wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về cơ sở dữ liệu đề 4 và 5

Total questions: 107

Worksheet time: 54mins

Name
Class
Date
1.

Nếu A->B và A->C thì suy ra:

a)

AA->C

b)

A ->AB

c)

A->BC

d)

AB->BC

2.

Nếu A->BC suy ra:

a)

AC->B và A->CC

b)

A->C

c)

A ->B và A->C

d)

A->B

3.

Phụ thuộc nào sau đây là phụ thuộc đầy đủ:

a)

(Số thứ tự, mã lớp) -> Họ tên sinh viên.

b)

(Số chứng mionh thư, mã nhân viên) -> Quá trình công tác

c)

(Số hoá đơn, mã khách hàng) -> Họ tên khách hàng

d)

(Mã báo, mã khách hàng) -> Giá báo

4.

F = {X->Z, XY->WP, XY->ZWQ, XZ->R}.

a)

XY->WP chứa thuộc tính X dư thừa

b)

XY->WP không chứa thuộc tính dư thừa vế trái

c)

XY->WP chứa thuộc tính P dư thừa

d)

XY->WP chứa thuộc tính Y dư thừa

5.

Giá trị các thành phần của khoá quy định:

a)

Có thể nhận giá trị null

b)

Không thể nhận giá trị null hay các giá trị không xác định.

c)

Có thể nhận giá trị null hay các giá trị không xác định.

d)

Không thể nhận giá trị null nhưng có thể nhận các giá trị không xác định

6.

Các thuộc tính khóa là:

a)

Các thuộc tính không được chứa trong khóa

b)

Các thuộc tính khoá

c)

Các thuộc tính không khóa.

d)

Các phần tử của khóa.

7.

Mục tiêu của cơ sở dữ liệu là:

a)

Tính toàn vẹn của dữ liệu.

b)

Phản ánh trung thực thế giới hiện thực dữ liệu

c)

Tính độc lập của dữ liệu.

d)

Tính phụ thuộc dữ liệu

8.

Quá trình tách không làm tổn thất thông tin theo nghĩa:

a)

Quan hệ gốc được khôi phục từ các quan hệ chiếu.bằng phép kết nối tự nhiên

b)

Quan hệ gốc được khôi phục chính xác từ các quan hệ chiếu.

c)

Quan hệ gốc được khôi phục từ các quan hệ chiếu.bằng phép kết nối

d)

Quan hệ gốc được khôi phục từ các quan hệ chiếu.bằng phép chiếu và chọn

9.

Mục tiêu của phép tách lược đồ quan hệ là:

a)

Nhằm thực hiện các phép lưu trữ dễ dàng.

b)

Nhằm tối ưu hoá truy vấn

c)

Nhằm loại bỏ các dị thường thông tin khi thực hiện các phép lưu trữ.

d)

Nhằm thực hiện các phép tìm kiếm.

10.

Mục tiêu của phép tách lược đồ quan hệ là:

a)

Nhằm thực hiện các phép lưu trữ dễ dàng.

b)

Nhằm tối ưu hoá truy vấn

c)

Nhằm loại bỏ các dị thường thông tin khi thực hiện các phép lưu trữ.

11.

Cần thiết phải chuẩn hoá dữ liệu vì:

a)

Giá trị khoá nhận giá trị null hay giá trị không xác định.

b)

Khi thực hiện các phép lưu trữ trên các quan hệ chưa được chuẩn hoá thường xuất hiện các dị thường thông tin.

c)

Khi thực hiện các phép tách - kết nối tự nhiiên các quan hệ.

d)

Khi thực hiện các phép tìm kiếm, xuất hiện các dị thường thông tin.

12.

Dị thường thông tin là nguyên nhân:

a)

Gây cản trở cho việc cập nhật, bổ sung thông tin

b)

Gây cản trở cho việc tách kết nối tổn thất thông tin

c)

Gây cản trở cho việc tìm kiếm, hỏi đáp thông tin.

d)

Gây cản trở cho việc thực hiện các phép lưu trữ

13.

Mục tiêu của chuẩn hoá dữ liệu là:

a)

Đảm bảo tính nhất quán dữ liệu.

b)

Triệt tiêu mức cao nhất khả năng xuất hiện các dị thường thông tin.

c)

Đảm bảo tính bảo mật dữ liệu

d)

Đảm bảo cho việc lưu trữ dữ liệu

14.

Quá trình chuẩn hoá dữ liệu là quá trình:

a)

Tách lược đồ quan hệ hạn chế thấp nhất tổn thất thông tin .

b)

Thực hiện các phép tìm kiếm dữ liệu.

c)

Chuyển đổi biểu diễn thông tin trong các dạng khác nhau

d)

Tách lược đồ quan hệ không làm tổn thất thông tin

15.

Cơ sở để chuẩn hoá dựa trên các khái niệm:

a)

Bao đóng các phụ thuộc hàm

b)

Phụ thuộc hàm

c)

Các thuộc tính, bao đóng các thuộc tính.

d)

Khoá và siêu khoá.

16.

Một mô hình CSDL được xem là mô hình chuẩn hoá tốt, nếu:

a)

Không xuất hiện dị thường thông tin.

b)

Đảm bảo tính độc lập dữ liệu.

c)

Mỗi một thuộc tính không khoá phụ thuộc hàm vào khoá.

d)

Mỗi một thuộc tính được biểu diễn trong dạng duy nhất.

17.

Quan hệ R được gọi là dạng chuẩn 1NF, khi và chỉ khi:

a)

Một thuộc tính có nhiều giá trị khác nhau

b)

Các thuộc tính chỉ chứa các giá trị nguyên tố.

c)

Một quan hệ có

18.

Quan hệ R được gọi là dạng chuẩn 1NF, khi và chỉ khi:

a)

Một thuộc tính có nhiều giá trị khác nhau

b)

Các thuộc tính chỉ chứa các giá trị nguyên tố.

c)

Một quan hệ có nhiều hàng

d)

Một quan hệ có nhiều cột

19.

Quan hệ 1NF không thể chấp nhận được trong quá trình tìm kiếm, vì

a)

Không đảm bảo tính toàn vẹn dữ liệu.

b)

Khi thao tác các phép lưu trữ thường xuất hiện dị thường thông tin

c)

Cấu trúc biểu diễn dữ liệu phức tạp.

d)

Có quá nhiều phụ thuộc hàm trong nó

20.

Quan hệ 2NF không thể chấp nhận được trong quá trình tìm kiếm, vì:

a)

Không thể thưc hiện được các phép cập nhật

b)

Bao đóng phụ thuộc hàm quá lớn.

c)

Có thể không thể chèn thêm thông tin

d)

Không đảm bảo tính toàn vẹn dữ liệu

21.

Có thể chèn thêm thông tin một loại cáp khi chưa được lắp đặt ?

a)

Không thể được. vì dị thường thông tin.

b)

Không thể được. vì giá trị khoá không xác định

c)

Không thể được. vì mâu thuẫn thông tin.

d)

Có thể chèn được.

22.

Trong quan hệ dạng chuẩn 3NF:

a)

Không tồn tại các thuộc tính không khoá phụ thuộc vào khoá.

b)

Không tồn tại các thuộc tính không khoá phụ thuộc đầy đủ vào khoá và sơ đồ bắc cầu.

c)

Tồn tại các thuộc tính không khoá phụ thuộc vào khoá và sơ đồ bắc cầu.

d)

Tồn tại các thuộc tính không khoá phụ thuộc vào khoá

23.

Quan hệ 3NF có thể chấp nhận được trong quá trình tìm kiếm, vì:

a)

Thưc hiện được các phép cập nhật

b)

Đảm bảo tính toàn vẹn dữ liệu

c)

Bao đóng phụ thuộc hàm quá lớn

d)

Không xuất hiện di thường thông tin khi thực hiện các phép lưu trữ

24.

Quan hệ gồm các thuộc tính mã số, họ tên và địa chỉ ở dạng chuẩn nào ?

a)

Dạng chuẩn 3NF

b)

Dạng chuẩn 2NF, không là 3NF

c)

Dạng chuẩn 1NF, không là 2NF

d)

Dạng chuẩn 2NF

25.

Một quan hệ dạng chuẩn 1NF có thể chuyển đổi về nhóm các quan hệ 3NF bằng cách:

a)

Loại bỏ các phụ thuộc bắc cầu vào khoá.

b)

Loại bỏ các phụ thuộc không đầy đủ vào khoá

c)

Loại bỏ các phụ thuộc không đầy đủ vào khoá và bắc cầu vào khoá.

d)

Loại bỏ các phụ thuộc đầy đủ vào khoá và bắc cầu vào khoá.

26.

Một quan hệ dạng chuẩn 1NF có thể chuyển đổi về nhóm các quan hệ 3NF bằng cách:

a)

Loại bỏ các phụ thuộc bắc cầu vào khoá.

b)

Loại bỏ các phụ thuộc không đầy đủ vào khoá

c)

Loại bỏ các phụ thuộc không đầy đủ vào khoá và bắc cầu vào khoá.

d)

Loại bỏ các phụ thuộc đầy đủ vào khoá và bắc cầu vào khoá.

27.

Quá trình chuyển quan hệ 1NF về 3NF là quá trình:

a)

Loại bỏ dị thường thông tin và không tổn thất thông tin.

b)

Loại bỏ dị thường thông tin và tổn thất thông tin.

c)

Loại bỏ dị thường thông tin

d)

Không tổn thất thông tin

28.

Ngôn ngữ thao tác dữ liệu là:

a)

Một tập các ký hiệu biểu diễn dữ liệu

b)

Một tập các quy tắc biểu diễn dữ liệu.

c)

Một tập các phép toán dùng để thao tác trên các hệ cơ sở dữ liệu.

d)

Một tập các phép toán dùng để cập nhật, bổ sung trên các hệ cơ sở dữ liệu.

29.

Các toán hạng trong các phép toán là:

a)

Các thuộc tính

b)

Các biểu thức

c)

Các bộ n_giá trị

d)

Các quan hệ

30.

Kết quả của các phép thao tác dữ liệu là:

a)

Quan hệ

b)

Tệp dữ liệu

c)

Chuỗi dữ liệu.

d)

Cơ sở dữ liệu

31.

Phép chèn thêm là phép toán:

a)

Chèn vào CSDL một số thông tin về một đối tượng

b)

Chèn vào CSDL các thuộc tính mới.

c)

Chèn vào CSDL một số thông tin tuỳ ý

d)

Chèn vào CSDL từ vùng đệm chứa các thông tin về một bản ghi cụ thể.

32.

Phép xoá là phép toán

a)

Xoá một thuộc tính hay xoá một nhóm các thuộc tính.

b)

Xoá một quan hệ hay xoá một nhóm các quan hệ

c)

Xoá một hệ CSDL

d)

Xoá một bộ hay xoá một nhóm các bộ

33.

Phép sửa đổi là phép toán:

a)

Sửa đổi giá trị của một bộ hay một nhóm các bộ.

b)

Sửa đổi giá trị của một số thuộc tính.

c)

Sửa đổi mô tả các thuộc tính.

d)

Sửa đổi giá trị của một quan hệ hay một nhóm các quan hệ

34.

Phép chọn SELECT là phép toán:

a)

Tạo một quan hệ mới từ quan hệ nguồn.

b)

Tạo một quan hệ mới, thoả mãn một tân từ xác định.

c)

Tạo một nhóm các phụ thuộc.

d)

Tạo một quan hệ mới, các bộ được rút ra một cách duy nhất từ quan hệ nguồn

35.

Phép chiếu PROJECT là phép toán:

a)

Tạo một quan hệ mới, các thuộc tính là các thuộc tính quan hệ nguồn

b)

Tạo một quan hệ mới, các bộ của quan hệ nguồn bỏ đi những bộ trùng lặp

c)

Tạo một quan hệ mới, thoả mãn một tân từ xác định.

d)

Tạo một quan hệ mới, các thuộc tính được biến đổi từ quan hệ nguồn.

36.

Phép kết nối JOIN là phép toán:

a)

Tạo một quan hệ mới,

b)

Tạo một quan hệ mới, các thuộc tính là các thuộc tính quan hệ nguồn.

c)

Tạo một quan hệ mới, thoả mãn một tân từ xác định.

d)

Tạo một quan hệ mới, kêt nối nhiều quan hệ trên miền thuộc tính chung

37.

Kết nối bằng nhau các quan hệ theo thuộc tính là:

a)

Thực hiện tích Đề Các và phép chọn

b)

Thực hiện tích Đề Các và phép chiếu

c)

Thực hiện phép chiếu và chia

d)

Thực hiện phép chiếu và phép chọn

38.

Trong SQL, ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu bao gồm các chức năng:

a)

Tạo, sửa và xóa cấu trúc quan hệ. Bảo mật và quyền truy nhập.

b)

Bảo mật và quyền truy nhập.

c)

Tạo, sửa và xóa cấu trúc quan hệ. Thêm cột, sửa cột và xoá cột

d)

Tạo, sửa và xóa các bộ quan hệ. Bảo mật và quyền truy nhập.

39.

Trong SQL, ngôn ngữ thao tác dữ liệu DML bao gồm các chức năng:

a)

Truy vấn thông tin, thêm, sửa, xoá dữ liệu

b)

Bảo mật và quyền truy nhập.

c)

Tạo, sửa và xóa cấu trúc quan hệ.

d)

Tạo, sửa và xóa cấu trúc và đảm bảo bảo mật và quyền truy nhập.

40.

Thứ tự đúng trong câu lệnh SELECT:

a)

SELECT, FROM , GROUP BY HAVING, WHERE , ORDER BY

b)

SELECT, FROM ,WHERE , GROUP BY HAVING , ORDER BY

c)

SELECT, FROM, GROUP BY HAVING , ORDER BY

d)

SELECT, FROM , GROUP BY HAVING , ORDER BY

41.

Các bước thực hiện đúng trong câu lệnh SELECT:

a)

Tích Đề các, phép toán chọn, theo nhóm, sắp xếp và phép chiếu

b)

Tích Đề các, phép toán chọn, theo nhóm, phép chiếu và sắp xếp

c)

Phép toán chọn, tích Đề các, theo nhóm, sắp xếp và phép chiếu

d)

Phép toán chọn, tích Đề các, theo nhóm, phép chiếu và sắp xếp

42.

Các bước thực hiện đúng trong câu lệnh SELECT:

a)

Tích Đề các, phép toán chọn, theo nhóm, sắp xếp và phép chiếu

b)

Tích Đề các, phép toán chọn, theo nhóm, phép chiếu và sắp xếp

c)

Phép toán chọn, tích Đề các, theo nhóm, sắp xếp và phép chiếu

d)

Phép toán chọn, tích Đề các, theo nhóm, phép chiếu và sắp xếp

43.

Phép toán tập hợp trong mệnh đề WHERE bao gồm:

a)

Các phép số học và các phép so sánh

b)

Các phép đại số quan hệ

c)

Các phép so sánh.

d)

Biểu thức đại số

44.

Các phép toán gộp nhóm được sử dụng sau mệnh đề:

a)

SELECT

b)

WHERE

c)

GROUP BY

d)

FROM

45.

Phép chọn được thực hiện sau mệnh đề nào trong SELECT - FROM - WHERE:

a)

GROUP BY HAVING

b)

SELECT

c)

WHERE

d)

FROM

46.

Phép chiếu được thực hiện sau mệnh đề nào trong SELECT - FROM - WHERE:

a)

FROM

b)

SELECT

c)

GROUP BY HAVING

d)

WHERE

47.

Mệnh đề GROUP BY ... HAVING

a)

Phân hoạch các bộ của một quan hệ thành các nhóm riêng biệt

b)

Áp dụng các phép toán gộp nhóm.

c)

Phân hoạch các bộ của một quan hệ thành các nhóm riêng biệt và áp dụng các phép toán gộp cho các nhóm.

d)

Tách các quan hệ thành các quan hệ con, không tổn thất thông tin

48.

Ngôn ngữ đinh nghĩa dữ liệu - DDL (Data Definition Language)

a)

Được đặc tả bằng một ngôn ngữ dữ liệu

b)

Được đặc tả bằng một ngôn ngữ, một phần của hệ quản trị cơ sở dữ liệu.

c)

Được đặc tả bằng một phần của hệ quản trị cơ sở dữ liệu.

d)

Được đặc tả bằng cách chương trùnh ứng dụng

49.

Tối ưu hoá câu hỏi truy vấn dữ liệu là:

a)

Quá trình biến đổi câu hỏi về dạng quan hệ

b)

Quá trình biến đổi câu hỏi về dạng đơn giản

c)

Quá trình biến đổi câu hỏi về dạng biểu thức quan hệ.

d)

Quá trình biến đổi câu hỏi sao cho chi phí thời gian thực hiện là ít nhất

50.

Sự cần thiết phải tối ưu hoá câu hỏi:

a)

Nâng cao hiệu suất các phiên làm việc của người sử dụng.

b)

Tìm kiếm và truy xuất dữ liệu tại các thiết bị đầu cuối.

c)

Chia sẻ thông tin nhiều người sử dụng

d)

Tối ưu về không gian

51.

Nâng cao hiệu suất các phiên làm việc của người sử dụng. Tìm kiếm và truy xuất dữ liệu tại các thiết bị đầu cuối. Chia sẻ thông tin nhiều người sử dụng Tối ưu về không gian lưu trữ.

a)

Tối ưu hoá câu hỏi

b)

Tối ưu theo nghĩa biến đổi một biểu thức đại số quan hệ

c)

Tối ưu hoá câu hỏi bằng cách

d)

Nguyên tắc đánh giá tối ưu hóa biểu thức quan hệ

52.

Tối ưu theo nghĩa biến đổi một biểu thức đại số quan hệ:

a)

Cho cùng một kết quả với chi phí thời gian thực hiện và sử dụng bộ nhớ ít hơn.

b)

Cho cùng một kết quả, không tổn thất thông tin.

c)

Với chi phí thời gian ít hơn rất nhiều

d)

Cho cùng một kết quả với chi phí bộ nhớ không nhiều

53.

Tối ưu hoá câu hỏi bằng cách

a)

Thực hiện các phép chiếu và chọn, tiếp sau mới thực hiện phép kết nối.

b)

Thực hiện các phép toán đại số quan hệ.

c)

Bỏ đi các phép kết nối hoặc tích Đề các có chi phí lớn

d)

Thực hiện biến đổi không làm tổn thất thông tin.

54.

Nguyên tắc đánh giá tối ưu hóa biểu thức quan hệ:

a)

Thực hiện các phép kết nối bằng nhau

b)

Ưu tiên thực hiện các phép chiếu và chọn

c)

Thực hiện phép tích Đề các

d)

Nhóm các phép tích và chiếu liên tiép thành một phép toán duy nhất.

55.

Chọn một khẳng định nào sau đây là đúng nhất khi nói về các phụ thuộc đầy đủ:

a)

Các thuộc tính vế phải không xác định vế trái.

b)

Các thuộc tính vế trái không xác định các thuộc tính thuộc vế phải.

c)

Các thuộc tính vế trái xác định vế phải.

d)

Các thuộc tính vế trái không xác định vế phải

56.

Phụ thuộc nào sau đây là phụ thuộc đầy đủ:

a)

(Mã nhân viên, tên nhân viên) xác định đơn vị công tác.

b)

(Số thứ tự, đơn vị) xác định ưôs thứ tự trong bảng lương.

c)

Mã nhân viên xác định quá trình công tác nhân viêb đó

d)

Số thứ tự xác định tiền lương của một nhân viên

57.

Chọn một khẳng định nào sau đây là đúng nhất khi nói về bao đóng các thuộc tính:

a)

Hợp tất cả vế phải của các phụ thuộc hàm

b)

Bao đóng của X ứng với tập F là hợp của vế trái của các phụ thuộc hàm

c)

Bao đóng của X ứng với tập F là hợp của vế phải của các phụ thuộc hàm

d)

Thông tin về đối tượng

58.

Chọn một khẳng định nào sau đây là đúng nhất là gì?

a)

Phụ thuộc có vế trái dư thừa là phụ thuộc bắc cầu

b)

Phụ thuộc dư thừa có thể là phụ thuộc có vế trái dư thừa.

c)

Phụ thuộc có vế trái dư thừa là phụ thuộc đầy đủ

d)

Phụ thuộc dư thừa là phụ thuộc có vế trái dư thừa

59.

Chọn một khẳng định nào sau đây là đúng nhất khi nói về khoá của lược đồ quan hệ:

a)

Giá trị của mỗi thuộc tính có thể xác định duy nhất giá trị các thuộc tính khác.

b)

Khoá gồm nhiều thuộc tính có khả năng biểu diễn các thuộc khác

c)

Giá trị của một hay nhiều thuộc tính có thể xác định duy nhất giá trị các thuộc tính khác kể cả giá trị null.

d)

Khoá là một thuộc tính hay một tập các thuộc tính có khả năng biểu diễn duy nhất các thuộc tính còn lại.

60.

Chọn một khẳng định nào sau đây là đúng nhất khi tách quan hệ:

a)

Đảm bảo tính toàn vẹn dữ liệu

b)

Đảm bảo tính độc lập dữ liệu.

c)

Làm tổn thất thông tin

d)

Không làm tổn thất thông tin

61.

Chọn một khẳng định nào sau đây là đúng nhất khi tách - kết nối không tổn thất thông tin:

a)

Quan hệ R được khôi phục từ phép kết nối tự nhiên các quan hệ chiếu

b)

Thông tin của R có thể nhận được từ các quan hệ chiếu ứng với phép tách j .

c)

Thông tin của R có thể nhận được từ các quan hệ khác

d)

Quan hệ R được khôi phục từ phép kết nối các quan hệ chiếu

62.

Chọn một khẳng định nào sau đây là đúng nhất: khi nói về mục tiêu:

a)

Tách quan hệ là thực hiện tối ưu truy vấn, tìm kiếm.

b)

Tách quan hệ là thực hiện tối ưu lưu trữ, tiết kiệm bộ nhớ.

c)

Tách quan hệ là nhằm đảm bảo tính độc lập dữ liệu.

d)

Tách quan hệ là làm giảm nhẹ tính toán

63.

Chọn một khẳng định nào sau đây là đúng nhất:

a)

Khi thực hiện phép tách, quan hệ gốc có thể bị tổn thất.

b)

Khi thực hiện phép tách, quan hệ gốc bị tổn thất.

c)

Khi thực hiện phép tách, quan hệ gốc luôn luôn tổn thất.

d)

Khi thực hiện phép tách, quan hệ gốc không tổn thất.

64.

Chọn một khẳng định nào sau đây là đúng nhất:

a)

Khi thực hiện các phép lưu trữ trên các quan hệ chưa được chuẩn hoá thường xuất hiện dị thường thông tin.

b)

Dữ liệu trong các quan hệ không đảm bảo tính toàn vẹn

c)

Trong dữ liệu lưu trữ luôn luôn có sự dư thừa, không nhất quán dữ liệu

d)

Dị thường thông tin là thường xuất hiện khi thực hiện truy vấn dữ liệu

65.

Chọn một khẳng định nào sau đây là đúng nhất ...

a)

Khi thực hiện các phép lưu trữ trên các quan hệ chưa được chuẩn hoá thường xuất hiện dị thường thông tin.

b)

Dữ liệu trong các quan hệ không đảm bảo tính toàn vẹn

c)

Trong dữ liệu lưu trữ luôn luôn có sự dư thừa, không nhất quán dữ liệu

d)

Dị thường thông tin là thường xuất hiện khi thực hiện truy vấn dữ liệu

66.

Chọn một khẳng định nào sau đây là đúng nhất:

a)

Chuẩn hoá là quá trình loại bỏ dị thường thông tin và không tổn thất thông tin.

b)

Chuẩn hoá là quá trình tách dữ liệu không làm tổn thất thông tin.

c)

Chuẩn hoá là quá trình tách lược đồ quan hệ về các lược đồ quan hệ chuẩn cao và không làm tổn thất thông tin.

d)

Chuẩn hoá là quá trình loại bỏ dị thường thông tin

67.

Chọn một khẳng định nào sau đây là đúng nhất....

a)

Cấu trúc dữ liệu trong các quan hệ 1NF đơn giản

b)

Cấu trúc dữ liệu trong các quan hệ 1NF cho phép sửa đổi bổ sung thuận tiện.

c)

Cấu trúc dữ liệu trong các quan hệ 1NF gây khó khăn truy vấn thông tin.

d)

Cấu trúc dữ liệu trong các quan hệ 1NF ản chứa dị thường thông tin

68.

Chọn một khẳng định nào sau đây là đúng nhất :

a)

CREATE TABLE mô tả các thuộc tính

b)

CREATE TABLE mô tả quan hệ và các thuộc tính

c)

CREATE TABLE mô tả quan hệ

d)

CREATE TABLE mô tả các phụ thuộc hàm.

69.

Chọn một khẳng định nào sau đây là đúng nhất khi nói về phép UNION:

a)

Thuộc tính của quan hệ hợp là hợp các thuộc tính của các quan hệ nguồn

b)

Các bộ của quan hệ hợp là hợp các bộ của các quan hệ nguồn

c)

Hợp của 2 quan hệ khả hợp là một quan hệ khả hợp với các quan hệ nguồn

d)

Hợp của 2 quan hệ là một quan hệ khả hợp với các quan hệ nguồn.

70.

Nào sau đây là đúng nhất khi nói về phép UNION:

a)

Thuộc tính của quan hệ hợp là hợp các thuộc tính của các quan hệ nguồn

b)

Các bộ của quan hệ hợp là hợp các bộ của các quan hệ nguồn

c)

Hợp của 2 quan hệ khả hợp là một quan hệ khả hợp với các quan hệ nguồn

d)

Hợp của 2 quan hệ là một quan hệ khả hợp với các quan hệ nguồn.

71.

Chọn một khẳng định nào sau đây là đúng nhất khi nói về phép giao:

a)

Thuộc tính của quan hệ giao là giao các thuộc tính của các quan hệ nguồn

b)

Giao của các quan hệ là một quan hệ

c)

Các bộ của quan hệ giao là giao các bộ của các quan hệ nguồn

d)

Giao của các quan hệ khả hợp là một quan hệ khả hợp

72.

Chọn một khẳng định nào sau đây là đúng nhất khi nói về phép trừ:

a)

Hiệu của các quan hệ cũng là quan hệ

b)

Các bộ quan hệ kết quả là các bộ của các quan hệ nguồn.

c)

Các quan hệ tham gia phép trừ không cần phải khả hợp.

d)

Hiệu của các quan hệ khả hợp cũng là quan hệ khả hợp.

73.

Câu hỏi truy vấn có thể biểu diễn bằng:

a)

Các phép toán đại số quan hệ và cây quan hệ

b)

Các phép toán đại số quan hệ hoặc cây quan hệ.

c)

Các phép toán đại số quan hệ,

d)

Cây đại số quan hệ.

74.

Các phép toán trong tổ hợp SELECT- FROM - WHERE

a)

Tích các quan hệ trong mệnh đề FROM, chọn theo biểu thức sau WHERE và chiếu trên các thuộc tính sau mệnh đề SELECT.

b)

Tích các quan hệ trong mệnh đề FROM, chiếu trong WHERE và chọn trên các thuộc tính sau mệnh đề SELECT.

c)

Kết nối các quan hệ sau mệnh đề FROM, chiếu các thuộc tính sau SELECT.

d)

Kết nối tự nhiên các quan hệ sau mệnh đề SELECT, thoả mãn biểu thức logic sau WHERE và chiếu trên các thuộc tính sau mệnh đề FROM

75.

Chọn một khẳng định nào sau đây là đúng nhất khi thực hiện truy vấn

a)

Thực hiện phép kết nối tự nhiên các quan hệ sau FROM

b)

Thực hiện phép hợp các quan hệ sau FROM

c)

Thực hiện phép chiếu trên sau mệnh đề WHERE.

d)

Thực hiện phép chọn sau mệnh đề WHERE.

76.

Chọn một khẳng định nào sau đây là đúng nhất

a)

Phân loại theo các cột được mô tả sau GROUP BY.

b)

Sắp xếp các bản ghi theo khoá được mô tả sau GROUP BY.

c)

GROUP BY sẽ phân hoạch quan hệ thành nhiều nhóm tách biệt nhau.

d)

GROUP BY sẽ chia dọc quan hệ thành nhiều nhóm

77.

Chọn một khẳng định nào sau đây là đúng nhất khi thực hiện phép chiếu:

a)

Sau khi thực hiện phép chọn, phân loại.

b)

Sau khi thực hiện phép chọn, các phép theo nhóm

c)

Trước khi thực hiện phép chọn, các phép theo nhóm

d)

Trước khi thực hiện phép chọn, phân loại

78.

Chọn một khẳng định nào sau đây là đúng nhất.....

a)

Biến đổi một biểu thức đại số quan hệ về một biểu thức tương đương tối ưu.

b)

Biến đổi các biểu thức đại số quan hệ về tương đương

c)

Biến đổi một biểu thức đại số quan hệ với chi phí ít hơn rất nhiều

d)

Biến đổi các biểu thức đại số quan hệ tối ưu lưu trữ

79.

Chọn một khẳng định nào sau đây là đúng nhất nhận xét khi thực hiện tối ưu hoá câu hỏi

a)

Thực hiện các phép chọn muộn hơn các phép chiếu thường thì tốt hơn

b)

Phép chiếu sớm giảm tăng số các thuộc tính.

c)

Các phép chọn sớm sẽ làm tăng dữ liệu

d)

Thực hiện các phép chọn càng sớm không tốt hơn

80.

Quá trình tối ưu hoá các câu hỏi truy vấn dữ liệu là quá trình:

a)

Kết quả của các phép toán được biểu diễn duy nhất bằng một quan hệ.

b)

Biến đổi câu hỏi sao cho chi phí thời gian và sử dụng bộ nhớ là ít nhất.

c)

Chi phí thời gian thực hiện các phép toán là ít nhất.

d)

Cần thiết phải biến đổi các câu hỏi hợp lý

81.

Chọn một khẳng định nào sau đây là đúng nhất khi nói về an toàn CSDL:

a)

Cần có cơ chế kiểm soát, quản lý cơ sở dữ liệu

b)

Các biện pháp bảo vệ an toàn thông tin trên mạng

c)

Cần có các biện pháp bảo vệ chống truy nhập trái phép vào cơ sở dữ liệu

d)

Các chiến lược truy nhập cơ sở dữ liệu.

82.

Khẳng định nào sau đây là đúng nhất khi nói về an toàn CSDL?

a)

Cần có cơ chế kiểm soát, quản lý cơ sở dữ liệu

b)

Các biện pháp bảo vệ an toàn thông tin trên mạng

c)

Cần có các biện pháp bảo vệ chống truy nhập trái phép vào cơ sở dữ liệu

d)

Các chiến lược truy nhập cơ sở dữ liệu

83.

Chọn một khẳng định nào sau đây là đúng nhất khi nói về các nguy cơ không an toàn?

a)

Nhiều người sử dụng truy nhập và khai thác trên cùng một cơ sở dữ liệu.

b)

Truy xuất vào cơ sở dữ liệu bằng nhiều ngôn ngữ thao tác dữ liệu khác nhau.

c)

Nhiều người trao đổi thông tin với nhau trên mạng

d)

Rất nhiều loại dữ liệu được tải về lưu trữ trên các máy chủ mạng cục bộ

84.

Chọn một khẳng định nào sau đây là đúng nhất khi nói về các biện pháp nhận diện người sử dụng?

a)

Cần cung cấp phương tiện cho người sử dụng

b)

Cần xác định các thao tác người sử dụng được phép thực hiện

c)

Cung cấp các phương pháp truy nhập cho người sử dụng

d)

Cần xác định các thao tác cho bất kỳ người sử dụng

85.

Khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về thu hồi các quyền truy nhập cơ dữ liệu của người sử dụng?

a)

REVOKE GRANT OPTION FOR SELECT ON BRANCH FROM U1

b)

REVOKE READ ON R .FROM GROUP/WORLD

c)

REVOKE SELECT ON BRANCH

d)

REVOKE ON BRANCH FROM U1

86.

Hãy chọn từ/cụm từ tương ứng để hoàn thiện khẳng định sau: Tìm kiếm và tra cứu thông tin là một trong những chức năng quan trọng và phổ biến nhất của dịch vụ cơ sở dữ liệu. Hệ quản trị cơ sở dữ liệu là.

a)

các chiến lược truy nhập CSDL.

b)

Tài nguyên thông tin

c)

Hệ thống các máy chủ lưu trữ CSDL

d)

Hệ thống phần mềm điều khiển.

e)

Hệ điều hành mạng

87.

Hãy chọn từ/cụm từ tương ứng để hoàn thiện khẳng định sau: Trong cơ sở dữ liệu quan hệ, thực thể và mối quan hệ giữa các thực thể là hai đối tượng khác nhau về căn bản. Mối quan hệ giữa các thực thể cũng là một loại đặc biệt.

a)

Cơ sở dữ liệu

b)

Phụ thuộc hàm

c)

Đối tượng dữ liệu.

d)

Thực thể

88.

Hãy chọn từ/cụm từ tương ứng để hoàn thiện khẳng định sau: Tổ chức lưu trữ dữ liệu theo lý thuyết cơ sở dữ liệu có thể tránh được sự không nhất quán trong lưu trữ dữ liệu và bảo đảm được................................................................................................................................. của dữ liệu.

a)

Tính toàn vẹn.

b)

Tính độc lập dữ liệu

c)

An toàn

d)

Quyền truy nhập cơ sở dữ liệu

89.

Hãy chọn từ/cụm từ tương ứng để hoàn thiện khẳng định sau: Người quản trị CSDL bảo đảm việc truy nhập CSDL. Kiểm tra, kiểm soát các quyền truy nhập của...................................................................................................................... Ngăn chặn các truy nhập trái phép, sai quy định từ trong ra hoặc từ ngoài vào...

a)

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu.

b)

Người quản trị cơ sở dữ liệu.

c)

Hệ ứng dụng

d)

Người sử dụng.

90.

Hãy chọn từ/cụm từ tương ứng để hoàn thiện khẳng định sau: Mô hình kiến trúc CSDL có 3 mức, thể hiện ............

a)

Tính nhất quán dữ liệu

b)

Tính đơn giản thao tác dữ liệu

c)

Tính toàn vẹn dữ liệu

d)

Tính toàn độc lập dữ liệu

91.

Hãy chọn từ/cụm từ tương ứng để hoàn thiện khẳng định sau: Có rất nhiều cách nhìn dữ liệu ở mô hình ngoài, nhưng biểu diễn toàn bộ thông tin trong CSDL là duy nhất.

a)

Mô hình quan niệm.

b)

Mô hình khái niệm.

c)

Mô hình trong.

d)

Mô hình ngoài

92.

Hãy chọn từ/cụm từ tương ứng để hoàn thiện khẳng định sau: Trong cơ sở dữ liệu, dữ liệu chỉ được biểu diễn, mô tả Cấu trúc lưu trữ dữ liệu và các hệ chương trình ứng dụng trên các hệ CSDL độc lập với nhau.

a)

Rõ ràng, logic.

b)

Một cách duy nhất.

c)

Chặt chẽ, logic.

d)

Bằng nhiều cách khác nhau

93.

Hãy chọn từ/cụm từ tương ứng để hoàn thiện khẳng định sau: Tính độc lập dữ liệu là "............. cuả các hệ ứng dụng đối với sự thay đổi trong cấu trúc lưu trữ và chiến lược truy nhập dữ liệu".

a)

Nội dung thông tin.

b)

Phương thức truy nhập.

c)

Tính tất biến

d)

Các chiến lược truy nhập

94.

Hãy chọn từ/cụm từ tương ứng để hoàn thiện khẳng định sau: Có rất nhiều loại ràng buộc...........

a)

Ràng buộc logic.

b)

Ràng buộc giải tích và phụ thuộc hàm............

c)

Phụ thuộc hàm

d)

Ràng buộc về kiểu, ràng buộc giải tích và phụ thuộc hàm............

95.

Hãy chọn từ/cụm từ tương ứng để hoàn thiện khảng định sau: Một mô hình dữ liệu là một hệ thống hình thức toán học, bao gồm các hệ thống các ký hiệu và tập hợp các trên cơ sở dữ liệu.

a)

Các phép lưu trữ dữ liệu.

b)

Các phép tìm kiếm, tra cứu thông tin.

c)

Phép toán thao tác.

d)

Các phép toán đại số quan hệ

96.

Hãy chọn từ/cụm từ tương ứng để hoàn thiện khảng định sau: Tổ chức dữ liệu theo mô hình nào là tốt nhất phụ thuộc vào yêu cầu. thông tin của tổ chức quản lý nó.

a)

Tìm kiếm

b)

Truy vấn

c)

Cập nhật, bổ sung, sửa đổi.

d)

Truy xuất và khai thác.

97.

Hãy chọn từ/cụm từ tương ứng để hoàn thiện khảng định sau: Trong mô hình CSDL phân cấp, dữ liệu được biểu diễn bằng cấu trúc cây. Một CSDL phân cấp là tập các cây. Trong mỗi một cây và dưới nó là tập các bản ghi phụ thuộc.

a)

Chỉ chứa một và chỉ một bản ghi gốc.

b)

Một bản ghi gốc và nhiều bản ghi phụ thuộc.

c)

Một bản ghi gốc và một bản ghi phụ thuộc.

d)

Nhiều bản ghi gốc.

98.

Hãy chọn từ/cụm từ tương ứng để hoàn thiện khảng định sau: Trong cấu trúc hình cây, khi sửa đổi một số thông tin trong các bản ghi phụ thuộc thì phải duyệt toàn bộ mô hình, bằng cách dò tìm trong từng xuất hiện. Dẫn đến sự xuất hiện ...........

a)

Toàn ven dữ liệu trong lưu trữ.

b)

An toàn ven dữ liệu.

c)

Không nhất quán dữ liệu trong lưu trữ.

d)

Tổn thất thông tin

99.

Hãy chọn từ/cụm từ tương ứng để hoàn thiện khảng định sau: Mô hình dữ liệu mạng là mô hình thực thể quan hệ, trong đó các mối liên kết hạn chế Không chứa liên kết nhiêu - nhiều.

a)

Tính đối xứng

b)

Trong kiểu một kiểu bản ghi liên kết

c)

Trong kiểu một - một và nhiều - một.

d)

Trong kiểu một bản ghi thực thể

100.

Hãy chọn từ/cụm từ tương ứng để hoàn thiện khảng định sau: CSDL mạng biểu diễn dữ liệu theo cấu trúc chặt chẽ. Các xuất hiện kiểu bản ghi được........

a)

Kết nối với nhau bằng các xuất hiện kiểu bản ghi liên kết

b)

Lưu trữ nhất quán và toàn vẹn

c)

Mô tả chặt chẽ.

d)

Biểu diễn có cấu trúc đối xứng

101.

Hãy chọn từ/cụm từ tương ứng để hoàn thiện khảng định sau: Cấu trúc dữ liệu trong mô hình CSDL mạng quá phức tạp vì Vì vậy việc thiết kế và cài đặt cơ sở dữ liệu mạng thường rất khó khăn.

a)

Mô hình dữ liệu mạng chứa nhiều thực thể.

b)

Mô hình dữ liệu mạng chứa một thực thể.

c)

Quá nhiều liên kết giữa các xuất hiện dữ liệu bằng các xuất hiện liên kết.

d)

Mối liên kết giữa các thực thể biểu diễn không tường minh.

102.

Hãy chọn từ/cụm từ tương ứng để hoàn thiện khảng định sau: Quan hệ là.......... của một hoặc hữu hạn các miền. Các phần tử của quan hệ là các bộ bộ (a , a ,.., a ) n giá trị thành phần,1 2 nhay được gọi n_bộ.

a)

Kết quả của phép hợp.

b)

Kết quả của phép chiếu và chọn.

c)

Kết quả của phép chiếu

d)

Một tập con của tích Đề các

103.

Hãy chọn từ/cụm từ tương ứng để hoàn thiện khảng định sau: Cơ sở dữ liệu quan hệ được biểu diễn. , các cột là thuôc tính và các hàng là tập n giá trị của thực thể, đối tượng.

a)

Dưới dạng các File dữ liệu.

b)

Cấu trúc hình cây.

c)

Dưới dạng các bảng.

d)

Cấu trúc hình mạng

104.

Hãy chọn từ/cụm từ tương ứng để hoàn thiện khảng định sau: Ngôn ngữ dữ liệu quan hệ là. thao tác trên các dữ liệu dưới dạng quan hệ. Dữ liệu được biểu diễn một cách duy nhất.

a)

Ngôn ngữ biểu diễn dữ liệu.

b)

Tập các phép toán số học

c)

Tập các phép toán có các cấu trúc quan hệ.

d)

Ngôn ngữ mô tả các thực thể và mối liên kết các thực thể.

105.

Hãy chọn từ/cụm từ tương ứng để hoàn thiện khảng định sau: Trong CSDL quan hệ, các phép toán lưu trữ là các phép chèn thêm, sửa đổi và loại bỏ. Khi thao tác ..... và đảm bảo tính nhất quán dữ liệu và tính toàn vẹn dữ liệu.

a)

Không dị thường thông tin

b)

Tổn thất thông tin

c)

Bảo mật thông tin

d)

Độc lập dữ liệu

106.

Hãy chọn từ/cụm từ tương ứng để hoàn thiện khảng định sau: Cấu trúc dữ liệu trong mô hình CSDL quan hệ đơn giản, thông tin về các thực thể và ràng buộc của các thực thể ...............trong các bảng, trong suốt với người sử dụng

a)

Được biểu diễn duy nhất

b)

Được biểu diễn bằng nhiều cách khác nhau.

c)

Cấu trúc đơn giản

d)

Mô tả logic

107.

Hãy chọn từ/cụm từ tương ứng để hoàn thiện khảng định sau: Tính độc lập dữ liệu trong các hệ cơ sở dữ liệu quan hệ cao, thể hiện cấu trúc lưu trữ và chiến lược truy nhập có thể.........nhưng không thay đổi sơ đồ quan niệm và ngược lại.

a)

Không thay đổi

b)

Thay đổi

c)

Phụ thuộc lẫn nhau

d)

Độc lập lẫn nhau