Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

nguyệt

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

tên latin của “lá cây” là:

a)

Flos

b)

Herba

c)

Folium

d)

Species

2.

tên latin của “hoa” là

a)

Flos

b)

Ramulus

c)

Pericarpium

d)

Cololla

3.

“Rhizoma” là tên latin của bộ phận nào:

a)

rễ

b)

thân rễ

c)

rễ củ

d)

quả

4.

tên latin của “búp ngọn” là:

a)

apex

b)

herba

c)

pericapium

d)

stylus

5.

“semen” là tên latin của bộ phận nào

a)

vỏ quả

b)

quả

c)

áo hạt

d)

nhân hạt(hạt)

6.

tên latin của “họ Cúc” là

a)

alliaceae

b)

apiaceae

c)

araceae

d)

asteraceae

7.

Araceae là tên latin của thực vật nào

a)

họ ráy

b)

họ cúc

c)

họ cau

d)

họ cà

8.

tên latin của họ hành là

a)

Lamiaceae

b)

Lauraceae

c)

Liliaceae

d)

Loganiaceae

9.

tên latin của họ "bạc hà" là

a)

Lamiaceae

b)

Lauraceae

c)

Lilliaceae

d)

Loganiaceae

10.

tên latin của họ "long não"

a)

Lamiaceae

b)

Lauraceae

c)

Liliaceae

d)

Loganiaceae

11.

tên latin của họ "mã tiền" là

a)

Lamiaceae

b)

Lauraceae

c)

Liliaceae

d)

Loganiaceae

12.

tên latin của họ "cà phê" là

a)

Rhamnaceae

b)

Rutaceae

c)

Rubiaceae

d)

Rosaceae

13.

tên latin của họ "Táo ta" là

a)

Rhamnaceae

b)

Rutaceae

c)

Rubiaceae

d)

Rosaceae

14.

tên latin của họ "cam" là

a)

Rhamnaceae

b)

Rutaceae

c)

Rubiaceae

d)

Rosaceae

15.

tên latin của họ "hoa hồng" là

a)

Rhamnaceae

b)

Rutaceae

c)

Rubiaceae

d)

Rosaceae

16.

"fabaceae" là tên latin của họ thực vật nào

a)

Họ đậu

b)

họ cam

c)

họ hoa hồng

d)

họ long não

17.

Arecaceae là tên laftin của họ thực vật

a)

họ ráy

b)

họ cúc

c)

họ cau

d)

họ cà

18.

tên latin của họ "rau răm"là

a)

Polygalaceae

b)

Polygonaceae

c)

Polypodiaceae

d)

Polyporaceae

19.

tên latin của họ "viễn chí" là

a)

Polygalaceae

b)

Polygonaceae

c)

Polypodiaceae

d)

Polyporaceae

20.

tên latin của họ "dương xỉ" là

a)

Polygalaceae

b)

Polygonaceae

c)

Polypodiaceae

d)

Polyporaceae

21.

Zingiberaceae là tên latin của họ thực vật nào

a)

họ đậu

b)

họ cam

c)

họ hoàng liên

d)

họ gừng

22.

Ranunculaceae là tên latin của họ tv nào

a)

họ đậu

b)

họ cam

c)

họ liên hoàng

d)

họ gừng

23.

tên latin của "phần trên mặt đất - thân mang lá, hoa" là

a)

Collola

b)

Herba

c)

Calylubus

d)

Stamen

24.

tên latin của "rễ cây" là

a)

Radix

b)

Calyx

c)

Calylubus

d)

Stamen

25.

tên latin của "quả" là

a)

Collola

b)

Calyx

c)

Fructus

d)

Stamen

26.

tên latin của "nhị" là

a)

Collola

b)

Calyx

c)

Calylubus

d)

Stamen

27.

với tên "Bromoformium" khi việt hóa thì viết đúng là

a)

Bromoformi

b)

Bromoformiu

c)

Bromoform

d)

Bromoformm

28.

tên latin của họ "dâu tằm" là

a)

Moraceae

b)

Myrtaceae

c)

Malvaceae

d)

Menispermacrae

29.

tên latin của họ "sim" là

a)

Moraceae

b)

Myrtaceae

c)

Malvaceae

d)

Menispermaceae

30.

tên latin của họ tiết dê - họ phòng kỷ là

a)

Moraceae

b)

Myrtaceae

c)

Malvaceae

d)

Menispermaceae

31.

Lauraceae là tên latin của họ tv nào

a)

họ cúc

b)

họ cải

c)

họ long não

d)

họ gừng

32.

trong tiếng latin, chữ "c" đứng trc nguyên âm nào sau đây thì đọc như chữ "x"

a)

a

b)

u

c)

e

d)

o

33.

trong bảng chữ cái tiếng latin, phụ âm nào sau đây có cách đọc khác với cách đọc trong tiếng việt

a)

l

b)

d

c)

r

d)

p

34.

trong tiếng latin nguyên âm kép nào sau đây có cách đọc giống với cách đọc chữ "e" trong tiếng việt

a)

ae

b)

oe

c)

au

d)

eu

35.

trong tiếng latin nguyên âm kép nào sau đây đọc như "ơ" trong tiếng việt

a)

ae

b)

oe

c)

au

d)

eu

36.

phụ âm nào sau đây không phải là phụ âm kép trong tiếng latin

a)

Rh

b)

Ph

c)

Kh

d)

Th

37.

phụ âm kép nào sau đây trong tiếng latin đọc như "r" trong tviet

a)

Rh

b)

Ph

c)

Kh

d)

Th

38.

trong bảng chữ cái tiếng latin, phụ âm nào sau đây đọc như "ph" trong tviet

a)

p

b)

f

c)

j

d)

q

39.

khi đọc tên dạng thuốc "Potio" phát âm đúng là

a)

Pô-xi-o

b)

Bo-xi-o

c)

Pô-ti-ô

d)

Pô-xi-ô

40.

tên thuốc "Atropin" khi đọc phát âm đúng là

a)

A-t(ơ)-ô-pin

b)

A-trô-pin

c)

A-trô-rô-pin

d)

A-t(ơ)-rô-phin

41.

tên thuốc "Isoniazid" khi đọc phát âm dúng là

a)

I-sô-ni-a-dit

b)

I-sô-nia-dit

c)

I-dô-ni-a-dit

d)

I-do-ni-a-dit

42.

khi viết tên thuốc bằng tiếng việt theo thuật ngữ tiếng latin, tên các đường có âm cuối là "osum" thì đổi thành

a)

os

b)

ose

c)

osm

d)

o

43.

khi viết tên thuốc bằng tiếng việt theo thuật ngữ tiếng latin, tên các acid có tận cùng là "osum" thì đổi thành

a)

os

b)

ose

c)

osm

d)

p

44.

khi viết tên thuốc bằng tiếng việt theo thuật ngữ tiếng latin, các acid có tận cùng là "icum" thì đổi thành

a)

ic

b)

im

c)

is

d)

i

45.

khi viết tên thuốc bằng tiếng việt theo thuật ngữ tiếng latin, tên các muối của acid có tận cùng là "icum" thì đổi thành

a)

ac

b)

am

c)

at

d)

it

46.

khi đọc tên thuốc "Clorpheniramine" phát âm đúng là

a)

C(ờ)looc phê ni ra min

b)

C(ờ)lo phê ni ra mi ne

c)

C(ờ)lo phê ni ra min

d)

C(ờ)lô r(ơ) phê ni ra min

47.

khi đọc tên thuốc "Insulin" phát âm đúng là

a)

Anh su lin

b)

In su lanh

c)

Anh du lin

d)

Anh su lanh

48.

khi đọc tên thuốc "Indomethacin" đúng là

a)

Anh đô mê ta xin

b)

Anh đô mê ta cin

c)

In dô mê ta xin

d)

In đô mê ta xin

49.

khi đọc tên thuốc "Acyclovir" đúng là

a)

A xy c(ờ) lo vi r(ơ)

b)

A xy c(ờ) lô vi r(ơ)

c)

A cy c(ờ) lo vi r(ơ)

d)

A xy c(ờ) lô vi r(ơ)

50.

khi đọc tên thuốc "Membendazol" đúng là

a)

Mên ben đa dô l(ơ)

b)

Men ben đa dôn

c)

Men ben đa dô l(ơ)

d)

Mên ben đa dôn