp xoay chiều

d)

Tất cả các đáp án trên

25.

Tính dẫn điện của chất bán dẫn loại N do:

a)

Các ion âm quyết định

b)

Hạt dẫn điện tử và hạt dẫn lỗ trống quyết định

c)

Hạt dẫn lỗ trống quyết định

d)

Hạt dẫn điện tử quyết định

26.

Tính dẫn điện của chất bán dẫn loại P do:

a)

Các ion âm quyết định

b)

Hạt dẫn điện tử và hạt dẫn lỗ trống quyết định

c)

Hạt dẫn lỗ trống quyết định

d)

Hạt dẫn điện tử quyết định

27.

Bán dẫn pha tạp loại p là chất có khả năng:

a)

Nhận e

b)

Cho e

c)

Nhận lỗ trống

d)

Cho lỗ trống

28.

Bán dẫn pha tạp loại n là chất có khả năng:

a)

Nhận e

b)

Cho e

c)

Nhận lỗ trống

d)

Cho lỗ trống

29.

Khi pha thêm các phân tử thuộc nhóm V trong bảng tuần hoàn vào bán dẫn Si ta được:

a)

Bán dẫn thuần

b)

Bán dẫn pha tạp loại n

c)

Bán dẫn pha tạp loại p

d)

Không còn là chất bán dẫn nữa

30.

Khi pha thêm các phân tử thuộc nhóm III trong bảng tuần hoàn vào bán dẫn Ge ta được:

a)

Bán dẫn thuần

b)

Bán dẫn pha tạp loại n

c)

Bán dẫn pha tạp loại p

d)

Không còn là chất bán dẫn nữa

31.

Đặc trưng của tiếp giáp p-n?

a)

Điện thế vùng tiếp xúc có chiều từ P sang N

b)

Điện thế vùng tiếp xúc có chiều từ N sang P

c)

Không có điện thế nào, vùng tiếp xúc trung hòa về điện

d)

Các electron chạy từ N sang P nên dòng điện tiếp xúc có chiều từ p sang n

32.

Lớp tiếp giáp P-N:

a)

Dẫn điện tốt theo chiều P-N

b)

Dẫn điện tốt theo chiều N-P

c)

Không dẫn điện theo cả 2 chiều

d)

Dẫn điện theo cả 2 chiều

33.

Khi phân cực thuận cho bán dẫn ghép p-n, điện trường ngoài có tác dụng gì?

a)

Tăng cường dòng và điện thế tiếp xúc

b)

Tăng cường sự chuyển dời có hướng của các hạt đa số

c)

Làm mở rộng vùng tiếp xúc

d)

Tăng cường sự chuyển dời có hướng của các hạt thiểu số

34.

Khi tiếp giáp P-N phân cực thuận

a)

Hàng rào thế năng tiếp xúc giảm, bề dày lớp tiếp xúc tăng

b)

Hàng rào thế năng tiếp xúc giảm, bề dày lớp tiếp xúc giảm

c)

Hàng rào thế năng tiếp xúc tăng, bề dày lớp tiếp xúc tăng

d)

Hàng rào thế năng tiếp xúc tăng, bề dày lớp tiếp xúc giảm

35.

Khi tiếp giáp P-N phân cực ngược:

a)

Hàng rào thế năng tiếp xúc giảm, bề dày lớp tiếp xúc tăng

b)

Hàng rào thế năng tiếp xúc giảm, bề dày lớp tiếp xúc giảm

c)

Hàng rào thế năng tiếp xúc tăng, bề dày lớp tiếp xúc tăng

d)

Hàng rào thế năng tiếp xúc tăng, bề dày lớp tiếp xúc giảm

36.

Điốt bán dẫn có:

a)

4 lớp tiếp giáp p-n

b)

2 lớp tiếp giáp p-n

c)

1 lớp tiếp giáp p-n

d)

3 lớp tiếp giáp p-n

37.

Ký hiệu nào sau đây là ký hiệu của Điốt bán dẫn:

a)

b)

c)

d)

38.

Đây là hình ảnh của linh kiện nào?

a)

Tụ hóa

b)

Tụ giấy

c)

Biến trở

d)

Không có đáp án đúng

39.

Điốt chỉnh lưu hoạt động ở chế độ:

a)

Phân cực thuận

b)

Phân cực ngược

c)

Cả phân cực thuận lẫn phân cực ngược

d)

Khi không phân cực

40.

Điốt zener dùng để làm gì?

a)

Dùng để ổn áp

b)

Dùng để chỉnh lưu dòng điện

c)

Dùng để phát quang ánh sáng

d)

Dùng để thu ánh sáng