wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI TỔNG HỢP

Total questions: 77

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại hoàn thành?

a)

everyday

b)

so far

c)

now

d)

at present

2.

She (not come)……….……… here for a long time.

(a)  

3.

Chủ ngữ là He/She/It thì công thức của Hiện tại hoàn thành là?

a)

has P2

b)

have P2

c)

had p2

d)

P2

4.

She (finish) ... reading two books this week. 

(a)  

5.

Đâu không phải là dấu hiệu nhận biết của thì Hiện tại hoàn thành

a)

up to now

b)

for

c)

ago

d)

since

6.

Thi quá khứ đơn diễn tả hành động?

a)

lặp lại nhiều lần trong quá khứ và còn có thể được lặp lại ở hiện tại hoặc tương lai (nhấn mạnh số lần)

b)

đã xảy ra trong quá khứ nhưng kết quả của nó vẫn còn trong hiện tại.

c)

vừa mới xảy ra

d)

đã xảy ra và chấm dứt hoàn toàn trong quá khứ

7.

Hiện tại hoàn thành dùng để diễn tả hành động ?

a)

bắt đầu trong quá khứ, kéo dài đến hiện tại và có khả năng tiếp tục ở tương lai.

b)

đã xảy ra và chấm dứt hoàn toàn trong quá khứ.

c)

liên tiếp xảy ra trong quá khứ.

d)

lặp lại như một thói quen

8.

Các dấu hiệu nhận biết của quá khứ đơn?

a)

yesterday

b)

already

c)

last year

d)

yet

9.

Since đi với mốc thời gian, Đúng hay sai

a)

đúng

b)

sai

10.

At present, he (compose) (a)   a piece of music.

11.

"Whose " được sử dụng như thế nào?

a)

Bổ nghĩa và thay thế cho trạng từ chỉ thời gian.

b)

Bổ nghĩa và thay thế cho trạng từ chỉ nơi chốn.

c)

Bổ nghĩa và thay thế cho tính tứ sở hữu: him/her/them/you/me

d)

Bổ nghĩa và thay thế cho tính từ sở hữu: His/my/her/their/our.....

12.

Viêt lại câu sau bằng cách chọn:

He is a good doctor. His parents are proud of him.

a)

He is a good doctor that parents are proud of him.

b)

He is a good doctor who parents are proud of him.

c)

He is a good doctor whose parents are proud of him.

d)

He is a good doctor whom parents are proud of him.

13.

Không được dùng THAT trong ....................................

a)

Mệnh đề quan hệ không xác định

b)

Mệnh đề quan hệ xác định

14.

My parents, (a)   were born in the north of England, moved to London to find work.

15.

Do you remember the name of the man (a)   car you crashed into?

16.

Jane, (a)   mother is a doctor, is very good at biology

17.

Jane, (a)   mother is a doctor, is very good at biology

18.

She didn’t see the snake (a)   was lying on the ground

19.

Mr. Brown, (a)   is only 34, is the director of this company

20.

Đại từ quan hệ thay thế cho DANH TỪ CHỈ NGƯỜI là .........

a)

WHO

b)

WHAT

c)

WHICH

21.

Đại từ quan hệ thay thế cho DANH TỪ CHỈ VẬT là .........

a)

WHO

b)

WHAT

c)

WHICH

22.

Đại từ quan hệ WHOM có thể giữ vai trò .........

a)

Subject

b)

Object

c)

Both

23.

Đại từ quan hệ WHOSE có thể thay thế cho .........

a)

Possessive Adjective

b)

Possessive Pronoun

c)

Both

24.

Đại từ quan hệ THAT có thể thay thế cho .........

a)

WHOM

b)

WHICH

c)

Both

25.

Nguyên tắc khi dùng THAT

a)

THAT không đứng sau dấu phẩy

b)

THAT không đứng sau giới từ

c)

Both

26.

We need to hire someone ------ has excellent public speaking skills.

a)

WHICH

b)

WHO

c)

WHOM

27.

Ellis Morris was one of the best researchers ------ I have ever worked with.

a)

WHICH

b)

WHO

c)

WHOM

28.

What are the name of the photographer ------ photos are displayed in City Hall?

a)

WHO

b)

WHOSE

c)

WHOM

29.

A lot of the products ------ are traded online are cheaper than regular prices.

a)

WHICH

b)

WHEN

c)

WHOM

30.

Now chuyển thành gì trong câu gián tiếp

a)

then

b)

them

31.

đổi "am/is/are" trong câu gián tiếp

a)

was/were

b)

is/am/are

32.

"yesterday" chuyển sang câu gián tiếp

a)

the day before

b)

before

33.

THÌ HIỆN TẠI ĐƠN (Vnt/V(s/es) đổi thành thì gì trong câu gián tiếp

a)

Ved/C2 thì quá khứ đơn

b)

thì quá khứ tiếp diễn (were/was + Ving)

34.

Now chuyển thành gì trong câu gián tiếp

a)

then

b)

them

35.

đổi "am/is/are" trong câu gián tiếp

a)

was/were

b)

is/am/are

36.

"yesterday" chuyển sang câu gián tiếp

a)

the day before

b)

before

37.

last week

a)

the week before/ the previous week

b)

the last week

c)

the before week

38.

ago

a)

before

b)

then

39.

tomorrow

a)

then

b)

the following day

40.

these

a)

those

b)

that

41.

here

a)

there

b)

this

c)

that

42.

will/shall + Vo

a)

would/should + Vnt

b)

will + Ved/C2

43.

She loves______in smaller towns. She has been living there all her life.

a)

to live

b)

live

c)

living

44.

chọn các động từ theo sau bởi Ving

a)

enjoy

b)

learn

c)

agree

d)

mind

45.

dislike (nghĩa tiếng Việt) + ________

a)

(không thích) + V-ing

b)

(không thích) + to inf

c)

(xem xét) + V-ing

d)

(xem xét) + to inf

46.

suggest (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(đề nghị) + V-ing

b)

(đề nghị) + to inf

c)

(cho phép) + to inf

d)

(cho phép) + V-ing

47.

Would you mind (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(trông mong) + to inf

b)

(có phiền...không?) + to inf

c)

(có phiền...không?) + V-ing

d)

(trông mong) + V-ing

48.

Look forward to (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(xuất hiện) + V-ing

b)

(xuất hiện) + to inf

c)

(trông mong) + to inf

d)

(trông mong) + V-ing

49.

Một hành động đang diễn ra ở một thời điểm xác định trong quá khứ.

a)

past simple

b)

past continuous

50.

Diễn tả các hành động xảy ra song song đồng thời ở 1 thời điểm trong QK. Thường sử dụng liên từ while, có nghĩa là trong khi.

a)

past simple

b)

past continuous

51.

Diễn tả các hành động xảy ra song song đồng thời ở 1 thời điểm trong QK. Thường sử dụng liên từ while, có nghĩa là trong khi.

a)

past simple

b)

past continuous

52.

Câu ước ở hiện tại được dùng để:

a)

diễn tả mong ước về một sự việc có thật ở hiện tại.

b)

diễn tả mong ước về một sự việc không có thật ở hiện tại.

c)

diễn tả mong ước về một sự việc có thật ở quá khứ

d)

diễn tả mong ước về một sự việc không có thật ở quá khứ

53.

Giới từ nào dùng để chỉ các buổi trong ngày

a)

in

b)

on

c)

from

d)

at

54.

Giới từ nào dùng để chỉ mùa

a)

In

b)

On

c)

At

d)

To

55.

Giới từ nào dùng để chỉ tháng năm

a)

at

b)

on

c)

in

d)

to

56.

Giới từ được dùng để chỉ vị trí tại một điểm

a)

on

b)

in

c)

at

d)

from

57.

Điền giới từ phù hợp:

(a)   June

58.

Điền giới từ phù hợp:

(a)   2025

59.

Điền giới từ phù hợp:

(a)   night /noon / midnight

60.

Điền giới từ phù hợp:

(a)   weekend

61.

Điền giới từ phù hợp:

(a)   weekend

62.

Điền giới từ phù hợp:

(a)   Wednesday

63.

Giới từ "in" đứng trước loại thời gian nào?

a)

Tháng

(july)

b)

năm

(2000)

c)

mùa

(summer)

d)

Ngày

(Monday

64.

Giới từ "on" đứng trước loại thời gian nào?

a)

Mùa

(Summer)

b)

Ngày

(22nd December)

c)

Buổi trong ngày

(the morning)

d)

Ngày cụ thể

(BirthDay)

65.

Giới từ "at "đứng trước loại thời gian nào?

a)

bữa ăn (lunch)

b)

Các buổi ngắn trong ngày

(night, noon)

c)

Giờ

(10 o'clock)

d)

Ngày

(Monday evening)

66.

My favorite television programme begins …………… 6:30 …………. the evening.

a)

In.......on

b)

from.....to

c)

At.....in

d)

on....to

67.

We get presents ____ Christmas.

a)

on

b)

at

c)

in

68.

……….. August 29th

a)

on

b)

in

c)

at

69.

My family sometimes visits our grandparents ……………. the weekend.

a)

OF

b)

IN

c)

AT

d)

ON

70.

_____ my birthday.

A. at              B. in              C. on

a)

B

b)

A

c)

C

d)

D

71.

(a)   times: thỉnh thoảng

72.

trong thời gian ngắn

a)

at a moment's notice

b)

in a moment's notice

c)

on a moment's notice

d)

under a moment's notice

73.

 Câu 21 …….Christmas day, I go to the church with my family.

a)

At

b)

On

c)

In

d)

Of

74.

Câu 22: The bus station was busy. A lot of buses were leaving……….. the same time.

a)

On

b)

In

c)

At

d)

Of

75.

It has rained…….3 days without stopping.

(a)  

76.

“Shall we go now?” “No, let’s wait………it stops raining.”

(a)  

77.

Don’t worry! I’ll send you this file……….2 minutes.

(a)