wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quản Trị CSDL Trên Máy Tính

Total questions: 109

Worksheet time: 1hrs 7mins

Name
Class
Date
1.

Do đâu mà Quản lý CSDL trên máy tính cung cấp khả năng kiểm soát truy cập và độ bảo mật cao hơn so với quản lý thủ công?

a)

Dữ liệu trong CSDL có thể được tìm kiếm, lọc, và phân tích theo nhiều tiêu chí khác nhau trong thời gian ngắn, giúp người quản lý dễ dàng đưa ra quyết định hoặc tìm kiếm thông tin cần thiết.

b)

Các hoạt động cập nhật và chỉnh sửa dữ liệu trên máy tính thường được tự động hóa và có thể được thực hiện đồng thời trên nhiều bản ghi, giúp tiết kiệm thời gian và giảm bớt công sức so với quản lý thủ công mà phải xử lý từng bản ghi một

c)

Được trải nghiệm nhiều tính năng khác nhau: nghe, gọi, chơi trò chơi, xem video...

d)

Dữ liệu trong CSDL có thể được bảo vệ bằng các biện pháp bảo mật như mã hóa.

2.

Do đâu mà Quản lý CSDL trên máy tính thường nhanh chóng, tiết kiệm thời gian và công sức hơn so với quản lý thủ công?

a)

Dữ liệu trong CSDL có thể được tìm kiếm, lọc, và phân tích theo nhiều tiêu chí khác nhau trong thời gian ngắn, giúp người quản lý dễ dàng đưa ra quyết định hoặc tìm kiếm thông tin cần thiết.

b)

Các hoạt động cập nhật và chỉnh sửa dữ liệu trên máy tính thường được tự động hóa và có thể được thực hiện đồng thời trên nhiều bản ghi, giúp tiết kiệm thời gian và giảm bớt công sức so với quản lý thủ công mà phải xử lý từng bản ghi một.

c)

Được trải nghiệm nhiều tính năng khác nhau: nghe, gọi, chơi trò chơi, xem video...

d)

Dữ liệu trong CSDL có thể được bảo vệ bằng các biện pháp bảo mật như mã hóa.

3.

Do đâu mà Quản lý CSDL trên máy tính mang lại khả năng tra cứu và phân tích dữ liệu hiệu quả hơn so với quản lý thủ công?

a)

Dữ liệu trong CSDL có thể được tìm kiếm, lọc, và phân tích theo nhiều tiêu chí khác nhau trong thời gian ngắn, giúp người quản lý dễ dàng đưa ra quyết định hoặc tìm kiếm thông tin cần thiết.

b)

Các hoạt động cập nhật và chỉnh sửa dữ liệu trên máy tính thường được tự động hóa và có thể được thực hiện đồng thời trên nhiều bản ghi, giúp tiết kiệm thời gian và giảm bớt công sức so với quản lý thủ công mà phải xử lý từng

4.

Hãy chọn câu ghép đúng: MySQL là

a)

phần mềm khách hỗ trợ truy xuất vào CSDL trên máy tính.

b)

hệ quản trị cơ sở dữ liệu.

c)

phần mềm quản lí nội dung phổ biến trên Intemet.

d)

phần mềm thường được tích hợp vào các ứng dụng quản lí.

5.

Trên máy chạy MS Windows, mysql.exe là phần mềm gì?

a)

Là một hệ QTCSDL trên máy tính.

b)

Là chương trình cài đặt MySQL.

c)

Là phần mềm khách của hệ MySQL, hỗ trợ truy cập vào MySQL.

d)

Là phần mềm thiết lập cấu hình cho MySQL.

6.

Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào là đúng?

a)

Để quản trị CSDL trên máy tính chỉ cần cài đặt mysql exe.

b)

Không có mysql.exe không thể truy cập dữ liệu trong CSDL.

c)

Mysql.exe là thành phần khách của hệ QTCSDL. MySQL được đóng gói trong bộ cài đặt MySQL dùng để truy cập tại chỗ hay truy cập từ xa vào MySQL.

d)

Mysql.exe là phần mềm quản trị các CSDL và dữ liệu trên máy tính.

7.

Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào đúng?

a)

MySQL chỉ thích hợp cho các bài toán quản lí nhỏ.

b)

MySQL chỉ thích hợp cho các bài toán quản lí trên môi trường Internet.

c)

MySQL thích hợp cho cả các bài toán quản lí nhỏ và lớn cũng như các ứng dụng quản lí trên môi trường Internet.

d)

MySQL không thích hợp cho các bài toán quản lí trên Internet.

8.

Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào đúng?

a)

MySQL chỉ có thể chạy trên nền hệ điều hành MS Windows.

b)

MySQL có thể chạy trên cả hệ điều hành nguồn mở LINUX nếu cái đặt trên LINUX một phần mềm mô phỏng MS Windows.

c)

MySQL không thể chạy được trên hệ điều hành nguồn mở LINUX.

d)

MySQL có các phiên bản riêng để chạy được trên các hệ điều hành khác nhau: MS Windows, LINUX, Mac OS và UNIX.

9.

Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào là đúng?

4 lines
10.

Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào là đúng nhất?

a)

HeidiSQL là phần mềm QTCSDL theo chuẩn SQL.

b)

HeidiSQL là phần mềm cho phép làm việc với các CSDL trên MS Windows.

c)

HeidiSQL là một phần mềm khách với giao diện đồ hoạ có thể truy cập cho hầu hết các hệ CSDL phổ biến như MySQL, MariaDB, Microsoft SQL Server, PostgreSQL

d)

HeidiSQL là một phần mềm khách với giao diện đồ hoạ cho hệ QTCSDL MySQL.

11.

Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào là đúng?

a)

HeidiSQL là một phần mềm nguồn mở miễn phí, có giao diện đồ hoạ thân thiện, có thể dùng thay thế cho phần mềm khách mysql exe.

b)

Chỉ cần cài đặt HeidiSQL là có thể làm việc được với các CSDL trên môi trường MS Windows.

c)

HeidiSQL là một phần mềm thiết yếu mà không có nó sẽ không thể truy xuất được vào các hệ QTCSDL.

d)

HeidiSQL là phần mềm được đóng gói sẵn với bộ cài đặt MySQL.

12.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Với HeidiSQL, có thể truy cập vào mọi hệ QTCSDL.

b)

Với HeidiSQL, có thể truy cập vào mọi hệ QTCSDL MySQL mà không cần tài khoản truy cập.

c)

Với HeidiSQL, có thể truy cập tại chỗ hay từ xa vào các hệ QTCSDL MySQL, MariaDB, Microsoft SQL Server, PostgreSQL bằng một tài khoản hợp lệ.

d)

Với HeidiSQL, chỉ có thể truy cập tại chỗ vào các hệ quản trị CSDL MySQL MariaDB, Microsoft SQL Server, PostgreSQL.

13.

Việc quản trị CSDL trên máy tính nói chung mang lại những lợi ích gì?

a)

Tăng tính sẵn sàng và khả năng phục hồi dữ liệu.

b)

Giảm thiểu các sai sót trong quản lí dữ liệu.

c)

Tăng tinh minh bạch và công khai trong quản lí dữ liệu.

d)

Tăng khả năng truy cập dữ liệu từ xa.

14.

Hệ quản trị CSDL MySQL có những đặc điểm gì?

a)

Cho phép quản trị các CSDL quan hệ có quy mô vừa phải.

b)

Mã nguồn mở, sử dụng miễn phí.

c)

Chỉ phù hợp cho việc quản trị các CSDL trên Internet.

d)

Gọn nhẹ, tốc độ xử lí nhanh, hỗ trợ quản lí chặt chẽ sự nhất quán dữ liệu, đảm bảo an ninh và an toàn dữ liệu

15.

Mỗi hàng của bảng được gọi là một?

a)

Trường

b)

Thuộc tính

c)

Khóa

d)

Bản ghi

16.

Mỗi cột trong bảng được gọi là?

a)

Thuộc tính

b)

Khóa

c)

Bản ghi

d)

Trường

17.

Các trường là khóa ngoài của bảng là các trường tham chiếu đến một trường … của một bảng khác. Hãy điền cụm từ còn thiếu vào dấu ba chấm.

a)

dữ liệu

b)

khoá ngoài

c)

khoá chính

d)

khoá chống trùng lặp

18.

Có thể dùng gì để thực hiện ghép nối dữ liệu hai bảng với nhau

a)

Khóa trong

b)

Khóa chính

c)

Khóa ngoài

d)

Khoá chống trùng lặp

19.

Để khai báo khóa ngoài chọn thẻ?

a)

"Create database"

b)

Foreign keys

c)

"Root"

d)

"Create new"

20.

Khoá chính của bảng SANPHAM là:

a)

MaSP

b)

TenSP

c)

NoiSX

d)

Gia

21.

Khoá ngoài của bảng HOADON là:

a)

SoHD

b)

NgayMua

c)

MaKH

d)

TriGia

22.

Kiểu dữ liệu của SoDT trong bảng KHACHHANG là:

a)

INT

b)

VARCHAR

c)

DATE

d)

FLOAT

23.

Khóa cấm trùng lặp có vai trò gì?

a)

Hạn chế trùng lặp lượng lớn dữ liệu.

b)

Hỗ trợ khoá ngoài.

c)

Ngăn cản giá trị trùng lặp trong các trường chỉ định, hỗ trợ đảm bảo tính chính xác của dữ liệu nhập vào.

d)

Có vai trò tương tự khóa ngoài.

24.

Để thêm thông tin ngày sinh của các nhạc sĩ, ca sĩ vào CSDL, bạn cần?

a)

Cần thay đổi cấu trúc CSDL bằng cách thêm một bảng mới để lưu trữ thông tin này

b)

Thêm một trường mới vào bảng "nhacsi" và bảng "casi" để lưu trữ thông tin ngày sinh

c)

Cần xóa bỏ cấu trúc CSDL và thay bằng cấu trúc khác

d)

Không thể thêm

25.

Việc tổ chức lại các bảng dữ liệu từ một bảng duy nhất ban đầu nhằm mục đích gì?

a)

Chống lặp lại dữ liệu và đảm bảo tính nhất quán dữ liệu.

b)

Hạn chế lặp lại lượng lớn dữ liệu, tiết kiệm không gian lưu trữ dữ liệu.

c)

Tạo thuận lợi cho việc cập nhật dữ liệu và đảm bảo tính nhất quán dữ liệu.

d)

Tạo thuận lợi cho việc bảo mật và an toàn dữ liệu.

26.

Khoá ngoài của bảng có vai trò gì?

a)

Hạn chế việc lặp lại lượng lớn dữ liệu.

b)

Hỗ trợ cho khóa chính.

c)

Chỉ ra tham chiếu đến khoá chính của bảng khác, nhờ đó có thể liên kết hai bảng lại với nhau.

d)

Thể hiện mối liên hệ giữa hai bảng.

27.

Để thực hiện mô hình quản lí danh sách tên quận/huyện của các tỉnh thành phố em phải xác định mối quan hệ giữa?

a)

Tỉnh thành phố và Quận/Huyện

b)

Tỉnh và Thị trấn

c)

Tỉnh và thị xã

d)

Huyện và thị trấn

28.

Để thực hiện mô hình quản lí danh sách tên quận/huyện của các tỉnh thành phố, em có thể xác định khóa chính trong trong bảng Tỉnh thành phố là:

a)

Mã của huyện

b)

Mã của thị trấn

c)

Mã của tỉnh thành phố

d)

Mã của thị xã

29.

Để thực hiện mô hình quản lí danh sách tên quận/huyện của các tỉnh thành phố, em có thể xác định khóa ngoại trong bảng Quận/Huyện là?

a)

Mã của huyện

b)

Mã của thị trấn

c)

Mã của tỉnh thành phố

d)

Mã của thị xã

30.

Việc đầu tiên để làm việc với một CSDL là?

a)

Thu thập

b)

Xử lý

c)

Tạo lập

d)

Truy vấn dữ liệu

31.

Việc đầu tiên để tạo lập một CSDL quan hệ là ?

a)

Thu thập dữ liệu

b)

Xử lý dữ liệu

c)

Tạo ra một hay nhiều bảng

d)

Sao chép, di chuyển nội dung trong các bảng

32.

Mở HeidiSQL và kết nối đến cơ sở dữ liệu của bạn (nếu đã có). Nếu chưa có cơ sở dữ liệu, bạn có thể tạo mới một cơ sở dữ liệu bằng cách nhấp chuột phải vào?

(a)  

33.

Mở HeidiSQL và kết nối đến cơ sở dữ liệu của bạn (nếu đã có). Nếu chưa có cơ sở dữ liệu, bạn có thể tạo mới một cơ sở dữ liệu bằng cách nhấp chuột phải vào?

a)

Create database

b)

Create new

c)

Root

d)

Create table

34.

Sau khi kết nối đến cơ sở dữ liệu, bạn có thể chọn cơ sở dữ liệu đó trong?

a)

Danh sách cơ sở dữ liệu được hiển thị bên dưới của HeidiSQL.

b)

Danh sách cơ sở dữ liệu được hiển thị bên phải của HeidiSQL.

c)

Danh sách cơ sở dữ liệu được hiển thị bên trái của HeidiSQL.

d)

Danh sách cơ sở dữ liệu được hiển thị bên trên của HeidiSQL.

35.

Để tạo bảng mới trong HeidiSQL, em chọn?

a)

Create database

b)

Root

c)

Create new

d)

Create table

36.

Sau khi đã tạo các bảng, bạn có thể thiết lập các quan hệ giữa các bảng bằng cách?

a)

Thiết lập khóa phụ.

b)

Thiết lập khóa chính.

c)

Thiết lập khóa ngoại.

d)

Thiết lập khóa ngoại không trùng lắp.

37.

Bạn có thể sử dụng các câu lệnh SQL hoặc giao diện đồ họa của HeidiSQL để?

a)

Thêm dữ liệu trong các bảng.

b)

Sửa đổi dữ liệu trong các bảng.

c)

Xóa dữ liệu trong các bảng.

d)

Thêm, sửa, xóa dữ liệu trong các bảng.

38.

Để Tạo bảng Casi thì em cần?

a)

Nháy nút trái chuột ở vùng danh sách các CSDL đã có, chọn thẻ tạo mới, chọn Bảng.

b)

Nhấn giữ nút phải chuột ở vùng danh sách các CSDL đã có, chọn Bảng.

c)

Nháy nút phải chuột ở vùng danh sách các CSDL đã có, chọn thẻ tạo mới, chọn Bảng

d)

Nháy Ctrl + N, chọn Bảng.

39.

Khi chọn thêm mới để thêm trường thì một trường mới hiện ra với tên mặc định là?

a)

Cột mới

b)

Trường mới

c)

Column 1

d)

Row 1

40.

Để ấn định khóa chính thì ta thực hiện?

a)

Chọn Create new index -> Primary

b)

Chọn Create new index -> Key

c)

Chọn Create new index -> Unique

d)

Chọn Create new index -> Fulltext

41.

Để thực hiện tạo bảng thì cần phải?

a)

Xác định cấu trúc bảng.

b)

Khai báo cấu trúc bảng.

c)

Chỉnh sửa dữ liệu trong bảng.

d)

Truy xuất dữ liệu trong bảng.

42.

Để thêm khai báo trường tiếp theo ta thực hiện?

a)

Nhấn Ctrl+Insert.

b)

Nháy nút phải chuột dưới dòng tên trườ

43.

Khoá ngoài có tác dụng?

a)

Thể hiện dữ liệu chính.

b)

Liên kết các dữ liệu trong bảng với nhau.

c)

Liên kết dữ liệu giữa các bảng.

d)

Tránh việc trùng lặp dữ liệu trong bảng.

44.

Việc thiết lập khoá ngoài được thực hiện như thế nào?

a)

Việc thiết lập khoá ngoài được thực hiện bằng cách xác định cột trong bảng hiện tại là khoá ngoài.

b)

Việc thiết lập khoá ngoài được thực hiện bằng cách chỉ định bảng mà khoá ngoài này tham chiếu đến (bảng gốc).

c)

Việc thiết lập khoá ngoài được thực hiện bằng cách xác định cột trong bảng hiện tại là khoá ngoài, và chỉ định bảng mà khoá ngoài này tham chiếu đến (bảng gốc).

d)

Việc thiết lập khoá ngoài được thực hiện bằng cách xác định hàng trong bảng hiện tại là khoá ngoài, và chỉ định bảng mà khoá ngoài này tham chiếu đến (bảng gốc).

45.

Để chọn giá trị mặc định là AUTO_INCREMENT thì nháy chuột vào ô?

a)

Allow NULL.

b)

Add column.

c)

No default.

d)

Add row.

46.

Các trường là khóa ngoài của bảng là?

a)

Các dữ liệu trong một cột liên kết đến một cột của bảng khác.

b)

Các ô trong bảng liên kết đến một ô của bảng khác.

c)

Các trường tham chiếu đến một trường khóa chính của bảng khác.

d)

Các bản ghi tham chiếu đến m

47.

rong một cột liên kết đến một cột của bảng khác.

a)

Các ô trong bảng liên kết đến một ô của bảng khác.

b)

Các trường tham chiếu đến một trường khóa chính của bảng khác.

c)

Các bản ghi tham chiếu đến một trường khóa chính của bảng khác.

48.

Tên các trường không được trùng lặp giá trị nên phải khai báo khóa?

a)

Chính

b)

Phụ

c)

Cấm trùng lặp

d)

Ngoài

49.

Để khai báo khóa cấm trùng lặp ta dùng?

a)

Chọn Create new index -> Primary

b)

Chọn Create new index -> Key

c)

Chọn Create new index -> Unique

d)

Chọn Create new index -> Fulltext

50.

Để khai báo khóa ngoài chọn thẻ?

a)

" Create database"

b)

"Create new"

c)

"Root"

d)

Foreign keys

51.

Để chọn bảng tham chiếu ta chọn ô?

a)

" Create database"

b)

"Create new"

c)

Reference table

d)

Foreign keys

52.

Khi tạo bảng trong cơ sở dữ liệu có hỗ trợ khoá ngoài (foreign key), việc thiết lập khoá ngoài được thực hiện bằng cách?

a)

Xác định cột trong bảng hiện tại là khoá ngoài

b)

Chỉ định bảng mà khoá ngoài này tham chiếu đến (bảng gốc)

c)

Xác định hàng trong bảng hiện tại là khoá ngoài

d)

Xác định cột trong bảng hiện tại là khoá ngoài tham chiếu đến bản ghi của bảng gốc.

53.

Muốn thêm dữ liệu bào bảng với giá trị lấy từ ta dùng câu truy xuất nào dưới đây?

a)

INSERT INTO < tên bảng> VALUES

b)

ORDER BY < tên trường>

c)

INNER JOIN

d)

DELETE FROM WHERE <điều kiện>

54.

Muốn cập nhật cho trường có tên là trong bảng ta dùng câu truy xuất nào dưới đây?

a)

UPDATE < tên bảng> SET < tên trường> =

b)

ORDER BY < tên trường>

c)

INNER JOIN

d)

DELETE FROM WHERE <điều kiện>

55.

Muốn sắp xếp các dòng kết quả theo thứ tự chỉ định ta dùng câu truy xuất nào dưới đây?

a)

WHERE < điều kiện chọn>

b)

ORDER BY < tên trường>

c)

INNER JOIN

d)

DELETE FROM WHERE <điều kiện>

56.

Muốn xóa các dòng trong bảng < tên bảng> thỏa mãn <điều kiện> ta dùng câu truy

4 lines
57.

Muốn xóa các dòng trong bảng < tên bảng> thỏa mãn <điều kiện> ta dùng câu truy xuất nào dưới đây?

a)

WHERE < điều kiện chọn>

b)

ORDER BY < tên trường>

c)

INNER JOIN

d)

DELETE FROM WHERE <điều kiện>

58.

Muốn truy xuất tất cả các dòng dữ liệu từ bảng "casi" ta dùng ?

a)

SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE '%Hoa%';

b)

SELECT * FROM casi WHERE idcasi = 1;

c)

SELECT * FROM casi;

d)

SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE 'N%';

59.

Muốn truy xuất các ca sĩ theo thứ tự tên theo thứ tự từ A đến Z ta dùng ?

a)

SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE '%Hoa%';

b)

SELECT * FROM casi WHERE idcasi = 1;

c)

SELECT * FROM casi ORDER BY tencasi ASC;

d)

SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE 'N%';

60.

Muốn truy xuất dữ liệu các ca sĩ có "idcasi" nằm trong danh sách (1, 2, 3) ta dùng ?

a)

SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE '%Hoa%';

b)

SELECT * FROM casi WHERE idcasi = 1;

c)

SELECT * FROM casi WHERE idcasi IN (1, 2, 3);

d)

SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE 'N%';

61.

Muốn truy xuất dữ liệu các ca sĩ theo thứ tự "idcasi" giảm dần ta dùng ?

a)

SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE '%Hoa%';

b)

SELECT * FROM casi WHERE idcasi = 1;

c)

SELECT * FROM casi ORDER BY idcasi DESC;

d)

SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE 'N%';

62.

Muốn truy xuất dữ liệu các ca sĩ có "idcasi" là 1 ta dùng ?

a)

SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE '%Hoa%';

b)

SELECT * FROM casi WHERE idcasi = 1;

c)

SELECT * FROM casi;

d)

SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE 'N%';

63.

Muốn truy xuất dữ liệu các ca sĩ có "tencasi" bắt đầu bằng chữ "N" ta dùng ?

a)

SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE '%Hoa%';

b)

SELECT * FROM casi WHERE idcasi = 1;

c)

SELECT * FROM casi;

d)

SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE 'N%';

64.

Muốn truy xuất dữ liệu các ca sĩ có "tencasi" chứa từ khóa "Hoa" ta dùng ?

a)

SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE '%Hoa%';

b)

SELECT * FROM casi WHERE idcasi = 1;

c)

SELECT * FROM casi;

d)

SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE 'N%

65.

có "tencasi" chứa từ khóa "Hoa" ta dùng ?

a)

SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE '%Hoa%';

b)

SELECT * FROM casi WHERE idcasi = 1;

c)

SELECT * FROM casi;

d)

SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE 'N%';

66.

Để xóa các dòng dữ liệu trong bảng, ta thực hiện?

a)

Đánh dấu những dòng muốn chọn và nhấn tổ hợp phím Ctrl+Delete.

b)

Đánh dấu những dòng muốn chọn và chọn biểu tượng x màu đỏ.

c)

Đánh dấu những dòng muốn chọn và nhấn tổ hợp phím Shift+Delete.

d)

Đánh dấu những dòng muốn chọn và chọn biểu tượng -.

67.

Để đánh dấu những dòng muốn chọn ta thực hiện?

a)

Nhấn giữ phím Alt và nháy chuột để chọn những dòng liền nhau.

b)

Nhấn giữ phím Ctrl và nháy chuột để chọn những dòng tách rời nhau.

c)

Nhấn giữ phím Shift và nháy chuột để chọn những dòng liền nhau.

d)

Nhấn giữ phím Fn và nháy chuột để chọn những dòng tách rời nhau.

68.

Để thực hiện thao tác tạo bộ lọc ta cần?

a)

Nháy nút trái chuột vào vùng dữ liệu

b)

Chọn Sort

c)

Nháy nút phải chuột vào vùng dữ liệu

d)

Chọn Quick Filter

69.

Để biểu diễn thứ tự tăng dần ta dùng

a)

DESC

b)

LIKE

c)

AND

d)

ASC

70.

Để truy xuất dữ liệu từ bảng "banthuam" với điều kiện cụ thể trên trường "idbannhac" ta dùng câu lệnh?

a)

SELECT * FROM banthuam;

b)

SELECT * FROM banthuam ORDER BY idbannhac ASC;

c)

SELECT idbannhac, idcasi FROM banthuam;

d)

SELECT * FROM banthuam WHERE idbannhac = 1; -- Giả sử giá trị idbannhac cần tìm là 1

71.

Để truy xuất tất cả dữ liệu từ bảng "banthuam" ta dùng câu lệnh?

a)

SELECT * FROM banthuam;

b)

SELECT * FROM banthuam ORDER BY idbannhac ASC;

c)

SELECT idbannhac, idcasi FROM banthuam;

d)

SELECT * FROM banthuam WHERE idbannhac = 1; -- Giả sử giá trị idbannhac cần tìm là 1

72.

Để truy xuất dữ liệu từ bảng "banthuam" sắp xếp theo một trường cụ thể ta dùng câu lệnh?

a)

SELECT * FROM banthuam;

b)

SELECT * FROM banthuam ORDER BY idbannhac ASC;

c)

SELECT * FROM banthuam ORDER BY idbannhac ASC; -- Giả sử muốn sắp xếp theo trường idbannhac tăng dần

d)

SELECT *

73.

lệnh?

a)

SELECT * FROM banthuam;

b)

SELECT * FROM banthuam ORDER BY idbannhac ASC;

c)

SELECT * FROM banthuam ORDER BY idbannhac ASC; -- Giả sử muốn sắp xếp theo trường idbannhac tăng dần

d)

SELECT * FROM banthuam WHERE idbannhac = 1; -- Giả sử giá trị idbannhac cần tìm là 1

74.

Câu 4: Để Truy xuất tất cả dữ liệu từ bảng "quanhuyen" ta dùng câu lệnh?

a)

SELECT * FROM quanhuyen WHERE danso > 1000000 -- Giả sử giá trị danso cần tìm là lớn hơn 1.000.000 AND dientich < 1000; -- Giả sử giá trị dientich cần tìm là nhỏ hơn 1000

b)

SELECT * FROM quanhuyen WHERE idquanhuyen = 1; -- Giả sử giá trị idquanhuyen cần tìm là 1

c)

SELECT * FROM quanhuyen;

d)

SELECT idquanhuyen, tenquanhuyen FROM quanhuyen;

75.

Câu 5: Để Truy xuất chỉ một số trường cụ thể từ bảng "quanhuyen" ta dùng câu lệnh?

a)

SELECT * FROM quanhuyen WHERE danso > 1000000 -- Giả sử giá trị danso cần tìm là lớn hơn 1.000.000 AND dientich < 1000; -- Giả sử giá trị dientich cần tìm là nhỏ hơn 1000

b)

SELECT * FROM quanhuyen WHERE idquanhuyen = 1; -- Giả sử giá trị idquanhuyen cần tìm là 1

c)

SELECT * FROM quanhuyen;

d)

SELECT idquanhuyen, tenquanhuyen FROM quanhuyen;

76.

Câu 6: Để Truy xuất dữ liệu từ bảng "quanhuyen" sắp xếp theo một trường cụ thể?

a)

SELECT * FROM quanhuyen WHERE danso > 1000000 -- Giả sử giá trị danso cần tìm là lớn hơn 1.000.000 AND dientich < 1000; -- Giả sử giá trị dientich cần tìm là nhỏ hơn 1000

b)

SELECT * FROM quanhuyen WHERE idquanhuyen = 1; -- Giả sử giá trị idquanhuyen cần tìm là 1

c)

SELECT * FROM quanhuyen ORDER BY danso DESC; -- Giả sử muốn sắp xếp theo trường danso giảm dần (DESC)

d)

SELECT idquanhuyen, tenquanhuyen FROM quanhuyen;

77.

Câu 1: Nếu giá trị của trường khoá ngoài không hợp lệ thì?

a)

HeidiSQL sẽ thông báo lỗi.

b)

Không cho phép bạn thực hiện thao tác cập nhật.

c)

HeidiSQL sẽ không thông báo lỗi.

d)

Vẫn cho phép bạn thực hiện thao tác cập nhật.

78.

Câu 2: Trường idNhacsi là trường khóa ngoài đã được khai báo tham chiếu đến trường idNhacsi của bàng nhacsi, để đảm bảo giá trị nhất quán giá trị hợp lệ chỉ có thể lấy từ các giá trị của ?

4 lines
79.

Trường idNhacsi là trường khóa ngoài đã được khai báo tham chiếu đến trường idNhacsi của bàng nhacsi, để đảm bảo giá trị nhất quán giá trị hợp lệ chỉ có thể lấy từ các giá trị của ?

a)

idNhacsi có trong bảng tenBannhac

b)

nhacsi có trong bảng idNhacsi

c)

idNhacsi có trong bảng nhacsi

d)

nhacsi có trong bảng tenBannhac

80.

Tên khách hàng có hoá đơn mua sản phẩm ngày 19/07/2023 là:

a)

Nguyễn Nam Anh

b)

Trịnh Thị Bình

c)

Trương Văn Cang

d)

Lê Ngọc Tú Trinh

81.

Khách hàng có mã KH001 đã mua những sản phẩm nào:

a)

Samsung Galaxy A72

b)

Samsung Galaxy A51

c)

Oppo A94

d)

Samsung Galaxy A72 và Samsung Galaxy A51

82.

Để truy xuất dữ liệu từ bảng "banthuam" với điều kiện kết hợp giữa nhiều trường ta dùng câu lệnh?

a)

SELECT * FROM banthuam WHERE idcasi = 2 -- Giả sử giá trị idcasi cần tìm là 2 AND banthuam >= 100; -- Giả sử giá trị banthuam cần tìm là lớn hơn hoặc bằng 100

b)

SELECT * FROM banthuam ORDER BY idbannhac ASC;

c)

SELECT idbannhac, idcasi FROM banthuam;

d)

SELECT * FROM banthuam WHERE idbannhac = 1; -- Giả sử giá trị idbannhac cần tìm là 1

83.

Để Truy xuất dữ liệu từ bảng "quanhuyen" với điều kiện cụ thể trên trường "idquanhuyen" ta dùng câu lệnh?

a)

SELECT * FROM quanhuyen WHERE danso > 1000000 -- Giả sử giá trị danso cần tìm là lớn hơn 1.000.000 AND dientich < 1000; -- Giả sử giá trị dientich cần tìm là nhỏ hơn 1000

b)

SELECT * FROM quanhuyen WHERE idquanhuyen = 1; -- Giả sử giá trị idquanhuyen cần tìm là 1

c)

SELECT * FROM quanhuyen;

d)

SELECT idquanhuyen, tenquanhuyen FROM quanhuyen;

84.

Để Truy xuất dữ liệu từ bảng "quanhuyen" với điều kiện kết hợp giữa nhiều trường ta dùng câu lệnh?

a)

SELECT * FROM quanhuyen WHERE danso > 1000000 -- Giả sử giá trị danso cần tìm là lớn hơn 1.000.000 AND dientich < 1000; -- Giả sử giá trị dientich cần tìm là nhỏ hơn 1000

b)

SELECT * FROM quanhuyen WHERE idquanhuyen = 1; -- Giả sử giá trị idquanhuyen cần tìm là 1

c)

SELECT * FR

85.

Để tổ chức đảm bảo an toàn CSDL phục vụ công tác quản lí của một tổ chức, cần?

a)

Xây dựng chính sách truy cập dữ liệu với những kế hoạch về tất cả các phương án sự cố có thể xảy ra và giải pháp hạn chế, khắc phục.

b)

Xây dựng chính sách bảo vệ người dùng với những kế hoạch về tất cả các phương án sự cố có thể xảy ra và giải pháp hạn chế, khắc phục.

c)

Xây dựng chính sách an toàn dữ liệu với những kế hoạch về tất cả các phương án sự cố có thể xảy ra và giải pháp hạn chế, khắc phục.

d)

Xây dựng chính sách truy xuất dữ liệu với những kế hoạch về tất cả các phương án sự cố có thể xảy ra và giải pháp hạn chế, khắc phục.

86.

Thực hiện Cấu hình tính năng sao lưu dữ liệu dự phòng dể?

a)

Đảm bảo tính nhanh chóng, đúng đắn và đầy đủ của quy trình phục hồi dữ liệu.

b)

Đảm bảo tính thường xuyên, đúng đắn và đầy đủ của quá trình sao lưu dữ liệu.

c)

Đáp ứng đúng yêu cầu của tổ chức và đảm bảo tính an toàn của dữ liệu.

d)

Tạo ra tính đúng đắng về CSDL.

87.

Cần thực hiện các kiểm tra định kỳ để?

a)

Đảm bảo tính thường xuyên, đúng đắn và đầy đủ của quá trình sao lưu dữ liệu

b)

Đáp ứng đúng yêu cầu của tổ chức và đảm bảo tính an toàn của dữ liệu

c)

Đảm bảo tính hoạt động của quy trình sao lưu dữ liệu dự phòng

d)

Tìm cách khống chế dữ liệu

88.

Cần cấu hình và xây dựng kế hoạch phục hồi dữ liệu trong trường hợp?

a)

Xảy ra tình huống bất ngờ

b)

Xảy ra sự cố

c)

Xảy ra các sự việc không mong muốn

d)

Tránh nhân viên đăng nhập vào CSDL

89.

Bạn có thể chọn các tùy chọn sao lưu dữ liệu ở trong cửa sổ nào?

a)

"File"

b)

"New Session"

c)

"Export Database"

d)

"Select All"

90.

Để bắt đầu quá trình sao lưu dữ liệu ta nhấn vào nút?

a)

New Session

b)

Export Database

c)

Export

d)

Save

91.

Sao lưu cơ sở dữ liệu từ máy tính

4 lines
92.

Để bắt đầu quá trình sao lưu dữ liệu ta nhấn vào nút?

a)

New Session

b)

Export Database

c)

Export

d)

Save

93.

Sao lưu cơ sở dữ liệu từ máy tính nguồn bằng cách?

a)

Sử dụng công cụ sao lưu của hệ quản trị cơ sở dữ liệu đang sử dụng trên máy tính nguồn để tạo ra một file sao lưu dữ liệu của cơ sở dữ liệu.

b)

Có thể sử dụng các phương tiện như USB, mạng LAN, FTP, hoặc các dịch vụ chia sẻ file để chuyển file sao lưu dữ liệu từ máy tính nguồn sang máy tính đích.

c)

Trên máy tính đích, sử dụng công cụ phục hồi dữ liệu của hệ quản trị cơ sở dữ liệu tương ứng để đọc file sao lưu dữ liệu và khôi phục cơ sở dữ liệu trên máy tính đích.

d)

Sử dụng các ứng dụng đám mây như Google Drive, OneDrive để sao lưu dữ liệu.

94.

Phục hồi cơ sở dữ liệu trên máy tính đích bằng cách?

a)

Sử dụng công cụ sao lưu của hệ quản trị cơ sở dữ liệu đang sử dụng trên máy tính nguồn để tạo ra một file sao lưu dữ liệu của cơ sở dữ liệu.

b)

Có thể sử dụng các phương tiện như USB, mạng LAN, FTP, hoặc các dịch vụ chia sẻ file để chuyển file sao lưu dữ liệu từ máy tính nguồn sang máy tính đích.

c)

Trên máy tính đích, sử dụng công cụ phục hồi dữ liệu của hệ quản trị cơ sở dữ liệu tương ứng để đọc file sao lưu dữ liệu và khôi phục cơ sở dữ liệu trên máy tính đích.

d)

Sử dụng các ứng dụng đám mây như Google Drive, OneDrive để sao lưu dữ liệu.

95.

Chuyển file sao lưu dữ liệu sang máy tính đích bằng cách?

a)

Sử dụng công cụ sao lưu của hệ quản trị cơ sở dữ liệu đang sử dụng trên máy tính nguồn để tạo ra một file sao lưu dữ liệu của cơ sở dữ liệu.

b)

Có thể sử dụng các phương tiện như USB, mạng LAN, FTP, hoặc các dịch vụ chia sẻ file để chuyển file sao lưu dữ liệu từ máy tính nguồn sang máy tính đích.

c)

Trên máy tính đích, sử dụng công cụ phục hồi dữ liệu của hệ quản trị cơ sở dữ liệu tương ứng để đọc file sao lưu dữ liệu và khôi phục cơ sở dữ liệu trên máy tính đích.

d)

Sử dụng các ứng dụng đám mây như Google Drive, OneDrive để sao lưu dữ liệu.

96.

Chính sách an toàn dữ liệu phải bao gồm?

4 lines
97.

Chính sách an toàn dữ liệu phải bao gồm?

a)

Những quy định về ý thức đối với những người vận hành hệ thống.

b)

Những quy định về trách nhiệm đối với những người vận hành hệ thống.

c)

Kế hoạch cần đảm bảo tính thường xuyên, đúng đắn và đầy đủ của quá trình sao lưu dữ liệu.

d)

Thiết lập một kế hoạch định kỳ để sao lưu dữ liệu từ hệ thống chính sang hệ thống dự phòng

98.

Các hệ QTCSDL thường cung cấp các tính năng hỗ trợ sao lưu dữ liệu dự phòng nào?

a)

Tính năng sao lưu tự động

b)

Tính năng sao lưu đa điểm

c)

Tính năng mã hóa dữ liệu

d)

Tính năng truy xuất dữ liệu

99.

Ta có thể chọn định dạng file sao lưu dữ liệu nào dưới đây?

a)

SQL

b)

CSV

c)

JSON

d)

GIF

100.

Trong cửa sổ "Export Database", bạn có thể thực hiện?

a)

Mã hóa dữ liệu

b)

Thực thi truy vấn trước/sau khi sao lưu

c)

Tùy chọn sao lưu dữ liệu

d)

Truy vấn dữ liệu

101.

Để di chuyển một cơ sở dữ liệu từ máy tính này sang máy tính khác, cần?

a)

Sao lưu cơ sở dữ liệu từ máy tính nguồn

b)

Chuyển file sao lưu dữ liệu sang máy tính đích

c)

Phục hồi cơ sở dữ liệu trên máy tính đích

d)

Chỉ có thể xây dựng cơ sở dữ liệu lại từ đầu

102.

Megapixel là?

a)

Đơn vị đo lường kích thước của hình ảnh.

b)

Đơn vị đo lường kích thước của hình ảnh được chụp bởi máy ảnh hoặc thiết bị camera khác.

c)

Thiết bị đo lường kích thước của hình ảnh được chụp bởi máy ảnh hoặc thiết bị camera khác.

d)

Kích thước của máy ảnh.

103.

Máy ảnh với độ phân giải cao, sẽ?

a)

Ghi lại hỉnh ảnh bao quát hơn.

b)

Ghi lại hình ảnh với nhiều chi tiết hơn.

c)

Ghi lại hình ảnh chi tiết hơn với độ rõ nét cao hơn.

d)

Ghi lại hình ảnh chuyển động nhanh hơn.

104.

Độ phân giải (dpi) là số lượng điểm ảnh (pixel) được?

a)

In trên mười inch của một hình ảnh

b)

In trên mỗi inch của nhiều hình ảnh

c)

In trên mỗi inch của một hình ảnh

d)

In trên mỗi cm của một hình ảnh

105.

Khi in cùng một hình ảnh với độ phân giải khác nhau thì?

a)

Kích thước của hình ảnh sẽ không thay đổi.

b)

Kích thước của hình ảnh sẽ thay đổi tương ứng để đạt được độ phân giải mong muốn.

c)

Kích thước hình ảnh tăng đều theo chiều ngang.

d)

Kích thước hình ảnh tăng đều theo chiều dọc.

106.

Với ảnh có kích thước 600 x 600 pixel, nếu in với độ phân giải 100 dpi, kích thước của hình ảnh sẽ là?

a)

Kích thước chiều ngang = 600 pixel / 200 dpi = 3 inch. Kích thước chiều dọc = 600 pixel / 200 dpi = 3 inch

b)

Kích thước chiều ngang = 600 pixel / 100 dpi = 6 inch. Kích thước chiều dọc = 600 pixel / 100 dpi = 6 inch

c)

Kích thước chiều ngang = 600 pixel / 200 dpi = 3 inch. Kích thước chiều dọc = 600 pixel / 300 dpi = 2 inch

d)

Kích thước chiều ngang = 600 pixel / 100 dpi = 6 inch. Kích thước chiều dọc = 600 pixel / 200 dpi = 3 inch

107.

Với ảnh có kích thước 600 x 600 pixel, nếu in với độ phân giải 200 dpi, kích thước của hình ảnh sẽ là?

a)

Kích thước chiều ngang = 600 pixel / 200 dpi = 3 inch. Kích thước chiều dọc = 600 pixel / 200 dpi = 3 inch

b)

Kích thước chiều ngang = 600 pixel / 100 dpi = 6 inch. Kích thước chiều dọc = 600 pixel / 100 dpi = 6 inch

c)

Kích thước chiều ngang = 600 pixel / 200 dpi = 3 inch. Kích thước chiều dọc = 600 pixel / 300 dpi = 2 inch

d)

Kích thước chiều ngang = 600 pixel / 300 dpi = 2 inch. Kích thước chiều dọc = 600 pixel / 300 dpi = 2 inch

108.

Vậy, kích thước của hình ảnh in với độ phân giải 200 dpi sẽ như thế nào so với hình ảnh in với độ phân giải 100 dpi?

a)

Bằng

b)

Lớn hơn gấp 2 lần

c)

Nhỏ hơn gấp 2 lần

d)

Lớn hơn gấp 4 lần

109.

Để xử lí một bức ảnh thiếu sáng em sử dụng những phần mềm nào sau đây?

a)

PowerPoint

b)

Inkscape

c)

GIMP

d)

HediSQL