wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Triệuno1

Total questions: 35

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Đối tượng của môn Cơ học chất lỏng và Máy là:

a)

Chất khí trong điều kiện không bị nén

b)

Lưu chất trong điều kiện không bị nén

c)

Chất lỏng

d)

Cả 3 đáp án kia đều đúng

2.

Trong cơ học chất lỏng người ta áp dụng các phương pháp nghiên cứu:

a)

Mô hình hoá.

b)

Dùng các đại lượng trung bình.

c)

Dùng các đại lượng vô cùng nhỏ.

d)

Các đáp án kia đều đúng.

3.

Câu nào sau đây sai:

a)

Chất lỏng mang hình dạng bình chứa nó

b)

Chất lỏng bị biến dạng khi chịu lực kéo

c)

Môđun đàn hồi thể tích của không khí lớn hơn của nước

d)

Hệ số nén của không khí lớn hơn của nước

4.

Trọng lượng riêng của chất lỏng là:

a)

Trọng lượng của một đơn vị khối lượng chất lỏng.

b)

Khối lượng của một đơn vị trọng lượng chất lỏng.

c)

Trọng lượng của một đơn vị thể tích chất lỏng.

d)

Khối lượng của một đơn vị thể tích chất lỏng.

5.

Khối lượng riêng của chất lỏng là:

a)

Khối lượng của một đơn vị thể tích chất lỏng

b)

Khối lượng của một đơn vị khối lượng chất lỏng

c)

Khối lượng của một đơn vị trọng lượng chất lỏng

d)

Trọng lượng của một đơn vị thể tích chất lỏng

6.

Tỷ trọng () của một loại chất lỏng là

a)

Tỷ số giữa trọng lượng riêng và khối lượng riêng của chất lỏng đó

b)

Tỷ số giữa trọng lượng riêng của chất lỏng đó và trọng lượng riêng của nước ở 4 0C

c)

Tỷ số giữa trọng lượng riêng của nước ở 4 0C và trọng lượng riêng của chất lỏng đó

d)

Chưa có đáp án chính xác.

7.

Mô đun đàn hồi thể tích E của chất lỏng:

a)

Là nghịch đảo của hệ số nén.

b)

Có trị số nhỏ khi chất lỏng dễ nén.

c)

Có đơn vị là N/m2

d)

Cả 3 câu kia đều đúng

8.

Ghép các đường cong dưới đây cho phù hợp với loại chất lỏng:

a)

1: Chất lỏng Newton, 2: Chất lỏng lý tưởng

b)

3: Chất lỏng lý tưởng, 2: Chất lỏng phi Newton

c)

1: Chất lỏng phi Newton, 3: Chất lỏng lý tưởng

d)

2: Chất lỏng phi Newton, 1: Chất lỏng Newton

9.

Chất lỏng lý tưởng:

a)

Có độ nhớt bằng 0

b)

Có tính di động tuyệt đối

c)

Hoàn toàn không nén được.

d)

Cả 3 đáp án kia đều đúng.

10.

Khi nhiệt độ tăng:

a)

Độ nhớt của các chất thể lỏng và thể khí tăng.

b)

Độ nhớt của các chất thể lỏng và thể khí giảm

c)

Độ nhớt của các chất thể lỏng giảm

d)

Độ nhớt của các chất thể khí giảm

11.

Các l ực sau thu ộc lo ại l ực kh ối:

a)

L ực ly tâm, áp l ực

b)

Tr ọng l ực, l ực ma sát

c)

Áp l ực

d)

Tr ọng l ực, l ực quán tính

12.

Các l ực sau thu ộc lo ại l ực b ề m ặt: (A) Tr ọng l ực (B) L ực ly tâm, áp l ực (C) Áp l ực, l ực ma sát (D) Tr ọng l ực, l ực quán tính

a)

Tr ọng l ực

b)

L ực ly tâm, áp l ực

c)

Áp l ực, l ực ma sát

d)

Tr ọng l ực, l ực quán tính

13.

M ột at k ỹ thu ật b ằng:

a)

10 mH 2 O

b)

736 mmHg

c)

9,81.10 4 Pa

d)

C ả 3 đáp án kia đ ều đúng

14.

Để thiết lập phương trình vi phân cân bằng của chất lỏng tĩnh người ta xét:

a)

Tác động của lực bề mặt lên một vi phân thể tích chất lỏng.

b)

Tác động của lực khối lên một vi phân thể tích chất lỏng.

c)

Sự cân bằng của lực bề mặt và lực khối tác động lên một vi phân thể tích chất lỏng.

d)

Sự cân bằng của lực bề mặt và lực khối tác động lên một vi phân thể tích chất lỏng

15.

Hai dạng của phương trình cơ bản thuỷ tĩnh là:

a)

Dạng 1: p = p𝑜 + 𝛾ℎ; Dạng 2: z + p ⁄𝛾 + 𝑢 2 2𝑔 ⁄ = 𝑐𝑜𝑛𝑠𝑡

b)

Dạng 1: z + p ⁄𝛾 + 𝑢 2 2𝑔 ⁄ = 𝑐𝑜𝑛𝑠𝑡; Dạng 2: p = p𝑜 − 𝜌𝑎𝑥 − 𝜌𝑎�

c)

Dạng 1: p = p𝑜 + 𝛾ℎ; Dạng 2: z + p ⁄𝛾 = 𝑐𝑜𝑛𝑠𝑡

d)

Dạng 1: p = 𝛾ℎ; Dạng 2: z + p ⁄𝛾 = 𝑐𝑜𝑛𝑠t

16.

Gọi p là áp suất tác dụng lên mặt phẳng S tại điểm A: (A) p phải vuông góc với độ sâu h của A. (B) p có giá trị không đổi khi S quay quanh A. (C) p có giá trị thay đổi khi S quay quanh A. (D) Cả 3 đáp án kia đều sai.

a)

p phải vuông góc với độ sâu h của A

b)

p có giá trị không đổi khi S quay quanh A.

c)

p có giá trị thay đổi khi S quay quanh A.

d)

Cả 3 đáp án kia đều sai.

17.

Chọn câu đúng:

a)

Áp suất thuỷ tĩnh tại một điểm theo các phương khác nhau thì khác nhau.

b)

Áp suất thuỷ tĩnh là đại lượng vô hướng.

c)

Áp suất thuỷ tĩnh là véc tơ nhưng có tính chất như đại lượng vô hướng.

d)

Áp suất thuỷ tĩnh luôn có giá trị khác không.

18.

Hai bình thông nhau chứa hai loại chất lỏng. Mặt thoáng của hai bình có thể ngang nhau khi: (A) p2 < p1, 1 > 2. (B) p2 > p1, 1 > 2. (C) p1 = p2, 1 < 2. (D) p1 = p2 , 1 > 2

a)

p2 < p1, y1 > y2

b)

p2 > p1, y1 > y2.

c)

p1 = p2, y1 < y2.

d)

p1 = p2 , y1 > y2

19.

Độ cao đo áp suất dư tại một điểm trong chất lỏng là hd = 20 m cột nước. Áp suất dư tại điểm đó bằng:

a)

2,0 at

b)

10 at

c)

1,8 at

d)

3,0 at

20.

Một ống chữ U chứa chất lỏng đến khoảng nửa ống. Khi xe chuyển động về phía trước với vận tốc không đổi, ta quan sát thấy:

a)

Mực chất lỏng trong ống a dâng cao hơn

b)

Mực chất lỏng trong ống b dâng cao hơn

c)

Mực chất lỏng trong hai ống bằng nhau

d)

Chưa xác định được

21.

Xe chứa chất lỏng lên dốc chậm dần đều với gia tốc chậm dần đều, so với mặt phẳng ngang (đường nét liền) thì mặt thoáng chất lỏng (đường nét đứt) sẽ như hình vẽ:

a)

1

b)

3

c)

2

d)

Chưa xác định được

22.

Xe hình hộp chữ nhật, dài L ; cao 0,5L, chứa đầy chất lỏng có trọng lượng riêng . Giữa nắp của xe có một lỗ nhỏ. Khi xe chuyển động nhanh dần đều với gia tốc a = 9,81m/s2 , áp suất dư tại điểm B (góc trên cùng phía sau xe) bằng:

a)

0.5yL

b)

0

c)

yL

d)

2yL

23.

Vật thể áp lực cho mặt cong AB là :

a)

V3

b)

V2

c)

V1

d)

V2 + V3

24.
a)

1,42

b)

1,39

c)

0,38

d)

1,72

25.

Trong khối dầu (có tỷ trọng 0,75) chuyển động tịnh tiến với gia tốc không đổi, một điểm nằm thấp hơn 1 mặt đẳng áp có áp suất pck = 0,02at 1 khoảng 0,4m sẽ có áp suất:

a)

pck = 0,01 at

b)

pd = 0,02 at

c)

pd = 0,01 at

d)

pck = 0,06 at

26.

Biểu diễn áp suất của điểm A nằm thấp hơn mặt thoáng 2m trong một xe chở nước có thể bằng các cách:

a)

pA = 2 at; pdA = 0,2 at; pckA = - 0,2 at.

b)

pdA = 0,2at; pdA = 2m H20; pdA = 1960 N/m2

c)

pdA = 0,2at; pA = 12m H20; pdA = 147,2 mm Hg

d)

pA = 1,2 at; pdA = 0,2 at; pckA = - 2,2 at

27.

Một bình hở hình trụ chứa chất lỏng (có tỷ trọng 1,3) quay tròn đều quanh trục Z với vận tốc góc  . Mức Glycerin lên tới mép bình. Áp suất dư tại điểm A giữa đáy bình đo được là 0,4at. Chiều cao h của cột Glycerin nằm trên điểm A bằng:

a)

3,08m

b)

3,56m

c)

5,2m

d)

3,67m

28.

Chất lỏng thủy tĩnh tuyệt đối có tỷ trọng y = 0,8. Mặt thoáng có áp suất chân không pcko = 0,5at; điểm có áp suất dư pd = 0,7at ở độ sâu:

a)

10m

b)

15m

c)

12m

d)

6.4m

29.

Một cái vòm bán cầu kín hoàn toàn như hình vẽ được xây dựng dưới đáy hồ nước sâu để quan sát. Cho R = 8m và h = 40m. Lực thuỷ tĩnh PZ tác dụng lên vòm là:

a)

68342 kN

b)

98057 kN

c)

78342 kN

d)

88057 kN

30.

Cửa van ABC chắn nước có kích thước như hình vẽ. Van rộng 2m. Thành phần áp lực nằm ngang tác dụng lên van ABC:

a)

298,42 kN

b)

420,55 kN

c)

480,69 kN

d)

333,54 kN

31.

Cho 1/4 mặt trụ tròn AB có bán kính R = 1m và chiều dài L = 1 m. Chiều cao cột nước trên điểm A: H = 1,5 m. Thành phần thẳng đứng của áp lực nước (PZ) tác dụng lên mặt AB bằng:

a)

18073 N

b)

15784 N

c)

16824 N

d)

17275 N

32.

Một ống bê tông hình trụ tròn ngập trong bể nước dài L =5m, cột nước H =2R = 6m. Phân lực theo phương ngang Px của áp lực nước tác dụng lên ống bê tông là:

a)

662,175 kN

b)

1386,15 kN

c)

1059,48 kN

d)

220,725 kN

33.

Thành của một bể chứa xăng có tỷ trọng x = 0,7 thông với khí trời có chiều cao 3m, rộng 6m, dài 8m chứa đầy xăng. Áp lực P của khối xăng tác dụng lên đáy bể là:

a)

1030,05 kN

b)

1545,075 kN

c)

988,848 kN

d)

735,75 kN

34.

Một máy ép thủy lực piston nhỏ có đường kính d = 5cm; piston lớn có đường kính D = 25cm. Bỏ qua của trọng lực và lực ma sát. Để nhận được lực tác dụng lên piston lớn là 30kN, ta phải tác dụng lên piston nhỏ một lực là:

a)

900 N

b)

1200 N

c)

4000 N

d)

6000 N

35.

Bể chứa chất lỏng sâu h = 10m có một cửa thẳng đứng hình chữ nhật AC gồm 2 tấm phẳng chồng lên nhau theo chiều cao. Muốn các tấm chịu áp lực như nhau thì chiều cao tấm AB phải bằng:

a)

hAB = 4,5 m

b)

hAB = 6 m

c)

hAB = 5,14 m

d)

hAB = 7,07 m