wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

vật lý

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Trong hệ SI, đơn vị của diện tích là

a)

Vôn(V)

b)

Culông (C)

c)

mét vuông

d)

Vôn trên mét(V/m)

2.

Khi làm thí nghiệm, đưa hai quả cầu kim loại tích điện lại gần nhau thì chúng đẩy nhau. Kết luận nào sau đây đúng?

a)

Hai quả cầu nhiễm điện cùng dấu

b)

Hai quả cầu nhiễm điện trái dấu

c)

Hai quả cầu cùng nhiễm điện điện âm

d)

Hai quả cầu cùng nhiễm điện dương

3.

Chọn phát biểu đúng về khái niệm điện trường. Điện trường là dạng vật chất tồn tại

a)

xung quanh vật và truyền tương tác giữa các vật

b)

xung quanh điện tích và truyền tương tác giữa các điện tích

c)

xung quanh nam châm và truyền tương tác giữa các nam châm

d)

xung quanh điện tích và truyền tương tác giữa các vật

4.

Ứng dụng của hạt điện tích chuyển động trong điện trường đều có trong

a)

ống phóng tia điện tử

b)

máy giặt

c)

máy lọc nước

d)

nồi cơm điện

5.

Điện trường đều là điện trường mà cường độ điện trường tại các điểm khác nhau có giá trị

a)

bằng nhau về độ lớn, giống nhau về phương và chiều

b)

bằng nhau về độ lớn, giống nhau về phương và khác nhau về chiều

c)

bằng nhau về độ lớn, khác nhau về phương và giống nhau về chiều

d)

khác nhau về độ lớn, giống nhau về phương và chiều

6.

Công của lực điện trường trong sự dịch chuyển của điện tích q từ điểm M đến điểm N sẽ không phụ thuộc vào

a)

điện tích q

b)

cường độ điện trường E

c)

vị trí điểm M và điểm N

d)

hình dạng đường đi từ M đến N

7.

Công thức thể năng của điện tích q tại điểm M trong điện trường đều là

a)

Wm=q.E.d

b)

Wm=E.d

c)

Wm=U.E.d

d)

Wm=q.E/d

8.

Điện dung của tụ điện có đơn vị là

a)

Fara (F)

b)

Vôn (V)

c)

Culông (C)

d)

Niuton (N)

9.

Cường độ dòng điện được đo bằng dụng cụ nào sau đây

a)

Vôn kế

b)

Oát kế

c)

Ampe kế

d)

Lực kế

10.

Trong vật lí thì người ta quy ước của chiều dòng điện là chiều dịch chuyển của

a)

các hạt electron

b)

các hạt notron

c)

các điện tích dương

d)

các điện tích âm

11.

Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng

a)

tích điện cho hai cực của nó

b)

dự trữ điện tích của nguồn điện

c)

thực hiện công của nguồn điện

d)

tác dụng lực của nguồn điện

12.

Đơn vị của suất điện động là

a)

Ampe

b)

Cu lông

c)

Vôn

d)

Jun

13.

Độ lớn lực tương tác giữa hai điện tích điểm đặt trong chân không

a)

tỉ lệ với bình phương khoảng cách giữa 2 điện tích

b)

tỉ lệ với khoảng cách giữa 2 điện tích

c)

tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa 2 điện tích

d)

tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa 2 điện tích

14.

Cho hình vẽ bên dưới. Cho biết q1>0,q2<0. Điện tích q1 tác dụng như thế nào lên điện tích q2

a)

Điện tích q1 hút điện tích q2 một lực là F12

b)

Điện tích q1 đẩy điện tích q2 một lực là F12

c)

Điện tích q1 hút điện tích q2 một lực là F21

d)

Điện tích q1 không tác dụng lực điện lên điện tích q2

15.

Cường độ điện trường tại một điểm đặc trưng cho

a)

thể tích vùng có điện trường là lớn hay nhỏ

b)

điện trường tại điểm đó về phương diện dự trữ năng lượng

c)

tốc độ dịch chuyển điện tích tại điểm đó

d)

độ mạnh yếu của điện trường tại thời điểm đó

16.

Điện trường đều là điện trường mà véc tơ cường độ điện trường của nó

a)

có hướng như nhau tại mọi điểm

b)

có độ lớn như nhau tại mọi điểm

c)

có hướng và độ lớn như nhau tại mọi điểm

d)

có độ lớn giảm dần theo thời gian

17.

Khi một điện tích q>0 chuyển động vào trong điện trường đều mà có v0 theo phương vuông góc với đường sức điện thì

a)

điện tích chuyển động nhanh dần đều với quỹ đạo là một nhánh parabol

b)

điện tích chuyển động nhanh dần đều với quỹ đạo là đường thẳng

c)

điện tích chuyển động với quỹ đạo bất kì

d)

điện tích sẽ đứng yên

18.

Phát biểu nào sau đây là không đúng về công của lực điện?

a)

Công của lực điện bằng độ giảm thế năng của điện tích trong điện trường

b)

Biểu thức tính công của lực điện trong điện trường đều là A=Ed

c)

Công của lực điện tác dụng lên một điện tích phụ thuộc vào vị trí điểm đầu và điểm cuối của đoạn đường đi trong điện trường

d)

Công của lực điện tác dụng lên một điện tích không phụ thuộc vào dạng đường đi của điện tích mà chỉ phụ thuộc vào vị trí điểm đầu và điểm cuối của đoạn đường đi trong điện trường

19.

Thế năng của điện tích q trong điện trường đều đặc trưng cho

a)

khả năng sinh công của điện trường đều khi đặt điện tích q tại điểm ta xét

b)

phương chiều của cường độ điện trường

c)

khả năng tác dụng lực của điện trường

d)

độ lớn nhỏ của vùng không gian có điện trường

20.

Tụ điện là

a)

hệ thống hai vật dẫn đặt cách nhau một khoảng đủ xa

b)

hệ thống gồm hai vật đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện

c)

hệ thống gồm hai vật dẫn đặt gần và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện

d)

hệ thống gồm hai vật dẫn đặt tiếp xúc với nhau và được bao bọc bằng điện môi

21.

Trong một mạch điện thì cường độ dòng điện chạy qua được đo bằng dụng cụ nào?

a)

Ôm kế

b)

Tốc kế

c)

Ampe kế

d)

Nhiệt kế

22.

Dòng điện có chiều quy ước là chiều dịch chuyển của

a)

các hạt electron

b)

các hạt notron

c)

các điện tích dương

d)

các điện tích âm

23.

Suất điện động của nguồn điện là đại lượng được đo bằng

a)

công của lực tạ tác dụng lên điện tích q dương

b)

thương số giữa công và lực tạ tác dụng lên điện tích q dương

c)

thương số giữa lực tạ tác dụng lên điện tích q dương và độ lớn điện tích ấy

d)

thương số giữa công của lực tạ dịch chuyển điện tích dương q bên trong nguồn điện từ cực âm đến cực dương và độ lớn của điện tích đó

24.

Đơn vị của suất điện động là

a)

niuton

b)

kilogam

c)

mét

d)

vôn

25.

Cho hình vẽ bên dưới. Điện tích q1 tác dụng như thế nào lên điện tích q2?

a)

Điện tích q1 hút điện tích q2 một lực là F12

b)

Điện tích q1 đẩy điện tích q2 một lực là F12

c)

Điện tích hút điện tích q2 một lực là F21

d)

Điện tích q1 không tác dụng lực điện lên điện tích q2

26.

Tìm phát biêu sai vê điện trường

a)
  1. Điện trường tồn tại xung quanh điện tích

b)
  1. Điện trường tác dụng lực điện lên các điện tích khác đặt trong nó

c)
  1. Điện trường của điện tích Q ở các điêm càng xa Q càng yếu

d)

Xung quanh một hệ hai điện tích điêm đặt gân nhau chỉ có điện trường do một điện tích gây ra

27.

Điện trường đều là điện trường mà véc tơ cường độ điện trường của nó

a)

có hướng như nhau tại mọi điểm

b)

có độ lớn như nhau tại mọi điểm

c)

có hướng và độ lớn như nhau tại mọi điểm

d)

có độ lớn giảm dần theo thời gian

28.

Phát biểu nào sau đây không phải đặc điểm của lực điện tác dụng lên một điện tích dương đặt trong điện trường đều là

a)

điểm đặt tại điện tích điểm

b)

phương song song với các đường sức từ

c)

ngược chiều với E

d)

Độ lớn F=qE

29.

Tìm phát biểu sai

a)

Thể năng của điện tích q đặt tại điểm M trong điện trường đặc trưng cho khả năng sinh công của điện trường tại điểm đó

b)

Thế năng của điện tích q đặt tại điểm M trong điện trường WM = q. Vm

c)

Công của lực điện bằng độ giảm thế năng của điện tích trong điện trường

d)

Thế năng của điện tích q đặt tại điểm M trong điện trường không phụ thuộc điện tích q

30.

Trường hợp nào dưới đây tạo thành một tụ điện?

a)

Hai bản bằng nhôm phẳng đặt song song giữa hai bản là một lớp giấy tẩm dung dịch NaOH

b)

Hai bản băng nhựa phăng đặt song song giữa hai bản là một lớp giây tâm paraphin

c)

Hai bản băng nhôm phăng đặt song song giữa hai bản là một lớp giây tâm paraphin

d)

Hai bản bằng thủy tinh phẳng đặt song song giữa hai bản là một lớp giấy tẩm dung dịch muối