wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

MKT file mới

Total questions: 105

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Mô hình các áp lực cạnh tranh của Michael Porter được những người làm tiếp thị sử dụng mục tiêu:

a)

Đánh giá sức hấp dẫn của ngành kinh doanh

b)

Lựa chọn chiến lược phát triển thị trường

c)

Lựa chọn chiến lược đáp ứng trường

d)

Chọn số lượng đoạn trường tiêu điểm

2.

Tại sao trong marketing bao bì lại trở nên quan trọng?

a)

Bao bì có chức năng bảo vệ, xúc tiến, mang vác, sẵn sàng, cân đối, giới thiệu và duy trì sản phẩm

b)

Do sự phát triển của hệ thống các cửa hàng tự động, các siêu thị, thu nhập của khách hàng tăng lên và làm bao bì tạo nên ý tưởng về đổi mới sản phẩm, góp phần xây dựng hình ảnh sản phẩm và doanh nghiệp

c)

Do khách hàng ngày càng trở nên khó tính và làm bao bì tạo nên ý tưởng về đổi mới sản phẩm, góp phần xây dựng hình ảnh sản phẩm và doanh nghiệp

d)

Do sự phát triển của hệ thống các cửa hàng tự động, các siêu thị, thu nhập của khách hàng tăng và do bao bì tạo nên ý tưởng về đổi mới sản phẩm, làm bao bì bảo vệ hàng hoá an toàn về số lượng và chất lượng

3.

Yếu tố nào dưới đây không được nhắc đến trong mô hình năm lực lượng cạnh tranh của Michael Porter:

a)

Cạnh tranh của sản phẩm mới sắp được tung ra thị trường

b)

Cạnh tranh với các hàng hóa thay thế

c)

Cạnh tranh giữa các doanh nghiệp trong ngành

d)

Cạnh tranh nhu cầu

4.

Trong marketing, thói quen mua sắm là yếu tố thuộc về:

a)

Môi trường chính trị, luật pháp

b)

Môi trường văn hóa xã hội

c)

Môi trường cạnh tranh

d)

Môi trường nhân khẩu

5.

Nhà quản trị marketing sử dụng xúc tiến bán để hướng tới đối tượng là:

a)

Người tiêu dùng cuối cùng

b)

Người tiêu dùng cuối cùng và trung gian thương mại

c)

Trung gian thương mại

6.

Các loại dịch vụ kèm theo sản phẩm được cân nhắc dựa trên:

a)

Định hướng sự lựa chọn của khách hàng

b)

Chất lượng dịch vụ

c)

Đặc điểm sản phẩm, thị trường và cạnh tranh, khả năng của doanh nghiệp

d)

Hình thức cung cấp dịch vụ

7.

Để tăng thêm sự hấp dẫn của sản phẩm đối với khách hàng doanh nghiệp thường cung cấp thêm các dịch vụ bổ sung. Theo anh/chị, khi cung cấp dịch vụ bổ sung cho khách hàng cần lưu ý những vấn đề gì?

a)

Bằng chứng hữu ích và độ tin cậy của dịch vụ; Thái độ và trình độ hiểu biết của nhân viên cung cấp dịch vụ;Nên tính giá dịch vụ vào giá sản phẩm

b)

Bằng chứng hữu ích và độ tin cậy của dịch vụ; Thái độ và trình độ hiểu biết của nhân viên cung cấp dịch vụ; Đáp ứng chất lượng dịch vụ; Nên tính giá dịch vụ vào giá sản phẩm hoặc phân tách riêng

c)

Bằng chứng hữu ích và độ tin cậy của dịch vụ; Thái độ và trình độ hiểu biết của nhân viên cung cấp dịch vụ;Nên tính giá dịch vụ vào giá sản phẩm hoặc phân tách riêng

d)

Bằng chứng hữu ích và độ tin cậy của dịch vụ; Thái độ và trình độ hiểu biết của nhân viên cung cấp dịch vụ;Nên cung cấp dịch vụ gắn kết sản phẩm hoặc phân tách riêng

8.

Một trong các chiến lược đầu tiên của thị trường là:

a)

Tấn công tổng lực

b)

Tấn công trực diện

c)

Phòng thủ tấn công

d)

Tấn công vũ hồi

9.

Yếu tố cơ bản mà nhà quản trị giá cần quan tâm đó là gì:

a)

Những yếu tố tâm lý, chỉ số dân số học

b)

Chỉ số dân số học, những yếu tố tâm lý, độ co dãn của cầu

c)

Độ giãn của cầu, chỉ số dân học

d)

Chỉ số dân số học, những yếu tố tâm lý

10.

Trong các cấp độ cạnh tranh dưới đây, cấp độ cạnh tranh nào là quan trọng nhất (đe dọa sự tồn tại của một ngành hàng)?

a)

Cạnh tranh giữa các thương hiệu/nhãn hiệu

b)

Cạnh tranh giữa các sản phẩm thay thế

c)

Cạnh tranh giữa các nhu cầu

d)

Cạnh tranh về sản phẩm hình thức

11.

Chiến lược tăng trưởng dựa trên giải pháp "liên kết sản phẩm mới - thị trường hiện có" có tên gọi là:

a)

Thâm nhập thị trường

b)

Đa dạng hóa

c)

Phát triển thị trường

d)

Phát triển sản phẩm

12.

Khi theo dõi hoạt động marketing của đối thủ cạnh tranh, hoạt động nào khó thu nhận được thông tin nhất:

a)

Hoạt động phân phối

b)

Cách định giá sản phẩm

c)

Hoạt động truyền thông và các biện pháp kích thích tiêu thụ sản phẩm

d)

Nghiên cứu sản phẩm mới

13.

Kết quả các dự án nghiên cứu của doanh nghiệp đã thực hiện và lưu trữ để sử dụng phối hợp với các thông tin khác là thuộc hệ thống thông tin nào:

a)

Hệ thống thông tin thường xuyên bên ngoài

b)

Nội bộ thông tin hệ thống

c)

Nghiên cứu hệ thống marketing

d)

Tất cả đáp án trên

14.

Định hướng chiến lược tiếp thị của doanh nghiệp bao gồm:

a)

Lựa chọn các loại chiến lược tiếp thị (theo vị trí cạnh tranh, theo giai đoạn của chu kỳ sống của sản phẩm,...)

b)

Dịch vụ

c)

Thị trường mục tiêu

d)

Thị trường mục tiêu, định vị, lựa chọn các loại chiến lược markeitng.

15.

Công cụ truyền thông nào được chọn là hiệu quả truyền thông cao nhất vì vậy chi phí để tiếp cận lượng khách hàng lớn khi các nhà quản lý tiếp thị quản trị sử dụng?

a)

Tuyên truyền

b)

Bán hàng cá nhân

c)

Quảng cáo

d)

Tiếp thị trực tiếp

16.

Trước khi đưa ra những hành động trả lời về giá của đối thủ cạnh tranh, các nhà quản trị cần phải xem xét các vấn đề sau:

a)

Tại sao thủ công lại thay đổi giá? Sự thay đổi này là tạm thời hay dài hạn? Phương thức nào để đối thoại

b)

Sự thay đổi này là tạm thời hay dài hạn?

c)

Tại sao thủ công lại thay đổi giá? Sự thay đổi này là tạm thời hay dài hạn?

d)

Phương thức nào để ứng dụng

17.

Khi đơn vị lựa chọn các yếu tố tạo sự đặc biệt, doanh nghiệp cần đáp ứng được yêu cầu:

a)

Các yếu tố này phải quan trọng đối với doanh nghiệp và cạnh tranh

b)

Các yếu tố này phải quan trọng đối với doanh nghiệp

c)

Các yếu tố này phải quan trọng với khách hàng và khách hàng phải nhận biết được

d)

Các yếu tố này phải quan trọng với khách hàng

18.

Công việc nào sau đây thuộc nhiệm vụ của quản trị marketing quan hệ khách hàng?

a)

Thiết kế sản phẩm theo nhu cầu thị trường

b)

Nghiên cứu nhu cầu thị trường

c)

Phân phối sản phẩm tới thị trường mục tiêu

d)

Phát triển chương trình quan hệ với khách hàng mục tiêu

19.

Đáp án nào thể hiện đúng chức năng cơ bản của thương hiệu:

a)

Tất cả đáp án đều đúng

b)

Là tiêu chuẩn mua chủ yếu của khách hàng

c)

Thương hiệu nổi tiếng có thể mang lại giá trị tăng thêm cho khách hàng

20.

Khi định vị cho các thương hiệu cạnh tranh, doanh nghiệp cần lựa chọn mấy tiêu chuẩn(nà người mua cho là quan trọng nhất khi đánh giá sản phẩm).

a)

1 tiêu chuẩn

b)

2 tiêu chuẩn

c)

3 tiêu chuẩn

d)

4 tiêu chuẩn

21.

Chiến lược giá lướt nhanh thường thích hợp với giá định:

a)

Sản phẩm mau hỏng

b)

Sản phẩm công nghệ cao

c)

Khi doanh nghiệp muốn thu hồi vốn nhanh

d)

Khi áp lực cạnh tranh trên thị trường cao

22.

Nhận định đúng sau hay sai: "Thương hiệu doanh nghiệp gắn với 1 loại hoặc 1 số loại sản phẩm của người bán"

a)

Đúng

b)

Sai

23.

Nhận định sau đúng hay sai: "Trong ngành sản xuất hàng tiêu dùng nhanh, các doanh nghiệp chủ yếu tập trung xây dựng và phát triển thương hiệu sản phẩm"

a)

Đúng

b)

Sai

24.

Để đánh giá sức mạnh của doanh nghiệp ở 1 đoạn thị trường cụ thể cần phân tích các vấn đề sau:

a)

Các nguồn lực mkt có thể khai thác

b)

Tất cả các phương án

c)

Thị phần tương đối

d)

Tỷ lệ thay đổi của thị phần

25.

Nhận định nào là nguyên nhân cơ bản của việc giảm khối lượng sản phẩm ở giai đoạn suy thoái:

a)

Sản phẩm không được nâng cao chất lượng

b)

Sở thích và thị hiếu của người tiêu dùng thay đổi, xuất hiện sản phẩm mới thay thế

c)

Doanh nghiệp cắt giảm chi phí nghiên cứu

d)

Doanh nghiệp thu hẹp kênh phân phối

26.

Nhà quản trị mkt thường phải ra quy định sau về bao gói, ngoại trừ:

a)

Xác định các thuộc tính cơ bản của gói

b)

Quyết định về dịch vụ đính kèm theo sản phẩm

c)

Quy định về gói thử nghiệm

d)

Quyết định về các thông tin trên bao gói

27.

Những nhận định nào dưới đây không phải là nguồn mkt

a)

Những yếu tố bên ngoài, ảnh hưởng tới hoạt động mkt của doanh nghiệp

b)

Đặc điểm nào có thể hiện mạnh/yếu của doanh nghiệp

c)

Tất cả các tài sản của doanh nghiệp

d)

Những nhân tố bên trong được sở hữu và kiểm soát bởi doanh nghiệp

28.

Áp dụng chiến lược mới hình ảnh định vị thường xuyên trong trường hợp

a)

Doanh nghiệp phát triển các tiêu chuẩn phân đoạn thị trường mới, tiêu chuẩn mua hàng mới, từ đó phát hiện các đoạn thị trường mục tiêu mới

b)

Doanh nghiệp không phát triển thêm những tiêu chuẩn mua hàng mới

c)

Doanh nghiệp duy trì các trường phân đoạn tiêu chuẩn đã có

d)

Doanh nghiệp chưa phát hiện được các đoạn thị trường mục tiêu mới

29.

Nhận định sau đúng hay sai: "Dịch vụ khách hàng là những dịch vụ doanh nghiệp cung cấp cho khách hàng kèm theo sản phẩm, bao gồm các dịch vụ trước, trong và sau khi bán"

a)

Đúng

b)

Sai

30.

Nhận được xác định đúng hay sai: "Độ co giãn của yêu cầu theo giá được mong đợi bằng thương mại giữa các biến đổi tương phản với việc bán khối lượng và biến đổi tương phản trong giá"

a)

Sai

b)

Đúng

31.

Nhận định nào không phải là vai trò cụ thể của bộ phận marketing trong quá trình cung ứng giá trị cho khách hàng?

a)

Xác định chính xác nhu cầu và mong muốn của khách hàng.

b)

Thực hiện bảo trì sản phẩm.

c)

Đảm bảo khách hàng được hướng dẫn và trợ giúp trong sử dụng sản phẩm.

d)

Thu thập ý kiến khách hàng về cải tiến sản phẩm và dịch vụ để chuyển cho các bộ phận liên quan

32.

Có thể khẳng định rằng:

a)

Marketing và bán hàng là hai thuật ngữ đồng nghĩa.

b)

Marketing và bán hàng là hai thuật ngữ khác biệt nhau.

c)

Bán hàng bao hàm marketing.

d)

Marketing khác biệt với hoạt động bán hàng.

33.

Tìm lời phát biểu diễn đạt đúng và đầy đủ chức năng của quản trị marketing

a)

Tìm ra càng nhiều khách hàng càng tốt và gia tăng cầu

b)

Phải quyết định những khách hàng nào họ muốn phục vụ và quyết định chế độ, thời gian và tính chất của nhu cầu

c)

Quản trị tiếp thị là trạng thái quản trị của cầu

d)

Quản trị tiếp thị là trạng thái quản trị, quyết định c

34.

Quá trình cung cấp giá trị cho khách hàng có thể hiểu được?

a)

Quá trình tiếp thị được thực hiện thường xuyên.

b)

Hoạt động chỉ được thực hiện khi doanh nghiệp phát triển một sản phẩm mới.

c)

Hoạt động thường xuyên của các nhân viên tiếp thị trong doanh nghiệp.

d)

Quá trình diễn ra theo định kỳ

35.

Tìm lời phát biểu chính xác về bản chất Marketing

a)

Quảng cáo và bán hàng là hoạt động quan trọng nhất của Marketing

b)

Marketing là triết lý giúp các tổ chức và cá nhân hoạt động có hiệu quả trong nền kinh tế thị trường khi hướng đến thỏa mãn khách hàng

c)

Tổ chức khi lựa chọn sản phẩm tiếp thị hơn tổ chức hoạt động vì lợi nhuận

36.

Tham nhũng là hành vi bị coi là vi phạm pháp luật ở tất cả các quốc gia. Nó gây trở ngại tới hoạt động kinh doanh của các doanh nghiệp trên thương trường. Trong marketing, yếu tố này thuộc về:

a)

Môi trường văn hóa xã hội

b)

Môi trường nhân khẩu

c)

Môi trường cạnh tranh

d)

Môi trường chính trị, luật pháp

37.

Yếu tố nào sau đây không thuộc môi trường marketing vĩ mô của công ty chuyên kinh doanh dịch vụ cưới hỏi:

a)

Người làm dịch vụ nấu cỗ tại nhà thay đổi món ăn theo hướng tiết kiệm hơn

b)

Người dân thay đổi quan niệm về việc tổ chức đám cưới

c)

Chính phủ yêu cầu thực hành tiết kiệm trong tổ chức lễ cưới, lễ tang

38.

Các yếu tố môi trường tiếp thị làm thay đổi đặc điểm kinh doanh của doanh nghiệp.

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Khi bàn về phân đoạn thị trường theo các tiêu thức dân số - xã hội, ý kiến ​​nào đúng?

a)

Các tiêu chuẩn dân số - xã hội được sử dụng phổ biến trong phân đoạn thị trường tiêu dùng vì cơ sở dân số của một khu vực thị trường, doanh nghiệp có thể xác định nhu cầu chung về một sản phẩm cụ thể.

b)

Các tiêu chuẩn dân số - xã hội được sử dụng phổ biến trong phân đoạn thị trường tiêu dùng vì dân số là bộ phận cấu thành của thị trường, là cơ sở tạo ra sự khác biệt trong nhu cầu và hành động mua hàng của khách hàng.

c)

Các tiêu chuẩn dân số - xã hội được sử dụng phổ biến trong phân đoạn thị trường hàng tiêu dùng vì dân số đông sẽ tạo ra nên thị trường có nhu cầu lớn cho tất cả các loại sản phẩm tiêu dùng.

d)

Các tiêu chuẩn dân số - xã hội được sử dụng phổ biến trong phân đoạn thị trường hàng công nghiệp.

40.

Sự thành công của khách hàng là một tiêu chí để phân tích thị trường dựa trên cơ sở.....

a)

Địa lý

b)

Nhân khẩu học

c)

Tâm lý

d)

Hành vi

41.

Việc phân đoạn để phát hiện các đoạn thị trường mới mà doanh nghiệp có thể phát triển sản phẩm hay dịch vụ mới để chào bán là cách phân đoạn thị trường cho nhóm đối tượng khách hàng nào?

a)

Phân đoạn thị trường cho tổng thể khách hàng tiềm năng nói chung

b)

Phân đoạn thị trường cho một tập hợp khách hàng tiềm năng đã xác định

c)

Phân đoạn thị trường cho đối tượng là những khách hàng hiện tại của doanh nghiệp

d)

Phân đoạn thị trường cho nhóm đối tượng khách hàng tổ chức

42.

Doanh nghiệp có thể lựa chọn hai kiểu chiến lược định vị là:

a)

Định vị cạnh tranh trực tiếp với các thương hiệu đã có trên thị trường; Định vị ở vị trí mới hay hình ảnh hoàn toàn mới trên thị trường.

b)

Định vị cạnh tranh trực tiếp với các thương hiệu đã có trên thị trường; Bắt chước các thương hiệu đã có trên thị trường.

c)

Định vị cạnh tranh gián tiếp với các thương hiệu đã có trên thị trường; Định vị ở vị trí mới hay hình ảnh hoàn toàn mới trên thị trường.

d)

Định vị cạnh tranh gián tiếp với các thương hiệu đã có trên thị trường; Bắt chước các thương hiệu đã có trên thị trường.

43.

Nhận định nào không đúng hoàn toàn về xây dựng chương trình marketing - mix để thực hiện chiến lược định vị thương hiệu doanh nghiệp đã chọn?

a)

Doanh nghiệp muốn thúc đẩy quá trình hình thành hình ảnh thương hiệu trong tâm trí khách hàng, do đó phải tập trung đầu tư nhiều cho hoạt động truyền thông marketing.

b)

Nội dung của các nhóm biện pháp trong marketing - mix phải phục vụ cho xây dựng hình ảnh định vị của thương hiệu mà doanh nghiệp mong muốn.

c)

Các công cụ quảng cáo, PR có vai trò quan trọng trong việc tạo sự nhận biết, tình cảm với thương hiệu từ khách

d)

Hệ thống các biện pháp marketing phải có sự nhất quán trong việc khắc họa hình ảnh về thương hiệu đúng với chiến lược định vị của doanh nghiệp.

44.

Câu hỏi quan trọng nhất mà doanh nghiệp cần quan tâm khi thiết kế sản phẩm mới là:

a)

Sản phẩm có khả năng đáp ứng nhu cầu của người tiêu dùng không?

b)

Sản phẩm mới có phù hợp với kênh phân phối hiện tại không?

c)

Liệu có thể chuyên môn hóa quản lý sản phẩm mới được không?

d)

Nên định vị sản phẩm này trên thị trường như thế nào?

45.

Yếu tố nào là yếu tố ít được sử dụng để khác biệt hóa cho sản phẩm của doanh nghiệp?

a)

Tạo sự khác biệt về quy trình sản xuất

b)

Tạo sự khác biệt từ bản thân sản phẩm

c)

Tạo sự khác biệt từ dịch vụ

d)

Tạo sự khác biệt từ đội ngũ nhân viên.

46.

Nhận định nào dưới đây không thuộc hoạt động phân tích bản đồ định vị của những thương hiệu cạnh tranh hiện có?

a)

Nghiên cứu tạo ra sản phẩm độc đáo, khác biệt với đối thủ cạnh tranh.

b)

Phân tích các chiến lược định vị của các đối thủ cạnh tranh để xác định họ đang xác lập những hình ảnh nào trên thị trường.

c)

So sánh vị trí của thương hiệu doanh nghiệp với vị trí thương hiệu của từng đối thủ cạnh tranh hiện tại.

d)

Nghiên cứu hành vi mua hàng của các lập trường khách hàng mục tiêu về thương hiệu của đối thủ cạnh tranh.

47.

Sữa X được các chuyên gia dinh dưỡng hàng đầu thế giới xác định là dòng sữa dành riêng cho người bị tiểu đường, người ăn kiêng và người có nguy cơ mắc tiểu đường. Doanh nghiệp sản xuất sữa X đã định vị sản phẩm dựa trên:

a)

Người sử dụng sản phẩm

b)

Chất lượng

c)

So sánh sản phẩm cạnh tranh

d)

Thuộc tính của sản phẩm

48.

Kem đánh răng C được khách hàng nhớ đến là loại thuốc đánh răng có chất chống sâu răng. Doanh nghiệp này đã định vị sản phẩm dựa theo:

a)

Thuộc tính sản phẩm tốt

b)

Giá trị sử dụng

c)

So sánh với sản phẩm cạnh tranh

d)

Người sử dụng sản phẩm

49.

Quan điểm trong bán hàng được vận dụng mạnh mẽ với :

a)

Hàng hóa sử dụng hàng ngày

b)

Hàng hóa mua có lựa chọn

c)

Hàng hoá mua theo nhu cầu đặc thù

d)

Hàng hóa mua theo nhu cầu thụ động

50.

Khái niệm nhóm nào được coi là khóa để xây dựng nền tảng cho việc phát triển và quản lý quan hệ khách hàng?

a)

Nhu cầu và ước muốn

b)

Giá trị và chi phí

c)

Sự thỏa mãn

d)

Khách hàng sinh lời

51.

Lời phát biểu sau "Nếu tạo ra một công năng kỳ vọng quá thấp cho khách hàng, doanh nghiệp có thể thỏa mãn nhiều người mua bất kỳ điều gì; Nhưng lại không có khả năng thu hút đủ người mua. Nếu cường kỳ vọng lên quá cao thì sẽ có nhiều người mua thất vọng", xuất phát từ nhóm khái niệm nào:

a)

Nhu cầu và ước muốn

b)

Sự thỏa mãn

c)

Chi phí

d)

Giá trị

52.

Theo nghĩa rộng nhất, người làm tiếp thị cần cố gắng mang lại những phản ứng có lợi cho những sản phẩm chào bán. Phản ứng có lợi mang tầm xa hơn việc mua - bán những sản phẩm và dịch vụ. Đoạn trích dẫn này xuất ra bất kỳ khái niệm nào được phát hiện?

a)

Trao đổi

b)

Quan hệ

c)

Giao dịch

d)

Không có trong đáp án

53.

Quan điểm nào đã chuyển quản lý tập trung vào máy sản xuất sang công việc tìm hiểu và phục vụ khách hàng

a)

Tập trung vào sản phẩm

b)

Marketing

c)

Tập tin bán hàng

d)

Tập trung vào sản phẩm

54.

Theo quan điểm marketing định hướng đạo đức xã hội, khi đề xuất các giải pháp marketing, cần phải cân đối những lợi ích nào?

a)

Mục tiêu của doanh nghiệp

b)

Sự thỏa mãn nhu cầu, ước muốn của thị trường

c)

Lợi ích toàn xã hội

d)

Bao gồm: tất cả các câu

55.

Những đối tượng nào được liệt kê dưới đây cần áp dụng nguyên lý Marketing?

a)

Nhà nước

b)

Công ty tư vấn sức khỏe cộng đồng

c)

Một nghệ sĩ nổi tiếng

d)

Tất cả đều được áp dụng nguyên lý marketing

56.

Tìm định nghĩa đúng về "Xây dựng chiến lược định hướng thị trường".

a)

A. Là kế hoạch cho sự tồn tại và tăng trưởng dài hạn hợp lý nhất trong những điều kiện về cơ hội thị trường, mục tiêu và nguồn lực cụ thể.

b)

B. Là quá trình phát triển và duy trì sự thích ứng mang tính chiến lược giữa mục tiêu và khả năng của công ty với những cơ hội marketing luôn thay đổi.

c)

C. Là kế hoạch dài hạn đưa trên những dự báo định hướng hoạt động của công ty mang tính ổn định.

d)

D. A và B

57.

Những yếu tố và lực lượng mang tính chất xã hội rộng lớn có tác động đến nhiều yếu tố khác như doanh nghiệp và các đối thủ cạnh tranh, khách hàng, nhà cung ứng là:

a)

Môi trường marketing vi mô

b)

Môi trường marketing vĩ mô

c)

Môi trường marketing nội bộ

d)

Môi trường ngành và cạnh tranh

58.

Vấn đề nào dưới đây không phải là yếu tố ảnh hưởng đến DN thuộc môi trường marketing vĩ mô:

a)

Nhà nước nâng thuế suất thuế giá trị gia tăng

b)

Đối thủ cạnh tranh áp dụng chính sách giá cạnh tranh

c)

Tổ chức công đoàn ngành đưa ra yêu cầu tăng lương mới

d)

Khí hậu thay đổi làm ảnh hưởng tới khả năng sản xuất

59.

Việc nghiên cứu môi trường marketing của một DN cụ thể không nhằm:

a)

Nắm bắt những thay đổi của môi trường

b)

Nhận diện những ảnh hưởng của môi trường đến hoạt động marketing

c)

Xác định, điều chỉnh các giải pháp marketing

d)

Ổn định chính sách vĩ mô

60.

Nhận định nào dưới đây không đúng:

a)

DN hoàn toàn có thể chi phối các yếu tố thuộc môi trường marketing vĩ mô

b)

DN cần ra quyết định marketing phù hợp với sự thay đổi của môi trường

c)

DN cần coi nghiên cứu môi trường marketing là việc làm cần thiết

d)

Khi ra các quyết định marketing không thể không cân nhắc tới các yếu tố môi trường

61.

Doanh nghiệp phải đối mặt với các đối thủ cạnh tranh tiềm ẩn ở mức cao trong điều kiện nào dưới đây:

a)

Các đối thủ cạnh tranh có sức cạnh tranh cân bằng nhau

b)

Quy mô thị trường nhỏ và có tốc độ tăng trưởng thấp

c)

Rào cản nhập ngành thấp

d)

Rào cản rút lui khỏi ngành cao

62.

Hệ thống hỗ trợ ra quyết định marketing bao gồm

a)

Hệ thống cơ sở dữ liệu marketing; hệ thống phân tích thông tin và các mô hình hỗ trợ ra quyết định

b)

Hệ thống thu thập thông tin và hệ thống xử lý thông tin

c)

Hệ thống thông tin nội bộ và hệ thống thông tin bên ngoài

d)

Hệ thống cơ sở dữ liệu về khách hàng hiện có và hệ thống cơ sở dữ liệu về khách hàng tiềm năng

63.

Đặc điểm nào dưới đây không phù hợp với phỏng vấn qua điện thoại:

a)

Thời gian phỏng vấn

b)

Người hỏi và người được hỏi không muốn gặp trực tiếp

c)

Hỏi những vấn đề tế nhị

d)

Cước phí điện thoại thấp

64.

Những dữ liệu marketing sau đây đều là dữ liệu thứ cấp, ngoại trừ:

a)

Dữ liệu của một tổ chức nghiên cứu

b)

Một bài viết trên "Thời báo kinh tế Việt Nam"

c)

Quan sát khách hàng

d)

Thu thập giá bán lẻ từ các tạp chí marketing và báo chí chuyên ngành

65.

Nghiên cứu tiếp thị nhắm mục tiêu

a)

Định giá bán sản phẩm cao hơn

b)

Mang lại cho các nhà marketing những thông tin về môi trường marketing và hành vi của khách hàng tiềm năng

c)

Để thâm nhập thị trường

d)

Để tổ chức phân phối sản phẩm

66.

Dự báo thông tin về địa vị và giai đoạn xã hội của người sử dụng phần trợ giúp làm tiếp thị được báo cáo:

a)

Động cơ mua sắm

b)

Lựa chọn cách thức khi mua sắm

c)

Sức mua

d)

Tất cả các vấn đề trên

67.

Muốn biết được quan niệm của một cộng đồng người tiêu dùng về các biểu tượng, màu sắc ưa thích, những vấn đề về cạnh tranh; về sự thành đạt trước hết, cần phải nghiên cứu những nhân tố nào sau đây?

a)

Văn hóa

b)

Cá tính

c)

Tâm lý

d)

Chính trị

68.

Yếu tố nào sau đây không thuộc nhóm yếu tố văn hóa xã hội tác động đến hành vi người tiêu dùng

a)

Cốt lõi văn bản hóa có giá trị

b)

Tầng xã hội và các xã hội nhóm

c)

Gia đình

d)

Lối sống và cá tính

69.

Yếu tố nào sau đây không thuộc nhóm yếu tố tâm lý tác động đến hành vi người tiêu dùng?

a)

Động cơ

b)

Nhận thức

c)

Niềm tin và tự quan niệm

d)

Vai trò và vị trí xã hội

70.

Doanh nghiệp bán sản phẩm bảo hiểm nhân thọ cần chú ý các giải pháp sau đây:

a)

Tài sản phẩm trên các phương tiện thông tin đại chúng

b)

Tư vấn , hướng dẫn người mua và bán gián tiếp thông qua các đại lý

c)

Tìm những điểm bán thuận lợi nhất phổ biến

d)

Tất cả các phương án trên

71.

Công ty cải tiến sản phẩm cần tính đến các yếu tố nào sau đây:

a)

Thời điểm không quá sớm, cũng không quá muộn

b)

Khách hàng cần nhận biết được sự thay đổi đó

c)

Cần cải tiến toàn bộ sản phẩm

d)

Thời điểm không quá sớm, cũng không quá muộn và khách hàng cần nhận biết được sự thay đổi đó

72.

Để lập kế hoạch marketing cho những dòng sản phẩm hiện tại, nhà quản trị không cần các thông tin:

a)

Đánh giá của khách hàng về sản phẩm

b)

Kết quả kinh doanh

c)

Kết quả kinh doanh dự kiến của sản phẩm

d)

Kế hoạch marketing của đối thủ cạnh tranh

73.

Chức năng tự giới thiệu cho sản phẩm của bao gói, đặc biệt quan trọng đối với loại sản phẩm nào sau đây

a)

Dịch vụ tư vấn

b)

Hàng công nghiệp

c)

Hàng tiêu dùng đóng gói

d)

Hàng lâu bền, giá trị cao

74.

Nhiệm vụ đầu tiên cần quan tâm khi phát triển chiến lược bao gói:

a)

Tính chi phí cho bao gói

b)

Bao gói phải xem xét cân nhắc nhu cầu của người bán lẻ

c)

Chức năng và nhiệm vụ, mục tiêu của bao gói

d)

Bao gói của đối thủ cạnh tranh

75.

Các loại dịch vụ kèm theo sản phẩm được cân nhắc dựa trên:

a)

Hình thức cung cấp dịch vụ

b)

Đặc điểm sản phẩm, thị trường và cạnh tranh, khả năng của doanh nghiệp

c)

Chất lượng dịch vụ

d)

Định hướng sự lựa chọn của khách hàng

76.

Một trong những chức năng của thương hiệu là:

a)

Xác định giá trị sản phẩm

b)

Xác định vị trí của sản phẩm trên thị trường

c)

Khẳng định sản phẩm của người bán

d)

Định hướng sự lựa chọn của khách hàng

77.

Nhân tố nào sau đây không góp phần nâng cao sức mạnh hình ảnh thương hiệu:

a)

Chất lượng sản phẩm đáp ứng nhu cầu khách hàng

b)

Tính độc đáo riêng của thương hiệu

c)

Hình ảnh định vị thống nhất

d)

Giảm giá bán để tăng tiêu thụ

78.

Thương hiệu riêng của nhà phân phối có lợi thế cạnh tranh về giá so với thương hiệu của nhà sản xuất là do:

a)

Tiết kiệm chi phí do đặt hàng số lượng lớn

b)

Tiết kiệm chi phí trưng bày

c)

Tiết kiệm chi phí trung gian

d)

Tất cả phương án trên

79.

Việc thực hiện chiến lược mở rộng thương hiệu có nghĩa là:

a)

Sử dụng nhãn hiệu cũ gắn cho sản phẩm mới cải tiến

b)

Sử dụng nhãn hiệu cũ gắn cho sản phẩm mới hoàn toàn

c)

Sử dụng nhãn hiệu mới cho sản phẩm mới cải tiến

d)

Sử dụng nhãn hiệu mới cho sản phẩm mới hoàn toàn

80.

Tái định vị thương hiệu cần được xem xét trong các điều kiện nào sau đây:

a)

Nhu cầu thị hiếu của khách hàng thay đổi

b)

Công ty bổ sung thêm chủng loại sản phẩm

c)

Đối thủ đưa ra sản phẩm mới

d)

Sản phẩm bước vào giai đoạn suy thoái

81.

Mỗi doanh nghiệp có thể kiểm định marketing trong phát triển sản phẩm mới bằng cách:

a)

Thử nghiệm ở một nhóm nhân viên của công ty

b)

Nhờ các cơ quan quản lý đánh giá giúp

c)

Bán thử tại thị trường

d)

Lấy ý kiến của nhà phân phối

82.

Khi Doanh nghiệp định giá dựa trên chỉ số dân số học bao gồm:

a)

A. Số lượng tiềm năng người mua

b)

B. Sức mua tiềm năng của khách hàng

c)

C. Giá cao của khách hàng được hợp lý

d)

Phương án A, B

83.

Khuyến mại khuyến mại thường thích hợp với:

a)

Bán sản phẩm mới

b)

Cả người mua lần đầu và mua lại

c)

Khi nhu cầu thị trường giảm

d)

Khách hàng nhạy cảm với giá

84.

Chế độ định giá dựa trên chi phí sản xuất là:

a)

Doanh nghiệp dễ dàng điều chỉnh giá

b)

Chủ yếu phản ánh các điều kiện bên trong doanh nghiệp

c)

Doanh nghiệp không cần thông tin về cầu

d)

Doanh nghiệp hoàn toàn định giá

85.

Định giá trọn gói có hiệu quả trong điều kiện nào sau đây:

a)

Giá cả gói nhỏ hơn tổng giá các mặt hàng riêng rẽ

b)

Chênh lệch giá trọn gói phải đủ lớn để khuyến khích mua cả gói

c)

Thưởng áp dụng cho những mặt hàng bổ sung

d)

Tất cả các phương án trên

86.

Doanh nghiệp sẽ thay đổi chiến lược giá và những mức giá bán của mình khi:

a)

Có sự tác động của môi trường bên ngoài

b)

Có sự tác động của môi trường nội bộ

c)

Có sự tác động của đối thủ cạnh tranh

d)

Có sự tác động của môi trường bên ngoài và môi trường nội bộ

87.

Trong các loại hình tổ chức kênh đào tạo, vai trò quản lý điều hành hoạt động trong kênh:

a)

Thuộc tính của nhà sản xuất

b)

Thuộc tính của người dùng

c)

Thuộc tính của thành viên sở hữu hệ thống kênh

d)

Được xác định trong các thỏa thuận đồng thuận giữa các kênh thành viên

88.

Việc các thành viên trong kênh phối hợp với nhau để nhập lô một hàng là ví dụ của hành vi nào trong kênh:

a)

Xung đột

b)

Hợp tác

c)

Phụ thuộc

d)

Tất cả các phương án đều đúng

89.

Sự cạnh tranh giữa các cửa hàng bán lẻ với siêu thị là ví dụ của các hành vi:

a)

Cạnh tranh cùng loại chiều ngang

b)

Cạnh tranh chiều ngang khác loại

c)

Cạnh tranh chiều dọc

d)

Cạnh tranh giữa các hệ thống

90.

Nhà quản trị của doanh nghiệp nên khuyến khích các thành viên kênh như thế nào?

a)

Cần tìm các công cụ khuyến khích đảm bảo sự hợp tác của thành viên ngày càng mạnh mẽ giúp doanh nghiệp đạt được mục tiêu phân phối

b)

Thưởng và chiếc khẩu hoa hồng càng cao càng tốt

c)

Chỉ cần xây dựng các chính sách trả tiền cho việc trưng bày sản phẩm tạo các quầy bán lẻ

d)

Chú trọng nhiều nhất vào việc đào tạo lực lượng bán hàng cho các cấp độ kênh

91.

Khi đánh giá hoạt động các thành viên kênh, nhà quản trị kênh cần xác định được:

a)

Kênh đã được thiết kế và quản lý như thế nào

b)

Mức độ hiệu quả của hoạt động kênh

c)

Chụp hiệu quả hoạt động của kênh thành viên

d)

Tất cả các phương án đều đúng

92.

công việc nào dưới đây không thể hiện chức năng bán hàng mà nhà bán buôn thực hiện cho nhà sản xuất

a)

Tìm kiếm khách hàng

b)

Thu nhập thông tin thị trường

c)

Thực hiện các tiếp xúc bán

d)

Bao phủ thị trường

93.

Trong thị trường tư liệu sx, công cụ nào giúp DN đạt hiệu quả cao nhất?

a)

Quảng cáo

b)

Quan hệ công chúng

c)

Bán hàng cá nhân

d)

xúc tiến bán

94.

Khi tiến hành truyền thông marketing, điều gì làm cho các DN khó thành công nhất?

a)

Có nhiều

b)

Sự chênh lệch về tốc độ giữa giao thông và nhận dạng

c)

Không thể giải mã được

d)

Phương tiện truyền thông

95.

Quảng cáo mang lại lợi ích gì cho DN

a)

Là công cụ bán hàng có sức thuyết phục nhất

b)

Giúp DN trong việc tạo ra hình ảnh về thương hiệu

c)

Giúp DN có thể tiếp xúc với nhiều KH

d)

Giúp DN trong việc tạo ra hình ảnh về thương hiệu và có thể tiếp xúc với nhiều KH

96.

NQT marketing cung cấp các tính năng của sp bằng cách in các thông tin về tính năng sp trên bao gói sp, việc làm này có thể coi là

a)

PR

b)

Bán hàng cá nhân

c)

Bao gói sp

d)

Quảng cáo

97.

Theo quan điểm của QT marketing, phương án nào không phản ánh đúng bản chất của công cụ quảng cáo

a)

A.Quảng cáo bao gồm mọi hình thức truyền thông gián tiếp (phi cá nhân) với nội dung đề cao ý tưởng, hàng hóa, dịch vụ

b)

B.Được thực hiện theo yêu cầu của chủ thể và chủ thể phải thanh toán chi phí

c)

C.Đây là công cụ truyền thông mang tính đại chúng, có khả năng thuyết phục cao

d)

D.Thông qua dư luận để truyền bá về hình ảnh tốt đẹp của DN

98.

Một thông điệp quảng cáo của DN được truyền tải trên radio, khi thiết kế thông điệp này cần chú trọng vào nhóm yếu tố:

a)

A.Âm thanh, lời nói

b)

B.Hình ảnh, màu sắc, âm thanh

c)

C.Lời nói, màu sắc, chữ viết

d)

D.Chữ viết, âm thanh, hình ảnh

99.

Tại sao các NQT marketing lại sử dụng xúc tiến bán trong truyền thống marketing?

a)

A. DN hứa hẹn với KH sẽ cung cấp nhiều giá trị lợi ích trong 1 thời gian nhất định

b)

B.Xúc tiến bán dễ đo lường hiệu quả

c)

C.Xúc tiến bán có tác dụng trong ngắn hạn

d)

D.A,b,c

100.

Trong giai đoạn suy thoái của chu kỳ sống sp, NQT marketing thường áp dụng hoạt động truyền thông nào?

a)

A.Quan hệ công chúng

b)

B.Bán hàng cá nhân

c)

C.xúc tiến bán

d)

D.Tiếp thị trực tiếp

101.

Phương án nào phản ánh chính xác nhất về công cụ xúc tiến bán?

a)

A.xúc tiến bán được xác định là biện pháp cung cấp giá trị cộng thêm cho KH tạo tác động tức thì trong ngắn hạn khuyến khích dùng thử hoặc mua hàng ngay lập tức.

b)

B.XTB là những biện pháp tác động tức thì trong thời hạn ngắn, chỉ tác động vào đối tượng KH là NTD cuối cùng

c)

C.Để thu hút KH mua hàng các cửa hàng các cửa hàng KD quần áo thường xuyên Có các chính sách giảm giá các mặt hàng lỗi nhỏ

d)

D.Không có phương án đúng

102.

105.Trong nỗ lực đánh giá đóng góp của QC vào kết quả KD của DN, quan điểm nào mang lại nhiều nhất định hướng tiếp thị

a)

A.Xem QC như 1 vũ khí cạnh tranh

b)

B.Hoạt động QC gắn liền với kết quả về doanh thu, tiền lãi từ vốn tư nhân

c)

C.QC chuyên nghiệp quan tâm tới công việc đo lường hiệu quả của QC hoạt động hoặc chiến dịch cụ thể

d)

D.Tất cả đều đúng

103.

106. Phân loại sản phẩm theo thói quen mua hàng, không có loại sản phẩm sau:

a)

A.Sản phẩm tiêu dùng mua thường xuyên

b)

B.Nguyên vật liệu và linh kiện

c)

C.Sản phẩm tiêu dùng mua có lựa chọn

d)

D.Sản phẩm tiêu dùng mua theo nhu cầu đặc thù

104.

107. Trong các câu sau đây, câu nào đúng nhất về sản phẩm mới theo quan điểm marketing?

a)

Sản phẩm được cải tiến

b)

Sản phẩm lần đầu tiên được tạo ra và được xuất hiện trên thị trường

c)

sản phẩm có bao bì mới

d)

Sản phẩm được coi là mới hay không phụ thuộc vào đánh giá của khách hàng

105.

108. Khi phân tích ảnh hưởng của thị trường đến giá, nhà quản trị giá cần quan tâm đến các yếu tố cơ bản sau, ngoại trừ:

a)

A.Những yếu tố đánh giá sự hấp dẫn của thị trường

b)

B.Các chỉ số dân số

c)

C.Những yếu tố tâm lý

d)

D.Độ co giãn của cầu theo giá