Font size
WorksheetsBÀI TỔNG HỢP
Total questions: 77
Worksheet time: 39mins
Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại hoàn thành?
everyday
so far
now
at present
She (not come)……….……… here for a long time.
(a)
Chủ ngữ là He/She/It thì công thức của Hiện tại hoàn thành là?
has P2
have P2
had p2
P2
She (finish) ... reading two books this week.
(a)
Đâu không phải là dấu hiệu nhận biết của thì Hiện tại hoàn thành
up to now
for
ago
since
Thi quá khứ đơn diễn tả hành động?
lặp lại nhiều lần trong quá khứ và còn có thể được lặp lại ở hiện tại hoặc tương lai (nhấn mạnh số lần)
đã xảy ra trong quá khứ nhưng kết quả của nó vẫn còn trong hiện tại.
vừa mới xảy ra
đã xảy ra và chấm dứt hoàn toàn trong quá khứ
Hiện tại hoàn thành dùng để diễn tả hành động ?
bắt đầu trong quá khứ, kéo dài đến hiện tại và có khả năng tiếp tục ở tương lai.
đã xảy ra và chấm dứt hoàn toàn trong quá khứ.
liên tiếp xảy ra trong quá khứ.
lặp lại như một thói quen
Các dấu hiệu nhận biết của quá khứ đơn?
yesterday
already
last year
yet
Since đi với mốc thời gian, Đúng hay sai
đúng
sai
At present, he (compose) (a) a piece of music.
"Whose " được sử dụng như thế nào?
Bổ nghĩa và thay thế cho trạng từ chỉ thời gian.
Bổ nghĩa và thay thế cho trạng từ chỉ nơi chốn.
Bổ nghĩa và thay thế cho tính tứ sở hữu: him/her/them/you/me
Bổ nghĩa và thay thế cho tính từ sở hữu: His/my/her/their/our.....
Viêt lại câu sau bằng cách chọn:
He is a good doctor. His parents are proud of him.
He is a good doctor that parents are proud of him.
He is a good doctor who parents are proud of him.
He is a good doctor whose parents are proud of him.
He is a good doctor whom parents are proud of him.
Không được dùng THAT trong ....................................
Mệnh đề quan hệ không xác định
Mệnh đề quan hệ xác định
My parents, (a) were born in the north of England, moved to London to find work.
Do you remember the name of the man (a) car you crashed into?
Jane, (a) mother is a doctor, is very good at biology
Jane, (a) mother is a doctor, is very good at biology
She didn’t see the snake (a) was lying on the ground
Mr. Brown, (a) is only 34, is the director of this company
Đại từ quan hệ thay thế cho DANH TỪ CHỈ NGƯỜI là .........
WHO
WHAT
WHICH
Đại từ quan hệ thay thế cho DANH TỪ CHỈ VẬT là .........
WHO
WHAT
WHICH
Đại từ quan hệ WHOM có thể giữ vai trò .........
Subject
Object
Both
Đại từ quan hệ WHOSE có thể thay thế cho .........
Possessive Adjective
Possessive Pronoun
Both
Đại từ quan hệ THAT có thể thay thế cho .........
WHOM
WHICH
Both
Nguyên tắc khi dùng THAT
THAT không đứng sau dấu phẩy
THAT không đứng sau giới từ
Both
We need to hire someone ------ has excellent public speaking skills.
WHICH
WHO
WHOM
Ellis Morris was one of the best researchers ------ I have ever worked with.
WHICH
WHO
WHOM
What are the name of the photographer ------ photos are displayed in City Hall?
WHO
WHOSE
WHOM
A lot of the products ------ are traded online are cheaper than regular prices.
WHICH
WHEN
WHOM
Now chuyển thành gì trong câu gián tiếp
then
them
đổi "am/is/are" trong câu gián tiếp
was/were
is/am/are
"yesterday" chuyển sang câu gián tiếp
the day before
before
THÌ HIỆN TẠI ĐƠN (Vnt/V(s/es) đổi thành thì gì trong câu gián tiếp
Ved/C2 thì quá khứ đơn
thì quá khứ tiếp diễn (were/was + Ving)
Now chuyển thành gì trong câu gián tiếp
then
them
đổi "am/is/are" trong câu gián tiếp
was/were
is/am/are
"yesterday" chuyển sang câu gián tiếp
the day before
before
last week
the week before/ the previous week
the last week
the before week
ago
before
then
tomorrow
then
the following day
these
those
that
here
there
this
that
will/shall + Vo
would/should + Vnt
will + Ved/C2
She loves______in smaller towns. She has been living there all her life.
to live
live
living
chọn các động từ theo sau bởi Ving
enjoy
learn
agree
mind
dislike (nghĩa tiếng Việt) + ________
(không thích) + V-ing
(không thích) + to inf
(xem xét) + V-ing
(xem xét) + to inf
suggest (nghĩa tiếng việt) + _______
(đề nghị) + V-ing
(đề nghị) + to inf
(cho phép) + to inf
(cho phép) + V-ing
Would you mind (nghĩa tiếng việt) + _______
(trông mong) + to inf
(có phiền...không?) + to inf
(có phiền...không?) + V-ing
(trông mong) + V-ing
Look forward to (nghĩa tiếng việt) + _______
(xuất hiện) + V-ing
(xuất hiện) + to inf
(trông mong) + to inf
(trông mong) + V-ing
Một hành động đang diễn ra ở một thời điểm xác định trong quá khứ.
past simple
past continuous
Diễn tả các hành động xảy ra song song đồng thời ở 1 thời điểm trong QK. Thường sử dụng liên từ while, có nghĩa là trong khi.
past simple
past continuous
Diễn tả các hành động xảy ra song song đồng thời ở 1 thời điểm trong QK. Thường sử dụng liên từ while, có nghĩa là trong khi.
past simple
past continuous
Câu ước ở hiện tại được dùng để:
diễn tả mong ước về một sự việc có thật ở hiện tại.
diễn tả mong ước về một sự việc không có thật ở hiện tại.
diễn tả mong ước về một sự việc có thật ở quá khứ
diễn tả mong ước về một sự việc không có thật ở quá khứ
Giới từ nào dùng để chỉ các buổi trong ngày
in
on
from
at
Giới từ nào dùng để chỉ mùa
In
On
At
To
Giới từ nào dùng để chỉ tháng năm
at
on
in
to
Giới từ được dùng để chỉ vị trí tại một điểm
on
in
at
from
Điền giới từ phù hợp:
(a) June
Điền giới từ phù hợp:
(a) 2025
Điền giới từ phù hợp:
(a) night /noon / midnight
Điền giới từ phù hợp:
(a) weekend
Điền giới từ phù hợp:
(a) weekend
Điền giới từ phù hợp:
(a) Wednesday
Giới từ "in" đứng trước loại thời gian nào?
Tháng
(july)
năm
(2000)
mùa
(summer)
Ngày
(Monday
Giới từ "on" đứng trước loại thời gian nào?
Mùa
(Summer)
Ngày
(22nd December)
Buổi trong ngày
(the morning)
Ngày cụ thể
(BirthDay)
Giới từ "at "đứng trước loại thời gian nào?
bữa ăn (lunch)
Các buổi ngắn trong ngày
(night, noon)
Giờ
(10 o'clock)
Ngày
(Monday evening)
My favorite television programme begins …………… 6:30 …………. the evening.
In.......on
from.....to
At.....in
on....to
We get presents ____ Christmas.
on
at
in
……….. August 29th
on
in
at
My family sometimes visits our grandparents ……………. the weekend.
OF
IN
AT
ON
_____ my birthday.
A. at B. in C. on
B
A
C
D
(a) times: thỉnh thoảng
trong thời gian ngắn
at a moment's notice
in a moment's notice
on a moment's notice
under a moment's notice
Câu 21 …….Christmas day, I go to the church with my family.
At
On
In
Of
Câu 22: The bus station was busy. A lot of buses were leaving……….. the same time.
On
In
At
Of
It has rained…….3 days without stopping.
(a)
“Shall we go now?” “No, let’s wait………it stops raining.”
(a)
Don’t worry! I’ll send you this file……….2 minutes.
(a)
