wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Vật liệu và Linh kiện điện tử

Total questions: 117

Worksheet time: 1hrs 9mins

Name
Class
Date
1.

Có bao nhiêu loại vật liệu cơ bản sử dụng trong chế tạo linh kiện điện tử?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

5

2.

Vật liệu cơ bản để chế tạo linh kiện điện tử rời rạc và vi điện tử hiện nay là?

a)

bán dẫn

b)

dẫn điện

c)

cách điện

d)

từ

3.

Để nối các linh kiện với nhau trong mạch điện tử và vi điện tử phải sử dụng vật liệu gì?

a)

dẫn điện

b)

bán dẫn

c)

cách điện

d)

từ

4.

Điện ngăn cách các linh kiện với nhau trong mạch điện tử và vi điện tử phải sử dụng vật liệu gì?

a)

cách điện

b)

bán dẫn

c)

dẫn điện

d)

từ

5.

Trong chế tạo biến áp ổ đĩa ngoài nhất thiết phải dùng vật liệu gì?

a)

từ

b)

cách điện

c)

bán dẫn

d)

dẫn điện

6.

Tham số cơ bản nhất khi nghiên cứu chế tạo sử dụng biến áp?

a)

giá trị điện vào, ra và công suất truyền tải

b)

giá trị điện vào, ra và điện áp đánh thủng

c)

giá trị điện vào, ra và dòng điện cực đại

d)

dòng điện cực đại và điện áp đánh thủng

7.

Hệ số nhiệt của điện trở suất biểu thị?

a)

sự thay đổi của điện trở suất khi nhiệt độ thay đổi 1 độ c

b)

sự thay đổi của điện trở suất khi nhiệt độ thay đổi 1 khoảng dentat

c)

sự thay đổi của điện trở khi nhiệt độ thay đổi 1 độ c

d)

sự tăng của điện trở suất khi nhiệt độ thay đổi 1 độ c

8.

Khi pha thêm một lượng nguyên tử phospho vào tinh thể bán dẫn si với tỉ lệ p/si=1/10 ta được:

a)

bán dẫn loại N

b)

bán dẫn loại P

c)

bán dẫn thuần

d)

bán dẫn tinh khiết

9.

Khi pha thêm một lượng nguyên tử Bo vào tinh thể bán dẫn si với tỉ lệ B/si=1/10 ta được:

a)

bán dẫn loại N

b)

bán dẫn loại P

c)

bán dẫn thuần

d)

bán dẫn tinh khiết

10.

Khi pha thêm một lượng nguyên tử indium vào tinh thể bán dẫn si với tỉ lệ In/si=1/10 ta được:

a)

bán dẫn loại N

b)

bán dẫn loại P

c)

bán dẫn thuần

d)

bán dẫn tinh khiết

11.

n tử indium vào tinh thể bán dẫn si với tỉ lệ In/si=1/10 ta được:

a)

bán dẫn loại N

b)

bán dẫn loại P

c)

bán dẫn thuần

d)

bán dẫn tinh khiết

12.

khi pha thêm một lượng nguyên tử arsenic vào tinh thể bán dẫn si với tỉ lệ As/si=1/10 ta được:

a)

bán dẫn loại N

b)

bán dẫn loại P

c)

bán dẫn thuần

d)

bán dẫn tinh khiết

13.

bán dẫn loại N là:

a)

bán dẫn có hạt tải đa số là điện tử và hạt tải thiểu số là lỗ trống

b)

bán dẫn thuần

c)

bán dẫn có hạt tải trọng đa số là lỗ trống, thiểu số là điện tử

d)

chất cách điện

14.

bán dẫn loại p là:

a)

bán dẫn có hạt tải đa số là điện tử và hạt tải thiểu số là lỗ trống

b)

bán dẫn thuần

c)

bán dẫn có hạt tải trọng đa số là lỗ trống, thiểu số là điện tử

d)

chất cách điện

15.

để tạo bán dẫn loại N tinh thể si cần pha them chất khác, chất này được gọi là tạp chất:

a)

donor

b)

electron

c)

hole

d)

acceptor

16.

để tạo bán dẫn loại P tinh thể si cần pha them chất khác, chất này được gọi là tạp chất:

a)

donor

b)

electron

c)

hole

d)

acceptor

17.

khi chuyển tiếp p-n phân cực thuận thì

a)

hang rào thế năng giảm, bề dày lớp tiếp xúc giảm, điện trở tiếp xúc giảm

b)

hang rào thế năng tăng, bề dày lớp tiếp xúc tăng, điện trở tiếp xúc tăng

c)

hang rào thế năng giảm, bề dày lớp tiếp xúc tăng, điện trở tiếp xúc tăng

d)

hang rào thế năng tăng, bề dày lớp tiếp xúc giảm, điện trở tiếp xúc giảm

18.

khi chuyển tiếp p-n phân cực thuận dòng điện chảy qua lớp chuyển tiếp là do:

a)

các hạt dẫn đa số khuếch tán qua lớp tiếp xúc tạo nên.

b)

các hạt dẫn thiểu số khuếch tán qua lớp tiếp xúc tạo nên.

c)

các hạt dẫn đa số chuyển động trôi dưới tác dụng của điện trường tiếp xúc.

d)

các hạt dẫn đa số và thiểu số chuyển động dưới tác động của điện trường tiếp xúc.

19.

diode được phân cực thuận

4 lines
20.

Câu 3: điode được phân cực thuận khi điện áp đặt lên điode phải thỏa mãn trong đó U T là điện áp mở

a)

A,Uak>=Ut

b)

B,Uak=Ut

c)

C,Uak<=Ut

d)

D,Uak>0v

21.

Câu 4: mệnh đề nào là đúng cho diode chỉnh lưu:

a)

A, giá trị dòng điện thuận cực đại và nhiệt độ làm việc cho phép.

b)

B,giá trị dòng điện thuật cực đại và điện áp thuận cho phép

c)

C, giá trị dòng điện thuận cực đại và điện áp ngược cho phép

d)

D,giá trị dòng điện thuận cực đại và công suất tiêu tán cho phép

22.

Câu 5: điên áp ngược của diode thường được chọn bằng:

a)

A,0,6Udt

b)

B, Udt

c)

C,0,8Udt

d)

D,

23.

Câu 6:diode schotky là điode có lớp tiếp xúc được tạo nên bởi cặp vật liệu

a)

A,bán dẫn-kim loại

b)

B,bán dẫn-chất cách điện

c)

C,bán dẫn- vật liệu từ

d)

D,bán dẫn-bán dẫn

24.

Câu 7: varicap diode là diode bán dẫn có chức năng như một

a)

A,tụ điện

b)

B,cuộn cảm

c)

C,điện trở

d)

D,biến áp

25.

Câu 8: diode có khả năng biến đổi dòng didenj xoay chiều thành dòng điện một chiều được gọi là

a)

A,chỉnh lưu

b)

B,ổn áp

c)

C,tunnel

d)

D,chuyển mạch

26.

Câu 9: có mấy kiểu mắc diode trong mạch chỉnh lưu dòng điện xoay chiều từ lưới điện công nghiệp?

a)

A,3

b)

B,4

c)

C,2

d)

D,5

27.

Câu 10: sử dụng điode chỉnh lưu cần quan tâm các tham số nào:

a)

A,dòng điện thuận và điện áp ngược đánh thủng

b)

B,dòng điện ngược và điện áp thuận đánh thủng

c)

C,sụt áp trên diode và điện áp ngược đánh thủng

d)

D,dòng điện thuận và và dòng điện ngược

28.

Câu 11: mọt nguyên tử được cho là bị ion hóa khi bất kì một electron nào quay quanh nó

a)

A,được loại bỏ hoàn toàn

b)

B,chuyển từ quỹ đạo này sang quỹ đạo khác

c)

C,được chuyển lên quỹ đạo cao hơn

d)

D,chuyển đến trạng thái cơ bản

29.

Câu 12: vật liệu bán dẫn có:

a)

A, liên kết cộng hóa trị

b)

B,liên kết ion

c)

C,liên kết cho nhận

d)

D, liên kết kim loại

30.

Câu 12: vật liệu bán dẫn có:

a)

A, liên kết cộng hóa trị

b)

B, liên kết ion

c)

C, liên kết cho nhận

d)

D, liên kết kim loại

31.

Câu 13: mối quan hệ giữa dòng điện và điện áp trên diode bán dẫn được biểu thị bằng biểu thức:

a)

A,퐼퐷=퐼0[푒푥푝(푢퐴푘𝑈𝑇)−1]

b)

B,퐼퐷=퐼0[푒푥푝(푢퐴푘𝑈𝑇+1)]

c)

C,퐼퐷=퐼0[푒푥푝(푢퐴푘𝑈𝑇−1)]

d)

D,퐼퐷=퐼0[푒푥푝(푢퐴푘𝑈𝑇+1)]^2

32.

Câu 14: điện trở động của diode được tính theo công thức:

a)

A,rd=Ut/iD với iD là dòng điện của diode ở chế độ động

b)

B, rd=Ud/iD với iD là dòng điện của diode ở chế độ tĩnh

c)

C, rd=Ud/i0 với i0 là dòng điện ngược bão hòa

d)

D, rd=Ut/iD với iD là dòng điện của diode ở chế độ tĩnh

33.

Câu 15: diode bán dẫn được coi như điện trở có trị số rD=Ut/iD khi nó hoạt động ở chế độ :

a)

A,phân cực thuận, tín hiệu nhỏ, tần số thấp.

b)

B,phân cực thuận, tín hiệu nhỏ, tần số cao.

c)

C,phân cực ngược tín hiệu nhỏ, tần số thấp

d)

D,phân cực ngược, tín hiệu nhỏ, tần số cao.

34.

Câu 16:khi điode phân cực ngược thì dòng điện chạy qua nó là bao nhiêu?

a)

A,no answer

b)

B,1mA

c)

C,0mA

d)

D,300mA

35.

Câu 17:ảnh hưởng của nhiệt độ lên dòng điện ngược bão hòa của diode được tính sấp sỉ bằng:

a)

A,tăng gấp 2 lần đối với mỗi khoảng tăng nhiệt độ lên 10c

b)

B,tăng gấp 3 lần đối với mỗi khoảng tăng nhiệt độ lên 10c

c)

C,tăng gấp 2 lần đối với mỗi khoảng tăng nhiệt độ lên 20c

d)

D,tăng gấp 2 lần đối với mỗi khoảng tăng nhiệt độ lên 15 0 c

36.

Câu 18: độ rộng của mặt ghép pn

a)

A,tăng khi phân cực ngược

b)

B,giảm khi nồng độ pha tạpthấp

c)

C,tăng khi nồng độ pha tạp

d)

D,không phụ thuộc vào điện áp lớn phân cực

37.

Câu 19:ở nhiệt độ phòng 25 0 c thế năng hàng rào thế của si là 0,7V giá trị của nó ở 125 0 c là

a)

A,0,9V

b)

B,0,5V

c)

C,0,3V

d)

D,0,7V

38.

Câu 20: cường độ điện trưởng tiếp xúc E0 của chuyển tiếp p-n ở trạng thái cân

4 lines
39.

c thế năng hàng rào thế của si là

a)

0,9V

b)

0,5V

c)

0,3V

d)

0,7V

40.

cường độ điện trưởng tiếp xúc E0 của chuyển tiếp p-n ở trạng thái cân bằng được xác định theo biểu thức:

a)

E0=Ur lnn (ND NA/ni2)

b)

E0=K.T.ln(ND NA/ni2)

c)

E0=K.T.ln(ND/NA)

d)

A,E0=Ur ln(ND/ni2)= UT ln(NA/ni2)

41.

tính cường độ dòng điện chạy qua mạch diode chế tạo từ si sau đây: R=1k ôm U s=10V

a)

9,3mA

b)

0A

c)

9,3A

d)

10mA

42.

giá trị của điện trở trong mạch điode chế tạo từ SI sau phải bằng bao nhiêu để cho dòng điện qua diode xấp xỉ 10mA. V=5V

a)

430 ôm

b)

1k ôm

c)

430 k ôm

d)

500 ôm

43.

điện áp ổn định của diode zener phụ thuộc vào:

a)

phương pháp tỏa nhiệt cho diode

b)

dòng điện ngược bão hòa

c)

nồng độ pha tạp của hợp chất bán dẫn

d)

điện áp ngoài.

44.

hai diode được mắc nối tiếp với nhau diode 1 có điện áp phân cực 0,75v, còn điode 2 là 0,8v nếu dòng điện đi qua diode 1 là 100mA thì dòng điện đi qua diode 2 là bao nhiêu?

a)

100mA

b)

120mA

c)

80mA

d)

140mA

45.

cho mạch điện như hình vẽ. điện áp nối giữa R1 và R2 đo được là 3V. điện áp giữa diode và điện trở 5k ôm đo được là 0V. hỏi điều gì xảy ra trong mạch điện?

a)

diode bị hỏng

b)

điện trở bị nối tắt

c)

diode bị nối tắt

d)

mạch hoạt động bình thường

46.

có hai diode mắc nối tiếp với nhau và có điện áp nguồn cấp mạch là 1,4V. diode thứ nhất có điện áp là 0,75V. nếu dòng điện chạy qua D1 là 500mA thì D2 có công suất là bao nhiêu?

a)

325mW

b)

375mW

c)

300mW

d)

khác

47.

tính tham số điện áp và dòng điện ra một chiều chạy qua mạch điện bao gồm nguồn xoay chiều mắc trên cuộn sơ cấp 220v/60Hz có số vòng dây là 1200v, cuộn thứ cấp có số vòng dây là 180v, bộ nắn đầu( cả 2 nửa chu kì) dùng diode bán dẫn.mạch lọc đ

4 lines
48.

Câu 28: tính tham số điện áp, dòng điện ra một chiều chạy qua mạch điên bao gồm nguồn xoay chiều mắc trên cuộn sơ cấp 100v/60Hz có số vòng dây là 2200v, cuộn thứ cấp có số vòng dây là 110v, bộ nắn đầu( cả 2 nửa chu kì) dùng diode bán dẫn.mạch lọc đầu ra dùng một tụ hóa và một tụ thường có các tham số sau D1.2 1N1205 có f0=20MHz IDmax=1,5A, C1=1000uF/75v, C2=150nF/90v Rt=14+28 ôm. Các tham số khác cho lĩ tưởng, tổn hao của biến áp không đáng kể.

a)

A,7v, (0,25-0,5)A

b)

B,6,5v, (0,22-0,45)A

c)

C,3,5v (0,125-0,25)A

d)

D,5,1v (0,16-0,33)A

49.

Câu 29: : tính tham số điện áp, dòng điện ra một chiều chạy qua mạch điên bao gồm nguồn xoay chiều mắc trên cuộn sơ cấp 110v/60Hz có số vòng dây là 1540v, cuộn thứ cấp có số vòng dây là 140v, bộ nắn đầu( 1 nửa chu kì) dùng diode bán dẫn.mạch lọc đầu ra dùng một tụ hóa và một tụ thường có các tham số sau D1.2 1N1205 có f0=20MHz IDmax=1,5A, C1=1000uF/75v, C2=350nF/90v Rt=15+25 ôm. Các tham số khác cho lĩ tưởng, tổn hao của biến áp không đáng kể.

a)

A, 7V, 0,28-0,47A

b)

B,16,5V 0,65-1,1A

c)

C,8,6V 0,344-0,56A

d)

D,14v 0,56-0,93A

50.

Câu 30: dòng ngược bão hòa I0 của điode bán dẫn phụ thuộc

a)

A,nhiệt độ

b)

B,điện áp ngoài

c)

C, dòng điện qua diode

d)

D, cách phân cực cho diode bán dẫn

51.

Câu 31: thế nhiệt VT phụ thuộc vào:

a)

A,nhiệt độ

b)

B,điện áp ngoài

c)

C, dòng

52.

Câu 31: thế nhiệt V phụ thuộc vào:

a)

A,nhiệt độ

b)

B,điện áp ngoài

c)

C, dòng điện qua diode

d)

D, cách phân cực cho diode bán dẫn

53.

Câu 32: công suất tiêu tán cực đại của diode bán dẫn sẽ thay đổi thế nào khi tăng nhiệt độ vượt quá nhiệt độ phòng 25 0C

a)

A,giảm

b)

B,tăng

c)

C,không thay đổi.

d)

D,không xác định

54.

Câu 33: tần số làm việc của diode bán dẫn phụ thuộc vào:

a)

A, điện dung của diode

b)

B,điện trở trong của diode

c)

C,điện áp ngoài

d)

D, cách phân cực cho diode bán dẫn

55.

Câu 34: điện áp chỉnh lưu một chiều của mạch chỉnh lưu sử dụng diode cân bằng:

a)

A,0,636U m

b)

B,0,318U m

c)

C,U m

d)

D,0,9U m

56.

Câu 40: khi cho mẫu bán dẫn loại N tiếp xúc mẫu bán dẫn P ta được

a)

A, 1 mối nối P-N

b)

B, 2 mối nối P-N

c)

C, 3 mối nối P-N

d)

D, 4 mối nối P-N

57.

Câu 41: khi vừa cho mẫu bán dẫn loại N tiếp xúc mẫu bán dẫn loại P có dòng khuếch tán của hạt đa số theo chiều toán tử:

a)

A,P về N

b)

B,N về P

c)

C,A về K

d)

D,K về A

58.

Câu 42: khi chấm dứt hiện tượng khuếch tán trong mối nối P-N thì tại vùng cận tiếp xúc của mối nối P-N có hàng rào

a)

A,thế năng

b)

B,áp suất

c)

C,nhiệt năng

d)

D,quang năng

59.

Câu 43: diode có cấu tạo gồm:

a)

A,1 mối nối P-N

b)

B,2 mối nối P-N

c)

C,3 mối nối P-N

d)

D,4 mối nối P-N

60.

Câu 44: cực dương của điode bán dẫn là :

a)

A,anode

b)

B,base

c)

C,cathode

d)

D,emitter

61.

Câu 45: cực âm của diode bán dẫn là

a)

A,cathode

b)

B,anode

c)

C,base

d)

D,emitter

62.

Câu 46: cực A của diode bán dẫn là cực

a)

A,dương

b)

B,âm

c)

C,nén

d)

D,phát

63.

Câu 47: cực K của diode bán dẫn là cực

a)

A,âm

b)

B,dương

c)

C,nén

d)

D,phát

64.

Câu 48: điode phân cực thuận khi

a)

A,V A < V k

b)

B, V A > V K

c)

C, V A <= V k

d)

D, V A >= V K

65.

Câu 49: điode phân cực ngược khi

a)

A,V A < V k

b)

B, V A > V K

c)

C, V A <= V k

d)

D, V A >= V K

66.

Câu 50: điode không phân cự

4 lines
67.

Câu 48 điode phân cực thuận khi

a)

A,V

b)

B,V

c)

C,V

d)

D,V

68.

Câu 49 điode phân cực ngược khi

a)

A,V

b)

B,V

c)

C,V

d)

D,V

69.

Câu 50 điode không phân cực khi

a)

A,V

b)

B,V

c)

C,V

d)

D,V

70.

Câu 51: điode bán dẫn có điện thế V_A > V_K thì điode được:

a)

A,phân cực thuận

b)

B,phân cực ngược

c)

C,không phân cực

d)

D,dần bão hòa

71.

Câu 52: diode bán dẫn có điện thế V_A < V_K khi điode được:

a)

A,phân cực thuận

b)

B,phân cực ngược

c)

C,không phân cực

d)

D,dần bão hòa

72.

Câu 53 diode bán dẫn có điện thế V_A = V_K thì điode được

a)

A,phân cực thuận

b)

B,phân cực ngược

c)

C,không phân cực

d)

D,dần bão hòa

73.

Câu 54 điode bán dẫn có điện thế V_A ≠ V_K thì điode

a)

A,phân cực

b)

B,phân cực ngược

c)

C,không phân cực

d)

D,phân cực thuận

74.

Câu 55: khi phân cực thuận diode có dòng điện chạy theo chiều từ :

a)

A,A về K và có giá trị âm

b)

B,A về K và có giá trị rất nhỏ

c)

C,K về A và có giá trị rất lớn

d)

D,K về A và có giá trị lớn

75.

Câu 56 khi phân cực nghịch diode có dòng điện ngược chạy theo chiều từ:

a)

A, K về A và có giá trị nhỏ

b)

B, A về K và có giá trị lớn

c)

C,A và K có giá trị nhỏ

d)

D, K về A và có giá trị lớn

76.

Câu 57 diode có IS là dòng ngược bão hòa. Dòng ID chạy qua diode theo chiều từ A về K được tính theo biểu thức:

a)

A, I_D = I_S .[exp (V_AK /26mV)-1]

b)

B, I_D = I_S .[1-exp (V_AK /26mV)]

c)

C, I_D = I_S .[exp (-V_AK /26mV)-1]

d)

D, I_D = I_S .[1-exp (-V_AK /26mV)]

77.

Câu 58 diode có IS là dòng bão hòa nghịch VD=VAK khi phân cực nghịch dòng ID được tính gần đúng theo biểu thức:

a)

A,I_D = -I_S

b)

B,I_D = I_S

c)

C, I_D = I_S (exp(-V_D)/26mV)

d)

D, I_D = I_S (exp(V_D/26mV))

78.

Câu 59: diode V_T là điện áp ngưỡng, điều kiện diode dẫn điện là:

a)

A,VA>VK+VT

b)

B,VA=VK+VT

c)

C,VA

d)

D,VA<=VK+VT

79.

Câu 60 điện trở thuận bằng điện trở nghịch bằng 0 thì diode

a)

A,bị đánh thủng

b)

B,ngưng dẫn

c)

C,tốt

d)

D,bị đứt

80.

điều kiện diode dẫn điện là:

a)

VA>VK+VT

b)

VA=VK+VT

c)

VA

d)

VA<=VK+VT

81.

điện trở thuận bằng điện trở nghịch bằng 0 thì diode

a)

bị đánh thủng

b)

ngưng dẫn

c)

tốt

d)

bị đứt

82.

điện trở thuận bằng điện trở nghịch bằng vô cùng thì diode

a)

bị đứt

b)

ngưng dẫn

c)

bị đánh thủng

d)

tốt

83.

điode varicop là diode

a)

biến dung

b)

phát quang

c)

ổn áp

d)

cảm quang

84.

điode zener là diode

a)

ổn áp

b)

phát quang

c)

biến dung

d)

cảm quang

85.

điode ổn áp là

a)

zener diode

b)

LED

c)

varicap diode

d)

photo diode

86.

điode biến dung là

a)

zener diode

b)

LED

c)

varicap diode

d)

photo diode

87.

diode zener dùng để ổn áp ta phải

a)

phân cực nghịch

b)

không phân cực

c)

phân cực thuận diode

d)

phân cực sao cho VAK=VZ=0

88.

mạch chỉnh lưu là mạch biến đổi

a)

điện áp xoay chiều thành điện áp một chiều

b)

điện 1 chiều thành điện xoay chiều

c)

tín hiệu số trở thành tín hiệu tương tự

d)

tín hiệu tương tự trở thành tín hiệu số

89.

mạch chỉnh lưu toàn kì dùng cầu điode trong đó dùng

a)

4 diode dùng để chỉnh lưu

b)

2 diode dùng để chỉnh lưu

c)

1 diode dùng để chỉnh lưu

d)

3 diode dùng để chỉnh lưu

90.

mạch chỉnh lưu bán kì với diện AC có tần số 50Hz thì chu kì gợi song ở ngõ ra là:

a)

0,02s

b)

0,05s

c)

0,1s

d)

0,01s

91.

mạch chỉnh lưu toàn kì với điện AC có tần số 50Hz thì chu kì gợi song ở ngõ ra là:

a)

0,01s

b)

0,02s

c)

0,05s

d)

0,1s

92.

mạch chỉnh lưu toàn kì với điện AC có tần số 50Hz thì tần số gợi song ở ngõ ra là:

a)

100Hz

b)

50Hz

c)

75Hz

d)

25Hz

93.

mạch chỉnh lưu bán kì với điện AC có tần số 50Hz thì tần số gợi song ở ngõ ra là

a)

100Hz

b)

50Hz

c)

75Hz

d)

25Hz

94.

mạch chỉnh lưu toàn kì dùng cầu diode có dạng một chiều cấp cho tải nho

a)

hai cặp diode D1,D3 và D2, D4 luân phiên dẫn điện

b)

hai diode D3 D4 luân phiên dẫn điện

c)

bốn điode D1,D2,D3,D4

95.

Câu 73 mạch chỉnh lưu toàn kì dùng cầu diode có dạng một chiều cấp cho tải nho

a)

hai cặp diode D1,D3 và D2, D4 luân phiên dẫn điện

b)

hai diode D3 D4 luân phiên dẫn điện

c)

bốn điode D1,D2,D3,D4 luân phiên dẫn điện

d)

hai diodeD1 và D2 luân phiên dẫn điện

96.

Câu 74: mạch chỉnh lưu bán kì có U0 là giá trị cực đại, U là trị hiệu dụng, trị số trung bình của điện áp ngõ ra là:

a)

0,318U0

b)

0,318U

c)

0.637U

d)

0,637U0

97.

Câu 75 mạch chỉnh lưu bán kì có U0 là giá trị cực đại U là trị hiệu dụng, trị số trung bình của điện áp ngoài là:

a)

U0/pi

b)

U/pi

c)

2U/pi

d)

2U0/pi

98.

Câu 76 mạch chỉnh lưu bán kì có U0 là giá trị cực đại U là hiệu dụng, trị số trung bình của điện áp ngõ ra là

a)

0,45U0

b)

0,45U

c)

0,637U

d)

0,637U0

99.

Câu 77 mạch chỉnh lưu toàn kì có U0 là giá trị cực đại u là giá trị hiệu dụng, trị số trung bình của điện áp ngõ ra

a)

2U0/pi

b)

U/pi

c)

2U.pi

d)

U0/pi

100.

Câu 78 Mạch chỉnh lưu toàn kì có U0 là giá trị cực đại U là giá trị hiệu dụng trị số trung bình của điện áp ngoài là

a)

0,9U

b)

0,636U0

c)

0,45U

d)

0,318U0

101.

Câu 79 mạch chỉnh lưu toàn kì có U0 là giá trị cực đại U là giá trị hiệu dụng trị số trung bình của điện áp ngõ ra là

a)

0,9U

b)

0,636U0

c)

0,45U

d)

0,318U0

102.

Câu 80 cho mạch điện như hình vẽ với R1=R2=10kΩ R3=6,8kΩ R4=5,6kΩ Vcc=12v điện áp ngoài giữa hai đầu diode VAK

a)

0,6v

b)

-0,6V

c)

6v

d)

6,6V

103.

Câu 81 cho mạch điện như hình vẽ với R1=R2=10kΩ R3=6,8kΩ R4=5,6kΩ Vcc=12v điện áp ngoài giữa hai đầu diode VA

a)

0,6v

b)

-0,6V

c)

6v

d)

6,6V

104.

Câu 82 cho mạch điện như hình vẽ với R1=R2=10kΩ R3=6,8kΩ R4=5,6kΩ Vcc=12v điện áp ngoài giữa hai đầu diode VK

a)

5,4V

b)

0,6V

c)

6,6V

d)

6V

105.

Câu 83 cho mạch điện như hình vẽ điện thế VA được tính theo biểu thức:

a)

VA=R1*VCC/(R1+R2)

b)

VA=R2*VCC/(R1+R2)

c)

VA=R3

106.

Câu 83 cho mạch điện như hình vẽ điện thế V được tính theo biểu thức:

a)

A,V_A=R1*V_CC/(R1+R2)

b)

B,V_A=R2*V_CC/(R1+R2)

c)

C,V_A=R3*V_CC/(R1+R2)

d)

D,V_A=R4*V_CC/(R1+R2)

107.

Câu 84 cho mạch điện như hình vẽ điện thế K được tính theo biểu thức:

a)

A,V_K=R1*V_CC/(R1+R2)

b)

B,V_K=R2*V_CC/(R1+R2)

c)

C,V_K=R3*V_CC/(R3+R4)

d)

D,V_K=R4*V_CC/(R3+R4)

108.

Câu 85 cho mạch điện như hình vẽ với R1=R2=10kΩ R3=6,8kΩ R4=5,6kΩ V_cc=12v diode có điện áp mở là 0,5V

a)

A, phân cực thuận

b)

B, không phân cực

c)

C, phân cực

d)

D, phân cực thuận

109.

Câu 86 cho mạch điện như hình vẽ với R1=R2=10kΩ R3=6,8kΩ R4=5,6kΩ V_cc=12v diode có điện áp mở là 0,7V

a)

A, phân cực nghịch

b)

B, không phân cực

c)

C, phân cực

d)

D, phân cực thuận

110.

Câu 87 cho mạch điện như hình vẽ diode zener ở trạng thái

a)

A, ngắt

b)

B, mở

c)

C, phân cực thuận

d)

D, phân cực nghịch

111.

Câu 88 xác định điện áp V_L

a)

A, 8,7V

b)

B, 8,5V

c)

C, 9V

d)

D, 10V

112.

Câu 89 xác định Iz

a)

A, 0A

b)

B, 0,1mA

c)

C, 0,2mA

d)

D, 0,3mA

113.

Câu 90 cho mạch điện như hình vẽ xác định giá trị nhỏ nhất của điện trở R_L để diode mở

a)

A, 200Ω

b)

B, 500 Ω

c)

C, 750 Ω

d)

D, 1k Ω

114.

Câu 91 cho mạch điện như hình vẽ trên xác định giá trị lớn nhất của điện trở R_L để diode mở

a)

A, 1,25 kΩ

b)

B, 1,5k Ω

c)

C, 1,75k Ω

d)

D, 1k Ω

115.

Câu 92 cho mạch điện như hình vẽ xác định giá trị nhỏ nhất của điện áp V_L để diode mở

a)

A, 23,7V

b)

B, 22,7V

c)

C, 24,7V

d)

D, 25,7V

116.

Câu 93 cho mạch điện như hình vẽ xác định giá trị lớn nhất của điện áp V_i để diode mở

a)

A, 36,9V

b)

B, 35,9V

c)

C, 34,9V

d)

D, 33,9V

117.

Câu 94 cho mạch điện như hình vẽ diode Zener ở trạng thái

a)

A, ngắt

b)

B, mở

c)

C, phân cực thuận

d)

D, phân cực nghịch