Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiến thức về chứng từ kế toán

Total questions: 76

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Khi xuất kho sản phẩm bán cho khách hàng giá ghi trên phiếu xuất kho là:

a)

Giá bán chưa có thuế GTGT

b)

Giá bán bao gồm cả thuế GTGT

c)

Giá vốn

d)

Không phải các loại giá trên

2.

Theo nội dung kinh tế, chứng từ kế toán có các loại như:

a)

Phiếu thu, chi, nhập, xuất

b)

Hóa đơn, chứng từ mệnh lệnh

c)

Cả a và b

d)

Tất cả các phương án trên đều sai

3.

Chứng từ hợp lệ là chứng từ:

a)

Ghi chép đầy đủ, kịp thời các yếu tố

b)

Lập theo mẫu quy định của chế độ kế toán hiện hành

c)

Ghi rõ ngày tháng phát sinh nghiệp vụ và quy mô nghiệp vụ

d)

Ghi chép đầy đủ, kịp thời các yếu tố theo đúng quy định

4.

Những yếu tố nào sau đây không bắt buộc trong văn bản chứng từ:

a)

Tên chứng từ

b)

Phương thức thanh toán

c)

Thời gian lập bảng chứng từ

d)

Lý do lập bảng báo cáo

5.

Chứng từ theo công dụng gồm?

a)

Chứng từ mệnh lệnh , chứng từ chấp hành, chứng từ thủ tục , chứng từ liên hợp

b)

Chứng từ mệnh lệnh , chứng từ chấp hành, chứng từ thủ tục

c)

Chứng từ mệnh lệnh , chứng từ liên hợp

d)

Chứng từ mệnh lệnh , chứng từ thực hành, chứng từ thủ tục , chứng từ liên hợp

6.

Chứng từ bên trong và bên ngoài của chứng từ thuộc loại chứng từ nào?

a)

Loại chứng từ theo nội kinh tế

b)

Loại theo công dụng

c)

Loại theo địa điểm lập

d)

Loại theo số lần lập

7.

Chứng từ nào sau đây không thuộc loại chứng từ theo nội dung kinh tế?

a)

Chứng từ Vật tư

b)

Chứng từ Tiền lương

c)

Chứng từ

8.

Chứng từ nào sau đây không thuộc loại chứng từ theo nội dung kinh tế?

a)

Chứng từ Vật tư

b)

Chứng từ Tiền lương

c)

Chứng từ Tài sản cố định

d)

Chứng từ chuyển đổi

9.

Chứng từ gốc và chứng từ tổng hợp thuộc mức độ khái quát nào sau đây?

a)

Mức độ khái quát chung

b)

Mức độ khái quát

c)

Mức độ tổng quát chung

d)

Mức độ tổng quát

10.

Chụp ghi lại các nghiệp vụ là chứng từ gì?

a)

Chứng từ tổng hợp

b)

Chứng từ gốc

c)

Chứng từ bắt buộc

d)

Chứng từ hướng dẫn

11.

Yếu tố nào sau đâu không bắt buộc phải có khi viết chứng từ?

a)

Tên gọi của chứng từ

b)

Nội dung tóm tắt của nghiệp vụ kinh tế

c)

Định khoản

d)

Quy mô

12.

Đáp án nào sau đây sắp xếp đúng trình tự luân chuyển chứng tư?

a)

Lập/ thu nhận chứng từ 🡺kiểm tra và hoàn chỉnh chứng từ 🡺tổ chức luân chuyển và ghi sổ kế toán 🡺báo cáo, lưu trữ , hủy

b)

Lập/ thu nhận chứng từ 🡺tổ chức luân chuyển và ghi sổ kế toán 🡺 kiểm tra và hoàn chỉnh chứng từ 🡺báo cáo, lưu trữ , hủy

c)

Kiểm tra và hoàn chỉnh chứng từ 🡺tổ chức luân chuyển và ghi sổ kế toán 🡺báo cáo, lưu trữ , hủy 🡺Lập/ thu nhận chứng tư

d)

tổ chức luân chuyển và ghi sổ kế toán 🡺kiểm tra và hoàn chỉnh chứng từ 🡺báo cáo, lưu trữ , hủy 🡺Lập/ thu nhận chứng tư

13.

Trong các yếu tố sau đây, đâu không phải là yếu tố bổ xung của chứng từ kế toán:

a)

Hình thức

b)

Thời gian thanh toán

c)

Hình thức, thời gian thanh toán, định tài khoản

d)

Ngày tháng năm lập chứng từ và số hiệu của chứng từ

14.

Ví dụ "học sinh nộp tiền học, giáo viên thu tiền và đưa lại biên lai cho học sinh giữ" thuộc loại chứng từ nào?

a)

Chứng từ mệnh lệnh

b)

Chứng từ gốc

c)

Chứng từ tổng hợp

d)

Chứng từ bắt

15.

Ví dụ "học sinh nộp tiền học, giáo viên thu tiền và đưa lại biên lai cho học sinh giữ" thuộc loại chứng từ nào?

a)

Chứng từ mệnh lệnh

b)

Chứng từ gốc

c)

Chứng từ tổng hợp

d)

Chứng từ bắt buộc

16.

"Hóa đơn bán hàng thông thường" thuộc chứng từ:

a)

Chứng từ thủ tục kế toán

b)

Chứng từ mệnh lệnh

c)

Chứng từ thực hiện

d)

Chứng từ liên hợp

17.

Trong nghiệp vụ "ngày 3/8 công ty HQ thanh toán tiền hàng bằng tiền mặt 50.000.000đ" sử dụng loại chứng từ kế toán nào:

a)

Phiếu thu, hóa đơn bán hàng

b)

Phiếu chi

c)

Phiếu xuất kho

d)

Giấy báo nợ của ngân hàng

18.

Trong những đáp án sau đây, đâu là biểu hiện của tính pháp lí về mặt quản lí:

a)

Căn cứ để ghi sổ sách kế toán

b)

Nhà nước biết được nghiệp vụ kinh tế đã xảy ra

c)

Giải quyết các tranh chấp khiếu nại

d)

Cả 3 đáp án trên đều sai

19.

Phân loại theo mức độ khái quát của chứng từ gồm có những chứng từ nào:

a)

Chứng từ mệnh lệnh, chấp hành,…

b)

Chứng từ vật tư, tài sản cố định,…

c)

Chứng từ một lần, nhiều lần

d)

Chứng từ gốc, chứng từ tổng hợp

20.

"Chứng từ bên trong, bên ngoài" thuộc phân loại chứng từ nào:

a)

Phân loại chứng từ theo công dụng

b)

Phân loại chứng từ theo nội dung kinh tế

c)

Phân loại chứng từ theo địa điểm lập

d)

Phân loại chứng từ theo tính cấp bách của chứng từ

21.

Quá trình luân chuyển chứng từ không có nghiệp vụ nào sau đây:

a)

Lập , thu nhận chứng từ

b)

Kiểm tra và hoàn chỉnh chứng từ

c)

Bảo quản, lưu trữ, hủy

d)

Chuyển chứng từ cho công nhân ở phân xưởng

22.

Đâu là thứ tự đúng của quá trình luân chuyển:

a)

Nhập hàng 🡪 thủ trưởng🡪kế toán🡪 ghi sổ

b)

Nhập hàng🡪 kế toán🡪thủ trưởng🡪 ghi sổ

c)

Nhập hàng🡪ghi sổ🡪 kế toán🡪 thủ trưởng

d)

Nhập hàng🡪ghi sổ🡪 thủ trưởng🡪 kế toán

23.

Cách bảo quản và lưu trữ chứng từ đúng nhất là:

a)

Bảo quản lưu trữ từ 2 đến 6 tháng ( nếu không có kiện cáo thì hủy)

b)

Bảo quản trong vòng 1

24.

Cách bảo quản và lưu trữ chứng từ đúng nhất là:

a)

Bảo quản lưu trữ từ 2 đến 6 tháng ( nếu không có kiện cáo thì hủy)

b)

Bảo quản trong vòng 1 năm

c)

Bảo quản, lưu trữ trong vòng 1 năm

d)

Bảo quản, lưu trữ từ 3 đến 6 năm( nếu không có kiện cáo thì hủy)

25.

Yếu tố nào sau đây là yếu tố bổ sung của chứng từ

a)

Phương thức thanh toán

b)

Tên chứng từ

c)

Ngày tháng năm , tên, địa chỉ, chữ kỹ, con dấu của cơ quan liên quan

d)

Nội dung của chứng từ

26.

Chứng từ kế toán theo địa điểm lập gồm:

a)

Chứng từ bên trong, chứng từ bên ngoài

b)

Chứng từ mệnh lênh, chứng từ chấp hành

c)

Chứng từ gốc, chứng từ vật tư, chứng từ tiền lương

d)

Chứng từ báo động,c hứng từ bình thường

27.

Chứng từ phân loại theo tính cấp bách gồm:

a)

chứng từ báo động

b)

chứng từ 1 lân, chứng từ nhiều lần

c)

chứng ừ vật tư, chứng từ tiền lương, chứng từ TSCĐ

d)

chứng từ bên trong (bên ngoài)

28.

Nội dung của phương pháp chứng từ kế toán được thực hiện thông qua mấy hình thức ?

a)

2 hình thức

b)

4 hình thức

c)

6 hình thức

d)

8 hình thức

29.

Tính pháp lí của chứng từ là ?

a)

Cơ sở để ghi số sách kế toán

b)

Cơ sở để kiểm tra tính tuân thủ các chế độ kế toán

c)

Cơ sở giải quyết tranh chấp khiếu lại

d)

Tất cả ý trên đều đúng

30.

Chứng từ liên hợp là ?

a)

Phân loại chứng từ phản ánh nghiệp kế toán

b)

Loại chứng từ mang đặc điểm của 2 hoặc 3 loại chứng từ

c)

Chứng từ mang quyết định chủ thể quản lí

d)

Tất cả các ý trên đều sai

31.

Hệ thống chứng từ kế toán được chia thành chứng từ nào ?

a)

Chứng từ bên ngoài

b)

Chứng từ bên trong

c)

Chứng từ bên trong, chứng từ bên ngoài

d)

Cả 3 đáp án trên đều sai

32.

Yếu tố nào là yếu tố bắt buộc của bản chứng từ ?

a)

Tên chứng từ

b)

Giá thị trường

c)

Họ và tên

d)

Giá vốn

33.

Hình thức của biểu hiện chứng từ kế toán ?

a)

Hệ thống các chứng từ

b)

Qúa trình luân chuyển chứng từ

c)

Hệ

34.

Yếu tố bắt buộc của bản chứng từ ?

a)

Tên chứng từ

b)

Giá thị trường

c)

Họ và tên

d)

Giá vốn

35.

Hình thức của biểu hiện chứng từ kế toán ?

a)

Hệ thống các chứng từ

b)

Qúa trình luân chuyển chứng từ

c)

Hệ thống các chứng từ và quá trình luân chuyển chứng từ

d)

Chứng từ theo mức độ

36.

Chứng từ kế toán là ?

a)

Loại giấy tờ, vật mang tin dung để minh chứng cho các nghiệp vụ kinh tế phát sinh và thực sự hoàn thành

b)

Hình thức biểu hiện của phương pháp tài khoản kế toán

c)

Một báo cáo tài chính của một doanh nghiệp

d)

Hình thức biểu hiện của phương pháp tính giá được sử dụng để tổng hợp chi phí cấu thành giá của từng lại tài sản trong đơn vị

37.

Nhưng yếu tố nào sau đây là yếu tố bắt buộc của bản chứng từ ?

a)

Định khoản kế toán

b)

Họ tên, địa chỉ của các đơn vị có lien quan đến chứng từ

c)

Phương thức thanh toán

d)

Định khoản kế toán và phương thức kế toán

38.

Yếu tố bổ sung của chứng từ kế toán là ?

a)

Hình thức

b)

Thời gian thanh toán

c)

Định khoản

d)

Tất cả đều đúng

39.

Yếu tố nào sau đây là yếu tố bổ sung của chứng từ ?

a)

Tê chứng từ

b)

Phương thức thanh toán

c)

Chứng từ bên trong

d)

Nội dung nghiệp vụ kế toán

40.

Các loại chứng từ theo quy định của nhà nước là ?

a)

Chứng từ bắt buộc

b)

Chứng từ hướng dẫn

c)

Chứng từ tổng hợp

d)

A và B là đáp án đúng

41.

Chứng từ gồm mấy yếu tố ?

a)

2 yếu tố

b)

3 yếu tố

c)

5 yếu tố

d)

10 yếu tố

42.

Chứng từ thủ tục kế toán là

a)

Phiếu nhập kho

b)

Phiếu chi

c)

Phiếu thu

d)

Hóa đơn GTGT

43.

Ngày 30/06 trích tiền gửi ngân hàng trả nợ cho công ty Y 50 triệu VND. Xác định chứng từ kế toán được sử dụng trog nghiệp vụ trên ?

a)

Phiếu chi

b)

Phiếu thu

c)

Hóa đơn bán hàng

d)

Giấy báo nợ ngân hàng

44.

Theo mức độ khái quát số liệu phản ánh trên chứng từ kế toán ?

a)

Chứng từ gốc, chứng từ tổng hợp

b)

Chứng từ bắt buộc

c)

Chứng từ hướng dẫn

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

45.

Ngày 10/6 nhập một số hoàng hóa A m

4 lines
46.

Khái quát số liệu phản ánh trên chứng từ kế toán?

a)

Chứng từ gốc, chứng từ tổng hợp

b)

Chứng từ bắt buộc

c)

Chứng từ hướng dẫn

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

47.

Ngày 10/6 nhập một số hoàng hóa A mua của công ty H, SL 500kg, ĐG 10000đ/kg. CT được sử dụng trong NV là?

a)

Giấy báo nợ của NH

b)

HĐ bán hàng, phiếu nhập kho

c)

Phiếu thu, đơn xin tạm ứng

d)

Bảng chấm công, phiếu xuất kho

48.

Yếu tố nào sau đây là yếu tố bổ sung của CTKT?

a)

Định khoản KT

b)

Thời gian thanh toán

c)

Số hiệu của bản CT

d)

Phương thức thanh toán

49.

Bước kiểm tra CTKT bao gồm?

a)

Hợp pháp, định khoản, nội dung kinh tế

b)

Tính rõ ràng, chính xác, chấp hành, hợp pháp

c)

Thanh toán, định khoản, hợp pháp, chính xác

d)

Giá thị trường, giá không thuế GTGT,tổng giá thanh toán

50.

Ví dụ nào sau đây thuộc CT nhiều lần?

a)

Hóa đơn

b)

Phiếu thu

c)

BẢng chấm công

d)

Phiếu chi

51.

Phiếu nhập kho, phiếu xuất hàng gửi đại lý, phiếu xuất kho thuộc loại CT?

a)

CT liên hợp

b)

CT thực hiện

c)

CT thủ tục KT

d)

CT mệnh lệnh

52.

Ngày 30/7, trích TGNH trả nợ cho công ty E: 20.000.000đ. CTKT được sử dụng trong NV trên là?

a)

CT phiếu chi

b)

Giấy đề nghị tạm ứng

c)

Giấy báo nợ của NH

d)

HD bán hàng

53.

Nếu đơn vị tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, khi mua hàng dung cho SXSP chịu thuế GTGT, nhận được HĐ GTGT thì giá của hàng mua là?

a)

Giá vốn của người bán

b)

Tổng giá thanh toán (giá cả thuế GTGT)

c)

Giá thị trường

d)

Giá không thuế GTGT

54.

Phương pháp chứng từ kế toán biểu hiện?

a)

Hệ thống chứng từ

b)

Quá trình luân chuyển chứng từ

c)

Phương án A và B

d)

Cả 3 phương án đều sai

55.

Nếu đơn vị tính thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp, khi mua hàng nhận được hóa đơn GTGT thì giá hàng mua sẽ là?

a)

Tổng giá thanh toán (có thuế GTGT)

b)

Giá vốn người bán

c)

Giá thị trường

d)

Giá không thuế GTGT

56.

ng nhận được hóa đơn GTGT thì giá hàng mua sẽ là?

a)

Tổng giá thanh toán ( có thuế GTGT )

b)

Giá vốn người bán

c)

Giá thị trường

d)

Giá không thuế GTGT

57.

Nếu đơn vị tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, khi mua hàng nhận được thì hóa đơn giá hàng mua sẽ là?

a)

Tổng giá thanh toán

b)

Giá vốn người bán

c)

Giá thị trường

d)

Giá không thuế GTGT

58.

Doanh nghiệp tính thuế theo phương pháp khấu trừ. Mua nguyên vật liệu giá trên hóa đơn cả thuế 10% là 110.000. Kế toán ghi là?

a)

110.000

b)

100.00

c)

110.000, thuế 10%

d)

Cả 3 phương án đều sai

59.

Phiếu nhập kho, phiếu xuất kho thuộc chứng từ?

a)

Chứng từ mệnh lệnh

b)

Chứng từ liên hợp

c)

Chứng từ thủ tục kế toán

d)

Chứng từ thực hiện

60.

Ngày 2/6 chi tạm ứng cho Nguyễn Văn A cán bộ văn phòng thi trường của công ty 15.000.000 băng tiền mặt ( căn cứ vào giấy đề nghị tạm ứng được duyệt ngày 1/6 ) Sử dụng chứng từ gì?

a)

Phiếu chi

b)

Giấy đề nghị tạm ứng

c)

Phương án A và B

d)

Cả 3 phương án đều sai

61.

Ngày 3/6 công ty Minh Tâm thanh toán nợ tiền hàng bằng tiền mặt là 15.000.000 sử dụng chứng từ?

a)

Hóa đơn GTGT

b)

Hóa đơn bán hàng

c)

Giấy báo nợ

d)

Phương án A và B

62.

Hóa đơn bán hàng thông thường thuộc?

a)

Chứng từ thực hiện

b)

Chứng từ liên hợp

c)

Chứng từ mệnh lệnh

d)

Chứng từ kế toán

63.

Phiếu xuất kho kiêm vận chuyển nội bộ thuộc?

a)

Chứng từ thực hiện

b)

Chứng từ liên hợp

c)

Chứng từ thủ tục kế toán

d)

Chứng từ mệnh lệnh

64.

Những người nào phải chịu trách nhiệm về nội dung của chứng từ kế toán :

a)

người lập chứng từ kế toán

b)

người ký duyệt chứng từ kế toán

c)

những người khac ký tên trên chứng từ kế toán

d)

tất cả

65.

Mẫu hóa đơn nào sau đây thường được sủ dụng ở ngoài doanh nghi

4 lines
66.

kế toán :

a)

người lập chứng từ kế toán

b)

người ký duyệt chứng từ kế toán

c)

những người khac ký tên trên chứng từ kế toán

d)

tất cả

67.

Mẫu hóa đơn nào sau đây thường được sủ dụng ở ngoài doanh nghiệp hiện nay nhất :

a)

DN đặt in

b)

DN tự in

c)

mua của bộ tài chính

d)

tất cả các phương án trên

68.

khi xuất kho sản phẩm , hàng hóa bán cho khach hàng , giá ghi trên phiếu xuất kho :

a)

giá bán chưa có thuế GTGT

b)

giá bán bao gồm thuế GTGT

c)

giá xuất kho

d)

không phải các giá trên

69.

Yêu cầu khi lập hóa đơn GTGT khi bán hàng :

a)

lập phải lần lượt các số

b)

lân lượt theo thứ tự ngày tháng

c)

lập 3 liên cùng 1 lúc

d)

tất cả các phương án trên

70.

Chưng từ kế toán có thể sử dụng khi hạch toán tiêu thụ sản phẩm, hàng hóa gồm:

a)

hóa đơn GTGT

b)

phiếu xuất kho

c)

phiếu thu

d)

gồm các trường hợp trên

71.

Những yếu tố bổ sung của bản chứng từ kế toán gồm :

a)

thời gian thanh toán

b)

số hiệu của chứng từ

c)

tên gọi của chứng từ

d)

nội dung tóm tắt của chứng từ

72.

Chứng từ nào sau đây không phải chứng từ gốc :

a)

hóa đơn GTGT

b)

phiếu chi

c)

phiếu thu

d)

Bảng kê chi tiền

73.

Yếu tố nào sau đây không phải là yếu tố bắt buộc trong 1 chứng từ :

a)

tên chứng từ

b)

ngày tháng chứng từ

c)

địa chỉ

d)

phương thức thanh toán

74.

Chứng từ nào sau đây là chứng từ bên ngoài :

a)

giấy báo nợ

b)

phiếu chi

c)

phiếu nhập kho

d)

bảng thanh toán lương

75.

CHứng từ nào sau đây là chứng từ liên hợp :

a)

hóa đơn GTGT

b)

Bảng thanh toán tiền lương

c)

giấy báo nợ ngân hàng

d)

hóa đơn kiêm phiếu xuất kho

76.

chứng từ có tác dụng dùng để tuyên truyền chỉ thị , mệnh lệnh được gọi là :

a)

chứng từ mệnh lệnh

b)

chứng từ thực hiện

c)

chứng từ liên hợp

d)

Chứng từ gốc