Worksheetsnguyệt
Total questions: 50
Worksheet time: 25mins
tên latin của “lá cây” là:
Flos
Herba
Folium
Species
tên latin của “hoa” là
Flos
Ramulus
Pericarpium
Cololla
“Rhizoma” là tên latin của bộ phận nào:
rễ
thân rễ
rễ củ
quả
tên latin của “búp ngọn” là:
apex
herba
pericapium
stylus
“semen” là tên latin của bộ phận nào
vỏ quả
quả
áo hạt
nhân hạt(hạt)
tên latin của “họ Cúc” là
alliaceae
apiaceae
araceae
asteraceae
Araceae là tên latin của thực vật nào
họ ráy
họ cúc
họ cau
họ cà
tên latin của họ hành là
Lamiaceae
Lauraceae
Liliaceae
Loganiaceae
tên latin của họ "bạc hà" là
Lamiaceae
Lauraceae
Lilliaceae
Loganiaceae
tên latin của họ "long não"
Lamiaceae
Lauraceae
Liliaceae
Loganiaceae
tên latin của họ "mã tiền" là
Lamiaceae
Lauraceae
Liliaceae
Loganiaceae
tên latin của họ "cà phê" là
Rhamnaceae
Rutaceae
Rubiaceae
Rosaceae
tên latin của họ "Táo ta" là
Rhamnaceae
Rutaceae
Rubiaceae
Rosaceae
tên latin của họ "cam" là
Rhamnaceae
Rutaceae
Rubiaceae
Rosaceae
tên latin của họ "hoa hồng" là
Rhamnaceae
Rutaceae
Rubiaceae
Rosaceae
"fabaceae" là tên latin của họ thực vật nào
Họ đậu
họ cam
họ hoa hồng
họ long não
Arecaceae là tên laftin của họ thực vật
họ ráy
họ cúc
họ cau
họ cà
tên latin của họ "rau răm"là
Polygalaceae
Polygonaceae
Polypodiaceae
Polyporaceae
tên latin của họ "viễn chí" là
Polygalaceae
Polygonaceae
Polypodiaceae
Polyporaceae
tên latin của họ "dương xỉ" là
Polygalaceae
Polygonaceae
Polypodiaceae
Polyporaceae
Zingiberaceae là tên latin của họ thực vật nào
họ đậu
họ cam
họ hoàng liên
họ gừng
Ranunculaceae là tên latin của họ tv nào
họ đậu
họ cam
họ liên hoàng
họ gừng
tên latin của "phần trên mặt đất - thân mang lá, hoa" là
Collola
Herba
Calylubus
Stamen
tên latin của "rễ cây" là
Radix
Calyx
Calylubus
Stamen
tên latin của "quả" là
Collola
Calyx
Fructus
Stamen
tên latin của "nhị" là
Collola
Calyx
Calylubus
Stamen
với tên "Bromoformium" khi việt hóa thì viết đúng là
Bromoformi
Bromoformiu
Bromoform
Bromoformm
tên latin của họ "dâu tằm" là
Moraceae
Myrtaceae
Malvaceae
Menispermacrae
tên latin của họ "sim" là
Moraceae
Myrtaceae
Malvaceae
Menispermaceae
tên latin của họ tiết dê - họ phòng kỷ là
Moraceae
Myrtaceae
Malvaceae
Menispermaceae
Lauraceae là tên latin của họ tv nào
họ cúc
họ cải
họ long não
họ gừng
trong tiếng latin, chữ "c" đứng trc nguyên âm nào sau đây thì đọc như chữ "x"
a
u
e
o
trong bảng chữ cái tiếng latin, phụ âm nào sau đây có cách đọc khác với cách đọc trong tiếng việt
l
d
r
p
trong tiếng latin nguyên âm kép nào sau đây có cách đọc giống với cách đọc chữ "e" trong tiếng việt
ae
oe
au
eu
trong tiếng latin nguyên âm kép nào sau đây đọc như "ơ" trong tiếng việt
ae
oe
au
eu
phụ âm nào sau đây không phải là phụ âm kép trong tiếng latin
Rh
Ph
Kh
Th
phụ âm kép nào sau đây trong tiếng latin đọc như "r" trong tviet
Rh
Ph
Kh
Th
trong bảng chữ cái tiếng latin, phụ âm nào sau đây đọc như "ph" trong tviet
p
f
j
q
khi đọc tên dạng thuốc "Potio" phát âm đúng là
Pô-xi-o
Bo-xi-o
Pô-ti-ô
Pô-xi-ô
tên thuốc "Atropin" khi đọc phát âm đúng là
A-t(ơ)-ô-pin
A-trô-pin
A-trô-rô-pin
A-t(ơ)-rô-phin
tên thuốc "Isoniazid" khi đọc phát âm dúng là
I-sô-ni-a-dit
I-sô-nia-dit
I-dô-ni-a-dit
I-do-ni-a-dit
khi viết tên thuốc bằng tiếng việt theo thuật ngữ tiếng latin, tên các đường có âm cuối là "osum" thì đổi thành
os
ose
osm
o
khi viết tên thuốc bằng tiếng việt theo thuật ngữ tiếng latin, tên các acid có tận cùng là "osum" thì đổi thành
os
ose
osm
p
khi viết tên thuốc bằng tiếng việt theo thuật ngữ tiếng latin, các acid có tận cùng là "icum" thì đổi thành
ic
im
is
i
khi viết tên thuốc bằng tiếng việt theo thuật ngữ tiếng latin, tên các muối của acid có tận cùng là "icum" thì đổi thành
ac
am
at
it
khi đọc tên thuốc "Clorpheniramine" phát âm đúng là
C(ờ)looc phê ni ra min
C(ờ)lo phê ni ra mi ne
C(ờ)lo phê ni ra min
C(ờ)lô r(ơ) phê ni ra min
khi đọc tên thuốc "Insulin" phát âm đúng là
Anh su lin
In su lanh
Anh du lin
Anh su lanh
khi đọc tên thuốc "Indomethacin" đúng là
Anh đô mê ta xin
Anh đô mê ta cin
In dô mê ta xin
In đô mê ta xin
khi đọc tên thuốc "Acyclovir" đúng là
A xy c(ờ) lo vi r(ơ)
A xy c(ờ) lô vi r(ơ)
A cy c(ờ) lo vi r(ơ)
A xy c(ờ) lô vi r(ơ)
khi đọc tên thuốc "Membendazol" đúng là
Mên ben đa dô l(ơ)
Men ben đa dôn
Men ben đa dô l(ơ)
Mên ben đa dôn
