wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sử 10

Total questions: 80

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Địa bản chủ yếu của Vương quốc Phù Nam thuộc khu vực nào của Việt Nam ngày

a)

Nam Bộ

b)

Bắc Bộ

c)

Bắc Trung Bộ

d)

Nam Trung Bộ.

2.

Văn minh Phù Nam xuất hiện dựa trên cơ sở của nền văn hóa

a)

sa huỳnh

b)

óc eo

c)

phùng nguyên

d)

đông sơn

3.

Điều kiện tự nhiên nào sau đây tạo điều kiện thuận lợi cho Phù Nam có thể sớm kết nối với nền thương mại biển quốc tế?

a)

Giáp biên, có nhiêu cảng biên.

b)

Đất đai canh tác giàu phù sa.

c)

Mạng lưới sông ngòi dây đặc.

d)

Khí hậu nhiệt đới ầm gió mùa

4.

Văn minh Phù Nam chịu ảnh hướng sâu sắc của nền văn minh

a)

ấn độ

b)

trung hoa

c)

lưỡng hà

d)

la mã

5.

Vào khoảng đầu thế kỉ 1, trên vùng đất Nam Bộ Việt Nam ngày nay đã xuất hiện nhà nước nào dưới đây?

a)

phù nam

b)

văn lang

c)

chăm pa

d)

lâm ấp

6.

Nhà ở của cư dân Phủ Nam chủ yếu là

a)

nhà bê tông

b)

nhà sàn

c)

nhà đất

d)

nhà thuyền

7.

Phương tiện đi lại chủ yếu của cư dân Phù Nam tà

a)

xe bò

b)

ngựa

c)

thuyền

d)

voi

8.

Một trong những tín ngưỡng bản địa của người Phù Nam là

a)

tín ngưỡng thờ chúa

b)

tín ngưỡng phồn thực.

c)

tín ngưỡng thờ phật

d)

tín ngưỡng thờ thánh Ala.

9.

Người Phù Nam đã dựa vào loại chữ nào để xây dựng hệ thống chữ viết của riêng mình?

a)

chữ hán

b)

chữ phạn

c)

chữ la tinh

d)

Chữ Quốc ngữ.

10.

Những lực lượng nào trong xã hội Phù Nam có vai trò chi phối các quan hệ chính trị- xã hội và ngoại giao?

a)

Quý tộc và tu sĩ.

b)

nông dân và nô lệ

c)

Nông dân và thợ thủ công

d)

thợ thủ công và thương nhân

11.

Văn minh Đại Việt là những sáng tạo vật chất và tinh thần tiêu biểu trong kỷ nguyên

a)

độc lập, tự do

b)

độc lập, tự chủ

c)

độc quyền, tự chủ.

d)

tự do, thống nhất

12.

Một trong những cơ sở hình thành văn minh Đại Việt là

a)
  1. quá trình áp đặt về kinh tế lên các quốc gia láng giềng.

b)
  1. quá trình xâm lược và bành trướng lãnh thổ ra bên ngoài.

c)
  1. sự tiêp thu hoàn toàn những thành tựu văn minh Hy Lạp cô đại.

d)

D/sư kể thừa những thành tựu của văn minh Văn Lang - Au Lạc.

13.

Bộ luật thành văn đầu tiên của văn minh Đại Việt là

a)

hình thư

b)

Hoàng Việt luật lệ.

c)

hình luật

d)

Quốc triều hình luật.

14.

Được xem là bộ luật tiến bộ nhất thời phong kiến, mang đậm tính dân tộc là bộ luật

a)

hồng đức

b)

hình luật

c)

hình thư

d)

Hoàng Việt luật lệ.

15.

Triều đại nào mở đầu cho thời đại phong kiến độc lập, tự chủ của dân tộc Việt Nam?

a)

Triều Ngô

b)

Triều Lê

c)

Triều Nguyễn

d)

Triều Tiền Lý

16.

Nhà nước phong kiến Việt Nam được xây dựng theo thể chê

a)

Quân chủ lập hiến

b)

chiếm hữu nô lệ

c)

Quân chủ chuyên chế.

d)

dân chủ chủ nô

17.

Tư tưởng chính trị làm bệ đỡ xây dựng chế độ chuyên chế trung ương tập quyền là

a)

nho giáo

b)

đạo giáo

c)

phật giáo

d)

Công giáo.

18.

Năm 1374, Hồ Quý Ly cải cách phép thi, đổi Thái học sinh thành

a)

tiến sĩ

b)

sinh đồ

c)

trạng nguyên

d)

cử nhân

19.

"Tam giáo đồng nguyên" là sự hòa hợp của của các tôn giáo nào sau đây?

a)

Phật giáo - Đạo giáo - Nho giáo.

b)
  1. Phật giáo - Nho giáo - Thiên Chúa giáo.

c)
  1. Phật giáo - Đạo giáo - Tín ngưỡng dân gian.

d)
  1. Nho giáo - Phật giáo - Ân Độ giáo.

20.

Trung tâm chính trị, kinh tế, xã hội, văn hóa và đô thị lớn nhất Đại Việt trong các thế ký XI-> XV là

a)

thăng long

b)

phố hiến

c)

thanh hà

d)

hội an

21.

Ngành kinh tế chủ đạo của nước ta thời kì văn minh Đại Việt ?

a)

cong nghiệp

b)

nông nghiệp

c)

thương nghiệp

d)

Tiểu thủ công nghiệp.

22.

Nghề thủ công truyền thống nổi bật của cư dân Đại Việt là

a)
  1. làm vũ khí, đúc đồng, thuộc da.

b)
  1. làm thủy tinh, đồ trang sức, vàng bạc.

c)

làm gốm, chế biến thực phẩm, đúc đồng.

d)

đúc đồng, rèn sắt, gốm, dệt lụa.

23.

Để chăm lo việc đê điều, trị thủy Nhà nước đặt chức

a)

Tê tướng, Đại thân

b)

Hà đê sứ, An Phủ sứ

c)

Hàn lâm viện, Ngự sử đài.

d)

Hà Đê sứ. Khuyến nông sứ.

24.

Chính sách cày Tịch điền được bắt đầu thực hiện tử thời nào trong lịch sử phong kiến Việt Nam?

a)

Thời nhà đinh

b)

thời tiền lê

c)

thời nhà lý

d)

thời nhà trần

25.

Các vua thời Tiền Lê, Lý hằng năm tố chức "Lê Tịch điên" nhắm mục đích gì?

a)

Khuyên khích khai khẩn đất hoang.

b)

Khuyên khích sản xuất nông, lâm nghiệp.

c)

Khuyện khích sản xuất nông nghiệp.

d)

Khuyến khích bảo vệ, tôn tạo đê điêu.

26.

Tư tưởng yêu nước của người Việt phát triển theo hai xu hướng nào?

a)

bình đăng và văn minh

b)

dân chủ và bình đẳng

c)

dân tộc và dân thân

d)

dân tộc và dân chủ

27.

Phật giáo trở thành quốc giáo ở thời kì nào của văn minh Đại Việt?

a)

thời lê sơ

b)

thời nhà nguyễn

c)

thời Lý-Trần

d)

Thời Đinh - Tiền Lê.

28.

Đến thời Lê sơ, Nho giảo

a)

bước đầu được du nhập vào Đại Việt.

b)

bị nhà nước phong kiến kìm hãm

c)

được nâng lên địa vị độc tôn.

d)

không còn phát triển như trước.

29.

Nền giáo dục, khoa cử của Đại Việt bắt đầu được triển khai từ triều đại nào?

a)

nhà lý

b)

nhà trần

c)

nhà lê sơ

d)

nhà nguyễn

30.

Dưới thời Lê sơ, phương thức chủ yếu để tuyển chọn quan lại là

a)

khoa cử

b)

tiến cử

c)

bảo cử

d)

bầy cử

31.

Dựa trên cơ sở chữ Hán, cư dân Đại Việt đã sáng tạo ra loại chữ viêt nào?

a)

A.Chữ Quốc ngữ.

b)

Chữ Hán- Việt

c)

Chữ La-Tinh

d)

Chữ Nôm

32.

Văn học Đại Việt trong các thể kỉ X - XV không bao gồm thể loại nào sau đây?

a)

Văn học dân gian

b)

văn học chữ phạn

c)

văn hịc chữ hán

d)

văn học chữ nôm

33.

Hai loại hình văn học chính của Đại Việt dưới các triều đại phong kiến là

a)

văn học viết và văn học truyền miệng

b)

văn học nhà nước và văn học dân gian.

c)

văn học nhà nước và văn học tự do.

d)

văn học dân gian và văn học viết.

34.

Văn học chữ Nôm ra đời có ý nghĩa nào sau đây?

a)
  1. Thể hiện sự phát triển của văn minh Đại Việt thời Lý-Trần.

b)
  1. Vai trò của việc tiếp thu văn hóa Ăn Độ vào Đại Việt.

c)

Thể hiện sự sáng tạo, tiếp biến văn hóa của người Việt.

d)

Anh hưởng của việc truyền bá Công giáo vào Việt Nam.

35.

Cơ quan chuyên trách chép sử của nhà nước phong kiến thời Nguyễn là

a)

quốc sử quán

b)

nội mệnh phủ

c)

ngự sử đài

d)

Hàn lâm viện.

36.

Một trong những nhà toán học tiêu biểu của nước ta thời kì phong kiến là

a)

lê văn hưu

b)

lương thế vinh

c)

ngô sĩ liên

d)

phan huyy chú

37.

tưởng và nghệ thuật quân sự "Tiên phát chế nhân" là của

a)

nguyễn trãi

b)

trần quốc tuấn

c)

lý thương kiệt

d)

đào duy từ

38.

Công trình kiến trúc nào thời nhà Hồ đã được Unesco công nhận là di sản thế giới vào năm 20112

a)

phố cổ hội an

b)

thành nhà hồ

c)

cố đô huế

d)

Văn Miếu - Quốc Tử Giám.

39.

Nội dung nào sau đây không phải là cơ sở hình thành nền văn minh Đại Việt?

a)
  1. Có cội nguồn từ các nền văn minh cổ xưa trên đất nước Việt Nam.

b)
  1. Tiếp thu chọn lọc từ thành tựu của các nền văn minh bên ngoài.

c)

Nho giáo là tư tưởng chính thống trong suốt các triều đại phong kiến.

d)

Trải qua quá trình đấu tranh, củng cố độc lập dân tộc của quân và dân ta.

40.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng ý nghĩa của nền văn minh Đại Việt trong lịch sử dân tộc Việt Nam?

a)
  1. Thể hiện một nền văn hóa rực rỡ, phong phú, toàn diện và độc đáo.

b)
  1. Chứng tỏ văn hóa ngoại lai hoàn toàn lấn át văn hóa truyền thống.

c)
  1. Khẳng dịnh bản sắc dân tộc của một quốc gia văn hiến, văn minh.

d)
  1. Thể hiện sự kết hợp giữa văn hóa bản địa và văn hóa bên ngoài.

41.

Thành phần dân tộc theo dân số ở Việt Nam hiện nay được chia thành hai nhóm là dân tộc đa số và

a)

dân tộc thiểu số

b)

dân tộc phát triển

c)

dân tộc đang phát triển

d)

dân tộc phổ biến

42.

Dân tộc nào sau đây có số lượng đông nhất (chiếm 85,32% tổng dân số cả nước) ?

a)

Kinh

b)

Lô lô

c)

tày

d)

mường

43.

Ở Việt Nam hiện nay có bao nhiêu dân tộc?

a)

60

b)

63

c)

54

d)

53

44.

Dân tộc nào sau đây không phải là dân tộc thiểu số ở Việt Nam?

a)

si la

b)

ha la

c)

kinh

d)

cơ ho

45.

Hiện nay, dân tộc Kinh chủ yếu sinh sống tập trung ở địa bàn nào sau đây?

a)

thung lũng

b)

cao nguyên

c)

miền núi

d)

đồng bằng

46.

Hiện nay ở Việt Nam có bao nhiêu nhóm ngôn ngữ?

a)

tám

b)

sáu

c)

năm

d)

bảy

47.

Ngôn ngữ chính thức của nhà nước Việt Nam hiện nay là

a)

tiếng việt

b)

tiếng hán

c)

tiếng thái

d)

tiếng môn

48.

Là một nhóm các ngôn ngữ có cùng nguồn gốc, có những đặc diểm tương đồng về ngữ âm, thanh điệu, cú pháp và vốn từ vị cơ bản được gọi là gì?

a)

ngữ hệ

b)

tiếng nói

c)

cữ viết

d)

ngôn từ

49.

Trong hoạt động sản xuất nông nghiệp, các cộng đồng dân ộc thiếu số trước đây chữ yếu phát triển kinh tế

a)

du canh

b)

nương rẫy

c)

lúa nước

d)

ruộng bậc thang

50.

Canh tác lúa nước là hoạt động kinh tế chính của dân tộc nào sau đây ở Việt Nam?

a)

kinh

b)

thái

c)

chăm

d)

mường

51.

Tín ngưỡng nào sau đây không phải là tín ngưỡng bản địa của người Kinh?

a)

thờ chúa

b)

thờ mẫu

c)

thờ tổ nghề

d)

Thờ cúng tổ tiên.

52.

Một trong những nghề thủ công truyền thống tiêu biểu của người Kinh là

a)

làng gốm

b)

làm rượu cần

c)

dệt thổ cẩm

d)

làm đồng hồ

53.

Ẩm thực truyền thống của người Kinh gắn với đời sống kinh tế

a)

hàng hoá

b)

thuobgw nghiệp

c)

nông nghiệp

d)

thủ công nghiệp

54.

Kiều nhà phố biến của đồng bào các dân tộc thiểu số sống ở miền núi, trung du và cao nguyên của Việt Nam là

a)

nhà sàn

b)

nhà trệt

c)

chung cư

d)

nhà tầng

55.

Các lễ hội của các dân tộc ở Việt Nam thường gắn liền với những hoạt động sản xuất

a)

công nghiệp

b)

thương nghiệp

c)

thủ công nghiệp

d)

nông nghiệp

56.

Trong đời sống văn hóa tinh thần của các dân tộc, lễ hội có vai trò

a)

quyết định

b)

đặc biệt

c)

duy nhất

d)

rất quan trọng

57.

Lễ hội Ka-tê là lễ hội truyền thống của dân tộc

a)

chăm

b)

kinh

c)

bana

d)

khơ me

58.

Di sản nào dưới đây đã được UNESCO ghi danh là Kiệt tác truyền khẩu và di sản văn hóa phi vật thể của nhân loại vào năm 2005?

a)
  1. Khu trung tâm Hoàng thành Thăng Long.

b)
  1. Quần thể danh thắng Tràng An - Ninh Bình.

c)
  1. Thực hành hát Then của người Tày, Nùng, Thái.

d)

Khong gian văn hóa Cồng chiêng Tây Nguyên.

59.

Nhà ở truyền thống của người Kinh là

a)

nhà sản làm bằng gỗ, tre, nứa, lá.

b)

nhà ba gian, năm gian được xây trên nên đất bằng

c)

nhà nhiêu tâng được dựng băng gồ, kết câu hiện đại.

d)

nhà nửa sản, nửa trệt, xây tưởng.

60.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng đặc điểm về đời sống văn hóa của cộng đồng các dân tộc Việt Nam?

a)
  1. Có tính thống nhất trong đa dạng.

b)
  1. Không tiếp thu yếu tố bên ngoài.

c)

Không có sự giao thoa giữa các tộc người.

d)

Đều lây Phật giáo là tôn giáo chủ đạo.

61.

Khối đại đoàn kết dân tộc trong lịch sử Việt Nam được hình thành từ khi nào?

a)
  1. Từ thời kì dầu dựng nước Văn Lang - Âu Lạc.

b)
  1. Trong cuộc đấu tranh hàng nghìn năm chống phong kiến phương Bắc

c)
  1. Trong ki nguyên phong kiến độc lập, từ thời Đinh đến thời Nguyễn.

d)
  1. Trong phong trào đấu tranh chống thực dân, để quốc.

62.

Khối đại đoàn kết dân tộc Việt Nam được hình thành trên cơ sở nào sau đây?

a)
  1. Nhu cầu tranh giành không gian sinh tồn.

b)
  1. Cùng chịu ảnh hưởng từ tôn giáo Án Độ.

c)
  1. Nhu cầu trị thủy để phát triển nông nghiệp.

d)
  1. Nhu cầu phát triển thương nghiệp và ngự nghiệp.

63.

Nhần tố quan trọng góp phần quyết định thắng lợi của các cuộc kháng chiến chống ngoại xâm trong lịch sử Việt Nam la

a)

khối đoàn kết dân tộc

b)

trường kì kháng chiến

c)

tinh thần cần củ, sáng tạo.

d)

sự ủng hộ của quốc tể.

64.

Khối đại đoàn kết dân tộc có vai trò như thê nào trong lịch sử chông ngoại xâm của dân tộc Viêt Nam?

a)

Là nhân tố quyêt định.

b)

Không đóng góp nhiều.

c)

là yếu tố khách quan

d)

Là nhân tố duy nhất.

65.

Truyền thuyết nào sau đây chứng minh khối đại đoàn kết dân tộc Việt Nam đã có từ thuở bình minh lịch sử?

a)

con rồng cháu tiên

b)

Bánh chưng, bánh giây.

c)

Sự tích trầu cau.

d)

Mị Châu, Trọng Thủy.

66.

Tinh thần đoàn kết của các cộng đồng dân tộc Việt Nam được thể hiện trong quá

trịnh

a)

dựng nước và giữ nước.

b)
  1. khai hoang xây dựng bản làng.

c)
  1. giúp đỡ, hỗ trợ nhau trong cuộc sống.

d)

giao lưu buôn bán với nước ngoài.

67.

Từ 1954 - 1975, khối đại đoàn kết dân tộc đã giúp nhân dân Việt Nam giành được thắng lợi trong cuộc kháng chiến chống

a)

phát xít nhật

b)

thực dân pháp

c)

thực dân anh

d)

đế quốc mĩ

68.

Từ 1945 - 1954, khối đại đoàn kết dân tộc đã giúp nhân dân Việt Nam giành được thắng lợi trong cuộc kháng chiến chống

a)

phát xít nhật

b)

thực dân pháp

c)

đế quốc mĩ

d)

thực dân anh

69.

Người anh hùng dân tộc Tày đã dũng cảm lấy thân mình làm giá súng và hi sinh trong kháng chiến chống Pháp (1953)

a)

bế văn đàn

b)

Đinh Núp (Anh hùng Núp).

c)

nơ trang long

d)

Nông Văn Dễn (Kim Đồng).

70.

Chính sách dân tộc của Đảng và Nhà nước gồm những nguyên tắc cơ bản nào sau đây?

a)
  1. Bình đắng, đoàn kết, tôn trọng và giúp nhau cùng phát triển.

b)
  1. Bình đẳng và giúp nhau về kinh tế giữa các dân tộc.

c)
  1. Phát huy tình đoàn kết trong quá trình dựng nước và giữ nước.

d)
  1. Tôn trọng và không xâm phạm về tín ngưỡng, tập quán.

71.

Lĩnh vực nào sau đây không phải là nội dung cơ bản trong chính sách dân tộc của Đảng và Nhà nước Việt Nam?

a)

kinh tế

b)

văn hoá

c)

xã hội

d)

môi trường

72.

Trong chính sách dân tộc về kinh tế, Đảng và Nhà nước có chủ trương ưu tiên

a)
  1. phát triển nền kinh tế vùng thuận lợi trước.

b)
  1. tăng cường khối đại đoàn kết các dân tộc Việt Nam.

c)
  1. phát huy tinh thân đoàn kết các dân tộc vùng sâu.

d)
  1. phát triên kinh tế các vùng dân tộc và miên núi.

73.

Trong chính sách dân tộc về kinh tế, Đảng và Nhà nước tăng cường huy động các lue nham

a)

Xóa đói, giảm nghèo, nâng cao mức sống cho đông bào.

b)
  1. xây dựng hệ thống thông tin nhằm quảng bá du lịch và di sản.

c)
  1. đầu tư các thiết bị điện tử công nghệ cao đến vùng sâu, vùng xa.

d)

xây dựng các trung tâm sinh hoạt văn hóa cộng đông.

74.

Trong công tác giáo dục và đào tạo, Đảng và Nhà nước đặc biệt chú trọng

a)
  1. xây dựng nền văn hóa cởi mở, hiện đại.

b)
  1. mớ rộng giao lưu văn hóa bên ngoài.

c)

phô cập giáo dục cho các dân tộc thiểu số.

75.

Chính sách dân tộc của Đảng và Nhà nước đem lại ý nghĩa nào sau đây?

a)
  1. Góp phân nâng cao đời sông của đông bào các dân tộc.

b)
  1. Tạo nên sự phong phú, đa dạng về văn hóá.

c)
  1. Góp phần nâng cao vị thế quốc tế của Việt Nam.

d)
  1. Thúc đầy kinh tê quôc gia phát triên nhanh và bên vững.

76.

Yêu tố nào sau đây không phải là cơ sở dẫn đến sự hình thành khôi đại đoàn kêt dân tộc ở Việt Nam?

a)

Tham vọng làm bá chủ thế giới.

b)

Chính sách của nhà nước.

c)

Đấu tranh chống ngoại xâm.

d)

Nhu cầu trị thủy và thủy lợi.

77.

"Các dân tộc không phân biệt đa số hay thiểu số, trình độ cao hay thấp đều ngang nhau về quyền lợi và nghĩa vự". Nhận dịnh này thuộc nguyên tắc nào của chính sách dân tộc?

a)

nhất quán

b)

bình đẳng

c)

tương trợ

d)

đoàn kết

78.

"Sông có thể cạn, núi có thể mòn, nhưng lòng đoàn kết của chúng ta không bao giò giảm bớt.." là nội dung được chủ tịch Hồ Chí Minh viết trong

a)
  1. Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến (1946).

b)
  1. Tuyên ngôn Độc lập (1945).

c)
  1. Đường Kách mệnh (1927).

d)
  1. Thư gới Đại hội các dân tộc thiểu số miền Nam (1946).

79.

"Đoàn kết, đoàn kết, đại đoàn kết; Thành công, thành công, đại thành công" là câu nói nôi tiêng của

a)

chủ tịch hcm

b)

Thủ tướng Phạm Văn Đồng.

c)

Tổng Bí thư Trường Chinh.

d)

Đại tướng Võ Nguyên Giáp.

80.

Hiện nay cơ quan nào giữ vai trò cao nhất tập trung khối đại đoàn kết các dân tộc Việt Nam trong mặt trận thống nhất?

a)
  1. Mặt trận Dân tộc Thống nhất.

b)
  1. Mặt trận Dân tộc Dân chủ.

c)
  1. Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.

d)
  1. Mặt trận Dân chủ Việt Nam.