Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vocabulary - Ôn thi TN - 2

Total questions: 40

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

genuine

a)

giả mạo

b)

không thật lòng

c)

thực sự

d)

kém chất lượng

2.

unparalleled

a)

có thể sánh được

b)

tầm thường

c)

không gì sánh được

d)

bình thường

3.

crucial

a)

không quan trọng

b)

thứ yếu

c)

quan trọng

d)

bổ sung

4.

utilise

a)

bỏ phí

b)

sử dụng

c)

cất giữ

d)

lãng phí

5.

pertinent

a)

không liên quan

b)

thích đáng

c)

không phù hợp

d)

chung chung

6.

overstate

a)

đánh giá thấp

b)

phóng đại

c)

nói giảm

d)

nói đúng sự thật

7.

draft

a)

bản cuối cùng

b)

bản nháp

c)

bản sao

d)

tài liệu

8.

allocate

a)

thu hồi

b)

tích trữ

c)

phân bổ

d)

từ chối

9.

schedule (v)

a)

hủy bỏ

b)

trì hoãn

c)

lên lịch

d)

bỏ qua

10.

a __________ meeting : một cuộc họp ảo

a)

physical

b)

remote

c)

virtual

d)

direct

11.

concept

a)

chi tiết

b)

khái niệm

c)

sự thật

d)

sự vật

12.

address (v)

a)

bỏ qua

b)

gây ra

c)

giải quyết

d)

làm phức tạp

13.

client

a)

nhà cung cấp

b)

đối thủ

c)

khách hàng

d)

nhân viên

14.

comprehensively

a)

một cách hạn chế

b)

một cách nông cạn

c)

một cách toàn diện

d)

một cách sơ sài

15.

fulfilling

a)

trống rỗng

b)

nhàm chán

c)

viên mãn

d)

không thỏa mãn

16.

advocacy

a)

sự phản đối

b)

sự ủng hộ

c)

sự thờ ơ

d)

sự chỉ trích

17.

thrive

a)

suy yếu

b)

lụi tàn

c)

phát triển mạnh

d)

đình trệ

18.

conscious

a)

vô ý thức

b)

có ý thức

c)

không quan tâm

d)

ngủ

19.

firsthand

a)

gián tiếp

b)

qua trung gian

c)

trực tiếp

d)

bằng lời kể

20.

empathy

a)

sự thờ ơ

b)

sự đồng cảm

c)

sự căm ghét

d)

sự cạnh tranh

21.

enhance

a)

làm suy yếu

b)

giảm bớt

c)

tăng cường

d)

giữ nguyên

22.

cognitive

a)

thuộc về cảm xúc

b)

thuộc về thể chất

c)

thuộc về nhận thức

d)

thuộc về giác quan

23.

consistently

a)

không thường xuyên

b)

liên tục

c)

thỉnh thoảng

d)

một lần

24.

highlight

a)

che giấu

b)

bỏ qua

c)

nhấn mạnh

d)

làm mờ

25.

bilingual

a)

đơn ngữ

b)

đa ngữ

c)

song ngữ

d)

không nói được

26.

monolingual

a)

song ngữ

b)

đơn ngữ

c)

đa ngữ

d)

không rõ ngôn ngữ

27.

counterpart

a)

đối thủ

b)

cấp dưới

c)

người tương ứng

d)

cấp trên

28.

function

a)

mục đích

b)

chức năng

c)

lỗi

d)

sự kiện

29.

executive

a)

cấp dưới

b)

thuộc về điều hành

c)

không liên quan

d)

thuộc về phần kỹ thuật

30.

linguistic

a)

thuộc về toán học

b)

thuộc về ngôn ngữ

c)

thuộc về khoa học

d)

thuộc về nghệ thuật

31.

acquire

a)

đánh mất

b)

đạt được

c)

từ bỏ

d)

trao tặng

32.

proficiency

a)

sự thiếu sót

b)

sự thành thạo

c)

sự kém cỏi

d)

sự có kinh nghiệm

33.

abstract

a)

cụ thể

b)

rõ ràng

c)

trừu tượng

d)

thực tế

34.

capability

a)

sự bất lực

b)

khả năng

c)

hạn chế

d)

yếu kém

35.

pose

a)

giải quyết

b)

ngăn chặn

c)

đặt ra

d)

tránh né

36.

acquisition

a)

sự từ bỏ

b)

sự mất mát

c)

sự tiếp thu

d)

sự cho đi

37.

resilience

a)

sự yếu ớt

b)

khả năng phục hồi

c)

sự mong manh, dễ vỡ

d)

sự bỏ cuộc

38.

adaptability

a)

sự cứng nhắc

b)

khả năng thích nghi

c)

khả năng bất biến

d)

sự đối lập, tương phản

39.

decline

a)

tăng trưởng

b)

suy giảm

c)

ổn định

d)

phục hồi

40.

navigate

a)

làm lạc lối

b)

điều hướng, giải quyết

c)

bỏ cuộc, từ bỏ, rút lui

d)

làm khó