wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lý thuyết lý

Total questions: 19

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

A. Tụ điện là một hệ hai vật dẫn đặt gần nhau nhưng không tiếp xúc với nhau, mỗi vật dẫn là một bản tụ điện

b)

B. Điện dung của tụ điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ

c)

C. Điện dung của tụ điện được đo bằng thương số giữa điện tích của tụ và hiệu điện thế giữa hai bản tụ

d)

D. Hiệu điện thế giới hạn của tụ điện là hiệu điện thế lớn nhất đặt vào hai bản tụ điện mà lớp điện môi của tụ điện đã bị đánh thủng.

2.

Câu 5. Điện dung của tụ điện không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

A. Hình dạng và kích thước hai bản tụ

b)

B. Khoảng cách giữa hai bản tụ

c)

C. Bản chất của hai bản tụ điện

d)

D. Điện môi giữa hai bản tụ điện

3.

Câu 6. Đơn vị của điện dung của tụ điện là

a)

A V/m (vôn/mét)

b)

B.C. V (culông. vôn)

c)

C. V (vôn)

d)

D. F (fara)

4.

Cho bốn tụ điện giống nhau, mỗi tụ có điện dung C được ghép song song thành bộ tụ điện. Điện dung của bộ tụ điện bằn

a)

A. 4C

b)

B. 2C

c)

C. 0,25C

d)

D. 0,5C

5.

Cho bốn tụ điện giống nhau, mỗi tụ có điện dung C được ghép nối tiếp thành bộ tụ điện. Điện dung của bộ tụ điện bằng

a)

4C

b)

2C

c)

0,25C

d)

0,5C

6.

Sau khi được nạp điện, năng lượng của tụ điện tồn tại dưới dạng

a)

Hóa năng

b)

Cơ năng

c)

Nhiệt năng

d)

Năng lượng điện trường trong tụ điện

7.

Năng lượng điện trường trong tụ điện tỷ lệ với

a)

HĐT hai bản tụ

b)

Điện tích trên tụ

c)

Bình phương HĐT giữa hai bản tụ

d)

HĐT hai bản tụ và điện tích trên tụ

8.

Một tụ điện có điện dung C, được nạp điện đến hiệu điện thế U, điện tích của tụ là Q. Công thức nào sau đây không phải là công thức xác định năng lượng của tụ điện?

a)

W=Q²/2C

b)

W=1/2CU²

c)

W=U²/2C

d)

W=1/2QU

9.

Trên pin của một chiếc điện thoại có nội dung “10 000 mAh" biểu thị cho dung lượng pin hoặc của sạc dự phòng. Trị số có đơn vị mAh càng lớn thì

a)

A. thời gian sạc pin càng ngắn.

b)

B. Điện thoại xử lí tốc độ lướt web chậm hơn.

c)

C. Pin có thể cung cấp năng lượng lâu hơn.

d)

D. Dòng điện sạc càng mạnh.

10.

Trong một thí nghiệm, khi dòng điện qua bóng đèn tăng thì

a)

A. đèn sáng yếu hơn.

b)

B. đèn không sáng.

c)

C. đèn sáng mạnh hơn

d)

D. đèn đổi màu.

11.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

A. Đối với vật liệu siêu dẫn, để có dòng điện chạy trong mạch ta luôn phải duy trì một hiệu điện thế trong mạch.

b)

B. Điện trở của vật siêu dẫn bằng không.

c)

C. Đối với vật liệu siêu dẫn, có khả năng tự duy trì dòng điện trong mạch sau khi ngắt bỏ nguồn điện.

d)

D. Đối với vật liệu siêu dẫn, năng lượng hao phí do toả nhiệt bằng không.

12.

Câu 19. Biểu thức liên hệ giữa cường độ dòng điện với mật độ và tốc độ của các hạt mang điện

a)

A. I = Snv

b)

B. I = Sve

c)

C. I = nve/S

d)

D. I = Snve

13.

Biến trở là

a)

A. điện trở có thể thay đổi trị số và dùng để điều chỉnh chiều dòng điện trong mạch.

b)

B. điện trở có thể thay đổi trị số và dùng để điều chỉnh cường độ và chiều dòng điện trong mạch.

c)

C. điện trở có thể thay đổi trị số và dùng để điều chỉnh cường độ dòng điện trong mạch.

d)

D. điện trở không thay đổi trị số và dùng để điều chỉnh cường độ dòng điện trong mạch.

14.

Đặc điểm của điện trở nhiệt có hệ số nhiệt điện trở

a)

A. dương khi nhiệt độ tăng thì điện trở tăng.

b)

B. dương khi nhiệt độ tăng thì điện trở giảm.

c)

C. âm khi nhiệt độ tăng thì điện trở tăng.

d)

D. âm khi nhiệt độ tăng thì điện trở giảm về bằng 0.

15.

Trước khi mắc biến trở vào mạch điện để điều chỉnh cường độ dòng điện thì cần điều chỉnh biến trở có giá trị nào dưới đây?

a)

A. Có giá trị bằng 0.

b)

B. Có giá trị nhỏ.

c)

C. Có giá trị lớn.

d)

D. Có giá trị lớn nhất

16.

Chọn phát biểu đúng về định luật Ohm.

a)

A. Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và điện trở của dây.

b)

B. Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và không tỉ lệ với điện trở của dây.

c)

C. Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và tỉ lệ nghịch với điện trở của dây.

d)

D. Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và tỉ lệ thuận với điện trở của dây.

17.

Câu 24. Biểu thức đúng của định luật Ohm là

a)

A. I = RU.

b)

B. I = U/R.

c)

C. U = I/R.

d)

D. U = RI.

18.

Câu 25. Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của cường độ dòng điện vào hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn có dạng là

a)

A. một đường thẳng đi qua gốc toạ độ.

b)

B. một đường cong đi qua gốc toạ độ.

c)

C. một đường thẳng không đi qua gốc toạ độ.

d)

D. một đường cong không đi qua gốc toạ độ.

19.

Đường đặc tuyến Vôn - Ampe biểu diễn sự phụ thuộc của cường độ dòng điện qua một điện trở vào hiệu điện thế hai đầu vật dẫn là đường

a)

A. cong hình elip.

b)

B. thẳng.

c)

C. hyperbol.

d)

D. parabol