wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài kiểm tra từ vựng tiếng Việt

Total questions: 90

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. abandon

a)

Tăng tốc

b)

Từ bỏ, ruồng bỏ

c)

Sự quyến rũ

d)

Kiên trì

2.

Câu 2. absorb

a)

Hấp thụ, tiếp thu

b)

Đi lại

c)

Minh chứng

d)

Bẫy

3.

Câu 3. accelerate

a)

Tăng tốc

b)

Hoài nghi

c)

Phong tục

d)

Nhớ nhà

4.

Câu 4. amplify

a)

Khuếch đại, làm tăng lên

b)

Thảo nguyên

c)

Đàm phán

d)

Sự tồn tại

5.

Câu 5. availability

a)

Sự có sẵn

b)

Lòng trắc ẩn

c)

Bắt buộc

d)

Yên bình

6.

Câu 6. bush

a)

Bụi rậm, bụi cây

b)

Quyết tâm

c)

Máy móc

d)

Góc nhìn

7.

Câu 7. capture

a)

Bắt, chụp, ghi lại

b)

Thi hành

c)

Cấp tiến

d)

Nhiệt đới

8.

Câu 8. charm

a)

Sự quyến rũ, nét cuốn hút

b)

Đang diễn ra

c)

Bảo vệ

d)

Xử lý

9.

Câu 9. commute

a)

Đi lại (giữa nhà và nơi làm việc)

b)

Tò mò

c)

Lòng biết ơn

d)

Sự dự đoán

10.

Câu 10. compassion

a)

Lòng trắc ẩn

b)

Tiên tiến

c)

Bằng miệng

d)

Khó khăn

11.

Câu 11. compulsory

a)

Bắt buộc

b)

Vùng ngoại ô

c)

Cảm hứng

d)

Hồi sinh

12.

Câu 12. convenient

a)

Thuận tiện

b)

Báo đốm Mỹ

c)

Nghi lễ

d)

Bi thảm

13.

Câu 13. curious

a)

Tò mò

b)

Phân phát

c)

Đơn ngữ

d)

Đáng giá

14.

Câu 14. custom

a)

Phong tục, tập quán

b)

Làm nhụt chí

c)

Chu đáo

d)

Hiện đại nhất

15.

Câu 15. cutting-edge

a)

Tiên tiến, hiện đại

b)

Báo hoa mai

c)

Sự không chắc chắn

d)

Kiên trì

16.

Câu 16. determined

a)

Quyết tâm

b)

Phân phối

c)

Thảo nguyên

d)

Lòng biết ơn

17.

Câu 17. discourage

a)

Làm nhụt chí, ngăn cản

b)

Đàm phán

c)

Bắt buộc

d)

Trải qua

18.

Câu 18. dispatch

a)

Gửi đi, phái đi

b)

Sự tồn tại

c)

Tò mò

d)

Tuyệt đẹp

19.

Câu 19. distraction

a)

Sự xao lãng

b)

Nhiệt đới

c)

Máy móc

d)

Minh chứng

20.

Câu 20. distribute

a)

Phân phát, phân phối

b)

Ra lệnh

c)

Cấp tiến

d)

N

21.

Câu 19. distraction

a)

Sự xao lãng

b)

Nhiệt đới

c)

Máy móc

d)

Minh chứng

22.

Câu 20. distribute

a)

Phân phát, phân phối

b)

Ra lệnh

c)

Cấp tiến

d)

Nhớ nhà

23.

Câu 21. enforce

a)

Thi hành, áp dụng (luật lệ)

b)

Tăng tốc

c)

Sự quyến rũ

d)

Bền vững

24.

Câu 22. existence

a)

Sự tồn tại

b)

Đang diễn ra

c)

Bụi cây

d)

Góc nhìn

25.

Câu 23. gratitude

a)

Lòng biết ơn

b)

Hoài nghi

c)

Phong tục

d)

Xử lý

26.

Câu 24. handle

a)

Xử lý, giải quyết

b)

Tiên tiến

c)

Sự dự đoán

d)

Lãnh nguyên

27.

Câu 25. hard-headed

a)

Thực tế, cứng rắn, ít bị tình cảm lung lay

b)

Thuận tiện

c)

Bắt, chụp

d)

Kiên trì

28.

Câu 26. homesick

a)

Nhớ nhà

b)

Lòng trắc ẩn

c)

Đàm phán

d)

Tuyệt đẹp

29.

Câu 27. inspiration

a)

Cảm hứng

b)

Sự xao lãng

c)

Bằng miệng

d)

Bảo vệ

30.

Câu 28. jaguar

a)

Báo đốm Mỹ

b)

Tò mò

c)

Hồi sinh

d)

Sự tồn tại

31.

Câu 29. leopard

a)

Báo hoa mai

b)

Gửi đi

c)

Minh chứng

d)

Nhiệt đới

32.

Câu 30. machinery

a)

Máy móc

b)

Làm nhụt chí

c)

Thảo nguyên

d)

Đáng giá

33.

Câu 31. mandate

a)

Ra lệnh, yêu cầu, ép buộc

b)

Phong tục

c)

Cấp tiến

d)

Lòng biết ơn

34.

Câu 32. monolingual

a)

Đơn ngữ

b)

Tăng tốc

c)

Vùng ngoại ô

d)

Xử lý

35.

Câu 33. negotiate

a)

Đàm phán, thương lượng

b)

Sự quyến rũ

c)

Bắt buộc

d)

Bền vững

36.

Câu 34. ongoing

a)

Đang diễn ra

b)

Báo đốm Mỹ

c)

Kiên trì

d)

Nhớ nhà

37.

Câu 35. oral

a)

Bằng miệng, nói

b)

Thi hành

c)

Cảm hứng

d)

Lãnh nguyên

38.

Câu 36. outskirts

a)

Vùng ngoại ô

b)

Tò mò

c)

Máy móc

d)

Sự dự đoán

39.

Câu 37. persistent

a)

Kiên trì, bền bỉ

b)

Phân phối

c)

Hoài nghi

d)

Minh chứng

40.

Câu 38. perspective

4 lines
41.

Câu 36. outskirts

a)

Vùng ngoại ô

b)

Tò mò

c)

Máy móc

d)

Sự dự đoán

42.

Câu 37. persistent

a)

Kiên trì, bền bỉ

b)

Phân phối

c)

Hoài nghi

d)

Minh chứng

43.

Câu 38. perspective

a)

Quan điểm, góc nhìn

b)

Ra lệnh

c)

Bụi cây

d)

Nhiệt đới

44.

Câu 39. prediction

a)

Sự dự đoán

b)

Lòng trắc ẩn

c)

Đang diễn ra

d)

Xử lý

45.

Câu 40. radical

a)

Cấp tiến, triệt để

b)

Tiên tiến

c)

Sự tồn tại

d)

Bền vững

46.

Câu 41. removal

a)

Sự loại bỏ

b)

Báo hoa mai

c)

Tò mò

d)

Lòng biết ơn

47.

Câu 42. resilience

a)

Khả năng phục hồi

b)

Gửi đi

c)

Nghi lễ

d)

Nhớ nhà

48.

Câu 43. revitalization/revitalisation

a)

Sự hồi sinh

b)

Đàm phán

c)

Bắt buộc

d)

Thảo nguyên

49.

Câu 44. ritual

a)

Nghi lễ, thói quen

b)

Sự xao lãng

c)

Máy móc

d)

Đáng giá

50.

Câu 45. safeguard

a)

Bảo vệ, giữ gìn

b)

Phong tục

c)

Cấp tiến

d)

Tăng tốc

51.

Câu 46. savannah

a)

Thảo nguyên

b)

Làm nhụt chí

c)

Đơn ngữ

d)

Minh chứng

52.

Câu 47. sceptical/skeptical

a)

Hoài nghi

b)

Bắt, chụp

c)

Hồi sinh

d)

Nhiệt đới

53.

Câu 48. state-of-the-art

a)

Hiện đại nhất

b)

Tò mò

c)

Sự quyến rũ

d)

Xử lý

54.

Câu 49. stunning

a)

Tuyệt đẹp

b)

Ra lệnh

c)

Bền vững

d)

Lòng biết ơn

55.

Câu 50. sustainable

a)

Bền vững

b)

Báo đốm Mỹ

c)

Nghi lễ

d)

Đang diễn ra

56.

Câu 51. testament

a)

Minh chứng, bằng chứng

b)

Thi hành

c)

Cảm hứng

d)

Lãnh nguyên

57.

Câu 52. thoughtfully

a)

Một cách chu đáo

b)

Phân phối

c)

Tò mò

d)

Nhớ nhà

58.

Câu 53. tough

a)

Khó khăn, cứng rắn

b)

Đàm phán

c)

Bắt buộc

d)

Thảo nguyên

59.

Câu 54. tragic

a)

Bi thảm

b)

Sự xao lãng

c)

Máy móc

d)

Đáng giá

60.

Câu 55. tranquility

a)

Sự yên bình

b)

Phong tục

c)

Cấp tiến

61.

Câu 54. tragic

a)

Bi thảm

b)

Sự xao lãng

c)

Máy móc

d)

Đáng giá

62.

Câu 55. tranquility

a)

Sự yên bình

b)

Phong tục

c)

Cấp tiến

d)

Tăng tốc

63.

Câu 56. trap

a)

Bẫy

b)

Làm nhụt chí

c)

Đơn ngữ

d)

Minh chứng

64.

Câu 57. treat

a)

Điều trị, đối xử

b)

Bắt, chụp

c)

Hồi sinh

d)

Nhiệt đới

65.

Câu 58. tropical

a)

Nhiệt đới

b)

Tò mò

c)

Sự quyến rũ

d)

Xử lý

66.

Câu 59. tundra

a)

Lãnh nguyên

b)

Ra lệnh

c)

Bền vững

d)

Lòng biết ơn

67.

Câu 60. uncertainty

a)

Sự không chắc chắn

b)

Báo đốm Mỹ

c)

Nghi lễ

d)

Đang diễn ra

68.

Câu 61. undergo

a)

Trải qua

b)

Thi hành

c)

Cảm hứng

d)

Thảo nguyên

69.

Câu 62. worthwhile

a)

Đáng giá, đáng làm

b)

Phân phối

c)

Tò mò

d)

Nhớ nhà

70.

Câu 63. at risk of

a)

Có nguy cơ

b)

Dựa trên cái gì

c)

Giữ liên lạc với ai đó

d)

Đưa ra quyết định

71.

Câu 64. based on something

a)

Dựa trên cái gì

b)

Chống lại

c)

Nuôi nấng ai

d)

Với mục đích làm gì

72.

Câu 65. be attached to something

a)

Gắn bó với, dính chặt vào

b)

Bắt đầu theo đuổi thứ gì

c)

Xét tới

d)

Dọn dẹp

73.

Câu 66. be made up of something

a)

Bao gồm

b)

Qua đời

c)

Khuyến khích ai làm gì

d)

Thức dậy

74.

Câu 67. be obliged to do something

a)

Buộc phải làm gì

b)

Cập nhật thông tin về cái gì

c)

Nếu, giả sử

d)

Xử lý, giải quyết

75.

Câu 68. bring up

a)

Nuôi nấng ai, đề cập tới cái gì

b)

Chống lại

c)

Dựa trên cái gì

76.

Câu 69. clean up

a)

Dọn dẹp, làm sạch

b)

Giữ liên lạc với ai đó

c)

Bắt đầu theo đuổi thứ gì

d)

Có nguy cơ

77.

Câu 70. deal with

a)

Xử lý, giải quyết

b)

Qua đời

c)

Bao gồm

d)

Với mục đích làm gì

78.

deal with

a)

Xử lý, giải quyết

b)

Qua đời

c)

Bao gồm

d)

Với mục đích làm gì

79.

encourage somebody to do something

a)

Khuyến khích ai làm gì

b)

Xét tới

c)

Dọn dẹp

d)

Thức dậy

80.

fight against

a)

Chống lại

b)

Đưa ra quyết định

c)

Nếu, giả sử

d)

Nuôi nấng ai

81.

given that

a)

Xét tới

b)

Cập nhật thông tin về cái gì

c)

Gắn bó với, dính chặt vào

d)

Xử lý, giải quyết

82.

keep in touch with somebody

a)

Giữ liên lạc với ai đó

b)

Chống lại

c)

Qua đời

d)

Dựa trên cái gì

83.

make a decision

a)

Đưa ra quyết định

b)

Bắt đầu theo đuổi thứ gì

c)

Có nguy cơ

d)

Khuyến khích ai làm gì

84.

pass away

a)

Qua đời

b)

Dọn dẹp

c)

Bao gồm

d)

Với mục đích làm gì

85.

provided that

a)

Nếu, giả sử

b)

Xử lý, giải quyết

c)

Thức dậy

d)

Xét tới

86.

slip one’s mind

a)

Quên mất

b)

Gắn bó với, dính chặt vào

c)

Chống lại

d)

Cập nhật thông tin về cái gì

87.

stay updated with something

a)

Cập nhật thông tin về cái gì

b)

Nuôi nấng ai

c)

Qua đời

d)

Đưa ra quyết định

88.

take up

a)

Bắt đầu theo đuổi thứ gì

b)

Dựa trên cái gì

c)

Nếu, giả sử

d)

Dọn dẹp

89.

wake up

a)

Thức dậy

b)

Chống lại

c)

Bao gồm

d)

Giữ liên lạc với ai đó

90.

with a view to doing something

a)

Với mục đích làm gì

b)

Xử lý, giải quyết

c)

Xét tới

d)

Bắt đầu theo đuổi thứ gì