wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sinh học 10

Total questions: 10

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Chu kỳ tế bào bao gồm các pha theo trình tự

a)

A. G1, G2, S, nguyên phân.

b)

B. G1, S, G2, nguyên phân.

c)

C. S, G1, G2, nguyên phân.

d)

D. G2, G1, S, nguyên phân.

2.

Câu 2. khi nói về sự tổng hợp protein của vi sinh vật có bao nhiêu ý đúng?

a)

A. Vi sinh vật có khả năng tổng hợp protein.

b)

B. Vi sinh vật có khả năng tự tổng hợp các loại amino acid.

c)

C. Phương trình tổng hợp protein là: (Amino acid)n → Protein.

d)

D. Protein tổng hợp được khi liên kết các amino acid với nhau bằng liên kết glycosidic.

3.

Câu 3: Khi sản xuất phomat, người ta dùng vi khuẩn lactic nhằm mục đích để …(1)… đường lactose có trong sữa, tạo độ pH …(2)… làm đông tụ sữa.

Các từ/cụm từ cần điền vào vị trí (1), (2) lần lượt là:

(a)  

15-19.
15.

Vai trò của nước trong cơ thể thực vật là gì?

a)

Thành phần cấu tạo của tế bào, chiếm tỉ lệ trên 70% khối lượng cơ thể

b)

Tham gia vào các phản ứng sinh hóa, trao đổi chất trong tế bào

c)

Điều hòa nhiệt độ giúp cây chống nóng

d)

Tất cả các ý trên

16.

Nguyên tố khoáng nào có vai trò trong việc điều tiết đóng, mở khí khổng và cân bằng nước trong cây?

a)

Nitrogen (N)

b)

Potassium (K)

c)

Calcium (Ca)

d)

Magnesium (Mg)

17.

Khi cây thiếu nguyên tố khoáng Nitrogen (N), biểu hiện nào sau đây có thể quan sát được?

a)

Lá hoá vàng

b)

Rễ chậm lớn

c)

Lá nhỏ, màu lục đậm chuyển dần sang màu đỏ, tía

d)

Cây yếu, dễ bị đổ ngã và nhiễm nấm bệnh

18.

Quá trình trao đổi nước ở thực vật bao gồm những giai đoạn nào?

a)

Hấp thụ nước ở rễ, vận chuyển nước ở thân, thoát hơi nước ở lá

b)

Hấp thụ nước ở lá, vận chuyển nước ở thân, thoát hơi nước ở rễ

c)

Hấp thụ nước ở thân, vận chuyển nước ở lá, thoát hơi nước ở rễ

d)

Hấp thụ nước ở rễ, vận chuyển nước ở lá, thoát hơi nước ở thân

19.

Nguyên tố khoáng nào tham gia vào quá trình tổng hợp diệp lục và hoạt hoá enzyme?

a)

Iron (Fe)

b)

Zinc (Zn)

c)

Copper (Cu)

d)

Manganese (Mn)

4-5.
4.

Tại sao thực vật cần phải hấp thụ nước?

4 lines
5.

Xem Bảng 2.1, Hình 2.2 và liệt kê những biểu hiện của cây khi thiếu các nguyên tố khoáng.

4 lines
6-10.
6.

Vai trò của nước trong cơ thể thực vật là gì?

a)

Thành phần cấu tạo của tế bào, chiếm tỉ lệ trên 70% khối lượng cơ thể

b)

Tham gia vào các phản ứng sinh hóa, trao đổi chất trong tế bào

c)

Điều hòa nhiệt độ giúp cây chống nóng

d)

Tất cả các ý trên

7.

Nguyên tố khoáng nào là thành phần cấu tạo của amino acid, nucleic acid, diệp lục, phytohormone, ATP, phytochrome?

a)

Nitrogen (N)

b)

Sulfur (S)

c)

Phosphorus (P)

d)

Potassium (K)

8.

Khi cây thiếu nguyên tố khoáng Potassium (K), biểu hiện nào sau đây có thể quan sát được?

a)

Lá ngắn, hẹp, màu vàng nhạt; lá màu đỏ, vàng, khô, héo rũ

b)

Lá nhỏ, màu lục đậm chuyển dần sang màu đỏ, tía

c)

Rễ chậm lớn, lá hoá vàng

d)

Phiến lá vàng và xuất hiện các mô bị hoại tử

9.

Quá trình trao đổi nước ở thực vật gồm những giai đoạn nào?

a)

Hấp thụ nước ở rễ, vận chuyển nước ở thân, thoát hơi nước ở lá

b)

Hấp thụ nước ở lá, vận chuyển nước ở thân, thoát hơi nước ở rễ

c)

Hấp thụ nước ở thân, vận chuyển nước ở lá, thoát hơi nước ở rễ

d)

Hấp thụ nước ở rễ, vận chuyển nước ở lá, thoát hơi nước ở thân

10.

Nguyên tố vi lượng nào tham gia vào quá trình trao đổi nitrogen?

a)

Molybdenum (Mo)

b)

Copper (Cu)

c)

Zinc (Zn)

d)

Iron (Fe)

11.

Hãy xác định hình các loại san hô

12.

chọn đáp án đúng hình nào sao đây là san hô

a)

b)

c)

d)

13.

Khi cây bị hạn loại hooc môn nào sau đây có tác dụng điều tiết quá trình đóng khí khổng

a)

Auxin

b)

kitin

c)

xitokinin

d)

etilen

14.

Tế bào nào ở rể cây đóng vai trò hút muối khoáng

(đáp án có 7 từ)

2 lines