wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiến thức về Liên minh châu Âu

Total questions: 85

Worksheet time: 2hrs 33mins

Name
Class
Date
1.

Diện tích của EU lớn hơn

a)

Hoa Kỳ.

b)

Nhật Bản.

c)

Trung Quốc.

d)

Liên Bang Nga.

2.

Dân số của EU nhỏ hơn

a)

Trung Quốc.

b)

Nhật Bản.

c)

Liên Bang Nga.

d)

Hoa Kỳ.

3.

Tỉ trọng của EU trong cơ cấu kinh tế thế giới nhỏ hơn

a)

Nhật Bản.

b)

Trung Quốc.

c)

Hoa Kỳ.

d)

Liên Bang Nga.

4.

Tên gọi Liên minh châu Âu (EU) có từ năm nào sau đây?

a)

1963.

b)

1973.

c)

1983.

d)

1993.

5.

Tổng số các nước thành viên của Liên minh châu Âu (EU) hiện nay (2020) là

a)

25.

b)

26.

c)

27.

d)

28.

6.

Vương quốc Anh chính thức rời Liên minh châu Âu (EU) vào năm nào sau đây?

a)

2005.

b)

2010.

c)

2015.

d)

2020.

7.

Phát biểu nào sau đây không đúng về đồng tiền chung châu Âu (đồng ơ-rô)?

a)

Có vị trí cao trong giao dịch quốc tế.

b)

Đồng tiền dự trữ chính thức quốc tế.

c)

Tác động đến tiền tệ các nước khác.

d)

Tất cả thành viên EU đã dùng chung.

8.

Liên minh châu Âu (EU) đứng đầu thế giới về tỉ trọng

a)

viện trợ phát triển thế giới.

b)

sản xuât ô tô trên thế giới.

c)

xuất khẩu của thế giới.

d)

tiêu thụ năng lượng thế giới.

9.

Các nước nào sau đây tham gia thành lập Cộng đồng Kinh tế châu Âu (năm 1957)?

a)

Pháp, CHLB Đức, I-ta-li-a, Áo, Hà Lan, Lúc-xăm-bua.

b)

Pháp, CHLB Đức, I-ta-li-a, Bỉ, Hà Lan, Lúc-xăm-bua.

c)

Pháp, CHLB Đức, I-ta-li-a, Bỉ, Ba Lan, Lúc-xăm-bua.

d)

Pháp, CHLB Đức, I-ta-li-a, Bỉ, Na Uy, Lúc-xăm-bua.

10.

Cộng đồng châu Âu được thành lập năm nào sau đây?

a)

1957.

b)

1967.

c)

1981.

d)

1993.

11.

Các nước nào sau đây là thành viên của Liên minh châu Âu (EU) kể từ năm 1995?

a)

Thụy Điển, Phần Lan, Áo.

b)

Phần Lan, Áo, Lát-vi-na.

c)

Áo, Lát-vi-na, E-xtô-ni-a.

d)

E-xtô-ni-a, Áo, Lát-vi-a.

12.

(EU) kể từ năm 1995?

a)

Thụy Điển, Phần Lan, Áo.

b)

Phần Lan, Áo, Lát-vi-na.

c)

Áo, Lát-vi-na, E-xtô-ni-a.

d)

E-xtô-ni-a, Áo, Lát-vi-a.

13.

Những quốc gia có vai trò sáng lập Liên minh châu Âu (EU) là

a)

Italia, Pháp, Phần Lan, Đức, Thụy Điển.

b)

Pháp, Đức, Italia, Bỉ, Hà Lan, Lúc-xăm-bua.

c)

Đức, Pháp, Tây Ban Nha, Bồ Đào Nha.

d)

Đức, Anh, Pháp, Thụy Sĩ, Phần Lan, Bỉ.

14.

Các nước nào sau đây ở châu Âu hiện nay (2020) vẫn chưa gia nhập Liên minh châu Âu (EU)?

a)

Áo, Pháp.

b)

Pháp, Đức.

c)

Đức, Bỉ.

d)

Na Uy, Thụy Sĩ.

15.

Đối với thị trường nội địa, các nước thuộc Liên minh châu Âu (EU) đã

a)

kí kết các hiệp định thương mại tự do.

b)

tăng thuế quan và kiểm soát biên giới.

c)

áp dụng cùng một mức thuế hàng hóa.

d)

dỡ bỏ các rào cản đối với thương mại.

16.

Đồng tiền chung của châu Âu (đồng ơ-rô) được chính thức đưa vào giao dịch thanh toán từ năm nào sau đây?

a)

1997.

b)

1998.

c)

1999.

d)

2000.

17.

Trụ sở hiện nay của Liên minh châu Âu (EU) được đặt ở thành phố nào sau đây?

a)

Brúc-xen (Bỉ).

b)

Béc- lin (Đức).

c)

Pa-ri (Pháp).

d)

Mat-xcơ-va (Nga).

18.

Trong thị trường chung châu Âu được tự do lưu thông về

a)

con người, hàng hóa, cư trú, dịch vụ.

b)

dịch vụ, hàng hóa, tiền vốn, con người.

c)

dịch vụ, tiền vốn, chọn nơi làm việc.

d)

tiền vốn, con người, dịch vụ, cư trú.

19.

Mục tiêu chủ yếu của Liên minh châu Âu (EU) là

a)

xây dựng EU thành khu vực tự do và liên kết chặt chẽ.

b)

ngăn chặn nguy cơ xung đột giữa các dân tộc, tôn giáo.

c)

cùng nhau hạn chế các dòng nhập cư trái phép xảy ra.

d)

bảo vệ an ninh, phòng chống nguy cơ biến đổi khí hậu.

20.

Theo bảng số liệu, để

4 lines
21.

Theo bảng số liệu, để thể hiện dân số của EU giai đoạn 2004 - 2021, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)

Tròn.

b)

Đường.

c)

Cột.

d)

Miền.

22.

Theo bảng số liệu, để thể hiện trị giá xuất, nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của EU giai đoạn 2000 - 2021, có thể vẽ được dạng biểu đồ nào sau đây?

a)

Cột, đường, miền.

b)

Kết hợp, cột, miền.

c)

Miền, tròn, đường.

d)

Tròn, cột, đường.

23.

Câu 1: Cho thông tin sau: Đồng Ơ-rô được chính thức đưa vào lưu hành năm 1999, đây là kết quả của sự nhất thể hoá EU. Việc đưa vào sử dụng đồng Ơ - rô có ý nghĩa quan trọng trong việc nâng cao sức cạnh tranh của thị trường Châu Âu, xoá bỏ những rủi ro khi chuyển đổi tiền tệ, tạo thuận lợi cho việc sản xuất, kinh doanh….

a)

Đồng Ơ-rô là một trong những đồng tiền có ảnh hưởng quan trọng đối với thế giới.

b)

Đồng Ơ-rô giúp nâng cao sức cạnh tranh của thị trường Châu Âu.

c)

Tất cả các thành viên của EU đều sử dụng đồng tiền chung Ơ - rô.

d)

Sự ra đời của đồng Ơ - rô thúc đẩy sự phát triển kinh tế giữa các quốc gia đồng thời tăng sự đoàn kết hoà bình trong khu vực Châu Âu.

24.

Câu 2: Cho thông tin sau: Dòng người nhập cư vào Châu Âu không chỉ là cơ hội kinh tế mà còn là thách thức về văn hoá. Hội nhập thành công là một quá trình nhiều mặt, không chỉ liên quan đến sự hoà nhập củ

4 lines
25.

Dòng người nhập cư vào Châu Âu không chỉ là cơ hội kinh tế mà còn là thách thức về văn hoá. Hội nhập thành công là một quá trình nhiều mặt, không chỉ liên quan đến sự hoà nhập của người nhập cư vào thị trường lao động mà còn cả sự hoà nhập văn hoá và cách sống của họ vào xã hội Châu Âu. Châu Âu vẫn phải đối mặt với những khó khăn đáng kể trong việc hoà nhập người nhập cư. Cơ cấu xã hội của các nước Châu Âu liên tục bị thách thức bởi sự hình thành các cộng đồng riêng biệt bị tách rời hoàn toàn khỏi đời sống của người dân bản địa.

a)

Châu Âu có nhiều chính sách khuyến khích dân nhập cư tự do.

b)

Châu Âu đang đối mặt với già hoá dân số và thiếu lao động.

c)

Dân nhập cư vào châu Âu góp phần đa dạng hoá nên văn hoá châu Âu.

d)

Sự phân biệt đối xử kỳ thị dân tộc vẫn tiếp tục là rào cản lớn đối với người nhập cư đến Châu Âu.

26.

EU là một tổ chức kinh tế khu vực có vị trí quan trọng trên thế giới. Mục tiêu của EU là thúc đẩy tự do lưu thông, tăng cường liên kết giữa các quốc gia thành viên về mọi mặt. Việc thúc đẩy thị trường chung châu Âu không chỉ mang lại lợi ích cho các doanh nghiệp mà còn góp phần vào sự phát triển bền vững và cân bằng của khu vực, từ đó tạo ra cơ hội mới cho sự phát triển kinh tế và xã hội của toàn bộ EU…

a)

Mục đích của thiết lập thị trường chung là tăng cường liên kết giữa các quốc gia thành viên về mọi mặt.

b)

EU là trung tâm kinh tế đứng thứ 1 thế giới.

c)

Mặt hàng nhập khẩu của EU chủ yếu là hàng tiêu dùng, máy móc thiết bị, khoáng sản.

d)

EU đã thiết lập một thị trường chung với 4 mặt tự do lưu thông: hàng hoá, con người, dịch vụ và tiền vốn.

27.

Bốn quyền tự do của EU là tự do di chuyển, tự do lưu thông dịch vụ, tự do lưu thông hàng hóa và tự do lưu thông tiền vốn.

4 lines
28.

Tính mật độ dân số của EU năm 2021 biết dân số là 447,1 triệu người và diện tích là 4,233 triệu km2? (Làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của người/km2)

4 lines
29.

Tính GDP bình quân trên người của EU năm 2021 biết số dân là 447,1 triệu người và GDP là 17,2 nghìn tỉ USD? (Làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của nghìn USD/người)

4 lines
30.

Tính tốc độ tăng trưởng GDP của EU năm 2021? (Làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của %)

4 lines
31.

Tính tỉ trọng GDP của EU so với thế giới năm 2021? (Làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của %)

4 lines
32.

Tính cán cân xuất nhập khẩu của EU năm 2021 biết giá trị xuất khẩu là 8670,6 tỉ USD, giá trị nhập khẩu là 8016,6 tỉ USD? (Làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của tỉ USD)

4 lines
33.

Tính giá trị GDP của CHLB Đức năm 2021. (Làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)

4 lines
34.

Đông Nam Á nằm ở vị trí cầu nối giữa các lục địa nào sau đây?

a)

Á - Âu và Phi.

b)

Á - Âu và Ô-xtrây-li-a.

c)

Á - Âu và Nam Mĩ.

d)

Á - Âu và Bắc Mĩ.

35.

Một trong những lợi thế của hầu hết các nước Đông Nam Á là

a)

phát triển thủy điện.

b)

phát triển lâm nghiệp.

c)

phát triển kinh tế biển.

d)

phát triển chăn nuôi.

36.

Khu vực Đông Nam Á tiếp giáp hai đại dương là

a)

Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương.

b)

Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.

c)

Đại Tây Dương và Bắc Băng Dương.

d)

Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương.

37.

Khu vực Đông Nam Á nằm ở

a)

phía đông nam châu Á.

b)

giáp với Đại Tây Dương.

c)

giáp lục địa Ô-xtrây-li-a.

d)

phía bắc nước Nhật Bản.

38.

Hầu hết lãnh thổ của khu vực Đông Nam Á nằm trong vùng

a)

khu vực xích đạo.

b)

nội chí tuyến.

c)

ngoại chí tuyến.

d)

bán cầu Bắc.

39.

Về tự nhiên, Đông Nam Á gồm hai bộ phận là

a)

lục địa và hải đảo.

b)

đảo và quần đảo.

c)

lục địa và biển.

d)

biển và các đảo.

40.

Phát biểu nào sau đây không đúng về Đông Nam Á?

a)

Là nơi giao thoa giữa các nền văn hóa lớn.

b)

Là nơi các cường quốc muốn gây ảnh hưởng.

c)

Vị trí cầu nối lục địa Á - Âu và Ô-xtrây-li-a.

d)

Nằm ở sâu trong lục địa châu Á rộng lớn.

41.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên Đông Nam Á hải đảo?

a)

Nhiều dãy núi hướng tây bắc - đông nam.

b)

Nhiều đồi, núi và núi lửa; ít đồng bằng.

c)

Đồng bằng với đất từ dung nham núi lửa.

d)

Có khí hậu cận xích đạo và xích đạo.

42.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên khu vực Đông Nam Á?

a)

Sinh vật biển đa dạng.

b)

Khí hậu ôn hoà.

c)

Thực vật phong phú.

d)

Khoáng sản giàu có.

43.

Do nằm trong khu vực hoạt động nhiều của áp thấp nhiệt đới nên ở Đông Nam Á thường xảy ra

a)

bão.

b)

động đất.

c)

núi lửa.

d)

sóng thần.

44.

Nguồn tài nguyên khoáng sản quan trọng ở vùng thềm lục địa nhiều nước Đông Nam Á là

a)

dầu khí.

b)

bôxit.

c)

than đá.

d)

quặng sắt.

45.

Đông Nam Á có

a)

số dân đông, mật độ dân số cao.

b)

mật độ dân số cao, nhập cư đông.

c)

nhập cư ít, cơ cấu dân số già.

d)

xuất cư nhiều, tuổi thọ rất thấp.

46.

Các quốc gia nào sau đây không thuộc Đông Nam Á hải đảo?

a)

In-đô-nê-xi-a, Đông-Ti-mo.

b)

Bru-nây, Phi-lip-pin.

c)

Xing-ga-po, Ma-lai-xi-a.

d)

Cam-pu-chia, Việt Nam.

47.

Nền nông nghiệp Đông Nam Á có tính chất

a)

ôn đới.

b)

cận nhiệt đới.

c)

nhiệt đới.

d)

xích đạo.

48.

Theo nguồn gốc hình thành, những đồng bằng lớn của khu vực Đông Nam Á lục địa bao gồm

a)

đồng bằng châu thổ và đồng bằng núi lửa.

b)

đồng bằng ven biển và bán bình nguyên.

c)

đồng bằng ven biển và đồng bằng núi lửa.

d)

đồng bằng châu thổ và đồng bằng ven biển.

49.

Quốc gia có sản lượng lúa gạo lớn nhất Đông Nam Á là

a)

Phi-lip-pin.

b)

In-đô-nê-xi-a.

c)

Thái Lan.

d)

Việt Nam.

50.

Những vùng đồng bằng trồng lúa nước ở Đông Nam Á không phải là nơi nuôi nhiều

a)

lợn.

b)

trâu.

c)

bò.

d)

dê.

51.

Khu vực nào sau đây ở Đông Nam Á có mật độ dân số thấp nhất?

a)

Đồng bằng châu thổ.

b)

Các vùng ven biển.

c)

Vùng đất đỏ badan.

d)

Các vùng núi cao.

52.

Khu vực nào sau đây ở Đông Nam Á có mật độ dân số thấp nhất?

a)

Đồng bằng châu thổ.

b)

Các vùng ven biển.

c)

Vùng đất đỏ badan.

d)

Các vùng núi cao.

53.

Các nước ở Đông Nam Á xuất khẩu gạo nhiều nhất là

a)

Việt Nam, In-đô-nê-xi-a.

b)

In-đô-nê-xi-a, Thái Lan.

c)

Thái Lan, Việt Nam.

d)

Việt Nam, Cam-pu-chia.

54.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư Đông Nam Á?

a)

Dân đông, mật độ dân số cao.

b)

Có nguồn lao động dồi dào.

c)

Phân bố dân cư không đều.

d)

Các nước đều có dân số già.

55.

Khu vực Đông Nam Á có hai nhóm đất chính là

a)

đất feralit và đất nâu, xám.

b)

đất feralit và đất phù sa.

c)

đất phù sa và đất xám hoang mạc.

d)

đất nâu, xám và đất pốt dôn.

56.

Phát biểu nào sau đây không đúng về tự nhiên của Đông Nam Á lục địa?

a)

Địa hình bị chia cắt mạnh.

b)

Có rất nhiều núi lửa và đảo.

c)

Nhiều nơi núi lan ra sát biển.

d)

Nhiều đồng bằng châu thổ.

57.

Ngành công nghiệp nào không phải là thế mạnh của khu vực Đông Nam Á?

a)

Điện tử - tin học.

b)

Chế biến thực phẩm.

c)

Khai thác khoáng sản.

d)

Hàng không - vũ trụ.

58.

Ngành chiếm tỉ trọng lớn về giá trị sản xuất trong cơ cấu nông nghiệp ở nhiều các nước Đông Nam Á là

a)

trồng trọt.

b)

chăn nuôi.

c)

dịch vụ.

d)

thủy sản.

59.

Eo biển có vai trò quan trọng đối với hàng hải ở khu vực Đông Nam Á là

a)

Ba-xơ.

b)

Ma-gien-lăng.

c)

Ma-lắc-ca.

d)

Mô-dăm-bích.

60.

Quốc gia nào ở khu vực Đông Nam Á có số người theo Hồi giáo lớn nhất thế giới?

a)

Ma-lai-xi-a.

b)

Thái Lan.

c)

Phi-lip-pin.

d)

In-đô-nê-xi-a.

61.

Quốc gia có tỉ lệ dân thành thị cao nhất Đông Nam Á là

a)

Việt Nam.

b)

Mi-an-ma.

c)

Xin-ga-po.

d)

Bru-nây.

62.

Quốc gia có tỉ lệ dân thành thị cao nhất Đông Nam Á là

a)

Việt Nam.

b)

Mi-an-ma.

c)

Xin-ga-po.

d)

Bru-nây.

63.

Hoạt động dịch vụ nào đóng vai trò then chốt đối với tất cả các nước khu vực Đông Nam Á?

a)

Giao thông vận tải.

b)

Tài chính ngân hàng.

c)

Ngoại thương.

d)

Du lịch.

64.

Điều kiện nào sau đây quy định đặc điểm nông nghiệp của khu vực Đông Nam Á là nền nông nghiệp nhiệt đới?

a)

Đất trồng phong phú.

b)

Mạng lưới sông ngòi dày đặc.

c)

Khí hậu nhiệt đới.

d)

Nhiều đồng bằng đất đai màu mỡ.

65.

Lúa nước được trồng nhiều ở đâu của khu vực Đông Nam Á?

a)

Các đồng bằng phù sa do sông lớn bồi đắp.

b)

Các sườn đồi có độ dốc nhỏ ở đồi núi.

c)

Các cao nguyên đất đỏ badan màu mỡ.

d)

Các đồng bằng thấp giữa các miền núi.

66.

Cho thông tin sau: Hiện nay, số dân ở Đông Nam Á vẫn tiếp tục tăng nhanh. Đến năm 2021, dân số thế giới đạt 620 triệu người, tỉ lệ gia tăng dân số là 1,5 %. Có nhiều nhân tố tác động đến sự gia tăng dân số ở Đông Nam Á, trong đó có sự khác biệt về trình độ phát triển kinh tế - xã hội giữa các quốc gia.

a)

Các nước Đông Nam Á hiện nay có tỉ lệ gia tăng dân số cao nhất thế giới.

b)

Những nước đang phát triển có tỉ lệ sinh cao hơn các nước đang phát triển.

c)

Gia tăng cơ học là nguyên nhân chính làm dân số Đông Nam Á tăng nhanh.

d)

Điều kiện tự nhiên, môi trường sống, phong tục tập quán, y tế, giáo dục, đều có tác động đến sự gia tăng dân số mỗi quốc gia.

67.

Cho thông tin sau: Đông Nam Á nằm ở nơi giao nhau của các nền văn hóa lớn, đồng thời là nơi có lịch sử phát triển lâu dài.

4 lines
68.

Đông Nam Á nằm ở nơi giao nhau của các nền văn hóa lớn, đồng thời là nơi có lịch sử phát triển lâu dài.

a)

Đây là nơi tập trung nhiều dân tộc có phong tục tập quán, tín ngưỡng riêng.

b)

Là khu vực có tình hình chính trị bất ổn nhất trên thế giới.

c)

Hệ thống giáo dục, y tế phát triển ở mức rất cao.

d)

Mức sống của người dân giữa các nước vẫn còn sự chênh lệch khá nhiều.

69.

Cho bảng số liệu: XUẤT NHẬP KHẨU HÀNG HÓA VÀ DỊCH VỤ CỦA XIN-GA-PO, GIAI ĐOẠN 2010 - 2019 (Đơn vị: Tỉ đô la Mỹ)

a)

Giá trị xuất khẩu trong giai đoạn trên có biến động.

b)

Từ năm 2010 đến năm 2019 đều xuất siêu.

c)

Từ năm 2010 đến năm 2019 đều nhập siêu.

d)

Giá trị xuất siêu năm 2014 lớn hơn năm 2019.

70.

Đông Nam Á bao gồm 11 quốc gia, có diện tích khoảng 4,5 triệu km2, bao gồm 2 bộ phận: Đông Nam Á lục địa và Đông Nam Á hải đảo.

a)

Đông Nam Á lục địa gồm 6 quốc gia.

b)

Đông Nam Á hải đảo gồm 5 quốc gia.

c)

Đông Nam Á có diện tích nhỏ hơn Mĩ la tinh.

d)

Việt Nam thuộc khu vực Đông Nam Á lục địa.

71.

Biết trị giá xuất khẩu của khu vực Đông Nam Á là 1676,3 tỉ USD, trị giá nhập khẩu là 1526,6 tỉ USD (năm 2020). Hãy cho biết cán cân xuất nhập khẩu của Đông Nam Á năm 2020 là bao nhiêu tỉ USD (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của tỉ USD).

4 lines
72.

Cho bảng số liệu: TỈ SUẤT SINH, TỬ CỦA BRU-NÂY NĂM 2019 (Đơn vị: ‰)

4 lines
73.

Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên của Bru-nây năm 2019? (làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ nhất).

4 lines
74.

Năm 2020 dân số Việt Nam là 97,6 triệu người, diện tích là 331,2 nghìn km2. Mật độ dân số của Việt Nam là bao nhiêu người/ km2 (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của người/ km2).

4 lines
75.

Theo bảng số liệu trên, tỉ lệ dân thành thị của Việt Nam năm 2020? (làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ nhất của %).

4 lines
76.

Căn cứ vào bảng số liệu trên, cho biết năm 2021 năng suất lúa cao hơn năm 2000 bao nhiêu tạ/ha? (làm tròn kết quả đến số thập phân thứ nhất của tạ/ha)

4 lines
77.

Chứng minh rằng EU là trung tâm tài chính, thương mại lớn của thế giới.

4 lines
78.

Việc thiết lập thị trường chung châu Âu và sử dụng đồng tiền Ơ-rô có ý nghĩa như thế nào đối với sự phát triển kinh tế - xã hội của EU?

4 lines
79.

Dân cư ở khu vực Đông Nam Á có đặc điểm gì nổi bật? Phân tích tác động của đặc điểm dân cư đến phát triển kinh tế - xã hội khu vực Đông Nam Á.

4 lines
80.

Khu vực Đông Nam Á có những tiềm năng gì để phát triển công nghiệp? Phân tích tình hình phát triển của từng ngành công nghiệp?

4 lines
81.

Các nước có công nghiệp điện tử - tin học phát triển là?

a)

Xin-ga-po

b)

In-đô-nê-xi-a

c)

Ma-lai-xi-a

82.

Công nghiệp thực phẩm đóng vai trò gì trong GDP?

a)

Mang lại giá trị cao

b)

Không có ảnh hưởng

c)

Chỉ chiếm một phần nhỏ

83.

Các nước có ngành công nghiệp thực phẩm phát triển là?

a)

Việt Nam

b)

Thái Lan

c)

In-đô-nê-xi-a

84.

Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng phát triển ở đâu?

a)

Nhiều nước

b)

Chỉ ở Việt Nam

c)

Chỉ ở Thái Lan

85.

Công nghiệp khai thác khoáng sản phục vụ nhu cầu gì?

a)

Trong nước và xuất khẩu

b)

Chỉ xuất khẩu

c)

Chỉ trong nước